Gói thầu: Gói thầu số 1: Toàn bộ phần xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211272349-00
Thời điểm đóng mở thầu 03/01/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ phần đầu tư ACT GROUP
Tên gói thầu Gói thầu số 1: Toàn bộ phần xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20211217579
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách cấp trên hỗ trợ, ngân sách xã và các nguồn vốn khác (nếu có)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-22 16:12:00 đến ngày 2022-01-03 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bắc Ninh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,316,874,804 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.475E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.95E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.620.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng+ Có chứng chỉ hành nghề chỉ huy trưởng công trường hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật;+ Đã là chỉ huy trưởng của ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên (tài liệu chứng minh gồm: Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường, hợp đồng thi công xây dựng và tài liệu chứng minh cấp công trình, Hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng;+ Đã phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV;(Tài liệu chứng minh gồm: Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường, hợp đồng thi công xây dựng và tài liệu chứng minh cấp công trình, bằng tốt nghiệp đại học, hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + ≥ 01 kỹ sư xây dựng hoặc kỹ sư bảo hộ lao động.+ Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ về an toàn lao động;+ Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình hoặc là cán bộ chuyên trách hoặc kiêm nhiệm về an toàn lao động của ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV (tài liệu chứng minh gồm: Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường, hợp đồng thi công xây dựng và tài liệu chứng minh cấp công trình, bằng tốt nghiệp đại học, hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy thủy bình hoặc máy toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Đo cao độ, khoảng cách, định vị
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị 1,5 kW
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Cắt gạch đá
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Đầm chặt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị 1,5 kW
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,5m3
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị 250L
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị 150L
- Số lượng tối thiểu 1
9-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị >= 7T
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị 23kW
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty Cổ phần đầu tư ACT GROUP
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 1: Toàn bộ phần xây lắp
Cải tạo, nâng cấp Nghĩa trang liệt sỹ xã Đông Phong, huyện Yên Phong; Hạng mục: Xây tường rào và các hạng mục khác
90 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách cấp trên hỗ trợ, ngân sách xã và các nguồn vốn khác (nếu có)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Cổ phần đầu tư ACT GROUP , địa chỉ: Số 18 Trân Nguyên Hãn, Phường Đại Phúc, Thành phố Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh
- Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Đông Phong, địa chỉ: Xã Đông Phong, huyện Yên Phong, tỉnh Bắc Ninh
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập báo cáo kinh tế kỹ thuật: Công ty Cổ phần xây dựng môi trường và vận tải Thành Anh. + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Trung tâm Kiểm định chất lượng và Kinh tế xây dựng; + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần đầu tư ACT Group; Địa chỉ: Số 18 Trần Nguyên Hãn, phường Đại Phúc, thành phố Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh; + Tư vấn thẩm định E-HSMT: Công ty TNHH xây dựng và thương mại Ngọc Giang; Địa chỉ: Thôn Lộ Bao, xã Nội Duệ, huyện Tiên Du, tỉnh Bắc Ninh;


- Bên mời thầu: Công ty Cổ phần đầu tư ACT GROUP , địa chỉ: Số 18 Trân Nguyên Hãn, Phường Đại Phúc, Thành phố Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh
- Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Đông Phong, địa chỉ: Xã Đông Phong, huyện Yên Phong, tỉnh Bắc Ninh


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Chứng chỉ năng lực hoạt động trong lĩnh vực xây dựng phù hợp với cấp công trình; -Xác nhận đã hoàn thành nghĩa vụ thuế đến thời điểm hiện tại.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Đông Phong, địa chỉ: Xã Đông Phong, huyện Yên Phong, tỉnh Bắc Ninh
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: hủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Yên Phong. Địa chỉ: Thị trấn Chờ huyện Yên Phong, tỉnh Bắc Ninh
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bắc Ninh, số 6 đường Lý Thái Tổ, thành phố Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh. Điện thoại: 0222.3822.569 - Fax: 0222.3825.777.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không áp dụng
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHÁ DỠ
1Phá dỡ kết cấu - Kết cấu gạchChương V E-HSMT178,53m3
2Vận chuyển phế thải trong phạm vi ≤1000mnt1,785100m3
3Vận chuyển phế thải 4km tiếp theo, trong phạm vi ≤5kmnt1,785100m3
B BƠM HÚT NƯỚC AO
1Vớt bèo, rau, rác hữu cơ trên ao - Chiều rộng 30mnt17,46100m2
2Vận chuyển phế thải, phạm vi ≤1000mnt1,746100m3
3Vận chuyển phế thải 4km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất Int1,746100m3
4Bơm hút nước ao phục vụ thi côngnt50ca
C NẠO VÉT, SAN NỀN, ĐẮP LÒNG AO
1Đào xúc đất - Cấp đất IInt2,57100m3
2Đào xúc đất - Cấp đất Int8,043100m3
3Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất Int7,9998100m3
4Vận chuyển đất 4km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất Int7,9998100m3
5Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IInt2,072100m3
6Vận chuyển đất 4km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IInt2,072100m3
7Đắp cát đường công vụ lên xuống, độ chặt Y/C K = 0,9nt0,105100m3
8Thuê tấm chống lầy bằng thép tấm, dày 20mmnt19.782kg
D BÓ VỈA HÈ
1Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30nt3,218m3
2Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 23x26x100cm, vữa XM M100, PCB30nt103,14m
E BỒN CÂY
1Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máynt0,154100m2
2Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30nt4,915m3
3Xây móng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30nt11,151m3
4Ốp tường bồn cây bằng gạch thẻ 240x60x9mmnt80,004m2
5Đắp đất màu trồng cây (đất tận dụng)nt4,322m3
6Cây Lộc Vừng D10-12cm, chiều cao >=3,5mnt2cây
7Cây Long Não D16-18cm, chiều cao >=3,5mnt4cây
8Cây Muồng Vàng D16-18cm, chiều cao >=3,5mnt3cây
9Cây Vàng Anh D16-18cm, chiều cao >=3,5mnt4cây
10Cây Bằng Lăng D16-18cm, chiều cao >=3,5mnt2cây
11Cỏ Nhậtnt14,406m2
F VỈA HÈ
1Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90nt0,988100m3
2Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90nt0,498100m3
3Ni lông chống mất nướcnt627,74m2
4Thi công móng cấp phối đá dăm loại II (sân bê tông xi măng)nt0,27100m3
5Mua bê tông thương phẩm mác 250, hao hụt 1.025nt29,52m3
6Bê tông thương phầm, M250, đá 2x4nt28,8m3
7Mua bê tông thương phẩm mác 100, hao hụt 1.025nt45,8585m3
8Bê tông thương phầm, rộng ≤250cm, M100nt44,774m3
9Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Terrazzo 400x400x40mm, vữa XM mác 75nt447,74m2
G TƯỜNG RÀO XÂY MỚI
1Đào móng tường rào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IInt0,757100m3
2Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máynt0,488100m2
3Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30nt6,712m3
4Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75nt3,844m3
5Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày ≤33cm, vữa XM mác 75nt19,954m3
6Gia công lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6-8mmnt0,042tấn
7Gia công lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mmnt0,154tấn
8Đổ bê tông móng, chiều rộng ≤250 cm, đá 1x2, mác 200nt2,685m3
9Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90nt0,425100m3
10Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IInt0,332100m3
11Vận chuyển đất 4km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IInt0,332100m3
12Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75nt10,222m3
13Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75nt22,489m3
14Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75nt2,767m3
15Ván khuôn xà dầm, giằngnt0,603100m2
16Gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6-8mm, chiều cao ≤6mnt0,286tấn
17Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30nt6,798m3
18Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30nt98,618m2
19Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30nt266,865m2
20Xây tường gạch thông gió 20x20 cm, vữa XM mác 75nt48,956m2
21Ốp tường trụ, cột gạch thẻ 60x240mm, vữa XM M75, PCB30nt17,4556m2
22Dán ngói mũi hài trên mái nghiên, ngói 75viên/m2, vữa XM M75, PCB30nt87,105m2
23Kẻ chỉ lõmnt39,33m
24Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75nt203,915m
25Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủnt365,483m2
H CẦU AO XÂY MỚI
1Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất Int10,938100m
2Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máynt0,209100m2
3Bê tông lót móng, rộng >250cm, M100, đá 2x4, PCB30nt1,75m3
4Gia công lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6-8mmnt0,126tấn
5Gia công lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mmnt0,687tấn
6Gia công lắp dựng cốt thép móng, ĐK 14+18mmnt0,049tấn
7Gia công lắp dựng cốt thép móng, ĐK 20mmnt0,303tấn
8Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95nt0,25100m3
9Ni lông chống mất nướcnt15,246m2
10Bê tông móng, rộng >200cm, M200, đá 1x2, PCB30nt10,8217m3
11Xây đá hộc, xây móng, chiều dày nt3,191m3
12Xây bậc cầu ao bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB30nt1,512m3
13Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75nt21,84m2
I TƯỜNG KÈ ĐÁ HỘC
1Đào móng công trình, chiều rộng móng nt2,172100m3
2Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất Int71,874100m
3Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90nt1,52100m3
4Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90nt0,102100m3
5Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máynt0,116100m2
6Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30nt9,583m3
7Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100nt76,666m3
8Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày 2 m, vữa XM mác 75nt113,162m3
9Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máynt0,509100m2
10Gia công lắp dựng cốt thép giằng tường kè, ĐK 6-8mmnt0,155tấn
11Gia công lắp dựng cốt thép giằng tường kè, ĐK 14+18mmnt0,662tấn
12Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30nt9,7984m3
13Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày nt7m3
14Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M50, XM PCB30nt91,642m2
15Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựant6,82m2
16Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6nt0,002100m3
17Thi công tầng lọc bằng đá dăm 2x4nt0,017100m3
18Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2nt0,046100m3
19Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m- Đường kính 90mmnt0,3100m
20Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất Int0,652100m3
21Vận chuyển đất 4km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất Int0,652100m3
22Cắt tường bê tông - Chiều dày ≤20cmnt33,5m
23Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmnt0,811m3
24Vận chuyển phế thải trong phạm vi ≤1000mnt0,008100m3
25Vận chuyển phế thải 4km tiếp theo, trong phạm vi ≤5kmnt0,008100m3
26Hoàn trả phần xây gạch bằng bê tông M200, đá 1x2, PCB30nt0,743m3
27Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30nt10,184m2
28Lan can hành lang (thẳng) bằng Inox 304nt3.263,307kg
29Bu lông sắt M12x300nt544cái
J THOÁT NƯỚC
1Đào móng công trình, chiều rộng móng nt0,5797100m3
2Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90nt0,1234100m3
3Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IInt0,457100m3
4Vận chuyển đất 4km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IInt0,457100m3
5Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,85nt0,0531100m3
6Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtnt0,017100m2
7Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máynt0,204100m2
8Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30nt5,716m3
9Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30nt8,66m3
10Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30nt71,516m2
11Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, ván khuôn nắp đan, tấm chớpnt0,5297100m2
12Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK 6+8mmnt0,4046tấn
13Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK 10mmnt0,663tấn
14Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵnnt7,8585m3
15Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kgnt139cấu kiện
16Tấm thu nước 57x36cmnt3cái
17Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 200mmnt0,05100m
18Lắp đặt cút nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 200mmnt2cái
19Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IInt0,26100m3
20Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90nt0,17100m3
21Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IInt0,09100m3
22Vận chuyển đất 4km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IInt0,09100m3
23Bê tông nền, M250, đá 2x4, PCB30nt5,7m3
24Thi công móng cấp phối đá dăm loại IInt0,0383100m3
25Lắp đặt đế cống D400mmnt18cái
26Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính 400mmnt6đoạn ống
27Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 400mmnt5mối nối
K CỘT ĐÈN CHIẾU SÁNG
1Phá dỡ nền gạch vỉa hè giai đoạn trước (tính phá 2 hàng gạch terrazzo 400x400)nt70,56m2
2Cắt khe dọc rãnh cáp, chiều dày ≤ 14cmnt1,764100m
3Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépnt4,41m3
4Vận chuyển phế thải trong phạm vi ≤1000mnt0,097100m3
5Vận chuyển phế thải 4km tiếp theo, trong phạm vi ≤5kmnt0,097100m3
6Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30nt4,41m3
7Lát gạch vỉa hè hoàn trả bằng gạch Terrazzo 400x400x40mm, vữa XM mác 75nt70,56m2
8Đào đất móng băng, rộng nt5,468m3
9Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtnt0,284100m2
10Bê tông móng, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30nt5,372m3
11Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE- Đường kính 50/40mmnt0,048100 m
12Khung móng cột M16x500x200x650nt1bộ
13Khung móng cột M24x300x300x675nt8bộ 
14Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90nt0,009100m3
15Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75nt0,92m2
16Làm tiếp địa cho cột điệnnt8bộ
17Làm tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp ngầmnt1bộ
18Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE- Đường kính 32/25mmnt2,6100 m
19Lắp dựng cột thép côn, chiều cao cột 6mnt8cột
20Lắp cần đèn cao 2m, chiều dài cần đèn 1,5mnt8cần đèn
21Lắp đèn cao áp 100Wnt8bộ
22Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện nt1tủ
23Lắp bảng điện cửa cộtnt8bảng
24Làm đầu cáp 4M6nt2đầu cáp
25Làm đầu cáp 4M4nt16đầu cáp
26Luồn cáp ngầm cửa cộtnt16đầu cáp
27Luồn dây Cu/PVC- 2x1.5mm2 từ cáp ngầm lên đènnt0,8100m
28Rải cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x6mm2nt0,2100m
29Rải cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x4mm2nt2,6100m
30Rải dây đồng trần M10nt2,5100m
31Đào móng công trình, chiều rộng móng nt0,762100m3
32Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85nt0,762100m3
33Lưới ni lông bảo hiệu cáp, khổ rộng 30cmnt260m
34Mốc sứ báo hiệu cáp ngầmnt10mốc
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.475E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.95E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.620.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 + Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng+ Có chứng chỉ hành nghề chỉ huy trưởng công trường hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật;+ Đã là chỉ huy trưởng của ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên (tài liệu chứng minh gồm: Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường, hợp đồng thi công xây dựng và tài liệu chứng minh cấp công trình, Hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực)53
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 1 + Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng;+ Đã phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV;(Tài liệu chứng minh gồm: Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường, hợp đồng thi công xây dựng và tài liệu chứng minh cấp công trình, bằng tốt nghiệp đại học, hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu)43
3 Phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường 1 + ≥ 01 kỹ sư xây dựng hoặc kỹ sư bảo hộ lao động.+ Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ về an toàn lao động;+ Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình hoặc là cán bộ chuyên trách hoặc kiêm nhiệm về an toàn lao động của ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV (tài liệu chứng minh gồm: Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường, hợp đồng thi công xây dựng và tài liệu chứng minh cấp công trình, bằng tốt nghiệp đại học, hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu).32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy thủy bình hoặc máy toàn đạc Đo cao độ, khoảng cách, định vị1
2 Máy cắt bê tông 1,5 kW1
3 Máy cắt gạch đá Cắt gạch đá1
4 Máy đầm cóc Đầm chặt1
5 Máy đầm dùi 1,5 kW1
6 Máy đào ≥ 0,5m31
7 Máy trộn bê tông 250L1
8 Máy trộn vữa 150L1
9 Ô tô tự đổ >= 7T1
10 Máy hàn điện 23kW1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->