Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình, mua bảo hiểm công trình trong thời gian thi công; cung cấp, lắp đặt thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211271507-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/01/2022 16:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thiệu Hóa |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình, mua bảo hiểm công trình trong thời gian thi công; cung cấp, lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20210958309 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách tỉnh từ nguồn sự nghiệp giáo dục và đào tạo bố trí 90% chi phí xây lắp (không quá 23.000 triệu đồng), phần còn lại do ngân sách huyện đảm bảo |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-22 15:25:00 đến ngày 2022-01-11 16:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thanh Hoá |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 26,775,739,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 400,000,000 VNĐ ((Bốn trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.0133609E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.69393475E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1 hoặc khác 1, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 18.729.018.000 và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 18.729.018.000 VNĐ(Hợp đồng tương tự: là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên)* Hợp đồng hoàn thành phần lớn là hợp đồng đã hoàn thành ít nhất 80% giá trị hợp đồng.* Hợp đồng tương tự trong vòng 03 năm trở lại đây là hợp đồng nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn từ năm 2018 trở về đây.* Đối với hợp đồng nhà thầu tham gia dự thầu với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh.* Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu sau:- Bản sao công chứng hợp đồng tương tự để chứng minh quy mô và tính chất của hợp đồng tương tự. Trong trường hợp hợp đồng tương tự không thể hiện đầy đủ quy mô và tính chất tương tự thì ngoài hợp đồng tương tự nhà thầu phải cung cấp một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc quyết định phê duyệt bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các tài liệu hợp pháp khác- Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư nhà thầu đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn hợp đồng tương tự đảm bảo chất lượng, tiến độ. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 18.729.018.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học trở lên.- Là Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc Kiến trúc sư.- Có điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trình hạng III trở lên theo Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021.- Trong 03 năm gần đây đã làm Chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự của gói thầu đang xét.- Kê khai và kèm tài liệu chứng minh: là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ; tài liệu chứng minh đã làm Chỉ huy trưởng công trường, tài liệu chứng minh cấp công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học trở lên- Đã tham gia chỉ đạo thi công ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự;- Kê khai và kèm tài liệu chứngminh: là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ.minh: là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học trở lên- Đã tham gia chỉ đạo thi công ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự;- Kê khai và kèm tài liệu chứng minh: là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư chuyên ngành điện: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học trở lên- Đã tham gia chỉ đạo thi công ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự;- Kê khai và kèm tài liệu chứng minh: là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư chuyên ngành vật liệu xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học trở lên- Đã tham gia chỉ đạo thi công ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự;- Kê khai và kèm tài liệu chứng minh: là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách trắc đạc công trình: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ đại học trở lên,chuyên ngành trắc địa.- Trong 03 năm gần đây Đã có kinh nghiệm phụ trách trắc đạc ít nhất 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự của gói thầu đang xét;- Kê khai và kèm tài liệu chứng minh: là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực của nhà nước các văn bằng, chứng chỉ còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách đảm bảo an toàn lao động, vệ sinh môi trườngvà y tế lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng Trung cấp ngành y tế trở lên, có chứng chỉ huấn luyện an toàn nhóm 5.- Số lượng cán bộ ATLĐ, VSMT: 01 người.Có trình độ đại học ngành bảo hộ lao động, có chứng chỉ hoặc chứng nhận ATLĐ và chứng chỉ huấn luyện PCCC còn hiệu lực.- Trong 03 năm gần đây đã phụ trách công việc chuyên môn ít nhất 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự của gói thầu đang xét;- Kê khai và kèm tài liệu chứng minh: là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực của nhà nước các văn bằng, chứng chỉ còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát chất lượng: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học trở lên.- Là kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng cấp III trở lên.- Trong 03 năm gần đây đã có kinh nghiệm phụ trách giám sát thi công - KCS ít nhất 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự của gói thầu đang xét;- Kê khai và kèm tài liệu chứng minh: là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực của nhà nước các văn bằng, chứng chỉ còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh toán: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học trở lên.- Là kỹ sư kinh tế xây dựng; Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên.- Trong 03 năm gần đây Đã có kinh nghiệm phụ trách khối lượng thanh toán ít nhất 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự của gói thầu đang xét;- Kê khai và kèm tài liệu chứng minh: là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực của nhà nước các văn bằng, chứng chỉ còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công phòng cháy chữa cháy |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành phòng cháy chữa cháy hoặc Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng có chứng chỉ tư vấn giám sát về phòng cháy và chữa cháy, chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công về PCCC.- Trong 03 năm gần đây đã phụ trách thi công PCCC ít nhất 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự của gói thầu đang xét;- Kê khai và kèm tài liệu chứng minh: là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực của nhà nước các văn bằng, chứng chỉ còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Số lượng Công nhân kỹ thuật: |
| - Số lượng | 18 |
| - Trình độ chuyên môn | phù hợp với lĩnh vực thi công gói thầu, Có bằng nghề hoặc chứng chỉ nghề.+ Công nhân kỹ thuật nề xây dựng: 04 người+ Công nhân kỹ thuật hàn: 02 người+ Công nhân kỹ thuật, thợ cốp pha: 02 người+ Công nhân kỹ thuật, thợ cốt thép: 02 người+ Công nhân kỹ thuật, thợ bê tông: 02 người+ Công nhân kỹ thuật điện: 02 người+ Công nhân kỹ thuật nước: 02 người+ Công nhân kỹ thuật Sơn - bả: 02 ngườiCó bảng kê khai danh sách kèm theo, Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng nghề, chứng chỉ đào tạo ngành nghề phù hợp. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy vận thăng lồng≤2T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy vận thăng lồng≤2T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tải trọng từ ≥7T (có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tải trọng từ ≥7T (có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất ≥ 1kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất ≥ 1kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm bê tông, đầm dùi - công suất ≥ 1,5kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm bê tông, đầm dùi - công suất ≥ 1,5kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm cóc |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy trộn bê tông - dung tích ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông - dung tích ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy trộn vữa - dung tích ≤ 150 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn vữa - dung tích ≤ 150 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy phát điện công suất ≥ 15KVA | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy phát điện công suất ≥ 15KVA |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy bơm nước công suất ≥ 370W | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy bơm nước công suất ≥ 370W |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy hàn công suất ≥ 200W | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn công suất ≥ 200W |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy cắt gạch đá công suất ≥ 1,7kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt gạch đá công suất ≥ 1,7kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy cắt uốn cốt thép công suất ≥ 5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt uốn cốt thép công suất ≥ 5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy khoan công suất ≥ 2,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy khoan công suất ≥ 2,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy đào dung tích gầu≤ 0,8 m3 (Có đăng ký, giấy kiểm tra an toàn kỹ thuật hoặc kiểm định còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đào dung tích gầu≤ 0,8 m3 (Có đăng ký, giấy kiểm tra an toàn kỹ thuật hoặc kiểm định còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Máy toàn đạc điện tử hoặc kinh vĩ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy toàn đạc điện tử hoặc kinh vĩ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy thủy bình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Xe cẩu sức nâng≤ 6T (Có đăng ký, giấy kiểm tra an toàn kỹ thuật hoặc kiểm định còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe cẩu sức nâng≤ 6T (Có đăng ký, giấy kiểm tra an toàn kỹ thuật hoặc kiểm định còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thiệu Hóa |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình, mua bảo hiểm công trình trong thời gian thi công; cung cấp, lắp đặt thiết bị Xây dựng cơ sở vật chất trường THPT Nguyễn Quán Nho, huyện Thiệu Hóa 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Vốn ngân sách tỉnh từ nguồn sự nghiệp giáo dục và đào tạo bố trí 90% chi phí xây lắp (không quá 23.000 triệu đồng), phần còn lại do ngân sách huyện đảm bảo |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | * Tài liệu chứng minh cho nhân sự chủ chốt kê khai gồm: - Scan bản gốc hoặc bản công chứng: Bằng cấp, chứng chỉ hành nghề còn hiệu lực của Nhân sự bố trí tham gia gói thầu; - Xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh kinh nghiệm của chỉ huy trưởng công trường; * Tài liệu chứng minh cho hợp đồng tương tự kê khai gồm: - Scan bản gốc hoặc bản công chứng: Hợp đồng và Biên bản bàn giao công trình; Quyết định phê duyệt Dự án; TKKT, BVTC.... Đối với nhà thầu liên danh thì từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này (tương ứng với phần công việc đảm nhận). + Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. + Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Phải kèm theo hợp đồng ký giữa Nhà thầu chính và Chủ đầu tư, hợp đồng ký giữa Nhà thầu phụ với nhà thầu chính và Văn bản chấp thuận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ thực hiện hoặc Giấy xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban QLDA cho nhà thầu phụ đã thực hiện các hạng mục, giá trị trong hợp đồng của nhà thầu chính. * Tài liệu chứng minh cho máy móc thiết bị kê khai gồm: + Nếu máy móc thiết bị thuộc sở hữu: Scan bản gốc hoặc bản công chứng Hóa đơn GTGT; Đăng ký xe theo yêu cầu tại Mẫu số 04B (Webform trên Hệ thống); Đăng kiểm và phiếu kiểm định đối với các loại máy móc có yêu cầu. + Nếu máy móc thiết bị đi thuê: Scan bản gốc hoặc bản công chứng Hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê: Hóa đơn GTGT; Đăng ký xe theo yêu cầu tại Mẫu số 04B (Webform trên Hệ thống) |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 400.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với:
Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thiệu Hóa.
Chủ đầu tư: UBND huyện Thiệu Hóa.
Trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.
- Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Thiệu Hóa Tên đường, phố: thị trấn Thiệu Hóa, huyện Thiệu Hóa, tỉnh Thanh Hóa. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sẽ thành lập khi có yêu cầu. |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư, 45B Đại lộ Lê Lợi, phường Lam Sơn, thành phố Thanh Hóa. Điện thoại: 0237 3852 366. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ ĐA NĂNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp III | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 311,855 | m3 |
| 2 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,0395 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 26,3465 | m3 |
| 4 | Bê tông móng, M250, đá 1x2 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 49,0776 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,846 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,3703 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,8828 | tấn |
| 8 | Bê tông cổ cột, M250, đá 1x2 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2,0592 | m3 |
| 9 | Bê tông cột, M250, đá 1x2 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 3,888 | m3 |
| 10 | Ván khuôn cột | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,815 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,283 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,2813 | tấn |
| 13 | Bê tông giằng, bê tông M250, đá 1x2 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 29,1489 | m3 |
| 14 | Ván khuôn giằng | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2,6344 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK ≤10mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,1009 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK >18mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2,9786 | tấn |
| 17 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 9,9389 | m3 |
| 18 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 92,3463 | m3 |
| 19 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 17,0034 | m3 |
| 20 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 4,9115 | 100m3 |
| 21 | Bê tông nền, M100, đá 4x6 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 69,9417 | m3 |
| 22 | Bê tông nền, M250, đá 1x2 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 70,678 | m3 |
| 23 | Ni lông lót nền | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 471,482 | m2 |
| 24 | Cắt khe sân bê tông | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 18,8593 | 10m |
| 25 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,1799 | m2 |
| 26 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,1799 | m2 |
| 27 | Ốp gạch thẻ giả đá KT100x200 vào tường, vữa XM M75 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 59,3176 | m2 |
| 28 | Ốp gạch men kính 250x400mm, vữa XM M75 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 7,14 | m2 |
| 29 | Ván khuôn cột | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 3,1517 | 100m2 |
| 30 | Lắp dựng cốt thép cột, ĐK ≤10mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,7458 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép cột ĐK ≤18mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 3,0261 | tấn |
| 32 | Bê tông cột M250, đá 1x2 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 6,0501 | m3 |
| 33 | Bê tông cột M250, đá 1x2 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 18,0672 | m3 |
| 34 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 157,585 | m2 |
| 35 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 157,585 | m2 |
| 36 | Ván khuôn dầm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 3,816 | 100m2 |
| 37 | Lắp dựng cốt thép dầm ĐK ≤10mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,5466 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, ĐK ≤18mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 5,2007 | tấn |
| 39 | Bê tông dầm, bê tông M250, đá 1x2 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 33,2993 | m3 |
| 40 | Trát dầm, vữa XM M75 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 343,44 | m2 |
| 41 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 343,44 | m2 |
| 42 | Bê tông sàn mái, bê tông M250, đá 1x2 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 79,6061 | m3 |
| 43 | Ván khuôn sàn mái | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 6,0091 | 100m2 |
| 44 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 8,8664 | tấn |
| 45 | Trát trần, vữa XM M75 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 600,91 | m2 |
| 46 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 600,91 | m2 |
| 47 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 656,9229 | m2 |
| 48 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 516,1998 | m2 |
| 49 | Ván khuôn lanh tô | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,3405 | 100m2 |
| 50 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK ≤10mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,0998 | tấn |
| 51 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK >10mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,1092 | tấn |
| 52 | Bê tông lanh tô M250, đá 1x2 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2,175 | m3 |
| 53 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 184,8956 | m3 |
| 54 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 6,9479 | m3 |
| 55 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 8,5176 | m3 |
| 56 | Căng lưới thép trát tường | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 404,34 | m2 |
| 57 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,25m2, vữa XM M75 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 157,3896 | m2 |
| 58 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 395,8084 | m2 |
| 59 | Sơn nền phòng tập, phòng thi đấu bằng sơn Expxy tự san phẳng dày 1,5mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 395,8084 | m2 |
| 60 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch KT500x500 giả gỗ | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 186,2241 | m2 |
| 61 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch KT300x300 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 32,3576 | m2 |
| 62 | Ốp tường 250x400mm2, vữa XM M75 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 74,4968 | m2 |
| 63 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 438,604 | m2 |
| 64 | Trát má cửa dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 65,23 | m2 |
| 65 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1.294,0938 | m2 |
| 66 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 89,856 | m2 |
| 67 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1.359,3238 | m2 |
| 68 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 528,46 | m2 |
| 69 | Ốp tường gạch thẻ | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 15,954 | m2 |
| 70 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 321,82 | m |
| 71 | Đắp phào đơn, vữa XM M75 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 95,48 | m |
| 72 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 499,7092 | m2 |
| 73 | Biển hiệu chữ bằng Mica màu trắng | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 6,558 | m2 |
| 74 | Gia công lan can sắt hành lang | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2,466 | m2 |
| 75 | Lắp dựng lan can sắt | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2,466 | m2 |
| 76 | Tay vịn lan can Inox D90 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 27,4 | m |
| 77 | Lợp mái che tường bằng tôn chống ồn, chiều dài bất kỳ | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 5,4654 | 100m2 |
| 78 | Tôn úp đầu hồi | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 33,716 | m |
| 79 | Ke chống bão (4 cái/m2) | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2.186,16 | cái |
| 80 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤18m | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2,096 | tấn |
| 81 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 71,3278 | 1m2 |
| 82 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2,096 | tấn |
| 83 | Gia công giằng mái thép | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,3909 | tấn |
| 84 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 76,8216 | 1m2 |
| 85 | Lắp dựng giằng thép bu lông | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,3909 | tấn |
| 86 | Gia công xà gồ thép | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 3,7669 | tấn |
| 87 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 325,3915 | 1m2 |
| 88 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 3,7669 | tấn |
| 89 | Bulông neo cường độ cao M20 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 40 | bộ |
| 90 | Bulông liên kết cường độ cao M16-8,8 L=50 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 152 | bộ |
| 91 | Bulông liên kết cường độ cao M14-5,6 L=120 với dầm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 32 | bộ |
| 92 | Bulông liên kết M12-4,6 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 340 | bộ |
| 93 | Bulông nở sắt M10-4,6 liên kết cáp và bê tông | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 84 | bộ |
| 94 | Tăng đơ | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 120 | cái |
| 95 | Cáp giằng mái D10 cường độ cao | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 648 | m |
| 96 | Khoá cáp | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 120 | cái |
| 97 | Lớp sikagrout chống thấm vỉ kèo | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 10 | điểm |
| 98 | SX cửa đi nhựa lõi thép, 4 cánh mở quay, kính dày 6,38mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 28,8 | m2 |
| 99 | SX cửa đi nhựa lõi thép, 2 cánh mở quay, kính dày 6,38mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 5,76 | m2 |
| 100 | SX cửa đi nhựa lõi thép, 1 cánh mở quay, kính dày 6,38mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 20 | m2 |
| 101 | SX cửa sổ nhựa lõi thép, 4 cánh mở quay, kính dày 6,38mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 21,6 | m2 |
| 102 | SX cửa sổ nhựa lõi thép mở hất, kính dày 6,38mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 7,11 | m2 |
| 103 | Vách kính nhựa cố định | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 7,47 | m2 |
| 104 | Cửa chớp nhôm chữ Z KT3,76x1,2 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 45,12 | m2 |
| 105 | Hoa sắt cửa sổ | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 36,18 | m2 |
| 106 | Đào móng rãnh thoát nước, đất cấp III | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 50,5335 | m3 |
| 107 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 8,675 | m3 |
| 108 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 9,0983 | m3 |
| 109 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 120,12 | m2 |
| 110 | Bê tông tấm đan M250, đá 1x2 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 5,688 | m3 |
| 111 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,3409 | 100m2 |
| 112 | Gia công cốt thép tấm đan | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,2735 | tấn |
| 113 | Lắp đặt tấm đan | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 149 | 1cấu kiện |
| 114 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,1684 | 100m3 |
| 115 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 17,4716 | m3 |
| 116 | Xây tam cấp bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 33,7242 | m3 |
| 117 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 161,4259 | m2 |
| 118 | Đắp đất mầu bồn hoa bao gồm công san gạt, vận chuyển | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 7,1255 | m3 |
| 119 | Đào móng đường dốc | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,756 | 1m3 |
| 120 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,0318 | 100m3 |
| 121 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,4385 | m3 |
| 122 | Xây móng bằng gạch không nung đặc 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,3985 | m3 |
| 123 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 12,0732 | m2 |
| 124 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 12,0732 | m2 |
| 125 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,92 | m3 |
| 126 | Lát đá băm KT 200x200x40 màu nâu đường dốc | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 9,2 | m2 |
| 127 | Lan can đường dốc inox 304 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 20,71 | m2 |
| 128 | Đắp chữ, các chi tiết | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | bộ |
| 129 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 9,747 | 100m2 |
| 130 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 7,56 | 100m2 |
| 131 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Mỗi 1,2m tăng thêm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 3,768 | 100m2 |
| 132 | Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên cao | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 32,5069 | m3 |
| 133 | Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,2577 | tấn |
| 134 | Vận chuyển Xi măng lên cao | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 7,5912 | tấn |
| 135 | Vận chuyển Tấm lợp các loại lên cao | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 10,4625 | 100m2 |
| 136 | Vận chuyển Vật tư và các loại thiết bị điện trong nhà lên cao | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | tấn |
| 137 | Dây CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x16 mm2 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 100 | m |
| 138 | Dây CU/PVC 2x6 mm2 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 810 | m |
| 139 | Dây CU/PVC 2x2,5 mm2 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 120 | m |
| 140 | Dây CU/PVC 2x1,5 mm2 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 150 | m |
| 141 | Dây CU/PVC 1x16 mm2 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 100 | m |
| 142 | Dây CU/PVC 1x6 mm2 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 810 | m |
| 143 | Dây CU/PVC 1x2,5 mm2 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 120 | m |
| 144 | Lắp đặt ống nhựa D20mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1.080 | m |
| 145 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D85/65 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | 100 m |
| 146 | Tủ điện tổng KT1000x800x250 trọn bộ theo thiết kế | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 147 | Lắp đặt Bóng ốp trần D300 hành lang | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 26 | bộ |
| 148 | Lắp đặt Bóng dowlingt D90 vệ sinh | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 12 | bộ |
| 149 | Lắp Đèn cao áp led 200W 300x600 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 28 | bộ |
| 150 | Lắp Đèn cao áp led 150W D350 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 4 | bộ |
| 151 | Lắp đặt tuyp led đôi dài 1,2m | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 9 | bộ |
| 152 | Lắp đặt công tắc 1 hạt + mặt hạt | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 4 | cái |
| 153 | Lắp đặt công tắc 2 hạt + mặt hạt | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 12 | cái |
| 154 | Lắp đặt ổ cắm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 24 | cái |
| 155 | Lắp đặt đế âm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 40 | hộp |
| 156 | Lắp đặt quạt trần và điều tốc | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 3 | cái |
| 157 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 3 | máy |
| 158 | Ống đồng 9.6mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,15 | 100m |
| 159 | Bảo ôn cách nhiệt D10x13mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,15 | 100m |
| 160 | Cọc tiếp địa D16 mạ đồng | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 5 | cọc |
| 161 | Dây đồng bện s70 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 25 | m |
| 162 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 6 | cái |
| 163 | Cọc tiếp địa l63x63x6 dài 2.5m mạ kém nhúng nóng | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 7 | cọc |
| 164 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 80 | m |
| 165 | Đào móng hệ thống chống sét - Cấp đất III | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 19,2 | 1m3 |
| 166 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,192 | 100m3 |
| 167 | Dẹt 40x4 mạ kẽm nhúng nóng nối cọc tiếp địa | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 20 | m |
| 168 | Đào móng bể tự hoại, đất cấp III | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 28,3002 | m3 |
| 169 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,4741 | m3 |
| 170 | Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,4741 | m3 |
| 171 | Ván khuôn móng cột | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,0222 | 100m2 |
| 172 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,0806 | tấn |
| 173 | Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 5,3278 | m3 |
| 174 | Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 24,648 | m2 |
| 175 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 34,104 | m2 |
| 176 | Trát tường trong, dày 1,0cm, Vữa XM M75 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 34,104 | m2 |
| 177 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,0943 | 100m3 |
| 178 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 6,8448 | m2 |
| 179 | Bê tông tấm đan M200, đá 1x2 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,864 | m3 |
| 180 | Gia công, lắp dựng ván khuôn nắp đan | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,0408 | 100m2 |
| 181 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,0246 | tấn |
| 182 | Lắp đặt tấm đan | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 12 | 1cấu kiện |
| 183 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 10 | bộ |
| 184 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 10 | bộ |
| 185 | Lắp đặt gương soi | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 10 | cái |
| 186 | Lắp đặt xí bệt | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 4 | bộ |
| 187 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 4 | cái |
| 188 | Ống nước PPR-D25 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 189 | Ống nước PPR-D32 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,55 | 100m |
| 190 | Ống nước PPR-D20 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,15 | 100m |
| 191 | Lắp đặt tê nhựa PPR-D32 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 4 | cái |
| 192 | Lắp đặt tê nhựa PPR-D25 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 12 | cái |
| 193 | Lắp đặt cút nhựa PPR-D32 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 5 | cái |
| 194 | Lắp đặt cút nhựa PPR-D25 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 15 | cái |
| 195 | Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR-D20 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 14 | cái |
| 196 | Lắp nút bịt nhựa PPR-D20 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 14 | cái |
| 197 | Lắp đặt côn thu PPR-D32x25 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 198 | Lắp đặt côn thu PPR-D25x20 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 15 | cái |
| 199 | Lắp đặt côn đều PPR-D32 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 15 | cái |
| 200 | Lắp đặt côn đều PPR-D25 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 6 | cái |
| 201 | Lắp đặt van khóa- D25mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 202 | Lắp đặt van khóa - D32mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 203 | Lắp đặt ống nhựa PVC-D110mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 204 | Lắp đặt ống nhựa PVC-D90mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,08 | 100m |
| 205 | Lắp đặt ống nhựa PVC-D60mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,4 | 100m |
| 206 | Lắp đặt ống nhựa PVC-D42mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,16 | 100m |
| 207 | Lắp đặt tê nhựa PVC-D110 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 4 | cái |
| 208 | Lắp đặt tê nhựa PVC-D90 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 4 | cái |
| 209 | Lắp đặt tê nhựa PVC-D60 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 8 | cái |
| 210 | Lắp đặt cút nhựa PVC-D110 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 6 | cái |
| 211 | Lắp đặt cút nhựa PVC-D90 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 10 | cái |
| 212 | Lắp đặt cút nhựa PVC-D60 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 8 | cái |
| 213 | Lắp đặt cút nhựa PVC-D42 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 20 | cái |
| 214 | Lắp đặt cút nhựa xiên PVC-D110 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 6 | cái |
| 215 | Lắp đặt cút nhựa xiên PVC-D90 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 10 | cái |
| 216 | Lắp đặt cút nhựa xiên PVC-D60 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 8 | cái |
| 217 | Lắp đặt cút nhựa xiên PVC-D42 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 20 | cái |
| 218 | Lắp đặt côn nhựa PVC-D110 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 219 | Lắp đặt côn nhựa PVC-D90 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 220 | Lắp đặt côn nhựa PVC-D60 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 8 | cái |
| 221 | Lắp đặt côn nhựa PVC-D42 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 4 | cái |
| 222 | Lắp đặt côn nhựa PVC-D110x90 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 4 | cái |
| 223 | Lắp đặt côn nhựa PVC-D90x60 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 4 | cái |
| 224 | Lắp đặt côn nhựa PVC-D60x42 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 10 | cái |
| 225 | Lắp nút bịt nhựa PVC-D110mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 226 | Lắp nút bịt nhựa PVC-D90mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 227 | Lắp đặt phễu thu inox-D90 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 6 | cái |
| 228 | Lắp đặt ống nhựa PVC-D110mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,84 | 100m |
| 229 | Lắp đặt cút nhựa PVC-D110 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 24 | cái |
| 230 | Lắp đặt cút nhựa xiên PVC-D110 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 24 | cái |
| 231 | Lắp đặt tê nhựa xiên PVC-D110 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 6 | cái |
| 232 | Lắp đặt côn nhựa PVC-D110 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 20 | cái |
| 233 | Cầu chắn rác D110 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 12 | cái |
| 234 | Đai giữ inox | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 40 | cái |
| B | NHÀ BỘ MÔN | |||
| 1 | Đào móng nhà bộ môn, đất cấp III | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 536,9005 | m3 |
| 2 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,7897 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 29,0698 | m3 |
| 4 | Bê tông móng M250, đá 1x2 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 100,5814 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2,3232 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,1006 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2,7017 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 4,3136 | tấn |
| 9 | Bê tông cổ cột M250, đá 1x2 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 3,2089 | m3 |
| 10 | Ván khuôn cổ cột | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,4805 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép cột, ĐK ≤10mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,1295 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép cột, ĐK ≤18mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,4204 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép cột, ĐK >18mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,4194 | tấn |
| 14 | Xây móng bằng gạch không nung đặc 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 51,6689 | m3 |
| 15 | Bê giằng móng M250, đá 1x2 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 6,5509 | m3 |
| 16 | Ván khuôn giằng | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,5096 | 100m2 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK ≤10mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,3194 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK ≤18mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,0872 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK >18mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,2156 | tấn |
| 20 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,2932 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất đổ đi - Cấp đất III | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2,2861 | 100m3 |
| 22 | Bê tông nền M200, đá 1x2 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 36,8508 | m3 |
| 23 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 36,756 | m2 |
| 24 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 36,756 | m2 |
| 25 | Ván khuôn cột | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 4,2018 | 100m2 |
| 26 | Lắp dựng cốt thép cột, ĐK ≤10mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,7072 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép cột ĐK ≤18mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2,478 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép cột, ĐK >18mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 4,7261 | tấn |
| 29 | Bê tông cột M250, đá 1x2 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 27,6578 | m3 |
| 30 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 210,09 | m2 |
| 31 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 210,09 | m2 |
| 32 | Ván khuôn dầm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 7,6018 | 100m2 |
| 33 | Lắp dựng cốt thép dầm, ĐK ≤10mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 3,7467 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép dầm, ĐK ≤18mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 6,6063 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép dầm, ĐK >18mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 3,4388 | tấn |
| 36 | Bê tông dầm M250, đá 1x2 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 61,9786 | m3 |
| 37 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 684,162 | m2 |
| 38 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 684,162 | m2 |
| 39 | Bê tông sàn mái M250, đá 1x2 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 140,4243 | m3 |
| 40 | Ván khuôn sàn mái | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 10,1783 | 100m2 |
| 41 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 13,3248 | tấn |
| 42 | Trát trần, vữa XM M75 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1.138,63 | m2 |
| 43 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1.138,63 | m2 |
| 44 | Ván khuôn lanh tô | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,602 | 100m2 |
| 45 | Lắp dựng cốt thép lanh tô ĐK ≤10mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,3885 | tấn |
| 46 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK >10mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,0182 | tấn |
| 47 | Bê tông lanh tô M250, đá 1x2 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 3,7853 | m3 |
| 48 | Ván khuôn cầu thang | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,9344 | 100m2 |
| 49 | Bê tông cầu thang M250, đá 1x2 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 13,6033 | m3 |
| 50 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,727 | tấn |
| 51 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,1073 | tấn |
| 52 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 257,0692 | m3 |
| 53 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 41,7243 | m3 |
| 54 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 15,4727 | m3 |
| 55 | Căng lưới thép chống nứt | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 340,746 | m2 |
| 56 | Trát chi tiết trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 121,485 | m2 |
| 57 | Trát tạo dáng kiến trúc các mặt đứng, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 70,7201 | m2 |
| 58 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 729,7974 | m2 |
| 59 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2.063,1705 | m2 |
| 60 | Trát má cửa dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 121,154 | m2 |
| 61 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 68,96 | m |
| 62 | Đắp phào đơn, vữa XM M75 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 114,52 | m |
| 63 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1.949,0172 | m2 |
| 64 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1.043,1565 | m2 |
| 65 | Lát nền, sàn Gạch granit men bóng kt 600x600mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 953,609 | m2 |
| 66 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 68,4 | m2 |
| 67 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 251,586 | m2 |
| 68 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 600x120mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 51,0624 | m2 |
| 69 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 68,4 | m2 |
| 70 | Vách compact dày 12mm và phụ kiện | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 71,997 | m2 |
| 71 | Lát đá mặt bệ các loại, PCB40 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 7,2 | m2 |
| 72 | Khung innox đỡ chậu rửa | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 6 | bộ |
| 73 | Thang sắt lên mái | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | bộ |
| 74 | Nắp tôn lên mái | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 75 | SXLD Lan can inox | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 87,445 | md |
| 76 | Gia công xà gồ thép | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,8452 | tấn |
| 77 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 155,3451 | 1m2 |
| 78 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,8452 | tấn |
| 79 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 3,1756 | 100m2 |
| 80 | Ke chống bão (4 cái/m2) | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1.270,24 | cái |
| 81 | Tôn úp nóc | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 54,36 | m |
| 82 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 115,0582 | m2 |
| 83 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 227,2924 | m2 |
| 84 | Cửa đi nhựa lõi thép, 2 cánh mở quay, kính dày 6,38mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 66,69 | m2 |
| 85 | Cửa đi nhựa lõi thép, 1 cánh mở quay, kính dày 6,38mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 10,8 | m2 |
| 86 | Vách kính cố định | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 72,4 | m2 |
| 87 | Cửa sổ 2 cánh mở quay, kính dày 6,38mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 18,72 | m2 |
| 88 | Cửa sổ 2 cánh mở quay, 1 cánh mở hất kính dày 6,38mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 68,04 | m2 |
| 89 | Cửa sổ 1 cánh mở hất kính dày 6,38mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2,16 | m2 |
| 90 | Hoa sắt cửa sổ 14x14 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 88,92 | m2 |
| 91 | Xây bậc cầu thang bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 6,8508 | m3 |
| 92 | Lát đá bậc cầu thang | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 205,2976 | m2 |
| 93 | Trát cầu thang, vữa XM M75 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 93,44 | m2 |
| 94 | Sơn cầu thang không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 93,44 | m2 |
| 95 | Lan can cầu thang inox304 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 36,38 | md |
| 96 | Trụ thang inox | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 97 | Đào móng tam cấp, đường dốc - Cấp đất III | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 3,5307 | 1m3 |
| 98 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,0734 | 100m3 |
| 99 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,177 | m3 |
| 100 | Bê tông nền M250, đá 1x2 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,7952 | m3 |
| 101 | Xây tam cấp bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm vữa XM M75 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 5,5125 | m3 |
| 102 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 11,321 | m2 |
| 103 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 11,321 | m2 |
| 104 | Lát đá bậc tam cấp | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 15,0306 | m2 |
| 105 | Lát gạch Terrazzo 300x300mm, vữa XM M50 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 6,84 | m2 |
| 106 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 12,4285 | 100m2 |
| 107 | Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên cao bằng vận thăng lồng | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 74,6539 | m3 |
| 108 | Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao bằng vận thăng lồng | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,8621 | tấn |
| 109 | Vận chuyển Đá ốp, lát các loại lên cao bằng vận thăng lồng | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 10,596 | 10m2 |
| 110 | Vận chuyển Gạch ốp, lát các loại lên cao bằng vận thăng lồng | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 68,3694 | 10m2 |
| 111 | Vận chuyển Xi măng lên cao bằng vận thăng lồng | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 17,4204 | tấn |
| 112 | Vận chuyển Tấm lợp các loại lên cao bằng vận thăng lồng | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 3,5286 | 100m2 |
| 113 | Vận chuyển Cửa các loại lên cao bằng vận thăng lồng | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 7,9603 | 10m2 |
| 114 | Vận chuyển Vật tư và các loại phụ kiện cấp thoát nước, vệ sinh trong nhà lên cao bằng vận thăng lồng | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | tấn |
| 115 | Vận chuyển Vật tư và các loại thiết bị điện trong nhà lên cao bằng vận thăng lồng | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | tấn |
| 116 | Tủ điện tổng KT1000x800x250 trọn bộ theo thiết kế | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 117 | Tủ điện phòng 8 modul | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 6 | cái |
| 118 | Dây CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x16 mm2 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 150 | m |
| 119 | Dây CU/PVC 2x10 mm2 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 250 | m |
| 120 | Dây CU/PVC 2x4 mm2 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 210 | m |
| 121 | Dây CU/PVC 2x2,5 mm2 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 198 | m |
| 122 | Dây CU/PVC 2x1,5 mm2 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1.503 | m |
| 123 | Dây CU/PVC 1x16 mm2 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 150 | m |
| 124 | Dây CU/PVC 1x10 mm2 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 250 | m |
| 125 | Dây CU/PVC 1x4 mm2 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 210 | m |
| 126 | Dây CU/PVC 1x2,5 mm2 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 198 | m |
| 127 | Lắp đặt ống nhựa D20mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2.011 | m |
| 128 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D85/65 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,5 | 100 m |
| 129 | Lắp đặt Bóng ốp trần D300 hành lang | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 33 | bộ |
| 130 | Lắp đặt Bóng dowlingt D90 vệ sinh | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 24 | bộ |
| 131 | Lắp đặt Bóng led panel lắp nổi trần 600x600 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 39 | bộ |
| 132 | Lắp đặt Bóng ốp tường cầu thang | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 4 | bộ |
| 133 | Lắp đặt công tắc 2 hạt + mặt hạt | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 27 | cái |
| 134 | Lắp đặt công tắc đảo + mặt hạt | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 8 | cái |
| 135 | Lắp đặt ổ cắm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 36 | cái |
| 136 | Lắp đặt đế âm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 71 | hộp |
| 137 | Lắp đặt quạt trần và điều tốc | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 21 | cái |
| 138 | Lắp đặt các automat 1 pha 60A | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 6 | cái |
| 139 | Lắp đặt các automat 1 pha 25A | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 24 | cái |
| 140 | Lắp đặt các automat 1 pha 5A | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 12 | cái |
| 141 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 12 | máy |
| 142 | Ống đồng 9.6mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,6 | 100m |
| 143 | Bảo ôn cách nhiệt D10x13mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,6 | 100m |
| 144 | Cọc tiếp địa D16 mạ đồng | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 5 | cọc |
| 145 | Dây đồng bện s70 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 25 | m |
| 146 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 6 | cái |
| 147 | Cọc tiếp địa l63x63x6 dài 2.5m mạ kém nhúng nóng | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 8 | cọc |
| 148 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 150 | m |
| 149 | Đào móng hệ thống chống sét - Cấp đất II | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 17,8176 | 1m3 |
| 150 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,1782 | 100m3 |
| 151 | Dẹt 40x4 mạ kẽm nhúng nóng nối cọc tiếp địa | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 35 | m |
| 152 | Đào móng bể tự hoại, bể nước ngầm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 44,8444 | m3 |
| 153 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2,2267 | m3 |
| 154 | Bê tông móng M200, đá 1x2 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2,1251 | m3 |
| 155 | Ván khuôn móng cột | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,0264 | 100m2 |
| 156 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,2139 | tấn |
| 157 | Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 7,3999 | m3 |
| 158 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 33,1 | m2 |
| 159 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 40,652 | m2 |
| 160 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,1495 | 100m3 |
| 161 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M125 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 12,8 | m2 |
| 162 | Bê tông tấm đan M200, đá 1x2 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,6646 | m3 |
| 163 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,0735 | 100m2 |
| 164 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,1093 | tấn |
| 165 | Lắp đặt tấm đan | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 19 | 1cấu kiện |
| 166 | Nắp bể phốt | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | tấm |
| 167 | Đào móng rãnh thoát nước, đất cấp III | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 34,6323 | m3 |
| 168 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 5,3866 | m3 |
| 169 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 6,3413 | m3 |
| 170 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 76,86 | m2 |
| 171 | Bê tông tấm đan M200, đá 1x2 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 3,384 | m3 |
| 172 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,1991 | 100m2 |
| 173 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,1612 | tấn |
| 174 | Lắp đặt tấm đan | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 86 | 1cấu kiện |
| 175 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,1154 | 100m3 |
| 176 | Lắp đặt chậu rửa âm bàn | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 12 | bộ |
| 177 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 6 | bộ |
| 178 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 18 | bộ |
| 179 | Lắp đặt gương soi | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 12 | cái |
| 180 | Lắp đặt xí bệt | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 15 | bộ |
| 181 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 15 | cái |
| 182 | Lắp đặt bể nước Inox 4m3 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | bể |
| 183 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 6 | bộ |
| 184 | Máy bơm công suất 750W | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 185 | ống nước lạnh CN-HDPE D25 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,5 | 100 m |
| 186 | Ống nước PPR-D50 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,15 | 100m |
| 187 | Ống nước PPR-D32 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,65 | 100m |
| 188 | Ống nước PPR-D25 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,95 | 100m |
| 189 | Ống nước PPR-D20 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,4 | 100m |
| 190 | Lắp đặt tê nhựa PPR-D50 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 5 | cái |
| 191 | Lắp đặt tê nhựa PPR-D25 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 40 | cái |
| 192 | Lắp đặt cút nhựa PPR-D50 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 10 | cái |
| 193 | Lắp đặt cút nhựa PPR-D32 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 5 | cái |
| 194 | Lắp đặt cút nhựa PPR-D25 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 40 | cái |
| 195 | Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR-D20 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 39 | cái |
| 196 | Lắp nút bịt nhựa PPR-D20 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 39 | cái |
| 197 | Lắp đặt côn thu PPR-D50x32 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 198 | Lắp đặt côn thu PPR-D50x25 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 199 | Lắp đặt côn thu PPR-D25x20 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 39 | cái |
| 200 | Lắp đặt côn đều PPR-D50 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 4 | cái |
| 201 | Lắp đặt côn đều PPR-D32 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 15 | cái |
| 202 | Lắp đặt côn đều PPR-D25 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 20 | cái |
| 203 | Lắp đặt van khóa - D50mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 204 | Lắp đặt van khóa - D32mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 205 | Lắp đặt van khóa- D25mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 9 | cái |
| 206 | Lắp đặt van ren - D32mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 207 | Lắp đặt phao điều khiển tự động | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 208 | Lắp đặt van 1 chiều - D32mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 209 | Lắp đặt van phao cơ - D25mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 210 | Lắp đặt ống nhựa PVC-D110mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,5 | 100m |
| 211 | Lắp đặt ống nhựa PVC-D90mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,55 | 100m |
| 212 | Lắp đặt ống nhựa PVC-D60mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,7 | 100m |
| 213 | Lắp đặt ống nhựa PVC-D42mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,25 | 100m |
| 214 | Lắp đặt tê nhựa PVC-D110 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 15 | cái |
| 215 | Lắp đặt tê nhựa PVC-D90 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 20 | cái |
| 216 | Lắp đặt tê nhựa PVC-D60 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 18 | cái |
| 217 | Lắp đặt cút nhựa PVC-D110 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 10 | cái |
| 218 | Lắp đặt cút nhựa PVC-D90 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 25 | cái |
| 219 | Lắp đặt cút nhựa PVC-D60 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 16 | cái |
| 220 | Lắp đặt cút nhựa PVC-D42 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 24 | cái |
| 221 | Lắp đặt cút nhựa xiên PVC-D110 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 25 | cái |
| 222 | Lắp đặt cút nhựa xiên PVC-D90 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 30 | cái |
| 223 | Lắp đặt cút nhựa xiên PVC-D60 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 16 | cái |
| 224 | Lắp đặt cút nhựa xiên PVC-D42 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 24 | cái |
| 225 | Lắp đặt côn nhựa PVC-D110 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 12 | cái |
| 226 | Lắp đặt côn nhựa PVC-D90 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 15 | cái |
| 227 | Lắp đặt côn nhựa PVC-D60 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 18 | cái |
| 228 | Lắp đặt côn nhựa PVC-D42 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 6 | cái |
| 229 | Lắp đặt côn nhựa PVC-D110x90 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 8 | cái |
| 230 | Lắp đặt côn nhựa PVC-D90x60 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 10 | cái |
| 231 | Lắp đặt côn nhựa PVC-D60x42 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 24 | cái |
| 232 | Lắp nút bịt nhựa PVC-D110mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 6 | cái |
| 233 | Lắp nút bịt nhựa PVC-D90mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 6 | cái |
| 234 | Lắp đặt phễu thu inox-D90 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 12 | cái |
| 235 | Đai giữ inox | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 100 | cái |
| 236 | Lắp đặt ống nhựa PVC-D90mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,84 | 100m |
| 237 | Lắp đặt ống nhựa PVC-D60mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,06 | 100m |
| 238 | Lắp đặt cút nhựa PVC-D90 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 12 | cái |
| 239 | Lắp đặt cút nhựa PVC-D60 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 6 | cái |
| 240 | Lắp đặt cút nhựa xiên PVC-D90 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 12 | cái |
| 241 | Lắp đặt cút nhựa xiên PVC-D60 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 6 | cái |
| 242 | Cầu chắn rác D90 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 6 | cái |
| 243 | Cầu chắn rác D60 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 6 | cái |
| 244 | Lắp đặt tê nhựa PVC-D90x60 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 6 | cái |
| 245 | Lắp đặt côn nhựa PVC-D90 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 20 | cái |
| 246 | Đai giữ inox | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 40 | cái |
| C | NHÀ HIỆU BỘ | |||
| 1 | Đào móng nhà hiệu bộ, đất cấp III | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 905,3115 | m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 3,0177 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 41,1208 | m3 |
| 4 | Bê tông móng M250, đá 1x2 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 151,1139 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng băng | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 3,1585 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,645 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 3,9376 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 6,6467 | tấn |
| 9 | Bê tông cột M250, đá 1x2 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 5,1083 | m3 |
| 10 | Ván khuôn cột | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,7918 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép cột, ĐK ≤10mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,2412 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép cột ĐK ≤18mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,7999 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép cột ĐK >18mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,8003 | tấn |
| 14 | Xây móng bằng gạch không nung đặc 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 91,2544 | m3 |
| 15 | Bê tông giằng móng M250, đá 1x2 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 9,89 | m3 |
| 16 | Ván khuôn giằng móng | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,9139 | 100m2 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK ≤10mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,4712 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK ≤18mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,2405 | tấn |
| 19 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,7961 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất đổ đi - Cấp đất III | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 4,2393 | 100m3 |
| 21 | Bê tông nền M200, đá 1x2 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 51,3164 | m3 |
| 22 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 49,203 | m2 |
| 23 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 49,203 | m2 |
| 24 | Ván khuôn cột | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 4,0111 | 100m2 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép cột ĐK ≤10mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,5989 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép cột ĐK ≤18mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2,2835 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép cột ĐK >18mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 3,7609 | tấn |
| 28 | Bê tông cột M250, đá 1x2 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 25,4446 | m3 |
| 29 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 200,555 | m2 |
| 30 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 200,555 | m2 |
| 31 | Ván khuôn dầm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 6,8966 | 100m2 |
| 32 | Lắp dựng cốt thép dầm ĐK ≤10mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2,8899 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép dầm ĐK ≤18mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 7,6164 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép dầm ĐK >18mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2,4637 | tấn |
| 35 | Bê tông dầm M250, đá 1x2 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 55,0918 | m3 |
| 36 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 551,728 | m2 |
| 37 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 551,728 | m2 |
| 38 | Bê tông sàn mái M250, đá 1x2 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 144,4463 | m3 |
| 39 | Ván khuôn sàn mái | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 10,6704 | 100m2 |
| 40 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 19,0825 | tấn |
| 41 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,0852 | tấn |
| 42 | Trát trần, vữa XM M75 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1.012,5861 | m2 |
| 43 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1.012,5861 | m2 |
| 44 | Ván khuôn lanh tô | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,5719 | 100m2 |
| 45 | Lắp dựng cốt thép lanh tô ĐK ≤10mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,3666 | tấn |
| 46 | Lắp dựng cốt thép lanh tô ĐK >10mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,0084 | tấn |
| 47 | Bê tông lanh tô M250, đá 1x2 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 3,3528 | m3 |
| 48 | Ván khuôn cầu thang | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,6686 | 100m2 |
| 49 | Bê tông cầu thang M250, đá 1x2 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 8,5681 | m3 |
| 50 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,8847 | tấn |
| 51 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,161 | tấn |
| 52 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 346,4569 | m3 |
| 53 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm vữa XM M75 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 20,1172 | m3 |
| 54 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 12,3621 | m3 |
| 55 | Căng lưới thép trát tường | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 449,122 | m2 |
| 56 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 811,924 | m2 |
| 57 | Trát má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 110,4345 | m2 |
| 58 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2.440,8993 | m2 |
| 59 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 155,6221 | m2 |
| 60 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2.438,6719 | m2 |
| 61 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 811,924 | m2 |
| 62 | Lát nền, sàn Gạch granit men bóng kt 600x600mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 683,7734 | m2 |
| 63 | Lát nền, sàn Gạch granit men matit chống trơn kt 600x600mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 358,1469 | m2 |
| 64 | Lát nền, sàn Gạch Granite KT 300x300mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 54,4539 | m2 |
| 65 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 233,541 | m2 |
| 66 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 600x120mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 29,0112 | m2 |
| 67 | SXLD Lan can inox | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 63,39 | md |
| 68 | Gia công xà gồ thép | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2,5036 | tấn |
| 69 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2,5036 | tấn |
| 70 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 157,2 | 1m2 |
| 71 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ, dày 0,4mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 4,6116 | 100m2 |
| 72 | Tôn úp nóc | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 54 | m |
| 73 | Ke chống bão (4 cái/m2) | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1.844,64 | cái |
| 74 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 118,6088 | m2 |
| 75 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 252,9044 | m2 |
| 76 | Cửa đi nhựa lõi thép, 2 cánh mở quay, kính dày 6,38mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 80,73 | m2 |
| 77 | Cửa đi nhựa lõi thép, 1 cánh mở quay, kính dày 6,38mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 26,9 | m2 |
| 78 | Vách kính cố định | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 49,14 | m2 |
| 79 | Cửa sổ 2 cánh mở quay, kính dày 6,38mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 64,17 | m2 |
| 80 | Cửa sổ 1 cánh mở hất kính dày 6,38mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2,52 | m2 |
| 81 | Hoa sắt cửa sổ 14x14 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 66,69 | m2 |
| 82 | Xây bậc cầu thang bằng gạch không nung đặc 6,5x10,5x22cm vữa XM M75 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,5147 | m3 |
| 83 | Lát đá Granit màu vàng bậc cầu thang | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 47,1884 | m2 |
| 84 | Trát cầu thang, vữa XM M75 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 66,86 | m2 |
| 85 | Sơn cầu thang không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 66,86 | m2 |
| 86 | Lan can cầu thang inox304 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 17,37 | md |
| 87 | Trụ thang inox | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 88 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 54,4539 | m2 |
| 89 | Vách compact dày 12mm và phụ kiện | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 43,46 | m2 |
| 90 | Lát đá mặt bệ các loại | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 6,88 | m2 |
| 91 | Thang sắt lên mái | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | bộ |
| 92 | Nắp tôn lên mái | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 93 | Đắp phào đơn, vữa XM M75 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 148,56 | m |
| 94 | Trát gờ móc nước, vữa XM M75 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 74,28 | m |
| 95 | Đào móng tam cấp - Cấp đất III | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 7,7622 | 1m3 |
| 96 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 3,1049 | m3 |
| 97 | Bê tông nền M200, đá 1x2 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,8178 | m3 |
| 98 | Xây tam cấp bằng gạch không nung đặc 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 12,95 | m3 |
| 99 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 10,7097 | m2 |
| 100 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 10,7097 | m2 |
| 101 | Lát đá Granit bậc tam cấp, vữa XM M75 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 40,4858 | m2 |
| 102 | Lát gạch terrazzo | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 7,41 | m2 |
| 103 | Vận chuyển Tấm lợp các loại lên cao bằng vận thăng lồng | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 4,6116 | 100m2 |
| 104 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 11,8921 | 100m2 |
| 105 | Dây CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x16 mm2 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 150 | m |
| 106 | Dây CU/XLPE/PVC 4x10 mm2 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 20 | m |
| 107 | Dây CU/PVC 2x10 mm2 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 55 | m |
| 108 | Dây CU/PVC 2x6 mm2 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 578 | m |
| 109 | Dây CU/PVC 2x4 mm2 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 60 | m |
| 110 | Dây CU/PVC 2x2,5 mm2 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 572 | m |
| 111 | Dây CU/PVC 2x1,5 mm2 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1.218 | m |
| 112 | Lắp đặt ống nhựa D20mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2.303 | m |
| 113 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D85/65 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,5 | 100 m |
| 114 | Dây CU/PVC 1x16 mm2 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 150 | m |
| 115 | Dây CU/PVC 1x10 mm2 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 75 | m |
| 116 | Dây CU/PVC 1x6 mm2 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 587 | m |
| 117 | Dây CU/PVC 1x4 mm2 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 60 | m |
| 118 | Dây CU/PVC 1x2,5 mm2 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 572 | m |
| 119 | Lắp đặt Bóng ốp trần D300 hành lang | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 39 | bộ |
| 120 | Lắp đặt Bóng dowlingt D90 vệ sinh | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 26 | bộ |
| 121 | Lắp đặt Bóng led panel lắp nổi trần 600x600 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 52 | bộ |
| 122 | Lắp đặt Bóng ốp tường cầu thang | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | bộ |
| 123 | Lắp đặt công tắc 2 hạt + mặt hạt | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 36 | cái |
| 124 | Lắp đặt công tắc đảo + mặt hạt | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 4 | cái |
| 125 | Lắp đặt ổ cắm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 92 | cái |
| 126 | Lắp đặt đế âm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 132 | hộp |
| 127 | Lắp đặt quạt trần và điều tốc | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 26 | cái |
| 128 | Lắp đặt các automat 1 pha 60A | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 4 | cái |
| 129 | Lắp đặt các automat 1 pha 40A | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 16 | cái |
| 130 | Lắp đặt các automat 1 pha 25A | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 64 | cái |
| 131 | Lắp đặt các automat 1 pha 5A | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 20 | cái |
| 132 | Tủ điện tổng trọn bộ theo thiết kế | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 133 | Tủ điện t2 trọn bộ theo thiết kế | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 134 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 24 | máy |
| 135 | Ống đồng 9,6/6,4mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,15 | 100m |
| 136 | Ống đồng 12,7/6,4mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,85 | 100m |
| 137 | Ống đồng 15,6/9,6mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 138 | Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 9,5mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,15 | 100m |
| 139 | Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 12,7mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,85 | 100m |
| 140 | Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 15,9mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 141 | Cọc tiếp địa D16 mạ đồng | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 5 | cọc |
| 142 | Dây đồng bện s70 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 25 | m |
| 143 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 8 | cái |
| 144 | Cọc tiếp địa l63x63x6 dài 2.5m mạ kém nhúng nóng | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 12 | cọc |
| 145 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 120 | m |
| 146 | Đào móng hệ thống chống sét - Cấp đất II | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 17,024 | 1m3 |
| 147 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,1702 | 100m3 |
| 148 | Dẹt 40x4 mạ kẽm nhúng nóng nối cọc tiếp địa | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 35 | m |
| 149 | Lắp đặt chậu rửa | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 11 | bộ |
| 150 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 8 | bộ |
| 151 | Lắp đặt vòi rửa 2 vòi | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 3 | bộ |
| 152 | Lắp đặt gương soi | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 11 | cái |
| 153 | Lắp đặt xí bệt | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 13 | bộ |
| 154 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 13 | cái |
| 155 | Lắp đặt bể nước Inox 3m3 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | bể |
| 156 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 4 | bộ |
| 157 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 3 | bộ |
| 158 | Lắp đặt bình nóng lạnh 20L | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 3 | bộ |
| 159 | Máy bơm nước công suất 750W | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | bộ |
| 160 | ống nước lạnh CN-HDPE D25 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,3 | 100 m |
| 161 | Ống nước PPR-D50 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,8 | 100m |
| 162 | Ống nước PPR-D32 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,4 | 100m |
| 163 | Ống nước PPR-D25 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,65 | 100m |
| 164 | Ống nước PPR-D20 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,4 | 100m |
| 165 | Ống nước nóng PPR-D25 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 166 | Lắp đặt tê nhựa PPR-D50 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 5 | cái |
| 167 | Lắp đặt tê nhựa PPR-D25 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 60 | cái |
| 168 | Lắp đặt cút nhựa PPR-D50 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 10 | cái |
| 169 | Lắp đặt cút nhựa PPR-D32 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 5 | cái |
| 170 | Lắp đặt cút nhựa PPR-D25 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 40 | cái |
| 171 | Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR-D20 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 50 | cái |
| 172 | Lắp nút bịt nhựa PPR-D20 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 50 | cái |
| 173 | Lắp đặt côn thu PPR-D50x32 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 174 | Lắp đặt côn thu PPR-D50x25 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 175 | Lắp đặt côn thu PPR-D25x20 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 50 | cái |
| 176 | Lắp đặt côn đều PPR-D50 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 20 | cái |
| 177 | Lắp đặt côn đều PPR-D32 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 10 | cái |
| 178 | Lắp đặt côn đều PPR-D25 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 20 | cái |
| 179 | Lắp đặt van khóa - D50mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 180 | Lắp đặt van khóa - D32mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 4 | cái |
| 181 | Lắp đặt van khóa- D25mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 5 | cái |
| 182 | Lắp đặt van ren - D32mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 183 | Lắp đặt phao điều khiển tự động | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 184 | Lắp đặt van 1 chiều - D32mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 185 | Lắp đặt van phao cơ - D25mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 186 | Lắp đặt ống nhựa PVC-D110mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,6 | 100m |
| 187 | Lắp đặt ống nhựa PVC-D90mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,05 | 100m |
| 188 | Lắp đặt ống nhựa PVC-D60mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,55 | 100m |
| 189 | Lắp đặt ống nhựa PVC-D42mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,55 | 100m |
| 190 | Lắp đặt tê nhựa PVC-D110 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 25 | cái |
| 191 | Lắp đặt tê nhựa PVC-D90 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 20 | cái |
| 192 | Lắp đặt tê nhựa PVC-D60 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 18 | cái |
| 193 | Lắp đặt cút nhựa PVC-D110 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 10 | cái |
| 194 | Lắp đặt cút nhựa PVC-D90 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 30 | cái |
| 195 | Lắp đặt cút nhựa PVC-D60 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 15 | cái |
| 196 | Lắp đặt cút nhựa PVC-D42 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 35 | cái |
| 197 | Lắp đặt cút nhựa xiên PVC-D110 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 25 | cái |
| 198 | Lắp đặt cút nhựa xiên PVC-D90 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 30 | cái |
| 199 | Lắp đặt cút nhựa xiên PVC-D60 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 16 | cái |
| 200 | Lắp đặt cút nhựa xiên PVC-D42 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 35 | cái |
| 201 | Lắp đặt côn nhựa PVC-D110 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 15 | cái |
| 202 | Lắp đặt côn nhựa PVC-D90 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 25 | cái |
| 203 | Lắp đặt côn nhựa PVC-D60 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 10 | cái |
| 204 | Lắp đặt côn nhựa PVC-D42 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 10 | cái |
| 205 | Lắp đặt côn nhựa PVC-D110x90 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 20 | cái |
| 206 | Lắp đặt côn nhựa PVC-D90x60 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 25 | cái |
| 207 | Lắp đặt côn nhựa PVC-D60x42 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 20 | cái |
| 208 | Lắp nút bịt nhựa PVC-D110mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 6 | cái |
| 209 | Lắp nút bịt nhựa PVC-D90mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 6 | cái |
| 210 | Lắp đặt phễu thu inox-D90 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 11 | cái |
| 211 | Đai giữ inox | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2.000 | cái |
| 212 | Lắp đặt ống nhựa PVC-D90mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,99 | 100m |
| 213 | Lắp đặt ống nhựa PVC-D60mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,04 | 100m |
| 214 | Lắp đặt cút nhựa PVC-D90 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 22 | cái |
| 215 | Lắp đặt cút nhựa PVC-D60 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 4 | cái |
| 216 | Lắp đặt cút nhựa xiên PVC-D90 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 22 | cái |
| 217 | Lắp đặt cút nhựa xiên PVC-D60 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 4 | cái |
| 218 | Cầu chắn rác D90 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 11 | cái |
| 219 | Cầu chắn rác D60 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 4 | cái |
| 220 | Lắp đặt tê nhựa PVC-D90x60 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 4 | cái |
| 221 | Lắp đặt côn nhựa PVC-D90 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 25 | cái |
| 222 | Đai giữ inox | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 50 | cái |
| 223 | Đào móng bể nước ngầm, bể tự hoại | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 69,6109 | m3 |
| 224 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 3,7008 | m3 |
| 225 | Bê tông móng M200, đá 1x2 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 3,7008 | m3 |
| 226 | Ván khuôn móng | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,0971 | 100m2 |
| 227 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,2945 | tấn |
| 228 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung đặc 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 10,9023 | m3 |
| 229 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung đặc 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,221 | m3 |
| 230 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 55,852 | m2 |
| 231 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 63,5 | m2 |
| 232 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,232 | 100m3 |
| 233 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M125 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 16,4688 | m2 |
| 234 | Bê tông tấm đan M200, đá 1x2 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2,5286 | m3 |
| 235 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,1143 | 100m2 |
| 236 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,1585 | tấn |
| 237 | Lắp đặt tấm đan | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 31 | 1cấu kiện |
| 238 | Nắp bể nước ngầm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | tấm |
| 239 | Đào móng rãnh thoát nước, đất cấp III | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 19,8 | m3 |
| 240 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 8,8238 | m3 |
| 241 | Xây tường bằng gạch không nung đặc 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 13,0434 | m3 |
| 242 | Trát tường rãnh, hố ga dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 91,6884 | m2 |
| 243 | Láng đáy rãnh có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 40,41 | m2 |
| 244 | Bê tông tấm đan M200, đá 1x2 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 5,5627 | m3 |
| 245 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,3281 | 100m2 |
| 246 | Gia công, lắp đặt tấm đan | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,2654 | tấn |
| 247 | Lắp đặt tấm đan | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 142 | 1 cấu kiện |
| 248 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 66,0594 | m3 |
| D | ĐIỆN NHẸ | |||
| 1 | Switch 48 cổng 10/100/1000 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | bộ |
| 2 | Cáp mạng UTP CAT6E | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 680 | m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa D=20mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 620 | m |
| 4 | Lắp đặt rack mạng GJ45 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 22 | cái |
| 5 | Lắp đặt bộ Wifi POE | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt mặt hạt đơn kèm nốt mạng | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 22 | cái |
| 7 | Lắp đặt đế âm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 24 | hộp |
| 8 | Lắp đặt dây tín hiệu CU/PVC 2x1,5mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 190 | m |
| 9 | Lắp đặt loa hộp nổi trần | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 12 | cái |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa D=20mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 150 | m |
| 11 | Lắp đặt Amli 120W | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | bộ |
| 12 | Micro có dây | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | bộ |
| 13 | Switch 24 cổng 10/100/1000 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | bộ |
| 14 | Cáp mạng UTP CAT6E | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 350 | m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa D=20mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 300 | m |
| 16 | Lắp đặt rack mạng GJ45 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 12 | cái |
| 17 | Lắp đặt bộ Wifi POE | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 3 | cái |
| 18 | Lắp đặt mặt hạt đơn kèm nốt mạng | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 12 | cái |
| 19 | Lắp đặt đế âm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 15 | hộp |
| 20 | Lắp đặt dây tín hiệu CU/PVC 2x1,5mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 110 | m |
| 21 | Lắp đặt loa hộp nổi trần | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 9 | cái |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa D=20mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 100 | m |
| 23 | Lắp đặt Amli 180W | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | bộ |
| 24 | Bộ định tuyến 3 vùng | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | bộ |
| 25 | Micro có dây | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | bộ |
| 26 | Switch 12 cổng 10/100/1000 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | bộ |
| 27 | Cáp mạng UTP CAT6E | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 250 | m |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa D=20mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 230 | m |
| 29 | Lắp đặt rack mạng GJ45 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 10 | cái |
| 30 | Lắp đặt bộ Wifi POE | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 31 | Lắp đặt mặt hạt đơn kèm nốt mạng | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 10 | cái |
| 32 | Lắp đặt đế âm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 11 | hộp |
| E | CHỐNG MỐI | |||
| 1 | Xử lý 1m3 hào phòng mối bao ngoài | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 159,8 | m3 |
| 2 | Tạo hào phòng mối bên trong bằng phương pháp đào hào | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 125,136 | m3 |
| 3 | Đào móng hệ thống chống mối - Cấp đất II | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 284,936 | 1m3 |
| 4 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,2514 | 100m3 |
| 5 | Phòng mối nền công trình xây mới | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1.296,6 | 1m2 |
| F | CẢI TẠO, SỬA CHỮA TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Trát lại tường rào đá hiện trạng dày 3cm, cao 2,2m | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 422,7 | m |
| 2 | Sơn lại tường rào hoa sắt cao 2,2m | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 35,2 | m |
| G | SÂN ĐƯỜNG NỘI BỘ, ĐƯỜNG TẠM | |||
| 1 | Hoàn trả sân bê tông | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 211,2 | m2 |
| 2 | Sân lát gạch terrazo kích thước 400x400mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1.663,4 | m2 |
| H | ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Đào móng rãnh cáp | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 132 | m3 |
| 2 | Đắp móng đường ống | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 41,25 | m3 |
| 3 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,9075 | 100m3 |
| 4 | Mốc báo hiệu | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 55 | m2 |
| 5 | Gạch chỉ | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 4.950 | viên |
| 6 | Băng báo hiệu cáp ngầm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 550 | m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, Ống nhựa HDPE D50/40 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 5,5 | 100m |
| 8 | Cáp ngầm hạ áp Cu/XLPE/DSTA/PVC 2x4mm2 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 590 | m |
| 9 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 5,9 | 100m |
| 10 | Luồn dây lên đèn, Cu/PVC/PVC 2x1,5mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,5 | 100m |
| 11 | Lắp dựng cột thép Cột bát giác liền cần 7m bằng máy | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 13 | 1 cột |
| 12 | Lắp choá đèn + Bóng đèn cao áp - Đèn cao áp 150W | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 13 | bộ |
| 13 | Lắp dựng cột thép, cột gang - cột đèn trang trí 4 bóng | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | 1 cột |
| 14 | Lắp choá đèn + bóng đèn (4 bóng) | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | bộ |
| 15 | Lắp đặt đèn nấm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 4 | bộ |
| 16 | Lắp bảng điện cửa cột, attomat, cầu đấu | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 14 | bảng |
| 17 | Đào móng cột đèn | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 10,4998 | m3 |
| 18 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,735 | m3 |
| 19 | Bê tông móng M200, đá 1x2 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 3 | m3 |
| 20 | Ván khuôn cột | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,24 | 100m2 |
| 21 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,035 | 100m3 |
| 22 | Khung móng đèn (bao gồm cả bu lông, phụ kiện, vật liệu phụ) | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 15 | bộ |
| 23 | Lắp đặt tủ điện chiếu sáng | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | bộ |
| 24 | Kéo rải dây tiếp địa D10 mạ kẽm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 30 | m |
| 25 | Gia công, đóng cọc tiếp địa L63x63x2000 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 19 | cọc |
| I | PHÁ DỠ CÔNG TRÌNH HIỆN TRẠNG | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 268,9235 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 142,4433 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ mái ngói | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 387,062 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ mái tôn | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 104,619 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 13 | tấn |
| 6 | Vận chuyển phế thải đổ đi | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 411,367 | m3 |
| J | BỂ NƯỚC NGẦM, NHÀ TRẠM BƠM | |||
| 1 | Đào móng bể nước ngầm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 237,2666 | m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,7909 | 100m3 |
| 3 | Đóng cọc tre | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 39,65 | 100m |
| 4 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 7,576 | m3 |
| 5 | Quét nhựa bitum nóng 3 lớp | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 190,32 | m2 |
| 6 | Bê tông đáy bể M200, đá 1x2 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 14,7984 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,3224 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,202 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,8322 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,8812 | tấn |
| 11 | Bê tông sàn mái M200, đá 1x2 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 7,1477 | m3 |
| 12 | Ván khuôn sàn mái | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,6404 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,7052 | tấn |
| 14 | Bê tông thành bể, M200, đá 1x2 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 21,8064 | m3 |
| 15 | Ván khuôn tường thẳng | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 4,4717 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép bể, ĐK ≤10mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,2704 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép bể, ĐK ≤18mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,5583 | tấn |
| 18 | Bê tông dầm M200, đá 1x2 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2,064 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ dầm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,2064 | 100m2 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép dầm, ĐK ≤10mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,0563 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép dầm ĐK >18mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,5642 | tấn |
| 22 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1cm, vữa XM M75 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 270,144 | m2 |
| 23 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 135,072 | m2 |
| 24 | Trát trần, vữa XM M75 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 52,44 | m2 |
| 25 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 54,28 | m2 |
| 26 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 60 | m2 |
| 27 | Quét nhựa bitum 3 lớp thành ngoài bể | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 516,6 | m2 |
| 28 | Băng chặn nước mạnh ngừng | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 34 | m |
| 29 | Bê tông tấm đan M200, đá 1x2 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,0296 | m3 |
| 30 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,0015 | 100m2 |
| 31 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,0043 | tấn |
| 32 | Lắp đặt tấm đan | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | 1cấu kiện |
| 33 | Bê tông dầm M200, đá 1x2 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,6552 | m3 |
| 34 | Ván khuôn dầm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,0655 | 100m2 |
| 35 | Lắp dựng cốt thép dầm ĐK ≤10mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,0245 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép dầm, ĐK ≤18mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,151 | tấn |
| 37 | Bê tông sàn mái M200, đá 1x2 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 4,4179 | m3 |
| 38 | Ván khuôn sàn mái | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,4206 | 100m2 |
| 39 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,406 | tấn |
| 40 | Bê tông lanh tô M200, đá 1x2 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,2 | m3 |
| 41 | Ván khuôn lanh tô | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,001 | 100m2 |
| 42 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK ≤10mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,02 | tấn |
| 43 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - vữa XM M75 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 7,872 | m3 |
| 44 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 42,52 | m2 |
| 45 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 39,36 | m2 |
| 46 | Trát trần, vữa XM M75 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 42,06 | m2 |
| 47 | Cửa đi, cửa nhựa lõi thép 1 cánh mở quay, kính trắng dán an toàn 6,38mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2,4 | m2 |
| 48 | SXLD hoàn chỉnh Cửa sổ mở xô cửa nhựa lõi thép, kính trắng dán an toàn 6,38mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2,72 | m2 |
| 49 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 39,36 | m2 |
| 50 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 84,58 | m2 |
| 51 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch KT600x600mm, vữa XM M75 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 17,02 | m2 |
| 52 | Láng tạo dốc, vữa XM M75 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 30,6 | m2 |
| 53 | Quét dung dịch chống thấm mái | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 30,6 | m2 |
| K | HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x0,75mm2, dây dẫn đầu báo cháy | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2.800 | m |
| 2 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 cấp nguồn cho trung tâm báo cháy | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 20 | m |
| 3 | Cáp 10px2x0,5 cho trung tâm báo cháy | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 100 | m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2.920 | m |
| 5 | Lắp đặt chuông báo cháy | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2,8 | 5 chuông |
| 6 | Lắp đặt đèn báo | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2,8 | 5 đèn |
| 7 | Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2,8 | 5 nút |
| 8 | Lắp đặt hộp tổ hợp chuông đèn nút ấn sơn tĩnh điện | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 14 | hộp |
| 9 | Lắp đặt đế và đầu báo cháy khói | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 5,8 | 10 đầu |
| 10 | Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | 1 trung tâm |
| 11 | Tiếp địa cho trung tâm báo cháy | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 12 | Ắc quy dự phòng | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | chiếc |
| 13 | Lắp thiết bị kiểm soát cuối đường dây 10KOHM-1/2W | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 3 | bộ |
| 14 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1mm2 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1.350 | m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1.350 | m |
| 17 | Lắp đặt đèn sự cố | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 4 | 5 đèn |
| 18 | Lắp đặt đèn Exít | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 3 | 5 đèn |
| 19 | Đào móng hệ thống chữa cháy | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 85,0998 | m3 |
| 20 | Đắp cát nền móng công trình, thủ công | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 32,385 | m3 |
| 21 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,5074 | 100m3 |
| 22 | Lắp đặt ống thép không gỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 100mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2,359 | 100m |
| 23 | Lắp đặt ống thép không gỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 60mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,909 | 100m |
| 24 | Lắp đặt ống thép không gỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 50mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,62 | 100m |
| 25 | Lắp đặt côn, cút thép nối bằng p/p hàn, ĐK 100mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 32 | cái |
| 26 | Lắp bích thép, ĐK 100mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 51 | cặp bích |
| 27 | Gioong cao su các loại | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | TB |
| 28 | Lắp đặt bình chữa cháy MFZ4 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 48 | bình |
| 29 | Lắp đặt nội quy tiêu lệnh chữa cháy | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 9 | bộ |
| 30 | Lắp đặt hộp chữa cháy, kích thước hộp 1200x500x180 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 14 | hộp |
| 31 | Vòi chữa cháy 16at D50 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 280 | m |
| 32 | Lắp đặt khớp nối vòi chữa cháy | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 4 | cái |
| 33 | Lắp đặt lăng chữa cháy D50 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 14 | cái |
| 34 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van D= 50 mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 14 | cái |
| 35 | Lắp đặt hộp chữa cháy, kích thước hộp 600x500x180 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | hộp |
| 36 | Vòi chữa cháy 16at D65 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 80 | m |
| 37 | Lắp đặt khớp nối vòi chữa cháy | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 4 | cái |
| 38 | Lắp đặt lăng chữa cháy D65 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 39 | Lắp đặt hộp chữa cháy ngoài nhà, kích thước hộp 800x700x180mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | hộp |
| 40 | Sơn đỏ | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 25 | kg |
| 41 | Lắp đặt rọ hút, D= 100 mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 42 | Lắp đặt Y lọc D= 100 mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 43 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van D= 65 mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 4 | cái |
| 44 | Lắp đặt van 2 chiều, đường kính van 100mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 4 | cái |
| 45 | Lắp đặt van 1 chiều, đường kính van 100mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 46 | Lắp đặt khớp nối mềm D100mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 4 | cái |
| 47 | Lắp đặt van xả khí, đường kính van D= 25 mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 48 | Đồng hồ áp lực | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 49 | Bê tông nền M200, đá 1x2 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | m3 |
| 50 | Lắp đặt họng cứu hoả ĐK 100mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 3 | cái |
| 51 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống D= | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 3,268 | 100m |
| 52 | Vật liệu phụ | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Lô |
| 53 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤34mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 100 | m |
| 54 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột ≤ 25mm2 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 100 | m |
| 55 | Lắp đặt máy bơm chữa cháy động cơ điện Q=22,5lit/s, H=60m.n.c.n (Nhân công bậc 4/7) | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | máy |
| 56 | Lắp đặt máy bơm chữa cháy động cơ xăng (Diezel) Q=22,5lit/s, H=60m.n.c.n (Nhân công bậc 4/7) | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | máy |
| 57 | Lắp tủ điều khiển máy 02 bơm chữa cháy (Nhân công bậc 4/7) | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Tủ |
| L | BẢO HIỂM XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH | |||
| 1 | Chi phí bảo hiểm xây dựng công trình | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | khoản |
| M | CHI PHÍ THIẾT BỊ | |||
| 1 | Bộ bàn ghế phòng làm việc: KT 1200x600x750mm; Gỗ Công nghiệp MFC; Ghế xoay 560x520x870/990mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 16 | bộ |
| 2 | Tủ đựng tài liệu phòng làm việc KT 1000x460x1830mm; Tủ 4 cánh ,trên cánh kính bằng sắt sơn tĩnh điện | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 16 | bộ |
| 3 | Bàn K 2400x1200x750, Gỗ công nghiệp MFC | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 3 | Cái |
| 4 | Ghế phòng họp bộ môn-Ghế gấp (8 cái/1 bàn), KT 465x550x985mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 24 | Cái |
| 5 | Tủ đựng đồ lưu niệm KT 2000x420x1960mm, Gỗ CN MFC | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Cái |
| 6 | Bộ bàn ghế phòng làm việc, KT 1200x600x750mm, Gỗ Công nghiệp MFC, Ghế xoay 560x520x870/990mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | bộ |
| 7 | Tủ trưng bầy KT 800x400x900mm, Gỗ CN MFC,trên kính | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Cái |
| 8 | Tủ sa bàn KT ; 2000x1000x900mm, Gỗ CN MFC,trên kính | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Cái |
| 9 | Tủ để trống đồng KT ; 600x600x1000mm, Gỗ CN MFC,trên kính | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Cái |
| 10 | Ghế phòng họp KT 435x460x985mm, Mặt và tựa bọc giả da | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 40 | bộ |
| 11 | Bàn đại biểu hình chữ nhật1800x500x750mm, Gỗ CN sơn PU | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | bộ |
| 12 | Máy chiếu | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | bộ |
| 13 | Tivi 55 led inch 4K | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | bộ |
| 14 | Mic, loa, tăng âm (bao gồm phụ kiện) | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | bộ |
| 15 | Laptop core i5, màn hình 15,6in | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | bộ |
| 16 | Bục thuyết trình KT 800x600x1100mm, Gỗ CN sơn PU | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Cái |
| 17 | Bục tượng bác KT 800x550x1400mm, Gỗ CN sơn PU | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Cái |
| 18 | Tượng Bác | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Cái |
| 19 | Máy bơm chữa cháy động cơ điện Q=22,5lit/s, H=60m.n.c.n | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | bộ |
| 20 | Máy bơm chữa cháy động cơ xăng (Diezel) Q=22,5lit/s, H=60m.n.c.n | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | bộ |
| 21 | Tủ điều khiển máy 02 bơm chữa cháy | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | bộ |
| 22 | Điều hòa cục bộ 24 000 BTU | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 16 | bộ |
| 23 | Điều hòa cục bộ 15 000 BTU | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 17 | bộ |
| 24 | Điều hòa cục bộ 9 000 BTU | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 6 | bộ |
| N | CHI PHÍ DỰ PHÒNG | |||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh: B2=5%x T (trong đó T làChi phí của các hạng mục do nhà thầu chào) | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 5 | % |
| 2 | Chi phí dự phòng cho trượt giá: B3=3,18%x T (trong đó T làChi phí của các hạng mục do nhà thầu chào) | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 3,18 | % |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.0133609E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.69393475E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1 hoặc khác 1, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 18.729.018.000 và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 18.729.018.000 VNĐ(Hợp đồng tương tự: là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên)* Hợp đồng hoàn thành phần lớn là hợp đồng đã hoàn thành ít nhất 80% giá trị hợp đồng.* Hợp đồng tương tự trong vòng 03 năm trở lại đây là hợp đồng nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn từ năm 2018 trở về đây.* Đối với hợp đồng nhà thầu tham gia dự thầu với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh.* Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu sau:- Bản sao công chứng hợp đồng tương tự để chứng minh quy mô và tính chất của hợp đồng tương tự. Trong trường hợp hợp đồng tương tự không thể hiện đầy đủ quy mô và tính chất tương tự thì ngoài hợp đồng tương tự nhà thầu phải cung cấp một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc quyết định phê duyệt bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các tài liệu hợp pháp khác- Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư nhà thầu đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn hợp đồng tương tự đảm bảo chất lượng, tiến độ. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 18.729.018.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường: | 1 | Trình độ đại học trở lên.- Là Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc Kiến trúc sư.- Có điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trình hạng III trở lên theo Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021.- Trong 03 năm gần đây đã làm Chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự của gói thầu đang xét.- Kê khai và kèm tài liệu chứng minh: là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ; tài liệu chứng minh đã làm Chỉ huy trưởng công trường, tài liệu chứng minh cấp công trình. | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng | 1 | Trình độ đại học trở lên- Đã tham gia chỉ đạo thi công ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự;- Kê khai và kèm tài liệu chứngminh: là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ.minh: là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ. | 3 | 1 |
| 3 | Kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước: | 1 | Trình độ đại học trở lên- Đã tham gia chỉ đạo thi công ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự;- Kê khai và kèm tài liệu chứng minh: là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ. | 3 | 1 |
| 4 | Kỹ sư chuyên ngành điện: | 1 | Trình độ đại học trở lên- Đã tham gia chỉ đạo thi công ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự;- Kê khai và kèm tài liệu chứng minh: là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ. | 3 | 1 |
| 5 | Kỹ sư chuyên ngành vật liệu xây dựng | 1 | Trình độ đại học trở lên- Đã tham gia chỉ đạo thi công ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự;- Kê khai và kèm tài liệu chứng minh: là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ. | 3 | 1 |
| 6 | Cán bộ phụ trách trắc đạc công trình: | 1 | - Trình độ đại học trở lên,chuyên ngành trắc địa.- Trong 03 năm gần đây Đã có kinh nghiệm phụ trách trắc đạc ít nhất 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự của gói thầu đang xét;- Kê khai và kèm tài liệu chứng minh: là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực của nhà nước các văn bằng, chứng chỉ còn hiệu lực. | 3 | 1 |
| 7 | Cán bộ phụ trách đảm bảo an toàn lao động, vệ sinh môi trườngvà y tế lao động | 1 | Có bằng Trung cấp ngành y tế trở lên, có chứng chỉ huấn luyện an toàn nhóm 5.- Số lượng cán bộ ATLĐ, VSMT: 01 người.Có trình độ đại học ngành bảo hộ lao động, có chứng chỉ hoặc chứng nhận ATLĐ và chứng chỉ huấn luyện PCCC còn hiệu lực.- Trong 03 năm gần đây đã phụ trách công việc chuyên môn ít nhất 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự của gói thầu đang xét;- Kê khai và kèm tài liệu chứng minh: là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực của nhà nước các văn bằng, chứng chỉ còn hiệu lực. | 3 | 1 |
| 8 | Cán bộ giám sát chất lượng: | 1 | Trình độ đại học trở lên.- Là kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng cấp III trở lên.- Trong 03 năm gần đây đã có kinh nghiệm phụ trách giám sát thi công - KCS ít nhất 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự của gói thầu đang xét;- Kê khai và kèm tài liệu chứng minh: là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực của nhà nước các văn bằng, chứng chỉ còn hiệu lực. | 3 | 1 |
| 9 | Cán bộ phụ trách thanh toán: | 1 | Trình độ đại học trở lên.- Là kỹ sư kinh tế xây dựng; Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên.- Trong 03 năm gần đây Đã có kinh nghiệm phụ trách khối lượng thanh toán ít nhất 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự của gói thầu đang xét;- Kê khai và kèm tài liệu chứng minh: là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực của nhà nước các văn bằng, chứng chỉ còn hiệu lực. | 3 | 1 |
| 10 | Cán bộ phụ trách thi công phòng cháy chữa cháy | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành phòng cháy chữa cháy hoặc Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng có chứng chỉ tư vấn giám sát về phòng cháy và chữa cháy, chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công về PCCC.- Trong 03 năm gần đây đã phụ trách thi công PCCC ít nhất 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự của gói thầu đang xét;- Kê khai và kèm tài liệu chứng minh: là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực của nhà nước các văn bằng, chứng chỉ còn hiệu lực. | 3 | 1 |
| 11 | Số lượng Công nhân kỹ thuật: | 18 | phù hợp với lĩnh vực thi công gói thầu, Có bằng nghề hoặc chứng chỉ nghề.+ Công nhân kỹ thuật nề xây dựng: 04 người+ Công nhân kỹ thuật hàn: 02 người+ Công nhân kỹ thuật, thợ cốp pha: 02 người+ Công nhân kỹ thuật, thợ cốt thép: 02 người+ Công nhân kỹ thuật, thợ bê tông: 02 người+ Công nhân kỹ thuật điện: 02 người+ Công nhân kỹ thuật nước: 02 người+ Công nhân kỹ thuật Sơn - bả: 02 ngườiCó bảng kê khai danh sách kèm theo, Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng nghề, chứng chỉ đào tạo ngành nghề phù hợp. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy vận thăng lồng≤2T | Máy vận thăng lồng≤2T | 1 |
| 2 | Ô tô tải trọng từ ≥7T (có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) | Ô tô tải trọng từ ≥7T (có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) | 2 |
| 3 | Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất ≥ 1kw | Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất ≥ 1kw | 2 |
| 4 | Máy đầm bê tông, đầm dùi - công suất ≥ 1,5kw | Máy đầm bê tông, đầm dùi - công suất ≥ 1,5kw | 2 |
| 5 | Máy đầm cóc | Máy đầm cóc | 2 |
| 6 | Máy trộn bê tông - dung tích ≥ 250 lít | Máy trộn bê tông - dung tích ≥ 250 lít | 2 |
| 7 | Máy trộn vữa - dung tích ≤ 150 lít | Máy trộn vữa - dung tích ≤ 150 lít | 2 |
| 8 | Máy phát điện công suất ≥ 15KVA | Máy phát điện công suất ≥ 15KVA | 1 |
| 9 | Máy bơm nước công suất ≥ 370W | Máy bơm nước công suất ≥ 370W | 2 |
| 10 | Máy hàn công suất ≥ 200W | Máy hàn công suất ≥ 200W | 2 |
| 11 | Máy cắt gạch đá công suất ≥ 1,7kW | Máy cắt gạch đá công suất ≥ 1,7kW | 2 |
| 12 | Máy cắt uốn cốt thép công suất ≥ 5kW | Máy cắt uốn cốt thép công suất ≥ 5kW | 2 |
| 13 | Máy khoan công suất ≥ 2,5kW | Máy khoan công suất ≥ 2,5kW | 2 |
| 14 | Máy đào dung tích gầu≤ 0,8 m3 (Có đăng ký, giấy kiểm tra an toàn kỹ thuật hoặc kiểm định còn hiệu lực) | Máy đào dung tích gầu≤ 0,8 m3 (Có đăng ký, giấy kiểm tra an toàn kỹ thuật hoặc kiểm định còn hiệu lực) | 2 |
| 15 | Máy toàn đạc điện tử hoặc kinh vĩ | Máy toàn đạc điện tử hoặc kinh vĩ | 1 |
| 16 | Máy thủy bình | Máy thủy bình | 1 |
| 17 | Xe cẩu sức nâng≤ 6T (Có đăng ký, giấy kiểm tra an toàn kỹ thuật hoặc kiểm định còn hiệu lực) | Xe cẩu sức nâng≤ 6T (Có đăng ký, giấy kiểm tra an toàn kỹ thuật hoặc kiểm định còn hiệu lực) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi