Gói thầu: Gói thầu số 2 đo đạc đánh giá ứng xử cơ học của khe AJP trong giai đoạn khai thác
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211272413-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/12/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | TRƯỜNG ĐẠI HỌC GIAO THÔNG VẬN TẢI |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 2 đo đạc đánh giá ứng xử cơ học của khe AJP trong giai đoạn khai thác |
| Số hiệu KHLCNT | 20211129346 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách sự nghiệp KHCN |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-22 15:40:00 đến ngày 2021-12-27 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 133,116,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
| E-CDNT 1.1 | TRƯỜNG ĐẠI HỌC GIAO THÔNG VẬN TẢI |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 2 đo đạc đánh giá ứng xử cơ học của khe AJP trong giai đoạn khai thác dự toán thuyết minh đề tài nghiên cứu chế tạo và thử nghiệm khe co giãn asphalt đàn hồi phục vụ công tác sửa chữa bảo trì cầu dường bộ thành phố Hà Nội 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách sự nghiệp KHCN |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | |
| E-CDNT 15.2 | |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: |
| E-CDNT 34 |
|
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Đo chuyển vị ngang đầu dầm tại vị trí khe APJ dưới tải trọng thử (5 điểm đo* 2 khe APJ*02 cầu) | Xếp tải trọng thử và đo chuyển vị ngang của đầu dầm tại vị trí khe co giãn APJ (Đo đạc,đánh giá ứng xử cơ học của khe APJ dưới tải trọng tĩnh) | điểm đo | 20 | |
| 2 | Đo độ lún bề mặt khe APJ dưới tải trọng bánh xe dưới tải trọng thử (5 điểm đo* 2 khe APJ*02 cầu) | Xếp tải trọng bánh xe và đo độ lún bề mặt của khe APJ (Đo đạc,đánh giá ứng xử cơ học của khe APJ dưới tải trọng tĩnh) | điểm đo | 20 | |
| 3 | Đo chuyển vị xoay của đầu dầm tại vị trí khe APJ dưới tải trọng thử (5 điểm đo* 2 khe APJ*02 cầu) | Xếp tải trọng thử và đo chuyển vị xoay của đầu dầm tại vị trí khe co giãn APJ (Đo đạc,đánh giá ứng xử cơ học của khe APJ dưới tải trọng tĩnh) | điểm đo | 20 | |
| 4 | Đo độ êm thuận của xe qua khe APJ thông qua dao động (5 điểm đo* 2 khe APJ*02 cầu) | Đo độ êm thuận của xe chạy qua khe APJ bằng phương pháp sử dụng máy đo dao động, đầu đo gia tốc (Đo đạc,đánh giá khe APJ dưới tải trọng động) | điểm đo | 20 | |
| 5 | Tải trọng thử phục vụ đánh giá khe APJ (1 ca*2 khe*02 cầu) | Sử dụng các xe tải để xếp trên cầu có khe APJ (công tác phụ trợ phục vụ đo đạc,đánh giá Khe APJ) | ca | 4 | |
| 6 | Đảm bảo giao thông (02 cầu) | Nhân công đảm bảo giao thông, điều tiết, phân luồng giao thông trong quá trình đo đạc khe APJ (công tác phụ trợ phục vụ đo đạc,đánh giá Khe APJ) | TB | 10 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi