Gói thầu: Thi công xây dựng công trình 15.551.467.000 (trong đó chi phí xây dựng 15.478.120.000; chi phí đảm bảo GT 73.347.000)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211262297-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/12/2021 18:56:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lương Sơn |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình 15.551.467.000 (trong đó chi phí xây dựng 15.478.120.000; chi phí đảm bảo GT 73.347.000) |
| Số hiệu KHLCNT | 20211262277 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 600 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-18 18:56:00 đến ngày 2021-12-28 18:56:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hoà Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 15,551,467,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 155,515,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi lăm triệu năm trăm mười lăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.829585E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.33275E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Công trình đường giao thông cấp B(Có đính kèm bản sao các hợp đồng xây lắp, , biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng hoặc Biên bản nghiệm thu khối lượng xây lắp hoàn thành theo quy định có chứng thực dấu đỏ) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.330.880.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.661.760.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình tương tự - có tài liệu chứng minh (Giấy xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu tương đương khác).- Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc chuyên ngành xây dựng công trình.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát về lĩnh vực xây dựng giao thông còn hiệu lực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư phụ trách trực tiếp thi công phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tham gia phụ trách trực tiếp ít nhất 01 công trình tương tự - có tài liệu chứng minh (Giấy xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu tương đương khác).- Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên xây dựng giao thông hoặc xây dựng công trìnhĐối với nhà thầu liên danh: Mỗi nhà thầu trong liên danh phải có 01 cán bộ phụ trách trực tiếp thi công với phần việc mình đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao độn |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học, đã qua lớp bồi dưỡng về an toàn lao động và phòng chống cháy nổ. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy xúc đào >=1.25 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=1.25 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tự đổ ≥ 10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 10 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy trộn bê tông >= 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 250l |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy trộn vữa >= 150l | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 150l |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Đầm bàn >=1kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=1kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Đầm cóc >= 70kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 70kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Đầm dùi >=1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=1,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy cắt uốn, cắt thép >=5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy hàn >= 23kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 23kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Xe lu >=9 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=9 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy ủi >= 110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 110CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy nén khí >= 360m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 360m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy cắt bê tông >=7,5W | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=7,5W |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lương Sơn |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình 15.551.467.000 (trong đó chi phí xây dựng 15.478.120.000; chi phí đảm bảo GT 73.347.000) Đường từ xã Trường Sơn đi xã Cao Răm cũ (giai đoạn II) 600 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng, các tài liệu năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu phải có bản gốc để đối chiếu khi chủ đầu tư yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 155.515.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lương Sơn -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Lương Sơn Địa chỉ: Thị trấn Lương Sơn, huyện Lương Sơn, tỉnh Hòa Bình -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Cổ phần tư vấn Sông Đà Hòa Bình. Địa chỉ: Số 214, Đường Trần Hưng Đạo, Phường Quỳnh Lâm, Thành phố Hoà Bình, Tỉnh Hòa Bình; Điện thoại: 02183888185 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lương Sơn, Địa chỉ: Thị trấn Lương Sơn, huyện Lương Sơn, |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào nền đường M.Đào 1.25; ủi 110 đất C2 | Chương V - HSMT | 327,0442 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường M.Đào 1.25; ủi 110 đất C3 | Chương V - HSMT | 635,5657 | 100m3 |
| 3 | Đào nền đường M.Đào 1.25; ủi 110 đất C4 | Chương V - HSMT | 435,8472 | 100m3 |
| 4 | Phá đá nền đường M.đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực, đá C4 | Chương V - HSMT | 0,5442 | 100m3 |
| 5 | Phá đá nền đường bằng máy khoan cầm tay D42 đá C4 | Chương V - HSMT | 53,8759 | 100m3 |
| 6 | Đào rãnh dọc M đào 1,25 m3, ủi 110 đất C3 | Chương V - HSMT | 6,1046 | 100m3 |
| 7 | Đào rãnh dọc M đào 1,25 m3, ủi 110 đất C4 | Chương V - HSMT | 2,764 | 100m3 |
| 8 | Phá đá rãnh dọc bằng M,đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực, đá C4 | Chương V - HSMT | 0,3451 | 100m3 |
| 9 | Đào khuôn đường M đào 1,25 m3, ủi 110 đất C3 | Chương V - HSMT | 21,8625 | 100m3 |
| 10 | Đào khuôn đường M đào 1,25 m3, ủi 110 đất C4 | Chương V - HSMT | 9,8988 | 100m3 |
| 11 | Phá đá khuôn đường bằng M.đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực, đá C4 | Chương V - HSMT | 1,236 | 100m3 |
| 12 | Đào bóc hữu cơ; M.Đào 1.25 đất C1 | Chương V - HSMT | 17,4288 | 100m3 |
| 13 | Đào cấp nền đường đất C2 bằng M.Đào 1.25 | Chương V - HSMT | 8,7566 | 100m3 |
| 14 | Đắp nền đường máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V - HSMT | 133,3142 | 100m3 |
| 15 | Trồng cỏ kênh mương nền đường | Chương V - HSMT | 41,419 | 100m2 |
| 16 | Vận chuyển cỏ tiếp 10m | Chương V - HSMT | 41,419 | 100m2 |
| 17 | Vận chuyển đất C3 tận dụng để đắp nền bằng ô tô 10Tcự ly | Chương V - HSMT | 158,4539 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất C1 đổ đi, bằng ô tô 10T cự ly | Chương V - HSMT | 13,9431 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất C2 đổ đi, bằng ô tô 10T cự ly | Chương V - HSMT | 271,0686 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất C3 đổ đi, bằng ô tô 10T cự ly | Chương V - HSMT | 377,691 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất C4 đổ đi, bằng ô tô 10T cự ly | Chương V - HSMT | 362,0437 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đá đổ đi bằng ôtô 10T cự ly | Chương V - HSMT | 45,205 | 100m3 |
| 23 | Đào xúc đá lên phương tiện vận chuyển M.Đào 1.25 | Chương V - HSMT | 45,205 | 100m3 |
| B | MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Móng đường CPĐD loại II | Chương V - HSMT | 19,5323 | 100m3 |
| 2 | RảI lớp giấy dầu tạo phẳng | Chương V - HSMT | 108,841 | 100m2 |
| 3 | Bê tông mặt đường đá 2x4, mác 300 | Chương V - HSMT | 2.394,5017 | m3 |
| 4 | Lắp dựng ván khuôn mặt đường bê tông | Chương V - HSMT | 9,0853 | 100m2 |
| 5 | Cắt khe co mặt đường BTXM | Chương V - HSMT | 292,919 | 10m |
| 6 | Cắt khe dãn mặt đường BTXM | Chương V - HSMT | 24,651 | 10m |
| 7 | Cắt khe dọc mặt đường BTXM | Chương V - HSMT | 21,1283 | 100m |
| 8 | Làm khe co mặt đường BTXM Không có thanh truyền lực | Chương V - HSMT | 1.480,92 | m |
| 9 | Làm khe dãn mặt đường BTXM Có thanh truyền lực | Chương V - HSMT | 246,51 | m |
| 10 | Làm khe co mặt đường BTXM Có thanh truyền lực | Chương V - HSMT | 1.448,27 | m |
| 11 | Làm khe dọc mặt đường BTXM Có thanh truyền lực | Chương V - HSMT | 2.112,83 | m |
| C | HỆ THỐNG AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Đào hố chôn cọc tiêu đất cấp 3, đắp đất hoàn thiện cọc tiêu | Chương V - HSMT | 3,4104 | m3 |
| 2 | Sản xuất cấu kiện bê tông đức sẵn, bê tông cọc tiêu đá 1x2, mác 200 | Chương V - HSMT | 2,1533 | m3 |
| 3 | Ván khuôn bê tông cọc tiêu | Chương V - HSMT | 0,3263 | 100m2 |
| 4 | Quét sơn hai nước (Sơn phần cọc nhô lên mặt đất 0.7m) | Chương V - HSMT | 38,4975 | m2 |
| 5 | Lắp đặt cọc tiêu bê tông | Chương V - HSMT | 87 | 1 cấu kiện |
| 6 | Làm biển báo tam giác 0.87*0.87*0.87 phản quang | Chương V - HSMT | 18 | cái |
| 7 | Làm biển báo chỉ dẫn phản quang KT 1.0*1.2 m | Chương V - HSMT | 3 | cái |
| D | GIA CỐ ỐP MÁI TALUY ÂM | |||
| 1 | Đào móng kè M đào 1,25, đất C2 | Chương V - HSMT | 0,2251 | 100m3 |
| 2 | Đào móng kè M đào 1,25, đất C3 | Chương V - HSMT | 0,5253 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất móng kè bằng đầm cóc đầm K95 | Chương V - HSMT | 0,4578 | 100m3 |
| 4 | Đá dăm đệm móng | Chương V - HSMT | 3,9249 | m3 |
| 5 | Lót vữa kè ốp mái taluy M100 | Chương V - HSMT | 538,974 | m2 |
| 6 | Bê tông móng kè, đá 2x4, mác 150 | Chương V - HSMT | 28,6157 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng kè | Chương V - HSMT | 1,1214 | 100m2 |
| 8 | Bê tông mái taluy, đá 1x2, mác 200 | Chương V - HSMT | 80,8544 | m3 |
| 9 | Làm lớp đá dăm tầng lọc | Chương V - HSMT | 8,75 | m3 |
| 10 | Ống thoát nước D90 | Chương V - HSMT | 35 | m |
| 11 | Vải địa kỹ thuật lót móng công trình | Chương V - HSMT | 0,875 | 100m2 |
| 12 | Cốt thép gia cố mái taluy D | Chương V - HSMT | 2,1289 | tấn |
| E | RÃNH BTXM LẮP GHÉP | |||
| 1 | Bê tông móng rãnh, đá 2x4, mác 150 | Chương V - HSMT | 77,3637 | m3 |
| 2 | Lót vữa xi măng dày 2,0 cm, vữa XM mác 100 | Chương V - HSMT | 2.873,5096 | m2 |
| 3 | Lắp đặt tấm đan rãnh, trọng lượng | Chương V - HSMT | 10.627 | 1 cấu kiện |
| 4 | Bê tông tấm đan rãnh lắp ghép, đá 1x2, mác 200 | Chương V - HSMT | 180,3933 | m3 |
| 5 | Ván khuôn tấm đan rãnh lắp ghép | Chương V - HSMT | 15,1754 | 100m2 |
| 6 | Đào móng cửa xả M đào 1,25, đất C3 | Chương V - HSMT | 0,572 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất móng bằng đầm cóc đầm K95 | Chương V - HSMT | 0,1716 | 100m3 |
| 8 | Xây cửa xả vữa XM mác 100 | Chương V - HSMT | 44,352 | m3 |
| 9 | Trát tường vữa XMCV mác 100 dày trung bình 2 cm | Chương V - HSMT | 93,96 | m2 |
| 10 | Đá dăm đệm móng | Chương V - HSMT | 5,72 | m3 |
| F | GIA CỐ MẶT CƠ, BẬC NƯỚC, HỐ THU TA LUY DƯƠNG | |||
| 1 | Đào móng gia cố mặt cơ, bậc nước, hố thu M đào 1,25, đất C3 | Chương V - HSMT | 3,397 | 100m3 |
| 2 | Đá dăm đệm móng | Chương V - HSMT | 114,504 | m3 |
| 3 | Bê tông mặt cơ, bậc nước, hố thu, đá 1x2, mác 200 | Chương V - HSMT | 232,6387 | m3 |
| 4 | Ván khuôn bê tông mặt cơ, bậc nước, hố thu | Chương V - HSMT | 1,8721 | 100m2 |
| G | HỘ LAN, TÔN SÓNG CỘT TRÒN | |||
| 1 | Đào hố móng cột hộ lan | Chương V - HSMT | 6,4395 | m3 |
| 2 | Lắp đặt hộ lan mềm tôn sóng | Chương V - HSMT | 153 | m |
| 3 | Thép neo chân cột | Chương V - HSMT | 0,0126 | tấn |
| 4 | Bê tông cột hộ lan, đá 2x4, mác 150 | Chương V - HSMT | 6,4395 | m3 |
| H | CỐNG L0 | |||
| 1 | Đào móng cống M đào 1,25, đất C2 | Chương V - HSMT | 2,4201 | 100m3 |
| 2 | Đào móng công cống M đào 1,25, đất C3 | Chương V - HSMT | 4,7031 | 100m3 |
| 3 | Đào móng công cống M đào 1,25, đất C4 | Chương V - HSMT | 3,2252 | 100m3 |
| 4 | Phá đá móng cống bằng M.đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực, đá C4 | Chương V - HSMT | 0,4027 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc đầm K95 | Chương V - HSMT | 5,0607 | 100m3 |
| 6 | Đá dăm đệm móng | Chương V - HSMT | 85,1493 | m3 |
| 7 | Đắp cát chèn khe cống | Chương V - HSMT | 0,1699 | 100m3 |
| 8 | Đá hộc xếp khan hạ lưu cống | Chương V - HSMT | 39,108 | m3 |
| 9 | Xây móng cống đá hộc VXM M75 | Chương V - HSMT | 319,7918 | m3 |
| 10 | Xây thân cống vữa XM mác 100 | Chương V - HSMT | 121,2569 | m3 |
| 11 | Trát tường vữa XMCV mác 100 dày trung bình 2 cm | Chương V - HSMT | 290,9456 | m2 |
| 12 | Láng lóng cống, sân cống vữa XMCV mác 100 dày trung bình 2 cm | Chương V - HSMT | 529,95 | m2 |
| 13 | BT mũ mố, mũ đá 1 x 2 ; mác 250 | Chương V - HSMT | 13,4724 | m3 |
| 14 | BT bản cống đá 1 x 2, mác 300 | Chương V - HSMT | 9,51 | m3 |
| 15 | Bê tông phủ bản cống đá 1x2, mác 300 | Chương V - HSMT | 4,5348 | m3 |
| 16 | Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 200 | Chương V - HSMT | 54,45 | m3 |
| 17 | Bê tông gia cố hố thu, đá 1x2, mác 150 | Chương V - HSMT | 0,9 | m3 |
| 18 | Bê tông mái taluy, đá 1x2, mác 200 | Chương V - HSMT | 38,4885 | m3 |
| 19 | Cốt thép bản cống, khớp nối D | Chương V - HSMT | 0,2781 | tấn |
| 20 | Cốt thép bản cống, D | Chương V - HSMT | 0,5754 | tấn |
| 21 | Cốt thép mũ mố D | Chương V - HSMT | 0,1932 | tấn |
| 22 | Cốt thép mũ mố D>10mm | Chương V - HSMT | 0,0422 | tấn |
| 23 | Cốt thép ông cống đường kính | Chương V - HSMT | 2,8796 | tấn |
| 24 | Cốt thép ông cống đường kính > 10 mm | Chương V - HSMT | 3,555 | tấn |
| 25 | Cốt thép gia cố mái taluy D | Chương V - HSMT | 1,0135 | tấn |
| 26 | Ván khuôn tấm bản cống | Chương V - HSMT | 0,4236 | 100m2 |
| 27 | Ván khuôn mũ mố cống | Chương V - HSMT | 0,5933 | 100m2 |
| 28 | Ván khuôn ống cống bằng thép | Chương V - HSMT | 7,7835 | 100m2 |
| 29 | Ván khuôn ốp mái taluy | Chương V - HSMT | 0,1527 | 100m2 |
| 30 | Lắp dựng tấm bản cống đúc sẵn | Chương V - HSMT | 39 | cấu kiện |
| 31 | Chống thấm ống cống | Chương V - HSMT | 229,554 | m2 |
| 32 | Lắp đặt ống cống D100 | Chương V - HSMT | 27 | đoạn ống |
| 33 | Lắp đặt ống cống D150 | Chương V - HSMT | 57 | đoạn ống |
| 34 | Mối nối ống cống D100 | Chương V - HSMT | 24 | ống cống |
| 35 | Mối nối ống cống D150 | Chương V - HSMT | 53 | ống cống |
| I | CỐNG L0>200 | |||
| 1 | Đào móng cống M đào 1,25, đất C2 | Chương V - HSMT | 0,6149 | 100m3 |
| 2 | Đào móng công cống M đào 1,25, đất C3 | Chương V - HSMT | 1,1949 | 100m3 |
| 3 | Đào móng công cống M đào 1,25, đất C4 | Chương V - HSMT | 0,8194 | 100m3 |
| 4 | Phá đá móng cống bằng M.đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực, đá C4 | Chương V - HSMT | 0,1023 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc đầm K95 | Chương V - HSMT | 1,392 | 100m3 |
| 6 | Đá dăm đệm móng | Chương V - HSMT | 29,93 | m3 |
| 7 | Bê tông dầm bản, đá 1x2, mác 300 | Chương V - HSMT | 12,08 | m3 |
| 8 | Bê tông phủ bản cống đá 1x2, mác 300 | Chương V - HSMT | 3,7442 | m3 |
| 9 | Bê tông bản giảm tải đá 1x2 mác 250 | Chương V - HSMT | 8 | m3 |
| 10 | Bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 250 | Chương V - HSMT | 4,36 | m3 |
| 11 | Bê tông móng mố, tường cánh, sân cống, chân khay, đá 2x4, mác 150 | Chương V - HSMT | 127,99 | m3 |
| 12 | Bê tông thân mố, tường cánh, đá 2x4, mác 200 | Chương V - HSMT | 152,14 | m3 |
| 13 | Bê tông giằng chống đá 2x4 M200 | Chương V - HSMT | 3,66 | m3 |
| 14 | Bê tông gia cố lòng cống, đá 2x4, mác 200 | Chương V - HSMT | 11,05 | m3 |
| 15 | Cốt thép mũ mố D | Chương V - HSMT | 0,0668 | tấn |
| 16 | Cốt thép dầm bản D | Chương V - HSMT | 0,0859 | tấn |
| 17 | Cốt thép dầm bản D | Chương V - HSMT | 0,4396 | tấn |
| 18 | Cốt thép dầm bản D>18 đổ tại chỗ | Chương V - HSMT | 1,3893 | tấn |
| 19 | Cốt thép bản giảm tải đường kính | Chương V - HSMT | 0,016 | tấn |
| 20 | Cốt thép bản giảm tải đường kính | Chương V - HSMT | 0,6243 | tấn |
| 21 | Cốt thép bản giảm tải đường kính > 18 mm | Chương V - HSMT | 1,0105 | tấn |
| 22 | Cốt thép giằng chống đường kính | Chương V - HSMT | 0,0218 | tấn |
| 23 | Cốt thép giằng chống đường kính | Chương V - HSMT | 0,132 | tấn |
| 24 | Làm lan can, tay vịn bằng thép mạ kẽm | Chương V - HSMT | 0,2586 | tấn |
| 25 | Ván khuôn bản giảm tải đổ tại chỗ | Chương V - HSMT | 0,104 | 100m2 |
| 26 | Ván khuôn dầm bản | Chương V - HSMT | 0,4476 | 100m2 |
| 27 | Ván khuôn móng mố, tường cánh, giằng chống, chân khay | Chương V - HSMT | 1,9761 | 100m2 |
| 28 | Ván khuôn thân mố, tường cánh | Chương V - HSMT | 4,158 | 100m2 |
| 29 | Lắp đặt lan can, tay vịn | Chương V - HSMT | 0,2586 | tấn |
| 30 | Đệm móng bản giảm tải CPĐD loại II | Chương V - HSMT | 0,08 | 100m3 |
| 31 | Bơm nước thi công | Chương V - HSMT | 10 | ca |
| 32 | Đắp đất vòng vây thi công | Chương V - HSMT | 0,83 | 100m3 |
| 33 | Phá vòng vây thi công | Chương V - HSMT | 0,83 | 100m3 |
| J | ĐẢM BẢO ATGT | |||
| 1 | Biển báo đoạn đường thi công 441 KT (80x140) 2 cột D90, (vận dụng, NC = 40%, KH 20%) | Chương V - HSMT | 4 | cái |
| 2 | Lắp đặt biển tam giác số 245 (A=0.7m, 1 cột D90 vận dụng NC = 40%), khấu hao 20% | Chương V - HSMT | 4 | cái |
| 3 | Lắp đặt biển tam giác số 245, 203, 227, (A=0.7m), khấu hao 20% | Chương V - HSMT | 12 | cái |
| 4 | Lắp đặt biển HCN số 507, (KT:25x120cm), khấu hao 20% | Chương V - HSMT | 4 | cái |
| 5 | Đèn tín hiệu | Chương V - HSMT | 8 | cái |
| 6 | Barie di động chắn hai đầu | Chương V - HSMT | 8 | bộ |
| 7 | Ống nhựa PVC D80 | Chương V - HSMT | 278,4 | m |
| 8 | Dây nilong | Chương V - HSMT | 280 | m |
| 9 | Giấy phản quang | Chương V - HSMT | 23,4941 | m2 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V - HSMT | 1,566 | m3 |
| 11 | Nhân công ĐBGT 1ca/ngày, nhân công bậc 3/7 | Chương V - HSMT | 80 | công |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.829585E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.33275E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Công trình đường giao thông cấp B(Có đính kèm bản sao các hợp đồng xây lắp, , biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng hoặc Biên bản nghiệm thu khối lượng xây lắp hoàn thành theo quy định có chứng thực dấu đỏ) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.330.880.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.661.760.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình tương tự - có tài liệu chứng minh (Giấy xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu tương đương khác).- Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc chuyên ngành xây dựng công trình.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát về lĩnh vực xây dựng giao thông còn hiệu lực | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ sư phụ trách trực tiếp thi công phần xây dựng | 1 | - Tham gia phụ trách trực tiếp ít nhất 01 công trình tương tự - có tài liệu chứng minh (Giấy xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu tương đương khác).- Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên xây dựng giao thông hoặc xây dựng công trìnhĐối với nhà thầu liên danh: Mỗi nhà thầu trong liên danh phải có 01 cán bộ phụ trách trực tiếp thi công với phần việc mình đảm nhận. | 5 | 2 |
| 3 | Cán bộ an toàn lao độn | 1 | Trình độ đại học, đã qua lớp bồi dưỡng về an toàn lao động và phòng chống cháy nổ. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy xúc đào >=1.25 m3 | >=1.25 m3 | 1 |
| 2 | Ô tô tự đổ ≥ 10 tấn | ≥ 10 tấn | 2 |
| 3 | Máy trộn bê tông >= 250l | >= 250l | 2 |
| 4 | Máy trộn vữa >= 150l | >= 150l | 1 |
| 5 | Đầm bàn >=1kW | >=1kW | 2 |
| 6 | Đầm cóc >= 70kg | >= 70kg | 1 |
| 7 | Đầm dùi >=1,5kW | >=1,5kW | 2 |
| 8 | Máy cắt uốn, cắt thép >=5kW | >=5kW | 2 |
| 9 | Máy hàn >= 23kW | >= 23kW | 2 |
| 10 | Xe lu >=9 tấn | >=9 tấn | 1 |
| 11 | Máy ủi >= 110CV | >= 110CV | 1 |
| 12 | Máy nén khí >= 360m3/h | >= 360m3/h | 1 |
| 13 | Máy cắt bê tông >=7,5W | >=7,5W | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi