Gói thầu: Mua sắm CCDC phục vụ hoạt động SXKD tại các đơn vị trực thuộc Công ty
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211271261-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 31/12/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Vận chuyển và Kho vận Bưu điện - Tổng công ty Bưu điện Việt Nam |
| Tên gói thầu | Mua sắm CCDC phục vụ hoạt động SXKD tại các đơn vị trực thuộc Công ty |
| Số hiệu KHLCNT | 20211200630 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi phí sản xuất kinh doanh của Công ty Vận chuyển và Kho vận Bưu điện |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-22 11:39:00 đến ngày 2021-12-31 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,527,312,600 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 22,900,000 VNĐ ((Hai mươi hai triệu chín trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.2909689E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.5819378E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.069.118.820 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Cam kết hỗ trợ kỹ thuật và bảo hành của nhà sản xuất hoặc văn phòng đại diện của nhà sản xuất tại Việt Nam đối với hàng hóa theo yêu cầu nêu tại Chương V, E-HSMT được cung cấp trong gói thầu này (có bản cam kết nộp kèm theo E-HSDT)- Nhà thầu có bản cam kết phát hành phiếu bảo hành cho toàn bộ sản phẩm hàng hóa cung cấp theo tiêu chuẩn của hãng sản xuất kể từ ngày nghiệm thu, bàn giao hàng hoá đưa vào vào sử dụng;- Nhà thầu có bản cam kết chịu trách nhiệm bảo hành toàn bộ hàng hóa cung cấp theo gói thầu tại địa chỉ lắp đặt sử dụng hàng hoá của Chủ đầu tư, việc thực hiện bảo hành sửa chữa, khắc phục các lỗi sai sót hoặc hư hỏng (nếu có) ... được thực hiện và hoàn trả lại hàng hóa bảo hành cho Chủ đầu tư trong vòng 05 ngày kể từ ngày nhận hàng hóa yêu cầu bảo hành. Mọi chi phí cho việc bảo hành hàng hóa Nhà thầu chịu toàn bộ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Vận chuyển và Kho vận Bưu điện - Tổng công ty Bưu điện Việt Nam |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm CCDC phục vụ hoạt động SXKD tại các đơn vị trực thuộc Công ty Mua sắm công cụ, dụng cụ phục vụ hoạt động sản xuất kinh doanh cho các đơn vị trực thuộc Công ty Vận chuyển và Kho vận Bưu điện năm 2021 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Chi phí sản xuất kinh doanh của Công ty Vận chuyển và Kho vận Bưu điện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | - Hợp đồng đại lý hoặc giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương chứng minh hàng hóa được phân phối theo kênh chính thức của hãng sản xuất. Trường hợp, trong HSDT, nhà thầu không đóng kèm hợp đồng đại lý hoặc giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá HSDT. Trường hợp nhà thầu được đánh giá xếp hạng thứ nhất nhà thầu phải đệ trình Bên mời thầu giấy tờ chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng ở trên trước khi hai bên tiến hành thương thảo hợp đồng. Trường hợp nhà thầu không thực hiện được yêu cầu nêu trên thì được coi là thương thảo không thành công mà không phải phụ thuộc vào các yếu tố khác có liên quan trong quá trình thương thảo hợp đồng. Bên mời thầu sẽ mời nhà thầu được phê duyệt xếp hạng tiếp theo vào thương thảo theo quy định. - Tài liệu chứng minh hãng sản xuất có các cơ sở bảo hành, bảo trì là Trung tâm bảo hành hoặc bảo hành uỷ quyền trên phạm vi toàn quốc hoặc tối thiểu có tại các thành phố Hà Nội, Hồ Chí Minh, Đà Nẵng. - Tài liệu chứng minh nhà thầu có cơ sở tiếp nhận bảo hành trên phạm vi toàn quốc hoặc tối thiểu có tại Hà Nội, Tp. Hồ Chí Minh, Đà Nẵng. - Các văn bản tài liệu và các tệp tin PDF/Word/CAD/... do nhà thầu chuẩn bị theo mẫu theo yêu cầu của E-HSMT. |
| E-CDNT 10.2(c) | - Bản scan Catalogue của hãng sản xuất công bố tiêu chuẩn, thông số kỹ thuật của hàng hoá chào thầu; |
| E-CDNT 12.2 | Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau: - Giá của hàng hóa đã bao gồm các khoản: bao bì đóng gói, chi phí vận chuyển, lắp đặt đến các đơn vị trực thuộc của chủ đầu tư và các khoản chi phí khác (nếu có) để tạo ra thành phẩm hàng hóa sử dụng theo yêu cầu của E-HSMT. - Giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. - Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu phải chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV. - Giá tham gia dự thầu được ghi đầy đủ bằng số và bằng chữ. |
| E-CDNT 14.3 | Thời hạn sử dụng dự kiến của hàng hóa (để yêu cầu phụ tùng thay thế, dụng cụ chuyên dùng…): 05 năm. |
| E-CDNT 15.2 | - Bảo đảm thực hiện hợp đồng; - Giấy chứng nhận (hoặc cam kết) bảo hành hàng hóa |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 22.900.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 70 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
CÔNG TY VẬN CHUYỂN VÀ KHO VẬN BƯU ĐIỆN - TỔNG CÔNG TY BƯU ĐIỆN VIỆT NAM; địa chỉ: Số 01 Chu Văn An, phường Yết Kiêu, quận Hà Đông, thành phố Hà Nội; mã số thuế: 0106564768; điện thoại: (024)32232178; số máy fax: (024)33526813; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Chu Quang Hào, Tổng Giám đốc, Tổng công ty Bưu điện Việt Nam; địa chỉ: Số 05 đường Phạm Hùng, Phường Mỹ Đình 2, Quận Nam Từ Liêm, thành phố Hà Nội; điện thoại: 0437689407/08; số máy fax: 0437689440. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không có |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban Kế hoạch Đầu tư, Tổng công ty Bưu điện Việt Nam; địa chỉ: Số 05 đường Phạm Hùng, Phường Mỹ Đình 2, Quận Nam Từ Liêm, thành phố Hà Nội; điện thoại: 0437689407/08; số máy fax: 0437689440. |
| E-CDNT 34 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Máy tính để bàn | 61 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Địa điểm lắp đặt, nghiệm thu và bàn giao hàng hoá quy định tại Mục 1, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 2 | Máy in Laser | 20 | Cái | Mô tả chi tiết tại Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Địa điểm lắp đặt, nghiệm thu và bàn giao hàng hoá quy định tại Mục 1, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 3 | Máy in nhiệt | 22 | Cái | Mô tả chi tiết tại Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Địa điểm lắp đặt, nghiệm thu và bàn giao hàng hoá quy định tại Mục 1, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 4 | Đầu đọc không dây | 28 | Cái | Mô tả chi tiết tại Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Địa điểm lắp đặt, nghiệm thu và bàn giao hàng hoá quy định tại Mục 1, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 5 | Đầu đọc có dây | 2 | Cái | Mô tả chi tiết tại Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Địa điểm lắp đặt, nghiệm thu và bàn giao hàng hoá quy định tại Mục 1, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 6 | Máy chiếu | 4 | Cái | Mô tả chi tiết tại Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Địa điểm lắp đặt, nghiệm thu và bàn giao hàng hoá quy định tại Mục 1, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.2909689E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.5819378E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.069.118.820 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Cam kết hỗ trợ kỹ thuật và bảo hành của nhà sản xuất hoặc văn phòng đại diện của nhà sản xuất tại Việt Nam đối với hàng hóa theo yêu cầu nêu tại Chương V, E-HSMT được cung cấp trong gói thầu này (có bản cam kết nộp kèm theo E-HSDT)- Nhà thầu có bản cam kết phát hành phiếu bảo hành cho toàn bộ sản phẩm hàng hóa cung cấp theo tiêu chuẩn của hãng sản xuất kể từ ngày nghiệm thu, bàn giao hàng hoá đưa vào vào sử dụng;- Nhà thầu có bản cam kết chịu trách nhiệm bảo hành toàn bộ hàng hóa cung cấp theo gói thầu tại địa chỉ lắp đặt sử dụng hàng hoá của Chủ đầu tư, việc thực hiện bảo hành sửa chữa, khắc phục các lỗi sai sót hoặc hư hỏng (nếu có) ... được thực hiện và hoàn trả lại hàng hóa bảo hành cho Chủ đầu tư trong vòng 05 ngày kể từ ngày nhận hàng hóa yêu cầu bảo hành. Mọi chi phí cho việc bảo hành hàng hóa Nhà thầu chịu toàn bộ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi