Gói thầu: gói thầu số 28. Cung cấp vật tư thiết bị và dịch vụ sửa chữa TĐT hệ thống điện một chiều 750Ah và Hệ thống máy phát EDG NMNĐ Na Dương

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211270766-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/01/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Nhiệt điện Na Dương – TKV – Chi nhánh Tổng công ty Điện lực TKV - CTCP
Tên gói thầu gói thầu số 28. Cung cấp vật tư thiết bị và dịch vụ sửa chữa TĐT hệ thống điện một chiều 750Ah và Hệ thống máy phát EDG NMNĐ Na Dương
Số hiệu KHLCNT 20211067612
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Chi phí SXKD
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-22 16:17:00 đến ngày 2022-01-05 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Lạng Sơn
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,149,878,135 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 107,000,000 VNĐ ((Một trăm lẻ bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0725E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.144E9 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 3 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Trường hợp có 01 hợp đồng từ năm 2018 trở lại đây, tương tự cả về quy mô và tính chất, chủng loại với gói thầu đang xét: + Tương tự về Quy mô được hiểu là: Giá trị hợp đồng ≥ 5.005.000.000 VND + Hợp đồng tương tự về tính chất được hiểu là: Cung cấp vật tư thiết bị và dịch vụ sửa chữa Hệ thống điện một chiều của nhà máy nhiệt điện và Hệ thống Máy phát EDG hoặc cung cấp lắp đặt, hiệu chỉnh hệ thống điện 1 chiều nhà máy nhiệt điện và sửa chữa hệ thống máy phát EDG- Trường hợp có 02 hợp đồng trở lên từ năm 2018 đến nay thì: có 01 hợp đồng về cung cấp, lắp đặt, hiệu chỉnh (hoặc sửa chữa) hệ thống điện một chiều nhà máy nhiệt điện đạt tối thiểu 4.600.000.000 đồng và 01 hợp đồng sửa chữa máy phát có giá trị tối thiểu đạt 405.000.000 đồng và tổng các hợp đồng cộng lại có giá trị ≥ 5.005.000.000 đồng. Nhà thầu phải nộp hợp đồng (bản gốc hoặc bản sao có chứng thực) và kèm theo các tài liệu (bản gốc hoặc bản sao có chứng thực) chứng minh hợp đồng đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn như sau: Hóa đơn, biên bản nghiệm thu hoặc biên bản thanh lý hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 5.005.000.000 VNĐ.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Không áp dụng

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Đội trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ đại học trở lên chuyên ngành điện (cung cấp bản sao chứng thực bằng tốt nghiệp). Tổng số năm kinh nghiệm đánh giá theo năm tốt nghiệp, Kinh nghiệm công việc tương tự đánh giá theo kê khai của nhà thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ đại học trở lên chuyên ngành điện (cung cấp bản sao chứng thực bằng tốt nghiệp) .Tổng số năm kinh nghiệm đánh giá theo năm tốt nghiệp, Kinh nghiệm công việc tương tự đánh giá theo kê khai của nhà thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc công nhân
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp các trường nghề chuyên ngành điện (cung cấp bản sao chứng thực bằng hoặc chứng chỉ tốt nghiệp). Tổng số năm kinh nghiệm đánh giá theo năm tốt nghiệp, Kinh nghiệm công việc tương tự đánh giá theo kê khai của nhà thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Chuyên gia chính hãng Với hệ thống điện 1 chiều cần chuyên gia kỹ thuật hãng Vertiv
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có xác nhận chuyên gia của hãng cung cấp hệ thống điện một chiều (bản gốc hoặc bản chứng thực). Tổng số năm kinh nghiệm đánh giá theo năm tốt nghiệp, Kinh nghiệm công việc tương tự đánh giá theo kê khai của nhà thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Chuyên gia chính hãng Với máy phát EDG cần chuyên gia kỹ thuật hãng Cummins
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có xác nhận chuyên gia của hãng cung cấp máy phát EDG (bản gốc hoặc bản chứng thực).Tổng số năm kinh nghiệm đánh giá theo năm tốt nghiệp, Kinh nghiệm công việc tương tự đánh giá theo kê khai của nhà thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
E-CDNT 1.1 Công ty Nhiệt điện Na Dương – TKV – Chi nhánh Tổng công ty Điện lực TKV - CTCP
E-CDNT 1.2 gói thầu số 28. Cung cấp vật tư thiết bị và dịch vụ sửa chữa TĐT hệ thống điện một chiều 750Ah và Hệ thống máy phát EDG NMNĐ Na Dương
Sửa chữa lớn tài sản cố định năm 2022 của Công ty Nhiệt điện Na Dương-TKV
210 Ngày
E-CDNT 3 Chi phí SXKD
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty nhiệt điện Na Dương – TKV, địa chỉ: Khu 4 thị trấn Na Dương – huyện Lộc Bình – tỉnh Lạng Sơn. Điện thoại 02053 844 263 fax: 02053 844 132
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Công ty nhiệt điện Na Dương – TKV, địa chỉ: Khu 4 thị trấn Na Dương – huyện Lộc Bình – tỉnh Lạng Sơn. Điện thoại 02053 844 263 fax: 02053 844 132


- Bên mời thầu: Công ty Nhiệt điện Na Dương – TKV – Chi nhánh Tổng công ty Điện lực TKV - CTCP , địa chỉ: Khu 4, Thị trấn Na Dương, huyện Lộc Bình, tỉnh Lạng Sơn
- Chủ đầu tư: Công ty nhiệt điện Na Dương – TKV, địa chỉ: Khu 4 thị trấn Na Dương – huyện Lộc Bình – tỉnh Lạng Sơn. Điện thoại 02053 844 263 fax: 02053 844 132


E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 10.2(c)
Cam kết cung cấp CO, CQ đối với hàng hóa nhập khẩu, Giấy chứng nhận sản xuất đối với hàng hóa trong nước (bản gốc) được đính kèm HSDT hoặc nhà thầu cam kết bàn giao khi nghiệm thu hàng hóa
E-CDNT 12.2
nhà thầu chào giá của hàng hoá tại Việt Nam, được vận chuyển đến chân công trình và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV.
E-CDNT 14.3 2 năm
E-CDNT 15.2
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 107.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty nhiệt điện Na Dương – TKV, địa chỉ: Khu 4 thị trấn Na Dương – huyện Lộc Bình – tỉnh Lạng Sơn. Điện thoại 02053 844 263 fax: 02053 844 132
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty nhiệt điện Na Dương – TKV, địa chỉ: Khu 4 thị trấn Na Dương – Lộc Bình – Lạng Sơn. Điện thoại 02053 844 263 fax: 02053 844 132
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng KHĐTVT, Công ty nhiệt điện Na Dương – TKV, địa chỉ: Khu 4 thị trấn Na Dương – Lộc Bình – Lạng Sơn. Điện thoại 02053 844 263 fax: 02053 844 132
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng KHĐTVT, Công ty nhiệt điện Na Dương – TKV, địa chỉ: Khu 4 thị trấn Na Dương – Lộc Bình – Lạng Sơn. Điện thoại 02053 844 263 fax: 02053 844 132
E-CDNT 34

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Bo mạch Cummins A39 PT BUS, 300-4309-02Cummins A39 PT BUS, 300-4309-02 hoặc tương đương1CáiCummins A39 PT BUS, 300-4309-02 hoặc tương đươngmáy phát EDG
2Vi điều khiển EEPROM-CumminsEEPROM-Cummins hoặc tương đương1CáiEEPROM-Cummins hoặc tương đương
3Bộ nạp ắc quy tự động Deepsea-DSE9255Bộ nạp ắc quy tự động Deepsea-DSE92552CáiBộ nạp ắc quy tự động Deepsea-DSE9255
4Phin lọc gió động cơ mã, AF25708MPhin lọc gió động cơ mã, AF25708M2CáiPhin lọc gió động cơ mã, AF25708M
5Bo mạch hòa đồng bộ Cummins MCM3320, 327-1520-02Cummins MCM3320, 327-1520-02 hoặc tương đương1CáiCummins MCM3320, 327-1520-02 hoặc tương đương
6PLC Siemens S7-1200 CPU1214C + IO moduleSiemens S7-1200 CPU1214C + IO module hoặc tương đương1BộSiemens S7-1200 CPU1214C + IO module hoặc tương đương
7Màn hình Siemens simatic HMI KTP700Siemens simatic HMI KTP7001CáiSiemens simatic HMI KTP700
8Bộ bảo vệ điện áp lưới-KUW-NUBộ bảo vệ điện áp lưới-KUW-NU2CáiBộ bảo vệ điện áp lưới-KUW-NU
9Bộ đo đồng pha DEIF, CSQBộ đo đồng pha DEIF, CSQ1CáiBộ đo đồng pha DEIF, CSQ
10Rơle Schneider 24VDC RXM4Schneider 24VDC RXM4 hoặc tương đương18CáiSchneider 24VDC RXM4 hoặc tương đương
11Cầu chì 6A kèm hộp chì, SchneiderCầu chì 6A kèm hộp chì, Schneider ( hoặc tương đương)12CáiCầu chì 6A kèm hộp chì, Schneider ( hoặc tương đương)
12Nút nhấn E.Stop-SchneiderE.Stop-Schneider hoặc tương đương1CáiE.Stop-Schneider hoặc tương đương
13MCB Schneider 3P -10ASchneider 3P -10A hoặc tương đương3CáiSchneider 3P -10A hoặc tương đương
14MCB Schneider 2P -10ASchneider 2P -10A hoặc tương đương4CáiSchneider 2P -10A hoặc tương đương
15Phao báo mức dầu, SWII-SGPhao báo mức dầu, SWII-SG2CáiPhao báo mức dầu, SWII-SG
16Ắc quy phụ 12 VDC, 10AHẮc quy phụ 12 VDC, 10AH2CáiẮc quy phụ 12 VDC, 10AH
17Dây tín hiệu -1x1.5mm21x1.5mm211x1.5mm2
18Cầu đấu, đầu cốt, ghen đánh số dâyphụ kiện1Phụ kiện
19RV19 Voltmetric relay cardRV19 Voltmetric relay card2cáiRV19 Voltmetric relay cardHệ thống điện 1 chiều 750Ah
20Capacitor Sub assembly 3uF 400VACCapacitor Sub assembly 3uF 400VAC2cáiCapacitor Sub assembly 3uF 400VAC
21Six - Pulse Bridge NC SUB-Assembly 24 -240VDC 160A (bao gồm cả mạch điều khiển CGCH Pluses generrator)Six - Pulse Bridge NC SUB-Assembly 24 -240VDC 160A (bao gồm cả mạch điều khiển CGCH Pluses generrator)2BộSix - Pulse Bridge NC SUB-Assembly 24 -240VDC 160A (bao gồm cả mạch điều khiển CGCH Pluses generrator)
22Cled -00 Standard led alarm cardCled -00 Standard led alarm card4cáiCled -00 Standard led alarm card
23CC6P - 00 Six phase control card 12/24/48VCC6P - 00 Six phase control card 12/24/48V2cáiCC6P - 00 Six phase control card 12/24/48V
24NRV - 20 48/110/220VDC Voltmetric relay cardNRV - 20 48/110/220VDC Voltmetric relay card2cáiNRV - 20 48/110/220VDC Voltmetric relay card
25CILD - 02 48/120V interface cardCILD - 02 48/120V interface card2cáiCILD - 02 48/120V interface card
26Capacitor 0.015F 75VCapacitor 0.015F 75V4cáiCapacitor 0.015F 75V
27earth fault monitor 20.4/264VDCearth fault monitor 20.4/264VDC2cáiearth fault monitor 20.4/264VDC
28Diode 100A SKN100/08 ON P1/120Diode 100A SKN100/08 ON P1/1202BộDiode 100A SKN100/08 ON P1/120
29Fuseholder 2 poles + 2 x Fuse GI 2A 10x38Fuseholder 2 poles + 2 x Fuse GI 2A 10x384BộFuseholder 2 poles + 2 x Fuse GI 2A 10x38
30Fuseholder 3 poles + 3 x Fuse GI 2A 10x38Fuseholder 3 poles + 3 x Fuse GI 2A 10x382BộFuseholder 3 poles + 3 x Fuse GI 2A 10x38
31Atomat :Switch sirco 160A 3poles direct front mouting handke lockableSwitch sirco 160A 3poles direct front mouting handke lockable2cáiSwitch sirco 160A 3poles direct front mouting handke lockable
321st Auxiliary contact 'NO'/'NC' sirco 3/4P 125A to 3150A1st Auxiliary contact 'NO'/'NC' sirco 3/4P 125A to 3150A2cái1st Auxiliary contact 'NO'/'NC' sirco 3/4P 125A to 3150A
33MCCB Isomax 100A S2N 160 F FC- 35kA- TM100MCCB Isomax 100A S2N 160 F FC- 35kA- TM1002cáiMCCB Isomax 100A S2N 160 F FC- 35kA- TM100
34Ammeter RQ72M 200A DCAmmeter RQ72M 200A DC2cáiAmmeter RQ72M 200A DC
35Ammeter with central 0 RQ72M 100A DC on Shunt 50mVAmmeter with central 0 RQ72M 100A DC on Shunt 50mV2cáiAmmeter with central 0 RQ72M 100A DC on Shunt 50mV
36DC Voltmeter RQ72M 75V DCDC Voltmeter RQ72M 75V DC4cáiDC Voltmeter RQ72M 75V DC
37AC Voltmeter RQ72E 500V class 1.5AC Voltmeter RQ72E 500V class 1.52cáiAC Voltmeter RQ72E 500V class 1.5
38Shunt 100A - 50mV REF.SHS-CHL0 0.5%Shunt 100A - 50mV REF.SHS-CHL0 0.5%2cáiShunt 100A - 50mV REF.SHS-CHL0 0.5%
39Shunt 200A - 50mV REF.SHS-CHL0 0.5%Shunt 200A - 50mV REF.SHS-CHL0 0.5%2cáiShunt 200A - 50mV REF.SHS-CHL0 0.5%
40SMA-02 2 Transistors temperature probeSMA-02 2 Transistors temperature probe2BộSMA-02 2 Transistors temperature probe
41Ắc quy khô L2V375 2V, 375AhẮc quy khô L2V375 2V, 375Ah; C10(1.8V/cell at 200C) ; Nominal Float Voltage: 2.27V at 200C; Terminal hardware torque: 25Nm; Loại không Pb23BìnhẮc quy khô L2V375 2V, 375Ah; C10(1.8V/cell at 200C) ; Nominal Float Voltage: 2.27V at 200C; Terminal hardware torque: 25Nm; Loại không Pb
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0725E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.144E9 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 3 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Trường hợp có 01 hợp đồng từ năm 2018 trở lại đây, tương tự cả về quy mô và tính chất, chủng loại với gói thầu đang xét: + Tương tự về Quy mô được hiểu là: Giá trị hợp đồng ≥ 5.005.000.000 VND + Hợp đồng tương tự về tính chất được hiểu là: Cung cấp vật tư thiết bị và dịch vụ sửa chữa Hệ thống điện một chiều của nhà máy nhiệt điện và Hệ thống Máy phát EDG hoặc cung cấp lắp đặt, hiệu chỉnh hệ thống điện 1 chiều nhà máy nhiệt điện và sửa chữa hệ thống máy phát EDG- Trường hợp có 02 hợp đồng trở lên từ năm 2018 đến nay thì: có 01 hợp đồng về cung cấp, lắp đặt, hiệu chỉnh (hoặc sửa chữa) hệ thống điện một chiều nhà máy nhiệt điện đạt tối thiểu 4.600.000.000 đồng và 01 hợp đồng sửa chữa máy phát có giá trị tối thiểu đạt 405.000.000 đồng và tổng các hợp đồng cộng lại có giá trị ≥ 5.005.000.000 đồng. Nhà thầu phải nộp hợp đồng (bản gốc hoặc bản sao có chứng thực) và kèm theo các tài liệu (bản gốc hoặc bản sao có chứng thực) chứng minh hợp đồng đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn như sau: Hóa đơn, biên bản nghiệm thu hoặc biên bản thanh lý hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 5.005.000.000 VNĐ.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Không áp dụng

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Đội trưởng 1 Trình độ đại học trở lên chuyên ngành điện (cung cấp bản sao chứng thực bằng tốt nghiệp). Tổng số năm kinh nghiệm đánh giá theo năm tốt nghiệp, Kinh nghiệm công việc tương tự đánh giá theo kê khai của nhà thầu53
2 Phụ trách kỹ thuật 1 Trình độ đại học trở lên chuyên ngành điện (cung cấp bản sao chứng thực bằng tốt nghiệp) .Tổng số năm kinh nghiệm đánh giá theo năm tốt nghiệp, Kinh nghiệm công việc tương tự đánh giá theo kê khai của nhà thầu53
3 công nhân 3 Tốt nghiệp các trường nghề chuyên ngành điện (cung cấp bản sao chứng thực bằng hoặc chứng chỉ tốt nghiệp). Tổng số năm kinh nghiệm đánh giá theo năm tốt nghiệp, Kinh nghiệm công việc tương tự đánh giá theo kê khai của nhà thầu53
4 Chuyên gia chính hãng Với hệ thống điện 1 chiều cần chuyên gia kỹ thuật hãng Vertiv 1 Có xác nhận chuyên gia của hãng cung cấp hệ thống điện một chiều (bản gốc hoặc bản chứng thực). Tổng số năm kinh nghiệm đánh giá theo năm tốt nghiệp, Kinh nghiệm công việc tương tự đánh giá theo kê khai của nhà thầu53
5 Chuyên gia chính hãng Với máy phát EDG cần chuyên gia kỹ thuật hãng Cummins 1 Có xác nhận chuyên gia của hãng cung cấp máy phát EDG (bản gốc hoặc bản chứng thực).Tổng số năm kinh nghiệm đánh giá theo năm tốt nghiệp, Kinh nghiệm công việc tương tự đánh giá theo kê khai của nhà thầu53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->