Gói thầu: Thi công xây dựng công trình 15.551.467.000 (trong đó chi phí xây dựng 15.478.120.000; chi phí đảm bảo GT 73.347.000)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211262297-01
Thời điểm đóng mở thầu 28/12/2021 18:56:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lương Sơn
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình 15.551.467.000 (trong đó chi phí xây dựng 15.478.120.000; chi phí đảm bảo GT 73.347.000)
Số hiệu KHLCNT 20211262277
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 600 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-18 18:56:00 đến ngày 2021-12-28 18:56:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hoà Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 15,551,467,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 155,515,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi lăm triệu năm trăm mười lăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.829585E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.33275E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Công trình đường giao thông cấp B(Có đính kèm bản sao các hợp đồng xây lắp, , biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng hoặc Biên bản nghiệm thu khối lượng xây lắp hoàn thành theo quy định có chứng thực dấu đỏ)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.330.880.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.661.760.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình tương tự - có tài liệu chứng minh (Giấy xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu tương đương khác).- Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc chuyên ngành xây dựng công trình.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát về lĩnh vực xây dựng giao thông còn hiệu lực
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư phụ trách trực tiếp thi công phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tham gia phụ trách trực tiếp ít nhất 01 công trình tương tự - có tài liệu chứng minh (Giấy xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu tương đương khác).- Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên xây dựng giao thông hoặc xây dựng công trìnhĐối với nhà thầu liên danh: Mỗi nhà thầu trong liên danh phải có 01 cán bộ phụ trách trực tiếp thi công với phần việc mình đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao độn
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ đại học, đã qua lớp bồi dưỡng về an toàn lao động và phòng chống cháy nổ.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy xúc đào >=1.25 m3
- Đặc điểm thiết bị >=1.25 m3
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tự đổ ≥ 10 tấn
- Đặc điểm thiết bị ≥ 10 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy trộn bê tông >= 250l
- Đặc điểm thiết bị >= 250l
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy trộn vữa >= 150l
- Đặc điểm thiết bị >= 150l
- Số lượng tối thiểu 1
5-Đầm bàn >=1kW
- Đặc điểm thiết bị >=1kW
- Số lượng tối thiểu 2
6-Đầm cóc >= 70kg
- Đặc điểm thiết bị >= 70kg
- Số lượng tối thiểu 1
7-Đầm dùi >=1,5kW
- Đặc điểm thiết bị >=1,5kW
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy cắt uốn, cắt thép >=5kW
- Đặc điểm thiết bị >=5kW
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy hàn >= 23kW
- Đặc điểm thiết bị >= 23kW
- Số lượng tối thiểu 2
10-Xe lu >=9 tấn
- Đặc điểm thiết bị >=9 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy ủi >= 110CV
- Đặc điểm thiết bị >= 110CV
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy nén khí >= 360m3/h
- Đặc điểm thiết bị >= 360m3/h
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy cắt bê tông >=7,5W
- Đặc điểm thiết bị >=7,5W
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lương Sơn
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình 15.551.467.000 (trong đó chi phí xây dựng 15.478.120.000; chi phí đảm bảo GT 73.347.000)
Đường từ xã Trường Sơn đi xã Cao Răm cũ (giai đoạn II)
600 Ngày
E-CDNT 3 Vốn ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lương Sơn , địa chỉ: Tiểu khu 8, thị trấn Lương Sơn, huyện Lương Sơn, tỉnh Hòa Bình
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lương Sơn
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Trọng Cường 68. Địa chỉ: Khu An Cư Xanh, tổ 11, phường Hữu Nghị, Thành phố Hoà Bình, Tỉnh Hòa Bình; Điện thoại: 0979168758. + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Sở giao thông vận tải tỉnh Hòa Bình; + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần tư vấn Sông Đà Hòa Bình, Địa chỉ: Số 214, Đường Trần Hưng Đạo, Phường Quỳnh Lâm, Thành phố Hoà Bình, Tỉnh Hòa Bình, điện thoại: 02183888185;


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lương Sơn , địa chỉ: Tiểu khu 8, thị trấn Lương Sơn, huyện Lương Sơn, tỉnh Hòa Bình
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lương Sơn


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng, các tài liệu năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu phải có bản gốc để đối chiếu khi chủ đầu tư yêu cầu
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 155.515.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lương Sơn
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Lương Sơn Địa chỉ: Thị trấn Lương Sơn, huyện Lương Sơn, tỉnh Hòa Bình
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Cổ phần tư vấn Sông Đà Hòa Bình. Địa chỉ: Số 214, Đường Trần Hưng Đạo, Phường Quỳnh Lâm, Thành phố Hoà Bình, Tỉnh Hòa Bình; Điện thoại: 02183888185
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lương Sơn, Địa chỉ: Thị trấn Lương Sơn, huyện Lương Sơn,
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN ĐƯỜNG
1Đào nền đường M.Đào 1.25; ủi 110 đất C2Chương V - HSMT327,0442100m3
2Đào nền đường M.Đào 1.25; ủi 110 đất C3Chương V - HSMT635,5657100m3
3Đào nền đường M.Đào 1.25; ủi 110 đất C4Chương V - HSMT435,8472100m3
4Phá đá nền đường M.đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực, đá C4Chương V - HSMT0,5442100m3
5Phá đá nền đường bằng máy khoan cầm tay D42 đá C4Chương V - HSMT53,8759100m3
6Đào rãnh dọc M đào 1,25 m3, ủi 110 đất C3Chương V - HSMT6,1046100m3
7Đào rãnh dọc M đào 1,25 m3, ủi 110 đất C4Chương V - HSMT2,764100m3
8Phá đá rãnh dọc bằng M,đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực, đá C4Chương V - HSMT0,3451100m3
9Đào khuôn đường M đào 1,25 m3, ủi 110 đất C3Chương V - HSMT21,8625100m3
10Đào khuôn đường M đào 1,25 m3, ủi 110 đất C4Chương V - HSMT9,8988100m3
11Phá đá khuôn đường bằng M.đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực, đá C4Chương V - HSMT1,236100m3
12Đào bóc hữu cơ; M.Đào 1.25 đất C1Chương V - HSMT17,4288100m3
13Đào cấp nền đường đất C2 bằng M.Đào 1.25Chương V - HSMT8,7566100m3
14Đắp nền đường máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V - HSMT133,3142100m3
15Trồng cỏ kênh mương nền đườngChương V - HSMT41,419100m2
16Vận chuyển cỏ tiếp 10mChương V - HSMT41,419100m2
17Vận chuyển đất C3 tận dụng để đắp nền bằng ô tô 10Tcự ly Chương V - HSMT158,4539100m3
18Vận chuyển đất C1 đổ đi, bằng ô tô 10T cự ly Chương V - HSMT13,9431100m3
19Vận chuyển đất C2 đổ đi, bằng ô tô 10T cự ly Chương V - HSMT271,0686100m3
20Vận chuyển đất C3 đổ đi, bằng ô tô 10T cự ly Chương V - HSMT377,691100m3
21Vận chuyển đất C4 đổ đi, bằng ô tô 10T cự ly Chương V - HSMT362,0437100m3
22Vận chuyển đá đổ đi bằng ôtô 10T cự ly Chương V - HSMT45,205100m3
23Đào xúc đá lên phương tiện vận chuyển M.Đào 1.25Chương V - HSMT45,205100m3
B MẶT ĐƯỜNG
1Móng đường CPĐD loại IIChương V - HSMT19,5323100m3
2RảI lớp giấy dầu tạo phẳngChương V - HSMT108,841100m2
3Bê tông mặt đường đá 2x4, mác 300Chương V - HSMT2.394,5017m3
4Lắp dựng ván khuôn mặt đường bê tôngChương V - HSMT9,0853100m2
5Cắt khe co mặt đường BTXMChương V - HSMT292,91910m
6Cắt khe dãn mặt đường BTXMChương V - HSMT24,65110m
7Cắt khe dọc mặt đường BTXMChương V - HSMT21,1283100m
8Làm khe co mặt đường BTXM Không có thanh truyền lựcChương V - HSMT1.480,92m
9Làm khe dãn mặt đường BTXM Có thanh truyền lựcChương V - HSMT246,51m
10Làm khe co mặt đường BTXM Có thanh truyền lựcChương V - HSMT1.448,27m
11Làm khe dọc mặt đường BTXM Có thanh truyền lựcChương V - HSMT2.112,83m
C HỆ THỐNG AN TOÀN GIAO THÔNG
1Đào hố chôn cọc tiêu đất cấp 3, đắp đất hoàn thiện cọc tiêuChương V - HSMT3,4104m3
2Sản xuất cấu kiện bê tông đức sẵn, bê tông cọc tiêu đá 1x2, mác 200Chương V - HSMT2,1533m3
3Ván khuôn bê tông cọc tiêuChương V - HSMT0,3263100m2
4Quét sơn hai nước (Sơn phần cọc nhô lên mặt đất 0.7m)Chương V - HSMT38,4975m2
5Lắp đặt cọc tiêu bê tôngChương V - HSMT871 cấu kiện
6Làm biển báo tam giác 0.87*0.87*0.87 phản quangChương V - HSMT18cái
7Làm biển báo chỉ dẫn phản quang KT 1.0*1.2 mChương V - HSMT3cái
D GIA CỐ ỐP MÁI TALUY ÂM
1Đào móng kè M đào 1,25, đất C2Chương V - HSMT0,2251100m3
2Đào móng kè M đào 1,25, đất C3Chương V - HSMT0,5253100m3
3Đắp đất móng kè bằng đầm cóc đầm K95Chương V - HSMT0,4578100m3
4Đá dăm đệm móngChương V - HSMT3,9249m3
5Lót vữa kè ốp mái taluy M100Chương V - HSMT538,974m2
6Bê tông móng kè, đá 2x4, mác 150Chương V - HSMT28,6157m3
7Ván khuôn móng kèChương V - HSMT1,1214100m2
8Bê tông mái taluy, đá 1x2, mác 200Chương V - HSMT80,8544m3
9Làm lớp đá dăm tầng lọcChương V - HSMT8,75m3
10Ống thoát nước D90Chương V - HSMT35m
11Vải địa kỹ thuật lót móng công trìnhChương V - HSMT0,875100m2
12Cốt thép gia cố mái taluy DChương V - HSMT2,1289tấn
E RÃNH BTXM LẮP GHÉP
1Bê tông móng rãnh, đá 2x4, mác 150Chương V - HSMT77,3637m3
2Lót vữa xi măng dày 2,0 cm, vữa XM mác 100Chương V - HSMT2.873,5096m2
3Lắp đặt tấm đan rãnh, trọng lượng Chương V - HSMT10.6271 cấu kiện
4Bê tông tấm đan rãnh lắp ghép, đá 1x2, mác 200Chương V - HSMT180,3933m3
5Ván khuôn tấm đan rãnh lắp ghépChương V - HSMT15,1754100m2
6Đào móng cửa xả M đào 1,25, đất C3Chương V - HSMT0,572100m3
7Đắp đất móng bằng đầm cóc đầm K95Chương V - HSMT0,1716100m3
8Xây cửa xả vữa XM mác 100Chương V - HSMT44,352m3
9Trát tường vữa XMCV mác 100 dày trung bình 2 cmChương V - HSMT93,96m2
10Đá dăm đệm móngChương V - HSMT5,72m3
F GIA CỐ MẶT CƠ, BẬC NƯỚC, HỐ THU TA LUY DƯƠNG
1Đào móng gia cố mặt cơ, bậc nước, hố thu M đào 1,25, đất C3Chương V - HSMT3,397100m3
2Đá dăm đệm móngChương V - HSMT114,504m3
3Bê tông mặt cơ, bậc nước, hố thu, đá 1x2, mác 200Chương V - HSMT232,6387m3
4Ván khuôn bê tông mặt cơ, bậc nước, hố thuChương V - HSMT1,8721100m2
G HỘ LAN, TÔN SÓNG CỘT TRÒN
1Đào hố móng cột hộ lanChương V - HSMT6,4395m3
2Lắp đặt hộ lan mềm tôn sóngChương V - HSMT153m
3Thép neo chân cộtChương V - HSMT0,0126tấn
4Bê tông cột hộ lan, đá 2x4, mác 150Chương V - HSMT6,4395m3
H CỐNG L0
1Đào móng cống M đào 1,25, đất C2Chương V - HSMT2,4201100m3
2Đào móng công cống M đào 1,25, đất C3Chương V - HSMT4,7031100m3
3Đào móng công cống M đào 1,25, đất C4Chương V - HSMT3,2252100m3
4Phá đá móng cống bằng M.đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực, đá C4Chương V - HSMT0,4027100m3
5Đắp đất công trình bằng đầm cóc đầm K95Chương V - HSMT5,0607100m3
6Đá dăm đệm móngChương V - HSMT85,1493m3
7Đắp cát chèn khe cốngChương V - HSMT0,1699100m3
8Đá hộc xếp khan hạ lưu cốngChương V - HSMT39,108m3
9Xây móng cống đá hộc VXM M75Chương V - HSMT319,7918m3
10Xây thân cống vữa XM mác 100Chương V - HSMT121,2569m3
11Trát tường vữa XMCV mác 100 dày trung bình 2 cmChương V - HSMT290,9456m2
12Láng lóng cống, sân cống vữa XMCV mác 100 dày trung bình 2 cmChương V - HSMT529,95m2
13BT mũ mố, mũ đá 1 x 2 ; mác 250Chương V - HSMT13,4724m3
14BT bản cống đá 1 x 2, mác 300Chương V - HSMT9,51m3
15Bê tông phủ bản cống đá 1x2, mác 300Chương V - HSMT4,5348m3
16Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 200Chương V - HSMT54,45m3
17Bê tông gia cố hố thu, đá 1x2, mác 150Chương V - HSMT0,9m3
18Bê tông mái taluy, đá 1x2, mác 200Chương V - HSMT38,4885m3
19Cốt thép bản cống, khớp nối DChương V - HSMT0,2781tấn
20Cốt thép bản cống, DChương V - HSMT0,5754tấn
21Cốt thép mũ mố DChương V - HSMT0,1932tấn
22Cốt thép mũ mố D>10mmChương V - HSMT0,0422tấn
23Cốt thép ông cống đường kính Chương V - HSMT2,8796tấn
24Cốt thép ông cống đường kính > 10 mmChương V - HSMT3,555tấn
25Cốt thép gia cố mái taluy DChương V - HSMT1,0135tấn
26Ván khuôn tấm bản cốngChương V - HSMT0,4236100m2
27Ván khuôn mũ mố cốngChương V - HSMT0,5933100m2
28Ván khuôn ống cống bằng thépChương V - HSMT7,7835100m2
29Ván khuôn ốp mái taluyChương V - HSMT0,1527100m2
30Lắp dựng tấm bản cống đúc sẵnChương V - HSMT39cấu kiện
31Chống thấm ống cốngChương V - HSMT229,554m2
32Lắp đặt ống cống D100Chương V - HSMT27đoạn ống
33Lắp đặt ống cống D150Chương V - HSMT57đoạn ống
34Mối nối ống cống D100Chương V - HSMT24ống cống
35Mối nối ống cống D150Chương V - HSMT53ống cống
I CỐNG L0>200
1Đào móng cống M đào 1,25, đất C2Chương V - HSMT0,6149100m3
2Đào móng công cống M đào 1,25, đất C3Chương V - HSMT1,1949100m3
3Đào móng công cống M đào 1,25, đất C4Chương V - HSMT0,8194100m3
4Phá đá móng cống bằng M.đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực, đá C4Chương V - HSMT0,1023100m3
5Đắp đất công trình bằng đầm cóc đầm K95Chương V - HSMT1,392100m3
6Đá dăm đệm móngChương V - HSMT29,93m3
7Bê tông dầm bản, đá 1x2, mác 300Chương V - HSMT12,08m3
8Bê tông phủ bản cống đá 1x2, mác 300Chương V - HSMT3,7442m3
9Bê tông bản giảm tải đá 1x2 mác 250Chương V - HSMT8m3
10Bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 250Chương V - HSMT4,36m3
11Bê tông móng mố, tường cánh, sân cống, chân khay, đá 2x4, mác 150Chương V - HSMT127,99m3
12Bê tông thân mố, tường cánh, đá 2x4, mác 200Chương V - HSMT152,14m3
13Bê tông giằng chống đá 2x4 M200Chương V - HSMT3,66m3
14Bê tông gia cố lòng cống, đá 2x4, mác 200Chương V - HSMT11,05m3
15Cốt thép mũ mố DChương V - HSMT0,0668tấn
16Cốt thép dầm bản DChương V - HSMT0,0859tấn
17Cốt thép dầm bản DChương V - HSMT0,4396tấn
18Cốt thép dầm bản D>18 đổ tại chỗChương V - HSMT1,3893tấn
19Cốt thép bản giảm tải đường kính Chương V - HSMT0,016tấn
20Cốt thép bản giảm tải đường kính Chương V - HSMT0,6243tấn
21Cốt thép bản giảm tải đường kính > 18 mmChương V - HSMT1,0105tấn
22Cốt thép giằng chống đường kính Chương V - HSMT0,0218tấn
23Cốt thép giằng chống đường kính Chương V - HSMT0,132tấn
24Làm lan can, tay vịn bằng thép mạ kẽmChương V - HSMT0,2586tấn
25Ván khuôn bản giảm tải đổ tại chỗChương V - HSMT0,104100m2
26Ván khuôn dầm bảnChương V - HSMT0,4476100m2
27Ván khuôn móng mố, tường cánh, giằng chống, chân khayChương V - HSMT1,9761100m2
28Ván khuôn thân mố, tường cánhChương V - HSMT4,158100m2
29Lắp đặt lan can, tay vịnChương V - HSMT0,2586tấn
30Đệm móng bản giảm tải CPĐD loại IIChương V - HSMT0,08100m3
31Bơm nước thi côngChương V - HSMT10ca
32Đắp đất vòng vây thi côngChương V - HSMT0,83100m3
33Phá vòng vây thi côngChương V - HSMT0,83100m3
J ĐẢM BẢO ATGT
1Biển báo đoạn đường thi công 441 KT (80x140) 2 cột D90, (vận dụng, NC = 40%, KH 20%)Chương V - HSMT4cái
2Lắp đặt biển tam giác số 245 (A=0.7m, 1 cột D90 vận dụng NC = 40%), khấu hao 20%Chương V - HSMT4cái
3Lắp đặt biển tam giác số 245, 203, 227, (A=0.7m), khấu hao 20%Chương V - HSMT12cái
4Lắp đặt biển HCN số 507, (KT:25x120cm), khấu hao 20%Chương V - HSMT4cái
5Đèn tín hiệuChương V - HSMT8cái
6Barie di động chắn hai đầuChương V - HSMT8bộ
7Ống nhựa PVC D80Chương V - HSMT278,4m
8Dây nilongChương V - HSMT280m
9Giấy phản quangChương V - HSMT23,4941m2
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V - HSMT1,566m3
11Nhân công ĐBGT 1ca/ngày, nhân công bậc 3/7Chương V - HSMT80công
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.829585E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.33275E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Công trình đường giao thông cấp B(Có đính kèm bản sao các hợp đồng xây lắp, , biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng hoặc Biên bản nghiệm thu khối lượng xây lắp hoàn thành theo quy định có chứng thực dấu đỏ)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.330.880.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.661.760.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình tương tự - có tài liệu chứng minh (Giấy xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu tương đương khác).- Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc chuyên ngành xây dựng công trình.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát về lĩnh vực xây dựng giao thông còn hiệu lực53
2 Kỹ sư phụ trách trực tiếp thi công phần xây dựng 1 - Tham gia phụ trách trực tiếp ít nhất 01 công trình tương tự - có tài liệu chứng minh (Giấy xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu tương đương khác).- Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên xây dựng giao thông hoặc xây dựng công trìnhĐối với nhà thầu liên danh: Mỗi nhà thầu trong liên danh phải có 01 cán bộ phụ trách trực tiếp thi công với phần việc mình đảm nhận.52
3 Cán bộ an toàn lao độn 1 Trình độ đại học, đã qua lớp bồi dưỡng về an toàn lao động và phòng chống cháy nổ.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy xúc đào >=1.25 m3 >=1.25 m31
2 Ô tô tự đổ ≥ 10 tấn ≥ 10 tấn2
3 Máy trộn bê tông >= 250l >= 250l2
4 Máy trộn vữa >= 150l >= 150l1
5 Đầm bàn >=1kW >=1kW2
6 Đầm cóc >= 70kg >= 70kg1
7 Đầm dùi >=1,5kW >=1,5kW2
8 Máy cắt uốn, cắt thép >=5kW >=5kW2
9 Máy hàn >= 23kW >= 23kW2
10 Xe lu >=9 tấn >=9 tấn1
11 Máy ủi >= 110CV >= 110CV1
12 Máy nén khí >= 360m3/h >= 360m3/h1
13 Máy cắt bê tông >=7,5W >=7,5W1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->