Gói thầu: Thi công xây dựng công trình (chi phí xây dựng: 12.531.681.000; chi phí thiết bị: 449.570.000; chi phí nén tĩnh: 193.227.000)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211259797-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/12/2021 17:45:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lương Sơn |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình (chi phí xây dựng: 12.531.681.000; chi phí thiết bị: 449.570.000; chi phí nén tĩnh: 193.227.000) |
| Số hiệu KHLCNT | 20211256481 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 600 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-17 17:42:00 đến ngày 2021-12-27 17:45:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hoà Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 13,174,478,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 190,000,000 VNĐ ((Một trăm chín mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.976171E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Công trình tương tự có quy mô tính chất tương tự với gói thầu đang xét(Có đính kèm bản sao các hợp đồng xây lắp, , biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng hoặc Biên bản nghiệm thu khối lượng xây lắp hoàn thành theo quy định có chứng thực dấu đỏ) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.222.135.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.444.270.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên xây dựng dân dụng và công nghiệp- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên, còn hiệu lực tính đến hết thời gian có hiệu lực của HSDT- Đã chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự (có tài liệu chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 6 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình hoặc dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.- Tham gia phụ trách trực tiếp ít nhất 01 công trình tương tự (có tài liệu chứng minh)..Đối với nhà thầu liên danh: Mỗi nhà thầu trong liên danh phải có 01 cán bộ phụ trách trực tiếp thi công với phần việc mình đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư phụ trách giám sát chất lượng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên xây dựng.- Tham gia phụ trách trực tiếp ít nhất 01 công trình tương tự (có tài liệu chứng minh).. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên các chuyên ngành xây dựng- Có giấy chứng nhận huấn luyện về an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Búa căn khí nén 3,0m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=3,0m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=600m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Cần cẩu >=16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=16T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy cắt gạch đá 1,7kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=1,7kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy cắt uốn thép 5kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=5kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đào >=0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=0,8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Ô tô tự đổ >=10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=10T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=250L |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=150L |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=1,5kw |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 11-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=1kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=70kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy ép cọc trước 150T | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=150T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy ép thủy lực | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=130T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy hàn 23kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=23kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 16-Máy mài 2,7kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=2,7kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 17-Máy khoan bê tông cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=0.62kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 18-Vặn thăng | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=0,8 T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lương Sơn |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình (chi phí xây dựng: 12.531.681.000; chi phí thiết bị: 449.570.000; chi phí nén tĩnh: 193.227.000) Nhà làm việc các cơ quan thuộc Ủy ban nhân dân huyện 600 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng, các tài liệu năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu phải có bản gốc để đối chiếu khi chủ đầu tư yêu cầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 190.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lương Sơn -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Lương Sơn, Địa chỉ: Thị trấn Lương Sơn, huyện Lương Sơn, tỉnh Hòa Bình -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Cổ phần tư vấn Sông Đà Hòa Bình Địa chỉ: Số 214, Đường Trần Hưng Đạo, Phường Quỳnh Lâm, Thành phố Hoà Bình, Tỉnh Hòa Bình |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lương Sơn, địa chỉ: Thị trấn Lương Sơn, huyện Lương Sơn, tỉnh Hòa Bình |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Cọc và biện pháp ngầm | |||
| 1 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 | Chương V-HSMT | 122,279 | m3 |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột | Chương V-HSMT | 9,9563 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cọc, đường kính | Chương V-HSMT | 4,5668 | tấn |
| 4 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Chương V-HSMT | 13,0364 | tấn |
| 5 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm | Chương V-HSMT | 0,4218 | tấn |
| 6 | Gia công cột bằng thép tấm | Chương V-HSMT | 2,9572 | tấn |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Chương V-HSMT | 2,9572 | tấn |
| 8 | Cung cấp đoạn cọc ép âm | Chương V-HSMT | 1 | đoạn |
| 9 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II | Chương V-HSMT | 19,975 | 100m |
| 10 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II-ép âm | Chương V-HSMT | 1,925 | 100m |
| 11 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm | Chương V-HSMT | 228 | mối nối |
| 12 | Đào đoạn cọc ép âm để hở đầu cột | Chương V-HSMT | 0,627 | 100m cọc |
| 13 | Đập đầu cọc BTCT | Chương V-HSMT | 2,1375 | m3 |
| 14 | Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi | Chương V-HSMT | 0,0214 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển tiếp 4km trong phạm vi | Chương V-HSMT | 0,0214 | 100m3/1km |
| 16 | Vận chuyển tiếp 5km ngoài phạm vi 5km bằng ôtô tự đổ 12 tấn, đá hỗn hợp (Vận chuyển đến vị trí cuối xã Cư Yên-H.Lương Sơn) | Chương V-HSMT | 0,0214 | 100m3/1km |
| 17 | ép cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực | Chương V-HSMT | 18,99 | 100m |
| 18 | Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực | Chương V-HSMT | 18,99 | 100m |
| 19 | Khấu hao cừ U400 (khấu hao cho 1m dài bằng: 24*19895*(1,17%*5+3,5%)=44.644 đồng/m (Khối lượng 1m cừ U400: 24kg, khấu hao 5 tháng) | Chương V-HSMT | 1.899 | md |
| 20 | Lắp dựng hệ văng chống bằng thép hình | Chương V-HSMT | 13,2202 | tấn |
| 21 | Thuê hệ văng chống bằng thép hình (tạm tính 5 tháng) | Chương V-HSMT | 13.222,02 | kg |
| 22 | Tháo dỡ hệ văng chống bằng thép hình (lấy 70% định mức lắp đặt) | Chương V-HSMT | 13,222 | tấn |
| 23 | Bốc lên bằng thủ công - thép các loại | Chương V-HSMT | 58,8396 | tấn |
| 24 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 12T, cự ly vận chuyển 1km đầu tiên | Chương V-HSMT | 58,8396 | 10 tấn/1km |
| 25 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 12T, cự ly vận chuyển 9km | Chương V-HSMT | 58,8396 | 10 tấn/1km |
| 26 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 12T, cự ly vận chuyển 20km (từ thành phố Hòa Bình -Lương Sơn) | Chương V-HSMT | 58,8396 | 10 tấn/1km |
| 27 | Bốc xuống bằng thủ công - thép các loại | Chương V-HSMT | 58,8396 | tấn |
| B | Kết cấu toàn nhà | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu nền sân bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V-HSMT | 120,6105 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V-HSMT | 5,2401 | 100m3 |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V-HSMT | 224,5752 | m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V-HSMT | 1,2653 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Chương V-HSMT | 7,1967 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi | Chương V-HSMT | 7,1967 | 100m3/1km |
| 7 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 5 km bằng ôtô tự đổ 10T, đất cấp III | Chương V-HSMT | 7,1967 | 100m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V-HSMT | 55,6832 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Chương V-HSMT | 58,3423 | m3 |
| 10 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V-HSMT | 0,3882 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chương V-HSMT | 1,5958 | 100m2 |
| 12 | Xây gạch BT không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V-HSMT | 11,1702 | m3 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V-HSMT | 1,5702 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V-HSMT | 7,3542 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V-HSMT | 1,3421 | tấn |
| 16 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền hầm, đá 1x2, mác 250 | Chương V-HSMT | 77,1429 | m3 |
| 17 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn nền hầm | Chương V-HSMT | 0,3169 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép nền, đường kính cốt thép | Chương V-HSMT | 6,3181 | tấn |
| 19 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | Chương V-HSMT | 277,4544 | m2 |
| 20 | Quét dung dịch chống thấm sàn sika | Chương V-HSMT | 277,4544 | m2 |
| 21 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V-HSMT | 277,4544 | m2 |
| 22 | Xẻ rãnh chống trơn trượt ram rốc | Chương V-HSMT | 10,5 | 10m |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V-HSMT | 2,0859 | m3 |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 250 | Chương V-HSMT | 4,988 | m3 |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 250 | Chương V-HSMT | 3,6208 | m3 |
| 26 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chương V-HSMT | 0,6196 | 100m2 |
| 27 | Xây BT không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM PCB40 mác 75 | Chương V-HSMT | 2,061 | m3 |
| 28 | Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính | Chương V-HSMT | 0,2196 | tấn |
| 29 | Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính > 10mm | Chương V-HSMT | 0,2134 | tấn |
| 30 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V-HSMT | 23,616 | m2 |
| 31 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V-HSMT | 7,8 | m2 |
| 32 | Nắp hố ga thu nước bằng gang 1000x1000 | Chương V-HSMT | 2 | cái |
| 33 | Nắp rãnh thu nước bằng sắt song song B400 | Chương V-HSMT | 13,9 | md |
| 34 | Nắp bể nước bằng gang kt:700x700 | Chương V-HSMT | 1 | cái |
| 35 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V-HSMT | 1,775 | 100m3 |
| 36 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V-HSMT | 0,355 | 100m3 |
| 37 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Chương V-HSMT | 3,55 | 100m2 |
| 38 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Chương V-HSMT | 53,25 | m3 |
| 39 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Chương V-HSMT | 16,6458 | m3 |
| 40 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V-HSMT | 0,0544 | 100m3 |
| 41 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Chương V-HSMT | 0,1121 | 100m3 |
| 42 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 4km, đất cấp III | Chương V-HSMT | 0,1121 | 100m3/1km |
| 43 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 5 km bằng ôtô tự đổ 10T, đất cấp III | Chương V-HSMT | 0,1121 | 100m3 |
| 44 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V-HSMT | 0,7114 | m3 |
| 45 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 250 | Chương V-HSMT | 2,2161 | m3 |
| 46 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V-HSMT | 0,1434 | 100m2 |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bể, đường kính cốt thép | Chương V-HSMT | 0,1856 | tấn |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép | Chương V-HSMT | 0,1414 | tấn |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V-HSMT | 0,0847 | tấn |
| 50 | Xây gạch BT không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM PCB40 mác 75 | Chương V-HSMT | 3,1886 | m3 |
| 51 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V-HSMT | 24,94 | m2 |
| 52 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V-HSMT | 4,5 | m2 |
| 53 | Quét dung dịch chống thấm mái bể | Chương V-HSMT | 29,44 | m2 |
| 54 | Nắp bể KT 500x500, khung inox, chốt cửa | Chương V-HSMT | 1 | bộ |
| 55 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V-HSMT | 34,2424 | m3 |
| 56 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao | Chương V-HSMT | 5,2863 | 100m2 |
| 57 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V-HSMT | 1,3165 | tấn |
| 58 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V-HSMT | 7,9775 | tấn |
| 59 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V-HSMT | 0,9876 | tấn |
| 60 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày | Chương V-HSMT | 53,9348 | m3 |
| 61 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao | Chương V-HSMT | 4,9185 | 100m2 |
| 62 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Chương V-HSMT | 5,4697 | tấn |
| 63 | Lắp thanh cao su trương nở đặt suốt chiều dài mạnh ngừng | Chương V-HSMT | 262,5 | md |
| 64 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Chương V-HSMT | 299,1153 | m2 |
| 65 | Quét dung dịch chống thấm Sika vào tường | Chương V-HSMT | 299,1153 | m2 |
| 66 | Trát vữa xi măng cát vàng tường, cột, vữa XM M75 | Chương V-HSMT | 299,1153 | m2 |
| 67 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V-HSMT | 54,667 | m3 |
| 68 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao | Chương V-HSMT | 5,0067 | 100m2 |
| 69 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V-HSMT | 1,5272 | tấn |
| 70 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V-HSMT | 6,1543 | tấn |
| 71 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V-HSMT | 5,5076 | tấn |
| 72 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V-HSMT | 120,6157 | m3 |
| 73 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Chương V-HSMT | 12,6329 | 100m2 |
| 74 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V-HSMT | 11,7501 | tấn |
| 75 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Chương V-HSMT | 5,713 | m3 |
| 76 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Chương V-HSMT | 0,6163 | 100m2 |
| 77 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Chương V-HSMT | 0,7703 | tấn |
| 78 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V-HSMT | 0,0682 | tấn |
| 79 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V-HSMT | 3,3848 | m3 |
| 80 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V-HSMT | 0,6612 | 100m2 |
| 81 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V-HSMT | 0,1296 | tấn |
| 82 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V-HSMT | 1,7065 | tấn |
| C | Kiến trúc – Hoàn thiện | |||
| 1 | Xây gạch BT không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V-HSMT | 65,5975 | m3 |
| 2 | Xây gạch BT không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V-HSMT | 199,1779 | m3 |
| 3 | Xây gạch BT không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Chương V-HSMT | 37,2683 | m3 |
| 4 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V-HSMT | 2.355,801 | m2 |
| 5 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V-HSMT | 995,264 | m2 |
| 6 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V-HSMT | 523,3344 | m2 |
| 7 | Trát xà dầm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V-HSMT | 498,9 | m2 |
| 8 | Trát trần, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V-HSMT | 1.261,87 | m2 |
| 9 | Đắp phào đơn, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V-HSMT | 213,89 | m |
| 10 | Đắp phào kép, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V-HSMT | 157,646 | m |
| 11 | Trát má cửa vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V-HSMT | 54,7646 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V-HSMT | 995,264 | m2 |
| 13 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V-HSMT | 3.011,7216 | m2 |
| 14 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V-HSMT | 1.760,77 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà, tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V-HSMT | 4.273,5916 | m2 |
| 16 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V-HSMT | 1.075,2587 | m2 |
| 17 | Quét dung dịch chống thấm khu vệ sinh và máng thu nước | Chương V-HSMT | 576,7412 | m2 |
| 18 | Lát nền, sàn khu vệ sinh, ban công, kích thước gạch 30x30cm, vữa XM mác 75 | Chương V-HSMT | 81,42 | m2 |
| 19 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 30x60cm, vữa XM mác 75 | Chương V-HSMT | 240,4967 | m2 |
| 20 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75 | Chương V-HSMT | 685,5 | m2 |
| 21 | Mài, vệ sinh bề mặt kết cấu bê tông | Chương V-HSMT | 256 | m2 |
| 22 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 100x600mm | Chương V-HSMT | 56,9774 | m2 |
| 23 | Lát gạch chống nóng bằng gạch 22x15x10,5cm 6 lỗ, vữa XM mác 75 | Chương V-HSMT | 214 | m2 |
| 24 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch thẻ | Chương V-HSMT | 155,9544 | m2 |
| 25 | Công tác ốp đá granit tự nhiên màu đỏ vào tường có chốt bằng inox | Chương V-HSMT | 3,1816 | m2 |
| 26 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Chương V-HSMT | 58,6763 | m2 |
| 27 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Chương V-HSMT | 247 | m2 |
| 28 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao chịu nước | Chương V-HSMT | 68 | m2 |
| 29 | Thi công tường bằng tấm compact | Chương V-HSMT | 31,71 | m2 |
| 30 | Lỗ thăm trần thạch cao các phòng 60x60cm | Chương V-HSMT | 12 | cái |
| 31 | Gia công lan can cầu thang | Chương V-HSMT | 0,0984 | tấn |
| 32 | Chụp chân inox 201 | Chương V-HSMT | 35 | cái |
| 33 | Lắp dựng lan can cầu thang | Chương V-HSMT | 22,8 | m2 |
| 34 | Cửa đi thép vân gỗ, cửa 1 cánh, cánh dày 5cm | Chương V-HSMT | 36,45 | m2 |
| 35 | Cửa đi thép vân gỗ, cửa 2 cánh | Chương V-HSMT | 25,92 | m2 |
| 36 | Phụ kiệm cửa đi thép vân gỗ cửa _Khóa | Chương V-HSMT | 23 | Cái |
| 37 | Cửa đi nhôm nhôm hệ, kính dán an toàn dày 6,38 mm. | Chương V-HSMT | 17,67 | m2 |
| 38 | Cửa sổ, cửa cánh mở - quay- lật nhôm hệ, kính dán an toàn dày 6,38 mm. | Chương V-HSMT | 160,632 | m2 |
| 39 | Vách kính, cửa cánh mở - quay- lật nhôm hệ, kính dán an toàn dày 6,38 mm. | Chương V-HSMT | 102,12 | m2 |
| 40 | Phụ kiện cửa sổ mở hất, quay 1 cánh, tay cài đồng bộ | Chương V-HSMT | 70 | bộ |
| 41 | Phụ kiện cửa sổ mở quay 2 cánh, tay cài đồng bộ | Chương V-HSMT | 42 | bộ |
| 42 | Phụ kiện cửa đi mở quay 2 cánh, tay cài đồng bộ | Chương V-HSMT | 8 | bộ |
| 43 | Phụ kiện cửa đi mở quay 1 cánh, tay cài đồng bộ | Chương V-HSMT | 25 | bộ |
| 44 | Gia công cửa sắt, hoa sắt hộp 14x14 | Chương V-HSMT | 0,6661 | tấn |
| 45 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V-HSMT | 273,6 | m2 |
| 46 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V-HSMT | 136,8 | m2 |
| 47 | Quốc huy hộp inox dập nổi | Chương V-HSMT | 1 | cái |
| 48 | Lắp cửa thăm mái khung thép kết hợp tôn kt: 900x900 | Chương V-HSMT | 1 | cái |
| 49 | Cầu thang khỉ leo lên tham mái | Chương V-HSMT | 1 | cái |
| 50 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V-HSMT | 127,8394 | 10m2 |
| 51 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V-HSMT | 5,8676 | 10m2 |
| 52 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V-HSMT | 34,2792 | 10m2 |
| 53 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V-HSMT | 4,9989 | tấn |
| 54 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V-HSMT | 3,9734 | 100m2 |
| D | Biện pháp an toàn | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V-HSMT | 13,6147 | 100m2 |
| 2 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Chương V-HSMT | 5,9773 | 100m2 |
| 3 | Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêm | Chương V-HSMT | 5,9773 | 100m2 |
| 4 | Lưới bao che | Chương V-HSMT | 1.361,474 | m2 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng đào hiện có) | Chương V-HSMT | 0,6582 | 100m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V-HSMT | 0,4224 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V-HSMT | 1,2202 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V-HSMT | 0,1109 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Chương V-HSMT | 6,9393 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền tam cấp | Chương V-HSMT | 0,0684 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V-HSMT | 0,67 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V-HSMT | 0,1246 | tấn |
| 13 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Chương V-HSMT | 8,5774 | m3 |
| 14 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V-HSMT | 102,3825 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V-HSMT | 18,9975 | m2 |
| 16 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V-HSMT | 83,385 | m2 |
| 17 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V-HSMT | 96,5328 | m3 |
| 18 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Chương V-HSMT | 13,7256 | m3 |
| 19 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới, đường mở rộng | Chương V-HSMT | 0,12 | 100m3 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Chương V-HSMT | 15,8138 | m3 |
| 21 | Xây gạch BT không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM PCB40 mác 75 | Chương V-HSMT | 13,156 | m3 |
| 22 | Xây gạch BT không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM PCB40 mác 75 | Chương V-HSMT | 2,8544 | m3 |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 250 | Chương V-HSMT | 12,5171 | m3 |
| 24 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V-HSMT | 1,1379 | 100m2 |
| 25 | Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính | Chương V-HSMT | 1,1672 | tấn |
| 26 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V-HSMT | 97,896 | m2 |
| 27 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V-HSMT | 42,84 | m2 |
| 28 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V-HSMT | 7,1 | m3 |
| 29 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính | Chương V-HSMT | 0,6019 | tấn |
| 30 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn pa nen | Chương V-HSMT | 0,414 | 100m2 |
| 31 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chương V-HSMT | 136 | cái |
| 32 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Chương V-HSMT | 22,05 | m3 |
| 33 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V-HSMT | 0,0735 | 100m3 |
| 34 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 300mm | Chương V-HSMT | 14 | đoạn ống |
| 35 | Cống tròn D300 (Tải trọng HL-93) | Chương V-HSMT | 35 | md |
| 36 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 300mm | Chương V-HSMT | 8 | mối nối |
| 37 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Chương V-HSMT | 10 | cấu kiện |
| 38 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Chương V-HSMT | 10 | cấu kiện |
| 39 | Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ 22 tấn trong phạm vi 1m | Chương V-HSMT | 0,1 | 100 viên |
| 40 | Vận chuyển tiếp 1km trong phạm vi 1m | Chương V-HSMT | 0,1 | 100 viên/1km |
| 41 | Vận chuyển tiếp 60km ngoài phạm vi 5km bằng ôtô tự đổ 27 tấn, đá tảng, cục bê tông > 1m | Chương V-HSMT | 0,1 | 100 viên/1km |
| 42 | Lắp đặt đế cống bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 300mm | Chương V-HSMT | 20 | cái |
| E | Hệ thống ME | |||
| 1 | Tủ điện tổng ( Tủ tôn dầy 1,5mm, kích thước 800x600x200) | Chương V-HSMT | 1 | hộp |
| 2 | MCCB-3P-125A-30KA | Chương V-HSMT | 1 | cái |
| 3 | MCB-2P-25A-10KA | Chương V-HSMT | 3 | cái |
| 4 | MCB-1P-20A-4.5KA | Chương V-HSMT | 1 | cái |
| 5 | MCB-1P-10A-4.5KA | Chương V-HSMT | 3 | cái |
| 6 | Cầu chì 2A | Chương V-HSMT | 3 | bộ |
| 7 | Đèn báo pha | Chương V-HSMT | 3 | bộ |
| 8 | Biến dòng 100/5A | Chương V-HSMT | 3 | bộ |
| 9 | Ampe kế 0~125A | Chương V-HSMT | 3 | cái |
| 10 | Tủ điện tầng 1 ( Tủ tôn dầy 1,5mm, kích thước 400x300x200) | Chương V-HSMT | 1 | hộp |
| 11 | MCCB-3P-50A-15KA | Chương V-HSMT | 1 | cái |
| 12 | MCB-2P-25A-10KA | Chương V-HSMT | 8 | cái |
| 13 | MCB-1P-20A-4.5KA | Chương V-HSMT | 1 | cái |
| 14 | MCB-1P-10A-4.5KA | Chương V-HSMT | 2 | cái |
| 15 | Tủ điện tầng 1 ( Tủ tôn dầy 1,5mm, kích thước 400x300x200) | Chương V-HSMT | 1 | hộp |
| 16 | MCCB-3P-50A-15KA | Chương V-HSMT | 1 | cái |
| 17 | MCB-2P-25A-10KA | Chương V-HSMT | 8 | cái |
| 18 | MCB-1P-20A-4.5KA | Chương V-HSMT | 1 | cái |
| 19 | MCB-1P-10A-4.5KA | Chương V-HSMT | 2 | cái |
| 20 | Tủ điện tầng 1 ( Tủ tôn dầy 1,5mm, kích thước 400x300x200) | Chương V-HSMT | 1 | hộp |
| 21 | MCCB-3P-50A-15KA | Chương V-HSMT | 1 | cái |
| 22 | MCB-2P-32A-10KA | Chương V-HSMT | 1 | cái |
| 23 | MCB-2P-25A-10KA | Chương V-HSMT | 5 | cái |
| 24 | MCB-1P-20A-4.5KA | Chương V-HSMT | 1 | cái |
| 25 | MCB-1P-10A-4.5KA | Chương V-HSMT | 2 | cái |
| 26 | Tủ điện phòng (5 module) | Chương V-HSMT | 22 | hộp |
| 27 | MCB-2P-32A-10KA | Chương V-HSMT | 1 | cái |
| 28 | MCB-2P-25A-10KA | Chương V-HSMT | 1 | cái |
| 29 | MCB-1P-20A-4.5KA | Chương V-HSMT | 4 | cái |
| 30 | MCB-1P-10A-4.5KA | Chương V-HSMT | 2 | cái |
| 31 | Tủ điện bơm nước thải (400x300x200) | Chương V-HSMT | 1 | hộp |
| 32 | MCB-2P-25A-10KA | Chương V-HSMT | 1 | cái |
| 33 | MCB-1P-20A-4.5KA | Chương V-HSMT | 2 | cái |
| 34 | MCB-1P-10A-4.5KA | Chương V-HSMT | 1 | cái |
| 35 | Bộ điều khiển khởi động trực tiếp 1P 0.75kW | Chương V-HSMT | 2 | 1 bộ |
| 36 | Contactor 2P 10A | Chương V-HSMT | 2 | cái |
| 37 | Lắp đặt Rơ le nhiệt 2P~10A | Chương V-HSMT | 2 | cái |
| 38 | Đèn downlight LED D110 220V/10W, âm trần | Chương V-HSMT | 29 | bộ |
| 39 | Đèn LED tuýp đơn lắp nổi dạng Batten 1,2m - 220v/18w | Chương V-HSMT | 19 | bộ |
| 40 | Đèn LED tuýp đôi lắp nổi dạng Batten 1,2m - 220v/2x18w | Chương V-HSMT | 33 | bộ |
| 41 | Đèn LED Panel 600x600 - 220v/45w | Chương V-HSMT | 44 | bộ |
| 42 | Đèn ốp trần C300 12w | Chương V-HSMT | 36 | bộ |
| 43 | Quạt trần + Chiết áp | Chương V-HSMT | 30 | cái |
| 44 | Công tắc 1 hạt, 1 chiều 10A/220V ( mặt+ hạt + đế), lắp âm tường | Chương V-HSMT | 19 | cái |
| 45 | Công tắc 2hạt, 1 chiều 10A/220V ( mặt+ hạt + đế), lắp âm tường | Chương V-HSMT | 10 | cái |
| 46 | Công tắc 4hạt, 1 chiều 10A/220V ( mặt+ hạt + đế), lắp âm tường | Chương V-HSMT | 2 | cái |
| 47 | Công tắc 1 hạt, 2 chiều 10A/220V ( mặt+ hạt + đế), lắp âm tường | Chương V-HSMT | 6 | cái |
| 48 | Ổ cắm đôi 3 chấu 16A/220V ( mặt+ hạt + đế), lắp âm tường | Chương V-HSMT | 123 | cái |
| 49 | Box đấu dây 80x80x50 | Chương V-HSMT | 191 | hộp |
| 50 | Cu/xlpe/pvc/fr/pvc 4x10mm2 | Chương V-HSMT | 5 | m |
| 51 | Cu/pvc/pvc 2x6mm2 | Chương V-HSMT | 15 | m |
| 52 | Cu/pvc/pvc 2x4mm2 | Chương V-HSMT | 420 | m |
| 53 | Cu/pvc 1x2,5mm2 | Chương V-HSMT | 2.304 | m |
| 54 | Cu/pvc 1x1,5mm2 | Chương V-HSMT | 1.500 | m |
| 55 | Cu/pvc 1x10mm2 (Dây E) | Chương V-HSMT | 50 | m |
| 56 | Cu/pvc 1x6mm2 (Dây E) | Chương V-HSMT | 15 | m |
| 57 | Cu/pvc 1x4mm2 (Dây E) | Chương V-HSMT | 420 | m |
| 58 | Cu/pvc 1x2,5mm2 (Dây E) | Chương V-HSMT | 1.152 | m |
| 59 | Ống PVC D20 | Chương V-HSMT | 1.902 | m |
| 60 | Ống PVC D25 | Chương V-HSMT | 435 | m |
| 61 | Kim thu sét tiên đạo, bán kính bảo vệ cấp IV 25m | Chương V-HSMT | 1 | cái |
| 62 | Bulong ecu inox M10 | Chương V-HSMT | 4 | bộ |
| 63 | Cáp đồng bện 70mm2 (611kg/km) | Chương V-HSMT | 60 | m |
| 64 | Ống PVC D32 | Chương V-HSMT | 30 | m |
| 65 | Bộ ghép nối Inox 3mx42x3mm | Chương V-HSMT | 1 | Bộ |
| 66 | Bộ cắt lọc sét | Chương V-HSMT | 1 | Bộ |
| 67 | Bộ đếm sét | Chương V-HSMT | 1 | Bộ |
| 68 | Chân trụ đỡ kim thu sét (1 mặt bích 350x350x3mm + 4 mặt bích tam giác 180x120x5mm + 1 ống thép mạ kẽm 2mxD48x3mm) | Chương V-HSMT | 1 | cái |
| 69 | Phụ kiện kẹp cố định cáp thoát sét | Chương V-HSMT | 15 | cái |
| 70 | Đai cố định cáp vào kim thu sét | Chương V-HSMT | 3 | cái |
| 71 | Dây giằng neo, tăng đơ, ốc siết cáp | Chương V-HSMT | 1 | bộ |
| 72 | Hộp kiểm tra tiếp địa | Chương V-HSMT | 3 | bộ |
| 73 | Dây nối đất Cu/PVC 25mm2 | Chương V-HSMT | 10 | m |
| 74 | Cọc tiếp địa thép mạ đồng D16, dài 2,4m | Chương V-HSMT | 14 | bộ |
| 75 | Dây nối đất đồng trần M95 | Chương V-HSMT | 55 | m |
| 76 | Công tác đo điện trở nối đất hệ thống chống sét công trình | Chương V-HSMT | 1 | hệ thống |
| 77 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Chương V-HSMT | 17 | m3 |
| 78 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V-HSMT | 9 | m3 |
| 79 | Đắp cát rãnh bằng thủ công | Chương V-HSMT | 8 | m3 |
| 80 | Cu/xlpe/pvc 4x50mm2 | Chương V-HSMT | 50 | m |
| 81 | Ống HDPE D85/65 | Chương V-HSMT | 40 | m |
| 82 | Băng báo hiệu cáp 0,15m | Chương V-HSMT | 45 | m |
| 83 | Mốc báo cáp ngầm | Chương V-HSMT | 2 | bộ |
| 84 | Tủ Rack 15U chung cho mạng-thoại-camera | Chương V-HSMT | 1 | hộp |
| 85 | Bộ Path Panel 24 Port | Chương V-HSMT | 2 | bộ |
| 86 | Bộ chuyển mạch switch 24 port | Chương V-HSMT | 2 | bộ |
| 87 | Bộ lưu điện UPS 1Pha 3kVA 10min backup (chung nguồn cho camera, điện thoại) | Chương V-HSMT | 1 | bộ |
| 88 | Bộ Tổng đài điện thoại, 4 trung kế - 32 máy lẻ | Chương V-HSMT | 1 | bộ |
| 89 | Hộp đấu dây điện thoại tổng 40 đôi. | Chương V-HSMT | 1 | hộp |
| 90 | Ổ cắm mạng - Thoại 1xRJ45+1xRj11 | Chương V-HSMT | 32 | cái |
| 91 | Ổ cắm mạng đơn 1xRJ45 | Chương V-HSMT | 3 | cái |
| 92 | Bộ phát wifi | Chương V-HSMT | 3 | bộ |
| 93 | Cáp mạng Cat6 4pair | Chương V-HSMT | 870 | m |
| 94 | Cáp thoại Cat3 4pair | Chương V-HSMT | 800 | m |
| 95 | Ống PVC D20 | Chương V-HSMT | 875 | m |
| 96 | Ống PVC D25 | Chương V-HSMT | 425 | m |
| 97 | Đồng hồ lưu lượng DN25 | Chương V-HSMT | 1 | cái |
| 98 | Đầu nối ren ngoài HDPE D32 | Chương V-HSMT | 1 | cái |
| 99 | Van chặn DN25 | Chương V-HSMT | 1 | cái |
| 100 | Van 1 chiều DN25 | Chương V-HSMT | 1 | cái |
| 101 | Đầu nối ren ngoài PPR D32-1/2" | Chương V-HSMT | 1 | cái |
| 102 | Hộp đồng hồ inox KT:350x140 | Chương V-HSMT | 1 | cái |
| 103 | Van phao cơ DN25 | Chương V-HSMT | 1 | cái |
| 104 | Rọ hút bơm DN25 | Chương V-HSMT | 2 | cái |
| 105 | Bơm nước Q=3m3/h, H=40m | Chương V-HSMT | 2 | Bộ |
| 106 | Y lọc xiên nối ren DN25 | Chương V-HSMT | 2 | cái |
| 107 | Van DN25 | Chương V-HSMT | 4 | cái |
| 108 | Khớp nối mềm DN25 | Chương V-HSMT | 4 | cái |
| 109 | Van 1 chiều DN25 | Chương V-HSMT | 2 | cái |
| 110 | Máy bơm chìm thoát nước Q=10 m3/h; H=10 m | Chương V-HSMT | 4 | cái |
| 111 | Tê DN50 | Chương V-HSMT | 2 | cái |
| 112 | Cút DN50 | Chương V-HSMT | 4 | cái |
| 113 | Van khóa DN50 | Chương V-HSMT | 4 | cái |
| 114 | Van 1 chiều DN50 | Chương V-HSMT | 4 | cái |
| 115 | Mối nối mềm DN50 | Chương V-HSMT | 4 | cái |
| 116 | Mặt bích DN50 | Chương V-HSMT | 8 | cái |
| 117 | Côn thu D50/40 | Chương V-HSMT | 4 | cái |
| 118 | Bích chuyển ống thép sang ống nhựa D65/D50 | Chương V-HSMT | 2 | cái |
| 119 | Két mái 1500 lit | Chương V-HSMT | 2 | bể |
| 120 | Van phao điện | Chương V-HSMT | 2 | cái |
| 121 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V-HSMT | 11 | bộ |
| 122 | Vòi xịt vệ sinh | Chương V-HSMT | 11 | cái |
| 123 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Chương V-HSMT | 11 | cái |
| 124 | Lavabo loại treo tường | Chương V-HSMT | 8 | bộ |
| 125 | Lắp đặt gương soi | Chương V-HSMT | 8 | cái |
| 126 | Si phon lật 2 VGSP4 | Chương V-HSMT | 8 | cái |
| 127 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V-HSMT | 9 | bộ |
| 128 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V-HSMT | 8 | bộ |
| 129 | Cầu chắn rác thu mưa D100 | Chương V-HSMT | 8 | cái |
| 130 | Phễu thu DN100 | Chương V-HSMT | 11 | cái |
| 131 | Phễu thu DN80 | Chương V-HSMT | 2 | cái |
| 132 | Phễu thu DN50 | Chương V-HSMT | 3 | cái |
| 133 | Van PPR D50 | Chương V-HSMT | 2 | cái |
| 134 | Van PPR D32 | Chương V-HSMT | 4 | cái |
| 135 | Van PPR D25 | Chương V-HSMT | 9 | cái |
| 136 | Ống cấp nước lạnh HDPE D32 PN10 | Chương V-HSMT | 0,12 | 100m |
| 137 | Ống cấp nước lạnh PPR D50 PN10 | Chương V-HSMT | 0,22 | 100m |
| 138 | Ống cấp nước lạnh PPR D32 PN10 | Chương V-HSMT | 0,74 | 100m |
| 139 | Ống cấp nước lạnh PPR D25 PN10 | Chương V-HSMT | 0,41 | 100m |
| 140 | Ống cấp nước lạnh PPR D20 PN10 | Chương V-HSMT | 1,72 | 100m |
| 141 | Tê Inox đặc chủng cho xí bệt DN15 | Chương V-HSMT | 11 | cái |
| 142 | Đầu nối ren trong PPR D20-1/2" | Chương V-HSMT | 35 | cái |
| 143 | Tê PPR DN50 | Chương V-HSMT | 2 | cái |
| 144 | Tê PPR D50x32 | Chương V-HSMT | 4 | cái |
| 145 | Tê PPR D50x25 | Chương V-HSMT | 1 | cái |
| 146 | Tê PPR D32 | Chương V-HSMT | 6 | cái |
| 147 | Tê PPR D32x25 | Chương V-HSMT | 7 | cái |
| 148 | Tê PPR D32x20 | Chương V-HSMT | 5 | cái |
| 149 | Tê PPR D25 | Chương V-HSMT | 8 | cái |
| 150 | Tê PPR D25x20 | Chương V-HSMT | 12 | cái |
| 151 | Côn thu PPR D32/25 | Chương V-HSMT | 6 | cái |
| 152 | Côn thu PPR D25/20 | Chương V-HSMT | 20 | cái |
| 153 | Cút PPR D50 | Chương V-HSMT | 5 | cái |
| 154 | Cút PPR D32 | Chương V-HSMT | 19 | cái |
| 155 | Cút PPR D25 | Chương V-HSMT | 12 | cái |
| 156 | Cút PPR D20 | Chương V-HSMT | 61 | cái |
| 157 | Đầu bịt PPR D20 | Chương V-HSMT | 35 | cái |
| 158 | Măng sông PPR D50 | Chương V-HSMT | 6 | cái |
| 159 | Măng sông PPR D32 | Chương V-HSMT | 19 | cái |
| 160 | Măng sông PPR D25 | Chương V-HSMT | 10 | cái |
| 161 | Măng sông PPR D20 | Chương V-HSMT | 43 | cái |
| 162 | Ống HDPE DN75 | Chương V-HSMT | 0,12 | 100m |
| 163 | Ống uPVC PN 8 D200 | Chương V-HSMT | 0,23 | 100m |
| 164 | Ống uPVC PN 8 D140 | Chương V-HSMT | 0,45 | 100m |
| 165 | Ống uPVC PN 8 D110 | Chương V-HSMT | 0,81 | 100m |
| 166 | Ống uPVC PN 8 D90 | Chương V-HSMT | 1,62 | 100m |
| 167 | Ống uPVC PN 8 D60 | Chương V-HSMT | 0,11 | 100m |
| 168 | Ống uPVC PN 8 D48 | Chương V-HSMT | 0,05 | 100m |
| 169 | Ống uPVC PN 8 D34 | Chương V-HSMT | 0,05 | 100m |
| 170 | Ống uPVC PN 6 D60 | Chương V-HSMT | 0,67 | 100m |
| 171 | Y uPVC D140x110 | Chương V-HSMT | 3 | cái |
| 172 | Y uPVC D110x110 | Chương V-HSMT | 18 | cái |
| 173 | Y uPVC D110x90 | Chương V-HSMT | 5 | cái |
| 174 | Y uPVC D110x60 | Chương V-HSMT | 2 | cái |
| 175 | Y uPVC D90x90 | Chương V-HSMT | 16 | cái |
| 176 | Y uPVC D90x60 | Chương V-HSMT | 22 | cái |
| 177 | Cút u.PVC D60 | Chương V-HSMT | 11 | cái |
| 178 | Tê uPVC D110x60 | Chương V-HSMT | 5 | cái |
| 179 | Tê uPVC D90x60 | Chương V-HSMT | 5 | cái |
| 180 | Tê uPVC D60 | Chương V-HSMT | 7 | cái |
| 181 | Tê cong u.PVC D110 | Chương V-HSMT | 2 | cái |
| 182 | Chếch uPVC D140 | Chương V-HSMT | 5 | cái |
| 183 | Chếch uPVC D110 | Chương V-HSMT | 65 | cái |
| 184 | Chếch uPVC D90 | Chương V-HSMT | 60 | cái |
| 185 | Chếch uPVC D60 | Chương V-HSMT | 60 | cái |
| 186 | Côn uPVC D140/110 | Chương V-HSMT | 1 | cái |
| 187 | Côn uPVC D110/90 | Chương V-HSMT | 12 | cái |
| 188 | Côn uPVC D60/48 | Chương V-HSMT | 9 | cái |
| 189 | Côn uPVC D60/34 | Chương V-HSMT | 7 | cái |
| 190 | Siphon D90 | Chương V-HSMT | 8 | cái |
| 191 | Thông tắc UPVC D100 | Chương V-HSMT | 4 | cái |
| 192 | Thông tắc UPVC D90 | Chương V-HSMT | 8 | cái |
| 193 | Măng sông uPVC D140 | Chương V-HSMT | 7 | cái |
| 194 | Măng sông uPVC D110 | Chương V-HSMT | 14 | cái |
| 195 | Măng sông uPVC D90 | Chương V-HSMT | 27 | cái |
| 196 | Măng sông uPVC D60 | Chương V-HSMT | 13 | cái |
| 197 | Quạt thông gió trần KT: 250x250 | Chương V-HSMT | 6 | cái |
| 198 | Quạt thông gió tường KT: 250x250 | Chương V-HSMT | 1 | cái |
| 199 | Quạt thông gió tường KT: 300x300 | Chương V-HSMT | 1 | cái |
| 200 | Louver kèn lưới chắn côn trùng KT: 300x200 | Chương V-HSMT | 7 | cái |
| 201 | Hộp gió | Chương V-HSMT | 7 | cái |
| 202 | Ống thông gió Kích thước: D100, tôn dày 0.58mm | Chương V-HSMT | 25 | m |
| 203 | Ống gió mềm Kích thước: D100 | Chương V-HSMT | 15 | m |
| 204 | Phụ kiện ống gió ( Côn, cút, chân rẽ, ...) | Chương V-HSMT | 1 | gói |
| 205 | Sắt thép chế tạo ty treo ống gió | Chương V-HSMT | 1 | gói |
| 206 | Vật tư phụ ( bu lông, đai ốc, nở,... ) | Chương V-HSMT | 1 | gói |
| 207 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường | Chương V-HSMT | 23 | máy |
| 208 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 6,4mm | Chương V-HSMT | 0,693 | 100m |
| 209 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 9,5mm | Chương V-HSMT | 0,495 | 100m |
| 210 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 15,9mm | Chương V-HSMT | 0,264 | 100m |
| 211 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 6,4mm | Chương V-HSMT | 0,693 | 100m |
| 212 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 9,5mm | Chương V-HSMT | 0,495 | 100m |
| 213 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 15,9mm | Chương V-HSMT | 0,264 | 100m |
| 214 | Vật tư phụ (mút xốp, bu lông, đai ốc, băng dính ) | Chương V-HSMT | 1 | gói |
| 215 | Ống nước PVC, Class 3 - D21 | Chương V-HSMT | 0,324 | 100m |
| 216 | Ống nước PVC, Class 3 - D27 | Chương V-HSMT | 0,72 | 100m |
| 217 | Bảo ốn ống nước PVC-D21 bằng aeroflex hoặc tương đương dày 13mm | Chương V-HSMT | 0,324 | 100m |
| 218 | Bảo ốn ống nước PVC-D27 bằng aeroflex hoặc tương đương dày 13mm | Chương V-HSMT | 0,72 | 100m |
| 219 | Vật tư phụ (mút xốp, bu lông, đai ốc, băng dính,... ) | Chương V-HSMT | 1 | gói |
| 220 | Bình chữa cháy C02 -MT3 | Chương V-HSMT | 10 | bình |
| 221 | Bình bột chữa cháy ABC -MFZL4 | Chương V-HSMT | 20 | bình |
| 222 | Bộ nội quy, tiêu lệnh | Chương V-HSMT | 10 | bộ |
| 223 | Lắp đặt Hộp đựng bình chữa cháy 600X500X180mm | Chương V-HSMT | 10 | hộp |
| 224 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố | Chương V-HSMT | 20 | bộ |
| 225 | Lắp đặt đèn exit | Chương V-HSMT | 6 | bộ |
| 226 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột = 2x1,5mm2 | Chương V-HSMT | 200 | m |
| 227 | Lắp đặt hộp đấu nối kỹ thuật 235x235x80mm | Chương V-HSMT | 4 | hộp |
| 228 | Lắp đặt hộp phân dây D20 | Chương V-HSMT | 26 | hộp |
| 229 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính =20mm | Chương V-HSMT | 180 | m |
| 230 | Lắp đặt puli kẹp trên trần D20 | Chương V-HSMT | 260 | cái |
| 231 | Lắp đặt măng sông đường kính 20mm | Chương V-HSMT | 60 | cái |
| 232 | Vật tư phụ Exit - sự cố | Chương V-HSMT | 1 | lô |
| F | Thiết bị | |||
| 1 | Điều hòa:ĐIỀU HÒA DAIKIN 24000BTU 1 CHIỀU INVERTER FTKC71UVMV/RKC71UVMV | Chương V-HSMT | 7 | cái |
| 2 | Điều Hòa: ĐIỀU HÒA DAIKIN 12000BTU 1 CHIỀU INVERTER FTKC35UAVMV/RKC35UAVMV | Chương V-HSMT | 16 | cái |
| G | Nén tĩnh cọc | |||
| 1 | Thí nghiệm nén tĩnh thử tải cọc bê tông bằng phương pháp chất tải, tải trọng nén 100 - ≤500T (Ptn = 200%Ptk=200%*38 tấn=76 tấn) | Chương V-HSMT | 152 | tấn/lần |
| 2 | Vận chuyển đối trọng thí nghiệm đến và đi khỏi công trường bằng ôtô 10T, quãng đường dự kiến là 20Km, vận tốc trung bình là 30Km/h | Chương V-HSMT | 22 | ca |
| 3 | Cẩu 16T phục vụ vận chuyển thiết bị đến và đi khỏi công trường | Chương V-HSMT | 19,12 | ca |
| 4 | Nhân công phục vụ cẩu lắp , tính 4 công/ca | Chương V-HSMT | 76,48 | công |
| H | Trung chuyển thiết bị thí nghiệm, đối trọng giữa các cọc | |||
| 1 | Cẩu 16T trung chuyển thiết bị, đối trọng giữa các cọc. Thí nghiệm 02 cọc, 1 lần trung chuyển, tính bằng 50% ĐMCM | Chương V-HSMT | 2,39 | ca |
| 2 | Nhân công phục vụ cẩu lắp , tính 4 công/ca | Chương V-HSMT | 9,56 | công |
| 3 | Chi phí cắt đầu cọc, làm phẳng đầu cọc bằng keo | Chương V-HSMT | 2 | Cọc |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.976171E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Công trình tương tự có quy mô tính chất tương tự với gói thầu đang xét(Có đính kèm bản sao các hợp đồng xây lắp, , biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng hoặc Biên bản nghiệm thu khối lượng xây lắp hoàn thành theo quy định có chứng thực dấu đỏ) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.222.135.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.444.270.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên xây dựng dân dụng và công nghiệp- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên, còn hiệu lực tính đến hết thời gian có hiệu lực của HSDT- Đã chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự (có tài liệu chứng minh). | 6 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | - Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình hoặc dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.- Tham gia phụ trách trực tiếp ít nhất 01 công trình tương tự (có tài liệu chứng minh)..Đối với nhà thầu liên danh: Mỗi nhà thầu trong liên danh phải có 01 cán bộ phụ trách trực tiếp thi công với phần việc mình đảm nhận. | 4 | 2 |
| 3 | Kỹ sư phụ trách giám sát chất lượng công trình | 1 | - Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên xây dựng.- Tham gia phụ trách trực tiếp ít nhất 01 công trình tương tự (có tài liệu chứng minh).. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên các chuyên ngành xây dựng- Có giấy chứng nhận huấn luyện về an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực. | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Búa căn khí nén 3,0m3/h | >=3,0m3/h | 1 |
| 2 | Máy nén khí | >=600m3/h | 1 |
| 3 | Cần cẩu >=16T | >=16T | 1 |
| 4 | Máy cắt gạch đá 1,7kw | >=1,7kw | 2 |
| 5 | Máy cắt uốn thép 5kw | >=5kw | 2 |
| 6 | Máy đào >=0,8m3 | >=0,8m3 | 1 |
| 7 | Ô tô tự đổ >=10T | >=10T | 2 |
| 8 | Máy trộn bê tông | >=250L | 2 |
| 9 | Máy trộn vữa | >=150L | 2 |
| 10 | Đầm dùi | >=1,5kw | 3 |
| 11 | Đầm bàn | >=1kw | 2 |
| 12 | Đầm cóc | >=70kg | 1 |
| 13 | Máy ép cọc trước 150T | >=150T | 1 |
| 14 | Máy ép thủy lực | >=130T | 1 |
| 15 | Máy hàn 23kw | >=23kw | 2 |
| 16 | Máy mài 2,7kw | >=2,7kw | 2 |
| 17 | Máy khoan bê tông cầm tay | >=0.62kw | 2 |
| 18 | Vặn thăng | >=0,8 T | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi