Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình, mua bảo hiểm công trình trong thời gian thi công; cung cấp, lắp đặt thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211271507-01
Thời điểm đóng mở thầu 11/01/2022 16:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thiệu Hóa
Tên gói thầu Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình, mua bảo hiểm công trình trong thời gian thi công; cung cấp, lắp đặt thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20210958309
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách tỉnh từ nguồn sự nghiệp giáo dục và đào tạo bố trí 90% chi phí xây lắp (không quá 23.000 triệu đồng), phần còn lại do ngân sách huyện đảm bảo
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-22 15:25:00 đến ngày 2022-01-11 16:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 26,775,739,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 400,000,000 VNĐ ((Bốn trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.0133609E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.69393475E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 1 hoặc khác 1, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 18.729.018.000 và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 18.729.018.000 VNĐ(Hợp đồng tương tự: là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên)* Hợp đồng hoàn thành phần lớn là hợp đồng đã hoàn thành ít nhất 80% giá trị hợp đồng.* Hợp đồng tương tự trong vòng 03 năm trở lại đây là hợp đồng nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn từ năm 2018 trở về đây.* Đối với hợp đồng nhà thầu tham gia dự thầu với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh.* Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu sau:- Bản sao công chứng hợp đồng tương tự để chứng minh quy mô và tính chất của hợp đồng tương tự. Trong trường hợp hợp đồng tương tự không thể hiện đầy đủ quy mô và tính chất tương tự thì ngoài hợp đồng tương tự nhà thầu phải cung cấp một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc quyết định phê duyệt bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các tài liệu hợp pháp khác- Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư nhà thầu đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn hợp đồng tương tự đảm bảo chất lượng, tiến độ.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 18.729.018.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ đại học trở lên.- Là Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc Kiến trúc sư.- Có điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trình hạng III trở lên theo Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021.- Trong 03 năm gần đây đã làm Chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự của gói thầu đang xét.- Kê khai và kèm tài liệu chứng minh: là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ; tài liệu chứng minh đã làm Chỉ huy trưởng công trường, tài liệu chứng minh cấp công trình.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ đại học trở lên- Đã tham gia chỉ đạo thi công ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự;- Kê khai và kèm tài liệu chứngminh: là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ.minh: là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ đại học trở lên- Đã tham gia chỉ đạo thi công ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự;- Kê khai và kèm tài liệu chứng minh: là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ sư chuyên ngành điện:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ đại học trở lên- Đã tham gia chỉ đạo thi công ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự;- Kê khai và kèm tài liệu chứng minh: là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ sư chuyên ngành vật liệu xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ đại học trở lên- Đã tham gia chỉ đạo thi công ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự;- Kê khai và kèm tài liệu chứng minh: là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách trắc đạc công trình:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ đại học trở lên,chuyên ngành trắc địa.- Trong 03 năm gần đây Đã có kinh nghiệm phụ trách trắc đạc ít nhất 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự của gói thầu đang xét;- Kê khai và kèm tài liệu chứng minh: là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực của nhà nước các văn bằng, chứng chỉ còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách đảm bảo an toàn lao động, vệ sinh môi trườngvà y tế lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng Trung cấp ngành y tế trở lên, có chứng chỉ huấn luyện an toàn nhóm 5.- Số lượng cán bộ ATLĐ, VSMT: 01 người.Có trình độ đại học ngành bảo hộ lao động, có chứng chỉ hoặc chứng nhận ATLĐ và chứng chỉ huấn luyện PCCC còn hiệu lực.- Trong 03 năm gần đây đã phụ trách công việc chuyên môn ít nhất 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự của gói thầu đang xét;- Kê khai và kèm tài liệu chứng minh: là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực của nhà nước các văn bằng, chứng chỉ còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ giám sát chất lượng:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ đại học trở lên.- Là kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng cấp III trở lên.- Trong 03 năm gần đây đã có kinh nghiệm phụ trách giám sát thi công - KCS ít nhất 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự của gói thầu đang xét;- Kê khai và kèm tài liệu chứng minh: là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực của nhà nước các văn bằng, chứng chỉ còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh toán:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ đại học trở lên.- Là kỹ sư kinh tế xây dựng; Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên.- Trong 03 năm gần đây Đã có kinh nghiệm phụ trách khối lượng thanh toán ít nhất 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự của gói thầu đang xét;- Kê khai và kèm tài liệu chứng minh: là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực của nhà nước các văn bằng, chứng chỉ còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công phòng cháy chữa cháy
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành phòng cháy chữa cháy hoặc Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng có chứng chỉ tư vấn giám sát về phòng cháy và chữa cháy, chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công về PCCC.- Trong 03 năm gần đây đã phụ trách thi công PCCC ít nhất 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự của gói thầu đang xét;- Kê khai và kèm tài liệu chứng minh: là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực của nhà nước các văn bằng, chứng chỉ còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Số lượng Công nhân kỹ thuật:
- Số lượng 18
- Trình độ chuyên môn phù hợp với lĩnh vực thi công gói thầu, Có bằng nghề hoặc chứng chỉ nghề.+ Công nhân kỹ thuật nề xây dựng: 04 người+ Công nhân kỹ thuật hàn: 02 người+ Công nhân kỹ thuật, thợ cốp pha: 02 người+ Công nhân kỹ thuật, thợ cốt thép: 02 người+ Công nhân kỹ thuật, thợ bê tông: 02 người+ Công nhân kỹ thuật điện: 02 người+ Công nhân kỹ thuật nước: 02 người+ Công nhân kỹ thuật Sơn - bả: 02 ngườiCó bảng kê khai danh sách kèm theo, Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng nghề, chứng chỉ đào tạo ngành nghề phù hợp.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy vận thăng lồng≤2T
- Đặc điểm thiết bị Máy vận thăng lồng≤2T
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tải trọng từ ≥7T (có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tải trọng từ ≥7T (có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất ≥ 1kw
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất ≥ 1kw
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm bê tông, đầm dùi - công suất ≥ 1,5kw
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm bê tông, đầm dùi - công suất ≥ 1,5kw
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm cóc
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy trộn bê tông - dung tích ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông - dung tích ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy trộn vữa - dung tích ≤ 150 lít
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn vữa - dung tích ≤ 150 lít
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy phát điện công suất ≥ 15KVA
- Đặc điểm thiết bị Máy phát điện công suất ≥ 15KVA
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy bơm nước công suất ≥ 370W
- Đặc điểm thiết bị Máy bơm nước công suất ≥ 370W
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy hàn công suất ≥ 200W
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn công suất ≥ 200W
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy cắt gạch đá công suất ≥ 1,7kW
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt gạch đá công suất ≥ 1,7kW
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy cắt uốn cốt thép công suất ≥ 5kW
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt uốn cốt thép công suất ≥ 5kW
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy khoan công suất ≥ 2,5kW
- Đặc điểm thiết bị Máy khoan công suất ≥ 2,5kW
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy đào dung tích gầu≤ 0,8 m3 (Có đăng ký, giấy kiểm tra an toàn kỹ thuật hoặc kiểm định còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị Máy đào dung tích gầu≤ 0,8 m3 (Có đăng ký, giấy kiểm tra an toàn kỹ thuật hoặc kiểm định còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 2
15-Máy toàn đạc điện tử hoặc kinh vĩ
- Đặc điểm thiết bị Máy toàn đạc điện tử hoặc kinh vĩ
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Máy thủy bình
- Số lượng tối thiểu 1
17-Xe cẩu sức nâng≤ 6T (Có đăng ký, giấy kiểm tra an toàn kỹ thuật hoặc kiểm định còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị Xe cẩu sức nâng≤ 6T (Có đăng ký, giấy kiểm tra an toàn kỹ thuật hoặc kiểm định còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thiệu Hóa
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình, mua bảo hiểm công trình trong thời gian thi công; cung cấp, lắp đặt thiết bị
Xây dựng cơ sở vật chất trường THPT Nguyễn Quán Nho, huyện Thiệu Hóa
12 Tháng
E-CDNT 3 Vốn ngân sách tỉnh từ nguồn sự nghiệp giáo dục và đào tạo bố trí 90% chi phí xây lắp (không quá 23.000 triệu đồng), phần còn lại do ngân sách huyện đảm bảo
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thiệu Hóa , địa chỉ: UBND huyện Thiệu Hóa, Tiểu khu 12 Thị Trấn Vạn Hà, huyện Thiệu Hóa, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thiệu Hóa. Chủ đầu tư: UBND huyện Thiệu Hóa. Trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn. - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần Tư vấn đầu tư xây dựng Thăng Long; số 552 Bà Triệu, phường Trường Thi, thành phố Thanh Hóa. + Tư vấn thẩm tra thiết kế, dự toán: Trung tâm Kiểm định chất lượng xây dưng Thanh Hóa; số 36 Đại lộ Lê Lợi, phường Điện Biên, thành phố Thanh Hóa. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Trung tâm Kiểm định chất lượng xây dưng Thanh Hóa; số 36 Đại lộ Lê Lợi, phường Điện Biên, thành phố Thanh Hóa. Nhà thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức quản lý trực tiếp với: Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thiệu Hóa. Chủ đầu tư: UBND huyện Thiệu Hóa.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thiệu Hóa , địa chỉ: UBND huyện Thiệu Hóa, Tiểu khu 12 Thị Trấn Vạn Hà, huyện Thiệu Hóa, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thiệu Hóa. Chủ đầu tư: UBND huyện Thiệu Hóa. Trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn. - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
* Tài liệu chứng minh cho nhân sự chủ chốt kê khai gồm: - Scan bản gốc hoặc bản công chứng: Bằng cấp, chứng chỉ hành nghề còn hiệu lực của Nhân sự bố trí tham gia gói thầu; - Xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh kinh nghiệm của chỉ huy trưởng công trường; * Tài liệu chứng minh cho hợp đồng tương tự kê khai gồm: - Scan bản gốc hoặc bản công chứng: Hợp đồng và Biên bản bàn giao công trình; Quyết định phê duyệt Dự án; TKKT, BVTC.... Đối với nhà thầu liên danh thì từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này (tương ứng với phần công việc đảm nhận). + Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. + Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Phải kèm theo hợp đồng ký giữa Nhà thầu chính và Chủ đầu tư, hợp đồng ký giữa Nhà thầu phụ với nhà thầu chính và Văn bản chấp thuận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ thực hiện hoặc Giấy xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban QLDA cho nhà thầu phụ đã thực hiện các hạng mục, giá trị trong hợp đồng của nhà thầu chính. * Tài liệu chứng minh cho máy móc thiết bị kê khai gồm: + Nếu máy móc thiết bị thuộc sở hữu: Scan bản gốc hoặc bản công chứng Hóa đơn GTGT; Đăng ký xe theo yêu cầu tại Mẫu số 04B (Webform trên Hệ thống); Đăng kiểm và phiếu kiểm định đối với các loại máy móc có yêu cầu. + Nếu máy móc thiết bị đi thuê: Scan bản gốc hoặc bản công chứng Hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê: Hóa đơn GTGT; Đăng ký xe theo yêu cầu tại Mẫu số 04B (Webform trên Hệ thống)
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 400.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thiệu Hóa. Chủ đầu tư: UBND huyện Thiệu Hóa. Trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn. - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Thiệu Hóa Tên đường, phố: thị trấn Thiệu Hóa, huyện Thiệu Hóa, tỉnh Thanh Hóa.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sẽ thành lập khi có yêu cầu.
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư, 45B Đại lộ Lê Lợi, phường Lam Sơn, thành phố Thanh Hóa. Điện thoại: 0237 3852 366.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ ĐA NĂNG
1Đào móng công trình, đất cấp IIITheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT311,855m3
2Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1,0395100m3
3Bê tông lót móng, M100, đá 4x6Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT26,3465m3
4Bê tông móng, M250, đá 1x2Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT49,0776m3
5Ván khuôn móng cộtTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,846100m2
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,3703tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,8828tấn
8Bê tông cổ cột, M250, đá 1x2Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT2,0592m3
9Bê tông cột, M250, đá 1x2Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT3,888m3
10Ván khuôn cộtTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,815100m2
11Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,283tấn
12Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1,2813tấn
13Bê tông giằng, bê tông M250, đá 1x2Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT29,1489m3
14Ván khuôn giằngTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT2,6344100m2
15Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK ≤10mmTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1,1009tấn
16Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK >18mmTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT2,9786tấn
17Bê tông lót móng, M100, đá 4x6Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT9,9389m3
18Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT92,3463m3
19Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT17,0034m3
20Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT4,9115100m3
21Bê tông nền, M100, đá 4x6Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT69,9417m3
22Bê tông nền, M250, đá 1x2Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT70,678m3
23Ni lông lót nềnTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT471,482m2
24Cắt khe sân bê tôngTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT18,859310m
25Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,1799m2
26Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,1799m2
27Ốp gạch thẻ giả đá KT100x200 vào tường, vữa XM M75Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT59,3176m2
28Ốp gạch men kính 250x400mm, vữa XM M75Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT7,14m2
29Ván khuôn cộtTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT3,1517100m2
30Lắp dựng cốt thép cột, ĐK ≤10mmTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,7458tấn
31Lắp dựng cốt thép cột ĐK ≤18mmTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT3,0261tấn
32Bê tông cột M250, đá 1x2Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT6,0501m3
33Bê tông cột M250, đá 1x2Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT18,0672m3
34Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT157,585m2
35Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT157,585m2
36Ván khuôn dầmTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT3,816100m2
37Lắp dựng cốt thép dầm ĐK ≤10mmTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1,5466tấn
38Lắp dựng cốt thép xà dầm, ĐK ≤18mmTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT5,2007tấn
39Bê tông dầm, bê tông M250, đá 1x2Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT33,2993m3
40Trát dầm, vữa XM M75Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT343,44m2
41Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT343,44m2
42Bê tông sàn mái, bê tông M250, đá 1x2Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT79,6061m3
43Ván khuôn sàn máiTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT6,0091100m2
44Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mmTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT8,8664tấn
45Trát trần, vữa XM M75Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT600,91m2
46Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT600,91m2
47Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT656,9229m2
48Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT516,1998m2
49Ván khuôn lanh tôTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,3405100m2
50Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK ≤10mmTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,0998tấn
51Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK >10mmTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,1092tấn
52Bê tông lanh tô M250, đá 1x2Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT2,175m3
53Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT184,8956m3
54Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT6,9479m3
55Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT8,5176m3
56Căng lưới thép trát tườngTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT404,34m2
57Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,25m2, vữa XM M75Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT157,3896m2
58Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT395,8084m2
59Sơn nền phòng tập, phòng thi đấu bằng sơn Expxy tự san phẳng dày 1,5mmTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT395,8084m2
60Lát nền, sàn - Tiết diện gạch KT500x500 giả gỗTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT186,2241m2
61Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch KT300x300Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT32,3576m2
62Ốp tường 250x400mm2, vữa XM M75Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT74,4968m2
63Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT438,604m2
64Trát má cửa dày 1,5cm, vữa XM M75Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT65,23m2
65Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1.294,0938m2
66Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT89,856m2
67Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1.359,3238m2
68Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT528,46m2
69Ốp tường gạch thẻTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT15,954m2
70Trát gờ chỉ, vữa XM M75Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT321,82m
71Đắp phào đơn, vữa XM M75Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT95,48m
72Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT499,7092m2
73Biển hiệu chữ bằng Mica màu trắngTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT6,558m2
74Gia công lan can sắt hành langTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT2,466m2
75Lắp dựng lan can sắtTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT2,466m2
76Tay vịn lan can Inox D90Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT27,4m
77Lợp mái che tường bằng tôn chống ồn, chiều dài bất kỳTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT5,4654100m2
78Tôn úp đầu hồiTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT33,716m
79Ke chống bão (4 cái/m2)Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT2.186,16cái
80Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤18mTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT2,096tấn
81Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT71,32781m2
82Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT2,096tấn
83Gia công giằng mái thépTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1,3909tấn
84Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT76,82161m2
85Lắp dựng giằng thép bu lôngTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1,3909tấn
86Gia công xà gồ thépTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT3,7669tấn
87Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT325,39151m2
88Lắp dựng xà gồ thépTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT3,7669tấn
89Bulông neo cường độ cao M20Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT40bộ
90Bulông liên kết cường độ cao M16-8,8 L=50Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT152bộ
91Bulông liên kết cường độ cao M14-5,6 L=120 với dầmTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT32bộ
92Bulông liên kết M12-4,6Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT340bộ
93Bulông nở sắt M10-4,6 liên kết cáp và bê tôngTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT84bộ
94Tăng đơTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT120cái
95Cáp giằng mái D10 cường độ caoTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT648m
96Khoá cápTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT120cái
97Lớp sikagrout chống thấm vỉ kèoTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT10điểm
98SX cửa đi nhựa lõi thép, 4 cánh mở quay, kính dày 6,38mmTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT28,8m2
99SX cửa đi nhựa lõi thép, 2 cánh mở quay, kính dày 6,38mmTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT5,76m2
100SX cửa đi nhựa lõi thép, 1 cánh mở quay, kính dày 6,38mmTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT20m2
101SX cửa sổ nhựa lõi thép, 4 cánh mở quay, kính dày 6,38mmTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT21,6m2
102SX cửa sổ nhựa lõi thép mở hất, kính dày 6,38mmTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT7,11m2
103Vách kính nhựa cố địnhTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT7,47m2
104Cửa chớp nhôm chữ Z KT3,76x1,2Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT45,12m2
105Hoa sắt cửa sổTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT36,18m2
106Đào móng rãnh thoát nước, đất cấp IIITheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT50,5335m3
107Bê tông lót móng, M100, đá 4x6Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT8,675m3
108Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT9,0983m3
109Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT120,12m2
110Bê tông tấm đan M250, đá 1x2Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT5,688m3
111Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đanTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,3409100m2
112Gia công cốt thép tấm đanTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,2735tấn
113Lắp đặt tấm đanTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1491cấu kiện
114Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,1684100m3
115Bê tông lót móng, M100, đá 4x6Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT17,4716m3
116Xây tam cấp bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT33,7242m3
117Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT161,4259m2
118Đắp đất mầu bồn hoa bao gồm công san gạt, vận chuyểnTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT7,1255m3
119Đào móng đường dốcTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,7561m3
120Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,0318100m3
121Bê tông lót móng, M100, đá 4x6Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,4385m3
122Xây móng bằng gạch không nung đặc 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1,3985m3
123Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT12,0732m2
124Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT12,0732m2
125Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,92m3
126Lát đá băm KT 200x200x40 màu nâu đường dốcTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT9,2m2
127Lan can đường dốc inox 304Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT20,71m2
128Đắp chữ, các chi tiếtTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1bộ
129Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT9,747100m2
130Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT7,56100m2
131Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Mỗi 1,2m tăng thêmTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT3,768100m2
132Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên caoTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT32,5069m3
133Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên caoTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,2577tấn
134Vận chuyển Xi măng lên caoTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT7,5912tấn
135Vận chuyển Tấm lợp các loại lên caoTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT10,4625100m2
136Vận chuyển Vật tư và các loại thiết bị điện trong nhà lên caoTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1tấn
137Dây CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x16 mm2Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT100m
138Dây CU/PVC 2x6 mm2Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT810m
139Dây CU/PVC 2x2,5 mm2Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT120m
140Dây CU/PVC 2x1,5 mm2Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT150m
141Dây CU/PVC 1x16 mm2Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT100m
142Dây CU/PVC 1x6 mm2Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT810m
143Dây CU/PVC 1x2,5 mm2Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT120m
144Lắp đặt ống nhựa D20mmTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1.080m
145Lắp đặt ống nhựa HDPE D85/65Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1100 m
146Tủ điện tổng KT1000x800x250 trọn bộ theo thiết kếTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1cái
147Lắp đặt Bóng ốp trần D300 hành langTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT26bộ
148Lắp đặt Bóng dowlingt D90 vệ sinhTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT12bộ
149Lắp Đèn cao áp led 200W 300x600Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT28bộ
150Lắp Đèn cao áp led 150W D350Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT4bộ
151Lắp đặt tuyp led đôi dài 1,2mTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT9bộ
152Lắp đặt công tắc 1 hạt + mặt hạtTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT4cái
153Lắp đặt công tắc 2 hạt + mặt hạtTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT12cái
154Lắp đặt ổ cắmTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT24cái
155Lắp đặt đế âmTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT40hộp
156Lắp đặt quạt trần và điều tốcTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT3cái
157Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tườngTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT3máy
158Ống đồng 9.6mmTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,15100m
159Bảo ôn cách nhiệt D10x13mmTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,15100m
160Cọc tiếp địa D16 mạ đồngTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT5cọc
161Dây đồng bện s70Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT25m
162Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1mTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT6cái
163Cọc tiếp địa l63x63x6 dài 2.5m mạ kém nhúng nóngTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT7cọc
164Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mmTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT80m
165Đào móng hệ thống chống sét - Cấp đất IIITheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT19,21m3
166Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,192100m3
167Dẹt 40x4 mạ kẽm nhúng nóng nối cọc tiếp địaTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT20m
168Đào móng bể tự hoại, đất cấp IIITheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT28,3002m3
169Bê tông lót móng M100, đá 4x6Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1,4741m3
170Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB40Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1,4741m3
171Ván khuôn móng cộtTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,0222100m2
172Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,0806tấn
173Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT5,3278m3
174Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT24,648m2
175Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT34,104m2
176Trát tường trong, dày 1,0cm, Vữa XM M75Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT34,104m2
177Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,0943100m3
178Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT6,8448m2
179Bê tông tấm đan M200, đá 1x2Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,864m3
180Gia công, lắp dựng ván khuôn nắp đanTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,0408100m2
181Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,0246tấn
182Lắp đặt tấm đanTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT121cấu kiện
183Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT10bộ
184Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT10bộ
185Lắp đặt gương soiTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT10cái
186Lắp đặt xí bệtTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT4bộ
187Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT4cái
188Ống nước PPR-D25Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,2100m
189Ống nước PPR-D32Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,55100m
190Ống nước PPR-D20Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,15100m
191Lắp đặt tê nhựa PPR-D32Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT4cái
192Lắp đặt tê nhựa PPR-D25Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT12cái
193Lắp đặt cút nhựa PPR-D32Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT5cái
194Lắp đặt cút nhựa PPR-D25Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT15cái
195Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR-D20Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT14cái
196Lắp nút bịt nhựa PPR-D20Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT14cái
197Lắp đặt côn thu PPR-D32x25Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT2cái
198Lắp đặt côn thu PPR-D25x20Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT15cái
199Lắp đặt côn đều PPR-D32Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT15cái
200Lắp đặt côn đều PPR-D25Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT6cái
201Lắp đặt van khóa- D25mmTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT2cái
202Lắp đặt van khóa - D32mmTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1cái
203Lắp đặt ống nhựa PVC-D110mmTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,12100m
204Lắp đặt ống nhựa PVC-D90mmTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,08100m
205Lắp đặt ống nhựa PVC-D60mmTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,4100m
206Lắp đặt ống nhựa PVC-D42mmTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,16100m
207Lắp đặt tê nhựa PVC-D110Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT4cái
208Lắp đặt tê nhựa PVC-D90Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT4cái
209Lắp đặt tê nhựa PVC-D60Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT8cái
210Lắp đặt cút nhựa PVC-D110Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT6cái
211Lắp đặt cút nhựa PVC-D90Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT10cái
212Lắp đặt cút nhựa PVC-D60Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT8cái
213Lắp đặt cút nhựa PVC-D42Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT20cái
214Lắp đặt cút nhựa xiên PVC-D110Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT6cái
215Lắp đặt cút nhựa xiên PVC-D90Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT10cái
216Lắp đặt cút nhựa xiên PVC-D60Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT8cái
217Lắp đặt cút nhựa xiên PVC-D42Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT20cái
218Lắp đặt côn nhựa PVC-D110Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT2cái
219Lắp đặt côn nhựa PVC-D90Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT2cái
220Lắp đặt côn nhựa PVC-D60Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT8cái
221Lắp đặt côn nhựa PVC-D42Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT4cái
222Lắp đặt côn nhựa PVC-D110x90Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT4cái
223Lắp đặt côn nhựa PVC-D90x60Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT4cái
224Lắp đặt côn nhựa PVC-D60x42Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT10cái
225Lắp nút bịt nhựa PVC-D110mmTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT2cái
226Lắp nút bịt nhựa PVC-D90mmTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT2cái
227Lắp đặt phễu thu inox-D90Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT6cái
228Lắp đặt ống nhựa PVC-D110mmTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,84100m
229Lắp đặt cút nhựa PVC-D110Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT24cái
230Lắp đặt cút nhựa xiên PVC-D110Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT24cái
231Lắp đặt tê nhựa xiên PVC-D110Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT6cái
232Lắp đặt côn nhựa PVC-D110Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT20cái
233Cầu chắn rác D110Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT12cái
234Đai giữ inoxTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT40cái
B NHÀ BỘ MÔN
1Đào móng nhà bộ môn, đất cấp IIITheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT536,9005m3
2Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1,7897100m3
3Bê tông lót móng, M100, đá 4x6Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT29,0698m3
4Bê tông móng M250, đá 1x2Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT100,5814m3
5Ván khuôn móngTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT2,3232100m2
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1,1006tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT2,7017tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT4,3136tấn
9Bê tông cổ cột M250, đá 1x2Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT3,2089m3
10Ván khuôn cổ cộtTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,4805100m2
11Lắp dựng cốt thép cột, ĐK ≤10mmTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,1295tấn
12Lắp dựng cốt thép cột, ĐK ≤18mmTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,4204tấn
13Lắp dựng cốt thép cột, ĐK >18mmTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1,4194tấn
14Xây móng bằng gạch không nung đặc 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT51,6689m3
15Bê giằng móng M250, đá 1x2Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT6,5509m3
16Ván khuôn giằngTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,5096100m2
17Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK ≤10mmTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,3194tấn
18Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK ≤18mmTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,0872tấn
19Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK >18mmTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,2156tấn
20Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1,2932100m3
21Vận chuyển đất đổ đi - Cấp đất IIITheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT2,2861100m3
22Bê tông nền M200, đá 1x2Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT36,8508m3
23Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT36,756m2
24Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT36,756m2
25Ván khuôn cộtTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT4,2018100m2
26Lắp dựng cốt thép cột, ĐK ≤10mmTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,7072tấn
27Lắp dựng cốt thép cột ĐK ≤18mmTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT2,478tấn
28Lắp dựng cốt thép cột, ĐK >18mmTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT4,7261tấn
29Bê tông cột M250, đá 1x2Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT27,6578m3
30Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT210,09m2
31Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT210,09m2
32Ván khuôn dầmTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT7,6018100m2
33Lắp dựng cốt thép dầm, ĐK ≤10mmTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT3,7467tấn
34Lắp dựng cốt thép dầm, ĐK ≤18mmTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT6,6063tấn
35Lắp dựng cốt thép dầm, ĐK >18mmTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT3,4388tấn
36Bê tông dầm M250, đá 1x2Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT61,9786m3
37Trát xà dầm, vữa XM M75Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT684,162m2
38Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT684,162m2
39Bê tông sàn mái M250, đá 1x2Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT140,4243m3
40Ván khuôn sàn máiTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT10,1783100m2
41Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mmTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT13,3248tấn
42Trát trần, vữa XM M75Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1.138,63m2
43Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1.138,63m2
44Ván khuôn lanh tôTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,602100m2
45Lắp dựng cốt thép lanh tô ĐK ≤10mmTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,3885tấn
46Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK >10mmTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,0182tấn
47Bê tông lanh tô M250, đá 1x2Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT3,7853m3
48Ván khuôn cầu thangTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,9344100m2
49Bê tông cầu thang M250, đá 1x2Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT13,6033m3
50Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mmTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1,727tấn
51Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mmTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,1073tấn
52Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT257,0692m3
53Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT41,7243m3
54Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT15,4727m3
55Căng lưới thép chống nứtTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT340,746m2
56Trát chi tiết trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT121,485m2
57Trát tạo dáng kiến trúc các mặt đứng, dày 1,5cm, vữa XM M75Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT70,7201m2
58Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT729,7974m2
59Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT2.063,1705m2
60Trát má cửa dày 1,5cm, vữa XM M75Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT121,154m2
61Trát gờ chỉ, vữa XM M75Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT68,96m
62Đắp phào đơn, vữa XM M75Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT114,52m
63Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1.949,0172m2
64Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1.043,1565m2
65Lát nền, sàn Gạch granit men bóng kt 600x600mmTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT953,609m2
66Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300mmTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT68,4m2
67Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mmTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT251,586m2
68Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 600x120mmTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT51,0624m2
69Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT68,4m2
70Vách compact dày 12mm và phụ kiệnTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT71,997m2
71Lát đá mặt bệ các loại, PCB40Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT7,2m2
72Khung innox đỡ chậu rửaTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT6bộ
73Thang sắt lên máiTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1bộ
74Nắp tôn lên máiTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1cái
75SXLD Lan can inoxTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT87,445md
76Gia công xà gồ thépTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1,8452tấn
77Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT155,34511m2
78Lắp dựng xà gồ thépTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1,8452tấn
79Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT3,1756100m2
80Ke chống bão (4 cái/m2)Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1.270,24cái
81Tôn úp nócTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT54,36m
82Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT115,0582m2
83Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT227,2924m2
84Cửa đi nhựa lõi thép, 2 cánh mở quay, kính dày 6,38mmTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT66,69m2
85Cửa đi nhựa lõi thép, 1 cánh mở quay, kính dày 6,38mmTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT10,8m2
86Vách kính cố địnhTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT72,4m2
87Cửa sổ 2 cánh mở quay, kính dày 6,38mmTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT18,72m2
88Cửa sổ 2 cánh mở quay, 1 cánh mở hất kính dày 6,38mmTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT68,04m2
89Cửa sổ 1 cánh mở hất kính dày 6,38mmTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT2,16m2
90Hoa sắt cửa sổ 14x14Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT88,92m2
91Xây bậc cầu thang bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT6,8508m3
92Lát đá bậc cầu thangTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT205,2976m2
93Trát cầu thang, vữa XM M75Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT93,44m2
94Sơn cầu thang không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT93,44m2
95Lan can cầu thang inox304Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT36,38md
96Trụ thang inoxTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT2cái
97Đào móng tam cấp, đường dốc - Cấp đất IIITheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT3,53071m3
98Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,0734100m3
99Bê tông lót móng M100, đá 4x6Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1,177m3
100Bê tông nền M250, đá 1x2Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,7952m3
101Xây tam cấp bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm vữa XM M75Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT5,5125m3
102Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT11,321m2
103Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT11,321m2
104Lát đá bậc tam cấpTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT15,0306m2
105Lát gạch Terrazzo 300x300mm, vữa XM M50Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT6,84m2
106Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT12,4285100m2
107Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên cao bằng vận thăng lồngTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT74,6539m3
108Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao bằng vận thăng lồngTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,8621tấn
109Vận chuyển Đá ốp, lát các loại lên cao bằng vận thăng lồngTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT10,59610m2
110Vận chuyển Gạch ốp, lát các loại lên cao bằng vận thăng lồngTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT68,369410m2
111Vận chuyển Xi măng lên cao bằng vận thăng lồngTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT17,4204tấn
112Vận chuyển Tấm lợp các loại lên cao bằng vận thăng lồngTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT3,5286100m2
113Vận chuyển Cửa các loại lên cao bằng vận thăng lồngTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT7,960310m2
114Vận chuyển Vật tư và các loại phụ kiện cấp thoát nước, vệ sinh trong nhà lên cao bằng vận thăng lồngTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT2tấn
115Vận chuyển Vật tư và các loại thiết bị điện trong nhà lên cao bằng vận thăng lồngTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT2tấn
116Tủ điện tổng KT1000x800x250 trọn bộ theo thiết kếTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1cái
117Tủ điện phòng 8 modulTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT6cái
118Dây CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x16 mm2Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT150m
119Dây CU/PVC 2x10 mm2Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT250m
120Dây CU/PVC 2x4 mm2Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT210m
121Dây CU/PVC 2x2,5 mm2Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT198m
122Dây CU/PVC 2x1,5 mm2Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1.503m
123Dây CU/PVC 1x16 mm2Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT150m
124Dây CU/PVC 1x10 mm2Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT250m
125Dây CU/PVC 1x4 mm2Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT210m
126Dây CU/PVC 1x2,5 mm2Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT198m
127Lắp đặt ống nhựa D20mmTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT2.011m
128Lắp đặt ống nhựa HDPE D85/65Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1,5100 m
129Lắp đặt Bóng ốp trần D300 hành langTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT33bộ
130Lắp đặt Bóng dowlingt D90 vệ sinhTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT24bộ
131Lắp đặt Bóng led panel lắp nổi trần 600x600Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT39bộ
132Lắp đặt Bóng ốp tường cầu thangTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT4bộ
133Lắp đặt công tắc 2 hạt + mặt hạtTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT27cái
134Lắp đặt công tắc đảo + mặt hạtTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT8cái
135Lắp đặt ổ cắmTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT36cái
136Lắp đặt đế âmTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT71hộp
137Lắp đặt quạt trần và điều tốcTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT21cái
138Lắp đặt các automat 1 pha 60ATheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT6cái
139Lắp đặt các automat 1 pha 25ATheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT24cái
140Lắp đặt các automat 1 pha 5ATheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT12cái
141Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tườngTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT12máy
142Ống đồng 9.6mmTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,6100m
143Bảo ôn cách nhiệt D10x13mmTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,6100m
144Cọc tiếp địa D16 mạ đồngTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT5cọc
145Dây đồng bện s70Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT25m
146Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1mTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT6cái
147Cọc tiếp địa l63x63x6 dài 2.5m mạ kém nhúng nóngTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT8cọc
148Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mmTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT150m
149Đào móng hệ thống chống sét - Cấp đất IITheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT17,81761m3
150Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,1782100m3
151Dẹt 40x4 mạ kẽm nhúng nóng nối cọc tiếp địaTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT35m
152Đào móng bể tự hoại, bể nước ngầmTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT44,8444m3
153Bê tông lót móng M100, đá 4x6Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT2,2267m3
154Bê tông móng M200, đá 1x2Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT2,1251m3
155Ván khuôn móng cộtTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,0264100m2
156Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,2139tấn
157Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT7,3999m3
158Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT33,1m2
159Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT40,652m2
160Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,1495100m3
161Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M125Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT12,8m2
162Bê tông tấm đan M200, đá 1x2Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1,6646m3
163Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đanTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,0735100m2
164Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,1093tấn
165Lắp đặt tấm đanTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT191cấu kiện
166Nắp bể phốtTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1tấm
167Đào móng rãnh thoát nước, đất cấp IIITheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT34,6323m3
168Bê tông lót móng M100, đá 4x6Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT5,3866m3
169Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT6,3413m3
170Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT76,86m2
171Bê tông tấm đan M200, đá 1x2Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT3,384m3
172Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đanTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,1991100m2
173Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mmTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,1612tấn
174Lắp đặt tấm đanTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT861cấu kiện
175Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,1154100m3
176Lắp đặt chậu rửa âm bànTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT12bộ
177Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT6bộ
178Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT18bộ
179Lắp đặt gương soiTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT12cái
180Lắp đặt xí bệtTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT15bộ
181Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT15cái
182Lắp đặt bể nước Inox 4m3Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1bể
183Lắp đặt chậu tiểu namTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT6bộ
184Máy bơm công suất 750WTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT2cái
185ống nước lạnh CN-HDPE D25Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,5100 m
186Ống nước PPR-D50Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,15100m
187Ống nước PPR-D32Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,65100m
188Ống nước PPR-D25Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,95100m
189Ống nước PPR-D20Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,4100m
190Lắp đặt tê nhựa PPR-D50Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT5cái
191Lắp đặt tê nhựa PPR-D25Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT40cái
192Lắp đặt cút nhựa PPR-D50Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT10cái
193Lắp đặt cút nhựa PPR-D32Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT5cái
194Lắp đặt cút nhựa PPR-D25Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT40cái
195Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR-D20Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT39cái
196Lắp nút bịt nhựa PPR-D20Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT39cái
197Lắp đặt côn thu PPR-D50x32Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1cái
198Lắp đặt côn thu PPR-D50x25Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT2cái
199Lắp đặt côn thu PPR-D25x20Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT39cái
200Lắp đặt côn đều PPR-D50Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT4cái
201Lắp đặt côn đều PPR-D32Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT15cái
202Lắp đặt côn đều PPR-D25Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT20cái
203Lắp đặt van khóa - D50mmTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT2cái
204Lắp đặt van khóa - D32mmTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1cái
205Lắp đặt van khóa- D25mmTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT9cái
206Lắp đặt van ren - D32mmTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1cái
207Lắp đặt phao điều khiển tự độngTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1cái
208Lắp đặt van 1 chiều - D32mmTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT2cái
209Lắp đặt van phao cơ - D25mmTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1cái
210Lắp đặt ống nhựa PVC-D110mmTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,5100m
211Lắp đặt ống nhựa PVC-D90mmTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,55100m
212Lắp đặt ống nhựa PVC-D60mmTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,7100m
213Lắp đặt ống nhựa PVC-D42mmTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,25100m
214Lắp đặt tê nhựa PVC-D110Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT15cái
215Lắp đặt tê nhựa PVC-D90Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT20cái
216Lắp đặt tê nhựa PVC-D60Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT18cái
217Lắp đặt cút nhựa PVC-D110Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT10cái
218Lắp đặt cút nhựa PVC-D90Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT25cái
219Lắp đặt cút nhựa PVC-D60Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT16cái
220Lắp đặt cút nhựa PVC-D42Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT24cái
221Lắp đặt cút nhựa xiên PVC-D110Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT25cái
222Lắp đặt cút nhựa xiên PVC-D90Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT30cái
223Lắp đặt cút nhựa xiên PVC-D60Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT16cái
224Lắp đặt cút nhựa xiên PVC-D42Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT24cái
225Lắp đặt côn nhựa PVC-D110Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT12cái
226Lắp đặt côn nhựa PVC-D90Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT15cái
227Lắp đặt côn nhựa PVC-D60Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT18cái
228Lắp đặt côn nhựa PVC-D42Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT6cái
229Lắp đặt côn nhựa PVC-D110x90Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT8cái
230Lắp đặt côn nhựa PVC-D90x60Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT10cái
231Lắp đặt côn nhựa PVC-D60x42Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT24cái
232Lắp nút bịt nhựa PVC-D110mmTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT6cái
233Lắp nút bịt nhựa PVC-D90mmTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT6cái
234Lắp đặt phễu thu inox-D90Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT12cái
235Đai giữ inoxTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT100cái
236Lắp đặt ống nhựa PVC-D90mmTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,84100m
237Lắp đặt ống nhựa PVC-D60mmTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,06100m
238Lắp đặt cút nhựa PVC-D90Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT12cái
239Lắp đặt cút nhựa PVC-D60Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT6cái
240Lắp đặt cút nhựa xiên PVC-D90Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT12cái
241Lắp đặt cút nhựa xiên PVC-D60Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT6cái
242Cầu chắn rác D90Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT6cái
243Cầu chắn rác D60Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT6cái
244Lắp đặt tê nhựa PVC-D90x60Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT6cái
245Lắp đặt côn nhựa PVC-D90Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT20cái
246Đai giữ inoxTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT40cái
C NHÀ HIỆU BỘ
1Đào móng nhà hiệu bộ, đất cấp IIITheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT905,3115m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT3,0177100m3
3Bê tông lót móng M100, đá 4x6Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT41,1208m3
4Bê tông móng M250, đá 1x2Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT151,1139m3
5Ván khuôn móng băngTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT3,1585100m2
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1,645tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT3,9376tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT6,6467tấn
9Bê tông cột M250, đá 1x2Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT5,1083m3
10Ván khuôn cộtTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,7918100m2
11Lắp dựng cốt thép cột, ĐK ≤10mmTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,2412tấn
12Lắp dựng cốt thép cột ĐK ≤18mmTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,7999tấn
13Lắp dựng cốt thép cột ĐK >18mmTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1,8003tấn
14Xây móng bằng gạch không nung đặc 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT91,2544m3
15Bê tông giằng móng M250, đá 1x2Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT9,89m3
16Ván khuôn giằng móngTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,9139100m2
17Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK ≤10mmTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,4712tấn
18Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK ≤18mmTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,2405tấn
19Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1,7961100m3
20Vận chuyển đất đổ đi - Cấp đất IIITheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT4,2393100m3
21Bê tông nền M200, đá 1x2Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT51,3164m3
22Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT49,203m2
23Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT49,203m2
24Ván khuôn cộtTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT4,0111100m2
25Lắp dựng cốt thép cột ĐK ≤10mmTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,5989tấn
26Lắp dựng cốt thép cột ĐK ≤18mmTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT2,2835tấn
27Lắp dựng cốt thép cột ĐK >18mmTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT3,7609tấn
28Bê tông cột M250, đá 1x2Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT25,4446m3
29Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT200,555m2
30Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT200,555m2
31Ván khuôn dầmTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT6,8966100m2
32Lắp dựng cốt thép dầm ĐK ≤10mmTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT2,8899tấn
33Lắp dựng cốt thép dầm ĐK ≤18mmTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT7,6164tấn
34Lắp dựng cốt thép dầm ĐK >18mmTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT2,4637tấn
35Bê tông dầm M250, đá 1x2Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT55,0918m3
36Trát xà dầm, vữa XM M75Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT551,728m2
37Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT551,728m2
38Bê tông sàn mái M250, đá 1x2Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT144,4463m3
39Ván khuôn sàn máiTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT10,6704100m2
40Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mmTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT19,0825tấn
41Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mmTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,0852tấn
42Trát trần, vữa XM M75Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1.012,5861m2
43Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1.012,5861m2
44Ván khuôn lanh tôTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,5719100m2
45Lắp dựng cốt thép lanh tô ĐK ≤10mmTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,3666tấn
46Lắp dựng cốt thép lanh tô ĐK >10mmTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,0084tấn
47Bê tông lanh tô M250, đá 1x2Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT3,3528m3
48Ván khuôn cầu thangTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,6686100m2
49Bê tông cầu thang M250, đá 1x2Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT8,5681m3
50Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mmTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,8847tấn
51Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mmTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,161tấn
52Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT346,4569m3
53Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm vữa XM M75Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT20,1172m3
54Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT12,3621m3
55Căng lưới thép trát tườngTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT449,122m2
56Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT811,924m2
57Trát má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT110,4345m2
58Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT2.440,8993m2
59Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT155,6221m2
60Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT2.438,6719m2
61Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT811,924m2
62Lát nền, sàn Gạch granit men bóng kt 600x600mmTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT683,7734m2
63Lát nền, sàn Gạch granit men matit chống trơn kt 600x600mmTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT358,1469m2
64Lát nền, sàn Gạch Granite KT 300x300mmTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT54,4539m2
65Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mmTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT233,541m2
66Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 600x120mmTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT29,0112m2
67SXLD Lan can inoxTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT63,39md
68Gia công xà gồ thépTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT2,5036tấn
69Lắp dựng xà gồ thépTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT2,5036tấn
70Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT157,21m2
71Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ, dày 0,4mmTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT4,6116100m2
72Tôn úp nócTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT54m
73Ke chống bão (4 cái/m2)Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1.844,64cái
74Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT118,6088m2
75Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT252,9044m2
76Cửa đi nhựa lõi thép, 2 cánh mở quay, kính dày 6,38mmTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT80,73m2
77Cửa đi nhựa lõi thép, 1 cánh mở quay, kính dày 6,38mmTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT26,9m2
78Vách kính cố địnhTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT49,14m2
79Cửa sổ 2 cánh mở quay, kính dày 6,38mmTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT64,17m2
80Cửa sổ 1 cánh mở hất kính dày 6,38mmTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT2,52m2
81Hoa sắt cửa sổ 14x14Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT66,69m2
82Xây bậc cầu thang bằng gạch không nung đặc 6,5x10,5x22cm vữa XM M75Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1,5147m3
83Lát đá Granit màu vàng bậc cầu thangTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT47,1884m2
84Trát cầu thang, vữa XM M75Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT66,86m2
85Sơn cầu thang không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT66,86m2
86Lan can cầu thang inox304Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT17,37md
87Trụ thang inoxTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT2cái
88Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT54,4539m2
89Vách compact dày 12mm và phụ kiệnTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT43,46m2
90Lát đá mặt bệ các loạiTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT6,88m2
91Thang sắt lên máiTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1bộ
92Nắp tôn lên máiTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1cái
93Đắp phào đơn, vữa XM M75Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT148,56m
94Trát gờ móc nước, vữa XM M75Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT74,28m
95Đào móng tam cấp - Cấp đất IIITheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT7,76221m3
96Bê tông lót móng M100, đá 4x6Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT3,1049m3
97Bê tông nền M200, đá 1x2Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,8178m3
98Xây tam cấp bằng gạch không nung đặc 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT12,95m3
99Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT10,7097m2
100Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT10,7097m2
101Lát đá Granit bậc tam cấp, vữa XM M75Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT40,4858m2
102Lát gạch terrazzoTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT7,41m2
103Vận chuyển Tấm lợp các loại lên cao bằng vận thăng lồngTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT4,6116100m2
104Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT11,8921100m2
105Dây CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x16 mm2Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT150m
106Dây CU/XLPE/PVC 4x10 mm2Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT20m
107Dây CU/PVC 2x10 mm2Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT55m
108Dây CU/PVC 2x6 mm2Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT578m
109Dây CU/PVC 2x4 mm2Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT60m
110Dây CU/PVC 2x2,5 mm2Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT572m
111Dây CU/PVC 2x1,5 mm2Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1.218m
112Lắp đặt ống nhựa D20mmTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT2.303m
113Lắp đặt ống nhựa HDPE D85/65Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1,5100 m
114Dây CU/PVC 1x16 mm2Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT150m
115Dây CU/PVC 1x10 mm2Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT75m
116Dây CU/PVC 1x6 mm2Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT587m
117Dây CU/PVC 1x4 mm2Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT60m
118Dây CU/PVC 1x2,5 mm2Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT572m
119Lắp đặt Bóng ốp trần D300 hành langTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT39bộ
120Lắp đặt Bóng dowlingt D90 vệ sinhTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT26bộ
121Lắp đặt Bóng led panel lắp nổi trần 600x600Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT52bộ
122Lắp đặt Bóng ốp tường cầu thangTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT2bộ
123Lắp đặt công tắc 2 hạt + mặt hạtTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT36cái
124Lắp đặt công tắc đảo + mặt hạtTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT4cái
125Lắp đặt ổ cắmTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT92cái
126Lắp đặt đế âmTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT132hộp
127Lắp đặt quạt trần và điều tốcTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT26cái
128Lắp đặt các automat 1 pha 60ATheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT4cái
129Lắp đặt các automat 1 pha 40ATheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT16cái
130Lắp đặt các automat 1 pha 25ATheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT64cái
131Lắp đặt các automat 1 pha 5ATheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT20cái
132Tủ điện tổng trọn bộ theo thiết kếTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1cái
133Tủ điện t2 trọn bộ theo thiết kếTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1cái
134Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tườngTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT24máy
135Ống đồng 9,6/6,4mmTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,15100m
136Ống đồng 12,7/6,4mmTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,85100m
137Ống đồng 15,6/9,6mmTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,2100m
138Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 9,5mmTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,15100m
139Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 12,7mmTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,85100m
140Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 15,9mmTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,2100m
141Cọc tiếp địa D16 mạ đồngTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT5cọc
142Dây đồng bện s70Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT25m
143Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1mTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT8cái
144Cọc tiếp địa l63x63x6 dài 2.5m mạ kém nhúng nóngTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT12cọc
145Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mmTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT120m
146Đào móng hệ thống chống sét - Cấp đất IITheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT17,0241m3
147Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,1702100m3
148Dẹt 40x4 mạ kẽm nhúng nóng nối cọc tiếp địaTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT35m
149Lắp đặt chậu rửaTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT11bộ
150Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT8bộ
151Lắp đặt vòi rửa 2 vòiTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT3bộ
152Lắp đặt gương soiTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT11cái
153Lắp đặt xí bệtTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT13bộ
154Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT13cái
155Lắp đặt bể nước Inox 3m3Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1bể
156Lắp đặt chậu tiểu namTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT4bộ
157Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương senTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT3bộ
158Lắp đặt bình nóng lạnh 20LTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT3bộ
159Máy bơm nước công suất 750WTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT2bộ
160ống nước lạnh CN-HDPE D25Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1,3100 m
161Ống nước PPR-D50Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,8100m
162Ống nước PPR-D32Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,4100m
163Ống nước PPR-D25Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,65100m
164Ống nước PPR-D20Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,4100m
165Ống nước nóng PPR-D25Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,12100m
166Lắp đặt tê nhựa PPR-D50Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT5cái
167Lắp đặt tê nhựa PPR-D25Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT60cái
168Lắp đặt cút nhựa PPR-D50Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT10cái
169Lắp đặt cút nhựa PPR-D32Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT5cái
170Lắp đặt cút nhựa PPR-D25Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT40cái
171Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR-D20Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT50cái
172Lắp nút bịt nhựa PPR-D20Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT50cái
173Lắp đặt côn thu PPR-D50x32Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT2cái
174Lắp đặt côn thu PPR-D50x25Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT2cái
175Lắp đặt côn thu PPR-D25x20Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT50cái
176Lắp đặt côn đều PPR-D50Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT20cái
177Lắp đặt côn đều PPR-D32Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT10cái
178Lắp đặt côn đều PPR-D25Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT20cái
179Lắp đặt van khóa - D50mmTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT2cái
180Lắp đặt van khóa - D32mmTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT4cái
181Lắp đặt van khóa- D25mmTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT5cái
182Lắp đặt van ren - D32mmTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1cái
183Lắp đặt phao điều khiển tự độngTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1cái
184Lắp đặt van 1 chiều - D32mmTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT2cái
185Lắp đặt van phao cơ - D25mmTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1cái
186Lắp đặt ống nhựa PVC-D110mmTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,6100m
187Lắp đặt ống nhựa PVC-D90mmTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1,05100m
188Lắp đặt ống nhựa PVC-D60mmTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,55100m
189Lắp đặt ống nhựa PVC-D42mmTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,55100m
190Lắp đặt tê nhựa PVC-D110Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT25cái
191Lắp đặt tê nhựa PVC-D90Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT20cái
192Lắp đặt tê nhựa PVC-D60Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT18cái
193Lắp đặt cút nhựa PVC-D110Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT10cái
194Lắp đặt cút nhựa PVC-D90Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT30cái
195Lắp đặt cút nhựa PVC-D60Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT15cái
196Lắp đặt cút nhựa PVC-D42Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT35cái
197Lắp đặt cút nhựa xiên PVC-D110Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT25cái
198Lắp đặt cút nhựa xiên PVC-D90Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT30cái
199Lắp đặt cút nhựa xiên PVC-D60Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT16cái
200Lắp đặt cút nhựa xiên PVC-D42Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT35cái
201Lắp đặt côn nhựa PVC-D110Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT15cái
202Lắp đặt côn nhựa PVC-D90Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT25cái
203Lắp đặt côn nhựa PVC-D60Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT10cái
204Lắp đặt côn nhựa PVC-D42Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT10cái
205Lắp đặt côn nhựa PVC-D110x90Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT20cái
206Lắp đặt côn nhựa PVC-D90x60Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT25cái
207Lắp đặt côn nhựa PVC-D60x42Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT20cái
208Lắp nút bịt nhựa PVC-D110mmTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT6cái
209Lắp nút bịt nhựa PVC-D90mmTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT6cái
210Lắp đặt phễu thu inox-D90Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT11cái
211Đai giữ inoxTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT2.000cái
212Lắp đặt ống nhựa PVC-D90mmTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,99100m
213Lắp đặt ống nhựa PVC-D60mmTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,04100m
214Lắp đặt cút nhựa PVC-D90Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT22cái
215Lắp đặt cút nhựa PVC-D60Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT4cái
216Lắp đặt cút nhựa xiên PVC-D90Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT22cái
217Lắp đặt cút nhựa xiên PVC-D60Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT4cái
218Cầu chắn rác D90Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT11cái
219Cầu chắn rác D60Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT4cái
220Lắp đặt tê nhựa PVC-D90x60Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT4cái
221Lắp đặt côn nhựa PVC-D90Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT25cái
222Đai giữ inoxTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT50cái
223Đào móng bể nước ngầm, bể tự hoạiTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT69,6109m3
224Bê tông lót móng M100, đá 4x6Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT3,7008m3
225Bê tông móng M200, đá 1x2Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT3,7008m3
226Ván khuôn móngTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,0971100m2
227Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,2945tấn
228Xây tường thẳng bằng gạch không nung đặc 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT10,9023m3
229Xây tường thẳng bằng gạch không nung đặc 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1,221m3
230Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT55,852m2
231Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT63,5m2
232Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,232100m3
233Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M125Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT16,4688m2
234Bê tông tấm đan M200, đá 1x2Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT2,5286m3
235Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đanTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,1143100m2
236Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mmTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,1585tấn
237Lắp đặt tấm đanTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT311cấu kiện
238Nắp bể nước ngầmTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1tấm
239Đào móng rãnh thoát nước, đất cấp IIITheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT19,8m3
240Bê tông lót móng M100, đá 4x6Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT8,8238m3
241Xây tường bằng gạch không nung đặc 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT13,0434m3
242Trát tường rãnh, hố ga dày 1,5cm, vữa XM M75Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT91,6884m2
243Láng đáy rãnh có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT40,41m2
244Bê tông tấm đan M200, đá 1x2Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT5,5627m3
245Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đanTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,3281100m2
246Gia công, lắp đặt tấm đanTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,2654tấn
247Lắp đặt tấm đanTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1421 cấu kiện
248Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT66,0594m3
D ĐIỆN NHẸ
1Switch 48 cổng 10/100/1000Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1bộ
2Cáp mạng UTP CAT6ETheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT680m
3Lắp đặt ống nhựa D=20mmTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT620m
4Lắp đặt rack mạng GJ45Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT22cái
5Lắp đặt bộ Wifi POETheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT2cái
6Lắp đặt mặt hạt đơn kèm nốt mạngTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT22cái
7Lắp đặt đế âmTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT24hộp
8Lắp đặt dây tín hiệu CU/PVC 2x1,5mmTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT190m
9Lắp đặt loa hộp nổi trầnTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT12cái
10Lắp đặt ống nhựa D=20mmTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT150m
11Lắp đặt Amli 120WTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1bộ
12Micro có dâyTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1bộ
13Switch 24 cổng 10/100/1000Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1bộ
14Cáp mạng UTP CAT6ETheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT350m
15Lắp đặt ống nhựa D=20mmTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT300m
16Lắp đặt rack mạng GJ45Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT12cái
17Lắp đặt bộ Wifi POETheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT3cái
18Lắp đặt mặt hạt đơn kèm nốt mạngTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT12cái
19Lắp đặt đế âmTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT15hộp
20Lắp đặt dây tín hiệu CU/PVC 2x1,5mmTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT110m
21Lắp đặt loa hộp nổi trầnTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT9cái
22Lắp đặt ống nhựa D=20mmTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT100m
23Lắp đặt Amli 180WTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1bộ
24Bộ định tuyến 3 vùngTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1bộ
25Micro có dâyTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1bộ
26Switch 12 cổng 10/100/1000Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1bộ
27Cáp mạng UTP CAT6ETheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT250m
28Lắp đặt ống nhựa D=20mmTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT230m
29Lắp đặt rack mạng GJ45Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT10cái
30Lắp đặt bộ Wifi POETheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1cái
31Lắp đặt mặt hạt đơn kèm nốt mạngTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT10cái
32Lắp đặt đế âmTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT11hộp
E CHỐNG MỐI
1Xử lý 1m3 hào phòng mối bao ngoàiTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT159,8m3
2Tạo hào phòng mối bên trong bằng phương pháp đào hàoTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT125,136m3
3Đào móng hệ thống chống mối - Cấp đất IITheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT284,9361m3
4Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1,2514100m3
5Phòng mối nền công trình xây mớiTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1.296,61m2
F CẢI TẠO, SỬA CHỮA TƯỜNG RÀO
1Trát lại tường rào đá hiện trạng dày 3cm, cao 2,2mTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT422,7m
2Sơn lại tường rào hoa sắt cao 2,2mTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT35,2m
G SÂN ĐƯỜNG NỘI BỘ, ĐƯỜNG TẠM
1Hoàn trả sân bê tôngTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT211,2m2
2Sân lát gạch terrazo kích thước 400x400mmTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1.663,4m2
H ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1Đào móng rãnh cápTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT132m3
2Đắp móng đường ốngTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT41,25m3
3Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,9075100m3
4Mốc báo hiệuTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT55m2
5Gạch chỉTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT4.950viên
6Băng báo hiệu cáp ngầmTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT550m
7Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, Ống nhựa HDPE D50/40Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT5,5100m
8Cáp ngầm hạ áp Cu/XLPE/DSTA/PVC 2x4mm2Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT590m
9Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT5,9100m
10Luồn dây lên đèn, Cu/PVC/PVC 2x1,5mmTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1,5100m
11Lắp dựng cột thép Cột bát giác liền cần 7m bằng máyTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT131 cột
12Lắp choá đèn + Bóng đèn cao áp - Đèn cao áp 150WTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT13bộ
13Lắp dựng cột thép, cột gang - cột đèn trang trí 4 bóngTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT21 cột
14Lắp choá đèn + bóng đèn (4 bóng)Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT2bộ
15Lắp đặt đèn nấmTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT4bộ
16Lắp bảng điện cửa cột, attomat, cầu đấuTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT14bảng
17Đào móng cột đènTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT10,4998m3
18Bê tông lót móng M100, đá 4x6Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,735m3
19Bê tông móng M200, đá 1x2Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT3m3
20Ván khuôn cộtTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,24100m2
21Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,035100m3
22Khung móng đèn (bao gồm cả bu lông, phụ kiện, vật liệu phụ)Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT15bộ
23Lắp đặt tủ điện chiếu sángTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1bộ
24Kéo rải dây tiếp địa D10 mạ kẽmTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT30m
25Gia công, đóng cọc tiếp địa L63x63x2000Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT19cọc
I PHÁ DỠ CÔNG TRÌNH HIỆN TRẠNG
1Phá dỡ kết cấu gạchTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT268,9235m3
2Phá dỡ kết cấu bê tôngTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT142,4433m3
3Tháo dỡ mái ngóiTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT387,062m2
4Tháo dỡ mái tônTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT104,619m2
5Tháo dỡ kết cấu sắt thépTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT13tấn
6Vận chuyển phế thải đổ điTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT411,367m3
J BỂ NƯỚC NGẦM, NHÀ TRẠM BƠM
1Đào móng bể nước ngầmTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT237,2666m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,7909100m3
3Đóng cọc treTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT39,65100m
4Bê tông lót móng M100, đá 4x6Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT7,576m3
5Quét nhựa bitum nóng 3 lớpTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT190,32m2
6Bê tông đáy bể M200, đá 1x2Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT14,7984m3
7Ván khuôn móngTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,3224100m2
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,202tấn
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1,8322tấn
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,8812tấn
11Bê tông sàn mái M200, đá 1x2Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT7,1477m3
12Ván khuôn sàn máiTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,6404100m2
13Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mmTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,7052tấn
14Bê tông thành bể, M200, đá 1x2Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT21,8064m3
15Ván khuôn tường thẳngTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT4,4717100m2
16Lắp dựng cốt thép bể, ĐK ≤10mmTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1,2704tấn
17Lắp dựng cốt thép bể, ĐK ≤18mmTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,5583tấn
18Bê tông dầm M200, đá 1x2Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT2,064m3
19Ván khuôn gỗ dầmTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,2064100m2
20Lắp dựng cốt thép dầm, ĐK ≤10mmTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,0563tấn
21Lắp dựng cốt thép dầm ĐK >18mmTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,5642tấn
22Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1cm, vữa XM M75Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT270,144m2
23Quét nước xi măng 2 nướcTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT135,072m2
24Trát trần, vữa XM M75Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT52,44m2
25Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT54,28m2
26Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT60m2
27Quét nhựa bitum 3 lớp thành ngoài bểTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT516,6m2
28Băng chặn nước mạnh ngừngTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT34m
29Bê tông tấm đan M200, đá 1x2Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,0296m3
30Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đanTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,0015100m2
31Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đanTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,0043tấn
32Lắp đặt tấm đanTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT11cấu kiện
33Bê tông dầm M200, đá 1x2Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,6552m3
34Ván khuôn dầmTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,0655100m2
35Lắp dựng cốt thép dầm ĐK ≤10mmTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,0245tấn
36Lắp dựng cốt thép dầm, ĐK ≤18mmTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,151tấn
37Bê tông sàn mái M200, đá 1x2Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT4,4179m3
38Ván khuôn sàn máiTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,4206100m2
39Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mmTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,406tấn
40Bê tông lanh tô M200, đá 1x2Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,2m3
41Ván khuôn lanh tôTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,001100m2
42Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK ≤10mmTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,02tấn
43Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - vữa XM M75Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT7,872m3
44Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT42,52m2
45Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT39,36m2
46Trát trần, vữa XM M75Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT42,06m2
47Cửa đi, cửa nhựa lõi thép 1 cánh mở quay, kính trắng dán an toàn 6,38mmTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT2,4m2
48SXLD hoàn chỉnh Cửa sổ mở xô cửa nhựa lõi thép, kính trắng dán an toàn 6,38mmTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT2,72m2
49Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT39,36m2
50Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT84,58m2
51Lát nền, sàn - Tiết diện gạch KT600x600mm, vữa XM M75Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT17,02m2
52Láng tạo dốc, vữa XM M75Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT30,6m2
53Quét dung dịch chống thấm máiTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT30,6m2
K HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x0,75mm2, dây dẫn đầu báo cháyTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT2.800m
2Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 cấp nguồn cho trung tâm báo cháyTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT20m
3Cáp 10px2x0,5 cho trung tâm báo cháyTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT100m
4Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mmTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT2.920m
5Lắp đặt chuông báo cháyTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT2,85 chuông
6Lắp đặt đèn báoTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT2,85 đèn
7Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấpTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT2,85 nút
8Lắp đặt hộp tổ hợp chuông đèn nút ấn sơn tĩnh điệnTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT14hộp
9Lắp đặt đế và đầu báo cháy khóiTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT5,810 đầu
10Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháyTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT11 trung tâm
11Tiếp địa cho trung tâm báo cháyTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1Bộ
12Ắc quy dự phòngTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1chiếc
13Lắp thiết bị kiểm soát cuối đường dây 10KOHM-1/2WTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT3bộ
14Lắp đặt các automat 1 pha ≤50ATheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1cái
15Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1mm2Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1.350m
16Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mmTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1.350m
17Lắp đặt đèn sự cốTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT45 đèn
18Lắp đặt đèn ExítTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT35 đèn
19Đào móng hệ thống chữa cháyTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT85,0998m3
20Đắp cát nền móng công trình, thủ côngTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT32,385m3
21Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,5074100m3
22Lắp đặt ống thép không gỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 100mmTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT2,359100m
23Lắp đặt ống thép không gỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 60mmTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,909100m
24Lắp đặt ống thép không gỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 50mmTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,62100m
25Lắp đặt côn, cút thép nối bằng p/p hàn, ĐK 100mmTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT32cái
26Lắp bích thép, ĐK 100mmTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT51cặp bích
27Gioong cao su các loạiTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1TB
28Lắp đặt bình chữa cháy MFZ4Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT48bình
29Lắp đặt nội quy tiêu lệnh chữa cháyTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT9bộ
30Lắp đặt hộp chữa cháy, kích thước hộp 1200x500x180Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT14hộp
31Vòi chữa cháy 16at D50Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT280m
32Lắp đặt khớp nối vòi chữa cháyTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT4cái
33Lắp đặt lăng chữa cháy D50Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT14cái
34Lắp đặt van mặt bích, đường kính van D= 50 mmTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT14cái
35Lắp đặt hộp chữa cháy, kích thước hộp 600x500x180Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT2hộp
36Vòi chữa cháy 16at D65Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT80m
37Lắp đặt khớp nối vòi chữa cháyTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT4cái
38Lắp đặt lăng chữa cháy D65Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT2cái
39Lắp đặt hộp chữa cháy ngoài nhà, kích thước hộp 800x700x180mmTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT2hộp
40Sơn đỏTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT25kg
41Lắp đặt rọ hút, D= 100 mmTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT2cái
42Lắp đặt Y lọc D= 100 mmTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT2cái
43Lắp đặt van mặt bích, đường kính van D= 65 mmTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT4cái
44Lắp đặt van 2 chiều, đường kính van 100mmTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT4cái
45Lắp đặt van 1 chiều, đường kính van 100mmTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT2cái
46Lắp đặt khớp nối mềm D100mmTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT4cái
47Lắp đặt van xả khí, đường kính van D= 25 mmTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1cái
48Đồng hồ áp lựcTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1cái
49Bê tông nền M200, đá 1x2Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1m3
50Lắp đặt họng cứu hoả ĐK 100mmTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT3cái
51Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống D= Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT3,268100m
52Vật liệu phụTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1
53Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤34mmTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT100m
54Lắp đặt dây dẫn 4 ruột ≤ 25mm2Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT100m
55Lắp đặt máy bơm chữa cháy động cơ điện Q=22,5lit/s, H=60m.n.c.n (Nhân công bậc 4/7)Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1máy
56Lắp đặt máy bơm chữa cháy động cơ xăng (Diezel) Q=22,5lit/s, H=60m.n.c.n (Nhân công bậc 4/7)Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1máy
57Lắp tủ điều khiển máy 02 bơm chữa cháy (Nhân công bậc 4/7)Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1Tủ
L BẢO HIỂM XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH
1Chi phí bảo hiểm xây dựng công trìnhTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1khoản
M CHI PHÍ THIẾT BỊ
1Bộ bàn ghế phòng làm việc: KT 1200x600x750mm; Gỗ Công nghiệp MFC; Ghế xoay 560x520x870/990mmTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT16bộ
2Tủ đựng tài liệu phòng làm việc KT 1000x460x1830mm; Tủ 4 cánh ,trên cánh kính bằng sắt sơn tĩnh điệnTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT16bộ
3Bàn K 2400x1200x750, Gỗ công nghiệp MFCTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT3Cái
4Ghế phòng họp bộ môn-Ghế gấp (8 cái/1 bàn), KT 465x550x985mmTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT24Cái
5Tủ đựng đồ lưu niệm KT 2000x420x1960mm, Gỗ CN MFCTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1Cái
6Bộ bàn ghế phòng làm việc, KT 1200x600x750mm, Gỗ Công nghiệp MFC, Ghế xoay 560x520x870/990mmTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1bộ
7Tủ trưng bầy KT 800x400x900mm, Gỗ CN MFC,trên kínhTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1Cái
8Tủ sa bàn KT ; 2000x1000x900mm, Gỗ CN MFC,trên kínhTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1Cái
9Tủ để trống đồng KT ; 600x600x1000mm, Gỗ CN MFC,trên kínhTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1Cái
10Ghế phòng họp KT 435x460x985mm, Mặt và tựa bọc giả daTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT40bộ
11Bàn đại biểu hình chữ nhật1800x500x750mm, Gỗ CN sơn PUTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT2bộ
12Máy chiếuTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1bộ
13Tivi 55 led inch 4KTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1bộ
14Mic, loa, tăng âm (bao gồm phụ kiện)Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1bộ
15Laptop core i5, màn hình 15,6inTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1bộ
16Bục thuyết trình KT 800x600x1100mm, Gỗ CN sơn PUTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1Cái
17Bục tượng bác KT 800x550x1400mm, Gỗ CN sơn PUTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1Cái
18Tượng BácTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1Cái
19Máy bơm chữa cháy động cơ điện Q=22,5lit/s, H=60m.n.c.nTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1bộ
20Máy bơm chữa cháy động cơ xăng (Diezel) Q=22,5lit/s, H=60m.n.c.nTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1bộ
21Tủ điều khiển máy 02 bơm chữa cháyTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1bộ
22Điều hòa cục bộ 24 000 BTUTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT16bộ
23Điều hòa cục bộ 15 000 BTUTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT17bộ
24Điều hòa cục bộ 9 000 BTUTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT6bộ
N CHI PHÍ DỰ PHÒNG
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh: B2=5%x T (trong đó T làChi phí của các hạng mục do nhà thầu chào)Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT5%
2Chi phí dự phòng cho trượt giá: B3=3,18%x T (trong đó T làChi phí của các hạng mục do nhà thầu chào)Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT3,18%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.0133609E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.69393475E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 1 hoặc khác 1, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 18.729.018.000 và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 18.729.018.000 VNĐ(Hợp đồng tương tự: là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên)* Hợp đồng hoàn thành phần lớn là hợp đồng đã hoàn thành ít nhất 80% giá trị hợp đồng.* Hợp đồng tương tự trong vòng 03 năm trở lại đây là hợp đồng nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn từ năm 2018 trở về đây.* Đối với hợp đồng nhà thầu tham gia dự thầu với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh.* Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu sau:- Bản sao công chứng hợp đồng tương tự để chứng minh quy mô và tính chất của hợp đồng tương tự. Trong trường hợp hợp đồng tương tự không thể hiện đầy đủ quy mô và tính chất tương tự thì ngoài hợp đồng tương tự nhà thầu phải cung cấp một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc quyết định phê duyệt bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các tài liệu hợp pháp khác- Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư nhà thầu đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn hợp đồng tương tự đảm bảo chất lượng, tiến độ.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 18.729.018.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường: 1 Trình độ đại học trở lên.- Là Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc Kiến trúc sư.- Có điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trình hạng III trở lên theo Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021.- Trong 03 năm gần đây đã làm Chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự của gói thầu đang xét.- Kê khai và kèm tài liệu chứng minh: là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ; tài liệu chứng minh đã làm Chỉ huy trưởng công trường, tài liệu chứng minh cấp công trình.53
2 Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng 1 Trình độ đại học trở lên- Đã tham gia chỉ đạo thi công ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự;- Kê khai và kèm tài liệu chứngminh: là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ.minh: là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ.31
3 Kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước: 1 Trình độ đại học trở lên- Đã tham gia chỉ đạo thi công ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự;- Kê khai và kèm tài liệu chứng minh: là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ.31
4 Kỹ sư chuyên ngành điện: 1 Trình độ đại học trở lên- Đã tham gia chỉ đạo thi công ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự;- Kê khai và kèm tài liệu chứng minh: là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ.31
5 Kỹ sư chuyên ngành vật liệu xây dựng 1 Trình độ đại học trở lên- Đã tham gia chỉ đạo thi công ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự;- Kê khai và kèm tài liệu chứng minh: là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ.31
6 Cán bộ phụ trách trắc đạc công trình: 1 - Trình độ đại học trở lên,chuyên ngành trắc địa.- Trong 03 năm gần đây Đã có kinh nghiệm phụ trách trắc đạc ít nhất 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự của gói thầu đang xét;- Kê khai và kèm tài liệu chứng minh: là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực của nhà nước các văn bằng, chứng chỉ còn hiệu lực.31
7 Cán bộ phụ trách đảm bảo an toàn lao động, vệ sinh môi trườngvà y tế lao động 1 Có bằng Trung cấp ngành y tế trở lên, có chứng chỉ huấn luyện an toàn nhóm 5.- Số lượng cán bộ ATLĐ, VSMT: 01 người.Có trình độ đại học ngành bảo hộ lao động, có chứng chỉ hoặc chứng nhận ATLĐ và chứng chỉ huấn luyện PCCC còn hiệu lực.- Trong 03 năm gần đây đã phụ trách công việc chuyên môn ít nhất 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự của gói thầu đang xét;- Kê khai và kèm tài liệu chứng minh: là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực của nhà nước các văn bằng, chứng chỉ còn hiệu lực.31
8 Cán bộ giám sát chất lượng: 1 Trình độ đại học trở lên.- Là kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng cấp III trở lên.- Trong 03 năm gần đây đã có kinh nghiệm phụ trách giám sát thi công - KCS ít nhất 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự của gói thầu đang xét;- Kê khai và kèm tài liệu chứng minh: là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực của nhà nước các văn bằng, chứng chỉ còn hiệu lực.31
9 Cán bộ phụ trách thanh toán: 1 Trình độ đại học trở lên.- Là kỹ sư kinh tế xây dựng; Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên.- Trong 03 năm gần đây Đã có kinh nghiệm phụ trách khối lượng thanh toán ít nhất 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự của gói thầu đang xét;- Kê khai và kèm tài liệu chứng minh: là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực của nhà nước các văn bằng, chứng chỉ còn hiệu lực.31
10 Cán bộ phụ trách thi công phòng cháy chữa cháy 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành phòng cháy chữa cháy hoặc Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng có chứng chỉ tư vấn giám sát về phòng cháy và chữa cháy, chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công về PCCC.- Trong 03 năm gần đây đã phụ trách thi công PCCC ít nhất 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự của gói thầu đang xét;- Kê khai và kèm tài liệu chứng minh: là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực của nhà nước các văn bằng, chứng chỉ còn hiệu lực.31
11 Số lượng Công nhân kỹ thuật: 18 phù hợp với lĩnh vực thi công gói thầu, Có bằng nghề hoặc chứng chỉ nghề.+ Công nhân kỹ thuật nề xây dựng: 04 người+ Công nhân kỹ thuật hàn: 02 người+ Công nhân kỹ thuật, thợ cốp pha: 02 người+ Công nhân kỹ thuật, thợ cốt thép: 02 người+ Công nhân kỹ thuật, thợ bê tông: 02 người+ Công nhân kỹ thuật điện: 02 người+ Công nhân kỹ thuật nước: 02 người+ Công nhân kỹ thuật Sơn - bả: 02 ngườiCó bảng kê khai danh sách kèm theo, Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng nghề, chứng chỉ đào tạo ngành nghề phù hợp.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy vận thăng lồng≤2T Máy vận thăng lồng≤2T1
2 Ô tô tải trọng từ ≥7T (có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) Ô tô tải trọng từ ≥7T (có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực)2
3 Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất ≥ 1kw Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất ≥ 1kw2
4 Máy đầm bê tông, đầm dùi - công suất ≥ 1,5kw Máy đầm bê tông, đầm dùi - công suất ≥ 1,5kw2
5 Máy đầm cóc Máy đầm cóc2
6 Máy trộn bê tông - dung tích ≥ 250 lít Máy trộn bê tông - dung tích ≥ 250 lít2
7 Máy trộn vữa - dung tích ≤ 150 lít Máy trộn vữa - dung tích ≤ 150 lít2
8 Máy phát điện công suất ≥ 15KVA Máy phát điện công suất ≥ 15KVA1
9 Máy bơm nước công suất ≥ 370W Máy bơm nước công suất ≥ 370W2
10 Máy hàn công suất ≥ 200W Máy hàn công suất ≥ 200W2
11 Máy cắt gạch đá công suất ≥ 1,7kW Máy cắt gạch đá công suất ≥ 1,7kW2
12 Máy cắt uốn cốt thép công suất ≥ 5kW Máy cắt uốn cốt thép công suất ≥ 5kW2
13 Máy khoan công suất ≥ 2,5kW Máy khoan công suất ≥ 2,5kW2
14 Máy đào dung tích gầu≤ 0,8 m3 (Có đăng ký, giấy kiểm tra an toàn kỹ thuật hoặc kiểm định còn hiệu lực) Máy đào dung tích gầu≤ 0,8 m3 (Có đăng ký, giấy kiểm tra an toàn kỹ thuật hoặc kiểm định còn hiệu lực)2
15 Máy toàn đạc điện tử hoặc kinh vĩ Máy toàn đạc điện tử hoặc kinh vĩ1
16 Máy thủy bình Máy thủy bình1
17 Xe cẩu sức nâng≤ 6T (Có đăng ký, giấy kiểm tra an toàn kỹ thuật hoặc kiểm định còn hiệu lực) Xe cẩu sức nâng≤ 6T (Có đăng ký, giấy kiểm tra an toàn kỹ thuật hoặc kiểm định còn hiệu lực)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->