Gói thầu: XL2022_03. Thi công xây lắp công trình: “Nâng cấp, cải tạo đường trục lộ 377E10.2”

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211244407-01
Thời điểm đóng mở thầu 28/12/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Ứng Hòa
Tên gói thầu XL2022_03. Thi công xây lắp công trình: “Nâng cấp, cải tạo đường trục lộ 377E10.2”
Số hiệu KHLCNT 20211240520
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vay tín dụng thương mại và khấu hao cơ bản
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-16 10:24:00 đến ngày 2021-12-28 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,473,190,429 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.709785643E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.941957128E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là: Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây dựng và cải tạo lưới điện trung thế và cải tạo TBA phân phối cấp điện áp 35kV hoặc 22kV
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.531.233.300 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥13.593.699.900 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường- Kinh nghiệm tối thiểu là 2 năm ở vị trí chỉ huy trưởng- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng và giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (Điện, Xây dựng, cơ khí…).- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường;- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 2 công trình có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Số lượng cán bộ kỹ thuật: tối thiểu 2 kỹ sư tham gia thi công công trình trong đócó 1 kỹ sư điện, 1 kỹ sư xây dựng.- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công;- Được cấp Thẻ an toàn lao động/ giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân tham gia thi công gói thầu (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân)
- Số lượng 15
- Trình độ chuyên môn - Số lượng công nhân kỹ thuật bậc 3/7 trở lên: tối thiểu 15 người- Được cấp Thẻ an toàn lao động
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần cẩu > 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Xe
- Số lượng tối thiểu 2
2-Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn
- Đặc điểm thiết bị Xe
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy trộn bê tông đến 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Máy
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Máy
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm bê tông các loại
- Đặc điểm thiết bị Máy
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Máy
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy phát điện >10kVA
- Đặc điểm thiết bị Máy
- Số lượng tối thiểu 1
8-Tời kéo
- Đặc điểm thiết bị Bộ
- Số lượng tối thiểu 2
9-Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt
- Đặc điểm thiết bị Bộ
- Số lượng tối thiểu 2
10-Thiết bị, dụng cụ lắp dựng cột
- Đặc điểm thiết bị Bộ
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Công ty Điện lực Ứng Hòa
E-CDNT 1.2 XL2022_03. Thi công xây lắp công trình: “Nâng cấp, cải tạo đường trục lộ 377E10.2”
Nâng cấp, cải tạo đường trục lộ 377E10.2
120 Ngày
E-CDNT 3 Vay tín dụng thương mại và khấu hao cơ bản
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Ứng Hòa , địa chỉ: 105 Trần Đăng Ninh - Vân Đình - Ứng Hòa - Hà Nội
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Ứng Hòa, Số 105 Trần Đăng Ninh – TT.Vân Đình – H.Ứng Hòa – Hà Nội Điện thoại: 024.22110033, 19001288
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Công ty TNHH phát triển công nghệ Mặt Trời Việt, Địa chỉ: Số 16/256 Lê Thanh Nghị, Phường Đồng Tâm, Quận Hai Bà Trưng, Thành phố Hà Nội.


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Ứng Hòa , địa chỉ: 105 Trần Đăng Ninh - Vân Đình - Ứng Hòa - Hà Nội
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Ứng Hòa, Số 105 Trần Đăng Ninh – TT.Vân Đình – H.Ứng Hòa – Hà Nội Điện thoại: 024.22110033, 19001288


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
Tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu (tất cả các tài liệu phải được sao y công chứng) + Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm nhân sự chủ chốt (tất cả các tài liệu phải được sao y công chứng) + Các tài liệu chứng minh năng lực và sự sẵn sàng huy động của các thiết bị đề xuất để thực hiện hợp đồng (ví dụ: tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu hoặc thuê mướn có hợp đồng (kèm tài liệu chứng minh khả năng của bên cho thuê)..... + Hồ sơ chứng minh nhà thầu thuộc đối tượng ưu đãi. + Đơn dự thầu. + Bảo đảm dự thầu. + Tài liệu chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu. + Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp. + Cam kết kỹ thuật, tài liệu kỹ thuật (nếu có) + Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất uỷ quyền cho nhà thầu cung cấp hàng hoá cho gói thầu này hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác (trường hợp nhà thầu không phải là nhà sản xuất), (nếu có). + Chứng chỉ quản lý chất lượng ISO900X của nhà sản xuất còn hiệu lực (nếu có).
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 90.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Ứng Hòa, Số 105 Trần Đăng Ninh – TT.Vân Đình – H.Ứng Hòa – Hà Nội Điện thoại: 024.22110033, 19001288
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Minh Tuấn - Giám đốc Công ty Điện lực Ứng Hòa - Địa chỉ: 105 Trần Đăng Ninh - TT Vân Đình - Huyện Ứng Hòa - Hà Nội Tel: 024-22197000; Fax: 024-33882785;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Quản lý đầu tư, Công ty Điện lực Ứng Hòa, Số 105 Trần Đăng Ninh – TT.Vân Đình – H.Ứng Hòa – Hà Nội Điện thoại: 024.22110033
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Quản lý đầu tư, Công ty Điện lực Ứng Hòa, Số 105 Trần Đăng Ninh – TT.Vân Đình – H.Ứng Hòa – Hà Nội Điện thoại: 024.22110033
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục 1: Hạng mục chung
1Chi phí bảo lãnh thực hiện hợp đồng1Khoản
2Chi phí bảo hiểm Công trình đối với phần thuộc trách nhiệm của nhà thầu1Khoản
3Bảo hiểm thiết bị của nhà thầu1Khoản
4Chi phí bảo trì Công trình24Tháng
5Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công1Khoản
6Chi phí di chuyển thiết bị thi công và lực lượng lao động đến công trường1Khoản
7Chi phí dọn dẹp công trường khi hoàn thành1Khoản
B Phần đường dây trung thế
C Thiết bị lắp mới A cấp B thực hiện
1LBS kiểu hở-Dầu-35kV-630A-≥16kA/1s-CO bằng tay-Ngoài trời.LBS 35kV-630A-16kA/s, Outdoor - Buồng dập hồ quang bằng dầu4bộ
2CSV đường dây 42/34kV-Class1-10kA-Kèm hạt nổZnO-3518quả
D Thiết bị lắp lại B thực hiện
1Cầu dao phụ tải 35kV/630A NT (lắp lại)CDPT- 35kV 630kA-16kA/s (TD)3bộ
2Tủ tụ bù trung áp 200kVAr(lắp lại)C-200 (TD)3bình
E Phần vật liệu lắp mới A cấp B thực hiện
1FCO 35kV-100A-10kArms-Cách điện polymerFCO-35kV-100A-10kA/s3bộ 1fa
2Nhân công kéo rải dây nhôm bọc lõi thép ACSR/XLPE/HDPE-12,7/22(24kV)-185/24mm2 (kéo rải)22V ACSR/XLPE/HDPE 1x185/24 (KR)585m
3Nhân công kéo rải dây nhôm bọc lõi thép ACSR/XLPE/HDPE-12,7/22(24kV)-70/11mm2 (kéo rải)22kV ACSR/XLPE/HDPE 1x70/11 (KR)45m
4Cột BTLT-PC.I-24-2400-Nối bích- dựng thủ côngLT24m (G10+N14)/24.0 (TC)4cái
5Cột BTLT-PC.I-20-230-15-Nối bích-dựng thủ côngLT20m (G10+N10)/15/230(TC)10cái
6Cột BTLT-PC.I-20-230-15-Nối bích-dựng bằng máyLT20m (G10+N10)/15/230(M)2cái
7Cột BTLT-PC.I-20-190-13-Nối bích- dựng thủ côngLT20m (G10+N10)/13/190 (TC)92cột
8Cột BTLT-PC.I-20-190-13-Nối bích- dựng bằng máyLT20m (G10+N10)/13/190 (M)4cái
9Chuỗi néo kép 35kV-120kN, polymer dùng cho dây AC (đã bao gồm phụ kiện)CNK-35(1)18chuỗi
10Chuỗi treo đơn 35kV-70kN, polymer dùng cho dây AC (đã bao gồm phụ kiện)CTĐ-3587chuỗi
11Chuỗi néo đơn 35kV-120kN, polymer dùng cho dây AC (đã bao gồm phụ kiện)CNĐ-35A285chuỗi
12Chuỗi néo đơn 35kV-120kN, polymer dùng cho dây bọc ACSR (đã bao gồm phụ kiện)CNĐ-35B60chuỗi
13Sứ đứng Linepost 35kV, dòng rò 875mm+ ty sứLPs-35141quả
14Nhân công kéo rải cáp ngầm trung áp 20,2/35(38,5)kV-Ruột đồng-3x240mm2-có lớp màn chắn-Có giáp bảo vệ- Chống thấm nướcc (kéo rải trong ống bảo vệ, chiều dài cuộn cáp 35kV/Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x240mm2 (KR1)282m
15Nhân công kéo rải cáp ngầm trung áp 20,2/35(38,5)kV-Ruột đồng-3x240mm2-có lớp màn chắn-Có giáp bảo vệ- Chống thấm nướcc (kéo rải trong ống bảo vệ, chiều dài cuộn cáp 250m)35kV/Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x240mm2 (KR2)396m
16Nhân công kéo rải cáp ngầm trung áp 20,2/35(38,5)kV-Ruột đồng-3x240mm2--có lớp màn chắn-Có giáp bảo vệ- Chống thấm nước (kéo rải ngoài ống bảo vệ)35kV/Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x240mm2 (KR3)38m
17Hộp đầu cáp 35kV 3x240mm2-ngoài trời-kèm đầu cốt đồngHĐC 35kV/Cu/XLPE-3x240mm25bộ
18Hộp nối cáp 35kV ruột đồng-3x240mm2-Đổ nhựa resinHN 35kV/Cu/XLPE-3x240mm22bộ
F Vật tư B cấp mới
1Dây nhôm trần lõi thép ACSR 120/19mm2ACSR-120/1918m
2Dây nhôm trần lõi thép ACSR 70/11mm2ACSR-70/11110m
3Dây chống sét TK 50 mm2TK-505.293m
G Nhân công B thực hiện
1Dây nhôm trần lõi thép ACSR 120/19mm2 (kéo rải)ACSR-120/19 (KR)18m
2Dây nhôm trần lõi thép ACSR 70/11mm2 (kéo rải)ACSR-70/11 (KR)108m
3Dây chống sét TK 50 mm2 (kéo rải)TK-50 (KR)5.189m
H Vật tư B cấp B thực hiện
1Dây chì FCO 35kV-Loại K-6A35kV-6A3sợi
2Dây đồng bọc XLPE-20,2/35(38,5kV)-1x50mm235kV/Cu/XLPE-1x50mm240m
3Thanh đồng dẹt 40*4Cu-40*47,5m
4Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x50 mm2-Không lớp giáp bảo vệCu/XLPE/PVC 0,6/1kV 1x50 mm233m
5Móng bê tông cốt thép cột ly tâm kép 24m (đào thủ công)MTK-8 (TC)2móng
6Móng bê tông cốt thép cột ly tâm kép 20m (đào thủ công)MTK-7 (TC)28móng
7Móng bê tông cốt thép cột ly tâm đơn 20m (đào thủ công)MT-7 (TC)52móng
8Xà X2 khóa dây sứ chuỗi- cột đơn (101,32 kg)X2C-35108bộ
9Xà X2 khóa dây cột kép dọc tuyến (119,84 kg)X2CKD-3559bộ
10Xà X2 khóa dây cột kép ngang tuyến- loại 2 (109,36 kg)X2CKN-35B16bộ
11Xà đỡ cầu dao phụ tải (64,05 kg)X-CDPT1bộ
12Xà đỡ cầu dao phụ tải- loại 2 (108,76 kg)X-CDPT (2)1bộ
13Xà đỡ cầu dao phụ tải kèm chống sét van (89,44 kg)XCD-CS5bộ
14Xà đỡ cầu chì tự rơi - chống sét van (59,47 kg)XSI-CS1bộ
15Giá đỡ tụ bù trung áp (73,28 kg)G-C6001bộ
16Xà đỡ lèo (28,84 kg)X-ĐL2bộ
17Xà phụ đỡ lèo 3 pha (37,18 kg)XP-35bộ
18Xà phụ đỡ lèo 3 pha 2 bên cột kép dọc tuyến (46,78 kg)XP-3AK1bộ
19Xà phụ đỡ lèo 3 pha lệch (41,80 kg)XP-3L1bộ
20Xà phụ đỡ lèo 2 pha (21,03 kg)XP-28bộ
21Xà phụ đỡ lèo 1 pha (08,26 kg)XP-131bộ
22Ghế thao tác CDPT (84,82 kg)GTT-CDPT7bộ
23Ghế thao tác SI (109,04 kg)GTT-SI1bộ
24Thang trèo cột trung thế (46,23 kg)TT8bộ
25Giằng cột li tâm 14-20m (85,82 kg)GC-LT27bộ
26Giằng cột li tâm 24m (119,9 kg)GC-LT (24)2bộ
27Colie ôm ống- ôm cáp ngầm lên cột (41,56 kg)CLE-O5bộ
28Colie ôm cột khoá dây chống sét- cột đơn (7,62 kg)CLE-Đ53bộ
29Colie ôm cột khoá dây chống sét- cột kép (16,86 kg)CLO-K31bộ
30Đầu cốt xử lý AM185Cosse C-A18536cái
31Đầu cốt xử lý AM70Cosse C-A7015cái
32Đầu cốt M50Cosse C5096cái
33Dây định hình cổ sứ (dùng cho dây bọc đến 185mm2)DDH26cái
34Tiếp địa trung thế an toàn cột 18, 20m (32,91 kg)RC-1(18,20)53bộ
35Tiếp địa trung thế vị trí lắp cầu dao phụ tải (55,63 kg)RC-2(CDPT)1bộ
36Tiếp địa trung thế vị trí lắp cầu dao phụ tải, chống sét van và dây chống sét (73,10 kg)RC-2(CDPT-CSV-DCS)5bộ
37Tiếp địa trung thế vị trí lắp CDPT và DCS (72,68 kg)RC-2(CDPT-DCS)1bộ
38Tiếp địa trung thế vị trí nối đất dây chống sét- cột LT 18, 20m (70,33 kg)RC-2(DCS2)23bộ
39Tiếp địa trung thế vị trí lắp tụ bù (59,69 kg)RC-2(C600)1bộ
40Cờ tiếp địa (01,45 kg)R-TĐ88bộ
41Cụm mỏ phóng bảo vệ dây bọc cách điện (bao gồm: 01 ghíp bọc trung thế; 01 mỏ phóng thép)MP-3512bộ
42Ống nối dây 185ON-1853cái
43Ghíp nhôm 3 bu lông A50-240A50-240252cái
44Ghíp MV-IPC 185-185 (70-185/70-185)-Xuyên vỏ cách điện dày đến 7mm-2 bu lôngMV-IPC 70-185 (Vỏ cách điện dầy 3-7mm, 70-185/70-185, 2 bu lông M10 thép)9cái
45Kẹp quaiKQ1bộ
46Kẹp hotlineKHL1bộ
47Nắp chụp chống sét van cao thếCH-CSV6bộ
48Nắp chụp cầu chì rơi 24kV - 35kVCH-SI3bộ
49Khóa hãm dây chống sétKH-CS162cái
50Biển tên cầu daoBT-CDPT8cái
51Biển tên cột (bao gồm cả 3 bộ đai thép, khóa đai)BT-C84cái
52Biển cảnh báo nguy hiểmBCB5cái
53Tấm chống chim chuột (tôn 1ly, kèm 2 bộ đai thép, khóa đai)T-CC10cái
54Làm dàn giáo rải dây vượt chướng ngại vật, qua đường rộng 5-10m, dây AC-150L-GD26vị trí
55Chặt cây đường kính CC-3070cây
I Phần vật liệu lắp lại
1Cáp nhôm AC 50 mm2 (kéo lại)AC-50 (TD)660m
2Cáp nhôm AC 70 mm2 (kéo lại)AC-70 (TD)1.068m
3Cáp nhôm AC 120 mm2 (kéo lại)AC-120 (TD)225m
4Cáp nhôm AC 150 mm2 (kéo lại)AC-150 (TD)1.176m
5Cáp nhôm AC 185 mm2 (kéo lại)AC-185 (TD)10.548m
6Xà X2 khóa dây sứ đứng - (lắp lại)X2-35(TD)1bộ
7Xà X2 khóa dây sứ chuỗi cột kép dọc tuyến (lắp lại)X2CKD-35(TD)1bộ
8Xà X2 khóa dây sứ chuỗi cột kép ngang tuyến (lắp lại)X2CKN-35(TD)1bộ
9Xà rẽ nhánh (lắp lại)XRN-35(TD)1bộ
10Chuỗi néo đơn 35kV (lắp lại)CNĐ-35 (TD)6chuỗi
11Sứ đứng VHD 35kV+ cả ty (lắp lại)VHD-35(TD)5quả
J Phần cáp ngầm B cấp B thực hiện
1Ống nhựa xoắn HDPE 195/150HDPE 195/1501.364m
2Măng sông nối ống HDPE D195/150N-HDPE 19521cái
3Mặt cắt rãnh 2 cáp đi dưới đường đấtMC 2-1145m
4Mặt cắt rãnh 2 cáp đi dưới đường BTXM cũ, dày 20cmMC 2-2445m
5Mặt cắt rãnh 2 cáp đi dưới đường bê tông asphaltMC 2-366m
6Hố ga vị trí hộp nối cáp ngầm (dưới đường BTXM)HG-HN (BT)2cái
7Thép giằng miệng hố ga (94,64 kg)TG-HG2bộ
8Mốc báo hiệu cáp ngầm đi dưới đường BTMOC102cái
9Mốc báo hiệu cáp ngầm đi dưới đường đất- loại 2MOC-Đ(2)46cái
10Biển tên đầu cáp ngầmBT-CN6cái
K Phần thu hồi
1Chống sét van 35kVZnO-35 (TH)2bộ
2Cầu chì tự rơi 35kVSI-35 (TH)1bộ
3Dây nhôm lõi thép 185mm2AC-1851.744m
4Dây nhôm lõi thép 70mm2AC-70113m
5Dây nhôm lõi thép 50mm2AC-5046m
6Dây chống sét TK 35mm2TK-351.256m
7Cột bê tông ly tâm 18mLT-1821cái
8Cột bê tông ly tâm 14mLT-1433cái
9Cột bê tông ly tâm 12mLT-1224cái
10Cột bê tông ly tâm 10mLT-1020cái
11Xà X1 đỡ dây 35kVX1-3525bộ
12Xà nánh 1 pha cột đơnX1L-3551bộ
13Xà nánh 1 pha cột kép ngang tuyếnX1LCKN-351bộ
14Xà X2 khóa dây sứ đứngX2-3535bộ
15Xà X3 khóa dây sứ đứngX3-355bộ
16Xà X2 khóa dây sứ chuỗi- cột đơnX2C-3510bộ
17Xà X2 khóa dây cột kép dọc tuyếnX2CKD-355bộ
18Xà X2 khóa dây cột kép ngang tuyếnX2CKN-351bộ
19Xà rẽ nhánhXRN-3511bộ
20Xà khóa dây kiểu PiXpi-359bộ
21Xà đỡ cầu dao- cột piXCD-351bộ
22Xà đỡ chống sét vanXCS-351bộ
23Xà đỡ cầu chì tự rơiX-SI1bộ
24Giá đỡ tụ bù trung ápG-C9001bộ
25Xà phụ đỡ lèo 3 phaXP-34bộ
26Xà phụ đỡ lèo 1 phaXP-112bộ
27Ghế thao tác CDPTGTT-CDPT4bộ
28Thang trèo cột ly tâmTT-LT4bộ
29Chuỗi treo đơn 35kV, polymerCTĐ-3575chuỗi
30Chuỗi néo đơn 35kV, polymerCNĐ-35123chuỗi
31Cách điện đứng 35kV, VHDVHD-35329quả
32Chụp ngọn cột đơn 2,5mC-NCN25bộ
33Dây néoDN9bộ
L Vận chuyển thiết bị phần đường dây trung thế
1Xe cẩu tự hành loại 5T chở thiết bị mới loại 5T 1ca
M Vận chuyển vật liệu- Phần đường dây trung thế
N VẬN CHUYỂN VẬT LIỆU PHẦN XÂY DỰNG
1Xe cẩu tự hành loại 5T (chở ống nhựa)loại 5T 2,5ca
O VẬN CHUYỂN VẬT LIỆU PHẦN THU HỒI
1Xe cẩu tự hành loại 10T (chở cột thu hồi)loại 10T5ca
2Xe tải thùng loại 5T (chở vật liệu thu hồi)loại 5T1ca
P VẬN CHUYỂN VẬT LIỆU 4970
1Xe cẩu tự hành loại 10T (chở cột mới)loại 10T 11ca
2Xe cẩu tự hành loại 5T (chở dây dẫn, cáp ngầm)loại 5T 5ca
3Xe tải thùng loại 5T (chở xà, tiếp địa, sứ)loại 5T 4ca
Q Phần hoàn trả
1Hoàn trả 1m2 mặt đường BTXM cũ dày 20cm
BTXM cũ dày 20cm
244,2m2
2Hoàn trả 1m2 mặt đường bê tông asphalt (bề rộng mặt đường < 10,5m)bê tông asphalt (bề rộng mặt đường < 10,5m)36,3m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.709785643E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.941957128E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là: Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây dựng và cải tạo lưới điện trung thế và cải tạo TBA phân phối cấp điện áp 35kV hoặc 22kV
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.531.233.300 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥13.593.699.900 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường- Kinh nghiệm tối thiểu là 2 năm ở vị trí chỉ huy trưởng- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng và giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao 1 - Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (Điện, Xây dựng, cơ khí…).- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường;- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 2 công trình có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình33
2 Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công 2 - Số lượng cán bộ kỹ thuật: tối thiểu 2 kỹ sư tham gia thi công công trình trong đócó 1 kỹ sư điện, 1 kỹ sư xây dựng.- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công;- Được cấp Thẻ an toàn lao động/ giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động.22
3 Công nhân tham gia thi công gói thầu (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân) 15 - Số lượng công nhân kỹ thuật bậc 3/7 trở lên: tối thiểu 15 người- Được cấp Thẻ an toàn lao động11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần cẩu > 5 tấn Xe2
2 Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn Xe2
3 Máy trộn bê tông đến 250 lít Máy2
4 Máy bơm nước Máy2
5 Máy đầm bê tông các loại Máy2
6 Máy hàn điện Máy1
7 Máy phát điện >10kVA Máy1
8 Tời kéo Bộ2
9 Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt Bộ2
10 Thiết bị, dụng cụ lắp dựng cột Bộ2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->