Gói thầu: Gói thầu mua sắm vật tư Y tế năm 2022

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211258776-01
Thời điểm đóng mở thầu 05/01/2022 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Y tế Huyện Hướng Hóa
Tên gói thầu Gói thầu mua sắm vật tư Y tế năm 2022
Số hiệu KHLCNT 20211105489
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Nguồn quỹ bảo hiểm Y tế, nguồn thu dịch vụ và các nguồn thu hợp pháp khác tại Trung tâm Y tế huyện Hướng Hoá
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-19 18:36:00 đến ngày 2021-12-29 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Trị
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,650,606,850 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 17,000,000 VNĐ ((Mười bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.475910275E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.126517125E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng mua bán vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.155.424.795 VNĐ.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
E-CDNT 1.1 Trung tâm Y tế Huyện Hướng Hóa
E-CDNT 1.2 Gói thầu mua sắm vật tư Y tế năm 2022
Mua sắm vật tư, hoá chất, sinh phẩm Y tế sử dụng năm 2022 của Trung tâm Y tế huyện Hướng Hoá
12 Tháng
E-CDNT 3 Nguồn quỹ bảo hiểm Y tế, nguồn thu dịch vụ và các nguồn thu hợp pháp khác tại Trung tâm Y tế huyện Hướng Hoá
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trung tâm Y tế huyện Hướng Hóa, 269 Lê Duẩn, thị trấn Khe Sanh, huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Không


- Bên mời thầu: Trung tâm Y tế Huyện Hướng Hóa , địa chỉ: 269 Lê Duẩn, thị trấn Khe Sanh, huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị
- Chủ đầu tư: Trung tâm Y tế huyện Hướng Hóa, 269 Lê Duẩn, thị trấn Khe Sanh, huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị


E-CDNT 10.1(g)
Theo Hồ sơ mời thầu
E-CDNT 10.2(c)
a. Đối với các hàng hoá chào thầu, nhà thầu phải nêu rõ: Tên hàng hoá, Ký mã hiệu/ Nhãn mác sản phẩm, Tên nhà sản xuất, Xuất xứ; b. Có Giấy phép lưu hành hoặc số lưu hành hoặc giấy phép nhập khẩu hoặc được nhập khẩu theo quy định của Nghị định 36/2016/NĐ-CP và các văn bản liên quan. Riêng đối với các hàng hóa phải có giấy phép nhập khẩu theo quy định của Thông tư số 30/2015/TT-BYT ngày 12/10/2015 của Bộ Y tế quy định việc nhập khẩu trang thiết bị y tế thì yêu cầu phải cóGiấy phép nhập khẩu của cấp có thẩm quyền. c. Các tài liệu hoặc catalogue của nhà sản xuất để chứng minh rằng hàng hóa mà nhà thầu chào thầu đáp ứng được các yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Chương V. d. Cung cấp tài liệu chứng minh phân nhómtheo thông tư Số: 14/2020/TT-BYT ngày 10 tháng 7 năm 2020. Ghi chú: Tài liệu gồm: chứng nhận lưu hành tự do, tài liệu chứng minh nước sản xuất trang thiết bị ̣y tế căn cứ vào thông tin ghi trên một trong các giấy tờ sau đây: + Giấy phép nhập khẩu; + Số lưu hành (bao gồm cả giấy chứng nhận đăng ký lưu hành); + Giấy chứng nhận lưu hành tự do e. Có Bản phân loại trang thiết bị y tế (theo quy định của Thông tư 39/2016/TT-BYT ngày 28/10/2016 của Bộ Y tế quy định chi tiết về phân loại trang thiết bị y tế): + Đối với trang thiết bị y tế thuộc loại A nhà thầu phải có Phiếu tiếp nhận hồ sơ công bố tiêu chuẩn áp dụng của trang thiết bị y tế thuộc loại A (do các Sở Y tế công bố) + Đối với trang thiết bị y tế thuộc loại B, C, D (trừ các loại trang thiết bị y tế quy định tại Phụ lục III Ban hành kèm theo Thông tư số 46/2017/TT-BYT của Bộ Y tế): có bản phân loại trang thiết bị y tế thuộc loại B, C, D. f. Hàng hóa tham dự thầu được cung cấp bởi các tổ chức, cá nhân theo quy định tại khoản 6 Điều 7 của Thông tư 14/2020/TT-BYT (giấy uỷ quyền bán hàng). g. Tiêu chuẩn sản xuất, tiêu chuẩn chất lượng của hàng hóa: + Đối với hàng sản xuất trong nước: Có Giấy ISO hoặc TCCS hoặc TCVN,.. + Đối với hàng nhập khẩu: Có Giấy FDA hoặc CE hoặc ISO, …
E-CDNT 12.2
Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến kho của Bên mời thầu, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV].
E-CDNT 14.3 Hạn sử dụng: ≥ 6 tháng, tính từ ngày nhập hàng vào Kho chính, khoa dược-TTB-VTYT của Trung tâm Y tế huyện Hướng Hóa.
E-CDNT 15.2
Theo Hồ sơ mời thầu
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 17.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trung tâm Y tế huyện Hướng Hóa, 269 Lê Duẩn, thị trấn Khe Sanh, huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Giám đốc Trung tâm Y tế huyện Hướng Hóa - Địa chỉ: 269 Đường Lê Duẩn – Thị trấn Khe Sanh – huyện Hướng Hóa – tỉnh Quảng Trị. -Số điện thoại:0233.3880009/0914.178.334;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Trung tâm Y tế huyện Hướng Hóa. - Địa chỉ: 269 Đường Lê Duẩn – Thị trấn Khe Sanh – huyện Hướng Hóa – tỉnh Quảng Trị. -Số điện thoại: 0233.3880009; 0948.229.329; 0912.406.706.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Sở Y tế Quảng Trị - Địa chỉ: 34 Trần Hưng Đạo - TP Đông Hà- Quảng Trị - Số điện thoại: 0233 3852 583
E-CDNT 34

15

15

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Airway các số 0,1,2,3,4,5,6 (vô trùng)20CáiTheo mô tả hàng hoá tại Chương V E_HSMTNhóm 6
2Băng cuộn vải3.000CuộnTheo mô tả hàng hoá tại Chương V E_HSMTNhóm 5
3Băng dính lụa700CuộnTheo mô tả hàng hoá tại Chương V E_HSMTNhóm 6
4Băng thun 2 móc100CuộnTheo mô tả hàng hoá tại Chương V E_HSMTNhóm 5
5Băng thun 3 móc 10cm x 4,5m150CuộnTheo mô tả hàng hoá tại Chương V E_HSMTNhóm 6
6Băng thun cổ tay50CáiTheo mô tả hàng hoá tại Chương V E_HSMTNhóm 5
7Băng thun dính sườn 10cm x 4,5m50CuộnTheo mô tả hàng hoá tại Chương V E_HSMTNhóm 6
8Bơm tiêm 50ml (dùng cho máy bơm điện)50CáiTheo mô tả hàng hoá tại Chương V E_HSMTNhóm 6
9Bơm tiêm Insulin + kim tiêm100CáiTheo mô tả hàng hoá tại Chương V E_HSMTNhóm 5
10Bơm tiêm nhựa 10ml + Kim 23 G5.000CáiTheo mô tả hàng hoá tại Chương V E_HSMTNhóm 3
11Bơm tiêm nhựa 10ml + Kim 25G12.000CáiTheo mô tả hàng hoá tại Chương V E_HSMTNhóm 3
12Bơm tiêm nhựa 1ml + Kim 26G2.000CáiTheo mô tả hàng hoá tại Chương V E_HSMTNhóm 3
13Bơm tiêm nhựa 20ml + kim 23G600CáiTheo mô tả hàng hoá tại Chương V E_HSMTNhóm 3
14Bơm tiêm nhựa 20ml + kim 25G3.500cáiTheo mô tả hàng hoá tại Chương V E_HSMTNhóm 3
15Bơm tiêm nhựa 3ml + Kim 23G18.000CáiTheo mô tả hàng hoá tại Chương V E_HSMTNhóm 5
16Bơm tiêm nhựa 3ml15.000CáiTheo mô tả hàng hoá tại Chương V E_HSMTNhóm 3
17Bơm tiêm nhựa 50ml cho ăn50CáiTheo mô tả hàng hoá tại Chương V E_HSMTNhóm 3
18Bơm tiêm nhựa 5ml + Kim 23G7.000CáiTheo mô tả hàng hoá tại Chương V E_HSMTNhóm 3
19Bơm tiêm nhựa 5ml + Kim 25G18.000CáiTheo mô tả hàng hoá tại Chương V E_HSMTNhóm 3
20Bơm tiêm nhựa tự khóa 0,5ml35.000CáiTheo mô tả hàng hoá tại Chương V E_HSMTNhóm 5
21Bơm tiêm nhựa tự khóa loại 0,1 ml4.000CáiTheo mô tả hàng hoá tại Chương V E_HSMTNhóm 3
22Bông gạc đắp vết thương đã tiệt trùng3.000CáiTheo mô tả hàng hoá tại Chương V E_HSMTNhóm 5
23Bông hút nước80KgTheo mô tả hàng hoá tại Chương V E_HSMTNhóm 6
24Bông tiêm1.500GóiTheo mô tả hàng hoá tại Chương V E_HSMTNhóm 5
25Bột bó650CuộnTheo mô tả hàng hoá tại Chương V E_HSMTNhóm 5
26Bột bó300CuộnTheo mô tả hàng hoá tại Chương V E_HSMTNhóm 5
27Đầu côn vàng8.000CáiTheo mô tả hàng hoá tại Chương V E_HSMTNhóm 6
28Đầu côn xanh8.000CáiTheo mô tả hàng hoá tại Chương V E_HSMTNhóm 6
29Dây nối bơm tiêm điện 140 cm300CáiTheo mô tả hàng hoá tại Chương V E_HSMTNhóm 6
30Dây nối Oxy50CáiTheo mô tả hàng hoá tại Chương V E_HSMTNhóm 6
31Dây thở Oxy 2 lổ (người lớn, trẻ em, sơ sinh)1.400CáiTheo mô tả hàng hoá tại Chương V E_HSMTNhóm 5
32Dây truyền dịch1.500SợiTheo mô tả hàng hoá tại Chương V E_HSMTNhóm 5
33Dây truyền dịch4.000SợiTheo mô tả hàng hoá tại Chương V E_HSMTNhóm 3
34Dây truyền dịch dùng cho máy truyền dịch400BộTheo mô tả hàng hoá tại Chương V E_HSMTNhóm 6
35Dây truyền máu10BộTheo mô tả hàng hoá tại Chương V E_HSMTNhóm 6
36Gạc đắp vết thương 20cm x 8cm vô trùng2.000MiếngTheo mô tả hàng hoá tại Chương V E_HSMTNhóm 5
37Gạc hút900MétTheo mô tả hàng hoá tại Chương V E_HSMTNhóm 5
38Gạc phẩu thuật 5cm x 5cm x 8lớp vô trùng12.000CáiTheo mô tả hàng hoá tại Chương V E_HSMTNhóm 5
39Gạc phẩu thuật ổ bụng 30cm x 40cm (8 lớp, đã tiệt trùng, cản quang)600CáiTheo mô tả hàng hoá tại Chương V E_HSMTNhóm 6
40Găng tay khám rời các cỡ số55.000đôiTheo mô tả hàng hoá tại Chương V E_HSMTNhóm 6
41Giấy điện tim 6 cần100XấpTheo mô tả hàng hoá tại Chương V E_HSMTNhóm 6
42Giấy in mornitor sản khoa50TậpTheo mô tả hàng hoá tại Chương V E_HSMTNhóm 6
43Giấy in siêu âm đen trắng150CuộnTheo mô tả hàng hoá tại Chương V E_HSMTNhóm 3
44Hộp đựng vật sắc nhọn500CáiTheo mô tả hàng hoá tại Chương V E_HSMTNhóm 5
45Huyết áp người lớn (không có ống nghe)50BộTheo mô tả hàng hoá tại Chương V E_HSMTNhóm 6
46Khẩu trang y tế15.000CáiTheo mô tả hàng hoá tại Chương V E_HSMTNhóm 5
47Khẩu trang y tế 3 lớp tiệt trùng30.000CáiTheo mô tả hàng hoá tại Chương V E_HSMTNhóm 6
48Kim cánh bướm các cở số12.000CáiTheo mô tả hàng hoá tại Chương V E_HSMTNhóm 6
49Kim châm cứu các cỡ số vô trùng85.000CáiTheo mô tả hàng hoá tại Chương V E_HSMTNhóm 6
50Kim gây tê tuỷ sống các cỡ số200CáiTheo mô tả hàng hoá tại Chương V E_HSMTNhóm 4
51Kim lấy thuốc các cỡ số25.000CáiTheo mô tả hàng hoá tại Chương V E_HSMTNhóm 5
52Kim luồn tĩnh mạch an toàn các cỡ1.200CáiTheo mô tả hàng hoá tại Chương V E_HSMTNhóm 4
53Kim luồn tĩnh mạch các cỡ số3.000CáiTheo mô tả hàng hoá tại Chương V E_HSMTNhóm 6
54Kim luồn tĩnh mạch các cỡ số G18,20,222.000CáiTheo mô tả hàng hoá tại Chương V E_HSMTNhóm 4
55Kim nha khoa số 27100CáiTheo mô tả hàng hoá tại Chương V E_HSMTNhóm 6
56Lọ đựng bệnh phẩm1.400LọTheo mô tả hàng hoá tại Chương V E_HSMTNhóm 5
57Lưỡi dao mổ tiệt trùng các cỡ số400CáiTheo mô tả hàng hoá tại Chương V E_HSMTNhóm 6
58Mặt nạ thở khí dung10CáiTheo mô tả hàng hoá tại Chương V E_HSMTNhóm 6
59Mặt nạ thở oxy các cỡ10CáiTheo mô tả hàng hoá tại Chương V E_HSMTNhóm 6
60Meche phẩu thuật1.000CáiTheo mô tả hàng hoá tại Chương V E_HSMTNhóm 5
61Mũ phẩu thuật vô trùng1.000CáiTheo mô tả hàng hoá tại Chương V E_HSMTNhóm 5
62Nẹp cánh tay18CáiTheo mô tả hàng hoá tại Chương V E_HSMTNhóm 5
63Nẹp chống xoay dài18CáiTheo mô tả hàng hoá tại Chương V E_HSMTNhóm 5
64Nẹp cổ cứng50CáiTheo mô tả hàng hoá tại Chương V E_HSMTNhóm 5
65Nẹp gối18CáiTheo mô tả hàng hoá tại Chương V E_HSMTNhóm 5
66Nẹp ngón tay các cỡ200CáiTheo mô tả hàng hoá tại Chương V E_HSMTNhóm 5
67Nhiệt kế thủy ngân60CáiTheo mô tả hàng hoá tại Chương V E_HSMTNhóm 6
68Ống nghiệm EDTA23.000CáiTheo mô tả hàng hoá tại Chương V E_HSMTNhóm 5
69Ống nghiệm EDTA có nắp cao su16.800ỐngTheo mô tả hàng hoá tại Chương V E_HSMTNhóm 3
70Ống nghiệm Heparine chống đông3.500CáiTheo mô tả hàng hoá tại Chương V E_HSMTNhóm 5
71Ống nghiệm nhựa 12 mm x 75mm có nắp6.000CáiTheo mô tả hàng hoá tại Chương V E_HSMTNhóm 5
72Ống nghiệm thủy tinh 12 mm x 75mm2.000CáiTheo mô tả hàng hoá tại Chương V E_HSMTNhóm 6
73Oxy y tế (Bình 1,5 m3)30BìnhTheo mô tả hàng hoá tại Chương V E_HSMTNhóm 5
74Oxy y tế (Bình 6m3)260BìnhTheo mô tả hàng hoá tại Chương V E_HSMTNhóm 5
75Phim chụp laser 10 in x 12 in (25cm x30 cm)10.000TấmTheo mô tả hàng hoá tại Chương V E_HSMTNhóm 6
76Phim chụp laser 10 in x 12 in (25cm x30 cm)12.000TấmTheo mô tả hàng hoá tại Chương V E_HSMTNhóm 3
77Phim chụp laser 14 in x 17 in (35cm x43 cm)2.000TấmTheo mô tả hàng hoá tại Chương V E_HSMTNhóm 6
78Que đè lưỡi bằng gỗ20.000CáiTheo mô tả hàng hoá tại Chương V E_HSMTNhóm 5
79Sample cup1.000CáiTheo mô tả hàng hoá tại Chương V E_HSMTNhóm 6
80Sonde dạ dày các cỡ số (từ 6 đến 20)100CáiTheo mô tả hàng hoá tại Chương V E_HSMTNhóm 5
81Sonde tiểu 1 nhánh vô trùng các cỡ số100CáiTheo mô tả hàng hoá tại Chương V E_HSMTNhóm 6
82Túi đựng nước tiểu 2000 ml400CáiTheo mô tả hàng hoá tại Chương V E_HSMTNhóm 6
83Chỉ không tiêu tự nhiên60liếpTheo mô tả hàng hoá tại Chương V E_HSMTNhóm 5
84Chỉ phẫu thuật không tiêu960LiếpTheo mô tả hàng hoá tại Chương V E_HSMTNhóm 3
85Chỉ phẫu thuật không tiêu36LiếpTheo mô tả hàng hoá tại Chương V E_HSMTNhóm 3
86Chỉ phẫu thuật tự tiêu sinh học đơn sợi (tan tự nhiên)720LiếpTheo mô tả hàng hoá tại Chương V E_HSMTNhóm 5
87Chỉ phẫu thuật tự tiêu sinh học đơn sợi (tan tự nhiên)360LiếpTheo mô tả hàng hoá tại Chương V E_HSMTNhóm 5
88Chỉ phẫu thuật tự tiêu sinh học đơn sợi (tan tự nhiên)72LiếpTheo mô tả hàng hoá tại Chương V E_HSMTNhóm 5
89Chỉ tan tổng hợp đa sợi144sợiTheo mô tả hàng hoá tại Chương V E_HSMTNhóm 5
90Chỉ tan tổng hợp đa sợi120sợiTheo mô tả hàng hoá tại Chương V E_HSMTNhóm 5
91Chỉ tan tổng hợp đa sợi36sợiTheo mô tả hàng hoá tại Chương V E_HSMTNhóm 5
92Chỉ tan tổng hợp đa sợi144sợiTheo mô tả hàng hoá tại Chương V E_HSMTNhóm 5
93Chỉ tan tổng hợp đa sợi120sợiTheo mô tả hàng hoá tại Chương V E_HSMTNhóm 1
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.475910275E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.126517125E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng mua bán vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.155.424.795 VNĐ.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->