Gói thầu: Mua sắm máy quay chuyên dụng và phụ kiện
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200852777-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/08/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Văn hóa, Thể thao và Truyền thông huyện Tân Kỳ |
| Tên gói thầu | Mua sắm máy quay chuyên dụng và phụ kiện |
| Số hiệu KHLCNT | 20200846238 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 10 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-19 10:52:00 đến ngày 2020-08-28 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 298,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 3,000,000 VNĐ ((Ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Máy quay phim HD/4K loại cầm tay chuyên nghiệp | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 2 | Pin dự phòng cho máy quay | 2 | Cục | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 3 | Thẻ nhớ chuyên dụng SDXC | 2 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 4 | Đầu đọc thẻ nhớ đa năng | 2 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 5 | Chân máy quay | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 6 | Đèn chuyên dụng cho máy quay | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 7 | Pin cấp nguồn cho đèn | 1 | Cục | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 8 | Sạc cho pin mục 7 | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 9 | Micro phỏng vấn cầm tay sử dụng dây | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 10 | Dây tín hiệu âm thanh cho micro phỏng vấn cho mục 9 | 1 | Sợi | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 11 | Bộ gắn logo chuyên dụng cho micro phỏng vấn cho mục 9 | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 12 | Bộ micro phỏng vấn không dây (Gồm 01 micro không dây, 01 bộ phát và 01 bộ thu) | 1 | Bộ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 13 | Pin sạc eneloop Panasonic Eneloop AA (4 cục/vỉ) | 2 | Vỉ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 14 | Sạc cho pin mục 13 | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 15 | Micro thu tiếng động cho camera | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 16 | Áo che mưa cho camera | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 17 | Màn hình hiển thị 7" gắn trên camera | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 18 | Pin cho màn hình mục 17 | 2 | Cục | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 19 | Bộ sạc pin đôi cho pin mục 18 | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 20 | Bộ thu phát truyền tín hiệu Video HDMI không dây trong phạm vi từ 200-250 mét | 1 | Bộ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 21 | Pin dùng cho bộ thu phát mục 20 | 2 | Cục | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 22 | Bộ sạc pin đôi cho pin mục 21 | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 23 | Tủ chống ẩm | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 24 | Julo STVideo Fiber reel cuốn dây tín hiệu Video, Audio, Tally… | 5 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 25 | Túi mềm đựng camera | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi