Gói thầu: Gói thầu số 1: Duy trì hệ thống chiếu sáng, thoát nước, cây xanh, đặt hoa trang trí

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211253861-01
Thời điểm đóng mở thầu 27/12/2021 18:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sóc Sơn
Tên gói thầu Gói thầu số 1: Duy trì hệ thống chiếu sáng, thoát nước, cây xanh, đặt hoa trang trí
Số hiệu KHLCNT 20211245665
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện Sóc Sơn năm 2022
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 365 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-16 17:58:00 đến ngày 2021-12-27 18:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,149,342,447 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 22,000,000 VNĐ ((Hai mươi hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là3.600.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2016trong vòng 5(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 520.000.000VND(6).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2016đến thời điểm đóng thầu:
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.600.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.200.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Quản lý chung
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật, môi trường, nông nghiệp, lâm nghiệp, cấp thoát nước;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên và có chứng chỉ đào tạo an toàn lao động còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn - Đã tham gia các công việc phù hợp với tính chất kỹ thuật, khối lượng của gói thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe tải
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
2-Xe thang nâng
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy cắt cỏ
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sóc Sơn
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 1: Duy trì hệ thống chiếu sáng, thoát nước, cây xanh, đặt hoa trang trí
Kinh phí thực hiện công tác Kiến thiết thị chính năm 2022
365 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện Sóc Sơn năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sóc Sơn. Số 50 đường Núi Đôi, TT Sóc Sơn, H Sóc Sơn, TP Hà Nội. Số điện thoại: 0243.8843504
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-- Ghi đầy đủ tên, địa chỉ, số điện thoại, Fax, Email của đơn vị tư vấn (nếu có). --


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sóc Sơn , địa chỉ: Số 50 đường Núi Đôi Thị Trấn Sóc Sơn - Huyện Sóc Sơn - Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sóc Sơn. Số 50 đường Núi Đôi, TT Sóc Sơn, H Sóc Sơn, TP Hà Nội. Số điện thoại: 0243.8843504


E-CDNT 10.7
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực, kinh nghiệm theo quy định của HSMT và phải chuẩn bị sẵn các văn bản gốc để đối chiếu khi bên mời thầu có yêu cầu. Nếu nhà thầu không xuất trình được các tài liệu trên theo yêu cầu của Bên mời thầu để làm rõ, đối chiếu thì E-HSDT của nhà thầu sẽ bị loại
E-CDNT 15.2
Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc của năng lực kinh nghiệm, của nhân sự chủ chốt, của thiết bị phục vụ thực hiện gói thầu để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của Bên mời thầu.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 22.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sóc Sơn. Số 50 đường Núi Đôi, TT Sóc Sơn, H Sóc Sơn, TP Hà Nội. Số điện thoại: 0243.8843504
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Sóc Sơn, địa chỉ: TT Sóc Sơn, H Sóc Sơn, TP Hà Nội.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sóc Sơn, địa chỉ: Số 50 đường Núi Đôi, TT Sóc Sơn, H Sóc Sơn, TP Hà Nội. Số điện thoại: 0243.8843504
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sóc Sơn, địa chỉ: Số 50 đường Núi Đôi, TT Sóc Sơn, H Sóc Sơn, TP Hà Nội. Số điện thoại: 0243.8843504
E-CDNT 34

20

20

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục dịch vụMô tả dịch vụĐơn vịKhối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 Nạo vét bùn cống ngầm bằng thủ công Theo Chương V-HSMT m2 80,79
2 Nạo vét bùn cống ngang bằng thủ công Theo Chương V-HSMT m2 9,36
3 Công tác thay thế, sửa chữa ga thu hàm ếch loại 1m Theo Chương V-HSMT ga 2
4 Vật liệu: Nắp ga hàm ếch 1m ( lưới chắn rác) Theo Chương V-HSMT tấm 2
5 Công tác thay thế đan ga bằng BTCT, nắp ga bằng gang, trọng lượng >100 kg- Thay nắp ga hoặc khung ga gang Theo Chương V-HSMT ga 2
6 Vật liệu: Nắp ga gang tròn ( trọng lượng >= 160kg) Theo Chương V-HSMT tấm 2
7 Duy trì cỏ, cây cảnh, hàng rào, mảng, hoa lưu niên, đơn lẻ khóm trong vườn hoa ( tỷ lệ cây mảng Theo Chương V-HSMT m2/tháng 14.400
8 Duy trì cỏ, cây cảnh, hàng rào, hoa lưu niên , đơn lẻ khóm trên dải phân cách ( tỷ lệ cây mảng ≤ 50% diện tích duy trì cỏ ( mức độ 1) Theo Chương V-HSMT m2/ tháng 1.152
9 Cắt tỉa vén tán, nâng cao vòm lá, cắt cành khô, gỡ phụ sinh thực hiện chủ yếu bằng thủ công Theo Chương V-HSMT cây 100
10 Cắt tỉa làm thưa tán, thấp tán, hạ độ cao cây bóng mát chủ yếu bằng cơ giới ( 20cm Theo Chương V-HSMT cây 20
11 Cắt tỉa làm thưa tán, thấp tán, hạ độ cao cây bóng mát chủ yếu bằng cơ giới ( D>50cm) Theo Chương V-HSMT cây 10
12 Chặt hạ đào gốc cây chủ yếu bằng cơ giới cây loại 1( D Theo Chương V-HSMT cây 2
13 Chặt hạ đào gốc cây chủ yếu bằng cơ giới cây loại 2( 20 Theo Chương V-HSMT cây 2
14 Chặt hạ đào gốc cây chủ yếu bằng cơ giới cây loại 3( D>50cm) Theo Chương V-HSMT cây 2
15 Giải tỏa cành cây gẫy chủ yếu bằng thủ công ( đường kính cành D Theo Chương V-HSMT cây 5
16 Giải tỏa cành cây gẫy chủ yếu bằng cơ giới ( đường kính cành 20cm Theo Chương V-HSMT cây 2
17 Giải tỏa cành cây gẫy chủ yếu bằng cơ giới ( đường kính cành D>50cm) Theo Chương V-HSMT cây 2
18 Giải tỏa cây gẫy đổ chủ yếu bằng cơ giới, cây loại 1 ( Đường kính cây D Theo Chương V-HSMT cây 2
19 Giải tỏa cây gẫy đổ chủ yếu bằng cơ giới cây loại 2 ( đường kính cành 20cm Theo Chương V-HSMT cây 2
20 Giải tỏa cây gẫy đổ chủ yếu bằng cơ giới cây loại3 ( đường kính cành D>50cm) Theo Chương V-HSMT cây 2
21 Quét vôi cây xanh Theo Chương V-HSMT cây 100
22 T5- Thị trấn Sóc Sơn Theo Chương V-HSMT kw 3.406,67 Hệ thống điện chiếu sáng
23 Vườn hoa X1 Theo Chương V-HSMT kw 3.041,6 Hệ thống điện chiếu sáng
24 Duy trì trạm đèn 2 chế độ bằng đồng hồ hẹn giờ Theo Chương V-HSMT trạm/ngày 730
25 Điện năng tiêu thụ: 11 bóng x 150 w , 10h/ ngày ( 3 bóng thắp 2) Theo Chương V-HSMT kw 2.205,5 Tuyến từ đường 131 ra đến KĐT mới
26 Duy trì trạm đèn 2 chế độ bằng đồng hồ hẹn giờ Theo Chương V-HSMT trạm/ngày 365 Tuyến từ đường 131 ra đến KĐT mới
27 Điện năng tiêu thụ: 8 bóng x 70 w , 10h/ ngày ( 3 bóng thắp 2) Theo Chương V-HSMT kw 748,53 Từ đầu ngõ 158 đến nhà văn hóa tổ 1
28 Duy trì trạm đèn 2 chế độ bằng đồng hồ hẹn giờ Theo Chương V-HSMT trạm/ngày 365 Từ đầu ngõ 158 đến nhà văn hóa tổ 1
29 Điện năng tiêu thụ: 113 bóng x 150 w , 10h/ ngày Theo Chương V-HSMT kw 20.622,5 Hệ thống điện chiếu sáng Khu đô thị Sóc Sơn (bàn giao theo QĐ14)
30 Duy trì trạm đèn 2 chế độ bằng đồng hồ hẹn giờ ( 1 trạm đèn) Theo Chương V-HSMT trạm/ngày 730 Hệ thống điện chiếu sáng Khu đô thị Sóc Sơn (bàn giao theo QĐ14)
31 Bóng 150 W: 57 b, 10h/ng ( 3 bóng thắp1) Theo Chương V-HSMT kw 11.428,5 Khu đấu giá quyền sử dụng đất xã Tiên Dược
32 Duy trì trạm đèn 2 chế độ bằng đồng hồ hẹn giờ Theo Chương V-HSMT trạm/ngày 365 Khu đấu giá quyền sử dụng đất xã Tiên Dược
33 Điện năng tiêu thụ: 270bóng x 150 w, 10h/ ngày ( 3 bóng thắp 2) Theo Chương V-HSMT kw 54.135 Khu tái định cư xã Mai Đình
34 Điện năng tiêu thụ: 107 bóng x 56 w , 10h/ ngày (đèn trang trí) (3 bóng thắp 2) Theo Chương V-HSMT kw 8.009,31 Khu tái định cư xã Mai Đình
35 Điện năng tiêu thụ: 37 bóng x 13 w , 10h/ ngày (đèn trang trí) ( 3 bóng thắp 2) Theo Chương V-HSMT kw 642,94 Khu tái định cư xã Mai Đình
36 Duy trì trạm đèn 2 chế độ bằng đồng hồ hẹn giờ Theo Chương V-HSMT trạm/ngày 730 Khu tái định cư xã Mai Đình
37 Điện năng tiêu thụ: 40 bóng x 150 w , 10h/ ngày ( 3 bóng thắp 2) Theo Chương V-HSMT kw 8.020 Khu HTKT Phù Linh
38 Duy trì trạm đèn 2 chế độ bằng đồng hồ hẹn giờ Theo Chương V-HSMT trạm/ngày 365 Khu HTKT Phù Linh
39 Điện năng tiêu thụ: 20 bóng x 150 w , 10h/ ngày ( 3 bóng thắp 2) Theo Chương V-HSMT kw 4.010 Khu tái định cư xã Trung Giã
40 Duy trì trạm đèn 2 chế độ bằng đồng hồ hẹn giờ Theo Chương V-HSMT trạm/ngày 365 Khu tái định cư xã Trung Giã
41 Điện năng tiêu thụ: 30 bóng x 150 w , 10h/ ngày ( 3 bóng thắp 2) Theo Chương V-HSMT kw 6.015 Đường liên thôn liên xã thôn Đan Tảo
42 Duy trì trạm đèn 2 chế độ bằng đồng hồ hẹn giờ Theo Chương V-HSMT trạm/ngày 365 Đường liên thôn liên xã thôn Đan Tảo
43 Điện năng tiêu thụ: 22 bóng x 70 w , 10h/ ngày( ( 3 bóng thắp 2) Theo Chương V-HSMT kw 2.058,47 Đường liên thôn liên xã thôn Đan Tảo - Xuân Dục
44 Điện năng tiêu thụ: 33 bóng x 150 w , 10h/ ngày( ( 3 bóng thắp 2) Theo Chương V-HSMT kw 6.616,5 Từ quốc lộ 3 đến trường cảnh sát
45 Duy trì trạm đèn 2 chế độ bằng đồng hồ hẹn giờ Theo Chương V-HSMT trạm/ngày 365 Từ quốc lộ 3 đến trường cảnh sát
46 Điện năng tiêu thụ: 46 bóng x 150 w , 10h/ ngày ( 3 bóng thắp 2) Theo Chương V-HSMT kw 9.223 Từ quốc lộ 3 - Đồng Lạc - ga Đa Phúc
47 Duy trì trạm đèn 2 chế độ bằng đồng hồ hẹn giờ Theo Chương V-HSMT trạm/ngày 365 Từ quốc lộ 3 - Đồng Lạc - ga Đa Phúc
48 Điện năng tiêu thụ: 19 bóng x 150 w , 10h/ ngày ( 3 bóng thắp 2) Theo Chương V-HSMT kw 3.809,5 Tuyến đường từ đường 131 - thôn Đoài
49 Duy trì trạm đèn 2 chế độ bằng đồng hồ hẹn giờ Theo Chương V-HSMT trạm/ngày 365 Tuyến đường từ đường 131 - thôn Đoài
50 Điện năng tiêu thụ: 26 bóng x 125 w , 10h/ ngày ( 3 bóng thắp 2) Theo Chương V-HSMT kw 4.344,17 Hệ thống điện chiếu sáng Thôn Đoài
51 Duy trì trạm đèn 2 chế độ bằng đồng hồ hẹn giờ Theo Chương V-HSMT trạm/ngày 365 Hệ thống điện chiếu sáng Thôn Đoài
52 Điện năng tiêu thụ: 15 bóng x 70w , 10h/ ngày ( 3 bóng thắp 2) Theo Chương V-HSMT kw 1.403,5 Từ đường đền Sóc - Trường tiểu học
53 Điện năng tiêu thụ: 37 bóng x 70 w ,10h/ngày ( ( 3 bóng thắp 2) Theo Chương V-HSMT kw 3.461,97 Từ đường đền Sóc - Trường tiểu học
54 Duy trì trạm đèn 2 chế độ bằng đồng hồ hẹn giờ Theo Chương V-HSMT trạm/ngày 365 Từ đường đền Sóc - Trường tiểu học
55 Điện năng tiêu thụ: 31 bóng x 70 w , 10h/ ngày ( 3 bóng thắp 2) Theo Chương V-HSMT kw 2.900,57 Từ thôn Thanh Lại - Thái Linh - Gò Sỏi
56 Duy trì trạm đèn 2 chế độ bằng đồng hồ hẹn giờ Theo Chương V-HSMT trạm/ngày 365 Từ thôn Thanh Lại - Thái Linh - Gò Sỏi
57 Điện năng tiêu thụ: 24 bóng x 150 w , 10h/ ngày( ( 3 bóng thắp 2) Theo Chương V-HSMT kw 4.812 Xã Minh Trí từ nghĩa trang - UBND xã
58 Duy trì trạm đèn 2 chế độ bằng đồng hồ hẹn giờ ( 1 trạm đèn) Theo Chương V-HSMT trạm/ngày 365 Xã Minh Trí từ nghĩa trang - UBND xã
59 Điện năng tiêu thụ: 13 bóng x 70 w , 10h/ ngày ( 3 bóng thắp 2) Theo Chương V-HSMT kw 1.216,37 Từ UBND trạm y tế - ngã 3 Phú Ninh
60 Duy trì trạm đèn 2 chế độ bằng đồng hồ hẹn giờ ( 1 trạm đèn) Theo Chương V-HSMT trạm/ngày 365 Từ UBND trạm y tế - ngã 3 Phú Ninh
61 Điện năng tiêu thụ: 18 bóng x 150 w , 10h/ ngày( ( 3 bóng thắp 2) Theo Chương V-HSMT kw 3.609 Đường liên xã từ Phú Hạ - Trường THCS
62 Duy trì trạm đèn 2 chế độ bằng đồng hồ hẹn giờ Theo Chương V-HSMT trạm/ngày 365 Đường liên xã từ Phú Hạ - Trường THCS
63 Điện năng tiêu thụ: 71 bóng x 70 w , 10h/ ngày ( 3 bóng thắp 2) Theo Chương V-HSMT kw 6.643,23 Thôn Thanh Trí - đền Cây Xanh vàthanh Trí - Thôn Vụ Bản
64 Duy trì trạm đèn 2 chế độ bằng đồng hồ hẹn giờ ( 1 trạm đèn) Theo Chương V-HSMT trạm/ngày 365 Thôn Thanh Trí - đền Cây Xanh vàthanh Trí - Thôn Vụ Bản
65 Điện năng tiêu thụ: 21 bóng x 150 w ,10h/ ngày ( 3 bóng thắp 2) Theo Chương V-HSMT kw 4.210,5 Sân vận đông Thanh Trí
66 Duy trì trạm đèn 2 chế độ bằng đồng hồ hẹn giờ (1 trạm đèn) Theo Chương V-HSMT trạm/ngày 365 Sân vận đông Thanh Trí
67 Điện năng tiêu thụ: 29 bóng x 150 w , 10h/ ngày ( 3 bóng thắp 2) Theo Chương V-HSMT kw 5.814,5 Từ nghĩa trang liệt sỹ - UBND xã
68 Duy trì trạm đèn 2 chế độ bằng đồng hồ hẹn giờ Theo Chương V-HSMT trạm/ngày 365 Từ nghĩa trang liệt sỹ - UBND xã
69 Điện năng tiêu thụ: 31 bóng x 150 w ,10h/ ngày ( 3 bóng thắp 2) Theo Chương V-HSMT kw 6.215,5 Từ đường 35 - thôn Hiền Lương
70 Duy trì trạm đèn 2 chế độ bằng đồng hồ hẹn giờ Theo Chương V-HSMT trạm/ngày 365 Từ đường 35 - thôn Hiền Lương
71 Điện năng tiêu thụ: 33 bóng x 125 w , 10h/ ngày ( 3 bóng thắp 2) Theo Chương V-HSMT kw 5.513,75 Hệ thống chiếu sáng thôn Ninh Môn
72 Duy trì trạm đèn 2 chế độ bằng đồng hồ hẹn giờ ( 1 trạm đèn) Theo Chương V-HSMT trạm/ngày 365 Hệ thống chiếu sáng thôn Ninh Môn
73 Điện năng tiêu thụ: 11 bóng x 70 w , 10h/ ngày( ( 3 bóng thắp 2) Theo Chương V-HSMT kw 1.029,23 Tuyến QL3 - Gò Sỏi
74 Duy trì trạm đèn 2 chế độ bằng đồng hồ hẹn giờ Theo Chương V-HSMT trạm/ngày 365 Tuyến QL3 - Gò Sỏi
75 Điện năng tiêu thụ: 50 bóng x 70 w , 10h/ ngày( ( 3 bóng thắp 2) Theo Chương V-HSMT kw 4.678,33 Tuyến Thôn Tân Phúc - Thôn Đô Tân
76 Duy trì trạm đèn 2 chế độ bằng đồng hồ hẹn giờ Theo Chương V-HSMT trạm/ngày 365 Tuyến Thôn Tân Phúc - Thôn Đô Tân
77 Điện năng tiêu thụ: 48 bóng x 150 w , 10h/ ngày ( 3 bóng thắp 2) Theo Chương V-HSMT kw 9.624 Từ đường bắc sơn - UBND xã, đường liên xã Bắc Sơn - Minh Trí
78 Duy trì trạm đèn 2 chế độ bằng đồng hồ hẹn giờ( 1 trạm đèn) Theo Chương V-HSMT trạm/ngày 365 Từ đường bắc sơn - UBND xã, đường liên xã Bắc Sơn - Minh Trí
79 Điện năng tiêu thụ: 36 bóng x 70 w , 10h/ ngày ( 3 bóng thắp 2) Theo Chương V-HSMT kw 3.368,4 Xã Trung Giã
80 Duy trì trạm đèn 2 chế độ bằng đồng hồ hẹn giờ ( 1 trạm đèn) Theo Chương V-HSMT trạm/ngày 365 Xã Trung Giã
81 Điện năng tiêu thụ: 41 bóng x 150 w ,10h/ ngày ( 3 bóng thắp 2) Theo Chương V-HSMT kw 8.220,5 Từ UBND - trạm y tế - trường học từ UBND - Thôn Ngô Đạo
82 Duy trì trạm đèn 2 chế độ bằng đồng hồ hẹn giờ Theo Chương V-HSMT trạm/ngày 365 Từ UBND - trạm y tế - trường học từ UBND - Thôn Ngô Đạo
83 Điện năng tiêu thụ: 42 bóng x 70 w , 10h/ ngày ( 3 bóng thắp 2) Theo Chương V-HSMT kw 3.929,8 Từ thôn Trung Kiên - đi thôn Đạo Thượng
84 Duy trì trạm đèn 2 chế độ bằng đồng hồ hẹn giờ Theo Chương V-HSMT trạm/ngày 365 Từ thôn Trung Kiên - đi thôn Đạo Thượng
85 Điện năng tiêu thụ:40b * 150W/bóng ( đèn biểu tượng trên cột cao áp)7 cái * 3.000W/cái, 12h/ngày Theo Chương V-HSMT kw 9.720 Khu vực Thị trấn: Hệ thống đèn Led, đèn trang trí Thị trấn :
86 Duy trì trạm đèn 2 chế độ bằng đồng hồ hẹn giờ ( 1 trạm đèn) Theo Chương V-HSMT trạm/ngày 60 Khu vực Thị trấn: Hệ thống đèn Led, đèn trang trí Thị trấn :
87 Điện năng tiêu thụ: 33 bóng x 150 w , 10h/ ngày ( 3 bóng thắp 2) Theo Chương V-HSMT kw 6.616,5 Hệ thống điện đường gom Quốc lộ 3 (Thị trấn Sóc Sơn và xã Phù Linh)
88 Duy trì trạm đèn 2 chế độ bằng đồng hồ hẹn giờ ( 1 trạm đèn) Theo Chương V-HSMT trạm/ngày 365 Hệ thống điện đường gom Quốc lộ 3 (Thị trấn Sóc Sơn và xã Phù Linh)
89 Xử lý sự cố trạm chập, lưới điện nổi Theo Chương V-HSMT lần 1 Xử lý sự cố trạm chập, lưới điện nổi
90 Xử lý sự cố trạm chập, lưới điện ngầm Theo Chương V-HSMT lần 1 Xử lý sự cố trạm chập, lưới điện ngầm
91 Thay chấn lưu, bộ mồi và bóng đồng bộ bằng máy, độ cao cột:H Theo Chương V-HSMT bộ 150 Hệ thống điện chiếu sáng nông thôn
92 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt: Atomat 100-200A, khởi động từ, Rơ le thời gian. Theo Chương V-HSMT cái 3 Hệ thống điện chiếu sáng nông thôn
93 Rơ le thời gian điện tử Theo Chương V-HSMT cái 1 Hệ thống điện chiếu sáng nông thôn
94 Khởi động từ Theo Chương V-HSMT cái 2 Hệ thống điện chiếu sáng nông thôn
95 Thay thế ghíp đấu nối từ dây nguồn vào dây lên đèn Theo Chương V-HSMT quả 100 Hệ thống điện chiếu sáng nông thôn
96 Băng dính cách điện Theo Chương V-HSMT cuộn 30 Hệ thống điện chiếu sáng nông thôn
97 Thay dây lên đèn Theo Chương V-HSMT 40m 8 Hệ thống điện chiếu sáng nông thôn
98 Lắp đặt đèn cao áp ở độ cao Theo Chương V-HSMT bộ 20 Hệ thống điện chiếu sáng nông thôn
99 Bộ đèn cao áp INDU SON 150w không bóng Theo Chương V-HSMT bộ 20 Hệ thống điện chiếu sáng nông thôn
100 Thay cáp treo bằng thủ công Theo Chương V-HSMT 40m 3 Hệ thống điện chiếu sáng nông thôn
101 Thay chấn lưu, bộ mồi và bóng đồng bộ bằng máy, độ cao cột:H Theo Chương V-HSMT bộ 80 Hệ thống điện chiếu sáng các khu TĐC, khu đấu giá
102 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt: Atomat 100-200A, khởi động từ, Rơ le thời gian, Theo Chương V-HSMT cái 5 Hệ thống điện chiếu sáng các khu TĐC, khu đấu giá
103 Rơ le thời gian (loại cơ) Theo Chương V-HSMT cái 5 Hệ thống điện chiếu sáng các khu TĐC, khu đấu giá
104 Thay dây lên đèn Theo Chương V-HSMT 40m 5 Hệ thống điện chiếu sáng các khu TĐC, khu đấu giá
105 Thay cáp ngầm nền hè phố Theo Chương V-HSMT 40m 1 Hệ thống điện chiếu sáng các khu TĐC, khu đấu giá
106 Lắp đặt đèn cao áp ở độ cao Theo Chương V-HSMT bộ 10 Hệ thống điện chiếu sáng các khu TĐC, khu đấu giá
107 Bộ đèn cao áp INDU SON 150w không bóng Theo Chương V-HSMT bộ 10 Hệ thống điện chiếu sáng các khu TĐC, khu đấu giá
108 Đèn Led dây đôi quấn gốc cây ( mua bổ sung) Theo Chương V-HSMT m 120 Hệ thống điện chiếu sáng đèn led trang trí khu vực thị trấn Sóc Sơn
109 Bộ điều khiển dây đèn Led Theo Chương V-HSMT cái 10 Hệ thống điện chiếu sáng đèn led trang trí khu vực thị trấn Sóc Sơn
110 Kim nối dây dẫn đèn Led Theo Chương V-HSMT cái 10 Hệ thống điện chiếu sáng đèn led trang trí khu vực thị trấn Sóc Sơn
111 Nhân công vận hành hệ thống đèn Led Theo Chương V-HSMT công 5 Hệ thống điện chiếu sáng đèn led trang trí khu vực thị trấn Sóc Sơn
112 Ca xe thang lắp đặt đèn Led Theo Chương V-HSMT ca 3 Hệ thống điện chiếu sáng đèn led trang trí khu vực thị trấn Sóc Sơn
113 Thay thế bộ nguồn điện đèn Led Theo Chương V-HSMT cái 5 Hệ thống điện chiếu sáng đèn led trang trí khu vực thị trấn Sóc Sơn
114 Hộp điều khiển bảng Led Theo Chương V-HSMT bộ 5 Hệ thống điện chiếu sáng đèn led trang trí khu vực thị trấn Sóc Sơn
115 Mắt led Theo Chương V-HSMT cái 500 Hệ thống điện chiếu sáng đèn led trang trí khu vực thị trấn Sóc Sơn
116 Dây điện đơn 1x 2,5mm Theo Chương V-HSMT m 100 Hệ thống điện chiếu sáng đèn led trang trí khu vực thị trấn Sóc Sơn
117 Nhân công sửa chữa đèn Led Theo Chương V-HSMT công 10 Hệ thống điện chiếu sáng đèn led trang trí khu vực thị trấn Sóc Sơn
118 Nhân công lắp đặt, tháo dỡ đèn led Theo Chương V-HSMT công 15 Hệ thống điện chiếu sáng đèn led trang trí khu vực thị trấn Sóc Sơn
119 Thay chấn lưu, bộ mồi và bóng đồng bộ bằng máy, độ cao cột:H Theo Chương V-HSMT bộ 12 Hệ thống điện chiếu sáng đường nam thị trấn Sóc Sơn
120 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt: Atomat 100-200A, khởi động từ, Rơ le thời gian, Theo Chương V-HSMT cái 3 Hệ thống điện chiếu sáng đường nam thị trấn Sóc Sơn
121 Rơ le thời gian điện tử Theo Chương V-HSMT cái 1 Hệ thống điện chiếu sáng đường nam thị trấn Sóc Sơn
122 Khởi động từ Theo Chương V-HSMT cái 2 Hệ thống điện chiếu sáng đường nam thị trấn Sóc Sơn
123 Băng dính cách điện Theo Chương V-HSMT cây 10 Hệ thống điện chiếu sáng đường nam thị trấn Sóc Sơn
124 Bóng điện led 10w Theo Chương V-HSMT bóng 30 Hệ thống điện chiếu sáng vườn hoa X1
125 Thay cột cần đèn chùm Theo Chương V-HSMT cái 8 Hệ thống điện chiếu sáng vườn hoa X1
126 Dây ruột gà Theo Chương V-HSMT m 100 Hệ thống điện chiếu sáng vườn hoa X1
127 Dây điện 2x 2,5mm2 Theo Chương V-HSMT m 100 Hệ thống điện chiếu sáng vườn hoa X1
128 Bộ đèn cao áp Theo Chương V-HSMT bộ 5 Hệ thống điện chiếu sáng vườn hoa X1
129 Đui sứ nhỏ Theo Chương V-HSMT cái 30 Hệ thống điện chiếu sáng vườn hoa X1
130 Quả cầu nhựa Theo Chương V-HSMT quả 20 Hệ thống điện chiếu sáng vườn hoa X1
131 Atomat đơn 30A Theo Chương V-HSMT cái 4 Hệ thống điện chiếu sáng vườn hoa X1
132 Băng dính cách điện Theo Chương V-HSMT cuộn 20 Hệ thống điện chiếu sáng vườn hoa X1
133 Cốt đồng nối dây cáp Theo Chương V-HSMT cái 20 Hệ thống điện chiếu sáng vườn hoa X1
134 Trồng hoa Trạng Nguyên Đà Lạt tại cổng chính Huyện ủy (trồng trong ang D=1,2m; 30 cây/ 1 ang) Theo Chương V-HSMT cái 2 PHÍA HUYỆN ỦY
135 Trồng hoa dạ yến thảo tại cổng phụ Huyện ủy ( trồng trong Ang D=1m; 40 cây/ 1 ang) Theo Chương V-HSMT cái 2 PHÍA HUYỆN ỦY
136 Trồng cúc vạn thọ dọc đường cổng Huyện ủy (trồng trong ang D=1m; 40 cây/ 1 ang) Theo Chương V-HSMT cái 2 PHÍA HUYỆN ỦY
137 Trồng hoa dạ yến thảo hoặc ngọc thảo dọc đường cổng Huyện ủy (trồng trong ang D=1m; 40 cây/ 1 ang) Theo Chương V-HSMT cái 2 PHÍA HUYỆN ỦY
138 Trồng hoa xác pháo dọc đường cổng Huyện ủy (trồng trong ang; 60 cây/ 1 ang) Theo Chương V-HSMT cái 2 PHÍA HUYỆN ỦY
139 Trồng hoa ngọc thảo tại bùng binh phía huyện ủy ( trồng trong Ang D=1m; 40 cây/ 1 ang) Theo Chương V-HSMT cái 2 PHÍA HUYỆN ỦY
140 - Giá hoa (10 chậu ) (Cúc vàng rủ, dạ yến thảo rủ, Hải đường, dừa nhiều màu, cao 2,2m) Theo Chương V-HSMT chảo (chậu) 10 PHÍA HUYỆN ỦY
141 Giá hoa hình tròn to ( 19 chậu) (Cúc vàng rủ, dạ yến thảo rủ, Hải đường, dừa nhiều màu, cao 2,2m) Theo Chương V-HSMT cái 19 PHÍA HUYỆN ỦY
142 - Trồng hoa Trạng Nguyên Văn Giang Tiểu cảnh (theo sơ đồ, 100 chậu) Theo Chương V-HSMT 2m*2,1m 1 PHÍA HUYỆN ỦY
143 Trồng cây đào, D=1,5m Theo Chương V-HSMT cây 1 PHÍA HUYỆN HỦY
144 Trồng cây quất, D=1,5m Theo Chương V-HSMT cây 1 PHÍA HUYỆN ỦY
145 Trồng hoa cúc thường tại các gốc cây dọc đường cổng huyện ủy (6 gốc - kích thước 1,3*1,3m); 12 chậu/ 1 gốc(3 cây/1 chậu) Theo Chương V-HSMT cây 72 PHÍA HUYỆN ỦY
146 Trồng hoa xác pháo đỏ tại các gốc cây dọc đường cổng huyện ủy (6 gốc - kích thước 1,3*1,3m); 15 bầu/ 1 gốc Theo Chương V-HSMT cây 90 PHÍA HUYỆN ỦY
147 Hàng rào nhựa trắng quây gốc cây Theo Chương V-HSMT md 20,8 PHÍA HUYỆN ỦY
148 Trồng hoa trạng nguyên Văn Giang (tiểu cảnh hoa, kích thước 7*1m), 35 cây/ 1 m2 Theo Chương V-HSMT cây 90 PHÍA HUYỆN ỦY
149 Trồng hoa xác pháo (tiểu cảnh hoa, kích thước 7*1m), 35 cây/ 1 m2 Theo Chương V-HSMT cây 60 PHÍA HUYỆN ỦY
150 Trồng hoa dạ yếu thảo thảo (tiểu cảnh hoa, kích thước 7*1m), 30 cây/ 1 m2 Theo Chương V-HSMT cây 90 PHÍA HUYỆN ỦY
151 Trồng hoa cúc vàng (tiểu cảnh hoa, kích thước 7*1m) Theo Chương V-HSMT cây 90 PHÍA HUYỆN ỦY
152 Hàng rào nhựa trắng quây xung quanh Theo Chương V-HSMT md 9 PHÍA HUYỆN ỦY
153 Trồng hoa xác pháo cổng Công an huyện (trồng trong ang D=1,2m; 70 cây/ 1 ang ) Theo Chương V-HSMT cái 2 PHÍA CÔNG AN HUYỆN
154 Trồng hoa xác pháo dọc đường cổng Công an huyện (trồng trong ang, D=1m; 60 cây/ 1 ang) Theo Chương V-HSMT cái 2 PHÍA CÔNG AN HUYỆN
155 Trồng hoa cúc vạn thọ dọc đường cổng Công an huyện (trồng trong ang, D=1m; 40 cây/ 1 ang) Theo Chương V-HSMT cái 2 PHÍA CÔNG AN HUYỆN
156 Trồng hoa ngọc thảo dọc đường cổng Công an huyện (trồng trong ang; D=1m; 40 cây/ 1 ang ) Theo Chương V-HSMT cái 2 PHÍA CÔNG AN HUYỆN
157 Trồng hoa Dạ yến thảo cổng Viện kiểm sát huyện (trồng trong ang, D=1m; 40 cây/ 1 ang) Theo Chương V-HSMT cái 2 PHÍA CÔNG AN HUYỆN
158 Trồng hoa ngọc thảo tại bùng binh phía công an huyện ( trồng trong Ang, D=1m; 40 cây/ 1 ang) Theo Chương V-HSMT cái 2 PHÍA CÔNG AN HUYỆN
159 Trồng hoa xác pháo tại bùng binh phía công an huyện ( trồng trong Ang) Theo Chương V-HSMT cái 1 PHÍA CÔNG AN HUYỆN
160 Trồng hoa cúc vạn thọ tại bùng binh phía công an huyện ( trồng trong Ang, D=1m; 40 cây/ 1 ang) Theo Chương V-HSMT cái 2 PHÍA CÔNG AN HUYỆN
161 Trồng cây đào Theo Chương V-HSMT cây 1 PHÍA CÔNG AN HUYỆN
162 Trồng cây quất Theo Chương V-HSMT cây 1 PHÍA CÔNG AN HUYỆN
163 Trồng hoa cúc thường tại các gốc cây dọc đường cổng huyện ủy (7 gốc - kích thước 1,3*1,3m); 12 chậu/ 1 gốc(3 cây/1 chậu) Theo Chương V-HSMT cây 84 PHÍA CÔNG AN HUYỆN
164 Trồng hoa xác pháo đỏ tại các gốc cây dọc đường cổng huyện ủy (7 gốc - kích thước 1,3*1,3m); 15 bầu/ 1 gốc Theo Chương V-HSMT cây 105 PHÍA CÔNG AN HUYỆN
165 Hàng rào nhựa trắng quây gốc cây Theo Chương V-HSMT md 36,4 PHÍA CÔNG AN HUYỆN
166 Trồng hoa Trạng Nguyên Đà Lạt tại cổng chính UBND huyện (trồng trong ang, D=1,2m; 30 cây/ 1 ang) Theo Chương V-HSMT cái 4 PHÍA UBND HUYỆN
167 Trồng hoa xác pháo dọc cổng UBND huyện (trồng trong ang, D=1,0m; 60 cây/ 1 ang ) Theo Chương V-HSMT cái 4 PHÍA UBND HUYỆN
168 Trồng hoa dạ yến thảo dọc cổng UBND huyện (trồng trong ang, D=1m; 40 cây/ 1 ang) Theo Chương V-HSMT cái 3 PHÍA UBND HUYỆN
169 Trồng hoa ngọc thảo dọc cổng UBND huyện (trồng trong ang, D=1m; 40 cây/ 1 ang ) Theo Chương V-HSMT cái 3 PHÍA UBND HUYỆN
170 Trồng hoa cúc vạn thọ dọc cổng UBND huyện (trồng trong ang, D=1m; 40 cây/ 1 ang) Theo Chương V-HSMT cái 3 PHÍA UBND HUYỆN
171 Trồng dạ yến thảo tại bùng binh phía UBND huyện ( trồng trong Ang, D=1m; 40 cây/ 1 ang) Theo Chương V-HSMT cái 2 PHÍA UBND HUYỆN
172 Trồng hoa xác pháo tại bùng binh phía UBND huyện ( trồng trong Ang, D=1m; 60 cây/ 1 ang) Theo Chương V-HSMT cái 2 PHÍA UBND HUYỆN
173 Trồng hoa cúc vạn thọ tại bùng binh phía UBND huyện ( trồng trong Ang, D=1m; 40 cây/ 1 ang) Theo Chương V-HSMT cái 2 PHÍA UBND HUYỆN
174 Trồng cây đào Theo Chương V-HSMT cây 1 PHÍA UBND HUYỆN
175 trồng cây quất Theo Chương V-HSMT cây 1 PHÍA UBND HUYỆN
176 Trồng hoa cúc thường tại các gốc cây dọc đường cổng huyện ủy (11 gốc - kích thước 1,3*1,3m); 12 chậu/ 1 gốc(3 cây/1 chậu) Theo Chương V-HSMT cây 132 PHÍA UBND HUYỆN
177 Trồng hoa xác pháo đỏ tại các gốc cây dọc đường cổng huyện ủy (11 gốc - kích thước 1,3*1,3m); 15 bầu/ 1 gốc Theo Chương V-HSMT cây 165 PHÍA UBND HUYỆN
178 Hàng rào nhựa trắng quây gốc cây Theo Chương V-HSMT md 57,2 PHÍA UBND HUYỆN
179 Giá hoa hình tròn to ( 17 chậu) (Cúc vàng rủ, dạ yến thảo rủ, Hải đường, dừa nhiều màu) Theo Chương V-HSMT cái 17 PHÍA UBND HUYỆN
180 - Trồng hoa Trạng Nguyên Văn Giang Tiểu cảnh (theo sơ đồ) 80 chậu Theo Chương V-HSMT 2m*2,1m 1 PHÍA UBND HUYỆN
181 Trồng hoa trạng nguyên Văn Giang (tiểu cảnh hoa, kích thước 14*1m); 35 cây/ 1 m2 Theo Chương V-HSMT cây 180 PHÍA UBND HUYỆN
182 Trồng hoa xác pháo (tiểu cảnh hoa, kích thước 14*1m); 35 cây/ 1 m2 Theo Chương V-HSMT cây 120 PHÍA UBND HUYỆN
183 Trồng hoa dạ yếu thảo thảo (tiểu cảnh hoa, kích thước 14*1m); 30 cây/ 1 m2 Theo Chương V-HSMT cây 180 PHÍA UBND HUYỆN
184 Trồng hoa cúc vàng (tiểu cảnh hoa, kích thước 14*1m) Theo Chương V-HSMT cây 180 PHÍA UBND HUYỆN
185 Hàng rào nhựa trắng quây xung quanh Theo Chương V-HSMT md 16 PHÍA UBND HUYỆN
186 Trồng hoa xác pháo dọc đường đối diện UBND huyện (trồng trong ang, D=1m;60 cây/ 1 ang) Theo Chương V-HSMT cái 3 PHÍA VƯỜN HOA X1
187 Trồng hoa ngọc thảo dọc đường đối diện UBND huyện (trồng trong ang, D=1m; 40 cây/ 1 ang ) Theo Chương V-HSMT cái 2 PHÍA VƯỜN HOA X1
188 Trồng hoa cúc vạn thọ dọc đường đối diện UBND huyện (trồng trong ang, D=1m; 40 cây/ 1 ang) Theo Chương V-HSMT cái 2 PHÍA VƯỜN HOA X1
189 Trồng hoa xác pháo tại bùng binh phía khu vườn hoa X1 (trồng trong ang, D=1m; 60 cây/ 1 ang) Theo Chương V-HSMT cái 1 PHÍA VƯỜN HOA X1
190 Trồng hoa ngọc thảo tại bùng binh phía khu vườn hoa X1 (trồng trong ang, D=1m; 40 cây/ 1 ang) Theo Chương V-HSMT cái 2 PHÍA VƯỜN HOA X1
191 Trồng hoa cúc vạn thọ tại bùng binh phía khu vườn hoa X1 (trồng trong ang, D=1m; 40 cây/ 1 ang) Theo Chương V-HSMT cái 2 PHÍA VƯỜN HOA X1
192 Trồng cây đào Theo Chương V-HSMT cây 1 PHÍA VƯỜN HOA X1
193 Trồng cây quất Theo Chương V-HSMT cây 1 PHÍA VƯỜN HOA X1
194 Trồng hoa cúc thường tại các gốc cây dọc đường cổng huyện ủy (8 gốc - kích thước 1,3*1,3m); 12 chậu/ 1 gốc(3 cây/1 chậu) Theo Chương V-HSMT cây 96 PHÍA VƯỜN HOA X1
195 Trồng hoa xác pháo đỏ tại các gốc cây dọc đường cổng huyện ủy (8 gốc - kích thước 1,3*1,3m); 15 bầu/ 1 gốc Theo Chương V-HSMT cây 120 PHÍA VƯỜN HOA X1
196 Hàng rào nhựa trắng quây gốc cây Theo Chương V-HSMT md 41,6 PHÍA VƯỜN HOA X1
197 Giá sắt (khấu hao 10%) Theo Chương V-HSMT cái 10 TIỂU CẢNH ĐỐI DIỆN CỔNG UBND HUYỆN
198 Thùng tre Theo Chương V-HSMT cái 10 TIỂU CẢNH ĐỐI DIỆN CỔNG UBND HUYỆN
199 Hoa cúc mâm xôi Theo Chương V-HSMT cây 30 TIỂU CẢNH ĐỐI DIỆN CỔNG UBND HUYỆN
200 Đỗ quyên Theo Chương V-HSMT cây 20 TIỂU CẢNH ĐỐI DIỆN CỔNG UBND HUYỆN
201 cúc vàng Theo Chương V-HSMT cây 200 TIỂU CẢNH ĐỐI DIỆN CỔNG UBND HUYỆN
202 Xác pháo Theo Chương V-HSMT cây 300 TIỂU CẢNH ĐỐI DIỆN CỔNG UBND HUYỆN
203 Cúc rủ, dạ yến thảo rủ Theo Chương V-HSMT chậu 25 TIỂU CẢNH ĐỐI DIỆN CỔNG UBND HUYỆN
204 Khung trang trí hoa và chữ bằng sắt (KH10%) Theo Chương V-HSMT khung 1 KHUNG BIỂN CHỮ
205 Cỏ nhựa xanh (KH50%) Theo Chương V-HSMT m2 42 KHUNG BIỂN CHỮ
206 Hoa nhựa vàng xếp chữ (KH50%) Theo Chương V-HSMT bông 3.577 KHUNG BIỂN CHỮ
207 Dây thép 1 ly Theo Chương V-HSMT kg 16,8 KHUNG BIỂN CHỮ
208 Mút xốp Theo Chương V-HSMT tấm 1.596 KHUNG BIỂN CHỮ
209 Đèn Led chiếu sáng chữ 50W (KH10%) Theo Chương V-HSMT bóng 5 KHUNG BIỂN CHỮ
210 Hoa trạng nguyên xếp chân biển chữ Theo Chương V-HSMT chậu 120 KHUNG BIỂN CHỮ
211 Hàng rào nhựa trắng quây xung quanh chân biển Theo Chương V-HSMT md 25 KHUNG BIỂN CHỮ
212 Ang, đôn (KH10%) Theo Chương V-HSMT cái 62 VẬT TƯ, NHÂN CÔNG, CA XE
213 Mua sơ dừa trồng vào các đôn ang (KH50%) Theo Chương V-HSMT bao 60 VẬT TƯ, NHÂN CÔNG, CA XE
214 Cát đen (KH30%) Theo Chương V-HSMT m3 5 VẬT TƯ, NHÂN CÔNG, CA XE
215 Phân vi sinh Theo Chương V-HSMT kg 10 VẬT TƯ, NHÂN CÔNG, CA XE
216 Xe nâng Theo Chương V-HSMT ca 5 VẬT TƯ, NHÂN CÔNG, CA XE
217 Nhân công vận hành treo đèn Led Theo Chương V-HSMT công 10 VẬT TƯ, NHÂN CÔNG, CA XE
218 Nhân công trang trí cài cỏ nhựa, buộc bỏ nhựa, dán chữ bằng dây thép, cài hoa lụa, hoa tươi tại các điểm trang trí Theo Chương V-HSMT công 15 VẬT TƯ, NHÂN CÔNG, CA XE
219 Nhân công trồng hoa trong các ang, phụ vụ công tác trang trí và xêp hoa các gốc cây+chậu nhựa xếp chân biển chữ Theo Chương V-HSMT công 10 VẬT TƯ, NHÂN CÔNG, CA XE
220 Nhân công vận chuyển, bốc xếp cây hoa, chậu, ang ( bao gồm 2 lượt đi và về) Theo Chương V-HSMT công 10 VẬT TƯ, NHÂN CÔNG, CA XE
221 Nhân công bao vệ hoa (24/24); ĐK duy trì bảo vệ (5 ngày tết *3) Theo Chương V-HSMT công 15 VẬT TƯ, NHÂN CÔNG, CA XE
222 Nhân công chăm sóc và duy trì cây hoa, bảo vệ Theo Chương V-HSMT công 75 VẬT TƯ, NHÂN CÔNG, CA XE
223 Trồng hoa Trạng Nguyên Đà Lạt tại cổng chính Huyện ủy (trồng trong ang, D=1,2m; 30 cây/ 1 ang) Theo Chương V-HSMT cái 2 PHÍA HUYỆN ỦY
224 Trồng hoa dạ yến thảo tại cổng phụ Huyện ủy ( trồng trong Ang, D=1m; 40 cây/ 1 ang) Theo Chương V-HSMT cái 2 PHÍA HUYỆN ỦY
225 Trồng cúc vạn thọ dọc đường cổng Huyện ủy (trồng trong ang, D=1m; 40 cây/ 1 ang) Theo Chương V-HSMT cái 2 PHÍA HUYỆN ỦY
226 Trồng hoa dạ yến thảo hoặc ngọc thảo dọc đường cổng Huyện ủy (trồng trong ang, D=1m; 40 cây/ 1 ang) Theo Chương V-HSMT cái 2 PHÍA HUYỆN ỦY
227 Trồng hoa xác pháo dọc đường cổng Huyện ủy (trồng trong ang, D=1m; 60 cây/ 1 ang) Theo Chương V-HSMT cái 2 PHÍA HUYỆN ỦY
228 Trồng hoa ngọc thảo tại bùng binh phía huyện ủy ( trồng trong Ang, D=1m; 40 cây/ 1 ang) Theo Chương V-HSMT cái 2 PHÍA HUYỆN ỦY
229 - Giá hoa (10 chậu ) (Cúc vàng rủ, dạ yến thảo rủ, Hải đường, dừa nhiều màu) Theo Chương V-HSMT chảo (chậu) 10 PHÍA HUYỆN ỦY
230 Giá hoa hình tròn to ( 19 chậu) (Cúc vàng rủ, dạ yến thảo rủ, Hải đường, dừa nhiều màu) Theo Chương V-HSMT cái 19 PHÍA HUYỆN ỦY
231 - Trồng hoa Trạng Nguyên Văn Giang Tiểu cảnh (theo sơ đồ); 100 chậu Theo Chương V-HSMT 2m*2,1m 1 PHÍA HUYỆN ỦY
232 Trồng hoa cúc thường tại các gốc cây dọc đường cổng huyện ủy (6 gốc - kích thước 1,3*1,3m); 12 chậu/ 1 gốc(3 cây/1 chậu) Theo Chương V-HSMT Cây 72 PHÍA HUYỆN ỦY
233 Trồng hoa xác pháo đỏ tại các gốc cây dọc đường cổng huyện ủy (6 gốc - kích thước 1,3*1,3m); 15 bầu/ 1 gốc Theo Chương V-HSMT cây 90 phía huyện ủy
234 Hàng rào nhựa trắng quây gốc cây Theo Chương V-HSMT md 20,8 phía huyện ủy
235 Trồng hoa trạng nguyên Văn Giang (tiểu cảnh hoa, kích thước 7*1m); 35 cây/ 1 m2 Theo Chương V-HSMT cây 90 phía huyên ủy
236 Trồng hoa xác pháo (tiểu cảnh hoa, kích thước 7*1m); 35 cây/ 1 m2 Theo Chương V-HSMT cây 60 phía huyện ủy
237 Trồng hoa dạ yếu thảo thảo (tiểu cảnh hoa, kích thước 7*1m); 30 cây/ 1 m2 Theo Chương V-HSMT cây 90 phía huyện ủy
238 Trồng hoa cúc vàng (tiểu cảnh hoa, kích thước 7*1m) Theo Chương V-HSMT cây 90 phía huyện ủy
239 Hàng rào nhựa trắng quây xung quanh Theo Chương V-HSMT md 9 phía huyện ủy
240 Trồng hoa xác pháo cổng Công an huyện (trồng trong ang) Theo Chương V-HSMT cái 2 phía công an huyện
241 Trồng hoa xác pháo dọc đường cổng Công an huyện (trồng trong ang) Theo Chương V-HSMT cái 2 phía công an huyện
242 Trồng hoa cúc vạn thọ dọc đường cổng Công an huyện (trồng trong ang) Theo Chương V-HSMT cái 2 phía công an huyện
243 Trồng hoa ngọc thảo dọc đường cổng Công an huyện (trồng trong ang) Theo Chương V-HSMT cái 2 phía công an huyện
244 Trồng hoa Dạ yến thảo cổng Viện kiểm sát huyện (trồng trong ang) Theo Chương V-HSMT cái 2 phía công an huyện
245 Trồng hoa ngọc thảo tại bùng binh phía công an huyện ( trồng trong Ang) Theo Chương V-HSMT cái 2 phía công an huyện
246 Trồng hoa xác pháo tại bùng binh phía công an huyện ( trồng trong Ang) Theo Chương V-HSMT cái 1 phía công an huyện
247 Trồng hoa cúc vạn thọ tại bùng binh phía công an huyện ( trồng trong Ang) Theo Chương V-HSMT cái 2 phía công an huyện
248 Trồng hoa cúc thường tại các gốc cây dọc đường cổng huyện ủy (7 gốc - kích thước 1,3*1,3m) Theo Chương V-HSMT cấy 84 phía công an huyện
249 Trồng hoa xác pháo đỏ tại các gốc cây dọc đường cổng huyện ủy (7 gốc - kích thước 1,3*1,3m) Theo Chương V-HSMT cây 105 phía công an huyện
250 Hàng rào nhựa trắng quây gốc cây Theo Chương V-HSMT md 36,4 phía công an huyện
251 Trồng hoa Trạng Nguyên Đà Lạt tại cổng chính UBND huyện (trồng trong ang, D=1,2m; 30 cây/ 1 ang) Theo Chương V-HSMT cái 2 phía ubnd huyện
252 Trồng hoa xác pháo dọc cổng UBND huyện (trồng trong ang, D=1,0m; 60 cây/ 1 ang) Theo Chương V-HSMT cái 2 phía ubnd huyện
253 Trồng hoa dạ yến thảo dọc cổng UBND huyện (trồng trong ang, D=1m; 40 cây/ 1 ang ) Theo Chương V-HSMT cái 3 phía ubnd huyện
254 Trồng hoa ngọc thảo dọc cổng UBND huyện (trồng trong ang, D=1m; 40 cây/ 1 ang) Theo Chương V-HSMT cái 3 phía ubnd huyện
255 Trồng hoa cúc vạn thọ dọc cổng UBND huyện (trồng trong ang, D=1m; 40 cây/ 1 ang ) Theo Chương V-HSMT cái 3 phía ubnd huyện
256 Trồng dạ yến thảo tại bùng binh phía UBND huyện ( trồng trong Ang, D=1m; 40 cây/ 1 ang) Theo Chương V-HSMT cái 2 phía ubnd huyện
257 Trồng hoa xác pháo tại bùng binh phía UBND huyện ( trồng trong Ang, D=1m; 60 cây/ 1 ang) Theo Chương V-HSMT cái 2 phía ubnd huyện
258 Trồng hoa cúc vạn thọ tại bùng binh phía UBND huyện ( trồng trong Ang, D=1m; 40 cây/ 1 ang) Theo Chương V-HSMT cái 2 phía ubnd huyện
259 Trồng hoa cúc thường tại các gốc cây dọc đường cổng huyện ủy (11 gốc - kích thước 1,3*1,3m); 12 chậu/ 1 gốc(3 cây/1 chậu) Theo Chương V-HSMT cây 132 phía ubnd huyện
260 Trồng hoa xác pháo đỏ tại các gốc cây dọc đường cổng huyện ủy (11 gốc - kích thước 1,3*1,3m); 15 bầu/ 1 gốc Theo Chương V-HSMT cây 165 phía ubnd huyện
261 Hàng rào nhựa trắng quây gốc cây Theo Chương V-HSMT md 57,2 phía ubnd huyện
262 Giá hoa hình tròn to ( 17 chậu) (Cúc vàng rủ, dạ yến thảo rủ, Hải đường, dừa nhiều màu) Theo Chương V-HSMT cái 17 phía ubnd huyện
263 - Trồng hoa Trạng Nguyên Văn Giang Tiểu cảnh (theo sơ đồ) 80 chậu Theo Chương V-HSMT 2m*2,1m 1 phía ubnd huyện
264 Trồng hoa trạng nguyên Văn Giang (tiểu cảnh hoa, kích thước 14*1m); 35 cây/ 1 m2 Theo Chương V-HSMT cây 180 phía ubnd huyện
265 Trồng hoa xác pháo (tiểu cảnh hoa, kích thước 14*1m); 35 cây/ 1 m2 Theo Chương V-HSMT cây 123 phía ubnd huyện
266 Trồng hoa dạ yếu thảo thảo (tiểu cảnh hoa, kích thước 14*1m); 30 cây/ 1 m2 Theo Chương V-HSMT cây 180 phía ubnd huyện
267 Trồng hoa cúc vàng (tiểu cảnh hoa, kích thước 14*1m); 180 cây Theo Chương V-HSMT cây 180 phía ubnd huyện
268 Hàng rào nhựa trắng quây xung quanh Theo Chương V-HSMT md 16 phía ubnd huyện
269 Trồng hoa xác pháo dọc đường đối diện UBND huyện (trồng trong ang, D=1m; 60 cây/ 1 ang) Theo Chương V-HSMT cái 3 phía vườn hoa x1
270 Trồng hoa ngọc thảo dọc đường đối diện UBND huyện (trồng trong ang, D=1m; 40 cây/ 1 ang) Theo Chương V-HSMT cái 2 phía vườn hoa x1
271 Trồng hoa cúc vạn thọ dọc đường đối diện UBND huyện (trồng trong ang, D=1m; 40 cây/ 1 ang) Theo Chương V-HSMT cái 2 phía vườn hoa x1
272 Trồng hoa xác pháo tại bùng binh phía khu vườn hoa X1 (trồng trong ang, D=1m; 60 cây/ 1 ang) Theo Chương V-HSMT cái 1 phía vườn hoa x1
273 Trồng hoa ngọc thảo tại bùng binh phía khu vườn hoa X1 (trồng trong ang, D=1m; 40 cây/ 1 ang) Theo Chương V-HSMT cái 2 phía vườn hoa x1
274 Trồng hoa cúc vạn thọ tại bùng binh phía khu vườn hoa X1 (trồng trong ang, D=1m; 40 cây/ 1 ang) Theo Chương V-HSMT cái 2 phía vườn hoa x1
275 Trồng hoa cúc thường tại các gốc cây dọc đường cổng huyện ủy (8 gốc - kích thước 1,3*1,3m); 12 chậu/ 1 gốc(3 cây/1 chậu) Theo Chương V-HSMT cây 97 phía vườn hoa x1
276 Trồng hoa xác pháo đỏ tại các gốc cây dọc đường cổng huyện ủy (8 gốc - kích thước 1,3*1,3m); 15 bầu/ 1 gốc Theo Chương V-HSMT cây 120 phía vườn hoa x1
277 Hàng rào nhựa trắng quây gốc cây Theo Chương V-HSMT md 41,6 phía vườn hoa x1
278 Khung trang trí hoa và chữ bằng sắt (KH10%) Theo Chương V-HSMT khung 1 khung biển chữ
279 Cỏ nhựa xanh (KH50%) Theo Chương V-HSMT m2 42 khung biển chữ
280 Hoa nhựa vàng xếp chữ (KH50%) Theo Chương V-HSMT bông 3.577 khung biển chữ
281 Dây thép 1 ly Theo Chương V-HSMT kg 16,8 khung biển chữ
282 Mút xốp Theo Chương V-HSMT tấm 1.596 khung biển chữ
283 Đèn Led chiếu sáng chữ 50W (KH10%) Theo Chương V-HSMT bóng 5 khung biển chữ
284 Hoa trạng nguyên xếp chân biển chữ Theo Chương V-HSMT chậu 118 khung biển chữ
285 Hàng rào nhựa trắng quây xung quanh chân biển Theo Chương V-HSMT md 25 khung biển chữ
286 Ang, đôn (KH10%) Theo Chương V-HSMT cái 62 VẬT TƯ, NHÂN CÔNG, CA XE
287 Mua sơ dừa trồng vào các đôn ang (KH50%) Theo Chương V-HSMT bao 60 VẬT TƯ, NHÂN CÔNG, CA XE
288 Cát đen (KH30%) Theo Chương V-HSMT m3 5 VẬT TƯ, NHÂN CÔNG, CA XE
289 Phân vi sinh Theo Chương V-HSMT kg 10 VẬT TƯ, NHÂN CÔNG, CA XE
290 Xe nâng Theo Chương V-HSMT ca 4,5 VẬT TƯ, NHÂN CÔNG, CA XE
291 Nhân công vận hành treo đèn Led Theo Chương V-HSMT công 10 VẬT TƯ, NHÂN CÔNG, CA XE
292 Nhân công trồng hoa trong các ang, phụ vụ công tác trang trí và xêp hoa các gốc cây+chậu nhựa xếp chân biển chữ Theo Chương V-HSMT công 10 VẬT TƯ, NHÂN CÔNG, CA XE
293 Nhân công vận chuyển, bốc xếp cây hoa, chậu, ang ( bao gồm 2 lượt đi và về) Theo Chương V-HSMT công 10 VẬT TƯ, NHÂN CÔNG, CA XE
294 Nhân công bao vệ hoa (24/24) Theo Chương V-HSMT công 15 VẬT TƯ, NHÂN CÔNG, CA XE
295 Nhân công chăm sóc và duy trì cây hoa, bảo vệ Theo Chương V-HSMT công 75 VẬT TƯ, NHÂN CÔNG, CA XE
296 Duy trì trạm đèn 2 chế độ bằng đồng hồ hẹn giờ Theo Chương V-HSMT Trạm/ngày 365 Đường liên thôn liên xã Đan Tảo - Xuân Dục
297 Nhân công trang trí cài cỏ nhựa buộc cỏ nhựa dán chữ bằng dây thép cài hoa lụa hoa tươi tại các điểm trang trí Theo Chương V-HSMT công 15 Vật tư, nhân công ca xe
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là3.6E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2016trong vòng 5(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 520.000.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là3.600.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2016trong vòng 5(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 520.000.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2016đến thời điểm đóng thầu:
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.600.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.200.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Quản lý chung 1 Tốt nghiệp đại học trở lên55
2 Cán bộ kỹ thuật 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện;33
3 Cán bộ kỹ thuật 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật, môi trường, nông nghiệp, lâm nghiệp, cấp thoát nước;33
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên và có chứng chỉ đào tạo an toàn lao động còn hiệu lực.33
5 Công nhân kỹ thuật 10 - Đã tham gia các công việc phù hợp với tính chất kỹ thuật, khối lượng của gói thầu.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe tải Còn sử dụng tốt2
2 Xe thang nâng Còn sử dụng tốt1
3 Máy bơm nước Còn sử dụng tốt1
4 Máy cắt cỏ Còn sử dụng tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->