Gói thầu: Gói thầu số 01: Nâng cấp, cải tạo hệ thống công nghệ thông tin tại Trung tâm Y tế huyện Quỳ Châu
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211272215-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/12/2021 15:10:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Y tế huyện Quỳ Châu |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Nâng cấp, cải tạo hệ thống công nghệ thông tin tại Trung tâm Y tế huyện Quỳ Châu |
| Số hiệu KHLCNT | 20211272177 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn kinh phí không thực hiện tự chủ năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-22 15:03:00 đến ngày 2021-12-29 15:10:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Nghệ An |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 486,038,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 7,200,000 VNĐ ((Bảy triệu hai trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.29057E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.2151E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự cung cấp hàng hóa tương tự với hàng hóa của gói thầu đang xét (nêu chi tiết tại Mẫu 01 Webform); Tài liệu chứng minh gồm: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu, hóa đơn GTGT lập theo giá trị nghiệm thu Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 389.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 778.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Có tài liệu hướng dẫn bảo trì, sữa chữa, xử lý sự cố mạng LAN bằng tiếng Việt.- Mức độ đáp ứng các yêu cầu về bảo hành, bảo trì:a) Bảo hành: tối thiểu 24 tháng nhưng không nhỏ hơn thời gian bảo hành của nhà sản xuất;b) Bảo trì: 03 tháng/lần trong suốt thời gian bảo hành;c) Có nhân viên kỹ thuật hỗ trợ trong thời gian tối đa 12 giờ kể từ thời điểm nhận được thông báo.d) Khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành: Có đại lý hoặc trung tâm bảo hành ủy quyền (đại lý uỷ quyền của nhà thầu phải có ngành nghề đăng ký kinh doanh phù hợp với gói thầu đang xét, có tối thiểu 02 nhân sự đáp ứng yêu cầu nhân sự chủ chốt quy định tại Chương 3 đính kèm E-TBMT); (có văn phòng đại diện bảo hành tại địa phương cung cấp hàng hóa, có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng)đ) Có bản cam kết bảo hành, bảo trì như sau:- Bảo hành: 12 tháng kể từ ngày nghiệm thu;- Xử lý, khắc phụ sự cố: Có mặt tại Trung tâm Y tế huyện Quỳ Châu trong thời gian tối đa sau 12 giờ kể từ thời điểm nhận được thông báo sự cố (tính trong giờ hành chính); Xử lý sự cố: Tối đa 06 giờ làm việc |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Kỹ thuật trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ: Đại học; Chuyên ngành CNTT, Điện tử viễn thông hoặc CNTT; Chứng chỉ đào tạo: có chứng nhận được hãng sản xuất mạng LAN đào tạo và cấp chứng chỉ kỹ thuật viên; có thẻ an toàn lao động, PCCC còn hiệu lực; tài liệu chứng minh có kinh nghiệm trong ít nhất 01 hợp đồng tương tự (Tương tự về chủng loại, tính chất: có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật viên |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ: Đại học trở lên; Chuyên ngành: CNTT, điện tử viễn thông hoặc CNTT; Chứng chỉ đào tạo chuyên ngành về mạng LAN; có thẻ an toàn lao động còn hiệu lực; tài liệu chứng minh có kinh nghiệm trong ít nhất 01 hợp đồng tương tự (Tương tự về chủng loại, tính chất: có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật viên phụ trách phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ: Đại học trở lên; Chuyên ngành: Kỹ sư công nghệ kỹ thuật điện; tài liệu chứng minh có kinh nghiệm trong ít nhất 01 hợp đồng tương tự (Tương tự về chủng loại, tính chất: có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| E-CDNT 1.1 | Trung tâm Y tế huyện Quỳ Châu |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Nâng cấp, cải tạo hệ thống công nghệ thông tin tại Trung tâm Y tế huyện Quỳ Châu Nâng cấp, cải tạo hệ thống công nghệ thông tin tại Trung tâm Y tế huyện Quỳ Châu 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn kinh phí không thực hiện tự chủ năm 2021 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: 1. Giấy chứng nhận ĐKKD; 2. Báo cáo tài chính từ năm 2018-2020 3. Giấy xác nhận không nợ thuế đến hết quý 3/2021 4. Hợp đồng tương tự đã thực hiện, gồm: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu; hóa đơn GTGT 5. Hồ sơ nhân sự: Bằng tốt nghiệp, chứng chỉ, chứng nhận, hợp đồng với nhân sự 6. Tính hợp lệ của các tài liệu: Bản gốc hoặc bản sao chứng thực, đồng thời nhà thầu chuẩn bị sẵn hồ sơ gốc để bên mời thầu đối chiếu trước khi thương thảo hợp đồng. |
| E-CDNT 10.2(c) | Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hoá: Chi tiết bảng mô tả tại Chương V kèm theo E-TBMT |
| E-CDNT 12.2 | Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau: Trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | Thời hạn sử dụng dự kiến của hàng hóa (để yêu cầu phụ tùng thay thế, dụng cụ chuyên dùng…): 05 năm |
| E-CDNT 15.2 | Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: Tài liệu chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì sau bán hàng theo quy định tại Mục 3 Chương III E-HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 7.200.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Tên Bên mời thầu là: Trung tâm Y tế huyện Quỳ Châu
Địa chỉ: Khối 4, thị trấn Tân Lạc, Quỳ Châu, Nghệ An;
Điện thoại: 02383.884.115 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: + UBND tỉnh Nghệ An; + Địa chỉ: Số 03 đường Trường Thi, tp Vinh, tỉnh Nghệ An; + Điện thoại: 02383.557.565 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Phòng TCKH Trung tâm Y tế huyện Quỳ Châu + Địa chỉ: Khối 4, thị trấn Tân Lạc, Quỳ Châu, Nghệ An; + Điện thoại: 02383.884.115 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: + Phòng TCKH Trung tâm Y tế huyện Quỳ Châu + Địa chỉ: Khối 4, thị trấn Tân Lạc, Quỳ Châu, Nghệ An; + Điện thoại: 02383.884.115 |
| E-CDNT 34 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Nhân công thi công hệ thống mạng Lan | 100 | Node | Nhân công thi công hệ thống mạng Lan | ||
| 2 | Nhân công tháo dỡ hệ thống cũ | 1 | HT | Nhân công tháo dỡ hệ thống cũ | ||
| 3 | Nhân công lắp đặt và đấu nối phòng máy chủ | 1 | HT | Nhân công lắp đặt và đấu nối phòng máy chủ | ||
| 4 | Nhân công thi công hệ thống quang | 30 | Node | Nhân công thi công hệ thống quang | ||
| 5 | Nhân công cấu hình hệ thống lưu trữ NAS | 1 | HT | Nhân công cấu hình hệ thống lưu trữ NAS | ||
| 6 | Nhân công cấu hình Wifi | 21 | Thiết bị | Nhân công cấu hình Wifi | ||
| 7 | Sàn nâng | 30 | Mét vuông | Quy cách: 600 x600 x 35mm. 14.5kg/ tấm· Lõi của tấm được phủ chất liệu bê tông nhẹ nhằm cách nhiệt và cách âm.· Mặt hoàn thiện bằng HPL (High Pressure Laminate), có độ dày là: 1,2mm; có vân màu sáng, chống cháy, chống mài mòn, chống xước.· Xung quanh tấm được viền nhựa PVC nhằm tạo sự chắc chắn và bảo vệ tấm.· Chịu tải trọng đồng đều: 11.113 KN/m2 ~ 27.561 KN/m2 (tương đương 1,1 tấn/m2 đến 2.75 tấn/ m2)· Chiều cao chân đế từ 1200mm – 2000mm· Độ chống tĩnh điện: 1.59x10˄6 ~ 2.2 x 10˄9 ohm | ||
| 8 | Máy tính xách tay | 1 | Cái | CPU Intel Core i3RAM 4 GB, DDR4, 3200 MHzMàn hình 15.6", 1920 x 1080 Pixel, TFT, 60 Hz, Wide-Viewing Angle (WVA)Đồ họa Intel Iris Xe GraphicsỔ cứng SSD 256 GBHệ điều hành Windows 10Trọng lượng (kg) 1.64Kích thước (mm) 358.5 x 235 x 18.9 | ||
| 9 | Máy tính xách tay | 1 | Cái | CPU AMD Ryzen 5-5500URAM 4 GB, DDR4, 3200 MHzMàn hình 14.0", 1920 x 1080 Pixel, IPS, 60 Hz, 250 nits, LED-backlitĐồ họa AMD Radeon GraphicsỔ cứng SSD 256 GBHệ điều hành Windows 10Trọng lượng (kg) 1.49Kích thước (mm) 324 x 19.9 | ||
| 10 | Tủ Rack H2050xW600xD800mm | 1 | Cái | - Kích thước thực: H2050xW600xD800mm- Kiểu dáng: Đứng 4 bánh xe có hãm- Hệ thống cửa trước: Lưới- Hệ Thống cửa hông: Mỗi bên 2 cửa có thể tháo rời.- Phụ kiện: Chưa bao gồm ( Fan, ổ điện ...)- Chất liệu: Thép sơn tĩnh điện chống gỉ- Màu sắc: Đen Xuất xứ: Việt Nam | ||
| 11 | Thiết bị NAS | 1 | Cái | Intel® Atom™ processor D510 (1.66 GHz dual-core / 4 GB RAM) Ổ cứng SATA : 4X HDD WD 4TB tốc độ truyền dữ liệu Max. 6Gbps Cổng LAN: Chuẩn 1000Mbps Tốc độ 2 Ports (AUTO-MDIX Support) Loại cổng: RJ-45 Cổng USB: Chuẩn USB 3.0 / 2.0 /1.1 Số cổng USB 3.0 x 2 (Type A) USB 2.0 x 3 (TypeA) Tốc độ Max. 5 Gb/s (USB 3.0), Max. 480 Mb/s (USB 2.0) Kích thước 430 x 44.3 x 420mm Khối lượng 9kg Nguồn cấp AC 100-240V 50/60Hz Công suất tiêu thụ Max 140W | ||
| 12 | WiFi | 21 | Cái | Radio Specifications802.11a• 5.150–5.850 GHz Operating Frequency• Orthogonal Frequency Division Multiplexing (OFDM) Modulation• Rates (Mbps): 54, 48, 36, 24, 18, 12, 9, 6 w/ auto fallback802.11b• 2.4–2.5 GHz Operating Frequency• Direct-Sequence Spread-Spectrum (DSSS) Modulation• Rates (Mbps): 11, 5.5, 2, 1 w/auto fallback802.11g• 2.4–2.5 GHz Operating Frequency• Orthogonal Frequency Division Multiplexing (OFDM) Modulation | ||
| 13 | Cáp mạng (cáp đồng) | 15 | Thùng | - Hỗ trợ chuẩn Gigabit Ethernet.- Thỏa tất cả các yêu cầu của Gigabit Ethernet(IEEE 802.3ab).- Thẩm tra độc lập bởi ETL SEMKO.- Băng thông hỗ trợ lên tới 600 MHz.- Hiệu suất 3dB NEXT trên chuẩn Cat 6.- Dây dẫn bằng đồng dạng cứng - solid, đường kính lõi 23 AWG. | ||
| 14 | Cáp quang | Multimode | 600 | Mét | Zincom Optical Fiber And Cable (China)Co., LTD.Specification4-24 Core Outdoor Optical Cable - GYXTWProduct structure diagramConstruction1. Colored fiberCoated outside diameter:125.0±0.1umOptical fiber diameter:242±7um | |
| 15 | Modul quang | 4 | Cái | • Supports from 9.83 Gb/s to 11.3 Gb/s bit rates• Compliant with IEEE 802.3ae 10GBASE-SR/SW• Compliant with SFF-8431• Hot-pluggable SFP+ footprint• 850nm VCSEL laser transmitter | ||
| 16 | Nẹp nhựa | 800 | Mét | Ống nẹp 80x40mm | ||
| 17 | Nẹp nhựa | 1.000 | Mét | Ống nẹp 20x40mm | ||
| 18 | Ethernet-switch 48Port | 1 | Cái | 48 ports of 10/100/1000Base-T (RJ-45)4 ports of 10GBase-R/1000Base-X (SFP+/SFP)Console port RS-232/RJ-45PerformanceBandwidth - 176 GbpsThroughput for 64 bytes - 130.9 MPPSBuffer memory - 24 MbRAM (DDR3) - 512 MBROM (RAW NAND) - 512 MBMAC table - 16KVLAN table - 4KQuality of Service (QoS) - 8 egress queues per porL2 Multicast groups - 4K | ||
| 19 | Ethernet-switch 24port | 1 | Cái | 10/100/1000 Ethernet ports 24Power Jack 1PoE in YesSupported input voltage 8 V - 30 VDimensions 440 x 144 x 44 mmOperating System SwOSTested ambient temperature -40°C .. +70°CMax Power consumption 19WSFP+ ports 2Storage type FLASHStorage size 2 MB | ||
| 20 | PC mini (máy tính mini) | 1 | Bộ | Main NUC L6 BXNUC10I3FNH2 999LTD , Chíp onboard Core i3 10110U 2.1GHZ UP TO 4.1GHZ , RAM D4 8GB 2666SSD 256GMÀN HÌNH: Hãng sản xuất: DellModel E2216HVThông số kỹ thuật:Kích thước màn hình 21.5Inch LEDĐộ sáng 250cd/m2 Tỷ lệ tương phản 1.000:1Độ phân giải Full HD (1920x1080) Thời gian đáp ứng 5msGóc nhìn 170°/160°Cổng giao tiếp VGAPhụ kiện đi kèm: cáp nguồn, cáp VGAXuất xứ: Trung Quốc | ||
| 21 | Tủ Rack Cabinet 10U-D500 Tower | 4 | Cái | - Kích thước thực: H560xW550xD500mm- Kiểu dáng: Đứng 4 bánh xe- Hệ thống cửa trước: Lưới / Mica- Phụ kiện: 1 x Fan 220v; 1 ổ điện 3 ports- Màu sắc: Đen / Trắng | ||
| 22 | Phụ kiện | 1 | Gói | Phụ kiện lắp đặt : Dây nhảy quang, đinh ốc,vít nở,dây điện,ổ cắm,……. |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.29057E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.2151E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự cung cấp hàng hóa tương tự với hàng hóa của gói thầu đang xét (nêu chi tiết tại Mẫu 01 Webform); Tài liệu chứng minh gồm: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu, hóa đơn GTGT lập theo giá trị nghiệm thu Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 389.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 778.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Có tài liệu hướng dẫn bảo trì, sữa chữa, xử lý sự cố mạng LAN bằng tiếng Việt.- Mức độ đáp ứng các yêu cầu về bảo hành, bảo trì:a) Bảo hành: tối thiểu 24 tháng nhưng không nhỏ hơn thời gian bảo hành của nhà sản xuất;b) Bảo trì: 03 tháng/lần trong suốt thời gian bảo hành;c) Có nhân viên kỹ thuật hỗ trợ trong thời gian tối đa 12 giờ kể từ thời điểm nhận được thông báo.d) Khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành: Có đại lý hoặc trung tâm bảo hành ủy quyền (đại lý uỷ quyền của nhà thầu phải có ngành nghề đăng ký kinh doanh phù hợp với gói thầu đang xét, có tối thiểu 02 nhân sự đáp ứng yêu cầu nhân sự chủ chốt quy định tại Chương 3 đính kèm E-TBMT); (có văn phòng đại diện bảo hành tại địa phương cung cấp hàng hóa, có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng)đ) Có bản cam kết bảo hành, bảo trì như sau:- Bảo hành: 12 tháng kể từ ngày nghiệm thu;- Xử lý, khắc phụ sự cố: Có mặt tại Trung tâm Y tế huyện Quỳ Châu trong thời gian tối đa sau 12 giờ kể từ thời điểm nhận được thông báo sự cố (tính trong giờ hành chính); Xử lý sự cố: Tối đa 06 giờ làm việc | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Kỹ thuật trưởng | 1 | Trình độ: Đại học; Chuyên ngành CNTT, Điện tử viễn thông hoặc CNTT; Chứng chỉ đào tạo: có chứng nhận được hãng sản xuất mạng LAN đào tạo và cấp chứng chỉ kỹ thuật viên; có thẻ an toàn lao động, PCCC còn hiệu lực; tài liệu chứng minh có kinh nghiệm trong ít nhất 01 hợp đồng tương tự (Tương tự về chủng loại, tính chất: có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét) | 5 | 5 |
| 2 | Kỹ thuật viên | 2 | Trình độ: Đại học trở lên; Chuyên ngành: CNTT, điện tử viễn thông hoặc CNTT; Chứng chỉ đào tạo chuyên ngành về mạng LAN; có thẻ an toàn lao động còn hiệu lực; tài liệu chứng minh có kinh nghiệm trong ít nhất 01 hợp đồng tương tự (Tương tự về chủng loại, tính chất: có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét) | 4 | 3 |
| 3 | Kỹ thuật viên phụ trách phần điện | 1 | Trình độ: Đại học trở lên; Chuyên ngành: Kỹ sư công nghệ kỹ thuật điện; tài liệu chứng minh có kinh nghiệm trong ít nhất 01 hợp đồng tương tự (Tương tự về chủng loại, tính chất: có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét) | 4 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi