Gói thầu: Gói thầu số 04: Cung cấp dịch vụ công
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211244822-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/01/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng Quản lý đô thị thị xã Đức Phổ |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04: Cung cấp dịch vụ công |
| Số hiệu KHLCNT | 20211244585 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách thị xã |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 365 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-14 13:56:00 đến ngày 2022-01-03 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Ngãi |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 13,718,374,778 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 275,000,000 VNĐ ((Hai trăm bảy mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là19.205.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.429.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: * Tài liệu chứng minh:- Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng.+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản thanh lý.+ Hoá đơn của hợp đồng đã kê khai.- Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng.+ Chứng từ thanh toán của chủ đầu tư và hóa đơn hợp lệ của nhà thầu cho khối lượng đã hoàn thành.Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu. Đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 9.603.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành: Quản lý Tài nguyên và môi trường hoặc Công nghệ kỹ thuật môi trường hoặc Cảnh quan và kỹ thuật hoa viên hoặc Kỹ sư công nghệ rau hoa quả và cảnh quan hoặc Lâm Nghiệp Đô thị hoặc Công nghệ kỹ thuật điện.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát phù hợp với chuyên ngành (Chứng chỉ do các Sở chuyên ngành cấp còn thời hạn hiệu lực đến thời điểm hết hiệu lực HSDT) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên (Kèm theo tài liệu chứng minh: Hợp đồng, biên bản thanh lý hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành có tên nhân sự tham gia thi công xây dựng công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã tham gia thi công xây dựng công trình).- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân(Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật, giám sát (duy trì, chăm sóc cây xanh) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học thuộc chuyên ngành: Cảnh quan và kỹ thuật hoa viên hoặc Kỹ sư công nghệ rau hoa quả và cảnh quan hoặc Lâm Nghiệp Đô thị.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Đã từng tham gia ít nhất 01 công trình duy trì, chăm sóc cây xanh có tính chất công việc tương tự với gói thầu đang xét. (Kèm theo tài liệu chứng minh: Hợp đồng, biên bản thanh lý hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành có tên nhân sự tham gia là cán bộ kỹ thuật, giám sát công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã tham gia là cán bộ kỹ thuật, giám sát công trình).- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân(Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật và giám sát (vệ sinh môi trường) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành: Quản lý Tài nguyên và môi trường hoặc Công nghệ kỹ thuật môi trường.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Đã từng tham gia ít nhất 01 công trình duy trì Quét dọn, thu gom, vận chuyển, xử lý rác có tính chất công việc tương tự với gói thầu đang xét. (Kèm theo tài liệu chứng minh: Hợp đồng, biên bản thanh lý hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành có tên nhân sự tham gia là cán bộ kỹ thuật, giám sát công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã tham gia là cán bộ kỹ thuật, giám sát công trình).- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân(Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật và giám sát (duy tu, duy trì hệ thống điện chiếu sáng) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học thuộc chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật điện- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Đã từng tham gia ít nhất 01 công trình duy tu, duy trì hệ thống điện chiếu sáng có tính chất công việc tương tự với gói thầu đang xét. (Kèm theo tài liệu chứng minh: Hợp đồng, biên bản thanh lý hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành có tên nhân sự tham gia là cán bộ kỹ thuật hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã tham gia là cán bộ kỹ thuật).- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân(Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học thuộc chuyên ngành: Quản lý Tài nguyên và môi trường hoặc Công nghệ kỹ thuật môi trường hoặc Cảnh quan và kỹ thuật hoa viên hoặc Kỹ sư công nghệ rau hoa quả và cảnh quan hoặc Lâm Nghiệp Đô thị hoặc Công nghệ kỹ thuật điện hoặc Kỹ sư bảo hộ lao động.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Đã từng tham gia ít nhất 01 công trình dịch vụ duy trì, chăm sóc cây xanh hoặc duy trì Quét dọn, thu gom, vận chuyển, xử lý rác hoặc duy tu, duy trì hệ thống điện chiếu sáng có tính chất công việc tương tự với gói thầu đang xét. (Kèm theo tài liệu chứng minh: Hợp đồng, biên bản thanh lý hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành có tên của nhân sự tham gia là cán bộ an toàn lao động công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã tham cán bộ an toàn lao động công trình).- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân(Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 50 |
| - Trình độ chuyên môn | Công nhân kỹ thuật (duy trì, chăm sóc cây xanh): 10 người- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Chứng chỉ hoặc chứng nhận Kỹ thuật trồng, chăm sóc và bảo dưỡng cây xanh, cây cảnh.- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân(Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu).Công nhân kỹ thuật (vệ sinh môi trường): 35 người- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân(Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu).Công nhân kỹ thuật (duy tu, duy trì hệ thống điện chiếu sáng): 5 người- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Có chứng chỉ sơ cấp nghề điện dân dụng- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân(Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy bơm xăng | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Hoạt động tốt.+ Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu.+ Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê.(Tài liệu chứng minh: Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Cưa cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Hoạt động tốt.+ Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu.+ Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê.(Tài liệu chứng minh: Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô). |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 3-Máy cắt cỏ | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Hoạt động tốt.+ Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu.+ Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê.(Tài liệu chứng minh: Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô). |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 4-Máy đào dung tích gàu ≥ 0,8 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Hoạt động tốt.+ Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu.+ Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê.(Tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký xe máy chuyên dùng. Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Xe ô tô tự đổ khối lượng hàng hóa chuyên chở ≥ 7 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Hoạt động tốt.+ Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu.+ Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê.(Tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký, giấy đăng kiểm còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy ủi ≥ 75 CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Hoạt động tốt.+ Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu.+ Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê.(Tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký xe máy chuyên dùng. Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Xe bồn, xe ô tô xi téc ≥ 6m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Hoạt động tốt.+ Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu.+ Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê.(Tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký, giấy đăng kiểm còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Xe ép Rác (Xe chở rác) Khối lượng hàng hóa chuyên chở ≤ 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Hoạt động tốt.+ Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu.+ Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê.(Tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký, giấy đăng kiểm còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô). |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 9-Xe ép Rác (Xe chở rác) Khối lượng hàng hóa chuyên chở ≥ 8 tấn. | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Hoạt động tốt.+ Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu.+ Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê.(Tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký, giấy đăng kiểm còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Xe thang nâng (chiều cao nâng ≥ 12m) | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Hoạt động tốt.+ Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu.+ Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê.(Tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký, giấy đăng kiểm còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy lu bánh thép ≥ 9 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Hoạt động tốt.+ Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu.+ Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê.(Tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký xe máy chuyên dùng. Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Phòng Quản lý đô thị thị xã Đức Phổ |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 04: Cung cấp dịch vụ công Cung cấp Dịch vụ công trên địa bàn thị xã Đức Phổ năm 2022 365 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn ngân sách thị xã |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(a) | - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp. - Báo cáo tài chính năm từ năm 2018-2020 Kèm theo một trong các tài liệu sau: Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; hoặc tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; hoặc Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử (Tờ khai quyết toán thuế điện tử); hoặc Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; hoặc nếu có Báo cáo kiểm toán. - Đối với nhân sự chủ chốt: Bằng cấp, chứng chỉ - chứng nhận liên quan và các tài liệu chứng minh. - Đối với thiết bị, máy móc: Hợp đồng thuê (nếu có), giấy đăng ký xe, giấy chứng nhận đăng kiểm, hóa đơn…các tài liệu chứng minh. - Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu. (Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu). |
| E-CDNT 15.2 | Các tài liệu yêu cầu theo E-HSMT |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 275.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 50 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Phòng Quản lý đô thị thị xã Đức Phổ Địa chỉ: Số 465 đường Nguyễn Nghiêm, phường Nguyễn Nghiêm, thị xã Đức Phổ, tỉnh Quảng Ngãi -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND thị xã Đức Phổ. Địa chỉ: Số 465 đường Nguyễn Nghiêm, phường Nguyễn Nghiêm, thị xã Đức Phổ, tỉnh Quảng Ngãi. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH Tư vấn Đấu thầu Miền Trung. Địa chỉ: Xã Hòa Nhơn, huyện Hòa Vang, thành phố Đà Nẵng. |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch thị xã Đức Phổ. Địa chỉ: Số 13 đường Đỗ Quang Thắng, phường Nguyễn Nghiêm, thị xã Đức Phổ, tỉnh Quảng Ngãi. |
| E-CDNT 36 |
20 20 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Công tác quét, gom rác đường phố bằng thủ công. Quét đường (Đô thị loại IV, chi phí đơn giá nhân công và máy thi công được nhân với hệ số K=0,80). | Theo yêu cầu quy định tại Mục 2, chương V. | 10.000m2 | 70,3248 | |
| 2 | Công tác quét, gom rác hè phố bằng thủ công. Quét hè.(Đô thị loại IV, chi phí đơn giá nhân công và máy thi công được nhân với hệ số K=0,80). | Theo yêu cầu quy định tại Mục 2, chương V. | 10.000m2 | 158,2308 | |
| 3 | Công tác duy trì dải phân cách bằng thủ công. | Theo yêu cầu quy định tại Mục 2, chương V. | km | 85,904 | |
| 4 | Công tác tua vỉa hè, thu dọn phế thải ở gốc cây, cột điện, miệng cống hàm ếch. | Theo yêu cầu quy định tại Mục 2, chương V. | km | 48,024 | |
| 5 | Công tác thu gom rác thải sinh hoạt từ thùng rác bên đường và tại các cơ sở y tế, vận chuyển đến địa điểm đổ rác với cự ly bình quân 30-35 km, bằng xe ép rác = | Theo yêu cầu quy định tại Mục 2, chương V. | tấn rác | 2.792,542 | Phường Nguyễn Nghiêm |
| 6 | Công tác thu gom rác thải sinh hoạt từ thùng rác bên đường và tại các cơ sở y tế, vận chuyển đến địa điểm đổ rác với cự ly bình quân 35-40 km, bằng xe ép rác = | Theo yêu cầu quy định tại Mục 2, chương V. | tấn rác | 1.065,216 | Phường Phổ Ninh |
| 7 | Công tác thu gom rác thải sinh hoạt từ thùng rác bên đường và tại các cơ sở y tế, vận chuyển đến địa điểm đổ rác với cự ly bình quân 25-30km, bằng xe ép rác = | Theo yêu cầu quy định tại Mục 2, chương V. | tấn rác | 535,528 | Phường Phổ Hòa |
| 8 | Công tác vệ sinh thùng thu gom rác sinh hoạt (12 lần/năm) | Theo yêu cầu quy định tại Mục 2, chương V. | 100 thùng | 6,48 | |
| 9 | Công tác vận hành bãi chôn lấp và xử lý chất thải sinh hoạt, công suất bãi | Theo yêu cầu quy định tại Mục 2, chương V. | tấn rác | 4.393,286 | |
| 10 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu quy định tại Mục 2, chương V. | 100m3 | 126,0417 | |
| 11 | Rải màng HDPE dày 1mm chống thấm bãi san lấp | Theo yêu cầu quy định tại Mục 2, chương V. | 100m2 | 55 | |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 100mm, đục lỗ thoát khí, bao bọc bên ngoài bằng lớp vải địa kỹ thuật | Theo yêu cầu quy định tại Mục 2, chương V. | 100m | 4,8 | |
| 13 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,85 (lớp bên dưới dày 0,3m; lớp phủ trên mặt hố rác dày 0,6m) | Theo yêu cầu quy định tại Mục 2, chương V. | 100m3 | 26,1893 | |
| 14 | Rải bạt phủ cách ly | Theo yêu cầu quy định tại Mục 2, chương V. | 100m2 | 31,25 | |
| 15 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo yêu cầu quy định tại Mục 2, chương V. | 100m3 | 20 | |
| 16 | Vét rãnh hở hình chữ nhật bằng máy | Theo yêu cầu quy định tại Mục 2, chương V. | 10m | 45 | |
| 17 | Tưới nước giếng khoan thảm cỏ thuần chủng bằng máy bơm điện 1,5kw. (Số lần tưới 195 lần/năm) | Theo yêu cầu quy định tại Mục 2, chương V. | 100m2/ lần | 2.949,45 | Công viên thị trấn Đức Phổ |
| 18 | Phát thảm cỏ thuần chủng bằng máy. (4 lần/năm) | Theo yêu cầu quy định tại Mục 2, chương V. | 100m2/ lần | 57,16 | Công viên thị trấn Đức Phổ |
| 19 | Xén lề cỏ lá gừng. (4 lần/năm) | Theo yêu cầu quy định tại Mục 2, chương V. | 100md/ lần | 38,17 | Công viên thị trấn Đức Phổ |
| 20 | Xén lề cỏ nhung. (4 lần/năm) | Theo yêu cầu quy định tại Mục 2, chương V. | 100md/ lần | 3,98 | Công viên thị trấn Đức Phổ |
| 21 | Xén lề cỏ Hoàng Lạc. (4 lần/năm) | Theo yêu cầu quy định tại Mục 2, chương V. | 100md/ lần | 4,95 | Công viên thị trấn Đức Phổ |
| 22 | Làm cỏ tạp. (4 lần/năm) | Theo yêu cầu quy định tại Mục 2, chương V. | 100m2/ lần | 60,5 | Công viên thị trấn Đức Phổ |
| 23 | Trồng dặm cỏ lá gừng (tỉ lệ 2%) | Theo yêu cầu quy định tại Mục 2, chương V. | 1m2/lần | 27,79 | Công viên thị trấn Đức Phổ |
| 24 | Trồng dặm cỏ nhung. (tỉ lệ 2%) | Theo yêu cầu quy định tại Mục 2, chương V. | 1m2/lần | 0,79 | Công viên thị trấn Đức Phổ |
| 25 | Trồng dặm cỏ hoàng lạc(tỉ lệ 2%) | Theo yêu cầu quy định tại Mục 2, chương V. | 1m2/lần | 1,67 | Công viên thị trấn Đức Phổ |
| 26 | Phun thuốc phòng trừ sâu cỏ. (Số lần phun 6 lần/năm) | Theo yêu cầu quy định tại Mục 2, chương V. | 100m2/ lần | 90,75 | Công viên thị trấn Đức Phổ |
| 27 | Bón phân thảm cỏ. (2 lần/năm) | Theo yêu cầu quy định tại Mục 2, chương V. | 100m2/ lần | 30,25 | Công viên thị trấn Đức Phổ |
| 28 | Tưới nước giếng khoan bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào bằng máy bơm điện. (Số lần tưới 195 lần/năm) | Theo yêu cầu quy định tại Mục 2, chương V. | 100m2/ lần | 262,86 | Công viên thị trấn Đức Phổ |
| 29 | Phun thuốc trừ sâu bồn hoa. (Số lần phun 6 lần/năm) | Theo yêu cầu quy định tại Mục 2, chương V. | 100m2/ lần | 8,09 | Công viên thị trấn Đức Phổ |
| 30 | Bón phân và xử lý đất bồn hoa. (2 lần/năm) | Theo yêu cầu quy định tại Mục 2, chương V. | 100m2/ lần | 2,7 | Công viên thị trấn Đức Phổ |
| 31 | Duy trì cây hàng rào, đường viền cao | Theo yêu cầu quy định tại Mục 2, chương V. | 100m2/ năm | 1,35 | Công viên thị trấn Đức Phổ |
| 32 | Trồng dặm cây hàng rào, đường viền. Cây lẻ bạn (tỉ lệ 2%) | Theo yêu cầu quy định tại Mục 2, chương V. | 1m2 trồng dặm/ lần | 0,4 | Công viên thị trấn Đức Phổ |
| 33 | Trồng dặm cây hàng rào, đường viền. Cây ắc ó (tỉ lệ 2%) | Theo yêu cầu quy định tại Mục 2, chương V. | 1m2 trồng dặm/ lần | 0,55 | Công viên thị trấn Đức Phổ |
| 34 | Trồng dặm cây hàng rào, đường viền. Cây phổi bò (tỉ lệ 2%) | Theo yêu cầu quy định tại Mục 2, chương V. | 1m2 trồng dặm/ lần | 0,19 | Công viên thị trấn Đức Phổ |
| 35 | Trồng dặm cây hàng rào, đường viền. Cây Cô Tòng (tỉ lệ 2%) | Theo yêu cầu quy định tại Mục 2, chương V. | 1m2 trồng dặm/ lần | 0,52 | Công viên thị trấn Đức Phổ |
| 36 | Trồng dặm cây hàng rào, đường viền. Cây Mắt Nai (tỉ lệ 2%) | Theo yêu cầu quy định tại Mục 2, chương V. | 1m2 trồng dặm/ lần | 0,2 | Công viên thị trấn Đức Phổ |
| 37 | Trồng dặm cây hàng rào, đường viền. Cây Chuỗi Ngọc (tỉ lệ 2%) | Theo yêu cầu quy định tại Mục 2, chương V. | 1m2 trồng dặm/ lần | 0,74 | Công viên thị trấn Đức Phổ |
| 38 | Tưới nước giếng khoan cây ra hoa, tạo hình bằng máy bơm điện. (Số lần tưới 180 lần/năm) | Theo yêu cầu quy định tại Mục 2, chương V. | 100 cây/ lần | 18 | Công viên thị trấn Đức Phổ |
| 39 | Duy trì cây cảnh tạo hình | Theo yêu cầu quy định tại Mục 2, chương V. | 100 cây/ năm | 0,1 | Công viên thị trấn Đức Phổ |
| 40 | Tưới nước giếng khoan cây leo bằng máy bơm điện. (Số lần tưới 145 lần/năm) | Theo yêu cầu quy định tại Mục 2, chương V. | 100 cây/ lần | 11,6 | Công viên thị trấn Đức Phổ |
| 41 | Duy trì cây leo | Theo yêu cầu quy định tại Mục 2, chương V. | 10 cây/ lần | 0,8 | Công viên thị trấn Đức Phổ |
| 42 | Duy trì cây bóng mát loại 1 | Theo yêu cầu quy định tại Mục 2, chương V. | 1 cây/ năm | 10 | Công viên thị trấn Đức Phổ |
| 43 | Duy trì cây bóng mát loại 2 | Theo yêu cầu quy định tại Mục 2, chương V. | 1 cây/ năm | 41 | Công viên thị trấn Đức Phổ |
| 44 | Giải tỏa cành cây gẫy, cây loại 1. (tỉ lệ 5%/năm) | Theo yêu cầu quy định tại Mục 2, chương V. | 1 cây | 0,5 | Công viên thị trấn Đức Phổ |
| 45 | Giải tỏa cành cây gẫy, cây loại 2. (tỉ lệ 5%/năm) | Theo yêu cầu quy định tại Mục 2, chương V. | 1 cây | 2,05 | Công viên thị trấn Đức Phổ |
| 46 | Quét vôi gốc cây, cây loại 1 | Theo yêu cầu quy định tại Mục 2, chương V. | 1 cây | 10 | Công viên thị trấn Đức Phổ |
| 47 | Quét vôi gốc cây, cây loại 2 | Theo yêu cầu quy định tại Mục 2, chương V. | 1 cây | 2,05 | Công viên thị trấn Đức Phổ |
| 48 | Vận hành hệ thống tưới công viên 23-3, quảng trường 8/10 và Khu tưởng niệm (Bao gồm tiền nhân công 2 người: 219.196*2 = 438.392) (Tiền công 219.196 lấy theo QĐ 1534 HD-SDX ngày 20 tháng 8 năm 2020, nhân công nhóm 1 bậc 3.5/7 thuộc vùng II) | Theo yêu cầu quy định tại Mục 2, chương V. | Lần tưới | 195 | Công viên 23-3 |
| 49 | Phát thảm cỏ thuần chủng bằng máy. (4 lần/năm) | Theo yêu cầu quy định tại Mục 2, chương V. | 100m2/ lần | 421,72 | Công viên 23-3 |
| 50 | Xén lề cỏ lá gừng. (4 lần/năm) | Theo yêu cầu quy định tại Mục 2, chương V. | 100md/ lần | 210,84 | Công viên 23-3 |
| 51 | Làm cỏ tạp. (4 lần/năm) | Theo yêu cầu quy định tại Mục 2, chương V. | 100m2/ lần | 421,72 | Công viên 23-3 |
| 52 | Trồng dặm cỏ lá gừng (tỉ lệ 2%) | Theo yêu cầu quy định tại Mục 2, chương V. | 1m2/lần | 210,86 | Công viên 23-3 |
| 53 | Phun thuốc phòng trừ sâu cỏ. (Số lần phun 6 lần/năm) | Theo yêu cầu quy định tại Mục 2, chương V. | 100m2/ lần | 632,58 | Công viên 23-3 |
| 54 | Bón phân thảm cỏ. (2 lần/năm) | Theo yêu cầu quy định tại Mục 2, chương V. | 100m2/ lần | 210,86 | Công viên 23-3 |
| 55 | Duy trì bồn cảnh lá mầu không hàng rào. Thảm cô tòng | Theo yêu cầu quy định tại Mục 2, chương V. | 100m2/ năm | 0,24 | Công viên 23-3 |
| 56 | Duy trì bồn cảnh lá mầu không hàng rào. Thảm Hoa Cúc Dại | Theo yêu cầu quy định tại Mục 2, chương V. | 100m2/ năm | 2,4 | Công viên 23-3 |
| 57 | Duy trì cây hàng rào, đường viền cao | Theo yêu cầu quy định tại Mục 2, chương V. | 100m2/ năm | 2,26 | Công viên 23-3 |
| 58 | Trồng dặm cây hàng rào, đường viền. Viền Ắc Ó (tỉ lệ 2%) | Theo yêu cầu quy định tại Mục 2, chương V. | 1m2 trồng dặm/ lần | 4,53 | Công viên 23-3 |
| 59 | Duy trì cây cảnh tạo hình | Theo yêu cầu quy định tại Mục 2, chương V. | 100 cây/ năm | 0,37 | Công viên 23-3 |
| 60 | Tưới nước giếng khoan cây leo bằng máy bơm điện. (Số lần tưới 145 lần/năm) | Theo yêu cầu quy định tại Mục 2, chương V. | 100 cây/ lần | 11,6 | Công viên 23-3 |
| 61 | Duy trì cây leo | Theo yêu cầu quy định tại Mục 2, chương V. | 10 cây/ lần | 0,8 | Công viên 23-3 |
| 62 | Duy trì cây bóng mát loại 1 | Theo yêu cầu quy định tại Mục 2, chương V. | 1 cây/ năm | 247 | Công viên 23-3 |
| 63 | Quét vôi gốc cây, cây loại 1 | Theo yêu cầu quy định tại Mục 2, chương V. | 1 cây | 247 | Công viên 23-3 |
| 64 | Phát thảm cỏ thuần chủng bằng máy. (4 lần/năm) | Theo yêu cầu quy định tại Mục 2, chương V. | 100m2/ lần | 757,88 | Quảng trường 8/10 |
| 65 | Xén lề cỏ lá gừng. (4 lần/năm) | Theo yêu cầu quy định tại Mục 2, chương V. | 100md/ lần | 154,96 | Quảng trường 8/10 |
| 66 | Làm cỏ tạp. (4 lần/năm) | Theo yêu cầu quy định tại Mục 2, chương V. | 100m2/ lần | 757,88 | Quảng trường 8/10 |
| 67 | Trồng dặm cỏ lá gừng (tỉ lệ 2%) | Theo yêu cầu quy định tại Mục 2, chương V. | 1m2/lần | 378,94 | Quảng trường 8/10 |
| 68 | Phun thuốc phòng trừ sâu cỏ. (Số lần phun 6 lần/năm) | Theo yêu cầu quy định tại Mục 2, chương V. | 100m2/ lần | 1.136,82 | Quảng trường 8/10 |
| 69 | Bón phân thảm cỏ. (2 lần/năm) | Theo yêu cầu quy định tại Mục 2, chương V. | 100m2/ lần | 378,94 | Quảng trường 8/10 |
| 70 | Phun thuốc trừ sâu bồn hoa. (Số lần phun 6 lần/năm) | Theo yêu cầu quy định tại Mục 2, chương V. | 100m2/ lần | 31,8 | Quảng trường 8/10 |
| 71 | Bón phân và xử lý đất bồn hoa. (2 lần/năm) | Theo yêu cầu quy định tại Mục 2, chương V. | 100m2/ lần | 10,6 | Quảng trường 8/10 |
| 72 | Duy trì bồn cảnh lá mầu không hàng rào. Thảm Lá Gấm | Theo yêu cầu quy định tại Mục 2, chương V. | 100m2/ năm | 0,54 | Quảng trường 8/10 |
| 73 | Duy trì bồn cảnh lá mầu không hàng rào. Thảm Kim Đồng Vàng | Theo yêu cầu quy định tại Mục 2, chương V. | 100m2/ năm | 0,16 | Quảng trường 8/10 |
| 74 | Duy trì bồn cảnh lá mầu không hàng rào. Thảm Dịu Kỷ Đỏ | Theo yêu cầu quy định tại Mục 2, chương V. | 100m2/ năm | 0,84 | Quảng trường 8/10 |
| 75 | Duy trì cây hàng rào, đường viền cao | Theo yêu cầu quy định tại Mục 2, chương V. | 100m2/ năm | 3,76 | Quảng trường 8/10 |
| 76 | Trồng dặm cây hàng rào, đường viền. Viền Chuỗi Ngọc (tỉ lệ 2%) | Theo yêu cầu quy định tại Mục 2, chương V. | 1m2 trồng dặm/ lần | 7,2 | Quảng trường 8/10 |
| 77 | Trồng dặm cây hàng rào, đường viền. Viền Ắc Ó (tỉ lệ 2%) | Theo yêu cầu quy định tại Mục 2, chương V. | 1m2 trồng dặm/ lần | 0,32 | Quảng trường 8/10 |
| 78 | Duy trì cây cảnh tạo hình | Theo yêu cầu quy định tại Mục 2, chương V. | 100 cây/ năm | 0,3 | Quảng trường 8/10 |
| 79 | Duy trì cây leo | Theo yêu cầu quy định tại Mục 2, chương V. | 10 cây/ lần | 1.102 | Quảng trường 8/10 |
| 80 | Duy trì cây bóng mát loại 1 | Theo yêu cầu quy định tại Mục 2, chương V. | 1 cây/ năm | 162 | Quảng trường 8/10 |
| 81 | Duy trì cây bóng mát loại 2 | Theo yêu cầu quy định tại Mục 2, chương V. | 1 cây/ năm | 186 | Quảng trường 8/10 |
| 82 | Duy trì cây bóng mát loại 3 | Theo yêu cầu quy định tại Mục 2, chương V. | 1 cây/ năm | 5 | Quảng trường 8/10 |
| 83 | Giải tỏa cành cây gẫy, cây loại 1. (tỉ lệ 5%/năm) | Theo yêu cầu quy định tại Mục 2, chương V. | 1 cây | 8,1 | Quảng trường 8/10 |
| 84 | Giải tỏa cành cây gẫy, cây loại 2. (tỉ lệ 5%/năm) | Theo yêu cầu quy định tại Mục 2, chương V. | 1 cây | 9,3 | Quảng trường 8/10 |
| 85 | Giải tỏa cành cây gẫy, cây loại 3. (tỉ lệ 5%/năm) | Theo yêu cầu quy định tại Mục 2, chương V. | 1 cây | 0,25 | Quảng trường 8/10 |
| 86 | Quét vôi gốc cây, cây loại 1 | Theo yêu cầu quy định tại Mục 2, chương V. | 1 cây | 162 | Quảng trường 8/10 |
| 87 | Quét vôi gốc cây, cây loại 2 | Theo yêu cầu quy định tại Mục 2, chương V. | 1 cây | 186 | Quảng trường 8/10 |
| 88 | Quét vôi gốc cây, cây loại 3 | Theo yêu cầu quy định tại Mục 2, chương V. | 1 cây | 5 | Quảng trường 8/10 |
| 89 | Phát thảm cỏ thuần chủng bằng máy. (4 lần/năm) | Theo yêu cầu quy định tại Mục 2, chương V. | 100m2/ lần | 102,46 | Khu tưởng niệm |
| 90 | Xén lề cỏ lá gừng. (4 lần/năm) | Theo yêu cầu quy định tại Mục 2, chương V. | 100md/ lần | 36,96 | Khu tưởng niệm |
| 91 | Xén lề cỏ nhung. (4 lần/năm) | Theo yêu cầu quy định tại Mục 2, chương V. | 100md/ lần | 8,98 | Khu tưởng niệm |
| 92 | Xén lề cỏ hoàng lạc (4 lần/ năm) | Theo yêu cầu quy định tại Mục 2, chương V. | 100md/ lần | 16,22 | Khu tưởng niệm |
| 93 | Làm cỏ tạp. (4 lần/năm) | Theo yêu cầu quy định tại Mục 2, chương V. | 100m2/ lần | 102,46 | Khu tưởng niệm |
| 94 | Trồng dặm cỏ lá gừng (tỉ lệ 2%) | Theo yêu cầu quy định tại Mục 2, chương V. | 1m2/lần | 36,4 | Khu tưởng niệm |
| 95 | Trồng dặm cỏ nhung. (tỉ lệ 2%) | Theo yêu cầu quy định tại Mục 2, chương V. | 1m2/lần | 7,7 | Khu tưởng niệm |
| 96 | Trồng dặm cỏ hoàng lạc. (tỉ lệ 2%) | Theo yêu cầu quy định tại Mục 2, chương V. | 1m2/lần | 7,13 | Khu tưởng niệm |
| 97 | Phun thuốc phòng trừ sâu cỏ. (Số lần phun 6 lần/năm) | Theo yêu cầu quy định tại Mục 2, chương V. | 100m2/ lần | 153,69 | Khu tưởng niệm |
| 98 | Bón phân thảm cỏ. (2 lần/năm) | Theo yêu cầu quy định tại Mục 2, chương V. | 100m2/ lần | 51,23 | Khu tưởng niệm |
| 99 | Phun thuốc trừ sâu bồn hoa. (Số lần phun 6 lần/năm) | Theo yêu cầu quy định tại Mục 2, chương V. | 100m2/ lần | 9,26 | Khu tưởng niệm |
| 100 | Duy trì bồn cảnh lá mầu có hàng rào. Thảm Chiều tím | Theo yêu cầu quy định tại Mục 2, chương V. | 100m2/ năm | 1,04 | Khu tưởng niệm |
| 101 | Duy trì bồn cảnh lá mầu có hàng rào. Thảm Mắt Nai | Theo yêu cầu quy định tại Mục 2, chương V. | 100m2/ năm | 0,76 | Khu tưởng niệm |
| 102 | Duy trì cây hàng rào, đường viền cao | Theo yêu cầu quy định tại Mục 2, chương V. | 100m2/ năm | 0,13 | Khu tưởng niệm |
| 103 | Trồng dặm cây hàng rào, đường viền. (tỉ lệ 2%) | Theo yêu cầu quy định tại Mục 2, chương V. | 1m2 trồng dặm/ lần | 0,25 | Khu tưởng niệm |
| 104 | Duy trì cây cảnh tạo hình | Theo yêu cầu quy định tại Mục 2, chương V. | 100 cây/ năm | 1,35 | Khu tưởng niệm |
| 105 | Thay đất phân chậu cảnh | Theo yêu cầu quy định tại Mục 2, chương V. | 100chậu/lần | 0,01 | Khu tưởng niệm |
| 106 | Duy trì cây cảnh trồng chậu | Theo yêu cầu quy định tại Mục 2, chương V. | 100chậu/năm | 0,01 | Khu tưởng niệm |
| 107 | Duy trì cây bóng mát loại 1 | Theo yêu cầu quy định tại Mục 2, chương V. | 1 cây/ năm | 15 | Khu tưởng niệm |
| 108 | Duy trì cây bóng mát loại 2 | Theo yêu cầu quy định tại Mục 2, chương V. | 1 cây/ năm | 64 | Khu tưởng niệm |
| 109 | Giải tỏa cành cây gẫy, cây loại 1. (tỉ lệ 5%/năm) | Theo yêu cầu quy định tại Mục 2, chương V. | 1 cây | 0,75 | Khu tưởng niệm |
| 110 | Giải tỏa cành cây gẫy, cây loại 2. (tỉ lệ 5%/năm) | Theo yêu cầu quy định tại Mục 2, chương V. | 1 cây | 3,2 | Khu tưởng niệm |
| 111 | Quét vôi gốc cây, cây loại 1 | Theo yêu cầu quy định tại Mục 2, chương V. | 1 cây | 15 | Khu tưởng niệm |
| 112 | Quét vôi gốc cây, cây loại 2 | Theo yêu cầu quy định tại Mục 2, chương V. | 1 cây | 64 | Khu tưởng niệm |
| 113 | Tưới nước giếng khoan thảm cỏ thuần chủng bằng máy bơm điện 1,5kw. (Số lần tưới 195 lần/năm) | Theo yêu cầu quy định tại Mục 2, chương V. | 100m2/ lần | 515,35 | Khuôn viên UBND thị xã Đức Phổ |
| 114 | Phát thảm cỏ thuần chủng bằng máy. (4 lần/năm) | Theo yêu cầu quy định tại Mục 2, chương V. | 100m2/ lần | 10,57 | Khuôn viên UBND thị xã Đức Phổ |
| 115 | Xén lề cỏ nhung. (4 lần/năm) | Theo yêu cầu quy định tại Mục 2, chương V. | 100md/ lần | 3,78 | Khuôn viên UBND thị xã Đức Phổ |
| 116 | Làm cỏ tạp. (4 lần/năm) | Theo yêu cầu quy định tại Mục 2, chương V. | 100m2/ lần | 10,57 | Khuôn viên UBND thị xã Đức Phổ |
| 117 | Trồng dặm cỏ nhung. (tỉ lệ 2%) | Theo yêu cầu quy định tại Mục 2, chương V. | 1m2/lần | 5,29 | Khuôn viên UBND thị xã Đức Phổ |
| 118 | Phun thuốc phòng trừ sâu cỏ. (Số lần phun 6 lần/năm) | Theo yêu cầu quy định tại Mục 2, chương V. | 100m2/ lần | 15,86 | Khuôn viên UBND thị xã Đức Phổ |
| 119 | Bón phân thảm cỏ. (2 lần/năm) | Theo yêu cầu quy định tại Mục 2, chương V. | 100m2/ lần | 5,29 | Khuôn viên UBND thị xã Đức Phổ |
| 120 | Tưới nước giếng khoan bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào bằng máy bơm điện. (Số lần tưới 195 lần/năm) | Theo yêu cầu quy định tại Mục 2, chương V. | 100m2/ lần | 233,65 | Khuôn viên UBND thị xã Đức Phổ |
| 121 | Phun thuốc trừ sâu bồn hoa. (Số lần phun 6 lần/năm) | Theo yêu cầu quy định tại Mục 2, chương V. | 100m2/ lần | 7,19 | Khuôn viên UBND thị xã Đức Phổ |
| 122 | Bón phân và xử lý đất bồn hoa. (2 lần/năm) | Theo yêu cầu quy định tại Mục 2, chương V. | 100m2/ lần | 2,4 | Khuôn viên UBND thị xã Đức Phổ |
| 123 | Duy trì bồn cảnh lá mầu có hàng rào. Thảm Hồng Lộc | Theo yêu cầu quy định tại Mục 2, chương V. | 100m2/ năm | 0,12 | Khuôn viên UBND thị xã Đức Phổ |
| 124 | Duy trì bồn cảnh lá mầu có hàng rào. Thảm Mười Giờ | Theo yêu cầu quy định tại Mục 2, chương V. | 100m2/ năm | 0,06 | Khuôn viên UBND thị xã Đức Phổ |
| 125 | Duy trì bồn cảnh lá mầu có hàng rào. Thảm Đông Hầu | Theo yêu cầu quy định tại Mục 2, chương V. | 100m2/ năm | 0,26 | Khuôn viên UBND thị xã Đức Phổ |
| 126 | Duy trì bồn cảnh lá mầu có hàng rào. Thảm Huỳnh anh | Theo yêu cầu quy định tại Mục 2, chương V. | 100m2/ năm | 0,26 | Khuôn viên UBND thị xã Đức Phổ |
| 127 | Duy trì bồn cảnh lá mầu có hàng rào. Thảm Lá trắng | Theo yêu cầu quy định tại Mục 2, chương V. | 100m2/ năm | 0,26 | Khuôn viên UBND thị xã Đức Phổ |
| 128 | Duy trì bồn cảnh lá mầu có hàng rào. Thảm Tường vy | Theo yêu cầu quy định tại Mục 2, chương V. | 100m2/ năm | 0,26 | Khuôn viên UBND thị xã Đức Phổ |
| 129 | Duy trì bồn cảnh lá mầu có hàng rào. Thảm Chiều tím | Theo yêu cầu quy định tại Mục 2, chương V. | 100m2/ năm | 0,26 | Khuôn viên UBND thị xã Đức Phổ |
| 130 | Duy trì cây hàng rào, đường viền cao | Theo yêu cầu quy định tại Mục 2, chương V. | 100m2/ năm | 0,62 | Khuôn viên UBND thị xã Đức Phổ |
| 131 | Trồng dặm cây hàng rào, đường viền. Viền Mai Vạn Phúc (tỉ lệ 2%) | Theo yêu cầu quy định tại Mục 2, chương V. | 1m2 trồng dặm/ lần | 1,13 | Khuôn viên UBND thị xã Đức Phổ |
| 132 | Tưới nước giếng khoan cây ra hoa, tạo hình bằng máy bơm điện. (Số lần tưới 180 lần/năm) | Theo yêu cầu quy định tại Mục 2, chương V. | 100 cây/ lần | 228,6 | Khuôn viên UBND thị xã Đức Phổ |
| 133 | Duy trì cây cảnh tạo hình | Theo yêu cầu quy định tại Mục 2, chương V. | 100 cây/ năm | 1,27 | Khuôn viên UBND thị xã Đức Phổ |
| 134 | Tưới nước giếng khoan cây cảnh trồng chậu bằng máy bơm điện 1,5kw. (Số lần tưới 140 lần/năm) | Theo yêu cầu quy định tại Mục 2, chương V. | 100chậu/lần | 0,25 | Khuôn viên UBND thị xã Đức Phổ |
| 135 | Thay đất phân chậu cảnh | Theo yêu cầu quy định tại Mục 2, chương V. | 100chậu/lần | 0,25 | Khuôn viên UBND thị xã Đức Phổ |
| 136 | Duy trì cây cảnh trồng chậu | Theo yêu cầu quy định tại Mục 2, chương V. | 100chậu/năm | 0,25 | Khuôn viên UBND thị xã Đức Phổ |
| 137 | Duy trì cây bóng mát loại 1 | Theo yêu cầu quy định tại Mục 2, chương V. | 1 cây/ năm | 13 | Khuôn viên UBND thị xã Đức Phổ |
| 138 | Duy trì cây bóng mát loại 2 | Theo yêu cầu quy định tại Mục 2, chương V. | 1 cây/ năm | 20 | Khuôn viên UBND thị xã Đức Phổ |
| 139 | Duy trì cây bóng mát loại 3 | Theo yêu cầu quy định tại Mục 2, chương V. | 1 cây/ năm | 3 | Khuôn viên UBND thị xã Đức Phổ |
| 140 | Giải tỏa cành cây gẫy, cây loại 1. (tỉ lệ 5%/năm) | Theo yêu cầu quy định tại Mục 2, chương V. | 1 cây | 0,65 | Khuôn viên UBND thị xã Đức Phổ |
| 141 | Giải tỏa cành cây gẫy, cây loại 2. (tỉ lệ 5%/năm) | Theo yêu cầu quy định tại Mục 2, chương V. | 1 cây | 1 | Khuôn viên UBND thị xã Đức Phổ |
| 142 | Giải tỏa cành cây gẫy, cây loại 3. (tỉ lệ 5%/năm) | Theo yêu cầu quy định tại Mục 2, chương V. | 1 cây | 0,15 | Khuôn viên UBND thị xã Đức Phổ |
| 143 | Quét vôi gốc cây, cây loại 1 | Theo yêu cầu quy định tại Mục 2, chương V. | 1 cây | 13 | Khuôn viên UBND thị xã Đức Phổ |
| 144 | Quét vôi gốc cây, cây loại 2 | Theo yêu cầu quy định tại Mục 2, chương V. | 1 cây | 20 | Khuôn viên UBND thị xã Đức Phổ |
| 145 | Quét vôi gốc cây, cây loại 3 | Theo yêu cầu quy định tại Mục 2, chương V. | 1 cây | 3 | Khuôn viên UBND thị xã Đức Phổ |
| 146 | Tưới nước giếng khoan bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào bằng xe bồn 5m3. (Số lần tưới 195 lần/năm) | Theo yêu cầu quy định tại Mục 2, chương V. | 100m2/ lần | 3.086,89 | Đường Phạm Văn Đồng (từ vòng xoay Trần Kiên đến đường Võ Thị sáu) |
| 147 | Phun thuốc trừ sâu bồn hoa. (Số lần phun 6 lần/năm) | Theo yêu cầu quy định tại Mục 2, chương V. | 100m2/ lần | 94,98 | Đường Phạm Văn Đồng (từ vòng xoay Trần Kiên đến đường Võ Thị sáu) |
| 148 | Bón phân và xử lý đất bồn hoa. (2 lần/năm) | Theo yêu cầu quy định tại Mục 2, chương V. | 100m2/ lần | 31,66 | Đường Phạm Văn Đồng (từ vòng xoay Trần Kiên đến đường Võ Thị sáu) |
| 149 | Duy trì bồn cảnh lá mầu không hàng rào. Thảm Mắt Nai | Theo yêu cầu quy định tại Mục 2, chương V. | 100m2/ năm | 2,22 | Đường Phạm Văn Đồng (từ vòng xoay Trần Kiên đến đường Võ Thị sáu) |
| 150 | Duy trì bồn cảnh lá mầu không hàng rào. Thảm Phổi Bò | Theo yêu cầu quy định tại Mục 2, chương V. | 100m2/ năm | 0,88 | Đường Phạm Văn Đồng (từ vòng xoay Trần Kiên đến đường Võ Thị sáu) |
| 151 | Duy trì bồn cảnh lá mầu không hàng rào. Thảm Hồng Mai | Theo yêu cầu quy định tại Mục 2, chương V. | 100m2/ năm | 0,1 | Đường Phạm Văn Đồng (từ vòng xoay Trần Kiên đến đường Võ Thị sáu) |
| 152 | Duy trì bồn cảnh lá mầu không hàng rào. Thảm Chiều Tím | Theo yêu cầu quy định tại Mục 2, chương V. | 100m2/ năm | 0,05 | Đường Phạm Văn Đồng (từ vòng xoay Trần Kiên đến đường Võ Thị sáu) |
| 153 | Duy trì cây hàng rào, đường viền cao | Theo yêu cầu quy định tại Mục 2, chương V. | 100m2/ năm | 11,88 | Đường Phạm Văn Đồng (từ vòng xoay Trần Kiên đến đường Võ Thị sáu) |
| 154 | Trồng dặm cây hàng rào, đường viền. Viền Ắc Ó (tỉ lệ 2%) | Theo yêu cầu quy định tại Mục 2, chương V. | 1m2 trồng dặm/ lần | 15,59 | Đường Phạm Văn Đồng (từ vòng xoay Trần Kiên đến đường Võ Thị sáu) |
| 155 | Trồng dặm cây hàng rào, đường viền. Viền Chuỗi Ngọc (tỉ lệ 2%) | Theo yêu cầu quy định tại Mục 2, chương V. | 1m2 trồng dặm/ lần | 7,51 | Đường Phạm Văn Đồng (từ vòng xoay Trần Kiên đến đường Võ Thị sáu) |
| 156 | Trồng dặm cây hàng rào, đường viền. Viền Cẩm Thạch (tỉ lệ 2%) | Theo yêu cầu quy định tại Mục 2, chương V. | 1m2 trồng dặm/ lần | 0,66 | Đường Phạm Văn Đồng (từ vòng xoay Trần Kiên đến đường Võ Thị sáu) |
| 157 | Trồng dặm thảm hoa lá màu.Thảm Mắt Nai (tỉ lệ 2%) | Theo yêu cầu quy định tại Mục 2, chương V. | 1m2 trồng dặm/ lần | 4,43 | Đường Phạm Văn Đồng (từ vòng xoay Trần Kiên đến đường Võ Thị sáu) |
| 158 | Trồng dặm thảm hoa lá màu. Thảm Phổi Bò (tỉ lệ 2%) | Theo yêu cầu quy định tại Mục 2, chương V. | 1m2 trồng dặm/ lần | 1,77 | Đường Phạm Văn Đồng (từ vòng xoay Trần Kiên đến đường Võ Thị sáu) |
| 159 | Trồng dặm thảm hoa lá màu. Thảm Cô Tòng (tỉ lệ 2%) | Theo yêu cầu quy định tại Mục 2, chương V. | 1m2 trồng dặm/ lần | 1,4 | Đường Phạm Văn Đồng (từ vòng xoay Trần Kiên đến đường Võ Thị sáu) |
| 160 | Trồng dặm thảm hoa lá màu. Thảm Hồng Mai (tỉ lệ 2%) | Theo yêu cầu quy định tại Mục 2, chương V. | 1m2 trồng dặm/ lần | 0,2 | Đường Phạm Văn Đồng (từ vòng xoay Trần Kiên đến đường Võ Thị sáu) |
| 161 | Trồng dặm thảm hoa lá màu. Thảm Chiều Tím (tỉ lệ 2%) | Theo yêu cầu quy định tại Mục 2, chương V. | 1m2 trồng dặm/ lần | 0,1 | Đường Phạm Văn Đồng (từ vòng xoay Trần Kiên đến đường Võ Thị sáu) |
| 162 | Tưới nước cây ra hoa, tạo hình bằng xe bồn 5m3. (Số lần tưới 180 lần/năm) | Theo yêu cầu quy định tại Mục 2, chương V. | 100 cây/ lần | 1,1 | Đường Phạm Văn Đồng (từ vòng xoay Trần Kiên đến đường Võ Thị sáu) |
| 163 | Duy trì cây cảnh tạo hình | Theo yêu cầu quy định tại Mục 2, chương V. | 100 cây/ năm | 1,1 | Đường Phạm Văn Đồng (từ vòng xoay Trần Kiên đến đường Võ Thị sáu) |
| 164 | Duy trì cây bóng mát loại 1 | Theo yêu cầu quy định tại Mục 2, chương V. | 1 cây/ năm | 88 | Đường Phạm Văn Đồng (từ vòng xoay Trần Kiên đến đường Võ Thị sáu) |
| 165 | Duy trì cây bóng mát loại 2 | Theo yêu cầu quy định tại Mục 2, chương V. | 1 cây/ năm | 8 | Đường Phạm Văn Đồng (từ vòng xoay Trần Kiên đến đường Võ Thị sáu) |
| 166 | Duy trì cây bóng mát loại 3 | Theo yêu cầu quy định tại Mục 2, chương V. | 1 cây/ năm | 4 | Đường Phạm Văn Đồng (từ vòng xoay Trần Kiên đến đường Võ Thị sáu) |
| 167 | Giải tỏa cành cây gẫy, cây loại 1.( tỉ lệ 5%/năm) | Theo yêu cầu quy định tại Mục 2, chương V. | 1 cây | 4,4 | Đường Phạm Văn Đồng (từ vòng xoay Trần Kiên đến đường Võ Thị sáu) |
| 168 | Giải tỏa cành cây gẫy, cây loại 2. (tỉ lệ 5%/năm) | Theo yêu cầu quy định tại Mục 2, chương V. | 1 cây | 0,4 | Đường Phạm Văn Đồng (từ vòng xoay Trần Kiên đến đường Võ Thị sáu) |
| 169 | Giải tỏa cành cây gẫy, cây loại 3. (tỉ lệ 5%/năm) | Theo yêu cầu quy định tại Mục 2, chương V. | 1 cây | 0,2 | Đường Phạm Văn Đồng (từ vòng xoay Trần Kiên đến đường Võ Thị sáu) |
| 170 | Quét vôi gốc cây, cây loại 1 | Theo yêu cầu quy định tại Mục 2, chương V. | 1 cây | 88 | Đường Phạm Văn Đồng (từ vòng xoay Trần Kiên đến đường Võ Thị sáu) |
| 171 | Quét vôi gốc cây, cây loại 2 | Theo yêu cầu quy định tại Mục 2, chương V. | 1 cây | 8 | Đường Phạm Văn Đồng (từ vòng xoay Trần Kiên đến đường Võ Thị sáu) |
| 172 | Quét vôi gốc cây, cây loại 3 | Theo yêu cầu quy định tại Mục 2, chương V. | 1 cây | 4 | Đường Phạm Văn Đồng (từ vòng xoay Trần Kiên đến đường Võ Thị sáu) |
| 173 | Tưới nước giếng khoan thảm cỏ thuần chủng bằng máy bơm điện 1,5kw. (Số lần tưới 195 lần/năm) | Theo yêu cầu quy định tại Mục 2, chương V. | 100m2/ lần | 2.193,75 | Đường Phạm Văn Đồng (từ vòng xoay Trần Kiên đến đường Hùng Vương) |
| 174 | Phát thảm cỏ thuần chủng bằng máy. (4 lần/năm) | Theo yêu cầu quy định tại Mục 2, chương V. | 100m2/ lần | 45 | Đường Phạm Văn Đồng (từ vòng xoay Trần Kiên đến đường Hùng Vương) |
| 175 | Xén lề cỏ hoàng Lạc. (4 lần/năm) | Theo yêu cầu quy định tại Mục 2, chương V. | 100md/ lần | 43,4 | Đường Phạm Văn Đồng (từ vòng xoay Trần Kiên đến đường Hùng Vương) |
| 176 | Xén lề cỏ lá gừng. (4 lần/năm) | Theo yêu cầu quy định tại Mục 2, chương V. | 100md/ lần | 31,6 | Đường Phạm Văn Đồng (từ vòng xoay Trần Kiên đến đường Hùng Vương) |
| 177 | Làm cỏ tạp. (4 lần/năm) | Theo yêu cầu quy định tại Mục 2, chương V. | 100m2/ lần | 45 | Đường Phạm Văn Đồng (từ vòng xoay Trần Kiên đến đường Hùng Vương) |
| 178 | Trồng dặm cỏ hoàng lạc. (tỉ lệ 2%) | Theo yêu cầu quy định tại Mục 2, chương V. | 1m2/lần | 13,02 | Đường Phạm Văn Đồng (từ vòng xoay Trần Kiên đến đường Hùng Vương) |
| 179 | Trồng dặm cỏ lá gừng (tỉ lệ 2%) | Theo yêu cầu quy định tại Mục 2, chương V. | 1m2/lần | 9,48 | Đường Phạm Văn Đồng (từ vòng xoay Trần Kiên đến đường Hùng Vương) |
| 180 | Phun thuốc phòng trừ sâu cỏ. (Số lần phun 6 lần/năm) | Theo yêu cầu quy định tại Mục 2, chương V. | 100m2/ lần | 67,5 | Đường Phạm Văn Đồng (từ vòng xoay Trần Kiên đến đường Hùng Vương) |
| 181 | Bón phân thảm cỏ. (2 lần/năm) | Theo yêu cầu quy định tại Mục 2, chương V. | 100m2/ lần | 22,5 | Đường Phạm Văn Đồng (từ vòng xoay Trần Kiên đến đường Hùng Vương) |
| 182 | Tưới nước giếng khoan bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào bằng máy bơm điện. (Số lần tưới 195 lần/năm) | Theo yêu cầu quy định tại Mục 2, chương V. | 100m2/ lần | 620,1 | Đường Phạm Văn Đồng (từ vòng xoay Trần Kiên đến đường Hùng Vương) |
| 183 | Phun thuốc trừ sâu bồn hoa. (Số lần phun 6 lần/năm) | Theo yêu cầu quy định tại Mục 2, chương V. | 100m2/ lần | 19,08 | Đường Phạm Văn Đồng (từ vòng xoay Trần Kiên đến đường Hùng Vương) |
| 184 | Bón phân và xử lý đất bồn hoa. (2 lần/năm) | Theo yêu cầu quy định tại Mục 2, chương V. | 100m2/ lần | 6,36 | Đường Phạm Văn Đồng (từ vòng xoay Trần Kiên đến đường Hùng Vương) |
| 185 | Duy trì bồn cảnh lá mầu không hàng rào. Thảm Tía Tô cảnh | Theo yêu cầu quy định tại Mục 2, chương V. | 100m2/ năm | 0,85 | Đường Phạm Văn Đồng (từ vòng xoay Trần Kiên đến đường Hùng Vương) |
| 186 | Duy trì cây hàng rào, đường viền cao | Theo yêu cầu quy định tại Mục 2, chương V. | 100m2/ năm | 2,33 | Đường Phạm Văn Đồng (từ vòng xoay Trần Kiên đến đường Hùng Vương) |
| 187 | Trồng dặm cây hàng rào, đường viền. Viền Ắc Ó (tỉ lệ 2%) | Theo yêu cầu quy định tại Mục 2, chương V. | 1m2 trồng dặm/ lần | 4,66 | Đường Phạm Văn Đồng (từ vòng xoay Trần Kiên đến đường Hùng Vương) |
| 188 | Tưới nước giếng khoan cây ra hoa, tạo hình bằng máy bơm điện. (Số lần tưới 180 lần/năm) | Theo yêu cầu quy định tại Mục 2, chương V. | 100 cây/ lần | 833,4 | Đường Phạm Văn Đồng (từ vòng xoay Trần Kiên đến đường Hùng Vương) |
| 189 | Duy trì cây cảnh tạo hình | Theo yêu cầu quy định tại Mục 2, chương V. | 100 cây/ năm | 4,63 | Đường Phạm Văn Đồng (từ vòng xoay Trần Kiên đến đường Hùng Vương) |
| 190 | Tưới nước giếng khoan cây leo bằng máy bơm điện. (Số lần tưới 145 lần/năm) | Theo yêu cầu quy định tại Mục 2, chương V. | 100 cây/ lần | 290 | Đường Phạm Văn Đồng (từ vòng xoay Trần Kiên đến đường Hùng Vương) |
| 191 | Duy trì cây leo | Theo yêu cầu quy định tại Mục 2, chương V. | 10 cây/ lần | 20 | Đường Phạm Văn Đồng (từ vòng xoay Trần Kiên đến đường Hùng Vương) |
| 192 | Duy trì cây bóng mát loại 1 | Theo yêu cầu quy định tại Mục 2, chương V. | 1 cây/ năm | 149 | Đường Phạm Văn Đồng (từ vòng xoay Trần Kiên đến đường Hùng Vương) |
| 193 | Duy trì cây bóng mát loại 2 | Theo yêu cầu quy định tại Mục 2, chương V. | 1 cây/ năm | 85 | Đường Phạm Văn Đồng (từ vòng xoay Trần Kiên đến đường Hùng Vương) |
| 194 | Giải tỏa cành cây gẫy, cây loại 1. (tỉ lệ 5%/năm) | Theo yêu cầu quy định tại Mục 2, chương V. | 1 cây | 7,45 | Đường Phạm Văn Đồng (từ vòng xoay Trần Kiên đến đường Hùng Vương) |
| 195 | Giải tỏa cành cây gẫy, cây loại 2. (tỉ lệ 5%/năm) | Theo yêu cầu quy định tại Mục 2, chương V. | 1 cây | 4,25 | Đường Phạm Văn Đồng (từ vòng xoay Trần Kiên đến đường Hùng Vương) |
| 196 | Quét vôi gốc cây, cây loại 1 | Theo yêu cầu quy định tại Mục 2, chương V. | 1 cây | 149 | Đường Phạm Văn Đồng (từ vòng xoay Trần Kiên đến đường Hùng Vương) |
| 197 | Quét vôi gốc cây, cây loại 2 | Theo yêu cầu quy định tại Mục 2, chương V. | 1 cây | 85 | Đường Phạm Văn Đồng (từ vòng xoay Trần Kiên đến đường Hùng Vương) |
| 198 | Tưới nước giếng khoan thảm cỏ thuần chủng bằng máy bơm điện 1,5kw. (Số lần tưới 195 lần/năm) | Theo yêu cầu quy định tại Mục 2, chương V. | 100m2/ lần | 773,18 | Đường Trần Phú |
| 199 | Phát thảm cỏ thuần chủng bằng máy. (4 lần/năm) | Theo yêu cầu quy định tại Mục 2, chương V. | 100m2/ lần | 15,86 | Đường Trần Phú |
| 200 | Xén lề cỏ lá gừng. (4 lần/năm) | Theo yêu cầu quy định tại Mục 2, chương V. | 100md/ lần | 19 | Đường Trần Phú |
| 201 | Làm cỏ tạp. (4 lần/năm) | Theo yêu cầu quy định tại Mục 2, chương V. | 100m2/ lần | 15,86 | Đường Trần Phú |
| 202 | Trồng dặm cỏ lá gừng (tỉ lệ 2%) | Theo yêu cầu quy định tại Mục 2, chương V. | 1m2/lần | 7,93 | Đường Trần Phú |
| 203 | Phun thuốc phòng trừ sâu cỏ. (Số lần phun 6 lần/năm) | Theo yêu cầu quy định tại Mục 2, chương V. | 100m2/ lần | 23,79 | Đường Trần Phú |
| 204 | Bón phân thảm cỏ. (2 lần/năm) | Theo yêu cầu quy định tại Mục 2, chương V. | 100m2/ lần | 7,93 | Đường Trần Phú |
| 205 | Tưới nước giếng khoan bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào bằng máy bơm điện. (Số lần tưới 195 lần/năm) | Theo yêu cầu quy định tại Mục 2, chương V. | 100m2/ lần | 573,38 | Đường Trần Phú |
| 206 | Phun thuốc trừ sâu bồn hoa. (Số lần phun 6 lần/năm) | Theo yêu cầu quy định tại Mục 2, chương V. | 100m2/ lần | 17,64 | Đường Trần Phú |
| 207 | Bón phân và xử lý đất bồn hoa. (2 lần/năm) | Theo yêu cầu quy định tại Mục 2, chương V. | 100m2/ lần | 5,88 | Đường Trần Phú |
| 208 | Duy trì bồn cảnh lá mầu không hàng rào. Thảm Bông Trang | Theo yêu cầu quy định tại Mục 2, chương V. | 100m2/ năm | 0,71 | Đường Trần Phú |
| 209 | Duy trì cây hàng rào, đường viền cao | Theo yêu cầu quy định tại Mục 2, chương V. | 100m2/ năm | 2,23 | Đường Trần Phú |
| 210 | Trồng dặm cây hàng rào, đường viền. Viền Chuỗi Ngọc (tỉ lệ 2%) | Theo yêu cầu quy định tại Mục 2, chương V. | 1m2 trồng dặm/ lần | 4,46 | Đường Trần Phú |
| 211 | Tưới nước giếng khoan cây ra hoa, tạo hình bằng máy bơm điện. (Số lần tưới 180 lần/năm) | Theo yêu cầu quy định tại Mục 2, chương V. | 100 cây/ lần | 174,6 | Đường Trần Phú |
| 212 | Duy trì cây cảnh tạo hình | Theo yêu cầu quy định tại Mục 2, chương V. | 100 cây/ năm | 0,97 | Đường Trần Phú |
| 213 | Tưới nước giếng khoan cây cảnh trồng chậu bằng máy bơm điện 1,5kw. (Số lần tưới 140 lần/năm) | Theo yêu cầu quy định tại Mục 2, chương V. | 100chậu/lần | 7 | Đường Trần Phú |
| 214 | Thay đất phân chậu cảnh | Theo yêu cầu quy định tại Mục 2, chương V. | 100chậu/lần | 0,05 | Đường Trần Phú |
| 215 | Duy trì cây cảnh trồng chậu | Theo yêu cầu quy định tại Mục 2, chương V. | 100chậu/năm | 0,05 | Đường Trần Phú |
| 216 | Duy trì cây bóng mát loại 1 | Theo yêu cầu quy định tại Mục 2, chương V. | 1 cây/ năm | 33 | Đường Trần Phú |
| 217 | Duy trì cây bóng mát loại 2 | Theo yêu cầu quy định tại Mục 2, chương V. | 1 cây/ năm | 54 | Đường Trần Phú |
| 218 | Duy trì cây bóng mát loại 3 | Theo yêu cầu quy định tại Mục 2, chương V. | 1 cây/ năm | 2 | Đường Trần Phú |
| 219 | Giải tỏa cành cây gẫy, cây loại 1. (tỉ lệ 5%/năm) | Theo yêu cầu quy định tại Mục 2, chương V. | 1 cây | 1,65 | Đường Trần Phú |
| 220 | Giải tỏa cành cây gẫy, cây loại 2. (tỉ lệ 5%/năm) | Theo yêu cầu quy định tại Mục 2, chương V. | 1 cây | 2,7 | Đường Trần Phú |
| 221 | Giải tỏa cành cây gẫy, cây loại 3. (tỉ lệ 5%/năm) | Theo yêu cầu quy định tại Mục 2, chương V. | 1 cây | 0,1 | Đường Trần Phú |
| 222 | Quét vôi gốc cây, cây loại 1 | Theo yêu cầu quy định tại Mục 2, chương V. | 1 cây | 33 | Đường Trần Phú |
| 223 | Quét vôi gốc cây, cây loại 2 | Theo yêu cầu quy định tại Mục 2, chương V. | 1 cây | 54 | Đường Trần Phú |
| 224 | Quét vôi gốc cây, cây loại 3 | Theo yêu cầu quy định tại Mục 2, chương V. | 1 cây | 2 | Đường Trần Phú |
| 225 | Tưới nước giếng khoan thảm cỏ thuần chủng bằng máy bơm điện 1,5kw. (Số lần tưới 195 lần/năm) | Theo yêu cầu quy định tại Mục 2, chương V. | 100m2/ lần | 682,5 | Trần Hưng Đạo (từ vòng xoay đến đường Phạm Quang Ảnh) |
| 226 | Phát thảm cỏ thuần chủng bằng máy. (4 lần/năm) | Theo yêu cầu quy định tại Mục 2, chương V. | 100m2/ lần | 14 | Trần Hưng Đạo (từ vòng xoay đến đường Phạm Quang Ảnh) |
| 227 | Xén lề cỏ lá hoàng lạc. (4 lần/năm) | Theo yêu cầu quy định tại Mục 2, chương V. | 100md/ lần | 19,06 | Trần Hưng Đạo (từ vòng xoay đến đường Phạm Quang Ảnh) |
| 228 | Xén lề cỏ lá gừng. (4 lần/năm) | Theo yêu cầu quy định tại Mục 2, chương V. | 100md/ lần | 15,84 | Trần Hưng Đạo (từ vòng xoay đến đường Phạm Quang Ảnh) |
| 229 | Làm cỏ tạp. (4 lần/năm) | Theo yêu cầu quy định tại Mục 2, chương V. | 100m2/ lần | 14 | Trần Hưng Đạo (từ vòng xoay đến đường Phạm Quang Ảnh) |
| 230 | Trồng dặm cỏ hoàng lạc. (tỉ lệ 2%) | Theo yêu cầu quy định tại Mục 2, chương V. | 1m2/lần | 3,55 | Trần Hưng Đạo (từ vòng xoay đến đường Phạm Quang Ảnh) |
| 231 | Trồng dặm cỏ lá gừng (tỉ lệ 2%) | Theo yêu cầu quy định tại Mục 2, chương V. | 1m2/lần | 3,45 | Trần Hưng Đạo (từ vòng xoay đến đường Phạm Quang Ảnh) |
| 232 | Phun thuốc phòng trừ sâu cỏ. (Số lần phun 6 lần/năm) | Theo yêu cầu quy định tại Mục 2, chương V. | 100m2/ lần | 21 | Trần Hưng Đạo (từ vòng xoay đến đường Phạm Quang Ảnh) |
| 233 | Bón phân thảm cỏ. (2 lần/năm) | Theo yêu cầu quy định tại Mục 2, chương V. | 100m2/ lần | 7 | Trần Hưng Đạo (từ vòng xoay đến đường Phạm Quang Ảnh) |
| 234 | Tưới nước giếng khoan bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào bằng máy bơm điện. (Số lần tưới 195 lần/năm) | Theo yêu cầu quy định tại Mục 2, chương V. | 100m2/ lần | 1.756,66 | Trần Hưng Đạo (từ vòng xoay đến đường Phạm Quang Ảnh) |
| 235 | Phun thuốc trừ sâu bồn hoa. (Số lần phun 6 lần/năm) | Theo yêu cầu quy định tại Mục 2, chương V. | 100m2/ lần | 54,05 | Trần Hưng Đạo (từ vòng xoay đến đường Phạm Quang Ảnh) |
| 236 | Bón phân và xử lý đất bồn hoa. (2 lần/năm) | Theo yêu cầu quy định tại Mục 2, chương V. | 100m2/ lần | 18,02 | Trần Hưng Đạo (từ vòng xoay đến đường Phạm Quang Ảnh) |
| 237 | Duy trì bồn cảnh lá mầu không hàng rào. Thảm Ắc Ó | Theo yêu cầu quy định tại Mục 2, chương V. | 100m2/ năm | 0,35 | Trần Hưng Đạo (từ vòng xoay đến đường Phạm Quang Ảnh) |
| 238 | Duy trì bồn cảnh lá mầu không hàng rào. Thảm Chiều Tím | Theo yêu cầu quy định tại Mục 2, chương V. | 100m2/ năm | 0,28 | Trần Hưng Đạo (từ vòng xoay đến đường Phạm Quang Ảnh) |
| 239 | Duy trì bồn cảnh lá mầu không hàng rào. Thảm Phổi Bò | Theo yêu cầu quy định tại Mục 2, chương V. | 100m2/ năm | 0,26 | Trần Hưng Đạo (từ vòng xoay đến đường Phạm Quang Ảnh) |
| 240 | Duy trì bồn cảnh lá mầu không hàng rào. Thảm Mát Nai | Theo yêu cầu quy định tại Mục 2, chương V. | 100m2/ năm | 1,37 | Trần Hưng Đạo (từ vòng xoay đến đường Phạm Quang Ảnh) |
| 241 | Duy trì bồn cảnh lá mầu không hàng rào. Thảm Cẩm Thạch | Theo yêu cầu quy định tại Mục 2, chương V. | 100m2/ năm | 2,68 | Trần Hưng Đạo (từ vòng xoay đến đường Phạm Quang Ảnh) |
| 242 | Duy trì cây hàng rào, đường viền cao | Theo yêu cầu quy định tại Mục 2, chương V. | 100m2/ năm | 4,08 | Trần Hưng Đạo (từ vòng xoay đến đường Phạm Quang Ảnh) |
| 243 | Trồng dặm cây hàng rào, đường viền. Viền Chuỗi Ngọc (tỉ lệ 2%) | Theo yêu cầu quy định tại Mục 2, chương V. | 1m2 trồng dặm/ lần | 8,16 | Trần Hưng Đạo (từ vòng xoay đến đường Phạm Quang Ảnh) |
| 244 | Tưới nước giếng khoan cây ra hoa, tạo hình bằng máy bơm điện. (Số lần tưới 180 lần/năm) | Theo yêu cầu quy định tại Mục 2, chương V. | 100 cây/ lần | 415,8 | Trần Hưng Đạo (từ vòng xoay đến đường Phạm Quang Ảnh) |
| 245 | Duy trì cây cảnh tạo hình | Theo yêu cầu quy định tại Mục 2, chương V. | 100 cây/ năm | 2,31 | Trần Hưng Đạo (từ vòng xoay đến đường Phạm Quang Ảnh) |
| 246 | Tưới nước giếng khoan cây cảnh trồng chậu bằng máy bơm điện 1,5kw. (Số lần tưới 140 lần/năm) | Theo yêu cầu quy định tại Mục 2, chương V. | 100chậu/lần | 5,6 | Trần Hưng Đạo (từ vòng xoay đến đường Phạm Quang Ảnh) |
| 247 | Thay đất phân chậu cảnh | Theo yêu cầu quy định tại Mục 2, chương V. | 100chậu/lần | 0,04 | Trần Hưng Đạo (từ vòng xoay đến đường Phạm Quang Ảnh) |
| 248 | Duy trì cây cảnh trồng chậu | Theo yêu cầu quy định tại Mục 2, chương V. | 100chậu/năm | 0,04 | Trần Hưng Đạo (từ vòng xoay đến đường Phạm Quang Ảnh) |
| 249 | Duy trì cây bóng mát loại 1 | Theo yêu cầu quy định tại Mục 2, chương V. | 1 cây/ năm | 94 | Trần Hưng Đạo (từ vòng xoay đến đường Phạm Quang Ảnh) |
| 250 | Giải tỏa cành cây gẫy, cây loại 1. (tỉ lệ 5%/năm) | Theo yêu cầu quy định tại Mục 2, chương V. | 1 cây | 4,7 | Trần Hưng Đạo (từ vòng xoay đến đường Phạm Quang Ảnh) |
| 251 | Quét vôi gốc cây, cây loại 1 | Theo yêu cầu quy định tại Mục 2, chương V. | 1 cây | 94 | Trần Hưng Đạo (từ vòng xoay đến đường Phạm Quang Ảnh) |
| 252 | Tưới nước giếng khoan thảm cỏ thuần chủng bằng máy bơm điện 1,5kw. (Số lần tưới 195 lần/năm) | Theo yêu cầu quy định tại Mục 2, chương V. | 100m2/ lần | 2.083,58 | Trần Hưng Đạo (từ đường Phạm Quang Ảnh đến đường Ngô Quyền) |
| 253 | Phát thảm cỏ thuần chủng bằng máy. (4 lần/năm) | Theo yêu cầu quy định tại Mục 2, chương V. | 100m2/ lần | 42,74 | Trần Hưng Đạo (từ đường Phạm Quang Ảnh đến đường Ngô Quyền) |
| 254 | Xén lề cỏ hoàng lạc. (4 lần/năm) | Theo yêu cầu quy định tại Mục 2, chương V. | 100md/ lần | 47,84 | Trần Hưng Đạo (từ đường Phạm Quang Ảnh đến đường Ngô Quyền) |
| 255 | Xén lề cỏ lá gừng. (4 lần/năm) | Theo yêu cầu quy định tại Mục 2, chương V. | 100md/ lần | 32,64 | Trần Hưng Đạo (từ đường Phạm Quang Ảnh đến đường Ngô Quyền) |
| 256 | Làm cỏ tạp. (4 lần/năm) | Theo yêu cầu quy định tại Mục 2, chương V. | 100m2/ lần | 42,74 | Trần Hưng Đạo (từ đường Phạm Quang Ảnh đến đường Ngô Quyền) |
| 257 | Trồng dặm cỏ hoàng lạc. (tỉ lệ 2%) | Theo yêu cầu quy định tại Mục 2, chương V. | 1m2/lần | 12,17 | Trần Hưng Đạo (từ đường Phạm Quang Ảnh đến đường Ngô Quyền) |
| 258 | Trồng dặm cỏ lá gừng (tỉ lệ 2%) | Theo yêu cầu quy định tại Mục 2, chương V. | 1m2/lần | 9,2 | Trần Hưng Đạo (từ đường Phạm Quang Ảnh đến đường Ngô Quyền) |
| 259 | Phun thuốc phòng trừ sâu cỏ. (Số lần phun 6 lần/năm) | Theo yêu cầu quy định tại Mục 2, chương V. | 100m2/ lần | 64,11 | Trần Hưng Đạo (từ đường Phạm Quang Ảnh đến đường Ngô Quyền) |
| 260 | Bón phân thảm cỏ. (2 lần/năm) | Theo yêu cầu quy định tại Mục 2, chương V. | 100m2/ lần | 21,37 | Trần Hưng Đạo (từ đường Phạm Quang Ảnh đến đường Ngô Quyền) |
| 261 | Tưới nước giếng khoan bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào bằng máy bơm điện. (Số lần tưới 195 lần/năm) | Theo yêu cầu quy định tại Mục 2, chương V. | 100m2/ lần | 639,6 | Trần Hưng Đạo (từ đường Phạm Quang Ảnh đến đường Ngô Quyền) |
| 262 | Phun thuốc trừ sâu bồn hoa. (Số lần phun 6 lần/năm) | Theo yêu cầu quy định tại Mục 2, chương V. | 100m2/ lần | 19,68 | Trần Hưng Đạo (từ đường Phạm Quang Ảnh đến đường Ngô Quyền) |
| 263 | Bón phân và xử lý đất bồn hoa. (2 lần/năm) | Theo yêu cầu quy định tại Mục 2, chương V. | 100m2/ lần | 6,56 | Trần Hưng Đạo (từ đường Phạm Quang Ảnh đến đường Ngô Quyền) |
| 264 | Duy trì bồn cảnh lá mầu không hàng rào. Thảm Tía Tô cảnh | Theo yêu cầu quy định tại Mục 2, chương V. | 100m2/ năm | 1 | Trần Hưng Đạo (từ đường Phạm Quang Ảnh đến đường Ngô Quyền) |
| 265 | Duy trì cây hàng rào, đường viền cao | Theo yêu cầu quy định tại Mục 2, chương V. | 100m2/ năm | 2,28 | Trần Hưng Đạo (từ đường Phạm Quang Ảnh đến đường Ngô Quyền) |
| 266 | Trồng dặm cây hàng rào, đường viền. Viền Ắc Ó (tỉ lệ 2%) | Theo yêu cầu quy định tại Mục 2, chương V. | 1m2 trồng dặm/ lần | 4,56 | Trần Hưng Đạo (từ đường Phạm Quang Ảnh đến đường Ngô Quyền) |
| 267 | Tưới nước giếng khoan cây ra hoa, tạo hình bằng máy bơm điện. (Số lần tưới 180 lần/năm) | Theo yêu cầu quy định tại Mục 2, chương V. | 100 cây/ lần | 802,8 | Trần Hưng Đạo (từ đường Phạm Quang Ảnh đến đường Ngô Quyền) |
| 268 | Duy trì cây cảnh tạo hình | Theo yêu cầu quy định tại Mục 2, chương V. | 100 cây/ năm | 4,46 | Trần Hưng Đạo (từ đường Phạm Quang Ảnh đến đường Ngô Quyền) |
| 269 | Tưới nước giếng khoan cây leo bằng máy bơm điện. (Số lần tưới 145 lần/năm) | Theo yêu cầu quy định tại Mục 2, chương V. | 100 cây/ lần | 290 | Trần Hưng Đạo (từ đường Phạm Quang Ảnh đến đường Ngô Quyền) |
| 270 | Duy trì cây leo | Theo yêu cầu quy định tại Mục 2, chương V. | 10 cây/ lần | 20 | Trần Hưng Đạo (từ đường Phạm Quang Ảnh đến đường Ngô Quyền) |
| 271 | Duy trì cây bóng mát loại 1 | Theo yêu cầu quy định tại Mục 2, chương V. | 1 cây/ năm | 80 | Trần Hưng Đạo (từ đường Phạm Quang Ảnh đến đường Ngô Quyền) |
| 272 | Quét vôi gốc cây, cây loại 1 | Theo yêu cầu quy định tại Mục 2, chương V. | 1 cây | 80 | Trần Hưng Đạo (từ đường Phạm Quang Ảnh đến đường Ngô Quyền) |
| 273 | Tưới nước giếng khoan thảm cỏ thuần chủng bằng máy bơm điện 1,5kw. (Số lần tưới 195 lần/năm) | Theo yêu cầu quy định tại Mục 2, chương V. | 100m2/ lần | 346,52 | Đường Phạm Hữu Nhật |
| 274 | Phát thảm cỏ thuần chủng bằng máy. (4 lần/năm) | Theo yêu cầu quy định tại Mục 2, chương V. | 100m2/ lần | 7,11 | Đường Phạm Hữu Nhật |
| 275 | Xén lề cỏ lá gừng. (4 lần/năm) | Theo yêu cầu quy định tại Mục 2, chương V. | 100md/ lần | 18,16 | Đường Phạm Hữu Nhật |
| 276 | Làm cỏ tạp. (4 lần/năm) | Theo yêu cầu quy định tại Mục 2, chương V. | 100m2/ lần | 7,11 | Đường Phạm Hữu Nhật |
| 277 | Trồng dặm cỏ lá gừng (tỉ lệ 2%) | Theo yêu cầu quy định tại Mục 2, chương V. | 1m2/lần | 3,55 | Đường Phạm Hữu Nhật |
| 278 | Phun thuốc phòng trừ sâu cỏ. (Số lần phun 6 lần/năm) | Theo yêu cầu quy định tại Mục 2, chương V. | 100m2/ lần | 10,66 | Đường Phạm Hữu Nhật |
| 279 | Bón phân thảm cỏ. (2 lần/năm) | Theo yêu cầu quy định tại Mục 2, chương V. | 100m2/ lần | 3,55 | Đường Phạm Hữu Nhật |
| 280 | Tưới nước giếng khoan bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào bằng máy bơm điện. (Số lần tưới 195 lần/năm) | Theo yêu cầu quy định tại Mục 2, chương V. | 100m2/ lần | 354,71 | Đường Phạm Hữu Nhật |
| 281 | Phun thuốc trừ sâu bồn hoa. (Số lần phun 6 lần/năm) | Theo yêu cầu quy định tại Mục 2, chương V. | 100m2/ lần | 354,71 | Đường Phạm Hữu Nhật |
| 282 | Bón phân và xử lý đất bồn hoa. (2 lần/năm) | Theo yêu cầu quy định tại Mục 2, chương V. | 100m2/ lần | 3,64 | Đường Phạm Hữu Nhật |
| 283 | Duy trì cây hàng rào, đường viền cao | Theo yêu cầu quy định tại Mục 2, chương V. | 100m2/ năm | 1,82 | Đường Phạm Hữu Nhật |
| 284 | Trồng dặm cây hàng rào, đường viền. Viền Bông Trang (tỉ lệ 2%) | Theo yêu cầu quy định tại Mục 2, chương V. | 1m2 trồng dặm/ lần | 3,64 | Đường Phạm Hữu Nhật |
| 285 | Tưới nước giếng khoan cây ra hoa, tạo hình bằng máy bơm điện. (Số lần tưới 180 lần/năm) | Theo yêu cầu quy định tại Mục 2, chương V. | 100 cây/ lần | 93,6 | Đường Phạm Hữu Nhật |
| 286 | Duy trì cây cảnh tạo hình | Theo yêu cầu quy định tại Mục 2, chương V. | 100 cây/ năm | 0,52 | Đường Phạm Hữu Nhật |
| 287 | Duy trì cây bóng mát loại 1 | Theo yêu cầu quy định tại Mục 2, chương V. | 1 cây/ năm | 62 | Đường Phạm Hữu Nhật |
| 288 | Duy trì cây bóng mát loại 2 | Theo yêu cầu quy định tại Mục 2, chương V. | 1 cây/ năm | 9 | Đường Phạm Hữu Nhật |
| 289 | Duy trì cây bóng mát loại 3 | Theo yêu cầu quy định tại Mục 2, chương V. | 1 cây/ năm | 3 | Đường Phạm Hữu Nhật |
| 290 | Giải tỏa cành cây gẫy, cây loại 1. (tỉ lệ 5%/năm) | Theo yêu cầu quy định tại Mục 2, chương V. | 1 cây | 3,1 | Đường Phạm Hữu Nhật |
| 291 | Giải tỏa cành cây gẫy, cây loại 2. (tỉ lệ 5%/năm) | Theo yêu cầu quy định tại Mục 2, chương V. | 1 cây | 0,45 | Đường Phạm Hữu Nhật |
| 292 | Giải tỏa cành cây gẫy, cây loại 3. (tỉ lệ 5%/năm) | Theo yêu cầu quy định tại Mục 2, chương V. | 1 cây | 0,15 | Đường Phạm Hữu Nhật |
| 293 | Quét vôi gốc cây, cây loại 1 | Theo yêu cầu quy định tại Mục 2, chương V. | 1 cây | 62 | Đường Phạm Hữu Nhật |
| 294 | Quét vôi gốc cây, cây loại 2 | Theo yêu cầu quy định tại Mục 2, chương V. | 1 cây | 9 | Đường Phạm Hữu Nhật |
| 295 | Quét vôi gốc cây, cây loại 3 | Theo yêu cầu quy định tại Mục 2, chương V. | 1 cây | 3 | Đường Phạm Hữu Nhật |
| 296 | Duy trì cây bóng mát loại 1 | Theo yêu cầu quy định tại Mục 2, chương V. | 1 cây/ năm | 32 | Đường Xô Viết Nghệ Tĩnh |
| 297 | Duy trì cây bóng mát loại 2 | Theo yêu cầu quy định tại Mục 2, chương V. | 1 cây/ năm | 7 | Đường Xô Viết Nghệ Tĩnh |
| 298 | Giải tỏa cành cây gẫy, cây loại 1. (tỉ lệ 5%/năm) | Theo yêu cầu quy định tại Mục 2, chương V. | 1 cây | 1,6 | Đường Xô Viết Nghệ Tĩnh |
| 299 | Giải tỏa cành cây gẫy, cây loại 2. (tỉ lệ 5%/năm) | Theo yêu cầu quy định tại Mục 2, chương V. | 1 cây | 0,35 | Đường Xô Viết Nghệ Tĩnh |
| 300 | Quét vôi gốc cây, cây loại 1 | Theo yêu cầu quy định tại Mục 2, chương V. | 1 cây | 32 | Đường Xô Viết Nghệ Tĩnh |
| 301 | Quét vôi gốc cây, cây loại 2 | Theo yêu cầu quy định tại Mục 2, chương V. | 1 cây | 7 | Đường Xô Viết Nghệ Tĩnh |
| 302 | Tưới nước giếng khoan thảm cỏ thuần chủng bằng máy bơm điện 1,5kw. (Số lần tưới 195 lần/năm) | Theo yêu cầu quy định tại Mục 2, chương V. | 100m2/ lần | 685,43 | Đường Ngô Quyền |
| 303 | Phát thảm cỏ thuần chủng bằng máy. (4 lần/năm) | Theo yêu cầu quy định tại Mục 2, chương V. | 100m2/ lần | 14,06 | Đường Ngô Quyền |
| 304 | Xén lề cỏ lá hoàng lạc. (4 lần/năm) | Theo yêu cầu quy định tại Mục 2, chương V. | 100md/ lần | 16,52 | Đường Ngô Quyền |
| 305 | Xén lề cỏ lá gừng. (4 lần/năm) | Theo yêu cầu quy định tại Mục 2, chương V. | 100md/ lần | 2,21 | Đường Ngô Quyền |
| 306 | Làm cỏ tạp. (4 lần/năm) | Theo yêu cầu quy định tại Mục 2, chương V. | 100m2/ lần | 14,06 | Đường Ngô Quyền |
| 307 | Trồng dặm cỏ hoàng lạc. (tỉ lệ 2%) | Theo yêu cầu quy định tại Mục 2, chương V. | 1m2/lần | 4,51 | Đường Ngô Quyền |
| 308 | Trồng dặm cỏ lá gừng (tỉ lệ 2%) | Theo yêu cầu quy định tại Mục 2, chương V. | 1m2/lần | 2,52 | Đường Ngô Quyền |
| 309 | Phun thuốc phòng trừ sâu cỏ. (Số lần phun 6 lần/năm) | Theo yêu cầu quy định tại Mục 2, chương V. | 100m2/ lần | 21,09 | Đường Ngô Quyền |
| 310 | Bón phân thảm cỏ. (2 lần/năm) | Theo yêu cầu quy định tại Mục 2, chương V. | 100m2/ lần | 7,03 | Đường Ngô Quyền |
| 311 | Tưới nước giếng khoan bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào bằng máy bơm điện. (Số lần tưới 195 lần/năm) | Theo yêu cầu quy định tại Mục 2, chương V. | 100m2/ lần | 112,52 | Đường Ngô Quyền |
| 312 | Phun thuốc trừ sâu bồn hoa. (Số lần phun 6 lần/năm) | Theo yêu cầu quy định tại Mục 2, chương V. | 100m2/ lần | 3,46 | Đường Ngô Quyền |
| 313 | Bón phân và xử lý đất bồn hoa. (2 lần/năm) | Theo yêu cầu quy định tại Mục 2, chương V. | 100m2/ lần | 1,15 | Đường Ngô Quyền |
| 314 | Duy trì bồn cảnh lá mầu không hàng rào. Thảm Tía Tô cảnh | Theo yêu cầu quy định tại Mục 2, chương V. | 100m2/ năm | 0,03 | Đường Ngô Quyền |
| 315 | Duy trì cây hàng rào, đường viền cao | Theo yêu cầu quy định tại Mục 2, chương V. | 100m2/ năm | 0,55 | Đường Ngô Quyền |
| 316 | Trồng dặm cây hàng rào, đường viền. Viền Ắc Ó (tỉ lệ 2%) | Theo yêu cầu quy định tại Mục 2, chương V. | 1m2 trồng dặm/ lần | 1,09 | Đường Ngô Quyền |
| 317 | Tưới nước giếng khoan cây ra hoa, tạo hình bằng máy bơm điện. (Số lần tưới 180 lần/năm) | Theo yêu cầu quy định tại Mục 2, chương V. | 100 cây/ lần | 95,4 | Đường Ngô Quyền |
| 318 | Duy trì cây cảnh tạo hình | Theo yêu cầu quy định tại Mục 2, chương V. | 100 cây/ năm | 0,53 | Đường Ngô Quyền |
| 319 | Tưới nước giếng khoan cây leo bằng máy bơm điện. (Số lần tưới 145 lần/năm) | Theo yêu cầu quy định tại Mục 2, chương V. | 100 cây/ lần | 50,75 | Đường Ngô Quyền |
| 320 | Duy trì cây leo | Theo yêu cầu quy định tại Mục 2, chương V. | 10 cây/ lần | 3,5 | Đường Ngô Quyền |
| 321 | Duy trì cây bóng mát loại 1 | Theo yêu cầu quy định tại Mục 2, chương V. | 1 cây/ năm | 46 | Đường Ngô Quyền |
| 322 | Giải tỏa cành cây gẫy, cây loại 1 (tỉ lệ 5%) | Theo yêu cầu quy định tại Mục 2, chương V. | 1 cây | 2,3 | Đường Ngô Quyền |
| 323 | Quét vôi gốc cây, cây loại 1 | Theo yêu cầu quy định tại Mục 2, chương V. | 1 cây | 46 | Đường Ngô Quyền |
| 324 | Tưới nước giếng khoan thảm cỏ thuần chủng bằng máy bơm điện 1,5kw. (Số lần tưới 195 lần/năm) | Theo yêu cầu quy định tại Mục 2, chương V. | 100m2/ lần | 746,85 | Đường Lê Thánh Tôn |
| 325 | Phát thảm cỏ thuần chủng bằng máy. (4 lần/năm) | Theo yêu cầu quy định tại Mục 2, chương V. | 100m2/ lần | 15,32 | Đường Lê Thánh Tôn |
| 326 | Xén lề cỏ hoàng lạc (4 lần/năm) | Theo yêu cầu quy định tại Mục 2, chương V. | 100md/ lần | 30,75 | Đường Lê Thánh Tôn |
| 327 | Làm cỏ tạp. (4 lần/năm) | Theo yêu cầu quy định tại Mục 2, chương V. | 100m2/ lần | 15,32 | Đường Lê Thánh Tôn |
| 328 | Trồng dặm cỏ hoàng lạc. (tỉ lệ 2%) | Theo yêu cầu quy định tại Mục 2, chương V. | 1m2/lần | 7,66 | Đường Lê Thánh Tôn |
| 329 | Phun thuốc phòng trừ sâu cỏ. (Số lần phun 6 lần/năm) | Theo yêu cầu quy định tại Mục 2, chương V. | 100m2/ lần | 22,98 | Đường Lê Thánh Tôn |
| 330 | Bón phân thảm cỏ. (2 lần/năm) | Theo yêu cầu quy định tại Mục 2, chương V. | 100m2/ lần | 7,66 | Đường Lê Thánh Tôn |
| 331 | Tưới nước giếng khoan bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào bằng máy bơm điện. (Số lần tưới 195 lần/năm) | Theo yêu cầu quy định tại Mục 2, chương V. | 100m2/ lần | 452,4 | Đường Lê Thánh Tôn |
| 332 | Phun thuốc trừ sâu bồn hoa. (Số lần phun 6 lần/năm) | Theo yêu cầu quy định tại Mục 2, chương V. | 100m2/ lần | 13,92 | Đường Lê Thánh Tôn |
| 333 | Bón phân và xử lý đất bồn hoa. (2 lần/năm) | Theo yêu cầu quy định tại Mục 2, chương V. | 100m2/ lần | 4,64 | Đường Lê Thánh Tôn |
| 334 | Duy trì cây hàng rào, đường viền cao | Theo yêu cầu quy định tại Mục 2, chương V. | 100m2/ năm | 2,32 | Đường Lê Thánh Tôn |
| 335 | Trồng dặm cây hàng rào, đường viền. Viền Ắc Ó (tỉ lệ 2%) | Theo yêu cầu quy định tại Mục 2, chương V. | 1m2 trồng dặm/ lần | 4,64 | Đường Lê Thánh Tôn |
| 336 | Tưới nước giếng khoan cây ra hoa, tạo hình bằng máy bơm điện. (Số lần tưới 180 lần/năm) | Theo yêu cầu quy định tại Mục 2, chương V. | 100 cây/ lần | 194,4 | Đường Lê Thánh Tôn |
| 337 | Duy trì cây cảnh tạo hình | Theo yêu cầu quy định tại Mục 2, chương V. | 100 cây/ năm | 1,08 | Đường Lê Thánh Tôn |
| 338 | Duy trì cây bóng mát loại 1 | Theo yêu cầu quy định tại Mục 2, chương V. | 1 cây/ năm | 76 | Đường Lê Thánh Tôn |
| 339 | Giải tỏa cành cây gẫy, cây loại 1 (tỉ lệ 5%) | Theo yêu cầu quy định tại Mục 2, chương V. | 1 cây | 3,8 | Đường Lê Thánh Tôn |
| 340 | Quét vôi gốc cây, cây loại 1 | Theo yêu cầu quy định tại Mục 2, chương V. | 1 cây | 76 | Đường Lê Thánh Tôn |
| 341 | Duy trì cây bóng mát loại 1 | Theo yêu cầu quy định tại Mục 2, chương V. | 1 cây/ năm | 372 | Đường Hùng Vương |
| 342 | Giải tỏa cành cây gẫy, cây loại 1 (tỉ lệ 5%) | Theo yêu cầu quy định tại Mục 2, chương V. | 1 cây | 18,6 | Đường Hùng Vương |
| 343 | Quét vôi gốc cây, cây loại 1 | Theo yêu cầu quy định tại Mục 2, chương V. | 1 cây | 372 | Đường Hùng Vương |
| 344 | Tưới nước giếng khoan bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào bằng xe bồn 5m3. (Số lần tưới 195 lần/năm) | Theo yêu cầu quy định tại Mục 2, chương V. | 100m2/ lần | 81,12 | Đường Đỗ Quang Thắng |
| 345 | Phun thuốc trừ sâu bồn hoa. (Số lần phun 6 lần/năm) | Theo yêu cầu quy định tại Mục 2, chương V. | 100m2/ lần | 2,5 | Đường Đỗ Quang Thắng |
| 346 | Bón phân và xử lý đất bồn hoa. (2 lần/năm) | Theo yêu cầu quy định tại Mục 2, chương V. | 100m2/ lần | 0,83 | Đường Đỗ Quang Thắng |
| 347 | Duy trì cây hàng rào, đường viền cao | Theo yêu cầu quy định tại Mục 2, chương V. | 100m2/ năm | 0,42 | Đường Đỗ Quang Thắng |
| 348 | Trồng dặm cây hàng rào, đường viền. Viền Chuỗi Ngọc (tỉ lệ 2%) | Theo yêu cầu quy định tại Mục 2, chương V. | 1m2 trồng dặm/ lần | 0,83 | Đường Đỗ Quang Thắng |
| 349 | Tưới nước cây ra hoa, tạo hình bằng xe bồn 5m3. (Số lần tưới 180 lần/năm) | Theo yêu cầu quy định tại Mục 2, chương V. | 100 cây/ lần | 30,6 | Đường Đỗ Quang Thắng |
| 350 | Duy trì cây cảnh tạo hình | Theo yêu cầu quy định tại Mục 2, chương V. | 100 cây/ năm | 0,17 | Đường Đỗ Quang Thắng |
| 351 | Duy trì cây bóng mát loại 1 | Theo yêu cầu quy định tại Mục 2, chương V. | 1 cây/ năm | 84 | Đường Đỗ Quang Thắng |
| 352 | Duy trì cây bóng mát loại 2 | Theo yêu cầu quy định tại Mục 2, chương V. | 1 cây/ năm | 30 | Đường Đỗ Quang Thắng |
| 353 | Duy trì cây bóng mát loại 3 | Theo yêu cầu quy định tại Mục 2, chương V. | 1 cây/ năm | 22 | Đường Đỗ Quang Thắng |
| 354 | Giải tỏa cành cây gẫy, cây loại 1. (tỉ lệ 5%/năm) | Theo yêu cầu quy định tại Mục 2, chương V. | 1 cây | 4,2 | Đường Đỗ Quang Thắng |
| 355 | Giải tỏa cành cây gẫy, cây loại 2. (tỉ lệ 5%/năm) | Theo yêu cầu quy định tại Mục 2, chương V. | 1 cây | 1,5 | Đường Đỗ Quang Thắng |
| 356 | Giải tỏa cành cây gẫy, cây loại 3. (tỉ lệ 5%/năm) | Theo yêu cầu quy định tại Mục 2, chương V. | 1 cây | 1,1 | Đường Đỗ Quang Thắng |
| 357 | Quét vôi gốc cây, cây loại 1 | Theo yêu cầu quy định tại Mục 2, chương V. | 1 cây | 84 | Đường Đỗ Quang Thắng |
| 358 | Quét vôi gốc cây, cây loại 2 | Theo yêu cầu quy định tại Mục 2, chương V. | 1 cây | 30 | Đường Đỗ Quang Thắng |
| 359 | Quét vôi gốc cây, cây loại 3 | Theo yêu cầu quy định tại Mục 2, chương V. | 1 cây | 22 | Đường Đỗ Quang Thắng |
| 360 | Duy trì cây bóng mát loại 1 | Theo yêu cầu quy định tại Mục 2, chương V. | 1 cây/ năm | 39 | Đường Phạm Quang Ảnh |
| 361 | Duy trì cây bóng mát loại 2 | Theo yêu cầu quy định tại Mục 2, chương V. | 1 cây/ năm | 14 | Đường Phạm Quang Ảnh |
| 362 | Giải tỏa cành cây gẫy, cây loại 1. (tỉ lệ 5%/năm) | Theo yêu cầu quy định tại Mục 2, chương V. | 1 cây | 1,95 | Đường Phạm Quang Ảnh |
| 363 | Giải tỏa cành cây gẫy, cây loại 2. (tỉ lệ 5%/năm) | Theo yêu cầu quy định tại Mục 2, chương V. | 1 cây | 0,7 | Đường Phạm Quang Ảnh |
| 364 | Quét vôi gốc cây, cây loại 1 | Theo yêu cầu quy định tại Mục 2, chương V. | 1 cây | 39 | Đường Phạm Quang Ảnh |
| 365 | Quét vôi gốc cây, cây loại 2 | Theo yêu cầu quy định tại Mục 2, chương V. | 1 cây | 14 | Đường Phạm Quang Ảnh |
| 366 | Tưới nước cây ra hoa, tạo hình bằng xe bồn 5m3. (Số lần tưới 180 lần/năm) | Theo yêu cầu quy định tại Mục 2, chương V. | 100 cây/ lần | 5,4 | Đường Trương Quang Trọng |
| 367 | Duy trì cây cảnh tạo hình | Theo yêu cầu quy định tại Mục 2, chương V. | 100 cây/ năm | 0,03 | Đường Trương Quang Trọng |
| 368 | Duy trì cây bóng mát loại 1 | Theo yêu cầu quy định tại Mục 2, chương V. | 1 cây/ năm | 86 | Đường Trương Quang Trọng |
| 369 | Duy trì cây bóng mát loại 2 | Theo yêu cầu quy định tại Mục 2, chương V. | 1 cây/ năm | 16 | Đường Trương Quang Trọng |
| 370 | Duy trì cây bóng mát loại 3 | Theo yêu cầu quy định tại Mục 2, chương V. | 1 cây/ năm | 1 | Đường Trương Quang Trọng |
| 371 | Giải tỏa cành cây gẫy, cây loại 1. (tỉ lệ 5%/năm) | Theo yêu cầu quy định tại Mục 2, chương V. | 1 cây | 4,3 | Đường Trương Quang Trọng |
| 372 | Giải tỏa cành cây gẫy, cây loại 2. (tỉ lệ 5%/năm) | Theo yêu cầu quy định tại Mục 2, chương V. | 1 cây | 0,8 | Đường Trương Quang Trọng |
| 373 | Giải tỏa cành cây gẫy, cây loại 3. (tỉ lệ 5%/năm) | Theo yêu cầu quy định tại Mục 2, chương V. | 1 cây | 0,05 | Đường Trương Quang Trọng |
| 374 | Quét vôi gốc cây, cây loại 1 | Theo yêu cầu quy định tại Mục 2, chương V. | 1 cây | 86 | Đường Trương Quang Trọng |
| 375 | Quét vôi gốc cây, cây loại 2 | Theo yêu cầu quy định tại Mục 2, chương V. | 1 cây | 16 | Đường Trương Quang Trọng |
| 376 | Quét vôi gốc cây, cây loại 3 | Theo yêu cầu quy định tại Mục 2, chương V. | 1 cây | 1 | Đường Trương Quang Trọng |
| 377 | Duy trì cây bóng mát loại 1 | Theo yêu cầu quy định tại Mục 2, chương V. | 1 cây/ năm | 3 | Đường Đoàn Nhật nam |
| 378 | Duy trì cây bóng mát loại 2 | Theo yêu cầu quy định tại Mục 2, chương V. | 1 cây/ năm | 8 | Đường Đoàn Nhật nam |
| 379 | Duy trì cây bóng mát loại 3 | Theo yêu cầu quy định tại Mục 2, chương V. | 1 cây/ năm | 6 | Đường Đoàn Nhật nam |
| 380 | Giải tỏa cành cây gẫy, cây loại 1. (tỉ lệ 5%/năm) | Theo yêu cầu quy định tại Mục 2, chương V. | 1 cây | 0,15 | Đường Đoàn Nhật nam |
| 381 | Giải tỏa cành cây gẫy, cây loại 2. (tỉ lệ 5%/năm) | Theo yêu cầu quy định tại Mục 2, chương V. | 1 cây | 0,4 | Đường Đoàn Nhật nam |
| 382 | Giải tỏa cành cây gẫy, cây loại 3. (tỉ lệ 5%/năm) | Theo yêu cầu quy định tại Mục 2, chương V. | 1 cây | 0,3 | Đường Đoàn Nhật nam |
| 383 | Quét vôi gốc cây, cây loại 1 | Theo yêu cầu quy định tại Mục 2, chương V. | 1 cây | 3 | Đường Đoàn Nhật nam |
| 384 | Quét vôi gốc cây, cây loại 2 | Theo yêu cầu quy định tại Mục 2, chương V. | 1 cây | 8 | Đường Đoàn Nhật nam |
| 385 | Quét vôi gốc cây, cây loại 3 | Theo yêu cầu quy định tại Mục 2, chương V. | 1 cây | 6 | Đường Đoàn Nhật nam |
| 386 | Duy trì cây bóng mát loại 1 | Theo yêu cầu quy định tại Mục 2, chương V. | 1 cây/ năm | 14 | Đường Trần Kiên |
| 387 | Duy trì cây bóng mát loại 2 | Theo yêu cầu quy định tại Mục 2, chương V. | 1 cây/ năm | 7 | Đường Trần Kiên |
| 388 | Duy trì cây bóng mát loại 3 | Theo yêu cầu quy định tại Mục 2, chương V. | 1 cây/ năm | 13 | Đường Trần Kiên |
| 389 | Giải tỏa cành cây gẫy, cây loại 1. (tỉ lệ 5%/năm) | Theo yêu cầu quy định tại Mục 2, chương V. | 1 cây | 0,7 | Đường Trần Kiên |
| 390 | Giải tỏa cành cây gẫy, cây loại 2. (tỉ lệ 5%/năm) | Theo yêu cầu quy định tại Mục 2, chương V. | 1 cây | 0,35 | Đường Trần Kiên |
| 391 | Giải tỏa cành cây gẫy, cây loại 3. (tỉ lệ 5%/năm) | Theo yêu cầu quy định tại Mục 2, chương V. | 1 cây | 0,65 | Đường Trần Kiên |
| 392 | Quét vôi gốc cây, cây loại 1 | Theo yêu cầu quy định tại Mục 2, chương V. | 1 cây | 14 | Đường Trần Kiên |
| 393 | Quét vôi gốc cây, cây loại 2 | Theo yêu cầu quy định tại Mục 2, chương V. | 1 cây | 7 | Đường Trần Kiên |
| 394 | Quét vôi gốc cây, cây loại 3 | Theo yêu cầu quy định tại Mục 2, chương V. | 1 cây | 13 | Đường Trần Kiên |
| 395 | Duy trì cây bóng mát loại 1 | Theo yêu cầu quy định tại Mục 2, chương V. | 1 cây/ năm | 34 | Đường Bùi Thị xuân |
| 396 | Duy trì cây bóng mát loại 2 | Theo yêu cầu quy định tại Mục 2, chương V. | 1 cây/ năm | 8 | Đường Bùi Thị xuân |
| 397 | Giải tỏa cành cây gẫy, cây loại 1. (tỉ lệ 5%/năm) | Theo yêu cầu quy định tại Mục 2, chương V. | 1 cây | 1,7 | Đường Bùi Thị xuân |
| 398 | Giải tỏa cành cây gẫy, cây loại 2. (tỉ lệ 5%/năm) | Theo yêu cầu quy định tại Mục 2, chương V. | 1 cây | 0,4 | Đường Bùi Thị xuân |
| 399 | Quét vôi gốc cây, cây loại 1 | Theo yêu cầu quy định tại Mục 2, chương V. | 1 cây | 34 | Đường Bùi Thị xuân |
| 400 | Quét vôi gốc cây, cây loại 2 | Theo yêu cầu quy định tại Mục 2, chương V. | 1 cây | 8 | Đường Bùi Thị xuân |
| 401 | Tưới nước thảm cỏ thuần chủng bằng xe bồn 5m3. (Số lần tưới 195 lần/năm) | Theo yêu cầu quy định tại Mục 2, chương V. | 100m2/ lần | 191,57 | Vòng xoay Nghuyễn Nghiêm - Trần Hưng Đạo - Lê Thánh Tôn |
| 402 | Phát thảm cỏ thuần chủng bằng máy. (4 lần/năm) | Theo yêu cầu quy định tại Mục 2, chương V. | 100m2/ lần | 3,93 | Vòng xoay Nghuyễn Nghiêm - Trần Hưng Đạo - Lê Thánh Tôn |
| 403 | Xén lề cỏ hoàng lạc. (4 lần/năm) | Theo yêu cầu quy định tại Mục 2, chương V. | 100md/ lần | 4,64 | Vòng xoay Nghuyễn Nghiêm - Trần Hưng Đạo - Lê Thánh Tôn |
| 404 | Làm cỏ tạp. (4 lần/năm) | Theo yêu cầu quy định tại Mục 2, chương V. | 100m2/ lần | 3,93 | Vòng xoay Nghuyễn Nghiêm - Trần Hưng Đạo - Lê Thánh Tôn |
| 405 | Trồng dặm cỏ hoàng lạc. (tỉ lệ 2%) | Theo yêu cầu quy định tại Mục 2, chương V. | 1m2/lần | 1,96 | Vòng xoay Nghuyễn Nghiêm - Trần Hưng Đạo - Lê Thánh Tôn |
| 406 | Phun thuốc phòng trừ sâu cỏ. (Số lần phun 6 lần/năm) | Theo yêu cầu quy định tại Mục 2, chương V. | 100m2/ lần | 5,89 | Vòng xoay Nghuyễn Nghiêm - Trần Hưng Đạo - Lê Thánh Tôn |
| 407 | Bón phân thảm cỏ. (2 lần/năm) | Theo yêu cầu quy định tại Mục 2, chương V. | 100m2/ lần | 1,96 | Vòng xoay Nghuyễn Nghiêm - Trần Hưng Đạo - Lê Thánh Tôn |
| 408 | Tưới nước giếng khoan bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào bằng xe bồn 5m3. (Số lần tưới 195 lần/năm) | Theo yêu cầu quy định tại Mục 2, chương V. | 100m2/ lần | 391,56 | Vòng xoay Nghuyễn Nghiêm - Trần Hưng Đạo - Lê Thánh Tôn |
| 409 | Phun thuốc trừ sâu bồn hoa. (Số lần phun 6 lần/năm) | Theo yêu cầu quy định tại Mục 2, chương V. | 100m2/ lần | 12,05 | Vòng xoay Nghuyễn Nghiêm - Trần Hưng Đạo - Lê Thánh Tôn |
| 410 | Bón phân và xử lý đất bồn hoa. (2 lần/năm) | Theo yêu cầu quy định tại Mục 2, chương V. | 100m2/ lần | 4,02 | Vòng xoay Nghuyễn Nghiêm - Trần Hưng Đạo - Lê Thánh Tôn |
| 411 | Duy trì bồn cảnh lá mầu không hàng rào. Thảm Mỏ Két | Theo yêu cầu quy định tại Mục 2, chương V. | 100m2/ năm | 0,07 | Vòng xoay Nghuyễn Nghiêm - Trần Hưng Đạo - Lê Thánh Tôn |
| 412 | Duy trì bồn cảnh lá mầu không hàng rào. Thảm Cẩm Tú Mai | Theo yêu cầu quy định tại Mục 2, chương V. | 100m2/ năm | 0,58 | Vòng xoay Nghuyễn Nghiêm - Trần Hưng Đạo - Lê Thánh Tôn |
| 413 | Duy trì cây hàng rào, đường viền cao | Theo yêu cầu quy định tại Mục 2, chương V. | 100m2/ năm | 1,65 | Vòng xoay Nghuyễn Nghiêm - Trần Hưng Đạo - Lê Thánh Tôn |
| 414 | Trồng dặm cây hàng rào, đường viền. Viền Ắc Ó (tỉ lệ 2%) | Theo yêu cầu quy định tại Mục 2, chương V. | 1m2 trồng dặm/ lần | 1,38 | Vòng xoay Nghuyễn Nghiêm - Trần Hưng Đạo - Lê Thánh Tôn |
| 415 | Trồng dặm cây hàng rào, đường viền. Viền Chuỗi Ngọc (tỉ lệ 2%) | Theo yêu cầu quy định tại Mục 2, chương V. | 1m2 trồng dặm/ lần | 1,92 | Vòng xoay Nghuyễn Nghiêm - Trần Hưng Đạo - Lê Thánh Tôn |
| 416 | Tưới nước cây cảnh trồng chậu bằng xe bồn 5m3. (Số lần tưới 140 lần/năm) | Theo yêu cầu quy định tại Mục 2, chương V. | 100chậu/lần | 11,2 | Vòng xoay Nghuyễn Nghiêm - Trần Hưng Đạo - Lê Thánh Tôn |
| 417 | Thay đất phân chậu cảnh | Theo yêu cầu quy định tại Mục 2, chương V. | 100chậu/lần | 0,08 | Vòng xoay Nghuyễn Nghiêm - Trần Hưng Đạo - Lê Thánh Tôn |
| 418 | Duy trì cây cảnh trồng chậu | Theo yêu cầu quy định tại Mục 2, chương V. | 100chậu/năm | 0,08 | Vòng xoay Nghuyễn Nghiêm - Trần Hưng Đạo - Lê Thánh Tôn |
| 419 | Tưới nước giếng khoan bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào bằng xe bồn 5m3. (Số lần tưới 195 lần/năm) | Theo yêu cầu quy định tại Mục 2, chương V. | 100m2/ lần | 187,4 | Vòng Xoay Trần Phú - Đỗ Quang Thắng |
| 420 | Phun thuốc trừ sâu bồn hoa. (Số lần phun 6 lần/năm) | Theo yêu cầu quy định tại Mục 2, chương V. | 100m2/ lần | 5,77 | Vòng Xoay Trần Phú - Đỗ Quang Thắng |
| 421 | Bón phân và xử lý đất bồn hoa. (2 lần/năm) | Theo yêu cầu quy định tại Mục 2, chương V. | 100m2/ lần | 1,92 | Vòng Xoay Trần Phú - Đỗ Quang Thắng |
| 422 | Duy trì bồn cảnh lá mầu không hàng rào. Thảm Cẩm Tú Mai | Theo yêu cầu quy định tại Mục 2, chương V. | 100m2/ năm | 0,18 | Vòng Xoay Trần Phú - Đỗ Quang Thắng |
| 423 | Duy trì bồn cảnh lá mầu không hàng rào. Thảm Mắt Nai | Theo yêu cầu quy định tại Mục 2, chương V. | 100m2/ năm | 0,2 | Vòng Xoay Trần Phú - Đỗ Quang Thắng |
| 424 | Duy trì bồn cảnh lá mầu không hàng rào. Thảm Cẩm Thạch | Theo yêu cầu quy định tại Mục 2, chương V. | 100m2/ năm | 0,19 | Vòng Xoay Trần Phú - Đỗ Quang Thắng |
| 425 | Duy trì bồn cảnh lá mầu không hàng rào. Thảm Lài Nhật | Theo yêu cầu quy định tại Mục 2, chương V. | 100m2/ năm | 0,04 | Vòng Xoay Trần Phú - Đỗ Quang Thắng |
| 426 | Duy trì cây hàng rào, đường viền cao | Theo yêu cầu quy định tại Mục 2, chương V. | 100m2/ năm | 0,37 | Vòng Xoay Trần Phú - Đỗ Quang Thắng |
| 427 | Trồng dặm cây hàng rào, đường viền. Viền Ắc Ó (tỉ lệ 2%) | Theo yêu cầu quy định tại Mục 2, chương V. | 1m2 trồng dặm/ lần | 0,73 | Vòng Xoay Trần Phú - Đỗ Quang Thắng |
| 428 | Tưới nước cây cảnh trồng chậu bằng xe bồn 5m3. (Số lần tưới 140 lần/năm) | Theo yêu cầu quy định tại Mục 2, chương V. | 100chậu/lần | 8,4 | Vòng Xoay Trần Phú - Đỗ Quang Thắng |
| 429 | Thay đất phân chậu cảnh | Theo yêu cầu quy định tại Mục 2, chương V. | 100chậu/lần | 0,06 | Vòng Xoay Trần Phú - Đỗ Quang Thắng |
| 430 | Duy trì cây cảnh trồng chậu | Theo yêu cầu quy định tại Mục 2, chương V. | 100chậu/năm | 0,06 | Vòng Xoay Trần Phú - Đỗ Quang Thắng |
| 431 | Tưới nước giếng khoan bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào bằng xe bồn 5m3. (Số lần tưới 195 lần/năm) | Theo yêu cầu quy định tại Mục 2, chương V. | 100m2/ lần | 68,48 | Vòng Xoay Nguyễn Nghiêm - Trần Phú |
| 432 | Phun thuốc trừ sâu bồn hoa. (Số lần phun 6 lần/năm) | Theo yêu cầu quy định tại Mục 2, chương V. | 100m2/ lần | 2,11 | Vòng Xoay Nguyễn Nghiêm - Trần Phú |
| 433 | Bón phân và xử lý đất bồn hoa. (2 lần/năm) | Theo yêu cầu quy định tại Mục 2, chương V. | 100m2/ lần | 0,7 | Vòng Xoay Nguyễn Nghiêm - Trần Phú |
| 434 | Duy trì bồn cảnh lá mầu không hàng rào. Thảm Mỏ Két | Theo yêu cầu quy định tại Mục 2, chương V. | 100m2/ năm | 0,07 | Vòng Xoay Nguyễn Nghiêm - Trần Phú |
| 435 | Duy trì bồn cảnh lá mầu không hàng rào. Thảm Quỳnh Anh | Theo yêu cầu quy định tại Mục 2, chương V. | 100m2/ năm | 0,16 | Vòng Xoay Nguyễn Nghiêm - Trần Phú |
| 436 | Duy trì cây hàng rào, đường viền cao | Theo yêu cầu quy định tại Mục 2, chương V. | 100m2/ năm | 0,12 | Vòng Xoay Nguyễn Nghiêm - Trần Phú |
| 437 | Trồng dặm cây hàng rào, đường viền. Viền Chuỗi Ngọc (tỉ lệ 2%) | Theo yêu cầu quy định tại Mục 2, chương V. | 1m2 trồng dặm/ lần | 0,25 | Vòng Xoay Nguyễn Nghiêm - Trần Phú |
| 438 | Tưới nước cây ra hoa, tạo hình bằng xe bồn 5m3. (Số lần tưới 180 lần/năm) | Theo yêu cầu quy định tại Mục 2, chương V. | 100 cây/ lần | 5,4 | Vòng Xoay Nguyễn Nghiêm - Trần Phú |
| 439 | Duy trì cây cảnh tạo hình | Theo yêu cầu quy định tại Mục 2, chương V. | 100 cây/ năm | 0,03 | Vòng Xoay Nguyễn Nghiêm - Trần Phú |
| 440 | Tưới nước giếng khoan bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào bằng xe bồn 5m3. (Số lần tưới 195 lần/năm) | Theo yêu cầu quy định tại Mục 2, chương V. | 100m2/ lần | 331,11 | Vòng Xoay Trương Quang Giao - Xô Viết Nghệ Tĩnh - Đường Quang Trung - Đường Trần Kiên - Đường Nguyễn Chánh |
| 441 | Phun thuốc trừ sâu bồn hoa. (Số lần phun 6 lần/năm) | Theo yêu cầu quy định tại Mục 2, chương V. | 100m2/ lần | 10,19 | Vòng Xoay Trương Quang Giao - Xô Viết Nghệ Tĩnh - Đường Quang Trung - Đường Trần Kiên - Đường Nguyễn Chánh |
| 442 | Bón phân và xử lý đất bồn hoa. (2 lần/năm) | Theo yêu cầu quy định tại Mục 2, chương V. | 100m2/ lần | 3,4 | Vòng Xoay Trương Quang Giao - Xô Viết Nghệ Tĩnh - Đường Quang Trung - Đường Trần Kiên - Đường Nguyễn Chánh |
| 443 | Duy trì bồn cảnh lá mầu không hàng rào. Thảm Chuỗi Ngọc | Theo yêu cầu quy định tại Mục 2, chương V. | 100m2/ năm | 0,32 | Vòng Xoay Trương Quang Giao - Xô Viết Nghệ Tĩnh - Đường Quang Trung - Đường Trần Kiên - Đường Nguyễn Chánh |
| 444 | Duy trì bồn cảnh lá mầu không hàng rào. Thảm Mắt Nai | Theo yêu cầu quy định tại Mục 2, chương V. | 100m2/ năm | 0,48 | Vòng Xoay Trương Quang Giao - Xô Viết Nghệ Tĩnh - Đường Quang Trung - Đường Trần Kiên - Đường Nguyễn Chánh |
| 445 | Duy trì cây hàng rào, đường viền cao | Theo yêu cầu quy định tại Mục 2, chương V. | 100m2/ năm | 0,91 | Vòng Xoay Trương Quang Giao - Xô Viết Nghệ Tĩnh - Đường Quang Trung - Đường Trần Kiên - Đường Nguyễn Chánh |
| 446 | Trồng dặm cây hàng rào, đường viền. Viền Ắc Ó (tỉ lệ 2%) | Theo yêu cầu quy định tại Mục 2, chương V. | 1m2 trồng dặm/ lần | 1,82 | Vòng Xoay Trương Quang Giao - Xô Viết Nghệ Tĩnh - Đường Quang Trung - Đường Trần Kiên - Đường Nguyễn Chánh |
| 447 | Tưới nước cây ra hoa, tạo hình bằng xe bồn 5m3. (Số lần tưới 180 lần/năm) | Theo yêu cầu quy định tại Mục 2, chương V. | 100 cây/ lần | 10,8 | Vòng Xoay Trương Quang Giao - Xô Viết Nghệ Tĩnh - Đường Quang Trung - Đường Trần Kiên - Đường Nguyễn Chánh |
| 448 | Duy trì cây cảnh tạo hình | Theo yêu cầu quy định tại Mục 2, chương V. | 100 cây/ năm | 0,06 | Vòng Xoay Trương Quang Giao - Xô Viết Nghệ Tĩnh - Đường Quang Trung - Đường Trần Kiên - Đường Nguyễn Chánh |
| 449 | Tưới nước giếng khoan bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào bằng xe bồn 5m3. (Số lần tưới 195 lần/năm) | Theo yêu cầu quy định tại Mục 2, chương V. | 100m2/ lần | 145,67 | Vòng Xoay Phạm Văn Đồng - Đường Trần Kiên |
| 450 | Phun thuốc trừ sâu bồn hoa. (Số lần phun 6 lần/năm) | Theo yêu cầu quy định tại Mục 2, chương V. | 100m2/ lần | 4,48 | Vòng Xoay Phạm Văn Đồng - Đường Trần Kiên |
| 451 | Bón phân và xử lý đất bồn hoa. (2 lần/năm) | Theo yêu cầu quy định tại Mục 2, chương V. | 100m2/ lần | 1,49 | Vòng Xoay Phạm Văn Đồng - Đường Trần Kiên |
| 452 | Duy trì bồn cảnh lá mầu không hàng rào. Thảm Mắt Nai | Theo yêu cầu quy định tại Mục 2, chương V. | 100m2/ năm | 0,15 | Vòng Xoay Phạm Văn Đồng - Đường Trần Kiên |
| 453 | Duy trì cây hàng rào, đường viền cao | Theo yêu cầu quy định tại Mục 2, chương V. | 100m2/ năm | 0,61 | Vòng Xoay Phạm Văn Đồng - Đường Trần Kiên |
| 454 | Trồng dặm cây hàng rào, đường viền. Viền Chuỗi Ngọc (tỉ lệ 2%) | Theo yêu cầu quy định tại Mục 2, chương V. | 1m2 trồng dặm/ lần | 0,55 | Vòng Xoay Phạm Văn Đồng - Đường Trần Kiên |
| 455 | Trồng dặm cây hàng rào, đường viền. Viền Ắc Ó (tỉ lệ 2%) | Theo yêu cầu quy định tại Mục 2, chương V. | 1m2 trồng dặm/ lần | 0,65 | Vòng Xoay Phạm Văn Đồng - Đường Trần Kiên |
| 456 | Duy trì cây bóng mát mới trồng | Theo yêu cầu quy định tại Mục 2, chương V. | 1 cây/ năm | 166 | Đường Võ Trung Thành |
| 457 | Duy trì cây bóng mát mới trồng | Theo yêu cầu quy định tại Mục 2, chương V. | 1 cây/ năm | 3 | Đường Nguyễn Du |
| 458 | Tưới nước giếng khoan thảm cỏ thuần chủng bằng máy bơm điện 1,5kw. (Số lần tưới 195 lần/năm) | Theo yêu cầu quy định tại Mục 2, chương V. | 100m2/ lần | 903,69 | Công viên Phạm Văn Đồng |
| 459 | Phát thảm cỏ thuần chủng bằng máy. (4 lần/năm) | Theo yêu cầu quy định tại Mục 2, chương V. | 100m2/ lần | 18,54 | Công viên Phạm Văn Đồng |
| 460 | Xén lề cỏ nhung (4 lần/năm) | Theo yêu cầu quy định tại Mục 2, chương V. | 100md/ lần | 0,61 | Công viên Phạm Văn Đồng |
| 461 | Làm cỏ tạp. (4 lần/năm) | Theo yêu cầu quy định tại Mục 2, chương V. | 100m2/ lần | 18,54 | Công viên Phạm Văn Đồng |
| 462 | Trồng dặm cỏ nhung. (tỉ lệ 2%) | Theo yêu cầu quy định tại Mục 2, chương V. | 1m2/lần | 9,27 | Công viên Phạm Văn Đồng |
| 463 | Phun thuốc phòng trừ sâu cỏ. (Số lần phun 6 lần/năm) | Theo yêu cầu quy định tại Mục 2, chương V. | 100m2/ lần | 27,81 | Công viên Phạm Văn Đồng |
| 464 | Bón phân thảm cỏ. (2 lần/năm) | Theo yêu cầu quy định tại Mục 2, chương V. | 100m2/ lần | 4,63 | Công viên Phạm Văn Đồng |
| 465 | Tưới nước giếng khoan bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào bằng máy bơm điện. (Số lần tưới 195 lần/năm) | Theo yêu cầu quy định tại Mục 2, chương V. | 100m2/ lần | 171,44 | Công viên Phạm Văn Đồng |
| 466 | Phun thuốc trừ sâu bồn hoa. (Số lần phun 6 lần/năm) | Theo yêu cầu quy định tại Mục 2, chương V. | 100m2/ lần | 5,28 | Công viên Phạm Văn Đồng |
| 467 | Bón phân và xử lý đất bồn hoa. (2 lần/năm) | Theo yêu cầu quy định tại Mục 2, chương V. | 100m2/ lần | 1,76 | Công viên Phạm Văn Đồng |
| 468 | Duy trì bồn cảnh lá mầu không hàng rào. Thảm Tường vy | Theo yêu cầu quy định tại Mục 2, chương V. | 100m2/ năm | 0,11 | Công viên Phạm Văn Đồng |
| 469 | Duy trì bồn cảnh lá mầu không hàng rào. Thảm bông bụt | Theo yêu cầu quy định tại Mục 2, chương V. | 100m2/ năm | 0,07 | Công viên Phạm Văn Đồng |
| 470 | Duy trì bồn cảnh lá mầu không hàng rào. Thảm Bạch trinh | Theo yêu cầu quy định tại Mục 2, chương V. | 100m2/ năm | 0,1 | Công viên Phạm Văn Đồng |
| 471 | Duy trì cây hàng rào, đường viền cao | Theo yêu cầu quy định tại Mục 2, chương V. | 100m2/ năm | 0,46 | Công viên Phạm Văn Đồng |
| 472 | Duy trì cây hàng rào, đường viền cao | Theo yêu cầu quy định tại Mục 2, chương V. | 100m2/ năm | 0,15 | Công viên Phạm Văn Đồng |
| 473 | Trồng dặm cây hàng rào, đường viền. Viền Ắc Ó (tỉ lệ 2%) | Theo yêu cầu quy định tại Mục 2, chương V. | 1m2 trồng dặm/ lần | 0,92 | Công viên Phạm Văn Đồng |
| 474 | Trồng dặm cây hàng rào, đường viền. Viền Chuỗi Ngọc (tỉ lệ 2%) | Theo yêu cầu quy định tại Mục 2, chương V. | 1m2 trồng dặm/ lần | 0,3 | Công viên Phạm Văn Đồng |
| 475 | Tưới nước giếng khoan cây ra hoa, tạo hình bằng máy bơm điện. (Số lần tưới 180 lần/năm) | Theo yêu cầu quy định tại Mục 2, chương V. | 100 cây/ lần | 41,4 | Công viên Phạm Văn Đồng |
| 476 | Duy trì cây cảnh tạo hình | Theo yêu cầu quy định tại Mục 2, chương V. | 100 cây/ năm | 0,23 | Công viên Phạm Văn Đồng |
| 477 | Tưới nước giếng khoan thảm cỏ thuần chủng bằng máy bơm điện 1,5kw. (Số lần tưới 195 lần/năm) | Theo yêu cầu quy định tại Mục 2, chương V. | 100m2/ lần | 1.462,5 | Trung tâm văn hóa Đức Phổ |
| 478 | Phát thảm cỏ thuần chủng bằng máy. (4 lần/năm) | Theo yêu cầu quy định tại Mục 2, chương V. | 100m2/ lần | 30 | Trung tâm văn hóa Đức Phổ |
| 479 | Xén lề cỏ nhung (4 lần/năm) | Theo yêu cầu quy định tại Mục 2, chương V. | 100md/ lần | 30,47 | Trung tâm văn hóa Đức Phổ |
| 480 | Làm cỏ tạp. (4 lần/năm) | Theo yêu cầu quy định tại Mục 2, chương V. | 100m2/ lần | 30 | Trung tâm văn hóa Đức Phổ |
| 481 | Trồng dặm cỏ nhung (tỉ lệ 2%) | Theo yêu cầu quy định tại Mục 2, chương V. | 1m2/lần | 15 | Trung tâm văn hóa Đức Phổ |
| 482 | Phun thuốc phòng trừ sâu cỏ. (Số lần phun 6 lần/năm) | Theo yêu cầu quy định tại Mục 2, chương V. | 100m2/ lần | 45 | Trung tâm văn hóa Đức Phổ |
| 483 | Bón phân thảm cỏ. (2 lần/năm) | Theo yêu cầu quy định tại Mục 2, chương V. | 100m2/ lần | 7,5 | Trung tâm văn hóa Đức Phổ |
| 484 | Tưới nước giếng khoan bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào bằng máy bơm điện. (Số lần tưới 195 lần/năm) | Theo yêu cầu quy định tại Mục 2, chương V. | 100m2/ lần | 480,87 | Trung tâm văn hóa Đức Phổ |
| 485 | Phun thuốc trừ sâu bồn hoa. (Số lần phun 6 lần/năm) | Theo yêu cầu quy định tại Mục 2, chương V. | 100m2/ lần | 14,8 | Trung tâm văn hóa Đức Phổ |
| 486 | Bón phân và xử lý đất bồn hoa. (2 lần/năm) | Theo yêu cầu quy định tại Mục 2, chương V. | 100m2/ lần | 4,93 | Trung tâm văn hóa Đức Phổ |
| 487 | Duy trì bồn cảnh lá mầu không hàng rào. Thảm Mười giờ | Theo yêu cầu quy định tại Mục 2, chương V. | 100m2/ năm | 0,32 | Trung tâm văn hóa Đức Phổ |
| 488 | Duy trì bồn cảnh lá mầu không hàng rào. Thảm Dừa cạn | Theo yêu cầu quy định tại Mục 2, chương V. | 100m2/ năm | 0,6 | Trung tâm văn hóa Đức Phổ |
| 489 | Duy trì cây hàng rào, đường viền cao | Theo yêu cầu quy định tại Mục 2, chương V. | 100m2/ năm | 1,55 | Trung tâm văn hóa Đức Phổ |
| 490 | Trồng dặm cây hàng rào, đường viền. Viền Ắc Ó (tỉ lệ 2%) | Theo yêu cầu quy định tại Mục 2, chương V. | 1m2 trồng dặm/ lần | 3,1 | Trung tâm văn hóa Đức Phổ |
| 491 | Tưới nước giếng khoan cây ra hoa, tạo hình bằng máy bơm điện. (Số lần tưới 180 lần/năm) | Theo yêu cầu quy định tại Mục 2, chương V. | 100 cây/ lần | 387 | Trung tâm văn hóa Đức Phổ |
| 492 | Duy trì cây cảnh tạo hình | Theo yêu cầu quy định tại Mục 2, chương V. | 100 cây/ năm | 2,15 | Trung tâm văn hóa Đức Phổ |
| 493 | Tưới nước giếng khoan cây leo bằng máy bơm điện. (Số lần tưới 145 lần/năm) | Theo yêu cầu quy định tại Mục 2, chương V. | 100 cây/ lần | 13,05 | Trung tâm văn hóa Đức Phổ |
| 494 | Duy trì cây leo | Theo yêu cầu quy định tại Mục 2, chương V. | 10 cây/ lần | 0,9 | Trung tâm văn hóa Đức Phổ |
| 495 | Duy trì cây bóng mát loại 1 | Theo yêu cầu quy định tại Mục 2, chương V. | 1 cây/ năm | 42 | Trung tâm văn hóa Đức Phổ |
| 496 | Giải tỏa cành cây gẫy, cây loại 1 (tỉ lệ 5%) | Theo yêu cầu quy định tại Mục 2, chương V. | 1 cây | 2,1 | Trung tâm văn hóa Đức Phổ |
| 497 | Quét vôi gốc cây, cây loại 1 | Theo yêu cầu quy định tại Mục 2, chương V. | 1 cây | 42 | Trung tâm văn hóa Đức Phổ |
| 498 | Duy trì cây bóng mát loại 1 | Theo yêu cầu quy định tại Mục 2, chương V. | 1 cây/ năm | 44 | Đường Huỳnh Công Thiệu |
| 499 | Duy trì cây bóng mát loại 2 | Theo yêu cầu quy định tại Mục 2, chương V. | 1 cây/ năm | 30 | Đường Huỳnh Công Thiệu |
| 500 | Duy trì cây bóng mát loại 3 | Theo yêu cầu quy định tại Mục 2, chương V. | 1 cây/ năm | 28 | Đường Huỳnh Công Thiệu |
| 501 | Giải tỏa cành cây gẫy, cây loại 1. (tỉ lệ 5%/năm) | Theo yêu cầu quy định tại Mục 2, chương V. | 1 cây | 2,2 | Đường Huỳnh Công Thiệu |
| 502 | Giải tỏa cành cây gẫy, cây loại 2. (tỉ lệ 5%/năm) | Theo yêu cầu quy định tại Mục 2, chương V. | 1 cây | 1,5 | Đường Huỳnh Công Thiệu |
| 503 | Giải tỏa cành cây gẫy, cây loại 3. (tỉ lệ 5%/năm) | Theo yêu cầu quy định tại Mục 2, chương V. | 1 cây | 1,4 | Đường Huỳnh Công Thiệu |
| 504 | Quét vôi gốc cây, cây loại 1 | Theo yêu cầu quy định tại Mục 2, chương V. | 1 cây | 44 | Đường Huỳnh Công Thiệu |
| 505 | Quét vôi gốc cây, cây loại 2 | Theo yêu cầu quy định tại Mục 2, chương V. | 1 cây | 30 | Đường Huỳnh Công Thiệu |
| 506 | Quét vôi gốc cây, cây loại 3 | Theo yêu cầu quy định tại Mục 2, chương V. | 1 cây | 28 | Đường Huỳnh Công Thiệu |
| 507 | Duy trì cây bóng mát loại 1 | Theo yêu cầu quy định tại Mục 2, chương V. | 1 cây/ năm | 36 | Đường Lê Văn cao |
| 508 | Duy trì cây bóng mát loại 2 | Theo yêu cầu quy định tại Mục 2, chương V. | 1 cây/ năm | 17 | Đường Lê Văn cao |
| 509 | Giải tỏa cành cây gẫy, cây loại 1. (tỉ lệ 5%/năm) | Theo yêu cầu quy định tại Mục 2, chương V. | 1 cây | 1,8 | Đường Lê Văn cao |
| 510 | Giải tỏa cành cây gẫy, cây loại 2. (tỉ lệ 5%/năm) | Theo yêu cầu quy định tại Mục 2, chương V. | 1 cây | 0,85 | Đường Lê Văn cao |
| 511 | Quét vôi gốc cây, cây loại 1 | Theo yêu cầu quy định tại Mục 2, chương V. | 1 cây | 36 | Đường Lê Văn cao |
| 512 | Quét vôi gốc cây, cây loại 2 | Theo yêu cầu quy định tại Mục 2, chương V. | 1 cây | 17 | Đường Lê Văn cao |
| 513 | Duy trì cây bóng mát loại 1 | Theo yêu cầu quy định tại Mục 2, chương V. | 1 cây/ năm | 302 | Đường QL1 - Châu Me |
| 514 | Giải tỏa cành cây gẫy, cây loại 1. (tỉ lệ 5%/năm) | Theo yêu cầu quy định tại Mục 2, chương V. | 1 cây | 15,1 | Đường QL1 - Châu Me |
| 515 | Quét vôi gốc cây, cây loại 1 | Theo yêu cầu quy định tại Mục 2, chương V. | 1 cây | 302 | Đường QL1 - Châu Me |
| 516 | Duy trì cây bóng mát loại 1 | Theo yêu cầu quy định tại Mục 2, chương V. | 1 cây/ năm | 99 | Đường Trương Định (nối dài) |
| 517 | Giải tỏa cành cây gẫy, cây loại 1. (tỉ lệ 5%/năm) | Theo yêu cầu quy định tại Mục 2, chương V. | 1 cây | 4,95 | Đường Trương Định (nối dài) |
| 518 | Quét vôi gốc cây, cây loại 1 | Theo yêu cầu quy định tại Mục 2, chương V. | 1 cây | 99 | Đường Trương Định (nối dài) |
| 519 | Thay bóng đèn LED trang trí bằng thủ công | Theo yêu cầu quy định tại Mục 2, chương V. | 20 bóng | 4,45 | Công tác duy tu |
| 520 | Thay bóng cao áp bằng cơ giới, chiều cao cột H | Theo yêu cầu quy định tại Mục 2, chương V. | 20 bóng | 6,75 | Công tác duy tu |
| 521 | Thay bóng cao áp bằng cơ giới, chiều cao cột 10m | Theo yêu cầu quy định tại Mục 2, chương V. | 20 bóng | 2,6 | Công tác duy tu |
| 522 | Thay choá đèn (bộ đèn đơn) đèn pha, chao đèn cao áp bằng máy ở độ cao H | Theo yêu cầu quy định tại Mục 2, chương V. | 10 lốp | 6 | Công tác duy tu |
| 523 | Thay chấn lưu, chiều cao cột H | Theo yêu cầu quy định tại Mục 2, chương V. | 1 bộ | 109 | Công tác duy tu |
| 524 | Thay chấn lưu, chiều cao cột 10 | Theo yêu cầu quy định tại Mục 2, chương V. | 1 bộ | 41 | Công tác duy tu |
| 525 | Thay bộ mồi, chiều cao cột H | Theo yêu cầu quy định tại Mục 2, chương V. | 1 bộ | 109 | Công tác duy tu |
| 526 | Thay bộ mồi, chiều cao cột 10 | Theo yêu cầu quy định tại Mục 2, chương V. | 1 bộ | 41 | Công tác duy tu |
| 527 | Thay tụ bù chiều cao cột H | Theo yêu cầu quy định tại Mục 2, chương V. | 1 bộ | 109 | Công tác duy tu |
| 528 | Thay tụ bù, chiều cao cột 10 | Theo yêu cầu quy định tại Mục 2, chương V. | 1 bộ | 41 | Công tác duy tu |
| 529 | Thay cáp treo LV-ABC 2x50 mm2 bằng máy và tương đương | Theo yêu cầu quy định tại Mục 2, chương V. | 40m | 63 | Công tác duy tu |
| 530 | Thay cáp ngầm Cu/xlpe/pvc/dsta/pvc 4x16 mm2 và tương đương | Theo yêu cầu quy định tại Mục 2, chương V. | 40m | 37,13 | Công tác duy tu |
| 531 | Thay bu lông móc | Theo yêu cầu quy định tại Mục 2, chương V. | 1 bộ | 15 | Công tác duy tu |
| 532 | Thay kẹp treo (khóa treo) | Theo yêu cầu quy định tại Mục 2, chương V. | 1 bộ | 28 | Công tác duy tu |
| 533 | Thay kẹp hãm (khóa néo) | Theo yêu cầu quy định tại Mục 2, chương V. | 1 bộ | 16 | Công tác duy tu |
| 534 | Thay đai thép + khóa đai + móc treo ốp cột | Theo yêu cầu quy định tại Mục 2, chương V. | 1 bộ | 54 | Công tác duy tu |
| 535 | Thay kẹp nối xuyên cách điện | Theo yêu cầu quy định tại Mục 2, chương V. | 1 bộ | 770 | Công tác duy tu |
| 536 | Thay tủ điện (vỏ tủ) | Theo yêu cầu quy định tại Mục 2, chương V. | tủ | 13 | Công tác duy tu |
| 537 | Thay quả cầu nhựa + cầu hoa sen + loại khác | Theo yêu cầu quy định tại Mục 2, chương V. | 1 quả | 26 | Công tác duy tu |
| 538 | Thay bộ đèn trang trí cầu D400 | Theo yêu cầu quy định tại Mục 2, chương V. | 10 bộ | 22,2 | Công tác duy tu |
| 539 | Thay dây lên đèn | Theo yêu cầu quy định tại Mục 2, chương V. | 40m | 19,5 | Công tác duy tu |
| 540 | Thay thế (lắp đặt) automat loại 3 pha, cường độ dòng điện ≤50A | Theo yêu cầu quy định tại Mục 2, chương V. | cái | 35 | Công tác duy tu |
| 541 | Lắp đặt bảng điện cửa cột ( 1 aptomat + 1 phím + 1 cầu) | Theo yêu cầu quy định tại Mục 2, chương V. | 1 bảng | 40 | Công tác duy tu |
| 542 | Thay thế các thiết bị đo lường bảo vệ - Rơ le, khởi động từ | Theo yêu cầu quy định tại Mục 2, chương V. | bộ | 55 | Công tác duy tu |
| 543 | Thay thế Rơ le thời gian | Theo yêu cầu quy định tại Mục 2, chương V. | bộ | 72 | Công tác duy tu |
| 544 | Đánh số cột thép | Theo yêu cầu quy định tại Mục 2, chương V. | 10 cột | 3 | Công tác duy tu |
| 545 | Sơn tủ điều khiển | Theo yêu cầu quy định tại Mục 2, chương V. | tủ | 12 | Công tác duy tu |
| 546 | Duy trì trạm 1 chế độ chiếu sáng (8 lần/tháng) | Theo yêu cầu quy định tại Mục 2, chương V. | 1 trạm/ngày | 4.680 | Công tác duy trì |
| 547 | Duy trì trạm 2, 3 chế độ chiếu sáng (8 lần/tháng) | Theo yêu cầu quy định tại Mục 2, chương V. | 1 trạm/ngày | 7.104 | Công tác duy trì |
| 548 | Quản lý kiểm tra trạm biến thế đèn công cộng (8 lần/tháng) | Theo yêu cầu quy định tại Mục 2, chương V. | 1 trạm/ngày | 192 | Công tác duy trì |
| Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0% | ||||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.9205E10(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.429.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là19.205.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.429.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: * Tài liệu chứng minh:- Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng.+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản thanh lý.+ Hoá đơn của hợp đồng đã kê khai.- Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng.+ Chứng từ thanh toán của chủ đầu tư và hóa đơn hợp lệ của nhà thầu cho khối lượng đã hoàn thành.Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu. Đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 9.603.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành: Quản lý Tài nguyên và môi trường hoặc Công nghệ kỹ thuật môi trường hoặc Cảnh quan và kỹ thuật hoa viên hoặc Kỹ sư công nghệ rau hoa quả và cảnh quan hoặc Lâm Nghiệp Đô thị hoặc Công nghệ kỹ thuật điện.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát phù hợp với chuyên ngành (Chứng chỉ do các Sở chuyên ngành cấp còn thời hạn hiệu lực đến thời điểm hết hiệu lực HSDT) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên (Kèm theo tài liệu chứng minh: Hợp đồng, biên bản thanh lý hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành có tên nhân sự tham gia thi công xây dựng công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã tham gia thi công xây dựng công trình).- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân(Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu). | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật, giám sát (duy trì, chăm sóc cây xanh) | 1 | - Có trình độ đại học thuộc chuyên ngành: Cảnh quan và kỹ thuật hoa viên hoặc Kỹ sư công nghệ rau hoa quả và cảnh quan hoặc Lâm Nghiệp Đô thị.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Đã từng tham gia ít nhất 01 công trình duy trì, chăm sóc cây xanh có tính chất công việc tương tự với gói thầu đang xét. (Kèm theo tài liệu chứng minh: Hợp đồng, biên bản thanh lý hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành có tên nhân sự tham gia là cán bộ kỹ thuật, giám sát công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã tham gia là cán bộ kỹ thuật, giám sát công trình).- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân(Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu). | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật và giám sát (vệ sinh môi trường) | 1 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành: Quản lý Tài nguyên và môi trường hoặc Công nghệ kỹ thuật môi trường.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Đã từng tham gia ít nhất 01 công trình duy trì Quét dọn, thu gom, vận chuyển, xử lý rác có tính chất công việc tương tự với gói thầu đang xét. (Kèm theo tài liệu chứng minh: Hợp đồng, biên bản thanh lý hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành có tên nhân sự tham gia là cán bộ kỹ thuật, giám sát công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã tham gia là cán bộ kỹ thuật, giám sát công trình).- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân(Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu). | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật và giám sát (duy tu, duy trì hệ thống điện chiếu sáng) | 1 | - Có trình độ đại học thuộc chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật điện- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Đã từng tham gia ít nhất 01 công trình duy tu, duy trì hệ thống điện chiếu sáng có tính chất công việc tương tự với gói thầu đang xét. (Kèm theo tài liệu chứng minh: Hợp đồng, biên bản thanh lý hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành có tên nhân sự tham gia là cán bộ kỹ thuật hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã tham gia là cán bộ kỹ thuật).- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân(Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu). | 3 | 2 |
| 5 | Phụ trách an toàn lao động | 1 | - Có trình độ đại học thuộc chuyên ngành: Quản lý Tài nguyên và môi trường hoặc Công nghệ kỹ thuật môi trường hoặc Cảnh quan và kỹ thuật hoa viên hoặc Kỹ sư công nghệ rau hoa quả và cảnh quan hoặc Lâm Nghiệp Đô thị hoặc Công nghệ kỹ thuật điện hoặc Kỹ sư bảo hộ lao động.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Đã từng tham gia ít nhất 01 công trình dịch vụ duy trì, chăm sóc cây xanh hoặc duy trì Quét dọn, thu gom, vận chuyển, xử lý rác hoặc duy tu, duy trì hệ thống điện chiếu sáng có tính chất công việc tương tự với gói thầu đang xét. (Kèm theo tài liệu chứng minh: Hợp đồng, biên bản thanh lý hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành có tên của nhân sự tham gia là cán bộ an toàn lao động công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã tham cán bộ an toàn lao động công trình).- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân(Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu). | 3 | 2 |
| 6 | Công nhân kỹ thuật | 50 | Công nhân kỹ thuật (duy trì, chăm sóc cây xanh): 10 người- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Chứng chỉ hoặc chứng nhận Kỹ thuật trồng, chăm sóc và bảo dưỡng cây xanh, cây cảnh.- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân(Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu).Công nhân kỹ thuật (vệ sinh môi trường): 35 người- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân(Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu).Công nhân kỹ thuật (duy tu, duy trì hệ thống điện chiếu sáng): 5 người- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Có chứng chỉ sơ cấp nghề điện dân dụng- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân(Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu). | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy bơm xăng | - Hoạt động tốt.+ Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu.+ Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê.(Tài liệu chứng minh: Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô). | 1 |
| 2 | Cưa cầm tay | - Hoạt động tốt.+ Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu.+ Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê.(Tài liệu chứng minh: Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô). | 5 |
| 3 | Máy cắt cỏ | - Hoạt động tốt.+ Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu.+ Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê.(Tài liệu chứng minh: Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô). | 5 |
| 4 | Máy đào dung tích gàu ≥ 0,8 m3 | - Hoạt động tốt.+ Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu.+ Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê.(Tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký xe máy chuyên dùng. Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô). | 1 |
| 5 | Xe ô tô tự đổ khối lượng hàng hóa chuyên chở ≥ 7 tấn | - Hoạt động tốt.+ Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu.+ Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê.(Tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký, giấy đăng kiểm còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô). | 2 |
| 6 | Máy ủi ≥ 75 CV | - Hoạt động tốt.+ Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu.+ Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê.(Tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký xe máy chuyên dùng. Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô). | 1 |
| 7 | Xe bồn, xe ô tô xi téc ≥ 6m3 | - Hoạt động tốt.+ Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu.+ Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê.(Tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký, giấy đăng kiểm còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô). | 2 |
| 8 | Xe ép Rác (Xe chở rác) Khối lượng hàng hóa chuyên chở ≤ 5 tấn | - Hoạt động tốt.+ Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu.+ Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê.(Tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký, giấy đăng kiểm còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô). | 5 |
| 9 | Xe ép Rác (Xe chở rác) Khối lượng hàng hóa chuyên chở ≥ 8 tấn. | - Hoạt động tốt.+ Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu.+ Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê.(Tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký, giấy đăng kiểm còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô). | 1 |
| 10 | Xe thang nâng (chiều cao nâng ≥ 12m) | - Hoạt động tốt.+ Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu.+ Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê.(Tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký, giấy đăng kiểm còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô). | 2 |
| 11 | Máy lu bánh thép ≥ 9 tấn | - Hoạt động tốt.+ Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu.+ Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê.(Tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký xe máy chuyên dùng. Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô). | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi