Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng (bao gồm chi phí đảm bảo ATGT)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211225370-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/01/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Phủ Lý |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Thi công xây dựng (bao gồm chi phí đảm bảo ATGT) |
| Số hiệu KHLCNT | 20211177532 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 08 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-22 15:55:00 đến ngày 2022-01-04 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hà Nam |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,875,619,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 65,000,000 VNĐ ((Sáu mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.813E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.762E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.112.933.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.225.866.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học có chuyên ngành xây dựng phải thỏa mãn Điều 74 của Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 quy định chi tiết một số nội dung về QLDA đầu tư xây dựng.- Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học đúng chuyên ngành, (có bản chụp chứng thực). Kinh nghiệm thi công (tính từ ngày cấp bằng đến thời điểm đóng thầu) Có xác nhận của chủ đầu tư đã từng thi công công trình tương tự là chỉ huy trưởng hoặc Quyết định phân công làm chỉ huy trưởng tham gia thi công công trình tương tự (đối với văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường của Công ty yêu cầu kèm theo tài liệu để chứng minh (Hợp đồng xây lắp ký kết với chủ đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu hoặc tài liệu khác) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư thủy lợi |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học có chuyên ngành thủy lợi hoặc cấp thoát nước.- Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học đúng chuyên ngành (bản chụp có chứng thực)Kinh nghiệm thi công (tính từ ngày cấp bằng đến thời điểm đóng thầu) Có xác nhận của chủ đầu tư đã từng thi công công trình tượng tự vị trí cán bộ kỹ thuật hoặc Quyết định phân công làm cán bộ kỹ thuật tham gia thi công công trình tương tự (đối với văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường của Công ty yêu cầu kèm theo tài liệu để chứng minh (Hợp đồng xây lắp ký kết với chủ đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu hoặc tài liệu khác) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư giao thông |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học có chuyên ngành giao thông đường bộ.- Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học đúng chuyên ngành (bản chụp có chứng thực)Kinh nghiệm thi công (tính từ ngày cấp bằng đến thời điểm đóng thầu) Có xác nhận của chủ đầu tư đã từng thi công công trình tương tự với với vị trí cán bộ kỹ thuật hoặc Quyết định phân công làm cán bộ kỹ thuật tham gia thi công công trình tương tự (đối với văn bản xác nhận cảu chủ đầu hoặc Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường của Công ty yêu cầu kèm theo tài liệu để chứng minh (Hợp đồng xây lắp ký kết với chủ đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu hoặc tài liệu khác) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | kỹ sư phụ trách ATLĐ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học- Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học (bản chụp có chứng thực)Kinh nghiệm thi công (tính từ ngày cấp bằng đến thời điểm đóng thầu) Có xác nhận của chủ đầu tư đã từng thi công vị trí tương tự hoặc Quyết định phân công làm cán bộ phụ trách ATLĐ tham gia thi công công trình tương tự (đối với văn bản xác nhận cảu chủ đầu tư hoặc Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường của Công ty yêu cầu kèm theo tài liệu để chứng minh (Hợp đồng xây lắp ký kết với chủ đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu hoặc tài liệu khác) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt uốn cốt thép ≥5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất hoạt động ≥5kW, Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy cửa gỗ cầm tay ≥ 1,3kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất hoạt động ≥1,3kW, Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đầm đất cầm tay ≥70kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất hoạt động ≥70kg, Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy mài ≥ 1KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất hoạt động ≥1kW, Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm dùi ≥1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất hoạt động ≥1,5kW, Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đào ≥0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất hoạt động ≥ 0,8m3 Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy hàn điện ≥23kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất hoạt động ≥23kW, Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy lu bánh thép ≥10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất hoạt động ≥ 10T, Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy trộn bê tông ≥250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất hoạt động ≥ 250 lít, Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy trộn vữa ≥80 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất hoạt động ≥ 80l, Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy ủi ≥110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất hoạt động ≥110CV, Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Ô tô tự đổ ≥7T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất hoạt động ≥ 7T, Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy đầm bàn ≥1KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất hoạt động ≥1kW, Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Búa căn khí nén 3m3/ph | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Phủ Lý |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 02: Thi công xây dựng (bao gồm chi phí đảm bảo ATGT) Cải tạo, nâng cấp trạm bơm Quy Lưu, phường Minh Khai, thành phố Phủ Lý 08 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thành phố |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực kinh nghiệm của nhà thầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 65.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án ĐTXD thành phố Phủ Lý, đường Trương Công Giai, thành phố Phủ Lý, tỉnh Hà Nam.
- Điện thoại: 0226.829.826. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc Ban quản lý dự án ĐTXD thành phố Phủ Lý, đường Trương Công Giai, thành phố Phủ Lý, tỉnh Hà Nam. - Điện thoại: 0226.829.826. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án ĐTXD thành phố Phủ Lý, đường Trương Công Giai, thành phố Phủ Lý, tỉnh Hà Nam. - Điện thoại: 0226.829.826. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch thành phố Phủ Lý. Địa chỉ: Tầng 2, trụ sở UBND thành phố Phủ Lý, số 39 đường Biên Hòa. Số điện thoại: 02263.851.586 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục: Xây dựng cống hộp | |||
| 1 | Chặt cây, đường kính gốc cây ≤30cm | Theo HSTK được duyệt | 6 | cây |
| 2 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤30cm | Như trên | 6 | gốc |
| 3 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt ≤ 7cm | Như trên | 0,24 | 100m |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Như trên | 14,2762 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m | Như trên | 0,1428 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km | Như trên | 0,1827 | 100m3/4km |
| 7 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3 | Như trên | 7,5192 | 100m3 |
| 8 | Đào móng bằng thủ công | Như trên | 187,98 | 1m3 |
| 9 | Đóng cọc tre bằng máy đào, chiều dài cọc 3m | Như trên | 42,21 | 100m |
| 10 | Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | Như trên | 3,4894 | 100m2 |
| 11 | Thi công lớp đá đệm móng | Như trên | 61,18 | m3 |
| 12 | Đắp đất hoàn trả móng cống đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Như trên | 4,127 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Như trên | 4,7355 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Như trên | 4,7355 | 100m3/4km |
| 15 | Bê tông móng cống, M150, đá 1x2, PCB40 | Như trên | 53,2 | m3 |
| 16 | Ván khuôn móng cống | Như trên | 0,38 | 100m2 |
| 17 | Bê tông ống cống M250, đá 1x2, PCB40 | Như trên | 149,376 | m3 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép ống cống, ĐK ≤10mm | Như trên | 0,8756 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép ống cống, ĐK ≤18mm | Như trên | 28,6888 | tấn |
| 20 | Ván khuôn đáy cống | Như trên | 1,2977 | 100m2 |
| 21 | Ván khuôn tường cống | Như trên | 4,1397 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn trần cống | Như trên | 2,0577 | 100m2 |
| 23 | Mối nối cống bằng băng cản nước chống thấm PVC V320 | Như trên | 74 | m |
| 24 | Bê tông bản giảm tải, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Như trên | 4,3 | m3 |
| 25 | Ván khuôn bản giảm tải | Như trên | 0,123 | 100m2 |
| 26 | Lắp dựng cốt thép bản giảm tải, ĐK ≤18mm | Như trên | 1,1709 | tấn |
| 27 | Ép cọc cừ larsen | Như trên | 20,3585 | 100m |
| 28 | Ép cọc cừ larsen | Như trên | 2,1115 | 100m |
| 29 | Đóng cọc thép hình I200 | Như trên | 2,4 | 100m |
| 30 | Lắp dựng giằng ngang I200 | Như trên | 3,1458 | tấn |
| 31 | Tháo dỡ giằng ngang I200 | Như trên | 3,1458 | tấn |
| 32 | Nhổ cọc cừ larsen | Như trên | 6,3335 | 100m |
| 33 | Nhổ cọc thép hình | Như trên | 2,4 | 100m |
| 34 | Vật liệu cừ qua nhà dân không nhổ | Như trên | 91.800 | kg |
| 35 | Khấu hao cừ đoạn không qua nhà dân (thời gian tạm tính 02 tháng) | Như trên | 2.512,368 | kg |
| 36 | Khấu hao cọc thép hình I200 (thời gian tạm tính 02 tháng) | Như trên | 294,336 | kg |
| 37 | Khấu hao giằng ngang thép hình I200 | Như trên | 204,477 | kg |
| 38 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại II | Như trên | 0,0378 | 100m3 |
| 39 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại I | Như trên | 0,0306 | 100m3 |
| 40 | Tưới lớp thấm bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 1kg/m2 | Như trên | 0,648 | 100m2 |
| 41 | Sản xuất bê tông nhựa C12.5 | Như trên | 0,0785 | 100tấn |
| 42 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, | Như trên | 0,0785 | 100tấn |
| 43 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 6km tiếp theo, | Như trên | 0,0785 | 100tấn |
| 44 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa | Như trên | 0,648 | 100m2 |
| 45 | Bê tông lót móng, M150, đá 1x2, PCB40 | Như trên | 2,6275 | m3 |
| 46 | Lát gạch terrazzo, vữa XM M75, PCB40 | Như trên | 31,1 | m2 |
| 47 | Lát hè bằng đá 30x30x3cm | Như trên | 21,45 | m2 |
| 48 | Bê tông móng, M150, đá 1x2, PCB40 | Như trên | 1,578 | m3 |
| 49 | Ván khuôn móng | Như trên | 0,0612 | 100m2 |
| 50 | Bê tông bó vỉa, đan rãnh, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Như trên | 1,278 | m3 |
| 51 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn bó vỉa, đan rãnh | Như trên | 0,192 | 100m2 |
| 52 | Lắp đặt bó vỉa hè | Như trên | 24 | m |
| 53 | Lắp đặt tấm đan rãnh | Như trên | 5,4 | m2 |
| 54 | Lắp đặt bó vỉa đá | Như trên | 6,6 | m |
| 55 | Bó vỉa đá kích thước 30x25x80cm | Như trên | 8 | ck |
| 56 | Thi công lớp đá đệm móng | Như trên | 1,2744 | m3 |
| 57 | Bê tông đáy, M200, đá 1x2, PCB40 | Như trên | 1,9116 | m3 |
| 58 | Ván khuôn đáy rãnh | Như trên | 0,0324 | 100m2 |
| 59 | Xây tường rãnh vữa XM M75, PCB40 | Như trên | 4,1026 | m3 |
| 60 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Như trên | 21,168 | m2 |
| 61 | Bê tông mũ mố M200, đá 1x2, PCB40 | Như trên | 0,8424 | m3 |
| 62 | Ván khuôn mũ mố | Như trên | 0,108 | 100m2 |
| 63 | Lắp dựng cốt thép mũ mố, ĐK ≤10mm | Như trên | 0,0806 | tấn |
| 64 | Bê tông tấm đan M200, đá 1x2, PCB40 | Như trên | 1,2384 | m3 |
| 65 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn tấm đan | Như trên | 0,0783 | 100m2 |
| 66 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Như trên | 0,1706 | tấn |
| 67 | Lắp đặt tấm đan rãnh | Như trên | 36 | 1cấu kiện |
| 68 | Đào móng ga | Như trên | 1,1104 | 100m3 |
| 69 | Đắp đất hoàn trả đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Như trên | 0,8534 | 100m3 |
| 70 | Vận chuyển đất phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Như trên | 0,1461 | 100m3 |
| 71 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Như trên | 0,1461 | 100m3/4km |
| 72 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc 3m | Như trên | 7,6614 | 100m |
| 73 | Thi công lớp đá đệm móng ga | Như trên | 1,0215 | m3 |
| 74 | Bê tông móng ga , M200, đá 1x2, PCB40 | Như trên | 2,043 | m3 |
| 75 | Ván khuôn móng ga | Như trên | 0,0362 | 100m2 |
| 76 | Xây hố van, hố ga, vữa XM M75, PCB40 | Như trên | 10,0602 | m3 |
| 77 | Trát tường ga dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Như trên | 29,448 | m2 |
| 78 | Bê tông mũ mố M200, đá 1x2, PCB40 | Như trên | 0,4277 | m3 |
| 79 | Ván khuôn mũ mố | Như trên | 0,0518 | 100m2 |
| 80 | Bê tông tấm đan M200, đá 1x2, PCB40 | Như trên | 0,512 | m3 |
| 81 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn tấm đan | Như trên | 0,0192 | 100m2 |
| 82 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Như trên | 0,0489 | tấn |
| 83 | Lắp đặt tấm đan rãnh | Như trên | 4 | 1cấu kiện |
| 84 | Đào móng cống | Như trên | 0,0741 | 100m3 |
| 85 | Đắp đất hoàn trả móng cống độ chặt Y/C K = 0,95 | Như trên | 0,0339 | 100m3 |
| 86 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Như trên | 0,0358 | 100m3 |
| 87 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Như trên | 0,0358 | 100m3/4km |
| 88 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc 3m | Như trên | 3,105 | 100m |
| 89 | Thi công lớp đá đệm móng cống | Như trên | 0,414 | m3 |
| 90 | Bê tông móng cống, M200, đá 1x2, PCB40 | Như trên | 0,828 | m3 |
| 91 | Ván khuôn móng cống | Như trên | 0,0166 | 100m2 |
| 92 | Lắp dựng cốt thép móng cống, ĐK ≤10mm | Như trên | 0,0662 | tấn |
| 93 | Lắp đặt cống hộp 0,6x0,6m | Như trên | 5 | 1 đoạn ống |
| 94 | Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm vữa xi măng | Như trên | 4 | mối nối |
| 95 | Bê tông tường kè M300, đá 1x2, PCB40 | Như trên | 11,6242 | m3 |
| 96 | Lắp dựng cốt thép tường kè, ĐK ≤10mm | Như trên | 0,0026 | tấn |
| 97 | Lắp dựng cốt thép tường kè, ĐK ≤18mm | Như trên | 0,7703 | tấn |
| 98 | Ván khuôn tường kè | Như trên | 0,6101 | 100m2 |
| 99 | Mối nối cống bằng băng cản nước chống thấm PVC V320 | Như trên | 16,4 | m |
| B | Hạng mục: Xây dựng bể hút | |||
| 1 | Đào móng | Như trên | 10,2322 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất hoàn trả móng cống đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Như trên | 3,5856 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Như trên | 6,1805 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Như trên | 6,1805 | 100m3/4km |
| 5 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc bê tông | Như trên | 3,6 | 100m2 |
| 6 | Bê tông cọc bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - | Như trên | 45 | m3 |
| 7 | Gia công, lắp đặt cốt thép cọc bê tông, ĐK ≤10mm | Như trên | 1,7162 | tấn |
| 8 | Gia công, lắp đặt cốt thép cọc bê tông, ĐK ≤18mm | Như trên | 4,602 | tấn |
| 9 | Gia công, lắp đặt cốt thép cọc bê tông, ĐK >18mm | Như trên | 0,1254 | tấn |
| 10 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, thép đai đầu cọc | Như trên | 0,6786 | tấn |
| 11 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, thép đai đầu cọc | Như trên | 0,6786 | tấn |
| 12 | Ép cọc bê tông, KT 25x25cm | Như trên | 7,2 | 100m |
| 13 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm | Như trên | 60 | 1 mối nối |
| 14 | Đập đầu cọc bê tông các loại | Như trên | 1,875 | m3 |
| 15 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, , M150, đá 1x2, PCB40 | Như trên | 7,152 | m3 |
| 16 | Ván khuôn bê tông lót đài móng | Như trên | 0,0864 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn bê tông lót dầm móng | Như trên | 0,1088 | 100m2 |
| 18 | Bê tông đài, dầm móng M250, đá 1x2, PCB40 | Như trên | 40,76 | m3 |
| 19 | Lắp dựng dầm móng, ĐK ≤10mm | Như trên | 0,6176 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép dầm móng, ĐK ≤18mm | Như trên | 2,7555 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép dầm móng, ĐK >18mm | Như trên | 2,2084 | tấn |
| 22 | Ván khuôn đài, dầm móng | Như trên | 1,4236 | 100m2 |
| 23 | Bê tông lót móng M150, đá 1x2, PCB40 | Như trên | 12,696 | m3 |
| 24 | Bê tông đáy bể M250, đá 1x2, PCB40 | Như trên | 50,784 | m3 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép đáy, ĐK ≤10mm | Như trên | 0,2861 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép đáy, ĐK ≤18mm | Như trên | 7,0829 | tấn |
| 27 | Bê tông láng đáy bể SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Như trên | 20,256 | m3 |
| 28 | Ván khuôn bê tông láng đáy bể | Như trên | 0,046 | 100m2 |
| 29 | Bê tông tường bể M250, đá 1x2, PCB40 | Như trên | 109,0264 | m3 |
| 30 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm | Như trên | 0,3376 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm | Như trên | 20,6845 | tấn |
| 32 | Ván khuôn tường bể | Như trên | 5,2099 | 100m2 |
| 33 | Bê tông cột dàn van M250, đá 1x2, PCB40 | Như trên | 0,3325 | m3 |
| 34 | Ván khuôn cột dàn van | Như trên | 0,0559 | 100m2 |
| 35 | Bê tông tường dàn van M250, đá 1x2, PCB40 | Như trên | 5,307 | m3 |
| 36 | Ván khuôn tường dan vàn | Như trên | 0,1411 | 100m2 |
| 37 | Lắp dựng cốt thép tường dàn van, ĐK ≤10mm | Như trên | 0,0093 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cốt thép tường dàn van, ĐK ≤18mm | Như trên | 0,0735 | tấn |
| 39 | Gia công cửa van | Như trên | 0,3649 | tấn |
| 40 | Lắp đặt cửa van | Như trên | 0,3649 | tấn |
| 41 | Gia công khe van | Như trên | 0,0904 | tấn |
| 42 | Lắp đặt khe van | Như trên | 0,0904 | tấn |
| 43 | Bulong M14 | Như trên | 12 | cái |
| 44 | Cao su có lõi | Như trên | 3 | m |
| 45 | Máy đóng mở vít nâng V3 | Như trên | 1 | bộ |
| 46 | Mối nối cống bằng băng cản nước chống thấm PVC V320 | Như trên | 50 | m |
| 47 | Gia công thang sắt | Như trên | 0,0396 | tấn |
| 48 | Lắp đặt thang sắt | Như trên | 0,0396 | tấn |
| 49 | Ép cọc cừ larsen | Như trên | 11,925 | 100m |
| 50 | Ép cọc cừ larsen | Như trên | 0,795 | 100m |
| 51 | Đóng cọc thép hình | Như trên | 2,16 | 100m |
| 52 | Lắp dựng giằng ngang | Như trên | 4,0068 | tấn |
| 53 | Tháo dỡ giằng ngang | Như trên | 4,0068 | tấn |
| 54 | Nhổ cọc cừ larsen | Như trên | 11,925 | 100m |
| 55 | Nhổ cọc thép hình | Như trên | 2,16 | 100m |
| 56 | Khấu hao cừ | Như trên | 4.513,152 | kg |
| 57 | Khấu hao cọc thép hình | Như trên | 370,8634 | kg |
| 58 | Khấu hao giằng ngang thép hình | Như trên | 260,442 | kg |
| C | Hạng mục: ATGT trong thi công | |||
| 1 | Dàn chắn thép kết hợp biển tam giác | Như trên | 4 | cái |
| 2 | Đèn tín hiệu cảnh báo giao thông | Như trên | 4 | cái |
| 3 | Áo phản quang | Như trên | 4 | cái |
| 4 | Nhân công điều hành giao thông (NC3.0/7) | Như trên | 60 | công |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.813E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.762E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.112.933.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.225.866.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Tốt nghiệp đại học có chuyên ngành xây dựng phải thỏa mãn Điều 74 của Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 quy định chi tiết một số nội dung về QLDA đầu tư xây dựng.- Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học đúng chuyên ngành, (có bản chụp chứng thực). Kinh nghiệm thi công (tính từ ngày cấp bằng đến thời điểm đóng thầu) Có xác nhận của chủ đầu tư đã từng thi công công trình tương tự là chỉ huy trưởng hoặc Quyết định phân công làm chỉ huy trưởng tham gia thi công công trình tương tự (đối với văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường của Công ty yêu cầu kèm theo tài liệu để chứng minh (Hợp đồng xây lắp ký kết với chủ đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu hoặc tài liệu khác) | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ sư thủy lợi | 1 | Tốt nghiệp đại học có chuyên ngành thủy lợi hoặc cấp thoát nước.- Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học đúng chuyên ngành (bản chụp có chứng thực)Kinh nghiệm thi công (tính từ ngày cấp bằng đến thời điểm đóng thầu) Có xác nhận của chủ đầu tư đã từng thi công công trình tượng tự vị trí cán bộ kỹ thuật hoặc Quyết định phân công làm cán bộ kỹ thuật tham gia thi công công trình tương tự (đối với văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường của Công ty yêu cầu kèm theo tài liệu để chứng minh (Hợp đồng xây lắp ký kết với chủ đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu hoặc tài liệu khác) | 3 | 2 |
| 3 | Kỹ sư giao thông | 1 | Tốt nghiệp đại học có chuyên ngành giao thông đường bộ.- Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học đúng chuyên ngành (bản chụp có chứng thực)Kinh nghiệm thi công (tính từ ngày cấp bằng đến thời điểm đóng thầu) Có xác nhận của chủ đầu tư đã từng thi công công trình tương tự với với vị trí cán bộ kỹ thuật hoặc Quyết định phân công làm cán bộ kỹ thuật tham gia thi công công trình tương tự (đối với văn bản xác nhận cảu chủ đầu hoặc Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường của Công ty yêu cầu kèm theo tài liệu để chứng minh (Hợp đồng xây lắp ký kết với chủ đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu hoặc tài liệu khác) | 3 | 2 |
| 4 | kỹ sư phụ trách ATLĐ | 1 | Tốt nghiệp đại học- Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học (bản chụp có chứng thực)Kinh nghiệm thi công (tính từ ngày cấp bằng đến thời điểm đóng thầu) Có xác nhận của chủ đầu tư đã từng thi công vị trí tương tự hoặc Quyết định phân công làm cán bộ phụ trách ATLĐ tham gia thi công công trình tương tự (đối với văn bản xác nhận cảu chủ đầu tư hoặc Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường của Công ty yêu cầu kèm theo tài liệu để chứng minh (Hợp đồng xây lắp ký kết với chủ đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu hoặc tài liệu khác) | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt uốn cốt thép ≥5kW | Công suất hoạt động ≥5kW, Hoạt động tốt | 2 |
| 2 | Máy cửa gỗ cầm tay ≥ 1,3kW | Công suất hoạt động ≥1,3kW, Hoạt động tốt | 2 |
| 3 | Máy đầm đất cầm tay ≥70kg | Công suất hoạt động ≥70kg, Hoạt động tốt | 2 |
| 4 | Máy mài ≥ 1KW | Công suất hoạt động ≥1kW, Hoạt động tốt | 2 |
| 5 | Máy đầm dùi ≥1,5kW | Công suất hoạt động ≥1,5kW, Hoạt động tốt | 2 |
| 6 | Máy đào ≥0,8m3 | Công suất hoạt động ≥ 0,8m3 Hoạt động tốt | 2 |
| 7 | Máy hàn điện ≥23kW | Công suất hoạt động ≥23kW, Hoạt động tốt | 2 |
| 8 | Máy lu bánh thép ≥10T | Công suất hoạt động ≥ 10T, Hoạt động tốt | 1 |
| 9 | Máy trộn bê tông ≥250 lít | Công suất hoạt động ≥ 250 lít, Hoạt động tốt | 2 |
| 10 | Máy trộn vữa ≥80 lít | Công suất hoạt động ≥ 80l, Hoạt động tốt | 2 |
| 11 | Máy ủi ≥110CV | Công suất hoạt động ≥110CV, Hoạt động tốt | 2 |
| 12 | Ô tô tự đổ ≥7T | Công suất hoạt động ≥ 7T, Hoạt động tốt | 2 |
| 13 | Máy đầm bàn ≥1KW | Công suất hoạt động ≥1kW, Hoạt động tốt | 2 |
| 14 | Búa căn khí nén 3m3/ph | Hoạt động tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi