Gói thầu: gói thầu số 28. Cung cấp vật tư thiết bị và dịch vụ sửa chữa TĐT hệ thống điện một chiều 750Ah và Hệ thống máy phát EDG NMNĐ Na Dương
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211270766-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/01/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Nhiệt điện Na Dương – TKV – Chi nhánh Tổng công ty Điện lực TKV - CTCP |
| Tên gói thầu | gói thầu số 28. Cung cấp vật tư thiết bị và dịch vụ sửa chữa TĐT hệ thống điện một chiều 750Ah và Hệ thống máy phát EDG NMNĐ Na Dương |
| Số hiệu KHLCNT | 20211067612 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi phí SXKD |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-22 16:17:00 đến ngày 2022-01-05 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lạng Sơn |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,149,878,135 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 107,000,000 VNĐ ((Một trăm lẻ bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0725E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.144E9 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 3 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Trường hợp có 01 hợp đồng từ năm 2018 trở lại đây, tương tự cả về quy mô và tính chất, chủng loại với gói thầu đang xét: + Tương tự về Quy mô được hiểu là: Giá trị hợp đồng ≥ 5.005.000.000 VND + Hợp đồng tương tự về tính chất được hiểu là: Cung cấp vật tư thiết bị và dịch vụ sửa chữa Hệ thống điện một chiều của nhà máy nhiệt điện và Hệ thống Máy phát EDG hoặc cung cấp lắp đặt, hiệu chỉnh hệ thống điện 1 chiều nhà máy nhiệt điện và sửa chữa hệ thống máy phát EDG- Trường hợp có 02 hợp đồng trở lên từ năm 2018 đến nay thì: có 01 hợp đồng về cung cấp, lắp đặt, hiệu chỉnh (hoặc sửa chữa) hệ thống điện một chiều nhà máy nhiệt điện đạt tối thiểu 4.600.000.000 đồng và 01 hợp đồng sửa chữa máy phát có giá trị tối thiểu đạt 405.000.000 đồng và tổng các hợp đồng cộng lại có giá trị ≥ 5.005.000.000 đồng. Nhà thầu phải nộp hợp đồng (bản gốc hoặc bản sao có chứng thực) và kèm theo các tài liệu (bản gốc hoặc bản sao có chứng thực) chứng minh hợp đồng đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn như sau: Hóa đơn, biên bản nghiệm thu hoặc biên bản thanh lý hợp đồng. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 5.005.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Không áp dụng |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Đội trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học trở lên chuyên ngành điện (cung cấp bản sao chứng thực bằng tốt nghiệp). Tổng số năm kinh nghiệm đánh giá theo năm tốt nghiệp, Kinh nghiệm công việc tương tự đánh giá theo kê khai của nhà thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học trở lên chuyên ngành điện (cung cấp bản sao chứng thực bằng tốt nghiệp) .Tổng số năm kinh nghiệm đánh giá theo năm tốt nghiệp, Kinh nghiệm công việc tương tự đánh giá theo kê khai của nhà thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | công nhân |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp các trường nghề chuyên ngành điện (cung cấp bản sao chứng thực bằng hoặc chứng chỉ tốt nghiệp). Tổng số năm kinh nghiệm đánh giá theo năm tốt nghiệp, Kinh nghiệm công việc tương tự đánh giá theo kê khai của nhà thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Chuyên gia chính hãng Với hệ thống điện 1 chiều cần chuyên gia kỹ thuật hãng Vertiv |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có xác nhận chuyên gia của hãng cung cấp hệ thống điện một chiều (bản gốc hoặc bản chứng thực). Tổng số năm kinh nghiệm đánh giá theo năm tốt nghiệp, Kinh nghiệm công việc tương tự đánh giá theo kê khai của nhà thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Chuyên gia chính hãng Với máy phát EDG cần chuyên gia kỹ thuật hãng Cummins |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có xác nhận chuyên gia của hãng cung cấp máy phát EDG (bản gốc hoặc bản chứng thực).Tổng số năm kinh nghiệm đánh giá theo năm tốt nghiệp, Kinh nghiệm công việc tương tự đánh giá theo kê khai của nhà thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Nhiệt điện Na Dương – TKV – Chi nhánh Tổng công ty Điện lực TKV - CTCP |
| E-CDNT 1.2 |
gói thầu số 28. Cung cấp vật tư thiết bị và dịch vụ sửa chữa TĐT hệ thống điện một chiều 750Ah và Hệ thống máy phát EDG NMNĐ Na Dương Sửa chữa lớn tài sản cố định năm 2022 của Công ty Nhiệt điện Na Dương-TKV 210 Ngày |
| E-CDNT 3 | Chi phí SXKD |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 10.2(c) | Cam kết cung cấp CO, CQ đối với hàng hóa nhập khẩu, Giấy chứng nhận sản xuất đối với hàng hóa trong nước (bản gốc) được đính kèm HSDT hoặc nhà thầu cam kết bàn giao khi nghiệm thu hàng hóa |
| E-CDNT 12.2 | nhà thầu chào giá của hàng hoá tại Việt Nam, được vận chuyển đến chân công trình và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | 2 năm |
| E-CDNT 15.2 | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 107.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty nhiệt điện Na Dương – TKV, địa chỉ: Khu 4 thị trấn Na Dương – huyện Lộc Bình – tỉnh Lạng Sơn. Điện thoại 02053 844 263 fax: 02053 844 132 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty nhiệt điện Na Dương – TKV, địa chỉ: Khu 4 thị trấn Na Dương – Lộc Bình – Lạng Sơn. Điện thoại 02053 844 263 fax: 02053 844 132 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng KHĐTVT, Công ty nhiệt điện Na Dương – TKV, địa chỉ: Khu 4 thị trấn Na Dương – Lộc Bình – Lạng Sơn. Điện thoại 02053 844 263 fax: 02053 844 132 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng KHĐTVT, Công ty nhiệt điện Na Dương – TKV, địa chỉ: Khu 4 thị trấn Na Dương – Lộc Bình – Lạng Sơn. Điện thoại 02053 844 263 fax: 02053 844 132 |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bo mạch Cummins A39 PT BUS, 300-4309-02 | Cummins A39 PT BUS, 300-4309-02 hoặc tương đương | 1 | Cái | Cummins A39 PT BUS, 300-4309-02 hoặc tương đương | máy phát EDG |
| 2 | Vi điều khiển EEPROM-Cummins | EEPROM-Cummins hoặc tương đương | 1 | Cái | EEPROM-Cummins hoặc tương đương | |
| 3 | Bộ nạp ắc quy tự động Deepsea-DSE9255 | Bộ nạp ắc quy tự động Deepsea-DSE9255 | 2 | Cái | Bộ nạp ắc quy tự động Deepsea-DSE9255 | |
| 4 | Phin lọc gió động cơ mã, AF25708M | Phin lọc gió động cơ mã, AF25708M | 2 | Cái | Phin lọc gió động cơ mã, AF25708M | |
| 5 | Bo mạch hòa đồng bộ Cummins MCM3320, 327-1520-02 | Cummins MCM3320, 327-1520-02 hoặc tương đương | 1 | Cái | Cummins MCM3320, 327-1520-02 hoặc tương đương | |
| 6 | PLC Siemens S7-1200 CPU1214C + IO module | Siemens S7-1200 CPU1214C + IO module hoặc tương đương | 1 | Bộ | Siemens S7-1200 CPU1214C + IO module hoặc tương đương | |
| 7 | Màn hình Siemens simatic HMI KTP700 | Siemens simatic HMI KTP700 | 1 | Cái | Siemens simatic HMI KTP700 | |
| 8 | Bộ bảo vệ điện áp lưới-KUW-NU | Bộ bảo vệ điện áp lưới-KUW-NU | 2 | Cái | Bộ bảo vệ điện áp lưới-KUW-NU | |
| 9 | Bộ đo đồng pha DEIF, CSQ | Bộ đo đồng pha DEIF, CSQ | 1 | Cái | Bộ đo đồng pha DEIF, CSQ | |
| 10 | Rơle Schneider 24VDC RXM4 | Schneider 24VDC RXM4 hoặc tương đương | 18 | Cái | Schneider 24VDC RXM4 hoặc tương đương | |
| 11 | Cầu chì 6A kèm hộp chì, Schneider | Cầu chì 6A kèm hộp chì, Schneider ( hoặc tương đương) | 12 | Cái | Cầu chì 6A kèm hộp chì, Schneider ( hoặc tương đương) | |
| 12 | Nút nhấn E.Stop-Schneider | E.Stop-Schneider hoặc tương đương | 1 | Cái | E.Stop-Schneider hoặc tương đương | |
| 13 | MCB Schneider 3P -10A | Schneider 3P -10A hoặc tương đương | 3 | Cái | Schneider 3P -10A hoặc tương đương | |
| 14 | MCB Schneider 2P -10A | Schneider 2P -10A hoặc tương đương | 4 | Cái | Schneider 2P -10A hoặc tương đương | |
| 15 | Phao báo mức dầu, SWII-SG | Phao báo mức dầu, SWII-SG | 2 | Cái | Phao báo mức dầu, SWII-SG | |
| 16 | Ắc quy phụ 12 VDC, 10AH | Ắc quy phụ 12 VDC, 10AH | 2 | Cái | Ắc quy phụ 12 VDC, 10AH | |
| 17 | Dây tín hiệu -1x1.5mm2 | 1x1.5mm2 | 1 | lô | 1x1.5mm2 | |
| 18 | Cầu đấu, đầu cốt, ghen đánh số dây | phụ kiện | 1 | lô | Phụ kiện | |
| 19 | RV19 Voltmetric relay card | RV19 Voltmetric relay card | 2 | cái | RV19 Voltmetric relay card | Hệ thống điện 1 chiều 750Ah |
| 20 | Capacitor Sub assembly 3uF 400VAC | Capacitor Sub assembly 3uF 400VAC | 2 | cái | Capacitor Sub assembly 3uF 400VAC | |
| 21 | Six - Pulse Bridge NC SUB-Assembly 24 -240VDC 160A (bao gồm cả mạch điều khiển CGCH Pluses generrator) | Six - Pulse Bridge NC SUB-Assembly 24 -240VDC 160A (bao gồm cả mạch điều khiển CGCH Pluses generrator) | 2 | Bộ | Six - Pulse Bridge NC SUB-Assembly 24 -240VDC 160A (bao gồm cả mạch điều khiển CGCH Pluses generrator) | |
| 22 | Cled -00 Standard led alarm card | Cled -00 Standard led alarm card | 4 | cái | Cled -00 Standard led alarm card | |
| 23 | CC6P - 00 Six phase control card 12/24/48V | CC6P - 00 Six phase control card 12/24/48V | 2 | cái | CC6P - 00 Six phase control card 12/24/48V | |
| 24 | NRV - 20 48/110/220VDC Voltmetric relay card | NRV - 20 48/110/220VDC Voltmetric relay card | 2 | cái | NRV - 20 48/110/220VDC Voltmetric relay card | |
| 25 | CILD - 02 48/120V interface card | CILD - 02 48/120V interface card | 2 | cái | CILD - 02 48/120V interface card | |
| 26 | Capacitor 0.015F 75V | Capacitor 0.015F 75V | 4 | cái | Capacitor 0.015F 75V | |
| 27 | earth fault monitor 20.4/264VDC | earth fault monitor 20.4/264VDC | 2 | cái | earth fault monitor 20.4/264VDC | |
| 28 | Diode 100A SKN100/08 ON P1/120 | Diode 100A SKN100/08 ON P1/120 | 2 | Bộ | Diode 100A SKN100/08 ON P1/120 | |
| 29 | Fuseholder 2 poles + 2 x Fuse GI 2A 10x38 | Fuseholder 2 poles + 2 x Fuse GI 2A 10x38 | 4 | Bộ | Fuseholder 2 poles + 2 x Fuse GI 2A 10x38 | |
| 30 | Fuseholder 3 poles + 3 x Fuse GI 2A 10x38 | Fuseholder 3 poles + 3 x Fuse GI 2A 10x38 | 2 | Bộ | Fuseholder 3 poles + 3 x Fuse GI 2A 10x38 | |
| 31 | Atomat :Switch sirco 160A 3poles direct front mouting handke lockable | Switch sirco 160A 3poles direct front mouting handke lockable | 2 | cái | Switch sirco 160A 3poles direct front mouting handke lockable | |
| 32 | 1st Auxiliary contact 'NO'/'NC' sirco 3/4P 125A to 3150A | 1st Auxiliary contact 'NO'/'NC' sirco 3/4P 125A to 3150A | 2 | cái | 1st Auxiliary contact 'NO'/'NC' sirco 3/4P 125A to 3150A | |
| 33 | MCCB Isomax 100A S2N 160 F FC- 35kA- TM100 | MCCB Isomax 100A S2N 160 F FC- 35kA- TM100 | 2 | cái | MCCB Isomax 100A S2N 160 F FC- 35kA- TM100 | |
| 34 | Ammeter RQ72M 200A DC | Ammeter RQ72M 200A DC | 2 | cái | Ammeter RQ72M 200A DC | |
| 35 | Ammeter with central 0 RQ72M 100A DC on Shunt 50mV | Ammeter with central 0 RQ72M 100A DC on Shunt 50mV | 2 | cái | Ammeter with central 0 RQ72M 100A DC on Shunt 50mV | |
| 36 | DC Voltmeter RQ72M 75V DC | DC Voltmeter RQ72M 75V DC | 4 | cái | DC Voltmeter RQ72M 75V DC | |
| 37 | AC Voltmeter RQ72E 500V class 1.5 | AC Voltmeter RQ72E 500V class 1.5 | 2 | cái | AC Voltmeter RQ72E 500V class 1.5 | |
| 38 | Shunt 100A - 50mV REF.SHS-CHL0 0.5% | Shunt 100A - 50mV REF.SHS-CHL0 0.5% | 2 | cái | Shunt 100A - 50mV REF.SHS-CHL0 0.5% | |
| 39 | Shunt 200A - 50mV REF.SHS-CHL0 0.5% | Shunt 200A - 50mV REF.SHS-CHL0 0.5% | 2 | cái | Shunt 200A - 50mV REF.SHS-CHL0 0.5% | |
| 40 | SMA-02 2 Transistors temperature probe | SMA-02 2 Transistors temperature probe | 2 | Bộ | SMA-02 2 Transistors temperature probe | |
| 41 | Ắc quy khô L2V375 2V, 375Ah | Ắc quy khô L2V375 2V, 375Ah; C10(1.8V/cell at 200C) ; Nominal Float Voltage: 2.27V at 200C; Terminal hardware torque: 25Nm; Loại không Pb | 23 | Bình | Ắc quy khô L2V375 2V, 375Ah; C10(1.8V/cell at 200C) ; Nominal Float Voltage: 2.27V at 200C; Terminal hardware torque: 25Nm; Loại không Pb |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0725E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.144E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 3 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Trường hợp có 01 hợp đồng từ năm 2018 trở lại đây, tương tự cả về quy mô và tính chất, chủng loại với gói thầu đang xét: + Tương tự về Quy mô được hiểu là: Giá trị hợp đồng ≥ 5.005.000.000 VND + Hợp đồng tương tự về tính chất được hiểu là: Cung cấp vật tư thiết bị và dịch vụ sửa chữa Hệ thống điện một chiều của nhà máy nhiệt điện và Hệ thống Máy phát EDG hoặc cung cấp lắp đặt, hiệu chỉnh hệ thống điện 1 chiều nhà máy nhiệt điện và sửa chữa hệ thống máy phát EDG- Trường hợp có 02 hợp đồng trở lên từ năm 2018 đến nay thì: có 01 hợp đồng về cung cấp, lắp đặt, hiệu chỉnh (hoặc sửa chữa) hệ thống điện một chiều nhà máy nhiệt điện đạt tối thiểu 4.600.000.000 đồng và 01 hợp đồng sửa chữa máy phát có giá trị tối thiểu đạt 405.000.000 đồng và tổng các hợp đồng cộng lại có giá trị ≥ 5.005.000.000 đồng. Nhà thầu phải nộp hợp đồng (bản gốc hoặc bản sao có chứng thực) và kèm theo các tài liệu (bản gốc hoặc bản sao có chứng thực) chứng minh hợp đồng đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn như sau: Hóa đơn, biên bản nghiệm thu hoặc biên bản thanh lý hợp đồng. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 5.005.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Đội trưởng | 1 | Trình độ đại học trở lên chuyên ngành điện (cung cấp bản sao chứng thực bằng tốt nghiệp). Tổng số năm kinh nghiệm đánh giá theo năm tốt nghiệp, Kinh nghiệm công việc tương tự đánh giá theo kê khai của nhà thầu | 5 | 3 |
| 2 | Phụ trách kỹ thuật | 1 | Trình độ đại học trở lên chuyên ngành điện (cung cấp bản sao chứng thực bằng tốt nghiệp) .Tổng số năm kinh nghiệm đánh giá theo năm tốt nghiệp, Kinh nghiệm công việc tương tự đánh giá theo kê khai của nhà thầu | 5 | 3 |
| 3 | công nhân | 3 | Tốt nghiệp các trường nghề chuyên ngành điện (cung cấp bản sao chứng thực bằng hoặc chứng chỉ tốt nghiệp). Tổng số năm kinh nghiệm đánh giá theo năm tốt nghiệp, Kinh nghiệm công việc tương tự đánh giá theo kê khai của nhà thầu | 5 | 3 |
| 4 | Chuyên gia chính hãng Với hệ thống điện 1 chiều cần chuyên gia kỹ thuật hãng Vertiv | 1 | Có xác nhận chuyên gia của hãng cung cấp hệ thống điện một chiều (bản gốc hoặc bản chứng thực). Tổng số năm kinh nghiệm đánh giá theo năm tốt nghiệp, Kinh nghiệm công việc tương tự đánh giá theo kê khai của nhà thầu | 5 | 3 |
| 5 | Chuyên gia chính hãng Với máy phát EDG cần chuyên gia kỹ thuật hãng Cummins | 1 | Có xác nhận chuyên gia của hãng cung cấp máy phát EDG (bản gốc hoặc bản chứng thực).Tổng số năm kinh nghiệm đánh giá theo năm tốt nghiệp, Kinh nghiệm công việc tương tự đánh giá theo kê khai của nhà thầu | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi