Gói thầu: Mua sắm thiết bị văn phòng, thiết bị dạy học, đồ dùng, đồ chơi cho các cơ sở giáo dục trên địa bàn huyện An Lão theo yêu cầu xây dựng trường chuẩn Quốc gia
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211272474-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/12/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện An Lão |
| Tên gói thầu | Mua sắm thiết bị văn phòng, thiết bị dạy học, đồ dùng, đồ chơi cho các cơ sở giáo dục trên địa bàn huyện An Lão theo yêu cầu xây dựng trường chuẩn Quốc gia |
| Số hiệu KHLCNT | 20211271941 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí giao tại Quyết định số 4085/QĐ-UBND ngày 7/12/2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 10 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-22 16:09:00 đến ngày 2021-12-30 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bình Định |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,564,901,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,650,000 VNĐ ((Mười lăm triệu sáu trăm năm mươi nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.347E9(4) VND, trong vòng 2(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.6947E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 2(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): *Lưu ý:- Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng mà nhà thầu đã hoàn thành đúng hoặc nhanh hơn tiến độ hợp đồng. Trường hợp thi công chậm tiến độ thì phải không do lỗi nhà thầu, có giấy xác nhận của Chủ đầu tư (đối với trường hợp nhà thầu chứng minh bằng hợp đồng hoàn thành toàn bộ).- Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp và lắp đặt thiết bị văn phòng, thiết bị dạy học, đồ dùng, đồ chơi.- Đối với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- Trong quá trình thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp thêm các tài liệu sau: Hợp đồng kinh tế, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh và hóa đơn giá trị gia tăng để chứng minh giá trị hợp đồng hoàn thành. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.096.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Có đại lý (hoặc chi nhánh, VPĐD...) đặt tại nơi gần nhất hoặc nhà thầu tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót trong thời gian ≤ 24 giờ, kể từ khi nhận được thông báo của chủ đầu tư hoặc đơn vị sử dụng (Nhà thầu phải có văn bản cam kết ghi rõ tên, địa chỉ của đại lý hoặc cam kết do nhà thầu thực hiện).- Cam kết cung cấp đủ phụ tùng thay thế.- Nhà thầu phải cung cấp đầy đủ các tài liệu chứng minh được quy định tại E-CDNT 10.1(g) Chương II của E-HSMT. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật quản lý chung |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp từ Đại học trở lên chuyên ngành cơ khí. Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị vào công trình do cơ quan có thẩm quyền cấp phép theo quy định của pháp luật hiện hành (còn hiệu lực).- Đã thực hiện ít nhất 03 công trình tương tự gói thầu này (có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc biên bản xác nhận của chủ đầu tư).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp, chứng chỉ- Hợp đồng lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật hướng dẫn, vận hành, đào tạo chuyển giao công nghệ. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên chuyên ngành: Công nghệ thiết bị trường học.- Đã thực hiện ít nhất 03 công trình tương tự gói thầu này (có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc biên bản xác nhận của chủ đầu tư).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp, chứng chỉ- Hợp đồng lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | 01 Cán bộ kỹ thuật hướng dẫn, vận hành, đào tạo chuyển giao công nghệ. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp từ Đại học trở lên chuyên ngành điện tử viễn thông. Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp, chứng chỉ- Hợp đồng lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| E-CDNT 1.1 | Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện An Lão |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm thiết bị văn phòng, thiết bị dạy học, đồ dùng, đồ chơi cho các cơ sở giáo dục trên địa bàn huyện An Lão theo yêu cầu xây dựng trường chuẩn Quốc gia Mua sắm thiết bị văn phòng, thiết bị dạy học, đồ dùng, đồ chơi cho các cơ sở giáo dục trên địa bàn huyện An Lão theo yêu cầu xây dựng trường chuẩn Quốc gia 10 Ngày |
| E-CDNT 3 | Kinh phí giao tại Quyết định số 4085/QĐ-UBND ngày 7/12/2021 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Giấy phép đăng ký kinh doanh của nhà thầu; Giấy phép đăng ký kinh doanh của văn phòng đại diện hoặc chi nhánh hoặc đại lý (đối với nhà thầu không có trụ sở tại Bình Định); Báo cáo tài chính năm 2019, 2020; Giấy xác nhận của Cơ quan quản lý thuế về việc hoàn thành nghĩa vụ thuế ≥ Quý II năm 2021; Hợp đồng tương tự đã thực hiện trong 2 năm gần nhất (2019, 2020); Văn bằng, chứng chỉ, hợp đồng lao động, có công chứng của nhân sự chủ chốt, cán bộ, nhân viên tham gia thực hiện gói thầu. |
| E-CDNT 10.2(c) | Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hoá: - Giấy chứng nhận hệ thống quản lý chất lượng ISO 9001:2015 cho lĩnh vực sản xuất và kinh doanh đồ chơi của nhà thầu còn hiệu lực (bản gốc hoặc photo công chứng). - Giấy chứng nhận hệ thống quản lý môi trường ISO 14001:2015 cho lĩnh vực sản xuất và kinh doanh đồ chơi trẻ em, thiết bị trường học của nhà thầu còn hiệu lực (bản gốc hoặc photo công chứng). - Đối với hàng hóa là bàn ghế học sinh, tủ, giá để đồ chơi và học liệu, thùng rác thiết bị giáo dục thể chất, thiết bị đồ chơi vận động trong nhà và ngoài trời, các loại đồ khác được làm bằng nhựa, composite, sợi tổng hợp, gỗ tự nhiên, gỗ công nghiệp, sắt sơn tĩnh điện, thép không rỉ (inox) dùng cho trẻ em trang bị cho trường mầm non, tiểu học phù hợp với tiêu chuẩn kỹ thuật quốc gia về an toàn đồ chơi trẻ em TCVN 6238-3:2011, 6238-1: 2017 (bản gốc hoặc photo công chứng). - Đối với hàng hoá chào thầu là các sản phẩm băng đĩa: Sản phẩm được sản xuất và kiểm soát chất lượng theo tiêu chuẩn hệ thống ISO 9001: 2015/ ISO14001: 2015 lĩnh vực xuất bản, tái bản các xuất bản phẩm phục vụ trường học; cung cấp các thiết bị dạy học và đồ chơi trẻ em, được cấp phép xuất bản năm 2020, Quyết định xuất bản do cơ quan chức năng cấp. (bản gốc hoặc photo công chứng). - Nếu nhà thầu không phải là nhà sản suất thì cung cấp giấy phép bán hàng thuộc ủy quyền của Nhà sản xuất hoặc giấy ủy quyền bán hàng của đại lý phấn phối. |
| E-CDNT 12.2 | Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau: - Đối với các hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hoá tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. - Hàng hóa phải bao gồm các dịch vụ liên quan kèm theo, nhà thầu phải cơ cấu các chi phí cho các dịch vụ liên quan vào đơn giá dự thầu để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có). Lưu ý: Đối với thuế VAT, nhà thầu phải liệt kê mức thuế VAT áp dụng cho từng loại thiết bị, hàng hóa (ví dụ: 5% hay 10%, ...). |
| E-CDNT 14.3 | Thời hạn sử dụng dự kiến của hàng hóa (để yêu cầu phụ tùng thay thế, dụng cụ chuyên dùng…): 05 năm. |
| E-CDNT 15.2 | Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: Trường hợp nhà thầu không có văn phòng đại diện hoặc chi nhánh tại tỉnh Bình Định (được cơ quan chức năng cấp phép hoạt động theo quy định) mà ký hợp đồng với đơn vị khác để thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì sửa chữa và các dịch vụ sau bán hàng thì cần cung cấp các tài liệu sau: Hợp đồng giữa nhà thầu với đơn vị thực hiện nghĩa vụ bảo hành bảo trì, sửa chữa; Giấy chứng nhận kinh doanh có công chứng của đơn vị thực hiện bảo hành, bảo trì; Hồ sơ năng lực của đơn vị thực hiện bảo hành, bảo trì để chứng minh năng lực theo quy định tại Phần 2 của E-HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.650.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Bên mời thầu: Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện An Lão. Địa chỉ: Thôn 2, Thị trấn An Lão, huyện An Lão, tỉnh Bình Định. Điện thoại: (02563) 875 338. Fax: (02563) 875 338. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: 1. UBND huyện An Lão. - Địa chỉ: Thị trấn An Lão, huyện An Lão, tỉnh Bình Định. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Nguyễn Văn Phiếu. - Phòng GD&ĐT huyện An lão, Bình Định. - Điện thoại: 0379 408 629. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: 2. Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện An Lão Địa chỉ: Thị trấn An Lão, huyện An Lão, tỉnh Bình Định Điện thoại: 056.3.626777 |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bập bênh lò xo 4 chỗ | 4 | Cái | Chương V E-HSMT | ||
| 2 | Bập bênh 2 con thú | 4 | Cái | Chương V E-HSMT | ||
| 3 | Đu quay 4 máy báy | 4 | Cái | Chương V E-HSMT | ||
| 4 | Bộ liên hợp cầu trượt 2 chòi 2 máng trượt | 4 | Cái | Chương V E-HSMT | ||
| 5 | Bộ liên hợp Cầu trượt 1 máng 1 ống | 4 | Cái | Chương V E-HSMT | ||
| 6 | Nhà bóng lục giác | 1 | Cái | Chương V E-HSMT | ||
| 7 | Tủ đồ dùng cá nhân cho trẻ bằng nhựa (15 hộc/Tủ) | 6 | Cái | Chương V E-HSMT | ||
| 8 | Bảng xoay | 7 | Cái | Chương V E-HSMT | ||
| 9 | Bàn nhựa học sinh | 20 | Cái | Chương V E-HSMT | ||
| 10 | Ghế nhựa học sinh | 43 | Cái | Chương V E-HSMT | ||
| 11 | Thùng rác hình thú | 7 | Cái | Chương V E-HSMT | ||
| 12 | Kệ đựng đồ chơi | 7 | Cái | Chương V E-HSMT | ||
| 13 | Tủ hồ sơ văn phòng | 4 | Cái | Chương V E-HSMT | ||
| 14 | Bàn chải đánh răng trẻ em | MN342021 | 10 | Cái | Chương V E-HSMT | 3-4 tuổi |
| 15 | Mô hình hàm răng | MN342022 | 4 | Cái | Chương V E-HSMT | 3-4 tuổi |
| 16 | Vòng thể dục to | MN342023 | 4 | Cái | Chương V E-HSMT | 3-4 tuổi |
| 17 | Gậy thể dục to | MN342024 | 4 | Cái | Chương V E-HSMT | 3-4 tuổi |
| 18 | Cột ném bóng | MN342025 | 4 | Cái | Chương V E-HSMT | 3-4 tuổi |
| 19 | Vòng thể dục nhỏ | MN342026 | 50 | Cái | Chương V E-HSMT | 3-4 tuổi |
| 20 | Gậy thể dục nhỏ | MN342027 | 50 | Cái | Chương V E-HSMT | 3-4 tuổi |
| 21 | Xắc xô | MN342028 | 4 | Cái | Chương V E-HSMT | 3-4 tuổi |
| 22 | Trống da | MN342029 | 2 | Cái | Chương V E-HSMT | 3-4 tuổi |
| 23 | Cổng chui | MN342030 | 10 | Cái | Chương V E-HSMT | 3-4 tuổi |
| 24 | Bóng nhỏ | MN342031 | 50 | Quả | Chương V E-HSMT | 3-4 tuổi |
| 25 | Bóng to | MN342032 | 10 | Quả | Chương V E-HSMT | 3-4 tuổi |
| 26 | Nguyên liệu để đan tết | MN342033 | 2 | Cái | Chương V E-HSMT | 3-4 tuổi |
| 27 | Kéo thủ công | MN342034 | 50 | Cái | Chương V E-HSMT | 3-4 tuổi |
| 28 | Kéo văn phòng | MN342035 | 4 | Cái | Chương V E-HSMT | 3-4 tuổi |
| 29 | Bút chì đen | MN342036 | 50 | Cái | Chương V E-HSMT | 3-4 tuổi |
| 30 | Bút sáp, phấn vẽ, bút chì màu 06 màu cơ bản | MN342037 | 50 | Cái | Chương V E-HSMT | 3-4 tuổi |
| 31 | Đất nặn | MN342038 | 50 | Hộp | Chương V E-HSMT | 3-4 tuổi |
| 32 | Giấy màu | MN342039 | 50 | Túi | Chương V E-HSMT | 3-4 tuổi |
| 33 | Bộ dinh dưỡng 1 | MN342040 | 4 | Bộ | Chương V E-HSMT | 3-4 tuổi |
| 34 | Bộ dinh dưỡng 2 | MN342041 | 4 | Bộ | Chương V E-HSMT | 3-4 tuổi |
| 35 | Bộ dinh dưỡng 3 | MN342042 | 4 | Bộ | Chương V E-HSMT | 3-4 tuổi |
| 36 | Bộ dinh dưỡng 4 | MN342043 | 4 | Bộ | Chương V E-HSMT | 3-4 tuổi |
| 37 | Hàng rào lắp ghép lớn | MN342044 | 6 | Túi | Chương V E-HSMT | 3-4 tuổi |
| 38 | Ghép nút lớn | MN342045 | 10 | Bộ | Chương V E-HSMT | 3-4 tuổi |
| 39 | Tháp dinh dưỡng | MN342046 | 4 | Tờ | Chương V E-HSMT | 3-4 tuổi |
| 40 | Búp bê bé trai | MN342047 | 20 | Con | Chương V E-HSMT | 3-4 tuổi |
| 41 | Búp bê bé gái | MN342048 | 20 | Con | Chương V E-HSMT | 3-4 tuổi |
| 42 | Bộ đồ chơi nhà bếp | MN342049 | 20 | Bộ | Chương V E-HSMT | 3-4 tuổi |
| 43 | Bộ dụng cụ bác sỹ | MN342050 | 20 | Bộ | Chương V E-HSMT | 3-4 tuổi |
| 44 | Bộ xếp hình trên xe | MN342051 | 10 | Bộ | Chương V E-HSMT | 3-4 tuổi |
| 45 | Bộ xếp hình các phương tiện giao thông | MN342052 | 10 | Bộ | Chương V E-HSMT | 3-4 tuổi |
| 46 | Gạch xây dựng | MN342053 | 10 | Thùng | Chương V E-HSMT | 3-4 tuổi |
| 47 | Đồ chơi dụng cụ chăm sóc cây | MN342054 | 4 | Bộ | Chương V E-HSMT | 3-4 tuổi |
| 48 | Đồ chơi dụng cụ sửa chữa đồ dùng gia đình | MN342055 | 10 | Bộ | Chương V E-HSMT | 3-4 tuổi |
| 49 | Đồ chơi các phương tiện giao thông | MN342056 | 20 | Bộ | Chương V E-HSMT | 3-4 tuổi |
| 50 | Bộ động vật sống dưới nước | MN342057 | 10 | Bộ | Chương V E-HSMT | 3-4 tuổi |
| 51 | Bộ động vật sống trong rừng | MN342058 | 20 | Bộ | Chương V E-HSMT | 3-4 tuổi |
| 52 | Bộ động vật nuôi trong gia đình | MN342059 | 20 | Bộ | Chương V E-HSMT | 3-4 tuổi |
| 53 | Bộ côn trùng | MN342060 | 20 | Bộ | Chương V E-HSMT | 3-4 tuổi |
| 54 | Nam châm thẳng | MN342061 | 20 | Cái | Chương V E-HSMT | 3-4 tuổi |
| 55 | Kính lúp | MN342062 | 20 | Cái | Chương V E-HSMT | 3-4 tuổi |
| 56 | Phễu nhựa | MN342063 | 20 | Cái | Chương V E-HSMT | 3-4 tuổi |
| 57 | Bể chơi với cát và nước | MN342064 | 6 | Bộ | Chương V E-HSMT | 3-4 tuổi |
| 58 | Bộ làm quen với toán | MN342065 | 60 | Bộ | Chương V E-HSMT | 3-4 tuổi |
| 59 | Con rối | MN342066 | 10 | con | Chương V E-HSMT | 3-4 tuổi |
| 60 | Bộ nhận biết hình phẳng | MN342067 | 150 | Túi | Chương V E-HSMT | 3-4 tuổi |
| 61 | Bảng quay 2 mặt | MN342068 | 4 | Cái | Chương V E-HSMT | 3-4 tuổi |
| 62 | Tranh các loại hoa, quả, củ | MN342069 | 6 | Bộ | Chương V E-HSMT | 3-4 tuổi |
| 63 | Tranh các con vật | MN342070 | 6 | Bộ | Chương V E-HSMT | 3-4 tuổi |
| 64 | Tranh ảnh một số nghề nghiệp | MN342071 | 6 | Bộ | Chương V E-HSMT | 3-4 tuổi |
| 65 | Đồng hồ học đếm 2 mặt | MN342072 | 10 | Cái | Chương V E-HSMT | 3-4 tuổi |
| 66 | Hộp thả hình | MN342073 | 10 | Cái | Chương V E-HSMT | 3-4 tuổi |
| 67 | Bàn tính học đếm | MN342074 | 10 | Cái | Chương V E-HSMT | 3-4 tuổi |
| 68 | Bộ tranh truyện mẫu giáo 3-4 tuổi | MN342075 | 10 | Bộ | Chương V E-HSMT | 3-4 tuổi |
| 69 | Bộ tranh minh họa thơ lớp 3-4 tuổi | MN342076 | 10 | Bộ | Chương V E-HSMT | 3-4 tuổi |
| 70 | Bảng con | MN342077 | 50 | Cái | Chương V E-HSMT | 3-4 tuổi |
| 71 | Tranh cảnh báo nguy hiểm | MN342078 | 10 | Bộ | Chương V E-HSMT | 3-4 tuổi |
| 72 | Tranh, ảnh về Bác Hồ | MN342079 | 10 | Bộ | Chương V E-HSMT | 3-4 tuổi |
| 73 | Màu nước | MN342080 | 100 | Hộp | Chương V E-HSMT | 3-4 tuổi |
| 74 | Bút lông cỡ to | MN342081 | 50 | Cái | Chương V E-HSMT | 3-4 tuổi |
| 75 | Bút lông cỡ nhỏ | MN342082 | 50 | Cái | Chương V E-HSMT | 3-4 tuổi |
| 76 | Dập ghim | MN342083 | 4 | Cái | Chương V E-HSMT | 3-4 tuổi |
| 77 | Bìa các màu | MN342084 | 300 | Tờ | Chương V E-HSMT | 3-4 tuổi |
| 78 | Giấy trắng A0 | MN342085 | 300 | Tờ | Chương V E-HSMT | 3-4 tuổi |
| 79 | Kẹp sắt các cỡ | MN342086 | 60 | Cái | Chương V E-HSMT | 3-4 tuổi |
| 80 | Dập lỗ | MN342087 | 6 | Cái | Chương V E-HSMT | 3-4 tuổi |
| 81 | Súng bắn keo | 4 | Cái | Chương V E-HSMT | 3-4 tuổi | |
| 82 | Dụng cụ gõ đệm theo phách nhịp | 10 | Bộ | Chương V E-HSMT | 3-4 tuổi | |
| 83 | Lịch của trẻ | 6 | Bộ | Chương V E-HSMT | 3-4 tuổi | |
| 84 | Băng/đĩa hình về Bác Hồ | 10 | Bộ | Chương V E-HSMT | 3-4 tuổi | |
| 85 | Băng/đĩa các bài hát, nhạc không lời, dân ca, hát ru (nhà trẻ và mẫu giáo) | 10 | Bộ | Chương V E-HSMT | 3-4 tuổi | |
| 86 | Băng/đĩa thơ ca, truyện kể (từ 3 đến 6 tuổi) | 10 | Bộ | Chương V E-HSMT | 3-4 tuổi | |
| 87 | Bàn chải đánh răng trẻ em | MN562021 | 12 | Cái | Chương V E-HSMT | 5-6 tuổi |
| 88 | Mô hình hàm răng | MN562022 | 6 | Cái | Chương V E-HSMT | 5-6 tuổi |
| 89 | Vòng thể dục to | MN562023 | 4 | Cái | Chương V E-HSMT | 5-6 tuổi |
| 90 | Vòng thể dục nhỏ | MN562024 | 70 | Cái | Chương V E-HSMT | 5-6 tuổi |
| 91 | Gậy thể dục nhỏ | MN562025 | 70 | Cái | Chương V E-HSMT | 5-6 tuổi |
| 92 | Xắc xô | MN562026 | 4 | Cái | Chương V E-HSMT | 5-6 tuổi |
| 93 | Cổng chui | MN562027 | 10 | Cái | Chương V E-HSMT | 5-6 tuổi |
| 94 | Gậy thể dục to | MN562028 | 4 | Cái | Chương V E-HSMT | 5-6 tuổi |
| 95 | Cột ném bóng | MN562029 | 10 | Cái | Chương V E-HSMT | 5-6 tuổi |
| 96 | Bóng các loại | MN562030 | 32 | Quả | Chương V E-HSMT | 5-6 tuổi |
| 97 | Đồ chơi Bowling- | MN562031 | 10 | Bộ | Chương V E-HSMT | 5-6 tuổi |
| 98 | Dây thừng | MN562032 | 6 | Cái | Chương V E-HSMT | 5-6 tuổi |
| 99 | Nguyên liệu để đan tết | MN562033 | 2 | Cái | Chương V E-HSMT | 5-6 tuổi |
| 100 | Kéo thủ công | MN562034 | 70 | Cái | Chương V E-HSMT | 5-6 tuổi |
| 101 | Kéo văn phòng | MN562035 | 2 | Cái | Chương V E-HSMT | 5-6 tuổi |
| 102 | Bút chì đen | MN562036 | 70 | Cái | Chương V E-HSMT | 5-6 tuổi |
| 103 | Bút sáp, phấn vẽ, bút chì màu 06 màu cơ bản | MN562037 | 70 | Cái | Chương V E-HSMT | 5-6 tuổi |
| 104 | Bộ dinh dưỡng 1 | MN562038 | 10 | Bộ | Chương V E-HSMT | 5-6 tuổi |
| 105 | Bộ dinh dưỡng 2 | MN562039 | 10 | Bộ | Chương V E-HSMT | 5-6 tuổi |
| 106 | Bộ dinh dưỡng 3 | MN562040 | 10 | Bộ | Chương V E-HSMT | 5-6 tuổi |
| 107 | Bộ dinh dưỡng 4 | MN562041 | 10 | Bộ | Chương V E-HSMT | 5-6 tuổi |
| 108 | Đồ chơi dụng cụ chăm sóc cây | MN562042 | 6 | Bộ | Chương V E-HSMT | 5-6 tuổi |
| 109 | Bộ lắp ráp kỹ thuật | MN562043 | 20 | Bộ | Chương V E-HSMT | 5-6 tuổi |
| 110 | Bộ xếp hình xây dựng | MN562044 | 20 | Bộ | Chương V E-HSMT | 5-6 tuổi |
| 111 | Bộ luồn hạt | MN562045 | 12 | Bộ | Chương V E-HSMT | 5-6 tuổi |
| 112 | Bộ lắp ghép | MN562046 | 12 | Bộ | Chương V E-HSMT | 5-6 tuổi |
| 113 | Đồ chơi các phương tiện giao thông | MN562047 | 20 | Bộ | Chương V E-HSMT | 5-6 tuổi |
| 114 | Bộ lắp ráp xe lửa | MN562048 | 20 | Bộ | Chương V E-HSMT | 5-6 tuổi |
| 115 | Bộ sa bàn giao thông | MN562049 | 4 | Bộ | Chương V E-HSMT | 5-6 tuổi |
| 116 | Bộ động vật sống dưới nước | MN562050 | 10 | Bộ | Chương V E-HSMT | 5-6 tuổi |
| 117 | Bộ động vật nuôi trong gia đình | MN562052 | 10 | Bộ | Chương V E-HSMT | 5-6 tuổi |
| 118 | Bộ côn trùng | MN562053 | 10 | Bộ | Chương V E-HSMT | 5-6 tuổi |
| 119 | Cân chia vạch | MN562054 | 6 | Cái | Chương V E-HSMT | 5-6 tuổi |
| 120 | Nam châm thẳng | MN562055 | 20 | Cái | Chương V E-HSMT | 5-6 tuổi |
| 121 | Kính lúp | MN562056 | 20 | Cái | Chương V E-HSMT | 5-6 tuổi |
| 122 | Phễu nhựa | MN562057 | 12 | Cái | Chương V E-HSMT | 5-6 tuổi |
| 123 | Bể chơi với cát và nước | MN562058 | 4 | Bộ | Chương V E-HSMT | 5-6 tuổi |
| 124 | Ghép nút lớn | MN562059 | 20 | Bộ | Chương V E-HSMT | 5-6 tuổi |
| 125 | Bộ ghép hình hoa | MN562060 | 20 | Bộ | Chương V E-HSMT | 5-6 tuổi |
| 126 | Bảng chun học toán | MN562061 | 20 | Bộ | Chương V E-HSMT | 5-6 tuổi |
| 127 | Đồng hồ học số, học hình | MN562062 | 10 | Cái | Chương V E-HSMT | 5-6 tuổi |
| 128 | Bàn tính học đếm | MN562063 | 10 | Cái | Chương V E-HSMT | 5-6 tuổi |
| 129 | Bộ làm quen với toán | MN562064 | 30 | Bộ | Chương V E-HSMT | 5-6 tuổi |
| 130 | Bộ hình khối | MN562065 | 30 | Bộ | Chương V E-HSMT | 5-6 tuổi |
| 131 | Bộ nhận biết hình phẳng | MN562066 | 70 | Túi | Chương V E-HSMT | 5-6 tuổi |
| 132 | Bộ que tính | MN562067 | 50 | Bộ | Chương V E-HSMT | 5-6 tuổi |
| 133 | Lô tô động vật | MN562068 | 50 | Bộ | Chương V E-HSMT | 5-6 tuổi |
| 134 | Lô tô thực vật | MN562069 | 50 | Bộ | Chương V E-HSMT | 5-6 tuổi |
| 135 | Lô tô phương tiện giao thông | MN562070 | 50 | Bộ | Chương V E-HSMT | 5-6 tuổi |
| 136 | Lô tô đồ vật | MN562071 | 50 | Bộ | Chương V E-HSMT | 5-6 tuổi |
| 137 | Domino chữ cái và số | MN562072 | 50 | Hộp | Chương V E-HSMT | 5-6 tuổi |
| 138 | Bảng quay 2 mặt | MN562073 | 4 | Cái | Chương V E-HSMT | 5-6 tuổi |
| 139 | Bộ chữ cái | MN562074 | 50 | Bộ | Chương V E-HSMT | 5-6 tuổi |
| 140 | Lô tô lắp ghép các khái niệm tương phản | MN562075 | 20 | Bộ | Chương V E-HSMT | 5-6 tuổi |
| 141 | Lịch của trẻ | MN562076 | 4 | Bộ | Chương V E-HSMT | 5-6 tuổi |
| 142 | Tranh ảnh về Bác Hồ | MN562077 | 10 | Bộ | Chương V E-HSMT | 5-6 tuổi |
| 143 | Tranh cảnh báo nguy hiểm | MN562078 | 10 | Bộ | Chương V E-HSMT | 5-6 tuổi |
| 144 | Tranh ảnh một số nghề phổ biến | MN562079 | 10 | Bộ | Chương V E-HSMT | 5-6 tuổi |
| 145 | Bộ tranh truyện mẫu giáo 5 - 6 tuổi | MN562080 | 10 | Bộ | Chương V E-HSMT | 5-6 tuổi |
| 146 | Bộ tranh minh họa thơ mẫu giáo 5 - 6 tuổi | MN562081 | 10 | Bộ | Chương V E-HSMT | 5-6 tuổi |
| 147 | Bộ Tranh mẫu giáo 5-6 tuổi theo chủ đề | MN562082 | 10 | Bộ | Chương V E-HSMT | 5-6 tuổi |
| 148 | Bộ dụng cụ lao động | MN562083 | 10 | Bộ | Chương V E-HSMT | 5-6 tuổi |
| 149 | Bộ đồ chơi nhà bếp | MN562084 | 20 | Bộ | Chương V E-HSMT | 5-6 tuổi |
| 150 | Bộ đồ chơi đồ dùng gia đình | MN562085 | 10 | Bộ | Chương V E-HSMT | 5-6 tuổi |
| 151 | Bộ đồ chơi đồ dùng ăn uống | MN562086 | 10 | Bộ | Chương V E-HSMT | 5-6 tuổi |
| 152 | Bộ trang phục nấu ăn | MN562087 | 6 | Bộ | Chương V E-HSMT | 5-6 tuổi |
| 153 | Búp bê bé trai | MN562088 | 20 | Con | Chương V E-HSMT | 5-6 tuổi |
| 154 | Búp bê bé gái | MN562089 | 20 | Con | Chương V E | 5-6 tuổi |
| 155 | Bộ trang phục công an | MN562090 | 10 | Bộ | Chương V E | 5-6 tuổi |
| 156 | Doanh trại bộ đội | MN562091 | 6 | Bộ | Chương V E | 5-6 tuổi |
| 157 | Bộ trang phục bộ đội | MN562092 | 6 | Bộ | Chương V E | 5-6 tuổi |
| 158 | Bộ trang phục công nhân | MN562093 | 6 | Bộ | Chương V E | 5-6 tuổi |
| 159 | Bộ dụng cụ bác sỹ | MN562094 | 10 | Bộ | Chương V E | 5-6 tuổi |
| 160 | Bộ trang phục bác sỹ | MN562095 | 10 | Bộ | Chương V E | 5-6 tuổi |
| 161 | Gạch xây dựng | MN562096 | 10 | Thùng | Chương V E | 5-6 tuổi |
| 162 | Bộ xếp hình xây dựng | MN562097 | 10 | Bộ | Chương V E | 5-6 tuổi |
| 163 | Hàng rào lắp ghép lớn | MN562098 | 10 | Túi | Chương V E | 5-6 tuổi |
| 164 | Dụng cụ gõ đệm theo phách nhịp | MN562099 | 36 | Cái | Chương V E | 5-6 tuổi |
| 165 | Đất nặn | MN562100 | 90 | Hộp | Chương V E | 5-6 tuổi |
| 166 | Màu nước | MN562101 | 50 | Hộp | Chương V E | 5-6 tuổi |
| 167 | Bút lông cỡ to | MN562102 | 36 | Cái | Chương V E | 5-6 tuổi |
| 168 | Bút lông cỡ nhỏ | MN562103 | 36 | Cái | Chương V E | 5-6 tuổi |
| 169 | Dập ghim | MN562104 | 4 | Cái | Chương V E | 5-6 tuổi |
| 170 | Bìa các màu | MN562105 | 151 | Tờ | Chương V E | 5-6 tuổi |
| 171 | Giấy trắng A0 | MN562106 | 150 | Tờ | Chương V E | 5-6 tuổi |
| 172 | Kẹp sắt các cỡ | MN562107 | 30 | Cái | Chương V E | 5-6 tuổi |
| 173 | Dập lỗ | MN562108 | 4 | Cái | Chương V E | 5-6 tuổi |
| 174 | Bộ DVD hỗ trợ giáo dục phát triển ngôn ngữ cho trẻ trong cơ sở GDMN | 10 | Bộ | Chương V E | 5-6 tuổi | |
| 175 | Tủ sách thư viện | 5 | Cái | Chương V E-HSMT | ||
| 176 | Bảng chống lóa | 3 | Cái | Chương V E-HSMT | ||
| 177 | Tủ sách thư viện | 8 | Cái | Chương V E-HSMT | ||
| 178 | Giá sách thư viện | 8 | Cái | Chương V E-HSMT | ||
| 179 | Giá vẽ mỹ thuật | 30 | Cái | Chương V E-HSMT | ||
| 180 | Loa 2 đường tiếng SHIDUN CP-122 | 2 | Cái | Chương V E-HSMT | ||
| 181 | Main Đẩy Công Suất DK 1066 | 1 | Cái | Chương V E-HSMT | ||
| 182 | Mixer Soundcraft EFX8 | 1 | Cái | Chương V E-HSMT | ||
| 183 | Micro không dây chống hú ATI 680F - Mic cao cấp | 1 | Cái | Chương V E-HSMT | ||
| 184 | Tủ gỗ đựng âm thanh Rack 10U | 1 | Cái | Chương V E-HSMT | ||
| 185 | Phụ kiện | 1 | Cái | Chương V E-HSMT | ||
| 186 | Tủ đựng hồ sơ | 7 | Cái | Chương V E-HSMT | ||
| 187 | Tủ trưng bày sách | 2 | Cái | Chương V E-HSMT | ||
| 188 | Tủ sách pháp luật | 1 | Cái | Chương V E-HSMT | ||
| 189 | Tủ kính phòng truyền thống | 2 | Cái | Chương V E-HSMT | ||
| 190 | Thiết bị âm thanh phòng nhạc | 1 | Bộ | Chương V E-HSMT | ||
| 191 | Giá vẽ mỹ thuật | 35 | Cái | Chương V E-HSMT | ||
| 192 | Bục đặt mẫu vẽ phòng mỹ thuật | 2 | Cái | Chương V E-HSMT | ||
| 193 | Tủ đựng đồ dùng lớp học | 10 | Cái | Chương V E-HSMT | ||
| 194 | Loa 2 đường tiếng SHIDUN CP-152 | 2 | Cái | Chương V E-HSMT | ||
| 195 | Main đẩy 4 kênh ATI A-8600 | 1 | Cái | Chương V E-HSMT | ||
| 196 | Mixer Soundcraft EFX8 | 1 | Cái | Chương V E-HSMT | ||
| 197 | JBL SRX718S | 1 | Cái | Chương V E-HSMT | ||
| 198 | dbx 223XL Stereo 2 Way, Mono 3 Way Crossover with XLR Connectors | 1 | Cái | Chương V E-HSMT | ||
| 199 | Micro không dây chống hú ATI 680F - Mic cao cấp | 1 | Cái | Chương V E-HSMT | ||
| 200 | Tủ Rack 12U | 1 | Cái | Chương V E-HSMT | ||
| 201 | Phụ kiện | 1 | Cái | Chương V E-HSMT | ||
| 202 | Bảng chống lóa | 8 | Cái | Chương V E-HSMT |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.347E9(4) VND, trong vòng 2(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.6947E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 2(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): *Lưu ý:- Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng mà nhà thầu đã hoàn thành đúng hoặc nhanh hơn tiến độ hợp đồng. Trường hợp thi công chậm tiến độ thì phải không do lỗi nhà thầu, có giấy xác nhận của Chủ đầu tư (đối với trường hợp nhà thầu chứng minh bằng hợp đồng hoàn thành toàn bộ).- Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp và lắp đặt thiết bị văn phòng, thiết bị dạy học, đồ dùng, đồ chơi.- Đối với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- Trong quá trình thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp thêm các tài liệu sau: Hợp đồng kinh tế, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh và hóa đơn giá trị gia tăng để chứng minh giá trị hợp đồng hoàn thành. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.096.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Có đại lý (hoặc chi nhánh, VPĐD...) đặt tại nơi gần nhất hoặc nhà thầu tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót trong thời gian ≤ 24 giờ, kể từ khi nhận được thông báo của chủ đầu tư hoặc đơn vị sử dụng (Nhà thầu phải có văn bản cam kết ghi rõ tên, địa chỉ của đại lý hoặc cam kết do nhà thầu thực hiện).- Cam kết cung cấp đủ phụ tùng thay thế.- Nhà thầu phải cung cấp đầy đủ các tài liệu chứng minh được quy định tại E-CDNT 10.1(g) Chương II của E-HSMT. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ kỹ thuật quản lý chung | 1 | - Tốt nghiệp từ Đại học trở lên chuyên ngành cơ khí. Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị vào công trình do cơ quan có thẩm quyền cấp phép theo quy định của pháp luật hiện hành (còn hiệu lực).- Đã thực hiện ít nhất 03 công trình tương tự gói thầu này (có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc biên bản xác nhận của chủ đầu tư).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp, chứng chỉ- Hợp đồng lao động. | 3 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật hướng dẫn, vận hành, đào tạo chuyển giao công nghệ. | 1 | - Tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên chuyên ngành: Công nghệ thiết bị trường học.- Đã thực hiện ít nhất 03 công trình tương tự gói thầu này (có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc biên bản xác nhận của chủ đầu tư).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp, chứng chỉ- Hợp đồng lao động. | 3 | 3 |
| 3 | 01 Cán bộ kỹ thuật hướng dẫn, vận hành, đào tạo chuyển giao công nghệ. | 1 | - Tốt nghiệp từ Đại học trở lên chuyên ngành điện tử viễn thông. Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp, chứng chỉ- Hợp đồng lao động. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi