Gói thầu: Gói thầu số 1: Toàn bộ phần xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211272349-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/01/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần đầu tư ACT GROUP |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1: Toàn bộ phần xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20211217579 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách cấp trên hỗ trợ, ngân sách xã và các nguồn vốn khác (nếu có) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-22 16:12:00 đến ngày 2022-01-03 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bắc Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,316,874,804 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.475E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.95E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.620.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng+ Có chứng chỉ hành nghề chỉ huy trưởng công trường hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật;+ Đã là chỉ huy trưởng của ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên (tài liệu chứng minh gồm: Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường, hợp đồng thi công xây dựng và tài liệu chứng minh cấp công trình, Hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng;+ Đã phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV;(Tài liệu chứng minh gồm: Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường, hợp đồng thi công xây dựng và tài liệu chứng minh cấp công trình, bằng tốt nghiệp đại học, hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + ≥ 01 kỹ sư xây dựng hoặc kỹ sư bảo hộ lao động.+ Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ về an toàn lao động;+ Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình hoặc là cán bộ chuyên trách hoặc kiêm nhiệm về an toàn lao động của ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV (tài liệu chứng minh gồm: Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường, hợp đồng thi công xây dựng và tài liệu chứng minh cấp công trình, bằng tốt nghiệp đại học, hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy thủy bình hoặc máy toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đo cao độ, khoảng cách, định vị |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cắt gạch đá |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm chặt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,5m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | 250L |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | 150L |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 7T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | 23kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Cổ phần đầu tư ACT GROUP |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 1: Toàn bộ phần xây lắp Cải tạo, nâng cấp Nghĩa trang liệt sỹ xã Đông Phong, huyện Yên Phong; Hạng mục: Xây tường rào và các hạng mục khác 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách cấp trên hỗ trợ, ngân sách xã và các nguồn vốn khác (nếu có) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Chứng chỉ năng lực hoạt động trong lĩnh vực xây dựng phù hợp với cấp công trình; -Xác nhận đã hoàn thành nghĩa vụ thuế đến thời điểm hiện tại. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Đông Phong, địa chỉ: Xã Đông Phong, huyện Yên Phong, tỉnh Bắc Ninh -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: hủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Yên Phong. Địa chỉ: Thị trấn Chờ huyện Yên Phong, tỉnh Bắc Ninh -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bắc Ninh, số 6 đường Lý Thái Tổ, thành phố Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh. Điện thoại: 0222.3822.569 - Fax: 0222.3825.777. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không áp dụng |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHÁ DỠ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu - Kết cấu gạch | Chương V E-HSMT | 178,53 | m3 |
| 2 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi ≤1000m | nt | 1,785 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải 4km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km | nt | 1,785 | 100m3 |
| B | BƠM HÚT NƯỚC AO | |||
| 1 | Vớt bèo, rau, rác hữu cơ trên ao - Chiều rộng 30m | nt | 17,46 | 100m2 |
| 2 | Vận chuyển phế thải, phạm vi ≤1000m | nt | 1,746 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải 4km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | nt | 1,746 | 100m3 |
| 4 | Bơm hút nước ao phục vụ thi công | nt | 50 | ca |
| C | NẠO VÉT, SAN NỀN, ĐẮP LÒNG AO | |||
| 1 | Đào xúc đất - Cấp đất II | nt | 2,57 | 100m3 |
| 2 | Đào xúc đất - Cấp đất I | nt | 8,043 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | nt | 7,9998 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | nt | 7,9998 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | nt | 2,072 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | nt | 2,072 | 100m3 |
| 7 | Đắp cát đường công vụ lên xuống, độ chặt Y/C K = 0,9 | nt | 0,105 | 100m3 |
| 8 | Thuê tấm chống lầy bằng thép tấm, dày 20mm | nt | 19.782 | kg |
| D | BÓ VỈA HÈ | |||
| 1 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30 | nt | 3,218 | m3 |
| 2 | Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 23x26x100cm, vữa XM M100, PCB30 | nt | 103,14 | m |
| E | BỒN CÂY | |||
| 1 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | nt | 0,154 | 100m2 |
| 2 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30 | nt | 4,915 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30 | nt | 11,151 | m3 |
| 4 | Ốp tường bồn cây bằng gạch thẻ 240x60x9mm | nt | 80,004 | m2 |
| 5 | Đắp đất màu trồng cây (đất tận dụng) | nt | 4,322 | m3 |
| 6 | Cây Lộc Vừng D10-12cm, chiều cao >=3,5m | nt | 2 | cây |
| 7 | Cây Long Não D16-18cm, chiều cao >=3,5m | nt | 4 | cây |
| 8 | Cây Muồng Vàng D16-18cm, chiều cao >=3,5m | nt | 3 | cây |
| 9 | Cây Vàng Anh D16-18cm, chiều cao >=3,5m | nt | 4 | cây |
| 10 | Cây Bằng Lăng D16-18cm, chiều cao >=3,5m | nt | 2 | cây |
| 11 | Cỏ Nhật | nt | 14,406 | m2 |
| F | VỈA HÈ | |||
| 1 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 | nt | 0,988 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | nt | 0,498 | 100m3 |
| 3 | Ni lông chống mất nước | nt | 627,74 | m2 |
| 4 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại II (sân bê tông xi măng) | nt | 0,27 | 100m3 |
| 5 | Mua bê tông thương phẩm mác 250, hao hụt 1.025 | nt | 29,52 | m3 |
| 6 | Bê tông thương phầm, M250, đá 2x4 | nt | 28,8 | m3 |
| 7 | Mua bê tông thương phẩm mác 100, hao hụt 1.025 | nt | 45,8585 | m3 |
| 8 | Bê tông thương phầm, rộng ≤250cm, M100 | nt | 44,774 | m3 |
| 9 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Terrazzo 400x400x40mm, vữa XM mác 75 | nt | 447,74 | m2 |
| G | TƯỜNG RÀO XÂY MỚI | |||
| 1 | Đào móng tường rào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | nt | 0,757 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | nt | 0,488 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | nt | 6,712 | m3 |
| 4 | Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | nt | 3,844 | m3 |
| 5 | Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày ≤33cm, vữa XM mác 75 | nt | 19,954 | m3 |
| 6 | Gia công lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6-8mm | nt | 0,042 | tấn |
| 7 | Gia công lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | nt | 0,154 | tấn |
| 8 | Đổ bê tông móng, chiều rộng ≤250 cm, đá 1x2, mác 200 | nt | 2,685 | m3 |
| 9 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | nt | 0,425 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | nt | 0,332 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | nt | 0,332 | 100m3 |
| 12 | Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | nt | 10,222 | m3 |
| 13 | Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | nt | 22,489 | m3 |
| 14 | Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | nt | 2,767 | m3 |
| 15 | Ván khuôn xà dầm, giằng | nt | 0,603 | 100m2 |
| 16 | Gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6-8mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,286 | tấn |
| 17 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | nt | 6,798 | m3 |
| 18 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | nt | 98,618 | m2 |
| 19 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | nt | 266,865 | m2 |
| 20 | Xây tường gạch thông gió 20x20 cm, vữa XM mác 75 | nt | 48,956 | m2 |
| 21 | Ốp tường trụ, cột gạch thẻ 60x240mm, vữa XM M75, PCB30 | nt | 17,4556 | m2 |
| 22 | Dán ngói mũi hài trên mái nghiên, ngói 75viên/m2, vữa XM M75, PCB30 | nt | 87,105 | m2 |
| 23 | Kẻ chỉ lõm | nt | 39,33 | m |
| 24 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | nt | 203,915 | m |
| 25 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | nt | 365,483 | m2 |
| H | CẦU AO XÂY MỚI | |||
| 1 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I | nt | 10,938 | 100m |
| 2 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | nt | 0,209 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng, rộng >250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | nt | 1,75 | m3 |
| 4 | Gia công lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6-8mm | nt | 0,126 | tấn |
| 5 | Gia công lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | nt | 0,687 | tấn |
| 6 | Gia công lắp dựng cốt thép móng, ĐK 14+18mm | nt | 0,049 | tấn |
| 7 | Gia công lắp dựng cốt thép móng, ĐK 20mm | nt | 0,303 | tấn |
| 8 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | nt | 0,25 | 100m3 |
| 9 | Ni lông chống mất nước | nt | 15,246 | m2 |
| 10 | Bê tông móng, rộng >200cm, M200, đá 1x2, PCB30 | nt | 10,8217 | m3 |
| 11 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | nt | 3,191 | m3 |
| 12 | Xây bậc cầu ao bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB30 | nt | 1,512 | m3 |
| 13 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | nt | 21,84 | m2 |
| I | TƯỜNG KÈ ĐÁ HỘC | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | nt | 2,172 | 100m3 |
| 2 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I | nt | 71,874 | 100m |
| 3 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | nt | 1,52 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | nt | 0,102 | 100m3 |
| 5 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | nt | 0,116 | 100m2 |
| 6 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | nt | 9,583 | m3 |
| 7 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100 | nt | 76,666 | m3 |
| 8 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày 2 m, vữa XM mác 75 | nt | 113,162 | m3 |
| 9 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | nt | 0,509 | 100m2 |
| 10 | Gia công lắp dựng cốt thép giằng tường kè, ĐK 6-8mm | nt | 0,155 | tấn |
| 11 | Gia công lắp dựng cốt thép giằng tường kè, ĐK 14+18mm | nt | 0,662 | tấn |
| 12 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30 | nt | 9,7984 | m3 |
| 13 | Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | nt | 7 | m3 |
| 14 | Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M50, XM PCB30 | nt | 91,642 | m2 |
| 15 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | nt | 6,82 | m2 |
| 16 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6 | nt | 0,002 | 100m3 |
| 17 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 2x4 | nt | 0,017 | 100m3 |
| 18 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2 | nt | 0,046 | 100m3 |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m- Đường kính 90mm | nt | 0,3 | 100m |
| 20 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | nt | 0,652 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | nt | 0,652 | 100m3 |
| 22 | Cắt tường bê tông - Chiều dày ≤20cm | nt | 33,5 | m |
| 23 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | nt | 0,811 | m3 |
| 24 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi ≤1000m | nt | 0,008 | 100m3 |
| 25 | Vận chuyển phế thải 4km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km | nt | 0,008 | 100m3 |
| 26 | Hoàn trả phần xây gạch bằng bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | nt | 0,743 | m3 |
| 27 | Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | nt | 10,184 | m2 |
| 28 | Lan can hành lang (thẳng) bằng Inox 304 | nt | 3.263,307 | kg |
| 29 | Bu lông sắt M12x300 | nt | 544 | cái |
| J | THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | nt | 0,5797 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | nt | 0,1234 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | nt | 0,457 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | nt | 0,457 | 100m3 |
| 5 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,85 | nt | 0,0531 | 100m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | nt | 0,017 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | nt | 0,204 | 100m2 |
| 8 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | nt | 5,716 | m3 |
| 9 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | nt | 8,66 | m3 |
| 10 | Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | nt | 71,516 | m2 |
| 11 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | nt | 0,5297 | 100m2 |
| 12 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK 6+8mm | nt | 0,4046 | tấn |
| 13 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK 10mm | nt | 0,663 | tấn |
| 14 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn | nt | 7,8585 | m3 |
| 15 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg | nt | 139 | cấu kiện |
| 16 | Tấm thu nước 57x36cm | nt | 3 | cái |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 200mm | nt | 0,05 | 100m |
| 18 | Lắp đặt cút nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 200mm | nt | 2 | cái |
| 19 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | nt | 0,26 | 100m3 |
| 20 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | nt | 0,17 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | nt | 0,09 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | nt | 0,09 | 100m3 |
| 23 | Bê tông nền, M250, đá 2x4, PCB30 | nt | 5,7 | m3 |
| 24 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại II | nt | 0,0383 | 100m3 |
| 25 | Lắp đặt đế cống D400mm | nt | 18 | cái |
| 26 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính 400mm | nt | 6 | đoạn ống |
| 27 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 400mm | nt | 5 | mối nối |
| K | CỘT ĐÈN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch vỉa hè giai đoạn trước (tính phá 2 hàng gạch terrazzo 400x400) | nt | 70,56 | m2 |
| 2 | Cắt khe dọc rãnh cáp, chiều dày ≤ 14cm | nt | 1,764 | 100m |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | nt | 4,41 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi ≤1000m | nt | 0,097 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải 4km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km | nt | 0,097 | 100m3 |
| 6 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | nt | 4,41 | m3 |
| 7 | Lát gạch vỉa hè hoàn trả bằng gạch Terrazzo 400x400x40mm, vữa XM mác 75 | nt | 70,56 | m2 |
| 8 | Đào đất móng băng, rộng | nt | 5,468 | m3 |
| 9 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | nt | 0,284 | 100m2 |
| 10 | Bê tông móng, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30 | nt | 5,372 | m3 |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE- Đường kính 50/40mm | nt | 0,048 | 100 m |
| 12 | Khung móng cột M16x500x200x650 | nt | 1 | bộ |
| 13 | Khung móng cột M24x300x300x675 | nt | 8 | bộ |
| 14 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | nt | 0,009 | 100m3 |
| 15 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | nt | 0,92 | m2 |
| 16 | Làm tiếp địa cho cột điện | nt | 8 | bộ |
| 17 | Làm tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp ngầm | nt | 1 | bộ |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE- Đường kính 32/25mm | nt | 2,6 | 100 m |
| 19 | Lắp dựng cột thép côn, chiều cao cột 6m | nt | 8 | cột |
| 20 | Lắp cần đèn cao 2m, chiều dài cần đèn 1,5m | nt | 8 | cần đèn |
| 21 | Lắp đèn cao áp 100W | nt | 8 | bộ |
| 22 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện | nt | 1 | tủ |
| 23 | Lắp bảng điện cửa cột | nt | 8 | bảng |
| 24 | Làm đầu cáp 4M6 | nt | 2 | đầu cáp |
| 25 | Làm đầu cáp 4M4 | nt | 16 | đầu cáp |
| 26 | Luồn cáp ngầm cửa cột | nt | 16 | đầu cáp |
| 27 | Luồn dây Cu/PVC- 2x1.5mm2 từ cáp ngầm lên đèn | nt | 0,8 | 100m |
| 28 | Rải cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x6mm2 | nt | 0,2 | 100m |
| 29 | Rải cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x4mm2 | nt | 2,6 | 100m |
| 30 | Rải dây đồng trần M10 | nt | 2,5 | 100m |
| 31 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | nt | 0,762 | 100m3 |
| 32 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | nt | 0,762 | 100m3 |
| 33 | Lưới ni lông bảo hiệu cáp, khổ rộng 30cm | nt | 260 | m |
| 34 | Mốc sứ báo hiệu cáp ngầm | nt | 10 | mốc |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.475E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.95E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.620.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | + Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng+ Có chứng chỉ hành nghề chỉ huy trưởng công trường hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật;+ Đã là chỉ huy trưởng của ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên (tài liệu chứng minh gồm: Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường, hợp đồng thi công xây dựng và tài liệu chứng minh cấp công trình, Hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực) | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công | 1 | + Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng;+ Đã phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV;(Tài liệu chứng minh gồm: Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường, hợp đồng thi công xây dựng và tài liệu chứng minh cấp công trình, bằng tốt nghiệp đại học, hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu) | 4 | 3 |
| 3 | Phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường | 1 | + ≥ 01 kỹ sư xây dựng hoặc kỹ sư bảo hộ lao động.+ Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ về an toàn lao động;+ Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình hoặc là cán bộ chuyên trách hoặc kiêm nhiệm về an toàn lao động của ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV (tài liệu chứng minh gồm: Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường, hợp đồng thi công xây dựng và tài liệu chứng minh cấp công trình, bằng tốt nghiệp đại học, hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu). | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy thủy bình hoặc máy toàn đạc | Đo cao độ, khoảng cách, định vị | 1 |
| 2 | Máy cắt bê tông | 1,5 kW | 1 |
| 3 | Máy cắt gạch đá | Cắt gạch đá | 1 |
| 4 | Máy đầm cóc | Đầm chặt | 1 |
| 5 | Máy đầm dùi | 1,5 kW | 1 |
| 6 | Máy đào | ≥ 0,5m3 | 1 |
| 7 | Máy trộn bê tông | 250L | 1 |
| 8 | Máy trộn vữa | 150L | 1 |
| 9 | Ô tô tự đổ | >= 7T | 1 |
| 10 | Máy hàn điện | 23kW | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi