Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211269871-01
Thời điểm đóng mở thầu 31/12/2021 17:20:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Vân Đồn
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20211269830
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh Quảng Ninh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-21 17:17:00 đến ngày 2021-12-31 17:20:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Ninh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,536,103,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.25E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.05E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Lưu ý: * Đối với nhà thầu Liên danh thì từng thành viên trong liên danh phải có ít nhất 01 hợp đồng.* Hợp đồng hoàn thành phần lớn là hợp đồng đã hoàn thành ít nhất 80% giá trị hợp đồng và đến thời điểm đóng thầu chưa hết hạn hợp đồng.* Hợp đồng tương tự trong vòng 03 năm trở lại đây là hợp đồng nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn từ năm 2018 trở về đây.* Đối với hợp đồng nhà thầu tham gia dự thầu với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh.* Do trong mẫu số 03 – Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm trên Webform có phần ghi chú, đây được hiểu là hướng dẫn để bên mời thầu lập E-HSMT, không phải là cơ sở để đánh giá E-HSDT. Do vậy, bên mời thầu chỉ chấp thuận nhà thầu có kinh nghiệm thực hiện tối thiểu 01 hợp đồng theo đúng yêu cầu trên.* Nhà thầu phải cung cấp bản sao công chứng hợp đồng tương tự để chứng minh quy mô và tính chất của hợp đồng tương tự. Trong trường hợp hợp đồng tương tự không thể hiện đầy đủ quy mô và tính chất tương tự thì ngoài hợp đồng tương tự nhà thầu phải cung cấp một trong các tài liệu sau: Bản công chứng quyết định phê duyệt bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các tài liệu hợp pháp khác
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.450.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành dân dụng, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên đến thời điểm đóng thầu còn hiệu lực; đã là chỉ huy trưởng công trường ít nhất một công trình dân dụng cấp III hoặc 2 (hai) công trình cấp IV trong 03 năm gần đây (2018-2020) (có xác nhận của chủ đầu tư)(Có hợp đồng lao động dài hạn với nhà thầu đóng kèm còn hiệu lực).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có hợp đồng lao động dài hạn với nhà thầu đóng kèm
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào ≤1,25m3
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn hoặc đăng ký hoặc giấy kiểm định đóng kèm HSDT
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn hoặc đăng ký hoặc giấy kiểm định đóng kèm HSDT
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn hoặc đăng ký hoặc giấy kiểm định đóng kèm HSDT
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn hoặc đăng ký hoặc giấy kiểm định đóng kèm HSDT
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn hoặc đăng ký hoặc giấy kiểm định đóng kèm HSDT
- Số lượng tối thiểu 2
6-Ô tô tự đổ ≤ 10 tấn
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn hoặc đăng ký hoặc giấy kiểm định đóng kèm HSDT
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn hoặc đăng ký hoặc giấy kiểm định đóng kèm HSDT
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn bê tông ≤ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn hoặc đăng ký hoặc giấy kiểm định đóng kèm HSDT
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy trộn vữa ≤ 150 lít
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn hoặc đăng ký hoặc giấy kiểm định đóng kèm HSDT
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Vân Đồn
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình
Cải tạo, sửa chữa, nâng cấp trường Tiểu học và THCS Ngọc Vừng, huyện Vân Đồn
150 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh Quảng Ninh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Vân Đồn , địa chỉ: Khu 5, thị trấn Cái Rồng, huyện Vân Đồn, tỉnh Quảng Ninh
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Vân Đồn, Địa chỉ: Khu 5, Thị trấn Cái Rồng, Thị trấn Cái Rồng, Huyện Vân Đồn, Tỉnh Quảng Ninh
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn lập E-HSMT: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Vân Đồn; Thẩm định E-HSMT: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Vân Đồn. Tư vấn đánh giá E-HSDT: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Vân Đồn; Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Vân Đồn.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Vân Đồn , địa chỉ: Khu 5, thị trấn Cái Rồng, huyện Vân Đồn, tỉnh Quảng Ninh
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Vân Đồn, Địa chỉ: Khu 5, Thị trấn Cái Rồng, Thị trấn Cái Rồng, Huyện Vân Đồn, Tỉnh Quảng Ninh


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng có ngành nghề thi công xây dựng công trình phù hợp với yêu cầu của gói thầu (Thi công xây dựng công trình) hạng III trở lên đến thời điểm nộp hồ sơ còn hiệu lực.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Vân Đồn, Địa chỉ: Khu 5, Thị trấn Cái Rồng, Thị trấn Cái Rồng, Huyện Vân Đồn, Tỉnh Quảng Ninh
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Vân Đồn, địa chỉ: Khu 5, thị trấn Cái Rồng, huyện Vân Đồn, tỉnh Quảng Ninh, Điện thoại: 02033.793532.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Vân Đồn, địa chỉ: Khu 5, thị trấn Cái Rồng, huyện Vân Đồn, tỉnh Quảng Ninh, Điện thoại: 02033.793532.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
UBND huyện Vân Đồn, phòng Tài chính - Kế hoạch. Địa chỉ: Khu 5, thị trấn Cái Rồng, huyện Vân Đồn, tỉnh Quảng Ninh
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHÁ DỠ
1Tháo dỡ mái, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V193,158m2
2Tháo dỡ kết cấu sắt thép, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8399tấn
3Tháo dỡ cửaMô tả kỹ thuật theo chương V29,45m2
4Phá nhà tạo mặt bằng bằngMô tả kỹ thuật theo chương V2,4449100m3
5Đào xúc vật liệu phá dỡMô tả kỹ thuật theo chương V2,4449100m3
6Vận chuyển phế thải đổ điMô tả kỹ thuật theo chương V2,4449100m3
B NHÀ HỌC + NHÀ Ở GIÁO VIÊN
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,5718100m3
2Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V14,0662m3
3Đổ bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V65,706m3
4Đổ bê tông cổ móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,5293m3
5Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V1,374100m2
6Ván khuôn cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,2979100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,715tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V3,0019tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,2935tấn
10Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250#Mô tả kỹ thuật theo chương V6,0012m3
11Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,3705100m2
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0524tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3904tấn
14Xây gạch đặc không nung, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V42,373m3
15Đắp đất móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5681100m3
16Đổ bê tông cột đá 1x2, mác 250#Mô tả kỹ thuật theo chương V9,5357m3
17Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V1,5955100m2
18SXLD Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3803tấn
19SXLD Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,8885tấn
20Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250#Mô tả kỹ thuật theo chương V28,1115m3
21Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V3,0568100m2
22SXLD Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,3185tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V3,3172tấn
24SXLD Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2395tấn
25Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250#Mô tả kỹ thuật theo chương V53,7067m3
26Ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V4,551100m2
27SXLD Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V7,4704tấn
28Đổ bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250#Mô tả kỹ thuật theo chương V2,4627m3
29Ván khuôn cầu thang thườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,2413100m2
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2266tấn
31SXLD Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1275tấn
32Đổ bê tông lanh tô đá 1x2, mác 200#Mô tả kỹ thuật theo chương V2,2525m3
33Ván khuôn lanh tôMô tả kỹ thuật theo chương V0,4097100m2
34Cốt thép lanh tô đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1341tấn
35Cốt thép lanh tô đường kính cốt thép >10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2274tấn
36Xây gạch 2 lỗ không nung, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V82,2974m3
37Xây gạch 2 lỗ không nung, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V31,2269m3
38Xây ốp cột gạch không nung vữa XM 75#Mô tả kỹ thuật theo chương V9,409m3
39Xây bậc gạch không nung vữa XM 75#Mô tả kỹ thuật theo chương V2,0709m3
40Đổ BT giằng lan can, đá 1x2, mác 200#Mô tả kỹ thuật theo chương V0,707m3
41SXLD ván khuôn giằng lan canMô tả kỹ thuật theo chương V0,068100m2
42SXLD cốt thép giằng lan can fi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0985tấn
43Đổ bê tông lót nền, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100#Mô tả kỹ thuật theo chương V20,0791m3
44Lát nền, sàn, kích thước gạch 600*600, vữa XM mác 75#Mô tả kỹ thuật theo chương V335,4268m2
45Lát nền gạch chống trơn 300*300, vữa XM mác 75#Mô tả kỹ thuật theo chương V24,738m2
46Ốp tường gạch 300*450 vữa XM 75#Mô tả kỹ thuật theo chương V61,416m2
47Lát đá mặt bệ lavabo vữa XM mác 75#Mô tả kỹ thuật theo chương V2,776m2
48Khoét lỗ mặt bàn đáMô tả kỹ thuật theo chương V4lỗ
49Công tác ốp gạch chân tường 120*600, vữa XM mác 75#Mô tả kỹ thuật theo chương V21,0768m2
50Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75#Mô tả kỹ thuật theo chương V23,324m2
51Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75#Mô tả kỹ thuật theo chương V14,337m2
52SXLD lan can thép hộp mạ kẽm sơn tĩnh điệnMô tả kỹ thuật theo chương V93,8668kg
53Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75#Mô tả kỹ thuật theo chương V386,5934m2
54Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75#Mô tả kỹ thuật theo chương V700,295m2
55Trát xà dầm, vữa XM mác 75#Mô tả kỹ thuật theo chương V343,9636m2
56Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75#Mô tả kỹ thuật theo chương V159,3429m2
57Trát trần, vữa XM mác 75#Mô tả kỹ thuật theo chương V455,1012m2
58Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75#Mô tả kỹ thuật theo chương V309,7404m2
59Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo chương V309,7404m2
60Đắp phào kép, vữa XM mác 75#Mô tả kỹ thuật theo chương V154,6m
61Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75#Mô tả kỹ thuật theo chương V69,6m
62Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V386,5934m2
63Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1.637,6259m2
64Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,8936tấn
65Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,8936tấn
66Lợp mái tôn d0.42Mô tả kỹ thuật theo chương V3,3464100m2
67Gia công hoa sắtMô tả kỹ thuật theo chương V0,917tấn
68Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V60,62m2
69Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V159,2632m2
70Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V4,694100m2
71Đào móng bể tự hoại rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V23,68m3
72Lấp đất xung quanh bểMô tả kỹ thuật theo chương V3,56m3
73Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,4m3
74Xây gạch không nung đặc, xây bể chứa, vữa XM mác 75#Mô tả kỹ thuật theo chương V5,6m3
75Đổ bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, mác 200#Mô tả kỹ thuật theo chương V1,56m3
76SXLD thép dầm bể fi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,012tấn
77SXLD thép dầm bể fi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,12tấn
78Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,14100m2
79Đổ bê tông đáy bể, đá 1x2, mác 200#Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7m3
80SXLD cốt thép móng bể fi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,06tấn
81Đổ bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200#Mô tả kỹ thuật theo chương V0,96m3
82Công tác gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, thép fi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,052tấn
83Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,04100m2
84Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
85Trát tường be, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75#Mô tả kỹ thuật theo chương V40,44m2
86Láng bể nước, vữa XM mác 75#Mô tả kỹ thuật theo chương V6,76m2
87Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng máng tán quangMô tả kỹ thuật theo chương V20bộ
88Hộp đèn gắn tường + bóng compact p=15wMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
89Đèn trần hành lang 20w -D250Mô tả kỹ thuật theo chương V10bộ
90Đèn lốp trần vệ sinh D250-20WMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
91Lắp đặt quạt điện - Quạt trần, L=1.4mMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
92Công tắc đơn ngầm tường 250V-5AMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
93Công tắc đôi ngầm tường 250V-5AMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
94Lắp đặt ổ cắm đôi ngầm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V53cái
95Công tắc cầu thang ngầm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
96ATM 3 pha 3 cực 100A-16KAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
97ATM 3 pha 3 cực Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
98ATM 1 pha 2 cực Mô tả kỹ thuật theo chương V36cái
99ATM 1 pha 2 cực 10AMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
100Đế nhựa ngầm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V60cái
101Hộp nối dây ngầm tường 106*106*106Mô tả kỹ thuật theo chương V60hộp
102Cáp điện cu/xlpe/pvc/dsta/pvc 3*25+1*16Mô tả kỹ thuật theo chương V55m
103Dây cu/xlpe/pvc 2*6Mô tả kỹ thuật theo chương V145m
104Dây cu/pvc/pvc 2*4Mô tả kỹ thuật theo chương V320m
105Dây cu/pvc/pvc 2*2.5Mô tả kỹ thuật theo chương V380m
106Dây cu/pvc/pvc 2*1.5Mô tả kỹ thuật theo chương V480m
107Ống nhựa luồn dây điện d50Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
108Ống nhựa luồn dây điện d25Mô tả kỹ thuật theo chương V130m
109Ống nhựa luồn dây điện d20Mô tả kỹ thuật theo chương V360m
110Ống nhựa luồn dây điện d16Mô tả kỹ thuật theo chương V450m
111Hộp tủ điện tổng sơn tĩnh điện KT 600*400*200 + phụ kiện lắp đặt tủ đi kèmMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
112Tủ điện sơn tĩnh điện KT 400*300*150Mô tả kỹ thuật theo chương V2hộp
113Tủ điện sơn tĩnh điện KT 200*300*150Mô tả kỹ thuật theo chương V6hộp
114Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tườngMô tả kỹ thuật theo chương V4máy
115Ống cấp nước lên bể PPR d32Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3100m
116Ống cấp nước xuống PPR d32Mô tả kỹ thuật theo chương V0,32100m
117Ống cấp nước xuống PPR d20Mô tả kỹ thuật theo chương V0,48100m
118Côn chuyển PPR D32//20Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
119Cút 90 độ PPR d32Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
120Cút 90 độ PPR d20Mô tả kỹ thuật theo chương V34cái
121Tê 90 độ PPR d32Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
122Tê 90 độ PPR d20Mô tả kỹ thuật theo chương V18cái
123Lắp đặt van ren 2 chiều, đường kính van 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
124Lắp đặt van ren, đường kính van Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
125Ống nhựa PVC d110 ( thoát nước thải)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,26100m
126Ống nhựa PVC d110 ( thoát nước mưa)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,48100m
127Ống nhựa PVC d90 ( thoát nước sàn)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m
128Ống nhựa PVC d75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,32100m
129Côn nhựa PVC d90/75Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
130Cút nhựa 45 độ D110Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
131Cút nhựa 45 độ D76Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
132Tê chếch nhựa 135 độ d110Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
133Tê chếch nhựa 135 độ d75Mô tả kỹ thuật theo chương V14cái
134Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
135Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
136Lắp đặt chậu xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
137Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
138Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2,5m3Mô tả kỹ thuật theo chương V2bể
139Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
140Lắp đặt giá treoMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
141Lắp đặt hộp đựngMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
142Phễu lọc rác thoát sàn INOX d90Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
143Rọ lọc rác thoát nước mưa INOX d90Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
144Đai giữ ống toát nước mưaMô tả kỹ thuật theo chương V48bộ
145Bình nóng lạnh 30lMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
146V/c một số vật tư, phụ kiện khác ra đảoMô tả kỹ thuật theo chương V1chuyến
147SXLD cửa đi 1 cánh mở quay, hệ nhôm dày 1,1mm -1,5mm, phụ kiện đồng bộ, kính an toàn 2 lớp 6,38mmMô tả kỹ thuật theo chương V22,32m2
148SXLD cửa đi 2 cánh mở quay, hệ nhôm dày 1,1mm -1,5mm, phụ kiện đồng bộ, kính an toàn 2 lớp 6,38mmMô tả kỹ thuật theo chương V10,8m2
149SXLD cửa sổ mở quay, hệ nhôm dày 1,1mm -1,5mm, phụ kiện đồng bộ, kính an toàn 2 lớp 6,38mmMô tả kỹ thuật theo chương V44,64m2
150SXLD vách cố định sử dụng hệ thanh nhôm dày 1,1-1,3mm, kính an toàn 2 lớp 6,38mmMô tả kỹ thuật theo chương V5,83m2
C NHÀ HỌC 3 TẦNG
1Tháo dỡ gạch lát nềnMô tả kỹ thuật theo chương V382,4247m2
2Vận chuyển phế thải đổ điMô tả kỹ thuật theo chương V15,297m3
3Lát nền gạch LD 600*600, vữa XM 75#Mô tả kỹ thuật theo chương V382,4247m2
D SÂN BÊ TÔNG
1Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,88100m3
2Rải giấy ni lông chống mất nướcMô tả kỹ thuật theo chương V4,4100m2
3Đổ bê tông sân, đá 2x4, mác 150#Mô tả kỹ thuật theo chương V44m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.25E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.05E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Lưu ý: * Đối với nhà thầu Liên danh thì từng thành viên trong liên danh phải có ít nhất 01 hợp đồng.* Hợp đồng hoàn thành phần lớn là hợp đồng đã hoàn thành ít nhất 80% giá trị hợp đồng và đến thời điểm đóng thầu chưa hết hạn hợp đồng.* Hợp đồng tương tự trong vòng 03 năm trở lại đây là hợp đồng nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn từ năm 2018 trở về đây.* Đối với hợp đồng nhà thầu tham gia dự thầu với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh.* Do trong mẫu số 03 – Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm trên Webform có phần ghi chú, đây được hiểu là hướng dẫn để bên mời thầu lập E-HSMT, không phải là cơ sở để đánh giá E-HSDT. Do vậy, bên mời thầu chỉ chấp thuận nhà thầu có kinh nghiệm thực hiện tối thiểu 01 hợp đồng theo đúng yêu cầu trên.* Nhà thầu phải cung cấp bản sao công chứng hợp đồng tương tự để chứng minh quy mô và tính chất của hợp đồng tương tự. Trong trường hợp hợp đồng tương tự không thể hiện đầy đủ quy mô và tính chất tương tự thì ngoài hợp đồng tương tự nhà thầu phải cung cấp một trong các tài liệu sau: Bản công chứng quyết định phê duyệt bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các tài liệu hợp pháp khác
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.450.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Là kỹ sư chuyên ngành dân dụng, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên đến thời điểm đóng thầu còn hiệu lực; đã là chỉ huy trưởng công trường ít nhất một công trình dân dụng cấp III hoặc 2 (hai) công trình cấp IV trong 03 năm gần đây (2018-2020) (có xác nhận của chủ đầu tư)(Có hợp đồng lao động dài hạn với nhà thầu đóng kèm còn hiệu lực).53
2 Kỹ thuật thi công 1 Có hợp đồng lao động dài hạn với nhà thầu đóng kèm33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào ≤1,25m3 Có hóa đơn hoặc đăng ký hoặc giấy kiểm định đóng kèm HSDT1
2 Máy cắt uốn thép Có hóa đơn hoặc đăng ký hoặc giấy kiểm định đóng kèm HSDT1
3 Máy đầm bàn Có hóa đơn hoặc đăng ký hoặc giấy kiểm định đóng kèm HSDT1
4 Máy đầm dùi Có hóa đơn hoặc đăng ký hoặc giấy kiểm định đóng kèm HSDT2
5 Máy đầm cóc Có hóa đơn hoặc đăng ký hoặc giấy kiểm định đóng kèm HSDT2
6 Ô tô tự đổ ≤ 10 tấn Có hóa đơn hoặc đăng ký hoặc giấy kiểm định đóng kèm HSDT1
7 Máy hàn điện Có hóa đơn hoặc đăng ký hoặc giấy kiểm định đóng kèm HSDT1
8 Máy trộn bê tông ≤ 250 lít Có hóa đơn hoặc đăng ký hoặc giấy kiểm định đóng kèm HSDT2
9 Máy trộn vữa ≤ 150 lít Có hóa đơn hoặc đăng ký hoặc giấy kiểm định đóng kèm HSDT2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->