Gói thầu: Thi công nội thất hội trường
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211271690-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/12/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung đoàn 600 |
| Tên gói thầu | Thi công nội thất hội trường |
| Số hiệu KHLCNT | 20211270060 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-22 15:05:00 đến ngày 2021-12-29 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,874,850,174 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 22,000,000 VNĐ ((Hai mươi hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.8E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.6E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Công trình thi công nội thất Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 01 Chỉ huy trưởng công trường: Kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc kiến trúc sư- Có bản sao hợp đồng lao động hợp lệ với Chủ sử dụng lao đồng có thời điểm ký phù hợp với thời điểm chứng minh kinh nghiệm.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện ATLĐ và VSLĐ;- Đã từng làm chỉ huy trưởng công trường 02 công trình nội thất có tính chất tương tự.Tài liệu chứng minh: Quyết định thành lập, bổ nhiệm và Biên bản nghiệm thu hoàn thành có tên Chỉ huy trưởng có ký đóng dấu của Chủ đầu tư kèm theo bản sao các hợp đồng thi công tương ứng hoặc có tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là chỉ huy trưởng 2 công trình tương ứng.- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tham gia thi công công trình đầu tiên ≥ 05 năm tính đến thời điểm đóng thầuTài liệu chứng minh: Bản sao chứng thực bằng cấp, hợp đồng thi công và các tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành, loại và cấp công trình; Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu khác tương đương trong đó có tên nhân sự cần chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 01 Cán bộ kỹ thuật: Kiến trúc sư.- Có bản sao hợp đồng lao động hợp lệ với Chủ sử dụng lao đồng có thời điểm ký phù hợp với thời điểm chứng minh kinh nghiệm.- Đã từng tham gia thi công 01 công trình nội thất có tính chất tương tự.Tài liệu chứng minh: Quyết định thành lập, bổ nhiệm kèm theo bản sao hợp đồng thi công tương ứng.- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tham gia thi công công trình đầu tiên ≥ 05 năm tính đến thời điểm đóng thầuTài liệu chứng minh: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu có chứng minh năng lực kinh nghiệm |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 01 Cán bộ kỹ thuật: Kỹ sư điện.- Có bản sao hợp đồng lao động hợp lệ với Chủ sử dụng lao đồng có thời điểm ký phù hợp với thời điểm chứng minh kinh nghiệm.- Đã từng tham gia thi công 01 công trình nội thất có tính chất tương tự.Tài liệu chứng minh: Quyết định thành lập, bổ nhiệm kèm theo bản sao hợp đồng thi công tương ứng.- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tham gia thi công công trình đầu tiên ≥ 05 năm tính đến thời điểm đóng thầuTài liệu chứng minh: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu có chứng minh năng lực kinh nghiệm |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 01 Cán bộ kỹ thuật phụ trách ATLĐ và VSLĐ: Kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật.- Có bản sao hợp đồng lao động hợp lệ với Chủ sử dụng lao đồng có thời điểm ký phù hợp với thời điểm chứng minh kinh nghiệm;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện ATLĐ và VSLĐ;- Đã từng tham gia thi công 01 công trình nội thất có tính chất tương tự.Tài liệu chứng minh: Quyết định thành lập, bổ nhiệm kèm theo bản sao hợp đồng thi công tương ứng.- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tham gia thi công công trình đầu tiên ≥ 05 năm tính đến thời điểm đóng thầu.Tài liệu chứng minh: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu có chứng minh năng lực kinh nghiệm |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy khoan bê tông cầm tay 0,23 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy khoan bê tông 0,8kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy cưa cầm tay 1,450 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy nén khí 2,5 HP | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy hàn điện 7 KVA | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy bào cầm tay 0,5 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Trung đoàn 600 |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công nội thất hội trường Nội thất phòng hội trường Trung đoàn 600 - Bộ Tư lệnh Cảnh vệ 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | --Ghi tên các tài liệu cần thiết khác mà nhà thầu cần nộp cùng với E-HSDT theo yêu cầu trên cơ sở phù hợp với quy mô, tính chất của gói thầu và không làm hạn chế sự tham dự thầu của nhà thầu. Nếu không có yêu cầu thì phải ghi rõ là "không yêu cầu" --- |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 22.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trung đoàn 600 - Bộ Tư lệnh Cảnh vệ; địa chỉ: 21 Ngọc Hà, Ba Đình, Hà Nội; điện thoại: 069.2344752 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Đậu Văn Diễn, Trung đoàn trưởng Trung đoàn 600 - Bộ Tư lệnh Cảnh vệ; địa chỉ: 21 Ngọc Hà, Ba Đình, Hà Nội; điện thoại: 069.2344752 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không áp dụng |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | XÂY DỰNG | |||
| 1 | Vách gỗ tiêu âm ốp gỗ tiêu âm AK gỗ MDF chống ẩm phủ Melamine dày 12mm | Mô tả tại Chương V | 634,0505 | m2 |
| 2 | Thi công vách gỗ tiêu âm bao gồm khung xương gỗ công nghiệp+ vật liệu phụ: giàn giáo, đinh, keo, vít.... | Mô tả tại Chương V | 616,8845 | m2 |
| 3 | Bông thuỷ tinh cách âm dày 50mm bao trắng - có bạc (tỉ trọng 12kg/m3) | Mô tả tại Chương V | 489,3205 | m2 |
| 4 | Bông thuỷ tinh cách âm bao trắng - có bạc (tỉ trọng 12kg/m3) dày220 ( cột) | Mô tả tại Chương V | 26,4 | m2 |
| 5 | Bông thuỷ tinh cách âm bao trắng - có bạc (tỉ trọng 12kg/m3) dày 180 ( cột) | Mô tả tại Chương V | 45,6 | m2 |
| 6 | Vách ốp gỗ MDF dày 9mm cốt xanh chống ẩm mặt phủ Melamine ốp mặt trong phòng thay đồ + ( khung xương sắt hộp 40x80) | Mô tả tại Chương V | 17,166 | m2 |
| 7 | Nẹp góc bằng nhôm V30 Gold | Mô tả tại Chương V | 240 | md |
| 8 | Thi công vách ngăn Compact HPL 12mm ( Inox 304 ) màu ghi | Mô tả tại Chương V | 13,377 | m2 |
| 9 | Bộ phụ kiện cửa khóa+ tay nắm + bản lề | Mô tả tại Chương V | 2 | bộ |
| 10 | Sàn nâng kĩ thuật | Mô tả tại Chương V | 191,5826 | m2 |
| 11 | Vách ốp gỗ MDF lõi xanh chống ẩm mặt phủ Melamine dày 9mm | Mô tả tại Chương V | 112,2681 | m2 |
| 12 | Ghế hội trường, Chân ghế, tay vịn và bàn viết: gỗ dỗi sơn PU, Mặt ngồi và tựa lưng: đệm mút bọc nỉ, KT: 600x450x1000 | Mô tả tại Chương V | 220 | cái |
| 13 | Ghế đại biểu gỗ tự nhiên tay ốp gỗ, hoa văn nổi sang trọng, KT: 630x690x1150 | Mô tả tại Chương V | 32 | cái |
| 14 | Bàn đại biểu Gỗ tự nhiên kết hợp lối MDF phủ Veneer KT: 3000x650x750 | Mô tả tại Chương V | 8 | cái |
| 15 | Bục phát biểu, Gỗ công nghiệp sơn PU kích thước: 800x600x1200 | Mô tả tại Chương V | 1 | cái |
| 16 | Bục tượng bác bằng Gỗ công nghiệp sơn PU kích thước: 1080x800x1600 | Mô tả tại Chương V | 1 | cái |
| 17 | Gia công hộp treo rèm gỗ công nghiệp MDF chống ẩm dày 18mm phủ 1 mặt Melamine | Mô tả tại Chương V | 27,166 | m2 |
| 18 | Cung cấp và lắp đặt rèm hội trường phông nhung | Mô tả tại Chương V | 202,56 | m2 |
| 19 | Yếm rèm trang trí | Mô tả tại Chương V | 47,94 | md |
| 20 | Biển hiệu ĐẢNG CỘNG SẢN VIỆT NAM QUANG VINH MUÔN NĂM chất liệu Mika hoặc Alu chữ nổi, khung nhôm vàng | Mô tả tại Chương V | 9,324 | m2 |
| 21 | Biển khẩu hiệu khung nhôm cánh vàng trang trí hội trường bằng tấm aluminium đỏ 3mm chữ dán decan màu vàng | Mô tả tại Chương V | 2,56 | m2 |
| 22 | Bộ rèm cửa sổ KT:2000x3700 | Mô tả tại Chương V | 12 | bộ |
| 23 | Bộ rèm cửa sổ KT: 2000x2950 | Mô tả tại Chương V | 2 | bộ |
| 24 | Bộ rèm cửa đi KT: 1500x3700 | Mô tả tại Chương V | 2 | bộ |
| 25 | Phào MDF mặt phủ Melamine dày 18mm chạy bo quanh cửa sổ rộng 150 | Mô tả tại Chương V | 36,6 | md |
| 26 | Phào MDF mặt phủ Melamine dày 18mm chạy bo quanh cửa sổ rộng 100 | Mô tả tại Chương V | 123,2 | md |
| 27 | Gia công bậc trang trí gỗ công nghiệp MDF chống ẩm dày 18mm phủ 1 mặt Melamine | Mô tả tại Chương V | 22,185 | m2 |
| 28 | Sàn trải thảm nỉ đỏ dày 5mm | Mô tả tại Chương V | 169,0321 | m2 |
| 29 | Lắp đặt dây cáp điện CU/PVC/PVC (2x1,5)mm2 | Mô tả tại Chương V | 350 | m |
| 30 | Lắp đặt ống ghen mềm D20 | Mô tả tại Chương V | 350 | m |
| 31 | Lắp đặt hộp đấu nối 50x50x50 | Mô tả tại Chương V | 15 | hộp |
| 32 | Lắp đặt dây tín hiệu ánh sáng DMX | Mô tả tại Chương V | 85 | m |
| 33 | Ổ cắm tín hiệu âm thanh âm tường + đế âm | Mô tả tại Chương V | 2 | ổ |
| 34 | Lắp đặt dây tín hiệu Balance 2 lõi có lớp chống nhiễu | Mô tả tại Chương V | 310 | m |
| 35 | Lắp đặt ống ghen mềm D25 | Mô tả tại Chương V | 310 | m |
| 36 | Lắp đặt hộp đấu nối 100x100x50 | Mô tả tại Chương V | 8 | hộp |
| 37 | Lắp đặt dây tín hiệu Tivi RG6 trong ống D20 | Mô tả tại Chương V | 50 | m |
| 38 | Lắp đặt ống ghen mềm D20 | Mô tả tại Chương V | 50 | m |
| 39 | Lắp đặt hộp đấu nối 50x50x50 | Mô tả tại Chương V | 2 | hộp |
| 40 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu âm tường | Mô tả tại Chương V | 2 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.8E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.6E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Công trình thi công nội thất Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | 01 Chỉ huy trưởng công trường: Kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc kiến trúc sư- Có bản sao hợp đồng lao động hợp lệ với Chủ sử dụng lao đồng có thời điểm ký phù hợp với thời điểm chứng minh kinh nghiệm.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện ATLĐ và VSLĐ;- Đã từng làm chỉ huy trưởng công trường 02 công trình nội thất có tính chất tương tự.Tài liệu chứng minh: Quyết định thành lập, bổ nhiệm và Biên bản nghiệm thu hoàn thành có tên Chỉ huy trưởng có ký đóng dấu của Chủ đầu tư kèm theo bản sao các hợp đồng thi công tương ứng hoặc có tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là chỉ huy trưởng 2 công trình tương ứng.- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tham gia thi công công trình đầu tiên ≥ 05 năm tính đến thời điểm đóng thầuTài liệu chứng minh: Bản sao chứng thực bằng cấp, hợp đồng thi công và các tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành, loại và cấp công trình; Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu khác tương đương trong đó có tên nhân sự cần chứng minh. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | 01 Cán bộ kỹ thuật: Kiến trúc sư.- Có bản sao hợp đồng lao động hợp lệ với Chủ sử dụng lao đồng có thời điểm ký phù hợp với thời điểm chứng minh kinh nghiệm.- Đã từng tham gia thi công 01 công trình nội thất có tính chất tương tự.Tài liệu chứng minh: Quyết định thành lập, bổ nhiệm kèm theo bản sao hợp đồng thi công tương ứng.- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tham gia thi công công trình đầu tiên ≥ 05 năm tính đến thời điểm đóng thầuTài liệu chứng minh: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu có chứng minh năng lực kinh nghiệm | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | 01 Cán bộ kỹ thuật: Kỹ sư điện.- Có bản sao hợp đồng lao động hợp lệ với Chủ sử dụng lao đồng có thời điểm ký phù hợp với thời điểm chứng minh kinh nghiệm.- Đã từng tham gia thi công 01 công trình nội thất có tính chất tương tự.Tài liệu chứng minh: Quyết định thành lập, bổ nhiệm kèm theo bản sao hợp đồng thi công tương ứng.- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tham gia thi công công trình đầu tiên ≥ 05 năm tính đến thời điểm đóng thầuTài liệu chứng minh: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu có chứng minh năng lực kinh nghiệm | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | 01 Cán bộ kỹ thuật phụ trách ATLĐ và VSLĐ: Kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật.- Có bản sao hợp đồng lao động hợp lệ với Chủ sử dụng lao đồng có thời điểm ký phù hợp với thời điểm chứng minh kinh nghiệm;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện ATLĐ và VSLĐ;- Đã từng tham gia thi công 01 công trình nội thất có tính chất tương tự.Tài liệu chứng minh: Quyết định thành lập, bổ nhiệm kèm theo bản sao hợp đồng thi công tương ứng.- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tham gia thi công công trình đầu tiên ≥ 05 năm tính đến thời điểm đóng thầu.Tài liệu chứng minh: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu có chứng minh năng lực kinh nghiệm | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy khoan bê tông cầm tay 0,23 kW | Sử dung tốt | 2 |
| 2 | Máy khoan bê tông 0,8kW | Sử dung tốt | 2 |
| 3 | Máy cưa cầm tay 1,450 KW | Sử dung tốt | 1 |
| 4 | Máy nén khí 2,5 HP | Sử dung tốt | 1 |
| 5 | Máy hàn điện 7 KVA | Sử dung tốt | 1 |
| 6 | Máy bào cầm tay 0,5 KW | Sử dung tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi