Gói thầu: Gói số 03: Thi công xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211269171-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/01/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Ninh Bình |
| Tên gói thầu | Gói số 03: Thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210211545 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố và các nguồn huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-22 16:02:00 đến ngày 2022-01-01 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Ninh Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 11,683,860,393 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7525E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.505E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.300.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành về xây dựng. Đáp ứng một trong hai yêu cầu sau: Có chứng chỉ giám sát công trình giao thông (hoặc hạ tầng kỹ thuật) cấp III trở lên hoặc đã làm chỉ huy trưởng 01 công trình giao thông (hoặc hạ tầng kỹ thuật) cấp III trở lên có xác nhận của Chủ đầu tư |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách hạng mục thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành về xây dựng. Đã đảm nhiệm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên có xác nhận của Chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học cao đẳng trở lên, chuyên ngành xây dựng. Đã đảm nhiệm vị trí cán bộ phụ trách ATLĐ công trình ít nhất 01 công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên có xác nhận của Chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng hàng hóa >=7T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu >=0,8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng >=10 Tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm rung tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng >=25 Tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng khi gia tải >=16 Tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >= 110 HP |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Ninh Bình |
| E-CDNT 1.2 |
Gói số 03: Thi công xây lắp Cải tạo đường Nguyễn Huệ (đoạn từ cầu Lim đến đường Hai Bà Trưng), thành phố Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình 300 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thành phố và các nguồn huy động hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của doanh nghiệp về thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Ninh Bình; Địa chỉ: Số 33 - đường Lê Đại Hành, phường Thanh Bình, thành phố Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thành phố Ninh Bình. Địa chỉ: số 33, đường Lê Đại Hành, phường Thanh Bình, thành phố Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Ninh Bình; Địa chỉ: Số 33, đường Lê Đại Hành, phường Thanh Bình, thành phố Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch UBND thành phố Ninh Bình; Địa chỉ: Số 33, đường Lê Đại Hành, phường Thanh Bình, thành phố Ninh Bình. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Mặt đường | |||
| 1 | Lớp BTN C12.5 dày 7.0cm | Theo yêu cầu chương V | 15,6215 | 100m2 |
| 2 | Nhựa dính bám 0,8kg/m2 | Theo yêu cầu chương V | 15,6215 | 100m2 |
| 3 | Bê tông mặt đường M300, đá 1x2 | Theo yêu cầu chương V | 345,53 | m3 |
| 4 | Ván khuôn mặt đường | Theo yêu cầu chương V | 1,1258 | 100m2 |
| 5 | Lớp giấy dầu lớp cách ly | Theo yêu cầu chương V | 13,8212 | 100m2 |
| 6 | Lớp cấp phối đá dăm loại 1 | Theo yêu cầu chương V | 2,2117 | 100m3 |
| 7 | Lớp cấp phối đá dăm loại 2 | Theo yêu cầu chương V | 2,2117 | 100m3 |
| 8 | Cốt thép truyền lực khe co, khe dãn | Theo yêu cầu chương V | 0,8723 | tấn |
| 9 | Cắt khe mặt đường | Theo yêu cầu chương V | 27,12 | 10m |
| 10 | Trám khe co mặt đường | Theo yêu cầu chương V | 271,2 | m |
| 11 | Trám khe giãn mặt đường | Theo yêu cầu chương V | 24,3 | m |
| 12 | Trám khe dọc mặt đường | Theo yêu cầu chương V | 415 | m |
| 13 | Gỗ đệm khe co giãn | Theo yêu cầu chương V | 0,1215 | m3 |
| 14 | Mạt cưa tẩm nhựa | Theo yêu cầu chương V | 0,012 | dm3 |
| 15 | Ống nhựa PVC D40 chụp đầu cốt thép | Theo yêu cầu chương V | 0,32 | 100m |
| 16 | Màng nilon bọc cốt thép | Theo yêu cầu chương V | 0,9048 | m2 |
| 17 | Quét nhựa chống dính | Theo yêu cầu chương V | 9,9808 | m2 |
| B | Nền đường | |||
| 1 | Đắp nền độ chặt K = 0,98 | Theo yêu cầu chương V | 4,4234 | 100m3 |
| 2 | Lu lèn nền đường hiện có, K95 | Theo yêu cầu chương V | 14,7446 | 100m2 |
| 3 | Đắp nền, độ chặt K=0.9 | Theo yêu cầu chương V | 0,2261 | 100m3 |
| 4 | Cắt bê tông lề tự trạt hiện có | Theo yêu cầu chương V | 41,562 | 10m |
| 5 | Cắt mặt đường BTN hiện có | Theo yêu cầu chương V | 4,5032 | 100m |
| 6 | Phá dỡ kết cấu hiện có | Theo yêu cầu chương V | 311,2328 | m3 |
| 7 | Đào nền đường- Cấp đất III | Theo yêu cầu chương V | 12,9928 | 100m3 |
| 8 | Đốn hạ cây sâu bệnh, hiện có | Theo yêu cầu chương V | 29 | 1 cây |
| C | Hệ thống An toàn giao thông | |||
| 1 | Vạch sơn dày 2.0mm, sơn phản quang | Theo yêu cầu chương V | 386,1175 | m2 |
| 2 | Vạch sơn dày 6.0mm, sơn phản quang | Theo yêu cầu chương V | 18,72 | m2 |
| 3 | Biển báo tam giác, cạnh 90cm | Theo yêu cầu chương V | 17 | cái |
| 4 | Biển báo vuông, cạnh 90cm | Theo yêu cầu chương V | 4 | cái |
| 5 | Cột đỡ biển báo D90, L=3.1m | Theo yêu cầu chương V | 15 | cái |
| 6 | Cột đỡ biển báo D90, L=3.8m | Theo yêu cầu chương V | 4 | cái |
| 7 | Đào móng cột, đất C3 | Theo yêu cầu chương V | 2,375 | 1m3 |
| 8 | Bê tông móng M150, đá 1x2 | Theo yêu cầu chương V | 2,375 | m3 |
| 9 | Lắp đặt cột và biển báo các loại | Theo yêu cầu chương V | 19 | cái |
| 10 | Vận chuyển phế thải các loại | Theo yêu cầu chương V | 10,4236 | 100m3 |
| D | Vỉa hè phía đông ( Giáp khu dân cư) | |||
| 1 | Lát đá vỉa hè 150x300x50 | Theo yêu cầu chương V | 1.050,97 | m2 |
| 2 | Bê tông nền M150, đá 1x2 | Theo yêu cầu chương V | 87,5938 | m3 |
| 3 | Cát đệm | Theo yêu cầu chương V | 0,5255 | 100m3 |
| 4 | Bo vỉa đá, KT(260x400) | Theo yêu cầu chương V | 227,1 | m |
| 5 | Bó vỉa loại 2, KT(230x400) | Theo yêu cầu chương V | 35,58 | m |
| 6 | Bó vỉa loại 3, KT(230x200) | Theo yêu cầu chương V | 42,48 | m |
| 7 | Bê tông đan rãnh M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu chương V | 3,6063 | m3 |
| 8 | Ván khuôn tấm đan | Theo yêu cầu chương V | 0,4328 | 100m2 |
| 9 | Lắp đặt đan rãnh | Theo yêu cầu chương V | 72,17 | m2 |
| 10 | Bê tông móng M150, đá 1x2 | Theo yêu cầu chương V | 25,767 | m3 |
| 11 | Ván khuôn móng | Theo yêu cầu chương V | 0,8806 | 100m2 |
| 12 | Lớp BTN C12.5 dày 7.0cm ở vị trí cơ quan, công sở | Theo yêu cầu chương V | 0,26 | 100m2 |
| 13 | Nhựa dính bám 0,8kg/m2 | Theo yêu cầu chương V | 0,26 | 100m2 |
| 14 | Bê tông nền M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu chương V | 5,2 | m3 |
| 15 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo yêu cầu chương V | 0,26 | 100m2 |
| 16 | Cấp phối đá dăm loại 2 | Theo yêu cầu chương V | 0,039 | 100m3 |
| 17 | Cắt mặt đường BTN hiện có dày 7.0cm | Theo yêu cầu chương V | 2,8868 | 100m |
| 18 | Phá dỡ kết cấu vỉa hè, bó vỉa hiện có | Theo yêu cầu chương V | 155,497 | m3 |
| 19 | Phá dỡ bục bệ nhà dân | Theo yêu cầu chương V | 47,973 | m3 |
| 20 | Đào nền, đào khuôn- Cấp đất III | Theo yêu cầu chương V | 0,915 | 100m3 |
| 21 | Đắp nền vỉa hè, K90 | Theo yêu cầu chương V | 0,0648 | 100m3 |
| 22 | Đầm nền hiện có, K90 | Theo yêu cầu chương V | 10,7697 | 100m3 |
| 23 | Đốn hạ cây hiện có | Theo yêu cầu chương V | 22 | 1 cây |
| 24 | Nhựa dính bám 0,8kg/m2 | Theo yêu cầu chương V | 0,5774 | 100m2 |
| 25 | BTN C12.5 dày 7.0cm hoàn trả mặt đường | Theo yêu cầu chương V | 0,5774 | 100m2 |
| E | Vỉa hè phía tây (Giáp sông Vân) | |||
| 1 | Lát đá vỉa hè 150x300x50 | 526,33 | m2 | |
| 2 | Bê tông nền M150, đá 1x2 | 52,633 | m3 | |
| 3 | Cát đệm | Theo yêu cầu chương V | 0,2632 | 100m3 |
| 4 | Bó vỉa loại 3, KT(230x360) | Theo yêu cầu chương V | 410,86 | m |
| 5 | Bê tông đan rãnh M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu chương V | 5,1375 | m3 |
| 6 | Ván khuôn tấm đan | Theo yêu cầu chương V | 0,6165 | 100m2 |
| 7 | Lắp đặt đan rãnh | Theo yêu cầu chương V | 102,715 | m2 |
| 8 | Cắt mặt đường BTN hiện có dày 7.0cm | Theo yêu cầu chương V | 8,2172 | 100m |
| 9 | Phá dỡ kết cấu hiện có | Theo yêu cầu chương V | 19,5569 | m3 |
| 10 | Đắp nền vỉa hè, K90 | Theo yêu cầu chương V | 0,6854 | 100m3 |
| 11 | Nhựa dính bám 0,8kg/m2 | Theo yêu cầu chương V | 0,8217 | 100m2 |
| 12 | BTN C12.5 dày 7.0cm hoàn trả mặt đường | Theo yêu cầu chương V | 0,8217 | 100m2 |
| F | Cây xanh | |||
| 1 | Cắt gọn cây hiện có | Theo yêu cầu chương V | 11 | 1 cây |
| 2 | Đào hố trồng cây, hố | Theo yêu cầu chương V | 12 | hố |
| 3 | Trồng cây dáng hương, ĐK gốc 15-20cm | Theo yêu cầu chương V | 12 | cây |
| 4 | Tưới nước 3 tháng | Theo yêu cầu chương V | 0,36 | 100cây/1lần |
| 5 | Đá bo bồn cây, kích thước 150x100, L=500 | Theo yêu cầu chương V | 184 | viên |
| 6 | Lắp đặt đá bo bồn cây | Theo yêu cầu chương V | 184 | 1 cấu kiện |
| 7 | Đệm bó bồn cây VXM M75 | Theo yêu cầu chương V | 16,56 | m2 |
| 8 | Bê tông móng M150, đá 1x2 | Theo yêu cầu chương V | 2,024 | m3 |
| 9 | Ván khuôn móng | Theo yêu cầu chương V | 0,1656 | 100m2 |
| 10 | Cát tạo phẳng dày 5.0mm | Theo yêu cầu chương V | 0,736 | m3 |
| 11 | Đá 100x100x60 xếp bồn cây | Theo yêu cầu chương V | 11,04 | m2 |
| 12 | Gia công cột trống cây - Thép mạ kẽm | Theo yêu cầu chương V | 0,2195 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cột trống cây | Theo yêu cầu chương V | 0,2195 | tấn |
| G | Rãnh B600 - gạch xây | |||
| 1 | Bê tông nắp rãnh M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu chương V | 16,3782 | m3 |
| 2 | Cốt thép tấm đan, ĐK | Theo yêu cầu chương V | 1,84 | tấn |
| 3 | Ván khuôn tấm đan | Theo yêu cầu chương V | 1,0595 | 100m2 |
| 4 | Lắp đặt tấm nắp rãnh | Theo yêu cầu chương V | 337 | 1cấu kiện |
| 5 | Bê tông xà mũ M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu chương V | 11,8751 | m3 |
| 6 | Cốt thép xà mũ, ĐK | Theo yêu cầu chương V | 0,8221 | tấn |
| 7 | Ván khuôn xà mũ | Theo yêu cầu chương V | 1,4844 | 100m2 |
| 8 | Xây rãnh gạch không nung, VXM M75 | Theo yêu cầu chương V | 44,0735 | m3 |
| 9 | Trát thành rãnh, VXM M75 dày 2.0cm | Theo yêu cầu chương V | 229,738 | m2 |
| 10 | Láng đáy rãnh, VXM M75 | Theo yêu cầu chương V | 101,208 | m2 |
| 11 | Bê tông móng M150, đá 1x2 | Theo yêu cầu chương V | 31,3745 | m3 |
| 12 | Ván khuôn móng | Theo yêu cầu chương V | 0,506 | 100m2 |
| 13 | Đệm móng đá 4x6 | Theo yêu cầu chương V | 20,9163 | m3 |
| H | Cống hộp 600x600 | |||
| 1 | Lắp đặt ống cống | Theo yêu cầu chương V | 93 | 1 đoạn ống |
| 2 | Mối nối ống cống, VXM | Theo yêu cầu chương V | 92 | mối nối |
| 3 | Bê tông móng M150, đá 1x2 | Theo yêu cầu chương V | 18,6 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng | Theo yêu cầu chương V | 0,372 | 100m2 |
| 5 | Đệm móng đá 4x6 | Theo yêu cầu chương V | 9,3 | m3 |
| I | Hố ga | |||
| 1 | Tấm nắp hố ga gang đúc 900x900 | Theo yêu cầu chương V | 18 | bộ |
| 2 | Lắp đặt tấm đan, trọng lượng > 50kg | Theo yêu cầu chương V | 18 | 1cấu kiện |
| 3 | Bê tông tấm xà mố M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu chương V | 4,7196 | m3 |
| 4 | Cốt thép xà mố, ĐK | Theo yêu cầu chương V | 0,2133 | tấn |
| 5 | Cốt thép xà mố, ĐK | Theo yêu cầu chương V | 0,8887 | tấn |
| 6 | Ván khuôn xà mố | Theo yêu cầu chương V | 0,3283 | 100m2 |
| 7 | Lắp đặt xà mố | Theo yêu cầu chương V | 18 | cái |
| 8 | Xây ga bằng gạch không nung, VXM M75 | Theo yêu cầu chương V | 16,6687 | m3 |
| 9 | Trát thành ga, VXM M75 dày 2.0cm | Theo yêu cầu chương V | 59,0039 | m2 |
| 10 | Láng đáy, VXM M75 | Theo yêu cầu chương V | 18 | m2 |
| 11 | Bê tông móng M150, đá 1x2 | Theo yêu cầu chương V | 7,2619 | m3 |
| 12 | Ván khuôn móng | Theo yêu cầu chương V | 0,1771 | 100m2 |
| 13 | Đệm móng đá 4x6 | Theo yêu cầu chương V | 4,8413 | m3 |
| J | Cửa thu nước | |||
| 1 | Gia công tấm chắn rác | Theo yêu cầu chương V | 0,7286 | tấn |
| 2 | Sơn chống rỉ tấm chắn rác | Theo yêu cầu chương V | 40,2512 | 1m2 |
| 3 | Lắp đặt tấm chắn rác | Theo yêu cầu chương V | 16 | 1 cấu kiện |
| 4 | Bản lề | Theo yêu cầu chương V | 32 | cái |
| 5 | Bê tông xà mũ M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu chương V | 0,2154 | m3 |
| 6 | Cốt thép xà mũ, ĐK | Theo yêu cầu chương V | 0,0504 | tấn |
| 7 | Ván khuôn xà mũ | Theo yêu cầu chương V | 0,059 | 100m2 |
| 8 | Gia công khung thép dẹt | Theo yêu cầu chương V | 0,0615 | tấn |
| 9 | Lắp đặt khung thép dẹt | Theo yêu cầu chương V | 0,0615 | tấn |
| 10 | Xây hố ga, gạch không nung, VXM M75 | Theo yêu cầu chương V | 1,3235 | m3 |
| 11 | Trát thành hố ga, VXM M75 dày 2.0cm | Theo yêu cầu chương V | 10,368 | m2 |
| 12 | Bê tông móng M150, đá 2x4 | Theo yêu cầu chương V | 0,7205 | m3 |
| 13 | Đá dăm đệm móng | Theo yêu cầu chương V | 0,7205 | m3 |
| 14 | Ống HDPE D140 | Theo yêu cầu chương V | 0,1938 | 100m |
| 15 | Tấm ngăn mùi inox KT(450x250x1)mm | Theo yêu cầu chương V | 14,24 | kg |
| 16 | Tấm cao su KT( 400x200x2)mm | Theo yêu cầu chương V | 1,28 | m2 |
| 17 | Tắc kê inox M6x50 | Theo yêu cầu chương V | 48 | cái |
| 18 | Long đen inox dày 1mm | Theo yêu cầu chương V | 48 | cái |
| 19 | Khoen tròn D3 inox | Theo yêu cầu chương V | 48 | cái |
| 20 | Lắp đặt tấm ngăn mùi | Theo yêu cầu chương V | 16 | cửa |
| K | Đào đắp | |||
| 1 | Cắt mặt đường BTN hiện có dày 7.0cm | Theo yêu cầu chương V | 0,7888 | 100m |
| 2 | Cắt mặt đường BTXM hiện có | Theo yêu cầu chương V | 78,88 | m |
| 3 | Phá dỡ kết cấu hiện có | Theo yêu cầu chương V | 79,6635 | m3 |
| 4 | Đào móng rãnh, đất C3 | Theo yêu cầu chương V | 7,8348 | 100m3 |
| 5 | Đắp trả hố đào móng, K90 | Theo yêu cầu chương V | 4,3443 | 100m3 |
| 6 | Bê tông mặt đường M300, đá 1x2 | Theo yêu cầu chương V | 30,374 | m3 |
| 7 | Nhựa dính bám 0,8kg/m2 | Theo yêu cầu chương V | 2,39 | 100m2 |
| 8 | BTN C12.5 dày 7.0cm hoàn trả mặt đường | Theo yêu cầu chương V | 2,39 | 100m2 |
| L | Cửa thu nước vỉa hè phía tây đường Nguyễn Huệ | |||
| 1 | Gia công tấm chắn rác | Theo yêu cầu chương V | 0,6375 | tấn |
| 2 | Sơn chống rỉ tấm chắn rác | Theo yêu cầu chương V | 35,2198 | 1m2 |
| 3 | Lắp đặt tấm chắn rác | Theo yêu cầu chương V | 14 | 1 cấu kiện |
| 4 | Bản lề | Theo yêu cầu chương V | 28 | cái |
| 5 | Bê tông xà mũ M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu chương V | 0,1884 | m3 |
| 6 | Cốt thép xà mũ, ĐK | Theo yêu cầu chương V | 0,0441 | tấn |
| 7 | Ván khuôn xà mũ | Theo yêu cầu chương V | 0,0517 | 100m2 |
| 8 | Gia công khung thép dẹt | Theo yêu cầu chương V | 0,0538 | tấn |
| 9 | Lắp đặt khung thép dẹt | Theo yêu cầu chương V | 0,0538 | tấn |
| 10 | Xây hố ga, gạch không nung, VXM M75 | Theo yêu cầu chương V | 1,1581 | m3 |
| 11 | Trát thành hố ga, VXM M75 dày 2.0cm | Theo yêu cầu chương V | 9,072 | m2 |
| 12 | Bê tông móng M150, đá 2x4 | Theo yêu cầu chương V | 0,6304 | m3 |
| 13 | Đá dăm đệm móng | Theo yêu cầu chương V | 0,6304 | m3 |
| 14 | Ống HDPE D140 | Theo yêu cầu chương V | 0,455 | 100m |
| 15 | Cút HDPE D140 | Theo yêu cầu chương V | 28 | cái |
| 16 | Xây tường gạch không nung VXM M75 | Theo yêu cầu chương V | 0,7052 | m3 |
| 17 | Phào đá 150x220 | Theo yêu cầu chương V | 33,74 | m |
| 18 | Ốp đá che bề mặt, kích thước đá 250x580x50 | Theo yêu cầu chương V | 9,7846 | m2 |
| 19 | Đá đậy mặt trên 220x870x80 | Theo yêu cầu chương V | 3,4104 | m2 |
| 20 | Cắt mặt đường BTN hiện có dày 7.0cm | Theo yêu cầu chương V | 0,7602 | 100m |
| 21 | Cắt mặt BTXM lề hiện có | Theo yêu cầu chương V | 76,02 | m |
| 22 | Phá dỡ kết cấu hiện có | Theo yêu cầu chương V | 5,4432 | m3 |
| 23 | Đào đặt ống HDPE, thủ công - Cấp đất III | Theo yêu cầu chương V | 8,0114 | 1m3 |
| 24 | Đục lỗ thông tường đặt ống thoát nước | Theo yêu cầu chương V | 14 | lỗ |
| 25 | Đắp trả hố đào móng, K90 | Theo yêu cầu chương V | 0,0555 | 100m3 |
| 26 | Bê tông mặt đường M300, đá 1x2 | Theo yêu cầu chương V | 0,3553 | m3 |
| 27 | Nhựa dính bám 0,8kg/m2 | Theo yêu cầu chương V | 0,0568 | 100m2 |
| 28 | Lớp BTN C12.5 dày 7.0cm | Theo yêu cầu chương V | 0,0568 | 100m2 |
| M | Cải tạo tường kè | |||
| 1 | Vệ sinh, tạo nhám mặt bê tông | Theo yêu cầu chương V | 1.662,15 | m2 |
| 2 | Ốp tường kè, kích thước đá 190x800x50, VXM M75 | Theo yêu cầu chương V | 13,87 | m2 |
| 3 | Ốp tường kè, kích thước đá 240x800x50, VXM M75 | Theo yêu cầu chương V | 98,472 | m2 |
| 4 | Ốp tường kè, kích thước đá 570x800x50, VXM M75 | Theo yêu cầu chương V | 92,34 | m2 |
| 5 | Ốp tường kè, kích thước đá 640x800x50, VXM M75 | Theo yêu cầu chương V | 309,312 | m2 |
| 6 | Ốp tường kè, kích thước đá 500x800x50, VXM M75 | Theo yêu cầu chương V | 322,65 | m2 |
| 7 | Ốp tường kè, đá lục lăng D350, VXM M75 | Theo yêu cầu chương V | 614,093 | m2 |
| 8 | Phào đỡ, đá tự nhiên, KT (100x100) | Theo yêu cầu chương V | 645,3 | m |
| 9 | Vệ sinh, dọn sạch mặt cơ taluy tường kè | Theo yêu cầu chương V | 774,36 | m2 |
| 10 | Cắt trụ lan can tường kè thép bản hiện có | Theo yêu cầu chương V | 327 | m |
| 11 | Tháo lan can hiện có | Theo yêu cầu chương V | 7,3659 | tấn |
| 12 | Sơn tĩnh điện lan can | Theo yêu cầu chương V | 7.365,9 | kg |
| 13 | Khung tranh hợp kim đúc | Theo yêu cầu chương V | 4.921,56 | kg |
| 14 | Lắp khung tranh vào lan can thép ống | Theo yêu cầu chương V | 651 | cái |
| 15 | Lắp dựng lan can | Theo yêu cầu chương V | 7,3659 | tấn |
| 16 | Cạo rỉ trụ thép bản hiện có | Theo yêu cầu chương V | 49,05 | m2 |
| 17 | Trụ đá 300x300x765, bề mặt trạm khắc tinh xảo | Theo yêu cầu chương V | 109 | bộ |
| 18 | Lắp đặt trụ đá | Theo yêu cầu chương V | 109 | 1cấu kiện |
| 19 | Vữ xi măng chèn khe | Theo yêu cầu chương V | 32,7 | m2 |
| 20 | Trụ hợp kim đúc | Theo yêu cầu chương V | 7.326,98 | kg |
| 21 | Lắp đặt trụ hợp kim đúc | Theo yêu cầu chương V | 7,327 | tấn |
| N | Bến rửa | |||
| 1 | Vệ sinh, tạo nhám mặt bê tông | Theo yêu cầu chương V | 61,68 | m2 |
| 2 | Xây gạch không nung VXM M75 | Theo yêu cầu chương V | 29,0402 | m3 |
| 3 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75 | Theo yêu cầu chương V | 45,835 | m2 |
| 4 | Ốp đá lan can tam cấp, VXM M75 | Theo yêu cầu chương V | 6,3546 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7525E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.505E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.300.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành về xây dựng. Đáp ứng một trong hai yêu cầu sau: Có chứng chỉ giám sát công trình giao thông (hoặc hạ tầng kỹ thuật) cấp III trở lên hoặc đã làm chỉ huy trưởng 01 công trình giao thông (hoặc hạ tầng kỹ thuật) cấp III trở lên có xác nhận của Chủ đầu tư | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách hạng mục thoát nước | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành về xây dựng. Đã đảm nhiệm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên có xác nhận của Chủ đầu tư. | 5 | 5 |
| 3 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | Tốt nghiệp đại học cao đẳng trở lên, chuyên ngành xây dựng. Đã đảm nhiệm vị trí cán bộ phụ trách ATLĐ công trình ít nhất 01 công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên có xác nhận của Chủ đầu tư. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | Tải trọng hàng hóa >=7T | 2 |
| 2 | Máy đào | Dung tích gầu >=0,8m3 | 1 |
| 3 | Máy đầm tự hành | Trọng lượng >=10 Tấn | 1 |
| 4 | Máy đầm rung tự hành | Trọng lượng >=25 Tấn | 1 |
| 5 | Máy đầm tự hành | Trọng lượng khi gia tải >=16 Tấn | 1 |
| 6 | Máy ủi | Công suất >= 110 HP | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi