Gói thầu: Gói thầu số 01: Xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211271823-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/12/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ phần Tư vấn và Xây lắp ĐT
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20211271596
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách nhà nước và các nguồn vốn hợp lệ khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-22 16:07:00 đến ngày 2021-12-29 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hải Phòng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,387,585,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.08E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.16E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 975.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.950.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình dân dụng hạng III hoặc 02 công trình dân dụng hạng IV- Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình dân dụng hạng III hoặc 02 công trình dân dụng hạng IV
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp;- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình dân dụng hạng III hoặc 02 công trình dân dụng hạng IV
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ ≥ 2,5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt gạch đá ≥ 1,7Kw
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn vữa ≥ 80L
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy khoan cầm tay ≥ 0.62Kw
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy hàn ≥ 23Kw
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty Cổ phần Tư vấn và Xây lắp ĐT
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Xây dựng
Trường Tiểu học Nguyễn Tri Phương; Hạng mục:Cải tạo nhà lớp học 2 tầng, khu vệ sinh và nhà chờ
60 Ngày
E-CDNT 3 Vốn ngân sách nhà nước và các nguồn vốn hợp lệ khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Cổ phần Tư vấn và Xây lắp ĐT , địa chỉ: Số 68C đường Mạc Thiên Phúc, phường Lãm Hà, quận Kiến An, Hải Phòng
- Chủ đầu tư: Trường Tiểu học Nguyễn Tri Phương; Địa chỉ: Phường Minh Khai, quận Hồng Bàng, thành phố Hải Phòng
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần Tư vấn Thiết kế Xây dựng Hải Nam; Địa chỉ: Số 47b Lũng Bắc, phường Đằng Hải, quận Hải An, Hải Phòng; + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế và dự toán: Công ty cổ phần Tư vấn thiết kế xây dựng thương mại Quang Long; Địa chỉ: Số 16/116 Lũng Bắc, Phường Đằng Hải, Quận Hải An, Thành phố Hải Phòng, Việt Nam + Đơn vị thẩm định thiết kế, dự toán: Phòng quản lý đô thị quận Hồng Bàng + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần Tư vấn và Xây lắp ĐT; Địa chỉ: Số 68C đường Mạc Thiên Phúc, phường Lãm Hà, quận Kiến An, Hải Phòng. + Đơn vị thẩm định E- HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Cổ phần Tư vấn thiết kế xây dựng và Thương Mại Kiến An; Địa chỉ: Số 26/71B đường Nguyễn Công Mỹ, phường Ngọc Sơn, quận Kiến An, thành phố Hải Phòng;


- Bên mời thầu: Công ty Cổ phần Tư vấn và Xây lắp ĐT , địa chỉ: Số 68C đường Mạc Thiên Phúc, phường Lãm Hà, quận Kiến An, Hải Phòng
- Chủ đầu tư: Trường Tiểu học Nguyễn Tri Phương; Địa chỉ: Phường Minh Khai, quận Hồng Bàng, thành phố Hải Phòng


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: a/ Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc quyết định thành lập do cơ quan có thẩm quyền cấp b/ Tài liệu về năng lực và kinh nghiệm: - Về năng lực tài chính: Nhà thầu scan Báo cáo tài chính 2018, 2019, 2020 kèm theo một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất; + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính trong năm gần nhất 2020); + Báo cáo kiểm toán 2018, 2019,2020 - Về Hợp đồng tương tự: Bản scan Hợp đồng tương tự Kèm theo các tài liệu sau: + Biên bản nghiệm thu bàn giao các công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng đối với Hợp đồng. - Về năng lực nhân sự chủ chốt: Scan các văn bằng, chứng chỉ, tài liệu chứng minh kinh nghiệm làm việc đối với nhân sự do nhà thầu kê khai trong E-HSMT. - Về máy móc, thiết bị phục vụ thi công: Scan các tài liệu chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công. - Thuyết minh biện pháp thi công + Bản vẽ BPTC
E-CDNT 16.1 40 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 70 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trường Tiểu học Nguyễn Tri Phương; Địa chỉ: Phường Minh Khai, quận Hồng Bàng, thành phố Hải Phòng
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Uỷ ban nhân dân quận Hồng Bàng; Địa chỉ: Số 6 đường Hồng Bàng, phường Sở Dầu, quận Hồng Bàng, thành phố Hải Phòng; Số điện thoại: 02253.510907
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Cổ phần Tư vấn và Xây lắp ĐT; Địa chỉ: Số 68C đường Mạc Thiên Phúc, phường Lãm Hà, quận Kiến An, Hải Phòng
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch quận Hồng Bàng; Địa chỉ: Số 6 đường Hồng Bàng, phường Sở Dầu, quận Hồng Bàng, thành phố Hải Phòng
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CẢI TẠO KHU NHÀ A
1Phá dỡ con tiện lan can hành langChương V- Yêu cầu về kỹ thuật15m
2Sản xuất lắp đặt con tiện lan can xi măngChương V- Yêu cầu về kỹ thuật70cái
3Phá dỡ gạch lát nềnChương V- Yêu cầu về kỹ thuật596,259m2
4Lát nền gạch 600x600, vữa XM M75Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật596,259m2
5Phá lớp vữa trát tườngChương V- Yêu cầu về kỹ thuật38,185m2
6Ốp chân tường bằng gạch 120x600Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật38,185m2
7Phá dỡ vữa láng máiChương V- Yêu cầu về kỹ thuật81,637m2
8Láng mái có đánh màu, chiều dày 2,0 cm, vữa XM M75Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật81,637m2
9Cạo bỏ lớp sơn trên tường ngoài nhà mặt đứng truc 1-12Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật392,142m2
10Cạo bỏ lớp sơn trên dầm, trần ngoài nhà mặt đứng 1-12Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật53,255m2
11Bả bằng bột bả vào tườngChương V- Yêu cầu về kỹ thuật392,142m2
12Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnChương V- Yêu cầu về kỹ thuật68,255m2
13Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V- Yêu cầu về kỹ thuật460,397m2
14Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật5,17100m2
B CẢI TẠO KHU NHÀ B
1Cạo bỏ lớp sơn trên tường ngoài nhà trục CChương V- Yêu cầu về kỹ thuật249,441m2
2Cạo bỏ lớp sơn trên trần ngoài nhàChương V- Yêu cầu về kỹ thuật12,194m2
3Bả bằng bột bả vào tườngChương V- Yêu cầu về kỹ thuật249,441m2
4Bả bằng bột bả vào trầnChương V- Yêu cầu về kỹ thuật12,194m2
5Sơn trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V- Yêu cầu về kỹ thuật261,635m2
6Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật2,726100m2
C CẢI TẠO NHÀ VỆ SINH KHU B
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V- Yêu cầu về kỹ thuật4,6m2
2Tháo dỡ bệ xíChương V- Yêu cầu về kỹ thuật10bộ
3Tháo dỡ chậu rửaChương V- Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
4Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...)Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật10bộ
5Tháo dỡ đường ống cấp thoát nước:Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật5công
6Phá dỡ máng tiểu nam bê tông cốt thépChương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,218m3
7Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,252m3
8Tháo dỡ vách ngăn CompositeChương V- Yêu cầu về kỹ thuật51,52m2
9Phá dỡ nền lát gạch cũ:Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật46,451m2
10Tháo dỡ gạch ốp tườngChương V- Yêu cầu về kỹ thuật109,931m2
11Phá lớp vữa trát tường:Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật7,756m2
12Tháo dỡ trần thạch caoChương V- Yêu cầu về kỹ thuật45,923m2
13Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiChương V- Yêu cầu về kỹ thuật32,085m3
14Vận chuyển phế thải bằng ô tôChương V- Yêu cầu về kỹ thuật32,085m3
15Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật117,687m2
16Lát nền, sàn, kích thước gạch chống trơn KT 300x300mm, vữa XM mác 75Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật46,451m2
17Lắp Vách ngăn Composite dày 12mm, ke inox, chân đế bằng inoxChương V- Yêu cầu về kỹ thuật68,114m2
18Đóng trần thạch cao tấm thả 600x600mmChương V- Yêu cầu về kỹ thuật45,923m2
19Lắp dựng cửa nhựa lõi thép:Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật4,6m2
20Sản xuất cửa đi 1 cánh pano nhựa lõi thép, kính mờ dày 6.38 ly , mở quay 1 cánhChương V- Yêu cầu về kỹ thuật4,6m2
21Phụ kiện cửa đi nhựa lõi thép 1 cánh mở quayChương V- Yêu cầu về kỹ thuật3bộ
22Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mChương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,459100m2
23Đèn Neon đôi đế nổi 1,2m, bóng T5 ánh sáng trắngChương V- Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
24Tủ điện âm tường 5 ModuleChương V- Yêu cầu về kỹ thuật1Tủ
25Lắp đặt công tắc đơn + đế âm tườngChương V- Yêu cầu về kỹ thuật2cái
26Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 16A + đế âm tườngChương V- Yêu cầu về kỹ thuật2cái
27Dây điện CV - 2x2,5mmChương V- Yêu cầu về kỹ thuật20m
28Dây điện CV - 2x1,5mmChương V- Yêu cầu về kỹ thuật35m
29Ống ghen D16Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật30m
30Ống PPR - PN10 D25mmChương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,55100m
31Cút góc 90 PPR-D25Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật12cái
32Cút chếch 135 độ PPR -D25:Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật14cái
33Tê cân 90 PPR-D25Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật21cái
34Cút ren trong PPR-D25Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật25cái
35Van 1 chiều PPR-D25Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật2cái
36Nối thẳng PPR-DN25Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật10cái
37Man nối 2 đầu ren PPR D25:Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật8cái
38Đầu bịt PPR D25Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật25cái
39Ống PVC-C2-D34Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,05100m
40Ống PVC-C2-D60Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,25100m
41Ống PVC-C2-D90Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,35100m
42Ống PVC-C2-D110Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,25100m
43Đầu nối thẳng PVC-C2-D34Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật1cái
44Đầu nối thẳng PVC-C2-D60Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật6cái
45Đầu nối thẳng PVC-C2-D90Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật4cái
46Đầu nối thẳng PVC-C2-D110Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật8cái
47Tê xiên 135 PVC - C2- D60:Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật5cái
48Tê 135 PVC-C2-D90Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật7cái
49Tê 135 độ PVC - C2-D110mmChương V- Yêu cầu về kỹ thuật8cái
50Tê cong 90 PVC-D60Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật6cái
51Tê cong 90 PVC-D90Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật6cái
52Tê cong 90 PVC-D110Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật6cái
53Tê chuyển bậc PVC 135 độ D60/34Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật2cái
54Tê chuyển bậc 135 độ PVC D90/60Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật6cái
55Cút góc 90 độ PVC D34mmChương V- Yêu cầu về kỹ thuật6cái
56Cút góc 90 độ PVC D60mmChương V- Yêu cầu về kỹ thuật10cái
57Cút góc 90 độ PVC D90mmChương V- Yêu cầu về kỹ thuật4cái
58Cút góc 90 độ PVC D110mmChương V- Yêu cầu về kỹ thuật13cái
59Cút chếch 45 PVC-D34Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật4cái
60Cút chếch 45 PVC-D60Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật12cái
61Cút chếch 45 độ PVC-D90Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật6cái
62Cút chếch 45 độ PVC-D110Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật8cái
63Côn chuyển bậc PVC - D60/34:Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật7cái
64Đầu bịt nhựa PVC D34Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật4cái
65Đầu bịt nhựa PVC D60:Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật7cái
66Đầu bit nhựa PVC-D110Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật16cái
67Lắp đặt chậu xí bệt (Chậu xí bệt inax AC 504 VAN)Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật16bộ
68Vòi Sịt ( INAX CFV-105MP hoặc tương đương)Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật16cái
69Lắp đặt chậu tiểu nam ( INAX U 440V hoặc tương đương)Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật7bộ
70Lắp đặt van xả loại nhấnChương V- Yêu cầu về kỹ thuật7bộ
71Si phông tiểu namChương V- Yêu cầu về kỹ thuật7cái
72Thoát sàn Inox DN60Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật6cái
73Lắp đặt vòi rửa gắn tườngChương V- Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
74Dây cấp nướcChương V- Yêu cầu về kỹ thuật16Bộ
D CẢI TẠO NHÀ CHỜ
1Phá dỡ lớp mài granito cộtChương V- Yêu cầu về kỹ thuật64,506m2
2Trát trụ, cột chiều dày trát 2cm, vữa XM M75Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật64,506m2
3Sơn cột bằng sơn giả gỗ, 1 nước lót, 2 nước phủChương V- Yêu cầu về kỹ thuật64,506m2
4Tháo dỡ mái ngói chiều cao Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật186,305m2
5Tháo đầu hồi lợp tônChương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,117100m2
6Tháo dỡ xà gồ gỗ bằng thủ công, chiều cao Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật2,887m3
7Tháo dỡ cầu phong ly tô mái:Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật186,305m2
8Tháo dỡ trần nhựaChương V- Yêu cầu về kỹ thuật186,305m2
9Gia công xà gồ thép mạ kẽmChương V- Yêu cầu về kỹ thuật2,938tấn
10Lắp dựng xà gồ , cầu phong, li tô thépChương V- Yêu cầu về kỹ thuật2,938tấn
11Lợp mái ngói đỏ Hạ Long 22 v/m2 , chiều cao Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật1,776100m2
12Ngói nóc 5 viên/1m:Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật100,25viên
13Ngói rìa 5 viên/1m:Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật88,6viên
14Tôn bịt đầu hồiChương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,117100m2
15Đóng trần nhựa giả gỗChương V- Yêu cầu về kỹ thuật173,954m2
16Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mChương V- Yêu cầu về kỹ thuật1,74100m2
17Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiChương V- Yêu cầu về kỹ thuật12,089m3
18Vận chuyển phế thải bằng ô tôChương V- Yêu cầu về kỹ thuật12,089m3
E CẢI TẠO KHU NHÀ C
1Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V- Yêu cầu về kỹ thuật34,827m2
2Trát lớp lót dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật34,827m2
3Ốp tường gạch 450x900, vữa XM M75Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật34,827m2
4Cạo bỏ lớp sơn tường trong nhàChương V- Yêu cầu về kỹ thuật291,374m2
5Cạo bỏ lớp sơn trần, dầm trong nhàChương V- Yêu cầu về kỹ thuật185,555m2
6Bả bằng bột bả vào tườngChương V- Yêu cầu về kỹ thuật291,374m2
7Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnChương V- Yêu cầu về kỹ thuật185,555m2
8Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V- Yêu cầu về kỹ thuật476,929m2
9Cạo bỏ lớp sơn trên tường ngoài nhàChương V- Yêu cầu về kỹ thuật215,533m2
10Cạo bỏ lớp sơn trên cột dầm trần ngoài nhàChương V- Yêu cầu về kỹ thuật30,868m2
11Bả bằng bột bả vào tườngChương V- Yêu cầu về kỹ thuật215,533m2
12Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnChương V- Yêu cầu về kỹ thuật30,868m2
13Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V- Yêu cầu về kỹ thuật246,401m2
14Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơnChương V- Yêu cầu về kỹ thuật35m
15Trát bù khuôn cửa chiều dày trát 2cm, vữa XM M75Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật5,25m2
16Gia công thép hình làm ô văng cửa sổChương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,055tấn
17Lắp dựng thép hình làm ô văng cửa sổChương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,055tấn
18Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V- Yêu cầu về kỹ thuật2,8m2
19Vít nở liên kết với tườngChương V- Yêu cầu về kỹ thuật40cái
20Tôn mạ màu lợp ô văng cửa sổChương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,06100m2
21Phá lớp vữa láng máiChương V- Yêu cầu về kỹ thuật54,196m2
22Láng mái không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM M75Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật54,196m2
23Dán giấy dầu khò nóng chống thấm máiChương V- Yêu cầu về kỹ thuật54,196m2
24Láng mái có đánh màu, chiều dày 2,0 cm, vữa XM M75Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật54,196m2
25Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiChương V- Yêu cầu về kỹ thuật2,638m3
26Vận chuyển phế thải bằng ô tôChương V- Yêu cầu về kỹ thuật2,638m3
27Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mChương V- Yêu cầu về kỹ thuật1,581100m2
28Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật2,974100m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.08E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.16E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 975.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.950.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình dân dụng hạng III hoặc 02 công trình dân dụng hạng IV- Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình dân dụng hạng III hoặc 02 công trình dân dụng hạng IV53
2 Cán bộ kỹ thuật 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp;- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình dân dụng hạng III hoặc 02 công trình dân dụng hạng IV32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ ≥ 2,5 tấn Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động1
2 Máy cắt gạch đá ≥ 1,7Kw Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động1
3 Máy trộn vữa ≥ 80L Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động1
4 Máy khoan cầm tay ≥ 0.62Kw Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động1
5 Máy hàn ≥ 23Kw Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->