Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211271624-00
Thời điểm đóng mở thầu 02/01/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Tam Điệp
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20211266294
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách TP bố trí năm 2021 tại QĐ1431/QĐ-UBND ngày 17/8/2021 1 tỷ đồng; vốn còn thiếu bố trí từ tăng thu, tiết kiệm chi, đấu giá đất, kế hoạch đầu tư trung hạn 2021-2025 và nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 24 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-22 15:11:00 đến ngày 2022-01-02 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Ninh Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,289,224,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 184,000,000 VNĐ ((Một trăm tám mươi bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2289224E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.536153E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (80% khối lượng công việc của hợp đồng), trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình giao thông cấp IV trở lên;- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp ≥ 8.602.000.000 VNĐ;
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.602.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành về xây dựng công trình giao thông;+ Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình cấp IV trở lên (Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình cấp IV trở lên có xác nhận của chủ đầu tư);+ Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn 1. Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần xây dựng: 01 ngườiYêu cầu: Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên chuyên ngành về giao thông, đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên ở vị trí cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây dựng.2. Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần cấp thoát nước: 01 ngườiYêu cầu: Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên chuyên ngành cấp thoát nước, đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên ở vị trí cán bộ kỹ thuật phụ trách phần cấp thoát nước.* Tài liệu chứng minh:- bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên ở vị trí tương tự với vị trí được đảm nhiệm trong gói thầu (có xác nhận của chủ đầu tư).- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Yêu cầu: Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên, có chứng nhận đã được đào tạo về an toàn lao động, đã tham gia ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên ở vị trí cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường (Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ hoặc chứng nhận, tài liệu chứng minh đã tham gia ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên ở vị trí cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường có xác nhận của chủ đầu tư).;+ Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách khối lượng, thanh toán, quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Yêu cầu:+ Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng, đã tham gia ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên ở vị trí cán bộ phụ trác khối lượng, thanh toán, quyết toán (Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ hoặc chứng nhận, tài liệu chứng minh đã tham gia ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên ở vị trí cán bộ phụ trách khối lượng, thanh toán, quyết toán có xác nhận của chủ đầu tư);+ Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 130 CVsẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào một gầu, bánh xích
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu ≥ 0,8m3sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 108,0 CV sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng ≥ 70 kgsẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Đầm bánh hơi tự hành
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng ≥ 16 Tấnsẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm rung tự hành
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng ≥ 15Tsẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Đầm bánh thép tự hành
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng ≥ 8,50Tsẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Cần trục ô tô
- Đặc điểm thiết bị Sức nâng ≥ 6,0Tsẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy trộn bêtông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥ 250,0 lítsẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥ 150,0 lítsẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
11-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Trọng tải ≥ 7,0 Tsẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
12-Ô tô tưới nước
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥ 5,0 m3sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy bơm nước động cơ Diezel
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 20,0 CVsẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy đầm bêtông, đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,0 kWsẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
15-Máy đầm bêtông, đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,5 kWsẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
16-Biến thế hàn xoay chiều
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 23,0 kWsẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy khoan đứng
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 4,5 kWsẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
18-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 5,0 KWsẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
19-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 7,50 kWsẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Tam Điệp
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Thi công xây dựng
Nâng cấp, cải tạo hệ thống đường giao thông và thoát nước chống ngập liên tổ 3,4,6,7 phường Tây Sơn, thành phố Tam Điệp
24 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách TP bố trí năm 2021 tại QĐ1431/QĐ-UBND ngày 17/8/2021 1 tỷ đồng; vốn còn thiếu bố trí từ tăng thu, tiết kiệm chi, đấu giá đất, kế hoạch đầu tư trung hạn 2021-2025 và nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Tam Điệp , địa chỉ: Tổ 10B, phường Bắc Sơn, thành phố Tam Điệp
- Chủ đầu tư: + Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Tam Điệp; Địa chỉ: Tổ 10B, phường Bắc Sơn, thành phố Tam Điệp, tỉnh Ninh Bình. + Chủ đầu tư: UBND thành phố Tam Điệp; Địa chỉ: Tổ 10B, phường Bắc Sơn, thành phố Tam Điệp, tỉnh Ninh Bình,
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tổ chức tư vấn khảo sát, lập Báo cáo kinh tế - kỹ thuật: Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Quyền Phát. Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Xây dựng và thương mại Trung Thanh


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Tam Điệp , địa chỉ: Tổ 10B, phường Bắc Sơn, thành phố Tam Điệp
- Chủ đầu tư: + Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Tam Điệp; Địa chỉ: Tổ 10B, phường Bắc Sơn, thành phố Tam Điệp, tỉnh Ninh Bình. + Chủ đầu tư: UBND thành phố Tam Điệp; Địa chỉ: Tổ 10B, phường Bắc Sơn, thành phố Tam Điệp, tỉnh Ninh Bình,


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh. - Trong trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng cho gói thầu đang xét, Nhà thầu phải cung cấp cho bên mời thầu các tài liệu trên là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực. - Báo cáo tài chính 03 năm 2018, 2019, 2020 đã được kiểm toán độc lập hoặc xác nhận không nợ đọng thuế của cơ quan thuế hết năm tài chính 2020.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 184.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Tam Điệp; Địa chỉ: Tổ 10B, phường Bắc Sơn, thành phố Tam Điệp, tỉnh Ninh Bình. + Chủ đầu tư: UBND thành phố Tam Điệp; Địa chỉ: Tổ 10B, phường Bắc Sơn, thành phố Tam Điệp, tỉnh Ninh Bình,
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Người có thẩm quyền: UBND thành phố Tam Điệp. Địa chỉ: Tổ 10, phường Bắc Sơn - Thành phố Tam Điệp - Tỉnh Ninh Bình.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Tam Điệp Địa chỉ: Tổ 10B, phường Bắc Sơn, thành phố Tam Điệp, tỉnh Ninh Bình;
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Ninh Bình. + Địa chỉ: Số 15, đường Lê Hồng Phong, phường Vân Giang, thành phố Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình. + Điện thoại: 0229 3871 156
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A ĐƯỜNG GIAO THÔNG, RÃNH THOÁT NƯỚC TỔ 3,4
1Đào nền, đào cấp, đào khuôn - C3Chương V: Yêu cầu kỹ thuật6,094100m3
2Phá dỡ hiện có - bê tôngChương V: Yêu cầu kỹ thuật63,132m3
3Cày xới nền đường hiện cóChương V: Yêu cầu kỹ thuật10,816100m2
4Lu lèn lại nền đường đã cày xớiChương V: Yêu cầu kỹ thuật10,816100m2
5Bê tông lề M150, đá 2x4Chương V: Yêu cầu kỹ thuật120,637m3
6Bê tông mặt đường M250, đá 2x4Chương V: Yêu cầu kỹ thuật183,905m3
7Cấp phối đá dăm loại 2Chương V: Yêu cầu kỹ thuật1,827100m3
8Lớp BTC C12.5 dày 7.0cmChương V: Yêu cầu kỹ thuật53,469100m2
9Bù vênh mặt đường BTN C12.5Chương V: Yêu cầu kỹ thuật53,469100m2
10Tưới dính bám 0.8kg/m2Chương V: Yêu cầu kỹ thuật53,469100m2
11Sơn gờ giảm tốc dày 6mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật121,25m2
12Biển báo tam giác cạnh 70cmChương V: Yêu cầu kỹ thuật22cái
13Cột đỡ biển báo D90, L=3.1mChương V: Yêu cầu kỹ thuật22cái
14Đào móng cột - C3Chương V: Yêu cầu kỹ thuật2,75m3
15Bê tông móng M150, đá 2x4Chương V: Yêu cầu kỹ thuật2,75m3
16Lắp đặt cột đỡ biển báo các loạiChương V: Yêu cầu kỹ thuật22cái
17Bê tông tấm đan M250, đá 1x2Chương V: Yêu cầu kỹ thuật46,778m3
18Cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật7,74tấn
19Gia công thép hình cạnh tấmChương V: Yêu cầu kỹ thuật26,978tấn
20Lắp đặ thép hình cạnh tấmChương V: Yêu cầu kỹ thuật26,978tấn
21Ván khuôn tấm nắp rãnhChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,936100m2
22Lắp đặt tấm nắp rãnhChương V: Yêu cầu kỹ thuật495cái
23Bê tông cấu kiện M250, đá 1x2Chương V: Yêu cầu kỹ thuật161,865m3
24Cốt thép cấu kiện, ĐK Chương V: Yêu cầu kỹ thuật30,44tấn
25Gia công thép V70x6Chương V: Yêu cầu kỹ thuật7,306tấn
26Lắp đặt thép V70x6Chương V: Yêu cầu kỹ thuật7,306tấn
27Ván khuôn cấu kiệnChương V: Yêu cầu kỹ thuật17,226100m2
28Lắp đặt cấu kiệnChương V: Yêu cầu kỹ thuật495cái
29Bê tông lót móng M100, đá 2x4Chương V: Yêu cầu kỹ thuật39,6m3
30Bê tông cấu kiện M250, đá 1x2Chương V: Yêu cầu kỹ thuật9,04m3
31Cốt thép cấu kiện, ĐK Chương V: Yêu cầu kỹ thuật1,092tấn
32Gia công thép V60x6Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,206tấn
33Lắp đặt thép V60x6Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,206tấn
34Ván khuôn cấu kiệnChương V: Yêu cầu kỹ thuật1,021100m2
35Lắp đặt cấu kiệnChương V: Yêu cầu kỹ thuật19cái
36Bê tông lót móng M100, đá 2x4Chương V: Yêu cầu kỹ thuật1,52m3
37Tấm nắp rãnh gang đúcChương V: Yêu cầu kỹ thuật19cái
38Lắp đặt tấm nắp rãnhChương V: Yêu cầu kỹ thuật191cấu kiện
39Bê tông cấu kiện M250, đá 1x2Chương V: Yêu cầu kỹ thuật6,764m3
40Cốt thép cấu kiện, ĐK Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,874tấn
41Ván khuôn cấu kiệnChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,711100m2
42Lắp đặt cấu kiệnChương V: Yêu cầu kỹ thuật19cái
43Bê tông lót móng M100, đá 2x4Chương V: Yêu cầu kỹ thuật1,468m3
44Tấm nắp rãnh gang đúcChương V: Yêu cầu kỹ thuật19cái
45Lắp đặt tấm nắp rãnhChương V: Yêu cầu kỹ thuật191cấu kiện
46Cắt mặt đường hiện cóChương V: Yêu cầu kỹ thuật6,87810m
47Phá dỡ hiện có - bê tôngChương V: Yêu cầu kỹ thuật2,643m3
48Đào móng rãnh, đất C3Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,132100m3
49Bê tông cấu kiện M250, đá 1x2Chương V: Yêu cầu kỹ thuật14,19m3
50Cốt thép cấu kiện, ĐK Chương V: Yêu cầu kỹ thuật2,27tấn
51Ván khuôn cấu kiệnChương V: Yêu cầu kỹ thuật1,402100m2
52Lắp đặt cấu kiệnChương V: Yêu cầu kỹ thuật86cái
53Bê tông móng M150, đá 2x4Chương V: Yêu cầu kỹ thuật10,32m3
54Ván khuôn móngChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,258100m2
55Đá dăm đệmChương V: Yêu cầu kỹ thuật6,88m3
56Cắt mặt đường hiện cóChương V: Yêu cầu kỹ thuật17,210m
57Phá dỡ hiện có - bê tôngChương V: Yêu cầu kỹ thuật12,384m3
58Đào móng rãnh, đất C3Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,447100m3
59Bê tông mặt đường M250, đá 2x4Chương V: Yêu cầu kỹ thuật12,384m3
60Cắt mặt đường hiện cóChương V: Yêu cầu kỹ thuật51,410m
61Đào móng rãnh, đất C3Chương V: Yêu cầu kỹ thuật3,455100m3
62Đắp mang rãnh, K90Chương V: Yêu cầu kỹ thuật1,487100m3
63Mua đất đắpChương V: Yêu cầu kỹ thuật162,141m3
64Vận chuyển đất C3, phế thảiChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,782100m3
65Thuê bãi đúc cấu kiện (150m2 trong 4 tháng)Chương V: Yêu cầu kỹ thuật4tháng
66San gạt tạo phẳng bãi đúc cấu kiện (150m2)Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,45100m3
B ĐƯỜNG GIAO THÔNG TỔ 6
1Đào nền, đào cấp, đào đất KTH - C1Chương V: Yêu cầu kỹ thuật1,847100m3
2Đào nền, đào cấp, đào khuôn - C3Chương V: Yêu cầu kỹ thuật2,965100m3
3Phá dỡ hiện có - bê tôngChương V: Yêu cầu kỹ thuật166,786m3
4Cày xới nền đường hiện cóChương V: Yêu cầu kỹ thuật8,784100m2
5Lu lèn lại nền đường đã cày xớiChương V: Yêu cầu kỹ thuật8,784100m2
6Đắp nền đường, K90Chương V: Yêu cầu kỹ thuật1,546100m3
7Đắp nền đường, K95Chương V: Yêu cầu kỹ thuật1,952100m3
8Mua đất đắp nền đườngChương V: Yêu cầu kỹ thuật141,424m3
9Bê tông mặt đường M250, đá 2x4Chương V: Yêu cầu kỹ thuật238,762m3
10Ván khuôn mặt đườngChương V: Yêu cầu kỹ thuật1,458100m2
11Cấp phối đá dăm loại 2Chương V: Yêu cầu kỹ thuật2,122100m3
12Lớp BTC C12.5 dày 7.0cmChương V: Yêu cầu kỹ thuật7,886100m2
13Bù vênh mặt đường BTN C12.5Chương V: Yêu cầu kỹ thuật7,886100m2
14Tưới dính bám 0.8kg/m2Chương V: Yêu cầu kỹ thuật7,886100m2
15Cắt khe co dãn mặt đườngChương V: Yêu cầu kỹ thuật31,5110m
16Trám khe co mặt đường bê tôngChương V: Yêu cầu kỹ thuật294,094m
17Trám khe giãn mặt đường bê tôngChương V: Yêu cầu kỹ thuật21,007m
18Gỗ đệmChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,084m3
19Sơn gờ giảm tốc dày 6mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật58,2m2
20Biển báo tam giác cạnh 70cmChương V: Yêu cầu kỹ thuật7cái
21Cột đỡ biển báo D90, L=3.1mChương V: Yêu cầu kỹ thuật7cái
22Đào móng cột - C3Chương V: Yêu cầu kỹ thuật4,1251m3
23Bê tông móng M150, đá 2x4Chương V: Yêu cầu kỹ thuật4,125m3
24Lắp đặt cột đỡ biển báo các loạiChương V: Yêu cầu kỹ thuật7cái
25Vận chuyển đất C1Chương V: Yêu cầu kỹ thuật1,847100m3
26Vận chuyển đất C3, phế thảiChương V: Yêu cầu kỹ thuật1,668100m3
C ĐƯỜNG GIAO THÔNG TỔ 7
1Đào nền, đào cấp, đào đất KTH - C1Chương V: Yêu cầu kỹ thuật1,664100m3
2Đào nền, đào cấp, đào khuôn - C3Chương V: Yêu cầu kỹ thuật5,845100m3
3Đắp nền đường, K90Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,704100m3
4Đắp nền đường, K95Chương V: Yêu cầu kỹ thuật2,649100m3
5Mua đất đắp nền đườngChương V: Yêu cầu kỹ thuật416,545m3
6Bê tông mặt đường M250, đá 2x4Chương V: Yêu cầu kỹ thuật179,279m3
7Ván khuôn mặt đườngChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,952100m2
8Cấp phối đá dăm loại 2Chương V: Yêu cầu kỹ thuật1,594100m3
9Cắt khe co dãn mặt đườngChương V: Yêu cầu kỹ thuật2,05810m
10Trám khe co mặt đường bê tôngChương V: Yêu cầu kỹ thuật192,058m
11Trám khe giãn mặt đường bê tôngChương V: Yêu cầu kỹ thuật13,718m
12Gỗ đệmChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,055m3
13Sơn gờ giảm tốc dày 6mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật19,4m2
14Biển báo tam giác cạnh 70cmChương V: Yêu cầu kỹ thuật4cái
15Cột đỡ biển báo D90, L=3.1mChương V: Yêu cầu kỹ thuật4cái
16Đào móng cột - C3Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,5m3
17Bê tông móng M150, đá 2x4Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,5m3
18Lắp đặt cột đỡ biển báo các loạiChương V: Yêu cầu kỹ thuật4cái
19Vận chuyển đất C1Chương V: Yêu cầu kỹ thuật1,664100m3
D VỈA HÈ ĐƯỜNG CHI LĂNG
1Lát hè gạch Block tự chènChương V: Yêu cầu kỹ thuật3.234,585m2
2Cát đệm lát gạchChương V: Yêu cầu kỹ thuật1,014100m3
3Bê tông nền hè M150, đá 2x4Chương V: Yêu cầu kỹ thuật405,438m3
4Nilon ngăn cách, chống mất nước BTChương V: Yêu cầu kỹ thuật32,346100m2
5Cát đệm bê tôn nền, tạo phẳngChương V: Yêu cầu kỹ thuật1,689100m3
6Bê tông bó vỉa M200, đá 1x2Chương V: Yêu cầu kỹ thuật57,584m3
7Ván khuôn bó vỉaChương V: Yêu cầu kỹ thuật10,52100m2
8Bê tông tấm đan M250, đá 1x2Chương V: Yêu cầu kỹ thuật13,225m3
9Ván khuôn tấm đanChương V: Yêu cầu kỹ thuật1,587100m2
10Bê tông bó vỉa M250, đá 1x2Chương V: Yêu cầu kỹ thuật1,729m3
11Ván khuôn bó vỉaChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,471100m2
12Cốt thép bó vỉa, ĐK Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,013tấn
13Cốt thép bó vỉa, ĐK Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,094tấn
14Lưới chắn rác (130x500x20)mm, gang đúcChương V: Yêu cầu kỹ thuật333kg
15Lắp đặt bó vỉa BTXMChương V: Yêu cầu kỹ thuật1.058m
16Lắp đặt tấm đan rãnhChương V: Yêu cầu kỹ thuật264,5m2
17Bê tông móng M150, đá 2x469,431m3
18Ván khuônChương V: Yêu cầu kỹ thuật2,698100m2
19Xây gạch không nung VXM M75Chương V: Yêu cầu kỹ thuật36,016m3
20Bê tông móng M150, đá 2x4Chương V: Yêu cầu kỹ thuật1,937m3
21Ván khuônChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,121100m2
22Đào nền, đào cấp, đào đất KTH - C1Chương V: Yêu cầu kỹ thuật2,239100m3
23Đào nền, đào cấp, đào đất KTH - C3Chương V: Yêu cầu kỹ thuật2,205100m3
24Phá dỡ hiện có - bê tôngChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,99m3
25Đắp nền, K90Chương V: Yêu cầu kỹ thuật2,532100m3
26Mua đất đắp nền đườngChương V: Yêu cầu kỹ thuật312,197m3
E RÃNH B600 - XÂY GẠCH
1Bê tông tấm đan M250, đá 1x2Chương V: Yêu cầu kỹ thuật35,532m3
2Cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,457tấn
3Cốt thép tấm đan, ĐK ≤18mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật4,727tấn
4Ván khuôn tấm nắp rãnhChương V: Yêu cầu kỹ thuật2,267100m2
5Lắp đặt tấm nắp rãnhChương V: Yêu cầu kỹ thuật7051cấu kiện
6Bê tông xà mũ M250, đá 1x2Chương V: Yêu cầu kỹ thuật24,824m3
7Cốt thép xà mũ, ĐK Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,345tấn
8Cốt thép xà mũ, ĐK Chương V: Yêu cầu kỹ thuật1,879tấn
9Ván khuôn xà mũChương V: Yêu cầu kỹ thuật3,103100m2
10Xây rãnh gạch không nung, VXM M75Chương V: Yêu cầu kỹ thuật139,931m3
11Trát thành VXM M75 dày 2.0cmChương V: Yêu cầu kỹ thuật636,049m2
12Bê tông móng M150, đá 1x2Chương V: Yêu cầu kỹ thuật67,702m3
13Ván khuôn móngChương V: Yêu cầu kỹ thuật1,058100m2
14Đá dăm đệmChương V: Yêu cầu kỹ thuật45,135m3
F CỐNG HỘP BXH=(0.6x0.6)m
1Bê tông ống cống M250, đá 1x2Chương V: Yêu cầu kỹ thuật12,255m3
2Cốt thép ống cống, ĐKChương V: Yêu cầu kỹ thuật2,355tấn
3Ván khuôn ống cốngChương V: Yêu cầu kỹ thuật3,39100m2
4Lắp đặt ống cốngChương V: Yêu cầu kỹ thuật43đoạn ống
5Mối nối ông cốngChương V: Yêu cầu kỹ thuật42mối nối
6Quét nhựa chống thấm thân cốngChương V: Yêu cầu kỹ thuật103,2m2
7Bê tông móng M150, đá 1x2Chương V: Yêu cầu kỹ thuật8,6m3
8Ván khuôn móngChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,172100m2
9Đá dăm đệmChương V: Yêu cầu kỹ thuật4,3m3
10Cắt mặt đường BTXM hiện cóChương V: Yêu cầu kỹ thuật8,610m
11Phá dỡ hiện có - bê tôngChương V: Yêu cầu kỹ thuật19,35m3
12Cấp phối đá dăm trên cốngChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,172100m3
13Bê tông mặt đường M250, đá 2x4Chương V: Yêu cầu kỹ thuật19,35m3
G HỐ GA
1Bê tông mũ mố M250, đá 1x2Chương V: Yêu cầu kỹ thuật3,477m3
2Cốt thép mũ mố, ĐK ≤10mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,104tấn
3Cốt thép mũ mố, ĐK ≤18mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,474tấn
4Ván khuôn mũ mốChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,25100m2
5Nắp ga gang đúc, KT(90x90)cmChương V: Yêu cầu kỹ thuật16cái
6Lắp đặt mũ mốChương V: Yêu cầu kỹ thuật16cái
7Lắp đặt nắp ga gangChương V: Yêu cầu kỹ thuật16cấu kiện
8Xây hố ga gạch không nung, VXM M75Chương V: Yêu cầu kỹ thuật19,438m3
9Trát thành VXM M75 dày 2.0cmChương V: Yêu cầu kỹ thuật53m2
10Bê tông móng M150, đá 1x2Chương V: Yêu cầu kỹ thuật6,455m3
11Ván khuôn móng gaChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,157100m2
12Đá dăm đệmChương V: Yêu cầu kỹ thuật4,303m3
H CỬA THU NƯỚC TRÁI TUYẾN
1Bê tông cấu kiện M250, đá 1x2Chương V: Yêu cầu kỹ thuật6,689m3
2Cốt thép cấu kiện, ĐK Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,906tấn
3Ván khuôn cấu kiệnChương V: Yêu cầu kỹ thuật1,338100m2
4Lắp đặt cấu kiệnChương V: Yêu cầu kỹ thuật63cái
5Bê tông móng M150, đá 2x4Chương V: Yêu cầu kỹ thuật9,45m3
6Ván khuôn móngChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,158100m2
7Đá dăm đệmChương V: Yêu cầu kỹ thuật6,3m3
I ĐÀO ĐẮP RÃNH B600
1Đào móng rãnh, đất C3Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,957100m3
2Đắp mang rãnh, K90Chương V: Yêu cầu kỹ thuật4,986100m3
3Mua đất đắp nền đườngChương V: Yêu cầu kỹ thuật519,078m3
J VẬN CHUYỂN PHẾ THẢI
1Vận chuyển đất C1Chương V: Yêu cầu kỹ thuật2,239100m3
2Vận chuyển đất C3, phế thảiChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,99100m3
K CHI PHÍ DỰ PHÒNG
1Chi phí dự phòngNhà thầu xác định chi phí dự phòng bằng 5,000% nhân với tổng giá trị các hạng mục của gói thầu. Chi phí dự phòng do chủ đầu tư quản lý, chỉ thanh toán cho nhà thầu khi có khối lượng phát sinh và được cấp thẩm quyền phê duyệt khối lượng phát sinh đó1khoản
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2289224E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.536153E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (80% khối lượng công việc của hợp đồng), trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình giao thông cấp IV trở lên;- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp ≥ 8.602.000.000 VNĐ;
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.602.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành về xây dựng công trình giao thông;+ Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình cấp IV trở lên (Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình cấp IV trở lên có xác nhận của chủ đầu tư);+ Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu33
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 2 1. Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần xây dựng: 01 ngườiYêu cầu: Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên chuyên ngành về giao thông, đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên ở vị trí cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây dựng.2. Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần cấp thoát nước: 01 ngườiYêu cầu: Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên chuyên ngành cấp thoát nước, đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên ở vị trí cán bộ kỹ thuật phụ trách phần cấp thoát nước.* Tài liệu chứng minh:- bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên ở vị trí tương tự với vị trí được đảm nhiệm trong gói thầu (có xác nhận của chủ đầu tư).- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu33
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường 1 - Yêu cầu: Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên, có chứng nhận đã được đào tạo về an toàn lao động, đã tham gia ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên ở vị trí cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường (Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ hoặc chứng nhận, tài liệu chứng minh đã tham gia ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên ở vị trí cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường có xác nhận của chủ đầu tư).;+ Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu33
4 Cán bộ phụ trách khối lượng, thanh toán, quyết toán 1 - Yêu cầu:+ Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng, đã tham gia ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên ở vị trí cán bộ phụ trác khối lượng, thanh toán, quyết toán (Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ hoặc chứng nhận, tài liệu chứng minh đã tham gia ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên ở vị trí cán bộ phụ trách khối lượng, thanh toán, quyết toán có xác nhận của chủ đầu tư);+ Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa Công suất ≥ 130 CVsẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt1
2 Máy đào một gầu, bánh xích Dung tích gầu ≥ 0,8m3sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt1
3 Máy ủi Công suất ≥ 108,0 CV sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt1
4 Máy đầm đất cầm tay Trọng lượng ≥ 70 kgsẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt1
5 Đầm bánh hơi tự hành Trọng lượng ≥ 16 Tấnsẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt1
6 Máy đầm rung tự hành Trọng lượng ≥ 15Tsẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt1
7 Đầm bánh thép tự hành Trọng lượng ≥ 8,50Tsẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt1
8 Cần trục ô tô Sức nâng ≥ 6,0Tsẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt1
9 Máy trộn bêtông Dung tích ≥ 250,0 lítsẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt2
10 Máy trộn vữa Dung tích ≥ 150,0 lítsẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt2
11 Ô tô tự đổ Trọng tải ≥ 7,0 Tsẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt1
12 Ô tô tưới nước Dung tích ≥ 5,0 m3sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt1
13 Máy bơm nước động cơ Diezel Công suất ≥ 20,0 CVsẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt1
14 Máy đầm bêtông, đầm bàn Công suất ≥ 1,0 kWsẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt2
15 Máy đầm bêtông, đầm dùi Công suất ≥ 1,5 kWsẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt2
16 Biến thế hàn xoay chiều Công suất ≥ 23,0 kWsẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt1
17 Máy khoan đứng Công suất ≥ 4,5 kWsẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt1
18 Máy cắt uốn thép Công suất ≥ 5,0 KWsẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt1
19 Máy cắt bê tông Công suất ≥ 7,50 kWsẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->