Gói thầu: Gói số 03: Thi công xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211269171-00
Thời điểm đóng mở thầu 01/01/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Ninh Bình
Tên gói thầu Gói số 03: Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210211545
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố và các nguồn huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-22 16:02:00 đến ngày 2022-01-01 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Ninh Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 11,683,860,393 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7525E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.505E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.300.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học chuyên ngành về xây dựng. Đáp ứng một trong hai yêu cầu sau: Có chứng chỉ giám sát công trình giao thông (hoặc hạ tầng kỹ thuật) cấp III trở lên hoặc đã làm chỉ huy trưởng 01 công trình giao thông (hoặc hạ tầng kỹ thuật) cấp III trở lên có xác nhận của Chủ đầu tư
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách hạng mục thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học chuyên ngành về xây dựng. Đã đảm nhiệm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên có xác nhận của Chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học cao đẳng trở lên, chuyên ngành xây dựng. Đã đảm nhiệm vị trí cán bộ phụ trách ATLĐ công trình ít nhất 01 công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên có xác nhận của Chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng hàng hóa >=7T
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu >=0,8m3
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm tự hành
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng >=10 Tấn
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm rung tự hành
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng >=25 Tấn
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm tự hành
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng khi gia tải >=16 Tấn
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Công suất >= 110 HP
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Ninh Bình
E-CDNT 1.2 Gói số 03: Thi công xây lắp
Cải tạo đường Nguyễn Huệ (đoạn từ cầu Lim đến đường Hai Bà Trưng), thành phố Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình
300 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách thành phố và các nguồn huy động hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Ninh Bình , địa chỉ: Số 33, đường Lê Đại Hành, phường Thanh Bình, thành phố Ninh Bình
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Ninh Bình; Địa chỉ: Số 33 - đường Lê Đại Hành, phường Thanh Bình, thành phố Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Đơn vị lập thiết kế bản vẽ thi công – dự toán: Trung tâm giám định chất lượng xây dựng Ninh Bình. - Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH phát triển xây dựng và thương mại Hưng Thành. - Thẩm định E-HSMT: Phòng Tài chính – Kế hoạch UBND thành phố Ninh Bình. - Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính – Kế hoạch UBND thành phố Ninh Bình.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Ninh Bình , địa chỉ: Số 33, đường Lê Đại Hành, phường Thanh Bình, thành phố Ninh Bình
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Ninh Bình; Địa chỉ: Số 33 - đường Lê Đại Hành, phường Thanh Bình, thành phố Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của doanh nghiệp về thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Ninh Bình; Địa chỉ: Số 33 - đường Lê Đại Hành, phường Thanh Bình, thành phố Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thành phố Ninh Bình. Địa chỉ: số 33, đường Lê Đại Hành, phường Thanh Bình, thành phố Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Ninh Bình; Địa chỉ: Số 33, đường Lê Đại Hành, phường Thanh Bình, thành phố Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch UBND thành phố Ninh Bình; Địa chỉ: Số 33, đường Lê Đại Hành, phường Thanh Bình, thành phố Ninh Bình.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Mặt đường
1Lớp BTN C12.5 dày 7.0cmTheo yêu cầu chương V15,6215100m2
2Nhựa dính bám 0,8kg/m2Theo yêu cầu chương V15,6215100m2
3Bê tông mặt đường M300, đá 1x2Theo yêu cầu chương V345,53m3
4Ván khuôn mặt đườngTheo yêu cầu chương V1,1258100m2
5Lớp giấy dầu lớp cách lyTheo yêu cầu chương V13,8212100m2
6Lớp cấp phối đá dăm loại 1Theo yêu cầu chương V2,2117100m3
7Lớp cấp phối đá dăm loại 2Theo yêu cầu chương V2,2117100m3
8Cốt thép truyền lực khe co, khe dãnTheo yêu cầu chương V0,8723tấn
9Cắt khe mặt đườngTheo yêu cầu chương V27,1210m
10Trám khe co mặt đườngTheo yêu cầu chương V271,2m
11Trám khe giãn mặt đườngTheo yêu cầu chương V24,3m
12Trám khe dọc mặt đườngTheo yêu cầu chương V415m
13Gỗ đệm khe co giãnTheo yêu cầu chương V0,1215m3
14Mạt cưa tẩm nhựaTheo yêu cầu chương V0,012dm3
15Ống nhựa PVC D40 chụp đầu cốt thépTheo yêu cầu chương V0,32100m
16Màng nilon bọc cốt thépTheo yêu cầu chương V0,9048m2
17Quét nhựa chống dínhTheo yêu cầu chương V9,9808m2
B Nền đường
1Đắp nền độ chặt K = 0,98Theo yêu cầu chương V4,4234100m3
2Lu lèn nền đường hiện có, K95Theo yêu cầu chương V14,7446100m2
3Đắp nền, độ chặt K=0.9Theo yêu cầu chương V0,2261100m3
4Cắt bê tông lề tự trạt hiện cóTheo yêu cầu chương V41,56210m
5Cắt mặt đường BTN hiện cóTheo yêu cầu chương V4,5032100m
6Phá dỡ kết cấu hiện cóTheo yêu cầu chương V311,2328m3
7Đào nền đường- Cấp đất IIITheo yêu cầu chương V12,9928100m3
8Đốn hạ cây sâu bệnh, hiện cóTheo yêu cầu chương V291 cây
C Hệ thống An toàn giao thông
1Vạch sơn dày 2.0mm, sơn phản quangTheo yêu cầu chương V386,1175m2
2Vạch sơn dày 6.0mm, sơn phản quangTheo yêu cầu chương V18,72m2
3Biển báo tam giác, cạnh 90cmTheo yêu cầu chương V17cái
4Biển báo vuông, cạnh 90cmTheo yêu cầu chương V4cái
5Cột đỡ biển báo D90, L=3.1mTheo yêu cầu chương V15cái
6Cột đỡ biển báo D90, L=3.8mTheo yêu cầu chương V4cái
7Đào móng cột, đất C3Theo yêu cầu chương V2,3751m3
8Bê tông móng M150, đá 1x2Theo yêu cầu chương V2,375m3
9Lắp đặt cột và biển báo các loạiTheo yêu cầu chương V19cái
10Vận chuyển phế thải các loạiTheo yêu cầu chương V10,4236100m3
D Vỉa hè phía đông ( Giáp khu dân cư)
1Lát đá vỉa hè 150x300x50Theo yêu cầu chương V1.050,97m2
2Bê tông nền M150, đá 1x2Theo yêu cầu chương V87,5938m3
3Cát đệmTheo yêu cầu chương V0,5255100m3
4Bo vỉa đá, KT(260x400)Theo yêu cầu chương V227,1m
5Bó vỉa loại 2, KT(230x400)Theo yêu cầu chương V35,58m
6Bó vỉa loại 3, KT(230x200)Theo yêu cầu chương V42,48m
7Bê tông đan rãnh M250, đá 1x2Theo yêu cầu chương V3,6063m3
8Ván khuôn tấm đanTheo yêu cầu chương V0,4328100m2
9Lắp đặt đan rãnhTheo yêu cầu chương V72,17m2
10Bê tông móng M150, đá 1x2Theo yêu cầu chương V25,767m3
11Ván khuôn móngTheo yêu cầu chương V0,8806100m2
12Lớp BTN C12.5 dày 7.0cm ở vị trí cơ quan, công sởTheo yêu cầu chương V0,26100m2
13Nhựa dính bám 0,8kg/m2Theo yêu cầu chương V0,26100m2
14Bê tông nền M250, đá 1x2Theo yêu cầu chương V5,2m3
15Rải giấy dầu lớp cách lyTheo yêu cầu chương V0,26100m2
16Cấp phối đá dăm loại 2Theo yêu cầu chương V0,039100m3
17Cắt mặt đường BTN hiện có dày 7.0cmTheo yêu cầu chương V2,8868100m
18Phá dỡ kết cấu vỉa hè, bó vỉa hiện cóTheo yêu cầu chương V155,497m3
19Phá dỡ bục bệ nhà dânTheo yêu cầu chương V47,973m3
20Đào nền, đào khuôn- Cấp đất IIITheo yêu cầu chương V0,915100m3
21Đắp nền vỉa hè, K90Theo yêu cầu chương V0,0648100m3
22Đầm nền hiện có, K90Theo yêu cầu chương V10,7697100m3
23Đốn hạ cây hiện cóTheo yêu cầu chương V221 cây
24Nhựa dính bám 0,8kg/m2Theo yêu cầu chương V0,5774100m2
25BTN C12.5 dày 7.0cm hoàn trả mặt đườngTheo yêu cầu chương V0,5774100m2
E Vỉa hè phía tây (Giáp sông Vân)
1Lát đá vỉa hè 150x300x50526,33m2
2Bê tông nền M150, đá 1x252,633m3
3Cát đệmTheo yêu cầu chương V0,2632100m3
4Bó vỉa loại 3, KT(230x360)Theo yêu cầu chương V410,86m
5Bê tông đan rãnh M250, đá 1x2Theo yêu cầu chương V5,1375m3
6Ván khuôn tấm đanTheo yêu cầu chương V0,6165100m2
7Lắp đặt đan rãnhTheo yêu cầu chương V102,715m2
8Cắt mặt đường BTN hiện có dày 7.0cmTheo yêu cầu chương V8,2172100m
9Phá dỡ kết cấu hiện cóTheo yêu cầu chương V19,5569m3
10Đắp nền vỉa hè, K90Theo yêu cầu chương V0,6854100m3
11Nhựa dính bám 0,8kg/m2Theo yêu cầu chương V0,8217100m2
12BTN C12.5 dày 7.0cm hoàn trả mặt đườngTheo yêu cầu chương V0,8217100m2
F Cây xanh
1Cắt gọn cây hiện cóTheo yêu cầu chương V111 cây
2Đào hố trồng cây, hố Theo yêu cầu chương V12hố
3Trồng cây dáng hương, ĐK gốc 15-20cmTheo yêu cầu chương V12cây
4Tưới nước 3 thángTheo yêu cầu chương V0,36100cây/1lần
5Đá bo bồn cây, kích thước 150x100, L=500Theo yêu cầu chương V184viên
6Lắp đặt đá bo bồn câyTheo yêu cầu chương V1841 cấu kiện
7Đệm bó bồn cây VXM M75Theo yêu cầu chương V16,56m2
8Bê tông móng M150, đá 1x2Theo yêu cầu chương V2,024m3
9Ván khuôn móngTheo yêu cầu chương V0,1656100m2
10Cát tạo phẳng dày 5.0mmTheo yêu cầu chương V0,736m3
11Đá 100x100x60 xếp bồn câyTheo yêu cầu chương V11,04m2
12Gia công cột trống cây - Thép mạ kẽmTheo yêu cầu chương V0,2195tấn
13Lắp dựng cột trống câyTheo yêu cầu chương V0,2195tấn
G Rãnh B600 - gạch xây
1Bê tông nắp rãnh M250, đá 1x2Theo yêu cầu chương V16,3782m3
2Cốt thép tấm đan, ĐK Theo yêu cầu chương V1,84tấn
3Ván khuôn tấm đanTheo yêu cầu chương V1,0595100m2
4Lắp đặt tấm nắp rãnhTheo yêu cầu chương V3371cấu kiện
5Bê tông xà mũ M250, đá 1x2Theo yêu cầu chương V11,8751m3
6Cốt thép xà mũ, ĐK Theo yêu cầu chương V0,8221tấn
7Ván khuôn xà mũTheo yêu cầu chương V1,4844100m2
8Xây rãnh gạch không nung, VXM M75Theo yêu cầu chương V44,0735m3
9Trát thành rãnh, VXM M75 dày 2.0cmTheo yêu cầu chương V229,738m2
10Láng đáy rãnh, VXM M75Theo yêu cầu chương V101,208m2
11Bê tông móng M150, đá 1x2Theo yêu cầu chương V31,3745m3
12Ván khuôn móngTheo yêu cầu chương V0,506100m2
13Đệm móng đá 4x6Theo yêu cầu chương V20,9163m3
H Cống hộp 600x600
1Lắp đặt ống cốngTheo yêu cầu chương V931 đoạn ống
2Mối nối ống cống, VXMTheo yêu cầu chương V92mối nối
3Bê tông móng M150, đá 1x2Theo yêu cầu chương V18,6m3
4Ván khuôn móngTheo yêu cầu chương V0,372100m2
5Đệm móng đá 4x6Theo yêu cầu chương V9,3m3
I Hố ga
1Tấm nắp hố ga gang đúc 900x900Theo yêu cầu chương V18bộ
2Lắp đặt tấm đan, trọng lượng > 50kgTheo yêu cầu chương V181cấu kiện
3Bê tông tấm xà mố M250, đá 1x2Theo yêu cầu chương V4,7196m3
4Cốt thép xà mố, ĐK Theo yêu cầu chương V0,2133tấn
5Cốt thép xà mố, ĐK Theo yêu cầu chương V0,8887tấn
6Ván khuôn xà mốTheo yêu cầu chương V0,3283100m2
7Lắp đặt xà mốTheo yêu cầu chương V18cái
8Xây ga bằng gạch không nung, VXM M75Theo yêu cầu chương V16,6687m3
9Trát thành ga, VXM M75 dày 2.0cmTheo yêu cầu chương V59,0039m2
10Láng đáy, VXM M75Theo yêu cầu chương V18m2
11Bê tông móng M150, đá 1x2Theo yêu cầu chương V7,2619m3
12Ván khuôn móngTheo yêu cầu chương V0,1771100m2
13Đệm móng đá 4x6Theo yêu cầu chương V4,8413m3
J Cửa thu nước
1Gia công tấm chắn rácTheo yêu cầu chương V0,7286tấn
2Sơn chống rỉ tấm chắn rácTheo yêu cầu chương V40,25121m2
3Lắp đặt tấm chắn rácTheo yêu cầu chương V161 cấu kiện
4Bản lềTheo yêu cầu chương V32cái
5Bê tông xà mũ M250, đá 1x2Theo yêu cầu chương V0,2154m3
6Cốt thép xà mũ, ĐK Theo yêu cầu chương V0,0504tấn
7Ván khuôn xà mũTheo yêu cầu chương V0,059100m2
8Gia công khung thép dẹtTheo yêu cầu chương V0,0615tấn
9Lắp đặt khung thép dẹtTheo yêu cầu chương V0,0615tấn
10Xây hố ga, gạch không nung, VXM M75Theo yêu cầu chương V1,3235m3
11Trát thành hố ga, VXM M75 dày 2.0cmTheo yêu cầu chương V10,368m2
12Bê tông móng M150, đá 2x4Theo yêu cầu chương V0,7205m3
13Đá dăm đệm móngTheo yêu cầu chương V0,7205m3
14Ống HDPE D140Theo yêu cầu chương V0,1938100m
15Tấm ngăn mùi inox KT(450x250x1)mmTheo yêu cầu chương V14,24kg
16Tấm cao su KT( 400x200x2)mmTheo yêu cầu chương V1,28m2
17Tắc kê inox M6x50Theo yêu cầu chương V48cái
18Long đen inox dày 1mmTheo yêu cầu chương V48cái
19Khoen tròn D3 inoxTheo yêu cầu chương V48cái
20Lắp đặt tấm ngăn mùiTheo yêu cầu chương V16cửa
K Đào đắp
1Cắt mặt đường BTN hiện có dày 7.0cmTheo yêu cầu chương V0,7888100m
2Cắt mặt đường BTXM hiện cóTheo yêu cầu chương V78,88m
3Phá dỡ kết cấu hiện cóTheo yêu cầu chương V79,6635m3
4Đào móng rãnh, đất C3Theo yêu cầu chương V7,8348100m3
5Đắp trả hố đào móng, K90Theo yêu cầu chương V4,3443100m3
6Bê tông mặt đường M300, đá 1x2Theo yêu cầu chương V30,374m3
7Nhựa dính bám 0,8kg/m2Theo yêu cầu chương V2,39100m2
8BTN C12.5 dày 7.0cm hoàn trả mặt đườngTheo yêu cầu chương V2,39100m2
L Cửa thu nước vỉa hè phía tây đường Nguyễn Huệ
1Gia công tấm chắn rácTheo yêu cầu chương V0,6375tấn
2Sơn chống rỉ tấm chắn rácTheo yêu cầu chương V35,21981m2
3Lắp đặt tấm chắn rácTheo yêu cầu chương V141 cấu kiện
4Bản lềTheo yêu cầu chương V28cái
5Bê tông xà mũ M250, đá 1x2Theo yêu cầu chương V0,1884m3
6Cốt thép xà mũ, ĐK Theo yêu cầu chương V0,0441tấn
7Ván khuôn xà mũTheo yêu cầu chương V0,0517100m2
8Gia công khung thép dẹtTheo yêu cầu chương V0,0538tấn
9Lắp đặt khung thép dẹtTheo yêu cầu chương V0,0538tấn
10Xây hố ga, gạch không nung, VXM M75Theo yêu cầu chương V1,1581m3
11Trát thành hố ga, VXM M75 dày 2.0cmTheo yêu cầu chương V9,072m2
12Bê tông móng M150, đá 2x4Theo yêu cầu chương V0,6304m3
13Đá dăm đệm móngTheo yêu cầu chương V0,6304m3
14Ống HDPE D140Theo yêu cầu chương V0,455100m
15Cút HDPE D140Theo yêu cầu chương V28cái
16Xây tường gạch không nung VXM M75Theo yêu cầu chương V0,7052m3
17Phào đá 150x220Theo yêu cầu chương V33,74m
18Ốp đá che bề mặt, kích thước đá 250x580x50Theo yêu cầu chương V9,7846m2
19Đá đậy mặt trên 220x870x80Theo yêu cầu chương V3,4104m2
20Cắt mặt đường BTN hiện có dày 7.0cmTheo yêu cầu chương V0,7602100m
21Cắt mặt BTXM lề hiện cóTheo yêu cầu chương V76,02m
22Phá dỡ kết cấu hiện cóTheo yêu cầu chương V5,4432m3
23Đào đặt ống HDPE, thủ công - Cấp đất IIITheo yêu cầu chương V8,01141m3
24Đục lỗ thông tường đặt ống thoát nướcTheo yêu cầu chương V14lỗ
25Đắp trả hố đào móng, K90Theo yêu cầu chương V0,0555100m3
26Bê tông mặt đường M300, đá 1x2Theo yêu cầu chương V0,3553m3
27Nhựa dính bám 0,8kg/m2Theo yêu cầu chương V0,0568100m2
28Lớp BTN C12.5 dày 7.0cmTheo yêu cầu chương V0,0568100m2
M Cải tạo tường kè
1Vệ sinh, tạo nhám mặt bê tôngTheo yêu cầu chương V1.662,15m2
2Ốp tường kè, kích thước đá 190x800x50, VXM M75Theo yêu cầu chương V13,87m2
3Ốp tường kè, kích thước đá 240x800x50, VXM M75Theo yêu cầu chương V98,472m2
4Ốp tường kè, kích thước đá 570x800x50, VXM M75Theo yêu cầu chương V92,34m2
5Ốp tường kè, kích thước đá 640x800x50, VXM M75Theo yêu cầu chương V309,312m2
6Ốp tường kè, kích thước đá 500x800x50, VXM M75Theo yêu cầu chương V322,65m2
7Ốp tường kè, đá lục lăng D350, VXM M75Theo yêu cầu chương V614,093m2
8Phào đỡ, đá tự nhiên, KT (100x100)Theo yêu cầu chương V645,3m
9Vệ sinh, dọn sạch mặt cơ taluy tường kèTheo yêu cầu chương V774,36m2
10Cắt trụ lan can tường kè thép bản hiện cóTheo yêu cầu chương V327m
11Tháo lan can hiện cóTheo yêu cầu chương V7,3659tấn
12Sơn tĩnh điện lan canTheo yêu cầu chương V7.365,9kg
13Khung tranh hợp kim đúcTheo yêu cầu chương V4.921,56kg
14Lắp khung tranh vào lan can thép ốngTheo yêu cầu chương V651cái
15Lắp dựng lan canTheo yêu cầu chương V7,3659tấn
16Cạo rỉ trụ thép bản hiện cóTheo yêu cầu chương V49,05m2
17Trụ đá 300x300x765, bề mặt trạm khắc tinh xảoTheo yêu cầu chương V109bộ
18Lắp đặt trụ đáTheo yêu cầu chương V1091cấu kiện
19Vữ xi măng chèn kheTheo yêu cầu chương V32,7m2
20Trụ hợp kim đúcTheo yêu cầu chương V7.326,98kg
21Lắp đặt trụ hợp kim đúcTheo yêu cầu chương V7,327tấn
N Bến rửa
1Vệ sinh, tạo nhám mặt bê tôngTheo yêu cầu chương V61,68m2
2Xây gạch không nung VXM M75Theo yêu cầu chương V29,0402m3
3Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75Theo yêu cầu chương V45,835m2
4Ốp đá lan can tam cấp, VXM M75Theo yêu cầu chương V6,3546m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7525E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.505E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.300.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Tốt nghiệp đại học chuyên ngành về xây dựng. Đáp ứng một trong hai yêu cầu sau: Có chứng chỉ giám sát công trình giao thông (hoặc hạ tầng kỹ thuật) cấp III trở lên hoặc đã làm chỉ huy trưởng 01 công trình giao thông (hoặc hạ tầng kỹ thuật) cấp III trở lên có xác nhận của Chủ đầu tư55
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách hạng mục thoát nước 1 Tốt nghiệp đại học chuyên ngành về xây dựng. Đã đảm nhiệm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên có xác nhận của Chủ đầu tư.55
3 Cán bộ an toàn lao động 1 Tốt nghiệp đại học cao đẳng trở lên, chuyên ngành xây dựng. Đã đảm nhiệm vị trí cán bộ phụ trách ATLĐ công trình ít nhất 01 công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên có xác nhận của Chủ đầu tư.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ Tải trọng hàng hóa >=7T2
2 Máy đào Dung tích gầu >=0,8m31
3 Máy đầm tự hành Trọng lượng >=10 Tấn1
4 Máy đầm rung tự hành Trọng lượng >=25 Tấn1
5 Máy đầm tự hành Trọng lượng khi gia tải >=16 Tấn1
6 Máy ủi Công suất >= 110 HP1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->