Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211271193-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/01/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý khu Đại học Phố Hiến. Đại diện là Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng Khu Đại học Phố Hiến
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20211245279
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Từ nguồn thu đấu giá quyền sử dụng đất các khu dân cư mới Khu Đại học Phố Hiến
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 650 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-22 16:05:00 đến ngày 2022-01-12 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hưng Yên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 23,367,915,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 700,000,000 VNĐ ((Bảy trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.6E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.2E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự (hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng đường giao thông, cấp II trở lên mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (ít nhất hoàn thành 80% khối lượng công việc của hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện theo thỏa thuận liên danh kèm theo), thời điểm ký hợp đồng từ ngày 01/01/2017 trở lại đây:* Ghi chú: - Trường hợp nhà thầu có 02 hợp đồng là thi công xây dựng công trình giao thông, cấp III, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 16.350.000.000 VND thì được đánh giá là 1 hợp đồng tương tự.- Nhà thầu scan và đính kèm khi nộp E-HSDT bản sao hợp đồng kèm phụ lục khối lượng được chứng thực hoặc bản gốc để chứng minh.- Với hợp đồng hoàn thành scan và đính kèm khi nộp E-HSDT bản sao biên bản công chứng hoặc bản gốc bàn giao công trình vào sử dụng để chứng minh;- Với hợp đồng hoàn thành phần lớn scan và đính kèm khi nộp E-HSDT xác nhận của Chủ đầu tư đã hoàn thành ≥ 80% giá trị hợp đồng trước thời điểm mở thầu 28 ngày. (áp dụng đối với nhà thầu độc lập cũng như nhà thầu liên danh).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 16.350.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥32.700.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp II
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu có bằng tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các chuyên ngành Xây dựng cầu đường hoặc đường bộ hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông cấp II trở lên (còn hiệu lực).- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông từ cấp II hoặc 02 công trình từ cấp III trở lên (chứng minh bản kê kinh nghiệm thi công các công trình tương tự)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách giám sát thi công xây dựng nội bộ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu có bằng tốt nghiệp đại học thuộc các chuyên ngành Xây dựng cầu đường hoặc đường bộ hoặc xây dựng công trình hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông, (được chứng minh: Bản sao chứng thực bằng tốt nghiệp bản kê kinh nghiệm thi công các công trình tương tự)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ Đại học, Cao đẳng thuộc chuyên ngành Xây dựng cầu đường hoặc đường bộ hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông. Yêu cầu cung cấp các tài liệu chứng minh: Bản sao chứng thực bằng tốt nghiệp , bản kê kinh nghiệm thi công các công trình tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công hệ thống Điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ Đại học, Cao đẳng chuyên ngành Điện. Yêu cầu cung cấp các tài liệu chứng minh: Bản sao chứng thực bằng tốt nghiệp, bản kê kinh nghiệm thi công các công trình tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách An toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có Chứng nhận hoàn thành khóa đào tạo về an toàn lao động còn hiệu lực. Yêu cầu cung cấp các tài liệu chứng minh: Bản sao chứng thực bằng tốt nghiệp, bản kê kinh nghiệm thi công các công trình tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đầm bê tông, đầm dùi - công suất: 1,5 kW
- Đặc điểm thiết bị Yêu cầu thiết bị còn hoạt động tốt. Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu và kèm theo hóa đơn mua máy (nếu thiết bị thuộc quyền sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng nguyên tắc cho cụ thể gói thầu này và kèm theo hóa đơn mua máy với đơn vị cho thuê (nếu đi thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Yêu cầu thiết bị còn hoạt động tốt. Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu và kèm theo hóa đơn mua máy (nếu thiết bị thuộc quyền sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng nguyên tắc cho cụ thể gói thầu này và kèm theo hóa đơn mua máy với đơn vị cho thuê (nếu đi thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu: 0,80 m3
- Đặc điểm thiết bị Yêu cầu thiết bị còn hoạt động tốt. Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu và kèm theo hóa đơn mua máy hoặc đăng kiểm còn hiệu lực hoặc đăng ký (nếu thiết bị thuộc quyền sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng nguyên tắc cho cụ thể gói thầu này và kèm theo hóa đơn mua máy hoặc đăng kiểm còn hiệu lực hoặc đăng ký với đơn vị cho thuê (nếu đi thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy lu bánh hơi tự hành - trọng lượng tĩnh >= 16 T
- Đặc điểm thiết bị Yêu cầu thiết bị còn hoạt động tốt. Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu và kèm theo hóa đơn mua máy hoặc đăng kiểm còn hiệu lực hoặc đăng ký (nếu thiết bị thuộc quyền sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng nguyên tắc cho cụ thể gói thầu này và kèm theo hóa đơn mua máy hoặc đăng kiểm còn hiệu lực hoặc đăng ký với đơn vị cho thuê (nếu đi thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy lu bánh thép tự hành - trọng lượng 10 T
- Đặc điểm thiết bị Yêu cầu thiết bị còn hoạt động tốt. Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu và kèm theo hóa đơn mua máy hoặc đăng kiểm còn hiệu lực hoặc đăng ký (nếu thiết bị thuộc quyền sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng nguyên tắc cho cụ thể gói thầu này và kèm theo hóa đơn mua máy hoặc đăng kiểm còn hiệu lực hoặc đăng ký với đơn vị cho thuê (nếu đi thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy lu bánh thép tự hành - trọng lượng 25 T
- Đặc điểm thiết bị Yêu cầu thiết bị còn hoạt động tốt. Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu và kèm theo hóa đơn mua máy hoặc đăng kiểm còn hiệu lực hoặc đăng ký (nếu thiết bị thuộc quyền sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng nguyên tắc cho cụ thể gói thầu này và kèm theo hóa đơn mua máy hoặc đăng kiểm còn hiệu lực hoặc đăng ký với đơn vị cho thuê (nếu đi thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy lu rung tự hành - trọng lượng 25 T
- Đặc điểm thiết bị Yêu cầu thiết bị còn hoạt động tốt. Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu và kèm theo hóa đơn mua máy hoặc đăng kiểm còn hiệu lực hoặc đăng ký (nếu thiết bị thuộc quyền sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng nguyên tắc cho cụ thể gói thầu này và kèm theo hóa đơn mua máy hoặc đăng kiểm còn hiệu lực hoặc đăng ký với đơn vị cho thuê (nếu đi thuê).
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy nén khí, động cơ diezel
- Đặc điểm thiết bị Yêu cầu thiết bị còn hoạt động tốt. Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu và kèm theo hóa đơn mua máy (nếu thiết bị thuộc quyền sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng nguyên tắc cho cụ thể gói thầu này và kèm theo hóa đơn mua máy với đơn vị cho thuê (nếu đi thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy phun nhựa đường
- Đặc điểm thiết bị Yêu cầu thiết bị còn hoạt động tốt. Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu và kèm theo hóa đơn mua máy hoặc đăng kiểm còn hiệu lực hoặc đăng ký (nếu thiết bị thuộc quyền sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng nguyên tắc cho cụ thể gói thầu này và kèm theo hóa đơn mua máy hoặc đăng kiểm còn hiệu lực hoặc đăng ký với đơn vị cho thuê (nếu đi thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy rải cấp phối đá dăm, bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị Yêu cầu thiết bị còn hoạt động tốt. Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu và kèm theo hóa đơn mua máy hoặc đăng kiểm còn hiệu lực hoặc đăng ký (nếu thiết bị thuộc quyền sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng nguyên tắc cho cụ thể gói thầu này và kèm theo hóa đơn mua máy hoặc đăng kiểm còn hiệu lực hoặc đăng ký với đơn vị cho thuê (nếu đi thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy trộn bê tông - dung tích: 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Yêu cầu thiết bị còn hoạt động tốt. Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu và kèm theo hóa đơn mua máy (nếu thiết bị thuộc quyền sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng nguyên tắc cho cụ thể gói thầu này và kèm theo hóa đơn mua máy với đơn vị cho thuê (nếu đi thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy ủi - công suất: 110 CV
- Đặc điểm thiết bị Yêu cầu thiết bị còn hoạt động tốt. Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu và kèm theo hóa đơn mua máy hoặc đăng kiểm còn hiệu lực hoặc đăng ký (nếu thiết bị thuộc quyền sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng nguyên tắc cho cụ thể gói thầu này và kèm theo hóa đơn mua máy hoặc đăng kiểm còn hiệu lực hoặc đăng ký với đơn vị cho thuê (nếu đi thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
13-Ô tô tự đổ - trọng tải >= 7 T
- Đặc điểm thiết bị Yêu cầu thiết bị còn hoạt động tốt. Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu và kèm theo hóa đơn mua máy hoặc đăng kiểm còn hiệu lực hoặc đăng ký (nếu thiết bị thuộc quyền sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng nguyên tắc cho cụ thể gói thầu này và kèm theo hóa đơn mua máy hoặc đăng kiểm còn hiệu lực hoặc đăng ký với đơn vị cho thuê (nếu đi thuê).
- Số lượng tối thiểu 3
14-Ô tô tưới nước - dung tích: 5 m3
- Đặc điểm thiết bị Yêu cầu thiết bị còn hoạt động tốt. Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu và kèm theo hóa đơn mua máy hoặc đăng kiểm còn hiệu lực hoặc đăng ký (nếu thiết bị thuộc quyền sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng nguyên tắc cho cụ thể gói thầu này và kèm theo hóa đơn mua máy hoặc đăng kiểm còn hiệu lực hoặc đăng ký với đơn vị cho thuê (nếu đi thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
15-Cần cẩu bánh hơi - sức nâng: >= 6 T
- Đặc điểm thiết bị Yêu cầu thiết bị còn hoạt động tốt. Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu và kèm theo hóa đơn mua máy hoặc đăng kiểm còn hiệu lực hoặc đăng ký (nếu thiết bị thuộc quyền sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng nguyên tắc cho cụ thể gói thầu này và kèm theo hóa đơn mua máy hoặc đăng kiểm còn hiệu lực hoặc đăng ký với đơn vị cho thuê (nếu đi thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý khu Đại học Phố Hiến. Đại diện là Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng Khu Đại học Phố Hiến
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình
Đường trục phía Nam Khu Đại học Phố Hiến kéo dài (đoạn từ đường bộ nối hai đường cao tốc đến ĐH.72)
650 Ngày
E-CDNT 3 Từ nguồn thu đấu giá quyền sử dụng đất các khu dân cư mới Khu Đại học Phố Hiến
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý khu Đại học Phố Hiến. Đại diện là Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng Khu Đại học Phố Hiến , địa chỉ: Số 45 đường Trưng Trắc, phường Quang Trung, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý Khu Đại học Phố Hiến (Đại diện là Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng Khu Đại học Phố Hiến) – Số 45 đường Trưng Trắc, phường Quang Trung, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên. Số điện thoại: 0221.3526.689.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với Ban Quản lý Khu Đại học Phố Hiến và Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng Khu Đại học Phố Hiến (địa chỉ: số 45 đường Trưng Trắc, phường Quang Trung thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên), trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn. - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: + Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Trung tâm Tư vấn giao thông vận tải Hưng Yên (địa chỉ: Km3+800 – QL.38B – thôn Phượng Tường, xã Nhật Tân, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên) + Tư vấn thẩm tra thiết kế + dự toán xây dựng: Công ty TNHH tư vấn xây dựng công trình Huy Hoàng (địa chỉ: 2/50 đường Chu Mạnh Trinh, phường Hiến Nam, Tỉnh Hưng Yên). + Cơ quan thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Sở Xây dựng tỉnh Hưng Yên – Số 685 đường Nguyễn Văn Linh, phường Hiến Nam, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên. + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Tư vấn lập E-HSMT: Công ty TNHH tư vấn xây dựng VBT (địa chỉ: thôn Tiên Cầu, xã Hiệp Cường, huyện Kim Động, tỉnh Hưng Yên). Thẩm định E-HSMT: Phòng Phát triển hạ tầng, Ban Quản lý Khu Đại học Phố Hiến (địa chỉ: số 45 đường Trưng Trắc, phường Quang Trung thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên). + Tư vấn đánh giá E-HSDT; Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH tư vấn xây dựng VBT (địa chỉ: thôn Tiên Cầu, xã Hiệp Cường, huyện Kim Động, tỉnh Hưng Yên). Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Phát triển hạ tầng, Ban Quản lý Khu Đại học Phố Hiến (địa chỉ: số 45 đường Trưng Trắc, phường Quang Trung thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên). Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Ban Quản lý Khu Đại học Phố Hiến và Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng Khu Đại học Phố Hiến (địa chỉ: số 45 đường Trưng Trắc, phường Quang Trung, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên);


- Bên mời thầu: Ban quản lý khu Đại học Phố Hiến. Đại diện là Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng Khu Đại học Phố Hiến , địa chỉ: Số 45 đường Trưng Trắc, phường Quang Trung, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý Khu Đại học Phố Hiến (Đại diện là Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng Khu Đại học Phố Hiến) – Số 45 đường Trưng Trắc, phường Quang Trung, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên. Số điện thoại: 0221.3526.689.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
a) Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Giấy đăng ký kinh doanh hoặc quyết định thành lập do cơ quan có thẩm quyền cấp (Scan bản gốc hoặc bản sao công chứng) - Nhà thầu có thể đính kèm chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng (yêu cầu năng lực tối thiểu thi công xây dựng công trình giao thông hạng II trở lên) trong E-HSDT. Trường hợp nhà thầu không đính kèm, nhà thầu vẫn được tiếp tục xem xét, đánh giá và được xét duyệt trúng thầu. Trường hợp nhà thầu trúng thầu, nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình trước khi trao hợp đồng. b) Tài liệu về năng lực, kinh nghiệm: - Báo cáo tài chính năm 2018, 2019, 2020 kèm theo bản sao được chứng thực của một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính 2020; + Tờ khai quyết toán thuế năm 2020 có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử năm 2020 và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính 2020; + Báo cáo kiểm toán năm 2018, 2019, 2020. - Về Hợp đồng tương tự: Đính kèm Hợp đồng tương tự bản gốc hoặc bản sao công chứng kèm theo Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng đối với công trình đã hoàn thành hoặc tài liệu thanh toán, khối lượng hoàn thành được CĐT xác nhận đối với công trình chưa hoàn thành. - Về nhân sự chủ chốt: Đính kèm bản gốc hoặc bản sao công chứng bằng cấp, chứng chỉ của nhân sự chủ chốt theo yêu cầu của E-HSMT. - Về máy móc, thiết bị phục vụ thi công: Đính kèm bản gốc hoặc bản sao các tài liệu chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 700.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý Khu Đại học Phố Hiến (Đại diện là Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng Khu Đại học Phố Hiến) – Số 45 đường Trưng Trắc, phường Quang Trung, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên. Số điện thoại: 0221.3526.689.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Hưng Yên – Số 10 đường Chùa Chuông, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên; số điện thoại: 02213.863.823, Fax: 03213.863.932.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư, số 8 đường Chùa Chuông, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên. Điện thoại: 02213.863.456, Fax: 03213.550.834.
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban Quản lý Khu Đại học Phố Hiến - Số 45 đường Trưng Trắc, phường Quang Trung, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên; Số điện thoại: 0221 3515 353; fax: 0221 3531 687.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC I: Nền, mặt đường
1Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V27,48100m
2Phên nứaMô tả kỹ thuật theo chương V363,9m
3Đào nền đường làm mới đất cấp I bằng thủ công.Mô tả kỹ thuật theo chương V1.106,681m3
4Đào nền đường làm mới đất cấp I bằng máy.Mô tả kỹ thuật theo chương V99,6100m3
5Đào nền đường làm mới đất cấp II bằng thủ công.Mô tả kỹ thuật theo chương V385,031m3
6Đào nền đường làm mới đất cấp II bằng máyMô tả kỹ thuật theo chương V34,65100m3
7Đào cải kênh mương đất cấp I bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V26,121m3
8Đào kênh mương, bằng máy đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V2,35100m3
9Đắp đất bờ kênh mương bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V12,35m3
10Đắp đất bờ kênh mương bằng máy đầm cócMô tả kỹ thuật theo chương V1,11100m3
11Đắp đất lề đường K90 bằng đầm cócMô tả kỹ thuật theo chương V7,33100m3
12Đắp lề đất đầm K90 bằng máy đầm 16TMô tả kỹ thuật theo chương V65,99100m3
13Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V77,23100m3
14Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V77,23100m3/1km
15Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 25T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V178,41100m3
16Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 25T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98Mô tả kỹ thuật theo chương V98,35100m3
17Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đậpMô tả kỹ thuật theo chương V284,31100m2
18Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMô tả kỹ thuật theo chương V57,1100m3
19Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênMô tả kỹ thuật theo chương V39,38100m3
20Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 0,5kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V185,26100m2
21Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V190,35100m2
22Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmMô tả kỹ thuật theo chương V185,26100m2
23Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cmMô tả kỹ thuật theo chương V190,35100m2
B HẠNG MỤC II: An toàn giao thông:
1Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V16,7m3
2Bê tông cọc, cột, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V6,03m3
3Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột H, cọc tiêuMô tả kỹ thuật theo chương V1,6828100m2
4Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,495tấn
5Cột biển báo D89Mô tả kỹ thuật theo chương V38,05m
6Cung cấp, lắp đặt biển báo tam giác 0,9x0,9x0,9mMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
7Dán màng phản quang cọc H, cọc tiêuMô tả kỹ thuật theo chương V6,27m2
8Gia công kết cấu thép dạng bình, bể, thùng tháp dạng hình vuông, hình chữ nhật - Thành bình bểMô tả kỹ thuật theo chương V0,0985tấn
9Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤12mm, chiều sâu khoan ≤5cmMô tả kỹ thuật theo chương V1.0081 lỗ khoan
10Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp lênMô tả kỹ thuật theo chương V2521 cấu kiện
11Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp xuốngMô tả kỹ thuật theo chương V2521 cấu kiện
12Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V2521cấu kiện
13Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm (Màu vàng)Mô tả kỹ thuật theo chương V664,14m2
14Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm(màu trắng)Mô tả kỹ thuật theo chương V106,04m2
15Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mmMô tả kỹ thuật theo chương V149,6m2
16Gắn viên phản quang trên mặt đường nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V28viên
C HẠNG MỤC III: Thoát nước:
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwMô tả kỹ thuật theo chương V1,29m3
2Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kwMô tả kỹ thuật theo chương V13,71m3
3Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V227,66100m
4Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V37,05m3
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V72,43m3
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M150, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V36,92m3
7Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V28,41m3
8Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V2,13100m2
9Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V1,93100m2
10Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn ống dài 1m - Quy cách ống: 1000x1000mmMô tả kỹ thuật theo chương V991 đoạn cống
11Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn ống dài 1m - Quy cách ống: 2000x2000mmMô tả kỹ thuật theo chương V321 đoạn cống
12Lắp đặt đế cống BTĐS D1000Mô tả kỹ thuật theo chương V122cái
13Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính D1000, TT HL.93Mô tả kỹ thuật theo chương V11 đoạn ống
14Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính D1000, TT HL.93Mô tả kỹ thuật theo chương V321 đoạn ống
15Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 1000mmMô tả kỹ thuật theo chương V29mối nối
16Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm vữa xi măng, quy cách: 1000x1000mmMô tả kỹ thuật theo chương V93mối nối
17Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm vữa xi măng, quy cách: 2000x2000mmMô tả kỹ thuật theo chương V30mối nối
D HẠNG MỤC IV: Đèn tín hiệu:
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V1,7521m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V10,3681m3
3Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V0,05tấn
4Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V0,05tấn
5Khung móng 4xM16-280x420x525Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V12,06m3
7Lắp dựng cột đèn tín hiệu cao 6,20m, cần vươn đơn 7, bộ khung móng 8M24 D40x1375mmMô tả kỹ thuật theo chương V41 cột
8Lắp dựng cột đèn tín hiệu cao 4,4m, + Bộ khung móng 4M16 240x240x525mmMô tả kỹ thuật theo chương V41 cột
9Tủ điều khiển chiếu sáng đèn tín hiệu giao thôngMô tả kỹ thuật theo chương V1Tủ
10Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt Mô tả kỹ thuật theo chương V11 tủ
11Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột ≤8m bằng máyMô tả kỹ thuật theo chương V41 cột
12Tay bắt đèn đếm lùi D400, L=0,48mMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
13Đèn THGT 3 màu 3xD300 LEDMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
14Đèn THGT mũi tên 3 màu 3xD300 LEDMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
15Đèn THGT đếm lùi 1xD400 LEDMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
16Đèn THGT đếm lùi 1xD300 LEDMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
17Đèn THGT cho người đi bộ 1xD300 LEDMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
18Lắp đèn tín hiệu trên cột. Chiều cao lắp đặt Mô tả kỹ thuật theo chương V321 bộ
19Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D130/100 bảo vệ cáp đèn điều khiển tín hiệu và cáp điện nguồn cấpMô tả kỹ thuật theo chương V9,5193100m
20Luồn cáp ngầm cửa cộtMô tả kỹ thuật theo chương V161 đầu cáp
21Đầu cốt đồng M10Mô tả kỹ thuật theo chương V26đầu
22Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V2,610 đầu cốt
23Làm và lắp đặt đầu cáp hạ thế 4x10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V2đầu cáp
24Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2x10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V5,4612100m
25Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm Cáp ngầm điều khiển Cu/XLPE/PVC/DSRA/PVC-12x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V4,3981100m
26Luồn dây từ cáp ngầm lên đènMô tả kỹ thuật theo chương V2,528100m
27Bảng điện cửa cộtMô tả kỹ thuật theo chương V8bảng
28Lắp bảng điện cửa cộtMô tả kỹ thuật theo chương V8bảng
29Thép các loại mạ kẽm nhúng nóngMô tả kỹ thuật theo chương V142,0668kg
30Bu lông+đai ốc M16x50Mô tả kỹ thuật theo chương V9bộ
31Dây đồng M10Mô tả kỹ thuật theo chương V391,812m
32Rải dây thép địaMô tả kỹ thuật theo chương V40,981210 m
33Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,910 cọc
34Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V2,161m3
35Lưới ni lông báo hiệu cáp ngầmMô tả kỹ thuật theo chương V221,76m2
36Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongMô tả kỹ thuật theo chương V2,2176100m2
37Gạch đặc không nungMô tả kỹ thuật theo chương V7.392viên
38Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉMô tả kỹ thuật theo chương V7,3921000v
39Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệmMô tả kỹ thuật theo chương V60,06m3
40Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V44,3521m3
41Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V1,7741100m3
42Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V1,617100m3
43Lưới ni lông báo hiệu cáp ngầmMô tả kỹ thuật theo chương V19,2m2
44Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongMô tả kỹ thuật theo chương V0,192100m2
45Gạch đặc không nungMô tả kỹ thuật theo chương V768viên
46Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉMô tả kỹ thuật theo chương V0,7681000v
47Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệmMô tả kỹ thuật theo chương V4,08m3
48Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V2,881m3
49Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,1152100m3
50Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1032100m3
51Lưới ni lông báo hiệu cáp ngầmMô tả kỹ thuật theo chương V14,19m2
52Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongMô tả kỹ thuật theo chương V0,1419100m2
53Gạch đặc không nungMô tả kỹ thuật theo chương V473viên
54Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉMô tả kỹ thuật theo chương V0,4731000v
55Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệmMô tả kỹ thuật theo chương V4,9665m3
56Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V2,38391m3
57Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,0954100m3
58Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0696100m3
59Khoan đặt ống thép D200mmMô tả kỹ thuật theo chương V37,6m
60Ống thép đen D200x4,78Mô tả kỹ thuật theo chương V949,4kg
61Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp, đường kính ống > 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,376100m
62Xây dựng bộ cài đặtMô tả kỹ thuật theo chương V1chương trình
63Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi bằng thépMô tả kỹ thuật theo chương V91 vị trí
64Thí nghiệm cáp lực, điện áp Mô tả kỹ thuật theo chương V4sợi
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.6E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.2E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự (hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng đường giao thông, cấp II trở lên mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (ít nhất hoàn thành 80% khối lượng công việc của hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện theo thỏa thuận liên danh kèm theo), thời điểm ký hợp đồng từ ngày 01/01/2017 trở lại đây:* Ghi chú: - Trường hợp nhà thầu có 02 hợp đồng là thi công xây dựng công trình giao thông, cấp III, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 16.350.000.000 VND thì được đánh giá là 1 hợp đồng tương tự.- Nhà thầu scan và đính kèm khi nộp E-HSDT bản sao hợp đồng kèm phụ lục khối lượng được chứng thực hoặc bản gốc để chứng minh.- Với hợp đồng hoàn thành scan và đính kèm khi nộp E-HSDT bản sao biên bản công chứng hoặc bản gốc bàn giao công trình vào sử dụng để chứng minh;- Với hợp đồng hoàn thành phần lớn scan và đính kèm khi nộp E-HSDT xác nhận của Chủ đầu tư đã hoàn thành ≥ 80% giá trị hợp đồng trước thời điểm mở thầu 28 ngày. (áp dụng đối với nhà thầu độc lập cũng như nhà thầu liên danh).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 16.350.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥32.700.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp II
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Yêu cầu có bằng tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các chuyên ngành Xây dựng cầu đường hoặc đường bộ hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông cấp II trở lên (còn hiệu lực).- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông từ cấp II hoặc 02 công trình từ cấp III trở lên (chứng minh bản kê kinh nghiệm thi công các công trình tương tự)55
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách giám sát thi công xây dựng nội bộ 1 Yêu cầu có bằng tốt nghiệp đại học thuộc các chuyên ngành Xây dựng cầu đường hoặc đường bộ hoặc xây dựng công trình hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông, (được chứng minh: Bản sao chứng thực bằng tốt nghiệp bản kê kinh nghiệm thi công các công trình tương tự)33
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng 1 Có trình độ Đại học, Cao đẳng thuộc chuyên ngành Xây dựng cầu đường hoặc đường bộ hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông. Yêu cầu cung cấp các tài liệu chứng minh: Bản sao chứng thực bằng tốt nghiệp , bản kê kinh nghiệm thi công các công trình tương tự.33
4 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công hệ thống Điện 1 Có trình độ Đại học, Cao đẳng chuyên ngành Điện. Yêu cầu cung cấp các tài liệu chứng minh: Bản sao chứng thực bằng tốt nghiệp, bản kê kinh nghiệm thi công các công trình tương tự.33
5 Cán bộ phụ trách An toàn lao động 1 Có Chứng nhận hoàn thành khóa đào tạo về an toàn lao động còn hiệu lực. Yêu cầu cung cấp các tài liệu chứng minh: Bản sao chứng thực bằng tốt nghiệp, bản kê kinh nghiệm thi công các công trình tương tự.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đầm bê tông, đầm dùi - công suất: 1,5 kW Yêu cầu thiết bị còn hoạt động tốt. Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu và kèm theo hóa đơn mua máy (nếu thiết bị thuộc quyền sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng nguyên tắc cho cụ thể gói thầu này và kèm theo hóa đơn mua máy với đơn vị cho thuê (nếu đi thuê).1
2 Máy đầm đất cầm tay Yêu cầu thiết bị còn hoạt động tốt. Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu và kèm theo hóa đơn mua máy (nếu thiết bị thuộc quyền sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng nguyên tắc cho cụ thể gói thầu này và kèm theo hóa đơn mua máy với đơn vị cho thuê (nếu đi thuê).1
3 Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu: 0,80 m3 Yêu cầu thiết bị còn hoạt động tốt. Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu và kèm theo hóa đơn mua máy hoặc đăng kiểm còn hiệu lực hoặc đăng ký (nếu thiết bị thuộc quyền sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng nguyên tắc cho cụ thể gói thầu này và kèm theo hóa đơn mua máy hoặc đăng kiểm còn hiệu lực hoặc đăng ký với đơn vị cho thuê (nếu đi thuê).1
4 Máy lu bánh hơi tự hành - trọng lượng tĩnh >= 16 T Yêu cầu thiết bị còn hoạt động tốt. Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu và kèm theo hóa đơn mua máy hoặc đăng kiểm còn hiệu lực hoặc đăng ký (nếu thiết bị thuộc quyền sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng nguyên tắc cho cụ thể gói thầu này và kèm theo hóa đơn mua máy hoặc đăng kiểm còn hiệu lực hoặc đăng ký với đơn vị cho thuê (nếu đi thuê).1
5 Máy lu bánh thép tự hành - trọng lượng 10 T Yêu cầu thiết bị còn hoạt động tốt. Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu và kèm theo hóa đơn mua máy hoặc đăng kiểm còn hiệu lực hoặc đăng ký (nếu thiết bị thuộc quyền sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng nguyên tắc cho cụ thể gói thầu này và kèm theo hóa đơn mua máy hoặc đăng kiểm còn hiệu lực hoặc đăng ký với đơn vị cho thuê (nếu đi thuê).1
6 Máy lu bánh thép tự hành - trọng lượng 25 T Yêu cầu thiết bị còn hoạt động tốt. Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu và kèm theo hóa đơn mua máy hoặc đăng kiểm còn hiệu lực hoặc đăng ký (nếu thiết bị thuộc quyền sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng nguyên tắc cho cụ thể gói thầu này và kèm theo hóa đơn mua máy hoặc đăng kiểm còn hiệu lực hoặc đăng ký với đơn vị cho thuê (nếu đi thuê).1
7 Máy lu rung tự hành - trọng lượng 25 T Yêu cầu thiết bị còn hoạt động tốt. Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu và kèm theo hóa đơn mua máy hoặc đăng kiểm còn hiệu lực hoặc đăng ký (nếu thiết bị thuộc quyền sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng nguyên tắc cho cụ thể gói thầu này và kèm theo hóa đơn mua máy hoặc đăng kiểm còn hiệu lực hoặc đăng ký với đơn vị cho thuê (nếu đi thuê).2
8 Máy nén khí, động cơ diezel Yêu cầu thiết bị còn hoạt động tốt. Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu và kèm theo hóa đơn mua máy (nếu thiết bị thuộc quyền sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng nguyên tắc cho cụ thể gói thầu này và kèm theo hóa đơn mua máy với đơn vị cho thuê (nếu đi thuê).1
9 Máy phun nhựa đường Yêu cầu thiết bị còn hoạt động tốt. Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu và kèm theo hóa đơn mua máy hoặc đăng kiểm còn hiệu lực hoặc đăng ký (nếu thiết bị thuộc quyền sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng nguyên tắc cho cụ thể gói thầu này và kèm theo hóa đơn mua máy hoặc đăng kiểm còn hiệu lực hoặc đăng ký với đơn vị cho thuê (nếu đi thuê).1
10 Máy rải cấp phối đá dăm, bê tông nhựa Yêu cầu thiết bị còn hoạt động tốt. Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu và kèm theo hóa đơn mua máy hoặc đăng kiểm còn hiệu lực hoặc đăng ký (nếu thiết bị thuộc quyền sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng nguyên tắc cho cụ thể gói thầu này và kèm theo hóa đơn mua máy hoặc đăng kiểm còn hiệu lực hoặc đăng ký với đơn vị cho thuê (nếu đi thuê).1
11 Máy trộn bê tông - dung tích: 250 lít Yêu cầu thiết bị còn hoạt động tốt. Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu và kèm theo hóa đơn mua máy (nếu thiết bị thuộc quyền sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng nguyên tắc cho cụ thể gói thầu này và kèm theo hóa đơn mua máy với đơn vị cho thuê (nếu đi thuê).1
12 Máy ủi - công suất: 110 CV Yêu cầu thiết bị còn hoạt động tốt. Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu và kèm theo hóa đơn mua máy hoặc đăng kiểm còn hiệu lực hoặc đăng ký (nếu thiết bị thuộc quyền sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng nguyên tắc cho cụ thể gói thầu này và kèm theo hóa đơn mua máy hoặc đăng kiểm còn hiệu lực hoặc đăng ký với đơn vị cho thuê (nếu đi thuê).1
13 Ô tô tự đổ - trọng tải >= 7 T Yêu cầu thiết bị còn hoạt động tốt. Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu và kèm theo hóa đơn mua máy hoặc đăng kiểm còn hiệu lực hoặc đăng ký (nếu thiết bị thuộc quyền sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng nguyên tắc cho cụ thể gói thầu này và kèm theo hóa đơn mua máy hoặc đăng kiểm còn hiệu lực hoặc đăng ký với đơn vị cho thuê (nếu đi thuê).3
14 Ô tô tưới nước - dung tích: 5 m3 Yêu cầu thiết bị còn hoạt động tốt. Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu và kèm theo hóa đơn mua máy hoặc đăng kiểm còn hiệu lực hoặc đăng ký (nếu thiết bị thuộc quyền sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng nguyên tắc cho cụ thể gói thầu này và kèm theo hóa đơn mua máy hoặc đăng kiểm còn hiệu lực hoặc đăng ký với đơn vị cho thuê (nếu đi thuê).1
15 Cần cẩu bánh hơi - sức nâng: >= 6 T Yêu cầu thiết bị còn hoạt động tốt. Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu và kèm theo hóa đơn mua máy hoặc đăng kiểm còn hiệu lực hoặc đăng ký (nếu thiết bị thuộc quyền sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng nguyên tắc cho cụ thể gói thầu này và kèm theo hóa đơn mua máy hoặc đăng kiểm còn hiệu lực hoặc đăng ký với đơn vị cho thuê (nếu đi thuê).1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->