Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211271624-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/01/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Tam Điệp |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20211266294 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách TP bố trí năm 2021 tại QĐ1431/QĐ-UBND ngày 17/8/2021 1 tỷ đồng; vốn còn thiếu bố trí từ tăng thu, tiết kiệm chi, đấu giá đất, kế hoạch đầu tư trung hạn 2021-2025 và nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 24 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-22 15:11:00 đến ngày 2022-01-02 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Ninh Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,289,224,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 184,000,000 VNĐ ((Một trăm tám mươi bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2289224E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.536153E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (80% khối lượng công việc của hợp đồng), trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình giao thông cấp IV trở lên;- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp ≥ 8.602.000.000 VNĐ; Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.602.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành về xây dựng công trình giao thông;+ Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình cấp IV trở lên (Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình cấp IV trở lên có xác nhận của chủ đầu tư);+ Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | 1. Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần xây dựng: 01 ngườiYêu cầu: Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên chuyên ngành về giao thông, đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên ở vị trí cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây dựng.2. Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần cấp thoát nước: 01 ngườiYêu cầu: Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên chuyên ngành cấp thoát nước, đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên ở vị trí cán bộ kỹ thuật phụ trách phần cấp thoát nước.* Tài liệu chứng minh:- bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên ở vị trí tương tự với vị trí được đảm nhiệm trong gói thầu (có xác nhận của chủ đầu tư).- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Yêu cầu: Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên, có chứng nhận đã được đào tạo về an toàn lao động, đã tham gia ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên ở vị trí cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường (Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ hoặc chứng nhận, tài liệu chứng minh đã tham gia ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên ở vị trí cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường có xác nhận của chủ đầu tư).;+ Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách khối lượng, thanh toán, quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Yêu cầu:+ Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng, đã tham gia ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên ở vị trí cán bộ phụ trác khối lượng, thanh toán, quyết toán (Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ hoặc chứng nhận, tài liệu chứng minh đã tham gia ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên ở vị trí cán bộ phụ trách khối lượng, thanh toán, quyết toán có xác nhận của chủ đầu tư);+ Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 130 CVsẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào một gầu, bánh xích | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu ≥ 0,8m3sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 108,0 CV sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng ≥ 70 kgsẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Đầm bánh hơi tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng ≥ 16 Tấnsẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm rung tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng ≥ 15Tsẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Đầm bánh thép tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng ≥ 8,50Tsẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Cần trục ô tô | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sức nâng ≥ 6,0Tsẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy trộn bêtông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích ≥ 250,0 lítsẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích ≥ 150,0 lítsẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng tải ≥ 7,0 Tsẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Ô tô tưới nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích ≥ 5,0 m3sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy bơm nước động cơ Diezel | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 20,0 CVsẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy đầm bêtông, đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1,0 kWsẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Máy đầm bêtông, đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1,5 kWsẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 16-Biến thế hàn xoay chiều | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 23,0 kWsẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Máy khoan đứng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 4,5 kWsẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 5,0 KWsẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 19-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 7,50 kWsẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Tam Điệp |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Thi công xây dựng Nâng cấp, cải tạo hệ thống đường giao thông và thoát nước chống ngập liên tổ 3,4,6,7 phường Tây Sơn, thành phố Tam Điệp 24 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách TP bố trí năm 2021 tại QĐ1431/QĐ-UBND ngày 17/8/2021 1 tỷ đồng; vốn còn thiếu bố trí từ tăng thu, tiết kiệm chi, đấu giá đất, kế hoạch đầu tư trung hạn 2021-2025 và nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh. - Trong trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng cho gói thầu đang xét, Nhà thầu phải cung cấp cho bên mời thầu các tài liệu trên là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực. - Báo cáo tài chính 03 năm 2018, 2019, 2020 đã được kiểm toán độc lập hoặc xác nhận không nợ đọng thuế của cơ quan thuế hết năm tài chính 2020. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 184.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Tam Điệp; Địa chỉ: Tổ 10B, phường Bắc Sơn, thành phố Tam Điệp, tỉnh Ninh Bình.
+ Chủ đầu tư: UBND thành phố Tam Điệp; Địa chỉ: Tổ 10B, phường Bắc Sơn, thành phố Tam Điệp, tỉnh Ninh Bình, -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Người có thẩm quyền: UBND thành phố Tam Điệp. Địa chỉ: Tổ 10, phường Bắc Sơn - Thành phố Tam Điệp - Tỉnh Ninh Bình. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Tam Điệp Địa chỉ: Tổ 10B, phường Bắc Sơn, thành phố Tam Điệp, tỉnh Ninh Bình; |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Ninh Bình. + Địa chỉ: Số 15, đường Lê Hồng Phong, phường Vân Giang, thành phố Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình. + Điện thoại: 0229 3871 156 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | ĐƯỜNG GIAO THÔNG, RÃNH THOÁT NƯỚC TỔ 3,4 | |||
| 1 | Đào nền, đào cấp, đào khuôn - C3 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 6,094 | 100m3 |
| 2 | Phá dỡ hiện có - bê tông | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 63,132 | m3 |
| 3 | Cày xới nền đường hiện có | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 10,816 | 100m2 |
| 4 | Lu lèn lại nền đường đã cày xới | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 10,816 | 100m2 |
| 5 | Bê tông lề M150, đá 2x4 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 120,637 | m3 |
| 6 | Bê tông mặt đường M250, đá 2x4 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 183,905 | m3 |
| 7 | Cấp phối đá dăm loại 2 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,827 | 100m3 |
| 8 | Lớp BTC C12.5 dày 7.0cm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 53,469 | 100m2 |
| 9 | Bù vênh mặt đường BTN C12.5 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 53,469 | 100m2 |
| 10 | Tưới dính bám 0.8kg/m2 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 53,469 | 100m2 |
| 11 | Sơn gờ giảm tốc dày 6mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 121,25 | m2 |
| 12 | Biển báo tam giác cạnh 70cm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 22 | cái |
| 13 | Cột đỡ biển báo D90, L=3.1m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 22 | cái |
| 14 | Đào móng cột - C3 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2,75 | m3 |
| 15 | Bê tông móng M150, đá 2x4 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2,75 | m3 |
| 16 | Lắp đặt cột đỡ biển báo các loại | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 22 | cái |
| 17 | Bê tông tấm đan M250, đá 1x2 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 46,778 | m3 |
| 18 | Cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 7,74 | tấn |
| 19 | Gia công thép hình cạnh tấm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 26,978 | tấn |
| 20 | Lắp đặ thép hình cạnh tấm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 26,978 | tấn |
| 21 | Ván khuôn tấm nắp rãnh | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,936 | 100m2 |
| 22 | Lắp đặt tấm nắp rãnh | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 495 | cái |
| 23 | Bê tông cấu kiện M250, đá 1x2 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 161,865 | m3 |
| 24 | Cốt thép cấu kiện, ĐK | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 30,44 | tấn |
| 25 | Gia công thép V70x6 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 7,306 | tấn |
| 26 | Lắp đặt thép V70x6 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 7,306 | tấn |
| 27 | Ván khuôn cấu kiện | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 17,226 | 100m2 |
| 28 | Lắp đặt cấu kiện | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 495 | cái |
| 29 | Bê tông lót móng M100, đá 2x4 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 39,6 | m3 |
| 30 | Bê tông cấu kiện M250, đá 1x2 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 9,04 | m3 |
| 31 | Cốt thép cấu kiện, ĐK | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,092 | tấn |
| 32 | Gia công thép V60x6 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,206 | tấn |
| 33 | Lắp đặt thép V60x6 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,206 | tấn |
| 34 | Ván khuôn cấu kiện | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,021 | 100m2 |
| 35 | Lắp đặt cấu kiện | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 19 | cái |
| 36 | Bê tông lót móng M100, đá 2x4 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,52 | m3 |
| 37 | Tấm nắp rãnh gang đúc | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 19 | cái |
| 38 | Lắp đặt tấm nắp rãnh | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 19 | 1cấu kiện |
| 39 | Bê tông cấu kiện M250, đá 1x2 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 6,764 | m3 |
| 40 | Cốt thép cấu kiện, ĐK | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,874 | tấn |
| 41 | Ván khuôn cấu kiện | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,711 | 100m2 |
| 42 | Lắp đặt cấu kiện | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 19 | cái |
| 43 | Bê tông lót móng M100, đá 2x4 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,468 | m3 |
| 44 | Tấm nắp rãnh gang đúc | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 19 | cái |
| 45 | Lắp đặt tấm nắp rãnh | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 19 | 1cấu kiện |
| 46 | Cắt mặt đường hiện có | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 6,878 | 10m |
| 47 | Phá dỡ hiện có - bê tông | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2,643 | m3 |
| 48 | Đào móng rãnh, đất C3 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,132 | 100m3 |
| 49 | Bê tông cấu kiện M250, đá 1x2 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 14,19 | m3 |
| 50 | Cốt thép cấu kiện, ĐK | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2,27 | tấn |
| 51 | Ván khuôn cấu kiện | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,402 | 100m2 |
| 52 | Lắp đặt cấu kiện | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 86 | cái |
| 53 | Bê tông móng M150, đá 2x4 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 10,32 | m3 |
| 54 | Ván khuôn móng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,258 | 100m2 |
| 55 | Đá dăm đệm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 6,88 | m3 |
| 56 | Cắt mặt đường hiện có | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 17,2 | 10m |
| 57 | Phá dỡ hiện có - bê tông | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 12,384 | m3 |
| 58 | Đào móng rãnh, đất C3 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,447 | 100m3 |
| 59 | Bê tông mặt đường M250, đá 2x4 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 12,384 | m3 |
| 60 | Cắt mặt đường hiện có | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 51,4 | 10m |
| 61 | Đào móng rãnh, đất C3 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3,455 | 100m3 |
| 62 | Đắp mang rãnh, K90 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,487 | 100m3 |
| 63 | Mua đất đắp | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 162,141 | m3 |
| 64 | Vận chuyển đất C3, phế thải | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,782 | 100m3 |
| 65 | Thuê bãi đúc cấu kiện (150m2 trong 4 tháng) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4 | tháng |
| 66 | San gạt tạo phẳng bãi đúc cấu kiện (150m2) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,45 | 100m3 |
| B | ĐƯỜNG GIAO THÔNG TỔ 6 | |||
| 1 | Đào nền, đào cấp, đào đất KTH - C1 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,847 | 100m3 |
| 2 | Đào nền, đào cấp, đào khuôn - C3 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2,965 | 100m3 |
| 3 | Phá dỡ hiện có - bê tông | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 166,786 | m3 |
| 4 | Cày xới nền đường hiện có | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 8,784 | 100m2 |
| 5 | Lu lèn lại nền đường đã cày xới | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 8,784 | 100m2 |
| 6 | Đắp nền đường, K90 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,546 | 100m3 |
| 7 | Đắp nền đường, K95 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,952 | 100m3 |
| 8 | Mua đất đắp nền đường | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 141,424 | m3 |
| 9 | Bê tông mặt đường M250, đá 2x4 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 238,762 | m3 |
| 10 | Ván khuôn mặt đường | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,458 | 100m2 |
| 11 | Cấp phối đá dăm loại 2 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2,122 | 100m3 |
| 12 | Lớp BTC C12.5 dày 7.0cm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 7,886 | 100m2 |
| 13 | Bù vênh mặt đường BTN C12.5 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 7,886 | 100m2 |
| 14 | Tưới dính bám 0.8kg/m2 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 7,886 | 100m2 |
| 15 | Cắt khe co dãn mặt đường | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 31,51 | 10m |
| 16 | Trám khe co mặt đường bê tông | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 294,094 | m |
| 17 | Trám khe giãn mặt đường bê tông | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 21,007 | m |
| 18 | Gỗ đệm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,084 | m3 |
| 19 | Sơn gờ giảm tốc dày 6mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 58,2 | m2 |
| 20 | Biển báo tam giác cạnh 70cm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 7 | cái |
| 21 | Cột đỡ biển báo D90, L=3.1m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 7 | cái |
| 22 | Đào móng cột - C3 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4,125 | 1m3 |
| 23 | Bê tông móng M150, đá 2x4 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4,125 | m3 |
| 24 | Lắp đặt cột đỡ biển báo các loại | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 7 | cái |
| 25 | Vận chuyển đất C1 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,847 | 100m3 |
| 26 | Vận chuyển đất C3, phế thải | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,668 | 100m3 |
| C | ĐƯỜNG GIAO THÔNG TỔ 7 | |||
| 1 | Đào nền, đào cấp, đào đất KTH - C1 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,664 | 100m3 |
| 2 | Đào nền, đào cấp, đào khuôn - C3 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 5,845 | 100m3 |
| 3 | Đắp nền đường, K90 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,704 | 100m3 |
| 4 | Đắp nền đường, K95 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2,649 | 100m3 |
| 5 | Mua đất đắp nền đường | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 416,545 | m3 |
| 6 | Bê tông mặt đường M250, đá 2x4 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 179,279 | m3 |
| 7 | Ván khuôn mặt đường | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,952 | 100m2 |
| 8 | Cấp phối đá dăm loại 2 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,594 | 100m3 |
| 9 | Cắt khe co dãn mặt đường | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2,058 | 10m |
| 10 | Trám khe co mặt đường bê tông | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 192,058 | m |
| 11 | Trám khe giãn mặt đường bê tông | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 13,718 | m |
| 12 | Gỗ đệm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,055 | m3 |
| 13 | Sơn gờ giảm tốc dày 6mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 19,4 | m2 |
| 14 | Biển báo tam giác cạnh 70cm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 15 | Cột đỡ biển báo D90, L=3.1m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 16 | Đào móng cột - C3 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,5 | m3 |
| 17 | Bê tông móng M150, đá 2x4 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,5 | m3 |
| 18 | Lắp đặt cột đỡ biển báo các loại | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 19 | Vận chuyển đất C1 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,664 | 100m3 |
| D | VỈA HÈ ĐƯỜNG CHI LĂNG | |||
| 1 | Lát hè gạch Block tự chèn | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3.234,585 | m2 |
| 2 | Cát đệm lát gạch | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,014 | 100m3 |
| 3 | Bê tông nền hè M150, đá 2x4 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 405,438 | m3 |
| 4 | Nilon ngăn cách, chống mất nước BT | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 32,346 | 100m2 |
| 5 | Cát đệm bê tôn nền, tạo phẳng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,689 | 100m3 |
| 6 | Bê tông bó vỉa M200, đá 1x2 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 57,584 | m3 |
| 7 | Ván khuôn bó vỉa | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 10,52 | 100m2 |
| 8 | Bê tông tấm đan M250, đá 1x2 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 13,225 | m3 |
| 9 | Ván khuôn tấm đan | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,587 | 100m2 |
| 10 | Bê tông bó vỉa M250, đá 1x2 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,729 | m3 |
| 11 | Ván khuôn bó vỉa | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,471 | 100m2 |
| 12 | Cốt thép bó vỉa, ĐK | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,013 | tấn |
| 13 | Cốt thép bó vỉa, ĐK | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,094 | tấn |
| 14 | Lưới chắn rác (130x500x20)mm, gang đúc | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 333 | kg |
| 15 | Lắp đặt bó vỉa BTXM | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1.058 | m |
| 16 | Lắp đặt tấm đan rãnh | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 264,5 | m2 |
| 17 | Bê tông móng M150, đá 2x4 | 69,431 | m3 | |
| 18 | Ván khuôn | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2,698 | 100m2 |
| 19 | Xây gạch không nung VXM M75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 36,016 | m3 |
| 20 | Bê tông móng M150, đá 2x4 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,937 | m3 |
| 21 | Ván khuôn | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,121 | 100m2 |
| 22 | Đào nền, đào cấp, đào đất KTH - C1 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2,239 | 100m3 |
| 23 | Đào nền, đào cấp, đào đất KTH - C3 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2,205 | 100m3 |
| 24 | Phá dỡ hiện có - bê tông | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,99 | m3 |
| 25 | Đắp nền, K90 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2,532 | 100m3 |
| 26 | Mua đất đắp nền đường | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 312,197 | m3 |
| E | RÃNH B600 - XÂY GẠCH | |||
| 1 | Bê tông tấm đan M250, đá 1x2 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 35,532 | m3 |
| 2 | Cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,457 | tấn |
| 3 | Cốt thép tấm đan, ĐK ≤18mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4,727 | tấn |
| 4 | Ván khuôn tấm nắp rãnh | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2,267 | 100m2 |
| 5 | Lắp đặt tấm nắp rãnh | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 705 | 1cấu kiện |
| 6 | Bê tông xà mũ M250, đá 1x2 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 24,824 | m3 |
| 7 | Cốt thép xà mũ, ĐK | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,345 | tấn |
| 8 | Cốt thép xà mũ, ĐK | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,879 | tấn |
| 9 | Ván khuôn xà mũ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3,103 | 100m2 |
| 10 | Xây rãnh gạch không nung, VXM M75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 139,931 | m3 |
| 11 | Trát thành VXM M75 dày 2.0cm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 636,049 | m2 |
| 12 | Bê tông móng M150, đá 1x2 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 67,702 | m3 |
| 13 | Ván khuôn móng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,058 | 100m2 |
| 14 | Đá dăm đệm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 45,135 | m3 |
| F | CỐNG HỘP BXH=(0.6x0.6)m | |||
| 1 | Bê tông ống cống M250, đá 1x2 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 12,255 | m3 |
| 2 | Cốt thép ống cống, ĐK | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2,355 | tấn |
| 3 | Ván khuôn ống cống | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3,39 | 100m2 |
| 4 | Lắp đặt ống cống | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 43 | đoạn ống |
| 5 | Mối nối ông cống | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 42 | mối nối |
| 6 | Quét nhựa chống thấm thân cống | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 103,2 | m2 |
| 7 | Bê tông móng M150, đá 1x2 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 8,6 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,172 | 100m2 |
| 9 | Đá dăm đệm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4,3 | m3 |
| 10 | Cắt mặt đường BTXM hiện có | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 8,6 | 10m |
| 11 | Phá dỡ hiện có - bê tông | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 19,35 | m3 |
| 12 | Cấp phối đá dăm trên cống | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,172 | 100m3 |
| 13 | Bê tông mặt đường M250, đá 2x4 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 19,35 | m3 |
| G | HỐ GA | |||
| 1 | Bê tông mũ mố M250, đá 1x2 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3,477 | m3 |
| 2 | Cốt thép mũ mố, ĐK ≤10mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,104 | tấn |
| 3 | Cốt thép mũ mố, ĐK ≤18mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,474 | tấn |
| 4 | Ván khuôn mũ mố | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,25 | 100m2 |
| 5 | Nắp ga gang đúc, KT(90x90)cm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 16 | cái |
| 6 | Lắp đặt mũ mố | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 16 | cái |
| 7 | Lắp đặt nắp ga gang | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 16 | cấu kiện |
| 8 | Xây hố ga gạch không nung, VXM M75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 19,438 | m3 |
| 9 | Trát thành VXM M75 dày 2.0cm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 53 | m2 |
| 10 | Bê tông móng M150, đá 1x2 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 6,455 | m3 |
| 11 | Ván khuôn móng ga | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,157 | 100m2 |
| 12 | Đá dăm đệm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4,303 | m3 |
| H | CỬA THU NƯỚC TRÁI TUYẾN | |||
| 1 | Bê tông cấu kiện M250, đá 1x2 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 6,689 | m3 |
| 2 | Cốt thép cấu kiện, ĐK | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,906 | tấn |
| 3 | Ván khuôn cấu kiện | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,338 | 100m2 |
| 4 | Lắp đặt cấu kiện | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 63 | cái |
| 5 | Bê tông móng M150, đá 2x4 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 9,45 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,158 | 100m2 |
| 7 | Đá dăm đệm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 6,3 | m3 |
| I | ĐÀO ĐẮP RÃNH B600 | |||
| 1 | Đào móng rãnh, đất C3 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,957 | 100m3 |
| 2 | Đắp mang rãnh, K90 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4,986 | 100m3 |
| 3 | Mua đất đắp nền đường | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 519,078 | m3 |
| J | VẬN CHUYỂN PHẾ THẢI | |||
| 1 | Vận chuyển đất C1 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2,239 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất C3, phế thải | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,99 | 100m3 |
| K | CHI PHÍ DỰ PHÒNG | |||
| 1 | Chi phí dự phòng | Nhà thầu xác định chi phí dự phòng bằng 5,000% nhân với tổng giá trị các hạng mục của gói thầu. Chi phí dự phòng do chủ đầu tư quản lý, chỉ thanh toán cho nhà thầu khi có khối lượng phát sinh và được cấp thẩm quyền phê duyệt khối lượng phát sinh đó | 1 | khoản |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2289224E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.536153E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (80% khối lượng công việc của hợp đồng), trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình giao thông cấp IV trở lên;- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp ≥ 8.602.000.000 VNĐ; Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.602.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành về xây dựng công trình giao thông;+ Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình cấp IV trở lên (Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình cấp IV trở lên có xác nhận của chủ đầu tư);+ Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu | 3 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 2 | 1. Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần xây dựng: 01 ngườiYêu cầu: Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên chuyên ngành về giao thông, đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên ở vị trí cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây dựng.2. Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần cấp thoát nước: 01 ngườiYêu cầu: Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên chuyên ngành cấp thoát nước, đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên ở vị trí cán bộ kỹ thuật phụ trách phần cấp thoát nước.* Tài liệu chứng minh:- bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên ở vị trí tương tự với vị trí được đảm nhiệm trong gói thầu (có xác nhận của chủ đầu tư).- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường | 1 | - Yêu cầu: Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên, có chứng nhận đã được đào tạo về an toàn lao động, đã tham gia ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên ở vị trí cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường (Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ hoặc chứng nhận, tài liệu chứng minh đã tham gia ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên ở vị trí cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường có xác nhận của chủ đầu tư).;+ Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách khối lượng, thanh toán, quyết toán | 1 | - Yêu cầu:+ Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng, đã tham gia ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên ở vị trí cán bộ phụ trác khối lượng, thanh toán, quyết toán (Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ hoặc chứng nhận, tài liệu chứng minh đã tham gia ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên ở vị trí cán bộ phụ trách khối lượng, thanh toán, quyết toán có xác nhận của chủ đầu tư);+ Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa | Công suất ≥ 130 CVsẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt | 1 |
| 2 | Máy đào một gầu, bánh xích | Dung tích gầu ≥ 0,8m3sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt | 1 |
| 3 | Máy ủi | Công suất ≥ 108,0 CV sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt | 1 |
| 4 | Máy đầm đất cầm tay | Trọng lượng ≥ 70 kgsẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt | 1 |
| 5 | Đầm bánh hơi tự hành | Trọng lượng ≥ 16 Tấnsẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt | 1 |
| 6 | Máy đầm rung tự hành | Trọng lượng ≥ 15Tsẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt | 1 |
| 7 | Đầm bánh thép tự hành | Trọng lượng ≥ 8,50Tsẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt | 1 |
| 8 | Cần trục ô tô | Sức nâng ≥ 6,0Tsẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt | 1 |
| 9 | Máy trộn bêtông | Dung tích ≥ 250,0 lítsẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt | 2 |
| 10 | Máy trộn vữa | Dung tích ≥ 150,0 lítsẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt | 2 |
| 11 | Ô tô tự đổ | Trọng tải ≥ 7,0 Tsẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt | 1 |
| 12 | Ô tô tưới nước | Dung tích ≥ 5,0 m3sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt | 1 |
| 13 | Máy bơm nước động cơ Diezel | Công suất ≥ 20,0 CVsẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt | 1 |
| 14 | Máy đầm bêtông, đầm bàn | Công suất ≥ 1,0 kWsẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt | 2 |
| 15 | Máy đầm bêtông, đầm dùi | Công suất ≥ 1,5 kWsẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt | 2 |
| 16 | Biến thế hàn xoay chiều | Công suất ≥ 23,0 kWsẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt | 1 |
| 17 | Máy khoan đứng | Công suất ≥ 4,5 kWsẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt | 1 |
| 18 | Máy cắt uốn thép | Công suất ≥ 5,0 KWsẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt | 1 |
| 19 | Máy cắt bê tông | Công suất ≥ 7,50 kWsẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi