Gói thầu: Thi công xây dựng công trình (chi phí xây dựng: 12.531.681.000; chi phí thiết bị: 449.570.000; chi phí nén tĩnh: 193.227.000)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211259797-01
Thời điểm đóng mở thầu 27/12/2021 17:45:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lương Sơn
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình (chi phí xây dựng: 12.531.681.000; chi phí thiết bị: 449.570.000; chi phí nén tĩnh: 193.227.000)
Số hiệu KHLCNT 20211256481
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 600 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-17 17:42:00 đến ngày 2021-12-27 17:45:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hoà Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 13,174,478,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 190,000,000 VNĐ ((Một trăm chín mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.976171E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Công trình tương tự có quy mô tính chất tương tự với gói thầu đang xét(Có đính kèm bản sao các hợp đồng xây lắp, , biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng hoặc Biên bản nghiệm thu khối lượng xây lắp hoàn thành theo quy định có chứng thực dấu đỏ)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.222.135.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.444.270.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên xây dựng dân dụng và công nghiệp- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên, còn hiệu lực tính đến hết thời gian có hiệu lực của HSDT- Đã chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự (có tài liệu chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 6
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình hoặc dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.- Tham gia phụ trách trực tiếp ít nhất 01 công trình tương tự (có tài liệu chứng minh)..Đối với nhà thầu liên danh: Mỗi nhà thầu trong liên danh phải có 01 cán bộ phụ trách trực tiếp thi công với phần việc mình đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ sư phụ trách giám sát chất lượng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên xây dựng.- Tham gia phụ trách trực tiếp ít nhất 01 công trình tương tự (có tài liệu chứng minh)..
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên các chuyên ngành xây dựng- Có giấy chứng nhận huấn luyện về an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Búa căn khí nén 3,0m3/h
- Đặc điểm thiết bị >=3,0m3/h
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị >=600m3/h
- Số lượng tối thiểu 1
3-Cần cẩu >=16T
- Đặc điểm thiết bị >=16T
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy cắt gạch đá 1,7kw
- Đặc điểm thiết bị >=1,7kw
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy cắt uốn thép 5kw
- Đặc điểm thiết bị >=5kw
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đào >=0,8m3
- Đặc điểm thiết bị >=0,8m3
- Số lượng tối thiểu 1
7-Ô tô tự đổ >=10T
- Đặc điểm thiết bị >=10T
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị >=250L
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị >=150L
- Số lượng tối thiểu 2
10-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị >=1,5kw
- Số lượng tối thiểu 3
11-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị >=1kw
- Số lượng tối thiểu 2
12-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị >=70kg
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy ép cọc trước 150T
- Đặc điểm thiết bị >=150T
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy ép thủy lực
- Đặc điểm thiết bị >=130T
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy hàn 23kw
- Đặc điểm thiết bị >=23kw
- Số lượng tối thiểu 2
16-Máy mài 2,7kw
- Đặc điểm thiết bị >=2,7kw
- Số lượng tối thiểu 2
17-Máy khoan bê tông cầm tay
- Đặc điểm thiết bị >=0.62kw
- Số lượng tối thiểu 2
18-Vặn thăng
- Đặc điểm thiết bị >=0,8 T
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lương Sơn
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình (chi phí xây dựng: 12.531.681.000; chi phí thiết bị: 449.570.000; chi phí nén tĩnh: 193.227.000)
Nhà làm việc các cơ quan thuộc Ủy ban nhân dân huyện
600 Ngày
E-CDNT 3 Vốn ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lương Sơn , địa chỉ: Tiểu khu 8, thị trấn Lương Sơn, huyện Lương Sơn, tỉnh Hòa Bình
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lương Sơn
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn và đầu tư xây dựng Toàn Thắng; Địa chỉ: Quận Thanh Xuân, thành phố Hà Nội; + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần tư vấn Sông Đà Hòa Bình, Địa chỉ: Số 214, Đường Trần Hưng Đạo, Phường Quỳnh Lâm, Thành phố Hoà Bình, Tỉnh Hòa Bình, điện thoại: 02183888185; + Cơ quan thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Quản lý đô thị huyện Lương Sơn, Địa chỉ: Thị trấn Lương Sơn, huyện Lương Sơn. + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần tư vấn Sông Đà Hòa Bình, Địa chỉ: Số 214, Đường Trần Hưng Đạo, Phường Quỳnh Lâm, Thành phố Hoà Bình, Tỉnh Hòa Bình, điện thoại: 02183888185;


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lương Sơn , địa chỉ: Tiểu khu 8, thị trấn Lương Sơn, huyện Lương Sơn, tỉnh Hòa Bình
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lương Sơn


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng, các tài liệu năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu phải có bản gốc để đối chiếu khi chủ đầu tư yêu cầu.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 190.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lương Sơn
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Lương Sơn, Địa chỉ: Thị trấn Lương Sơn, huyện Lương Sơn, tỉnh Hòa Bình
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Cổ phần tư vấn Sông Đà Hòa Bình Địa chỉ: Số 214, Đường Trần Hưng Đạo, Phường Quỳnh Lâm, Thành phố Hoà Bình, Tỉnh Hòa Bình
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lương Sơn, địa chỉ: Thị trấn Lương Sơn, huyện Lương Sơn, tỉnh Hòa Bình
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Cọc và biện pháp ngầm
1Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250Chương V-HSMT122,279m3
2Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cộtChương V-HSMT9,9563100m2
3Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cọc, đường kính Chương V-HSMT4,5668tấn
4Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Chương V-HSMT13,0364tấn
5Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mmChương V-HSMT0,4218tấn
6Gia công cột bằng thép tấmChương V-HSMT2,9572tấn
7Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chương V-HSMT2,9572tấn
8Cung cấp đoạn cọc ép âmChương V-HSMT1đoạn
9Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp IIChương V-HSMT19,975100m
10Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II-ép âmChương V-HSMT1,925100m
11Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cmChương V-HSMT228mối nối
12Đào đoạn cọc ép âm để hở đầu cộtChương V-HSMT0,627100m cọc
13Đập đầu cọc BTCTChương V-HSMT2,1375m3
14Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi Chương V-HSMT0,0214100m3
15Vận chuyển tiếp 4km trong phạm vi Chương V-HSMT0,0214100m3/1km
16Vận chuyển tiếp 5km ngoài phạm vi 5km bằng ôtô tự đổ 12 tấn, đá hỗn hợp (Vận chuyển đến vị trí cuối xã Cư Yên-H.Lương Sơn)Chương V-HSMT0,0214100m3/1km
17ép cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lựcChương V-HSMT18,99100m
18Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lựcChương V-HSMT18,99100m
19Khấu hao cừ U400 (khấu hao cho 1m dài bằng: 24*19895*(1,17%*5+3,5%)=44.644 đồng/m (Khối lượng 1m cừ U400: 24kg, khấu hao 5 tháng)Chương V-HSMT1.899md
20Lắp dựng hệ văng chống bằng thép hìnhChương V-HSMT13,2202tấn
21Thuê hệ văng chống bằng thép hình (tạm tính 5 tháng)Chương V-HSMT13.222,02kg
22Tháo dỡ hệ văng chống bằng thép hình (lấy 70% định mức lắp đặt)Chương V-HSMT13,222tấn
23Bốc lên bằng thủ công - thép các loạiChương V-HSMT58,8396tấn
24Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 12T, cự ly vận chuyển 1km đầu tiênChương V-HSMT58,839610 tấn/1km
25Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 12T, cự ly vận chuyển 9kmChương V-HSMT58,839610 tấn/1km
26Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 12T, cự ly vận chuyển 20km (từ thành phố Hòa Bình -Lương Sơn)Chương V-HSMT58,839610 tấn/1km
27Bốc xuống bằng thủ công - thép các loạiChương V-HSMT58,8396tấn
B Kết cấu toàn nhà
1Phá dỡ kết cấu nền sân bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V-HSMT120,6105m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V-HSMT5,2401100m3
3Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V-HSMT224,5752m3
4Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V-HSMT1,2653100m3
5Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Chương V-HSMT7,1967100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi Chương V-HSMT7,1967100m3/1km
7Vận chuyển đất tiếp cự ly 5 km bằng ôtô tự đổ 10T, đất cấp IIIChương V-HSMT7,1967100m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V-HSMT55,6832m3
9Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Chương V-HSMT58,3423m3
10Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V-HSMT0,3882100m2
11Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtChương V-HSMT1,5958100m2
12Xây gạch BT không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V-HSMT11,1702m3
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V-HSMT1,5702tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V-HSMT7,3542tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmChương V-HSMT1,3421tấn
16Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền hầm, đá 1x2, mác 250Chương V-HSMT77,1429m3
17Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn nền hầmChương V-HSMT0,3169100m2
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép nền, đường kính cốt thép Chương V-HSMT6,3181tấn
19Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựaChương V-HSMT277,4544m2
20Quét dung dịch chống thấm sàn sikaChương V-HSMT277,4544m2
21Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V-HSMT277,4544m2
22Xẻ rãnh chống trơn trượt ram rốcChương V-HSMT10,510m
23Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V-HSMT2,0859m3
24Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 250Chương V-HSMT4,988m3
25Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 250Chương V-HSMT3,6208m3
26Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtChương V-HSMT0,6196100m2
27Xây BT không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM PCB40 mác 75Chương V-HSMT2,061m3
28Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính Chương V-HSMT0,2196tấn
29Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính > 10mmChương V-HSMT0,2134tấn
30Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V-HSMT23,616m2
31Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V-HSMT7,8m2
32Nắp hố ga thu nước bằng gang 1000x1000Chương V-HSMT2cái
33Nắp rãnh thu nước bằng sắt song song B400Chương V-HSMT13,9md
34Nắp bể nước bằng gang kt:700x700Chương V-HSMT1cái
35San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V-HSMT1,775100m3
36Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V-HSMT0,355100m3
37Rải giấy dầu lớp cách lyChương V-HSMT3,55100m2
38Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250Chương V-HSMT53,25m3
39Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Chương V-HSMT16,6458m3
40Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V-HSMT0,0544100m3
41Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Chương V-HSMT0,1121100m3
42Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 4km, đất cấp IIIChương V-HSMT0,1121100m3/1km
43Vận chuyển đất tiếp cự ly 5 km bằng ôtô tự đổ 10T, đất cấp IIIChương V-HSMT0,1121100m3
44Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V-HSMT0,7114m3
45Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 250Chương V-HSMT2,2161m3
46Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V-HSMT0,1434100m2
47Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bể, đường kính cốt thép Chương V-HSMT0,1856tấn
48Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép Chương V-HSMT0,1414tấn
49Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép > 18mmChương V-HSMT0,0847tấn
50Xây gạch BT không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM PCB40 mác 75Chương V-HSMT3,1886m3
51Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V-HSMT24,94m2
52Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V-HSMT4,5m2
53Quét dung dịch chống thấm mái bểChương V-HSMT29,44m2
54Nắp bể KT 500x500, khung inox, chốt cửaChương V-HSMT1bộ
55Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông cột, tiết diện cột Chương V-HSMT34,2424m3
56Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao Chương V-HSMT5,2863100m2
57Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V-HSMT1,3165tấn
58Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V-HSMT7,9775tấn
59Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V-HSMT0,9876tấn
60Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày Chương V-HSMT53,9348m3
61Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao Chương V-HSMT4,9185100m2
62Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Chương V-HSMT5,4697tấn
63Lắp thanh cao su trương nở đặt suốt chiều dài mạnh ngừngChương V-HSMT262,5md
64Quét nhựa bitum nóng vào tườngChương V-HSMT299,1153m2
65Quét dung dịch chống thấm Sika vào tườngChương V-HSMT299,1153m2
66Trát vữa xi măng cát vàng tường, cột, vữa XM M75Chương V-HSMT299,1153m2
67Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Chương V-HSMT54,667m3
68Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao Chương V-HSMT5,0067100m2
69Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V-HSMT1,5272tấn
70Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V-HSMT6,1543tấn
71Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V-HSMT5,5076tấn
72Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Chương V-HSMT120,6157m3
73Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Chương V-HSMT12,6329100m2
74Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V-HSMT11,7501tấn
75Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250Chương V-HSMT5,713m3
76Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngChương V-HSMT0,6163100m2
77Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Chương V-HSMT0,7703tấn
78Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V-HSMT0,0682tấn
79Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Chương V-HSMT3,3848m3
80Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V-HSMT0,6612100m2
81Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V-HSMT0,1296tấn
82Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V-HSMT1,7065tấn
C Kiến trúc – Hoàn thiện
1Xây gạch BT không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V-HSMT65,5975m3
2Xây gạch BT không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V-HSMT199,1779m3
3Xây gạch BT không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Chương V-HSMT37,2683m3
4Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V-HSMT2.355,801m2
5Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V-HSMT995,264m2
6Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V-HSMT523,3344m2
7Trát xà dầm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V-HSMT498,9m2
8Trát trần, vữa XM PCB30 mác 75Chương V-HSMT1.261,87m2
9Đắp phào đơn, vữa XM PCB30 mác 75Chương V-HSMT213,89m
10Đắp phào kép, vữa XM PCB30 mác 75Chương V-HSMT157,646m
11Trát má cửa vữa XM PCB30 mác 75Chương V-HSMT54,7646m2
12Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủChương V-HSMT995,264m2
13Bả bằng bột bả vào tườngChương V-HSMT3.011,7216m2
14Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnChương V-HSMT1.760,77m2
15Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà, tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủChương V-HSMT4.273,5916m2
16Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V-HSMT1.075,2587m2
17Quét dung dịch chống thấm khu vệ sinh và máng thu nướcChương V-HSMT576,7412m2
18Lát nền, sàn khu vệ sinh, ban công, kích thước gạch 30x30cm, vữa XM mác 75Chương V-HSMT81,42m2
19Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 30x60cm, vữa XM mác 75Chương V-HSMT240,4967m2
20Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75Chương V-HSMT685,5m2
21Mài, vệ sinh bề mặt kết cấu bê tôngChương V-HSMT256m2
22Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 100x600mmChương V-HSMT56,9774m2
23Lát gạch chống nóng bằng gạch 22x15x10,5cm 6 lỗ, vữa XM mác 75Chương V-HSMT214m2
24Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch thẻChương V-HSMT155,9544m2
25Công tác ốp đá granit tự nhiên màu đỏ vào tường có chốt bằng inoxChương V-HSMT3,1816m2
26Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Chương V-HSMT58,6763m2
27Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoChương V-HSMT247m2
28Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao chịu nướcChương V-HSMT68m2
29Thi công tường bằng tấm compactChương V-HSMT31,71m2
30Lỗ thăm trần thạch cao các phòng 60x60cmChương V-HSMT12cái
31Gia công lan can cầu thangChương V-HSMT0,0984tấn
32Chụp chân inox 201Chương V-HSMT35cái
33Lắp dựng lan can cầu thangChương V-HSMT22,8m2
34Cửa đi thép vân gỗ, cửa 1 cánh, cánh dày 5cmChương V-HSMT36,45m2
35Cửa đi thép vân gỗ, cửa 2 cánhChương V-HSMT25,92m2
36Phụ kiệm cửa đi thép vân gỗ cửa _KhóaChương V-HSMT23Cái
37Cửa đi nhôm nhôm hệ, kính dán an toàn dày 6,38 mm.Chương V-HSMT17,67m2
38Cửa sổ, cửa cánh mở - quay- lật nhôm hệ, kính dán an toàn dày 6,38 mm.Chương V-HSMT160,632m2
39Vách kính, cửa cánh mở - quay- lật nhôm hệ, kính dán an toàn dày 6,38 mm.Chương V-HSMT102,12m2
40Phụ kiện cửa sổ mở hất, quay 1 cánh, tay cài đồng bộChương V-HSMT70bộ
41Phụ kiện cửa sổ mở quay 2 cánh, tay cài đồng bộChương V-HSMT42bộ
42Phụ kiện cửa đi mở quay 2 cánh, tay cài đồng bộChương V-HSMT8bộ
43Phụ kiện cửa đi mở quay 1 cánh, tay cài đồng bộChương V-HSMT25bộ
44Gia công cửa sắt, hoa sắt hộp 14x14Chương V-HSMT0,6661tấn
45Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V-HSMT273,6m2
46Lắp dựng hoa sắt cửaChương V-HSMT136,8m2
47Quốc huy hộp inox dập nổiChương V-HSMT1cái
48Lắp cửa thăm mái khung thép kết hợp tôn kt: 900x900Chương V-HSMT1cái
49Cầu thang khỉ leo lên tham máiChương V-HSMT1cái
50Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Chương V-HSMT127,839410m2
51Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Chương V-HSMT5,867610m2
52Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Chương V-HSMT34,279210m2
53Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Chương V-HSMT4,9989tấn
54Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Chương V-HSMT3,9734100m2
D Biện pháp an toàn
1Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V-HSMT13,6147100m2
2Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mChương V-HSMT5,9773100m2
3Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêmChương V-HSMT5,9773100m2
4Lưới bao cheChương V-HSMT1.361,474m2
5Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng đào hiện có)Chương V-HSMT0,6582100m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V-HSMT0,4224m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V-HSMT1,2202m3
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V-HSMT0,1109100m2
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250Chương V-HSMT6,9393m3
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền tam cấpChương V-HSMT0,0684100m2
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V-HSMT0,67tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V-HSMT0,1246tấn
13Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Chương V-HSMT8,5774m3
14Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V-HSMT102,3825m2
15Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủChương V-HSMT18,9975m2
16Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Chương V-HSMT83,385m2
17Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V-HSMT96,5328m3
18Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Chương V-HSMT13,7256m3
19Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới, đường mở rộngChương V-HSMT0,12100m3
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200Chương V-HSMT15,8138m3
21Xây gạch BT không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM PCB40 mác 75Chương V-HSMT13,156m3
22Xây gạch BT không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM PCB40 mác 75Chương V-HSMT2,8544m3
23Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 250Chương V-HSMT12,5171m3
24Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V-HSMT1,1379100m2
25Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính Chương V-HSMT1,1672tấn
26Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V-HSMT97,896m2
27Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V-HSMT42,84m2
28Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V-HSMT7,1m3
29Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính Chương V-HSMT0,6019tấn
30Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn pa nenChương V-HSMT0,414100m2
31Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương V-HSMT136cái
32Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chương V-HSMT22,05m3
33Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V-HSMT0,0735100m3
34Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 300mmChương V-HSMT14đoạn ống
35Cống tròn D300 (Tải trọng HL-93)Chương V-HSMT35md
36Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 300mmChương V-HSMT8mối nối
37Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Chương V-HSMT10cấu kiện
38Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Chương V-HSMT10cấu kiện
39Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ 22 tấn trong phạm vi 1mChương V-HSMT0,1100 viên
40Vận chuyển tiếp 1km trong phạm vi 1mChương V-HSMT0,1100 viên/1km
41Vận chuyển tiếp 60km ngoài phạm vi 5km bằng ôtô tự đổ 27 tấn, đá tảng, cục bê tông > 1mChương V-HSMT0,1100 viên/1km
42Lắp đặt đế cống bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 300mmChương V-HSMT20cái
E Hệ thống ME
1Tủ điện tổng ( Tủ tôn dầy 1,5mm, kích thước 800x600x200)Chương V-HSMT1hộp
2MCCB-3P-125A-30KAChương V-HSMT1cái
3MCB-2P-25A-10KAChương V-HSMT3cái
4MCB-1P-20A-4.5KAChương V-HSMT1cái
5MCB-1P-10A-4.5KAChương V-HSMT3cái
6Cầu chì 2AChương V-HSMT3bộ
7Đèn báo phaChương V-HSMT3bộ
8Biến dòng 100/5AChương V-HSMT3bộ
9Ampe kế 0~125AChương V-HSMT3cái
10Tủ điện tầng 1 ( Tủ tôn dầy 1,5mm, kích thước 400x300x200)Chương V-HSMT1hộp
11MCCB-3P-50A-15KAChương V-HSMT1cái
12MCB-2P-25A-10KAChương V-HSMT8cái
13MCB-1P-20A-4.5KAChương V-HSMT1cái
14MCB-1P-10A-4.5KAChương V-HSMT2cái
15Tủ điện tầng 1 ( Tủ tôn dầy 1,5mm, kích thước 400x300x200)Chương V-HSMT1hộp
16MCCB-3P-50A-15KAChương V-HSMT1cái
17MCB-2P-25A-10KAChương V-HSMT8cái
18MCB-1P-20A-4.5KAChương V-HSMT1cái
19MCB-1P-10A-4.5KAChương V-HSMT2cái
20Tủ điện tầng 1 ( Tủ tôn dầy 1,5mm, kích thước 400x300x200)Chương V-HSMT1hộp
21MCCB-3P-50A-15KAChương V-HSMT1cái
22MCB-2P-32A-10KAChương V-HSMT1cái
23MCB-2P-25A-10KAChương V-HSMT5cái
24MCB-1P-20A-4.5KAChương V-HSMT1cái
25MCB-1P-10A-4.5KAChương V-HSMT2cái
26Tủ điện phòng (5 module)Chương V-HSMT22hộp
27MCB-2P-32A-10KAChương V-HSMT1cái
28MCB-2P-25A-10KAChương V-HSMT1cái
29MCB-1P-20A-4.5KAChương V-HSMT4cái
30MCB-1P-10A-4.5KAChương V-HSMT2cái
31Tủ điện bơm nước thải (400x300x200)Chương V-HSMT1hộp
32MCB-2P-25A-10KAChương V-HSMT1cái
33MCB-1P-20A-4.5KAChương V-HSMT2cái
34MCB-1P-10A-4.5KAChương V-HSMT1cái
35Bộ điều khiển khởi động trực tiếp 1P 0.75kWChương V-HSMT21 bộ
36Contactor 2P 10AChương V-HSMT2cái
37Lắp đặt Rơ le nhiệt 2P~10AChương V-HSMT2cái
38Đèn downlight LED D110 220V/10W, âm trầnChương V-HSMT29bộ
39Đèn LED tuýp đơn lắp nổi dạng Batten 1,2m - 220v/18wChương V-HSMT19bộ
40Đèn LED tuýp đôi lắp nổi dạng Batten 1,2m - 220v/2x18wChương V-HSMT33bộ
41Đèn LED Panel 600x600 - 220v/45wChương V-HSMT44bộ
42Đèn ốp trần C300 12wChương V-HSMT36bộ
43Quạt trần + Chiết ápChương V-HSMT30cái
44Công tắc 1 hạt, 1 chiều 10A/220V ( mặt+ hạt + đế), lắp âm tườngChương V-HSMT19cái
45Công tắc 2hạt, 1 chiều 10A/220V ( mặt+ hạt + đế), lắp âm tườngChương V-HSMT10cái
46Công tắc 4hạt, 1 chiều 10A/220V ( mặt+ hạt + đế), lắp âm tườngChương V-HSMT2cái
47Công tắc 1 hạt, 2 chiều 10A/220V ( mặt+ hạt + đế), lắp âm tườngChương V-HSMT6cái
48Ổ cắm đôi 3 chấu 16A/220V ( mặt+ hạt + đế), lắp âm tườngChương V-HSMT123cái
49Box đấu dây 80x80x50Chương V-HSMT191hộp
50Cu/xlpe/pvc/fr/pvc 4x10mm2Chương V-HSMT5m
51Cu/pvc/pvc 2x6mm2Chương V-HSMT15m
52Cu/pvc/pvc 2x4mm2Chương V-HSMT420m
53Cu/pvc 1x2,5mm2Chương V-HSMT2.304m
54Cu/pvc 1x1,5mm2Chương V-HSMT1.500m
55Cu/pvc 1x10mm2 (Dây E)Chương V-HSMT50m
56Cu/pvc 1x6mm2 (Dây E)Chương V-HSMT15m
57Cu/pvc 1x4mm2 (Dây E)Chương V-HSMT420m
58Cu/pvc 1x2,5mm2 (Dây E)Chương V-HSMT1.152m
59Ống PVC D20Chương V-HSMT1.902m
60Ống PVC D25Chương V-HSMT435m
61Kim thu sét tiên đạo, bán kính bảo vệ cấp IV 25mChương V-HSMT1cái
62Bulong ecu inox M10Chương V-HSMT4bộ
63Cáp đồng bện 70mm2 (611kg/km)Chương V-HSMT60m
64Ống PVC D32Chương V-HSMT30m
65Bộ ghép nối Inox 3mx42x3mmChương V-HSMT1Bộ
66Bộ cắt lọc sétChương V-HSMT1Bộ
67Bộ đếm sétChương V-HSMT1Bộ
68Chân trụ đỡ kim thu sét (1 mặt bích 350x350x3mm + 4 mặt bích tam giác 180x120x5mm + 1 ống thép mạ kẽm 2mxD48x3mm)Chương V-HSMT1cái
69Phụ kiện kẹp cố định cáp thoát sétChương V-HSMT15cái
70Đai cố định cáp vào kim thu sétChương V-HSMT3cái
71Dây giằng neo, tăng đơ, ốc siết cápChương V-HSMT1bộ
72Hộp kiểm tra tiếp địaChương V-HSMT3bộ
73Dây nối đất Cu/PVC 25mm2Chương V-HSMT10m
74Cọc tiếp địa thép mạ đồng D16, dài 2,4mChương V-HSMT14bộ
75Dây nối đất đồng trần M95Chương V-HSMT55m
76Công tác đo điện trở nối đất hệ thống chống sét công trìnhChương V-HSMT1hệ thống
77Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chương V-HSMT17m3
78Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V-HSMT9m3
79Đắp cát rãnh bằng thủ côngChương V-HSMT8m3
80Cu/xlpe/pvc 4x50mm2Chương V-HSMT50m
81Ống HDPE D85/65Chương V-HSMT40m
82Băng báo hiệu cáp 0,15mChương V-HSMT45m
83Mốc báo cáp ngầmChương V-HSMT2bộ
84Tủ Rack 15U chung cho mạng-thoại-cameraChương V-HSMT1hộp
85Bộ Path Panel 24 PortChương V-HSMT2bộ
86Bộ chuyển mạch switch 24 portChương V-HSMT2bộ
87Bộ lưu điện UPS 1Pha 3kVA 10min backup (chung nguồn cho camera, điện thoại)Chương V-HSMT1bộ
88Bộ Tổng đài điện thoại, 4 trung kế - 32 máy lẻChương V-HSMT1bộ
89Hộp đấu dây điện thoại tổng 40 đôi.Chương V-HSMT1hộp
90Ổ cắm mạng - Thoại 1xRJ45+1xRj11Chương V-HSMT32cái
91Ổ cắm mạng đơn 1xRJ45Chương V-HSMT3cái
92Bộ phát wifiChương V-HSMT3bộ
93Cáp mạng Cat6 4pairChương V-HSMT870m
94Cáp thoại Cat3 4pairChương V-HSMT800m
95Ống PVC D20Chương V-HSMT875m
96Ống PVC D25Chương V-HSMT425m
97Đồng hồ lưu lượng DN25Chương V-HSMT1cái
98Đầu nối ren ngoài HDPE D32Chương V-HSMT1cái
99Van chặn DN25Chương V-HSMT1cái
100Van 1 chiều DN25Chương V-HSMT1cái
101Đầu nối ren ngoài PPR D32-1/2"Chương V-HSMT1cái
102Hộp đồng hồ inox KT:350x140Chương V-HSMT1cái
103Van phao cơ DN25Chương V-HSMT1cái
104Rọ hút bơm DN25Chương V-HSMT2cái
105Bơm nước Q=3m3/h, H=40mChương V-HSMT2Bộ
106Y lọc xiên nối ren DN25Chương V-HSMT2cái
107Van DN25Chương V-HSMT4cái
108Khớp nối mềm DN25Chương V-HSMT4cái
109Van 1 chiều DN25Chương V-HSMT2cái
110Máy bơm chìm thoát nước Q=10 m3/h; H=10 mChương V-HSMT4cái
111Tê DN50Chương V-HSMT2cái
112Cút DN50Chương V-HSMT4cái
113Van khóa DN50Chương V-HSMT4cái
114Van 1 chiều DN50Chương V-HSMT4cái
115Mối nối mềm DN50Chương V-HSMT4cái
116Mặt bích DN50Chương V-HSMT8cái
117Côn thu D50/40Chương V-HSMT4cái
118Bích chuyển ống thép sang ống nhựa D65/D50Chương V-HSMT2cái
119Két mái 1500 litChương V-HSMT2bể
120Van phao điệnChương V-HSMT2cái
121Lắp đặt chậu xí bệtChương V-HSMT11bộ
122Vòi xịt vệ sinhChương V-HSMT11cái
123Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinhChương V-HSMT11cái
124Lavabo loại treo tườngChương V-HSMT8bộ
125Lắp đặt gương soiChương V-HSMT8cái
126Si phon lật 2 VGSP4Chương V-HSMT8cái
127Lắp đặt chậu tiểu namChương V-HSMT9bộ
128Lắp đặt vòi rửa 1 vòiChương V-HSMT8bộ
129Cầu chắn rác thu mưa D100Chương V-HSMT8cái
130Phễu thu DN100Chương V-HSMT11cái
131Phễu thu DN80Chương V-HSMT2cái
132Phễu thu DN50Chương V-HSMT3cái
133Van PPR D50Chương V-HSMT2cái
134Van PPR D32Chương V-HSMT4cái
135Van PPR D25Chương V-HSMT9cái
136Ống cấp nước lạnh HDPE D32 PN10Chương V-HSMT0,12100m
137Ống cấp nước lạnh PPR D50 PN10Chương V-HSMT0,22100m
138Ống cấp nước lạnh PPR D32 PN10Chương V-HSMT0,74100m
139Ống cấp nước lạnh PPR D25 PN10Chương V-HSMT0,41100m
140Ống cấp nước lạnh PPR D20 PN10Chương V-HSMT1,72100m
141Tê Inox đặc chủng cho xí bệt DN15Chương V-HSMT11cái
142Đầu nối ren trong PPR D20-1/2"Chương V-HSMT35cái
143Tê PPR DN50Chương V-HSMT2cái
144Tê PPR D50x32Chương V-HSMT4cái
145Tê PPR D50x25Chương V-HSMT1cái
146Tê PPR D32Chương V-HSMT6cái
147Tê PPR D32x25Chương V-HSMT7cái
148Tê PPR D32x20Chương V-HSMT5cái
149Tê PPR D25Chương V-HSMT8cái
150Tê PPR D25x20Chương V-HSMT12cái
151Côn thu PPR D32/25Chương V-HSMT6cái
152Côn thu PPR D25/20Chương V-HSMT20cái
153Cút PPR D50Chương V-HSMT5cái
154Cút PPR D32Chương V-HSMT19cái
155Cút PPR D25Chương V-HSMT12cái
156Cút PPR D20Chương V-HSMT61cái
157Đầu bịt PPR D20Chương V-HSMT35cái
158Măng sông PPR D50Chương V-HSMT6cái
159Măng sông PPR D32Chương V-HSMT19cái
160Măng sông PPR D25Chương V-HSMT10cái
161Măng sông PPR D20Chương V-HSMT43cái
162Ống HDPE DN75Chương V-HSMT0,12100m
163Ống uPVC PN 8 D200Chương V-HSMT0,23100m
164Ống uPVC PN 8 D140Chương V-HSMT0,45100m
165Ống uPVC PN 8 D110Chương V-HSMT0,81100m
166Ống uPVC PN 8 D90Chương V-HSMT1,62100m
167Ống uPVC PN 8 D60Chương V-HSMT0,11100m
168Ống uPVC PN 8 D48Chương V-HSMT0,05100m
169Ống uPVC PN 8 D34Chương V-HSMT0,05100m
170Ống uPVC PN 6 D60Chương V-HSMT0,67100m
171Y uPVC D140x110Chương V-HSMT3cái
172Y uPVC D110x110Chương V-HSMT18cái
173Y uPVC D110x90Chương V-HSMT5cái
174Y uPVC D110x60Chương V-HSMT2cái
175Y uPVC D90x90Chương V-HSMT16cái
176Y uPVC D90x60Chương V-HSMT22cái
177Cút u.PVC D60Chương V-HSMT11cái
178Tê uPVC D110x60Chương V-HSMT5cái
179Tê uPVC D90x60Chương V-HSMT5cái
180Tê uPVC D60Chương V-HSMT7cái
181Tê cong u.PVC D110Chương V-HSMT2cái
182Chếch uPVC D140Chương V-HSMT5cái
183Chếch uPVC D110Chương V-HSMT65cái
184Chếch uPVC D90Chương V-HSMT60cái
185Chếch uPVC D60Chương V-HSMT60cái
186Côn uPVC D140/110Chương V-HSMT1cái
187Côn uPVC D110/90Chương V-HSMT12cái
188Côn uPVC D60/48Chương V-HSMT9cái
189Côn uPVC D60/34Chương V-HSMT7cái
190Siphon D90Chương V-HSMT8cái
191Thông tắc UPVC D100Chương V-HSMT4cái
192Thông tắc UPVC D90Chương V-HSMT8cái
193Măng sông uPVC D140Chương V-HSMT7cái
194Măng sông uPVC D110Chương V-HSMT14cái
195Măng sông uPVC D90Chương V-HSMT27cái
196Măng sông uPVC D60Chương V-HSMT13cái
197Quạt thông gió trần KT: 250x250Chương V-HSMT6cái
198Quạt thông gió tường KT: 250x250Chương V-HSMT1cái
199Quạt thông gió tường KT: 300x300Chương V-HSMT1cái
200Louver kèn lưới chắn côn trùng KT: 300x200Chương V-HSMT7cái
201Hộp gióChương V-HSMT7cái
202Ống thông gió Kích thước: D100, tôn dày 0.58mmChương V-HSMT25m
203Ống gió mềm Kích thước: D100Chương V-HSMT15m
204Phụ kiện ống gió ( Côn, cút, chân rẽ, ...)Chương V-HSMT1gói
205Sắt thép chế tạo ty treo ống gióChương V-HSMT1gói
206Vật tư phụ ( bu lông, đai ốc, nở,... )Chương V-HSMT1gói
207Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tườngChương V-HSMT23máy
208Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 6,4mmChương V-HSMT0,693100m
209Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 9,5mmChương V-HSMT0,495100m
210Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 15,9mmChương V-HSMT0,264100m
211Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 6,4mmChương V-HSMT0,693100m
212Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 9,5mmChương V-HSMT0,495100m
213Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 15,9mmChương V-HSMT0,264100m
214Vật tư phụ (mút xốp, bu lông, đai ốc, băng dính )Chương V-HSMT1gói
215Ống nước PVC, Class 3 - D21Chương V-HSMT0,324100m
216Ống nước PVC, Class 3 - D27Chương V-HSMT0,72100m
217Bảo ốn ống nước PVC-D21 bằng aeroflex hoặc tương đương dày 13mmChương V-HSMT0,324100m
218Bảo ốn ống nước PVC-D27 bằng aeroflex hoặc tương đương dày 13mmChương V-HSMT0,72100m
219Vật tư phụ (mút xốp, bu lông, đai ốc, băng dính,... )Chương V-HSMT1gói
220Bình chữa cháy C02 -MT3Chương V-HSMT10bình
221Bình bột chữa cháy ABC -MFZL4Chương V-HSMT20bình
222Bộ nội quy, tiêu lệnhChương V-HSMT10bộ
223Lắp đặt Hộp đựng bình chữa cháy 600X500X180mmChương V-HSMT10hộp
224Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cốChương V-HSMT20bộ
225Lắp đặt đèn exitChương V-HSMT6bộ
226Lắp đặt dây dẫn 2 ruột = 2x1,5mm2Chương V-HSMT200m
227Lắp đặt hộp đấu nối kỹ thuật 235x235x80mmChương V-HSMT4hộp
228Lắp đặt hộp phân dây D20Chương V-HSMT26hộp
229Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính =20mmChương V-HSMT180m
230Lắp đặt puli kẹp trên trần D20Chương V-HSMT260cái
231Lắp đặt măng sông đường kính 20mmChương V-HSMT60cái
232Vật tư phụ Exit - sự cốChương V-HSMT1
F Thiết bị
1Điều hòa:ĐIỀU HÒA DAIKIN 24000BTU 1 CHIỀU INVERTER FTKC71UVMV/RKC71UVMVChương V-HSMT7cái
2Điều Hòa: ĐIỀU HÒA DAIKIN 12000BTU 1 CHIỀU INVERTER FTKC35UAVMV/RKC35UAVMVChương V-HSMT16cái
G Nén tĩnh cọc
1Thí nghiệm nén tĩnh thử tải cọc bê tông bằng phương pháp chất tải, tải trọng nén 100 - ≤500T (Ptn = 200%Ptk=200%*38 tấn=76 tấn)Chương V-HSMT152tấn/lần
2Vận chuyển đối trọng thí nghiệm đến và đi khỏi công trường bằng ôtô 10T, quãng đường dự kiến là 20Km, vận tốc trung bình là 30Km/hChương V-HSMT22ca
3Cẩu 16T phục vụ vận chuyển thiết bị đến và đi khỏi công trườngChương V-HSMT19,12ca
4Nhân công phục vụ cẩu lắp , tính 4 công/caChương V-HSMT76,48công
H Trung chuyển thiết bị thí nghiệm, đối trọng giữa các cọc
1Cẩu 16T trung chuyển thiết bị, đối trọng giữa các cọc. Thí nghiệm 02 cọc, 1 lần trung chuyển, tính bằng 50% ĐMCMChương V-HSMT2,39ca
2Nhân công phục vụ cẩu lắp , tính 4 công/caChương V-HSMT9,56công
3Chi phí cắt đầu cọc, làm phẳng đầu cọc bằng keoChương V-HSMT2Cọc
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.976171E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Công trình tương tự có quy mô tính chất tương tự với gói thầu đang xét(Có đính kèm bản sao các hợp đồng xây lắp, , biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng hoặc Biên bản nghiệm thu khối lượng xây lắp hoàn thành theo quy định có chứng thực dấu đỏ)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.222.135.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.444.270.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên xây dựng dân dụng và công nghiệp- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên, còn hiệu lực tính đến hết thời gian có hiệu lực của HSDT- Đã chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự (có tài liệu chứng minh).63
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 - Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình hoặc dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.- Tham gia phụ trách trực tiếp ít nhất 01 công trình tương tự (có tài liệu chứng minh)..Đối với nhà thầu liên danh: Mỗi nhà thầu trong liên danh phải có 01 cán bộ phụ trách trực tiếp thi công với phần việc mình đảm nhận.42
3 Kỹ sư phụ trách giám sát chất lượng công trình 1 - Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên xây dựng.- Tham gia phụ trách trực tiếp ít nhất 01 công trình tương tự (có tài liệu chứng minh)..32
4 Cán bộ an toàn lao động 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên các chuyên ngành xây dựng- Có giấy chứng nhận huấn luyện về an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Búa căn khí nén 3,0m3/h >=3,0m3/h1
2 Máy nén khí >=600m3/h1
3 Cần cẩu >=16T >=16T1
4 Máy cắt gạch đá 1,7kw >=1,7kw2
5 Máy cắt uốn thép 5kw >=5kw2
6 Máy đào >=0,8m3 >=0,8m31
7 Ô tô tự đổ >=10T >=10T2
8 Máy trộn bê tông >=250L2
9 Máy trộn vữa >=150L2
10 Đầm dùi >=1,5kw3
11 Đầm bàn >=1kw2
12 Đầm cóc >=70kg1
13 Máy ép cọc trước 150T >=150T1
14 Máy ép thủy lực >=130T1
15 Máy hàn 23kw >=23kw2
16 Máy mài 2,7kw >=2,7kw2
17 Máy khoan bê tông cầm tay >=0.62kw2
18 Vặn thăng >=0,8 T1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->