Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211272281-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/12/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Cao Phong
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20211271037
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện từ năm 2021
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-22 15:18:00 đến ngày 2021-12-29 15:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hoà Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,413,955,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.62E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.24186E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Đính kèm theo là Hợp đồng thi công công trình giao thông đường bộ (Trong đó đã thực hiện hạng mục đường giao thông và cầu tương tự gói thầu đang xét) và Biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành từ 80% trở lên đối với công trình đang thi công, tất cả là scan bản gốc hoặc bản photo có chứng thực.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.700.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên các chuyên ngành: Giao thông hoặc Cầu - đường.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông đường bộ hạng III trở lên, còn hiệu lực.- Đã là Chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình xây dựng giao thông cấp IV trở lên (có tài liệu chứng minh).- Đối với nhà thầu liên danh phải bố trí 01 chỉ huy trưởng để điều hành chung hoặc mỗi thành viên trong liên danh phải chỉ ra một chỉ huy trưởng công trường để thực hiện khối lượng công việc mà mình đảm nhận.- Có văn bằng, chứng chỉ kèm theo.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên các chuyên ngành: Giao thông hoặc Cầu đường.- Đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên (có tài liệu chứng minh).- Có bằng cấp kèm theo.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên các chuyên ngành: Xây dựng.- Có chứng nhận bồi dưỡng ATLĐ, VSMT.- Đã là Cán bộ an toàn lao động ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên (có tài liệu chứng minh).- Có bằng cấp kèm theo.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ thanh quyết toán khối lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên các chuyên ngành: Kinh tế.- Đã là Cán bộ thanh quyết toán khối lượng ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên (có tài liệu chứng minh).- Có bằng cấp kèm theo.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị >=1KW
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị >=1,5 KW
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy cắt uốn cắt thép
- Đặc điểm thiết bị >=5KW
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị >=23 KW
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị >= 9 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị >= 0,8 m3
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị >= 108 CV
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị >=250lít
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị >=80lít
- Số lượng tối thiểu 2
10-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị >=7tấn
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị Cắt bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
12-Cần cẩu sức nâng
- Đặc điểm thiết bị >=6T
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Cao Phong
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình
Cầu xóm Tráng, xã Bình Thanh, huyện Cao Phong
180 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện từ năm 2021
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Cao Phong , địa chỉ: Khu II, TT. Cao Phong, huyện Cao Phong
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Cao Phong; địa chỉ: Khu II, thị trấn Cao Phong, huyện Cao Phong, tỉnh Hòa Bình
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Long Tiến Đạt Hòa Bình; Địa chỉ: Số 01, đường Ngô Sỹ Liên, tổ 15, phường Phương Lâm, TP Hòa Bình; + Cơ quan thẩm định BCKTKT: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Cao Phong; địa chỉ: Thị trấn Cao Phong, huyện Cao Phong, tỉnh Hòa Bình; + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Nam Long Hòa Bình; địa chỉ: Số nhà 2, Ngõ 6, đường Trần Quốc Toản, tổ 4, phường Đồng Tiến,, thành phố Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình; + Tư vấn Thẩm định E-HSMT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Long Tiến Đạt Hòa Bình; Địa chỉ: Số 01, đường Ngô Sỹ Liên, tổ 15, phường Phương Lâm, TP Hòa Bình.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Cao Phong , địa chỉ: Khu II, TT. Cao Phong, huyện Cao Phong
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Cao Phong; địa chỉ: Khu II, thị trấn Cao Phong, huyện Cao Phong, tỉnh Hòa Bình


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Giấy đăng ký kinh doanh hoặc Quyết định thành lập doanh nghiệp và Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng có chuyên ngành phù hợp với gói thầu đang xét
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Cao Phong; địa chỉ: Khu II, thị trấn Cao Phong, huyện Cao Phong, tỉnh Hòa Bình
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Cao Phong, địa chỉ: Khu II, thị trấn Cao Phong, huyện Cao Phong, tỉnh Hòa Bình
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH Nam Long Hòa Bình, địa chỉ: Số nhà 2, Ngõ 6, đường Trần Quốc Toản, tổ 4, phường Đồng Tiến,, thành phố Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Cao Phong, địa chỉ: Khu II, thị trấn Cao Phong, huyện Cao Phong, tỉnh Hòa Bình
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục: Nền, Mặt đường, Cống thoát nước
1Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IITheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,0941100m3
2Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIITheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật3,0427100m3
3Đào rãnh bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IIITheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,6474100m3
4Đào khuôn đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIITheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật4,3068100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,08100m3
6Điều phối đất đào sang đắpTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật5,1688100m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIITheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1,6286100m3
8Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật4,5742100m3
9Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật2,5129100m3
10Rải giấy dầu lớp cách lyTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật13,9606100m2
11Ván khuôn thép mặt đường bê tôngTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1,5741100m2
12Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 2x4, PCB40Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật307,1327m3
13Thi công khe co không có thanh truyền lựcTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật166,4183m
14Thi công khe co có thanh truyền lựcTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật97,4156m
15Thi công khe giãnTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật16,2359m
16Cắt khe coTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật26,383410m
17Cắt khe giãnTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1,623610m
B Hạng mục: Cầu làm mới.
1Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤10m - Cấp đất IITheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật2,2513100m3
2Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤10m - Cấp đất IIITheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật2,7015100m3
3Phá đá mặt bằng bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Cấp đá IVTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật4,0523100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1,9136100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIITheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật2,2963100m3
6Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật4,0523100m3
7Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ô tô tự đổ 10T trong phạm vi ≤1000mTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật3,4444100m3
8Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật4,2901100m3
9Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật44,192m3
10Bê tông móng, mố, trụ cầu SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 2x4, PCB40Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật31,12m3
11Bê tông thân mố, trụ cầu đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 2x4, PCB40Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật107,44m3
12Bê tông mũ mố, mũ trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật9,61m3
13Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng tường cánh T.hạ lưu M200, đá 2x4, PCB40Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật40,71m3
14Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công bê tông tường cánh M200, đá 2x4, PCB40.Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật70,319m3
15Bê tông đổ bằng thủ công, bê tông giằng chống M200, đá 2x4, PCB40Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật7,36m3
16Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, bê tông móng, gia cố chân khay T.hạ lưu M200, đá 2x4, PCB40Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật21,24m3
17Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sân tràn T.hạ lưu, gia cố lòng cầu, T. hạ lưu M200, đá 2x4, PCB40Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật94,64m3
18Bê tông bản mặt cầu + mối nối dầm bản , bê tông M300, đá 1x2, PCB40.Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật21,734m3
19Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông phủ bản mặt cầu, bê tông M300, đá 1x2, PCB40Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật12m3
20Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, lan can, gờ chắn, bê tông M300, đá 1x2, PCB40Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật5,08m3
21Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông bản vượt, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật5m3
22Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, dầm cầu trục >3T bằng máyTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật12cái
23Cốt thép mũ mố, mũ trụ, giằng chống cầu F≤10mmTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1,5312tấn
24Cốt thép mũ mố, mũ trụ, neo mũ mố + mũ trụ ĐK ≤18mmTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,2361tấn
25Cốt thép gờ chắn cầu đổ tại chỗ, trên cạn, ĐK ≤10mm.Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,0281tấn
26Cốt thép gờ chắn cầu đổ tại chỗ, trên cạn, ĐK ≤18mm.Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,2041tấn
27Gia công, lắp đặt cốt thép dầm bản mặt cầu, ĐK ≤10mmTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,7157tấn
28Gia công, lắp đặt cốt thép dầm bản mặt cầu, ĐK >10mmTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật2,7257tấn
29Sản xuất, lắp dựng cốt thép phủ bản, đường kính cốt thép ≤10mmTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,132tấn
30Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép bản vượt, đường kính Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,1154tấn
31Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép bản vượt, đường kính Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,4229tấn
32Gia công lan canTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,9619tấn
33Lắp dựng lan can sắtTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật14,64m2
34Bu lông chân cột lan canTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật401bộ
35Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng mố, trụ cầu, chân khay T. Hạ lưu, sân gia cố T. hạ lưu.Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1,6755100m2
36Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn thân mố, mũ mố, mũ trụ cầu.Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật2,5731100m2
37Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng tường cánh + Giằng chốngTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1,2092100m2
38Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn tường cánh T.Hạ lưuTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật2,122100m2
39Ván khuôn bê tông phủ bản.Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,02100m2
40Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn bản vượtTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,084100m2
41Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn dầm bản.Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,5028100m2
42Ván khuôn gờ chắn.Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,1586100m2
C Hạng mục Phụ trợ thi công.
1Thi công tạo đường công vụ, đắp đê quây thi công.Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật2Ca
2Bơm nước thi côngTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật5Ca
3Đào san đất phá đá tạo đường công vụTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1Ca
4Đào móng kè bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật4,8173100m3
5Đào nạo vét đất gốc lòng suối - đất cấp IIITheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật4,6515100m3
6Đào nạo vét đất mượn lòng suối - đất cấp IIITheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật8,6358100m3
7Xếp đá khan không chít mạch mặt bằngTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật24,4762m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIITheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật7,1735100m3
9Đắp đất móng kè bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật2,2324100m3
10Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật92,5727m3
11Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày >45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 2x4, PCB40Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật118,1799m3
12Ván khuôn móng kèTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1,2183100m2
13Ván khuôn thân kèTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật2,7532100m2
14Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mmTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1,269100m
15Thi công tầng lọc đá dăm 2x4Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,0127100m3
16Vải địa kỹ thuật bọc đầu ốngTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,0846100m2
17Đào móng cọc tiêu, trụ biển báo.Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,58051m3
18Thi công cọc tiêu BTCT 0,12x0,12x1,025Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật35cái
19Lắp dựng cọc tiêu.Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật35cái
20Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,0031100m3
21Loại biển báo phản quang: Biển chữ nhật 1,6x1,2mTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật2cái
22Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển chữ nhật 1,6x1,2mTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật2cái
D Hạng mục An toàn giao thông
1An toàn giao thông1Khoản
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.62E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.24186E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Đính kèm theo là Hợp đồng thi công công trình giao thông đường bộ (Trong đó đã thực hiện hạng mục đường giao thông và cầu tương tự gói thầu đang xét) và Biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành từ 80% trở lên đối với công trình đang thi công, tất cả là scan bản gốc hoặc bản photo có chứng thực.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.700.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên các chuyên ngành: Giao thông hoặc Cầu - đường.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông đường bộ hạng III trở lên, còn hiệu lực.- Đã là Chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình xây dựng giao thông cấp IV trở lên (có tài liệu chứng minh).- Đối với nhà thầu liên danh phải bố trí 01 chỉ huy trưởng để điều hành chung hoặc mỗi thành viên trong liên danh phải chỉ ra một chỉ huy trưởng công trường để thực hiện khối lượng công việc mà mình đảm nhận.- Có văn bằng, chứng chỉ kèm theo.53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên các chuyên ngành: Giao thông hoặc Cầu đường.- Đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên (có tài liệu chứng minh).- Có bằng cấp kèm theo.32
3 Cán bộ an toàn lao động 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên các chuyên ngành: Xây dựng.- Có chứng nhận bồi dưỡng ATLĐ, VSMT.- Đã là Cán bộ an toàn lao động ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên (có tài liệu chứng minh).- Có bằng cấp kèm theo.32
4 Cán bộ thanh quyết toán khối lượng 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên các chuyên ngành: Kinh tế.- Đã là Cán bộ thanh quyết toán khối lượng ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên (có tài liệu chứng minh).- Có bằng cấp kèm theo.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đầm bàn >=1KW2
2 Máy đầm dùi >=1,5 KW2
3 Máy cắt uốn cắt thép >=5KW2
4 Máy hàn >=23 KW2
5 Máy lu bánh thép >= 9 tấn1
6 Máy đào >= 0,8 m31
7 Máy ủi >= 108 CV1
8 Máy trộn bê tông >=250lít2
9 Máy trộn vữa >=80lít2
10 Ô tô tự đổ >=7tấn2
11 Máy cắt bê tông Cắt bê tông1
12 Cần cẩu sức nâng >=6T1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->