Gói thầu: Gói thầu số 06: Mua sắm và lắp đặt thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211212726-02 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/12/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Đài Phát thanh và Truyền hình Bắc Kạn |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 06: Mua sắm và lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20211212426 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách trung ương |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 06 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-03 23:01:00 đến ngày 2021-12-27 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bắc Kạn |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 32,473,283,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 750,000,000 VNĐ ((Bảy trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.871E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.5E9 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là về chủng loại, tính chất: có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét như: Xe truyền hình lưu động, thiết bị camera, thiết bị xử lý Audio, thiết bị xử lý video, thiết bị hiển thị hình ảnh, thiết bị dựng hình, thiết bị dựng phát thanh, bộ thiết bị trường quay ảo, bộ lưu trữ, phần mềm ghi phát, đồ họa...; Ghi chú: Hợp đồng tương tự tính từ 1/1/2018 đến đến thời điểm đóng thầu; Hợp đồng chứng thực hoặc Scan bản gốc; biên bản nghiệm thu/ thanh lý (chứng thực); hóa đơn tài chính chứng minh. Nhà thầu chuẩn bị sẵn bản gốc hợp đồng và tài liệu nêu trên khi chủ đầu tư yêu cầu đối chiếu. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 22.735.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: + Thời gian bản hành tối thiểu 12 tháng.+ Bảo hành trong vòng 48 tiếng sau nhận được thông báo sự cố từ Chủ đầu tư.+ Khuyến khích tăng thời gian bảo hành+ Đảm bảo hotline 24/24 trong thời gian bảo hành. Cung cấp rõ địa chỉ, số điện thoại đảm bảo liên lạc trong thời gian bảo hành.+ Khi có yêu cầu bảo hành phải cử chuyên gia trực tiếp thực hiện bảo hành không chậm quá 02 ngày (kể cả ngày thứ 7, chủ nhật và ngày nghỉ theo quy định - nếu có) kể từ khi được yêu cầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ chủ nhiệm công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư tốt nghiệp chuyên ngành Điện, Điện tử, viễn thông, Công nghệ Thông tin hoặc tương đương;- Đã là chủ nhiệm công trình ít nhất 01 hợp đồng/gói thầu về phát thanh truyền hình; Xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu khác để chứng minh kinh nghiệm;(Các tài liệu phải chứng thực hoặc công chứng)- Ghi chú: Số năm kinh nghiệm là Tối thiểu 08 năm (kế từ tốt nghiệp Đại học). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 8 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thực hiện |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành điện – điện tử, Điện tử viễn thông, Công nghệ thông tin hoặc tương đương; (Các tài liệu phải chứng thực hoặc công chứng)- Ghi chú: Số năm kinh nghiệm là Tối thiểu 03 năm (kế từ tốt nghiệp Đại học). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| E-CDNT 1.1 | Đài Phát thanh và Truyền hình Bắc Kạn |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 06: Mua sắm và lắp đặt thiết bị Dự án nâng cấp hệ thống sản xuất chương trình truyền hình Bắc Kạn 06 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách trung ương |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(a) | Tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm, kỹ thuật của nhà thầu đáp ứng các yêu cầu của E-HSMT này. - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh. - Tài liệu chứng minh về doanh thu sản xuất, kinh doanh: Các báo cáo tài chính phải tương ứng với các kỳ kế toán đã hoàn thành. Kèm theo là bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu sau đây: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; + Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; + Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; + Báo cáo kiểm toán; + Các tài liệu khác. *Tất cả các tài liệu trên phải được scan hoặc chụp ảnh từ bản gốc hoặc bản sao được công chứng hoặc chứng thực. + Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hóa (Chi tiết tại E-CDNT 10.2 (c) |
| E-CDNT 10.2(c) | + Bảng liệt kê chi tiết danh mục hàng hóa phù hợp với yêu cầu phạm vi cung cấp (nêu rõ ký mã hiệu, nhãn mác, hãng sản xuất, xuất xứ). + Nhà thầu phải cam kết cung cấp Giấy xác nhận nguồn gốc xuất xứ hàng hóa (C/O), xác nhận chất lượng hàng hóa (C/Q) do nhà sản xuất hoặc nhà phân phối sản phẩm được ủy quyền phát hành đối với các thiết bị chính có yêu cầu tại cột Ghi chú Mục 2.2. Phạm vi cung cấp của gói thầu thuộc Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V : Yêu cầu về kỹ thuật trong HSMT này và thực hiện cung cấp các giấy tờ trên khi bàn giao hàng hóa. + Cam kết của nhà thầu bằng văn bản các nội dung sau: hàng hóa mới 100%, được sản xuất từ năm 2020 trở lại đây, không có lỗi về vật liệu, sản xuất, thiết kế, vận hành, đáp ứng các yêu cầu nêu trong HSMT và các tiêu chuẩn nêu trong HSDT. Nhà thầu phải đảm bảo tính trung thực, chính xác về các thông tin đối với hàng hóa của mình. Bên mời thầu sẽ khước từ tất cả các sản phẩm, thiết bị do nhà thầu cung cấp mà không có nguồn gốc rõ ràng, không đảm bảo chất lượng hoặc vi phạm các chính sách có liên quan do nhà nước ban hành: hải quan, thuế, ... + Liên quan đến phần mềm: Nhà thầu cam kết tuân thủ các quy định hiện hành của nhà nước về bản quyền sở hữu trí tuệ và chịu trách nhiệm hoàn toàn trước pháp luật nếu có tranh chấp về bản quyền trong khai thác sử dụng đối với các phần mềm do nhà thầu cung cấp + Bảng tuyên bố cam kết đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật quy định tại Mục 2 Chương V, có tham chiếu rõ ràng đến Catalogue; + Các tài liệu kỹ thuật, catalog hàng hóa chỉ sử dụng 2 ngôn ngữ tiếng Việt và tiếng Anh, trường hợp sử dụng tiếng nước ngoài khác phải do tổ chức dịch thuật công chứng ra tiếng Việt. |
| E-CDNT 12.2 | Đối với các hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hoá tại Việt Nam (giá được vận chuyển đến chân công trình) và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | 5 năm. |
| E-CDNT 15.2 | + Nhà thầu phải cung cấp giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc đại diện hãng sản xuất tại Việt Nam cho các hàng hóa có tính chất đặc thù nêu cụ thể tại Phạm vi cung cấp hàng hóa và yêu cầu này được áp dụng đúng theo cột ghi chú trong danh mục thiết bị tại Mục 2.2 Phạm vi cung cấp của gói thầu - phần II- Chương 5 - Yêu cầu về kỹ thuật bao gồm: Camera, các phần mềm cho truyền hình. + Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu không đính kèm giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá E-HSDT. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ đầu tư giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 750.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 29.3 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Đài Phát thanh và Truyền hình Bắc Kạn. Địa chỉ: Tổ 6, phường Phùng Chí Kiên, TP Bắc Kạn, tỉnh Bắc Kạn, Điện thoại: 0209.3870.533 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Kạn. Địa chỉ: Tổ 1, phường Phùng Chí Kiên, thành phố Bắc Kạn, tỉnh Bắc Kạn; Điện thoại: 02093 879997 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tổ chức Hành chính - Đài Phát thanh và Truyền hình Bắc Kạn; Tổ 6, phường Phùng Chí Kiên, TP Bắc Kạn, tỉnh Bắc Kạn, Điện thoại: 0209.3870.533 |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư Bắc Kạn; Địa chỉ: số 9 - Đường Trường Chinh - Thành phố Bắc Kạn - Tỉnh Bắc Kạn; Điện thoại: (0209) 3873795 |
| E-CDNT 36 |
5 5 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Xe cơ sở | 1 | Chiếc | Tham chiếu tại Chương V, Phần 2, mục 2.1 và 2.3. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 2 | Thùng xe, khoang làm việc được đóng đồng bộ:Rack thiết bị ngang (01 Hệ thống)Rack thiết bị dọc (01 Hệ thống)Rack thiết bị audio (01 Hệ thống)Bàn làm việc theo rack dọc (01 Hệ thống)Bàn làm việc theo rack audio (01 Hệ thống)Ghế ngồi làm việc (07 Chiếc)Hệ thống cân bằng xe (01 Hệ thống)Hệ thống cấp điện AC trong xe (01 Hệ thống)Hệ thống cấp điện DC (01 hệ thống)Bảng phân phối điện trong xe (01 Bộ)Mui yếm trượt gió cabin xe (01 Bộ)Dây bảo hiểm nóc thùng xe (01 Bộ)Camera lùi cho xe (01 Bộ) | 1 | Hệ thống | Tham chiếu tại Chương V, Phần 2, mục 2.1 và 2.3. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 3 | Điều hòa nhiệt độ âm trần 18000 BTU | 2 | bộ | Tham chiếu tại Chương V, Phần 2, mục 2.1 và 2.3. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 4 | Máy phát điện 15KW | 1 | Chiếc | Tham chiếu tại Chương V, Phần 2, mục 2.1 và 2.3. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 5 | Bộ chuyển đổi nguồn tự động ATS | 1 | bộ | Tham chiếu tại Chương V, Phần 2, mục 2.1 và 2.3. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 6 | Biến thế cách ly 15KVA | 2 | chiếc | Tham chiếu tại Chương V, Phần 2, mục 2.1 và 2.3. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 7 | Biến thế hạ áp 5KVA | 1 | chiếc | Tham chiếu tại Chương V, Phần 2, mục 2.1 và 2.3. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 8 | Ổn áp 15KVA | 2 | chiếc | Tham chiếu tại Chương V, Phần 2, mục 2.1 và 2.3. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 9 | Cầu thang lên xuống | 3 | chiếc | Tham chiếu tại Chương V, Phần 2, mục 2.1 và 2.3. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 10 | Hệ thống đèn chiếu sáng trong xe và ngoài xe | 1 | hệ thống | Tham chiếu tại Chương V, Phần 2, mục 2.1 và 2.3. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 11 | UPS 10KVA | 1 | chiếc | Tham chiếu tại Chương V, Phần 2, mục 2.1 và 2.3. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 12 | Hệ thống đèn báo trên xe | 1 | bộ | Tham chiếu tại Chương V, Phần 2, mục 2.1 và 2.3. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 13 | Mái che di động | 3 | bộ | Tham chiếu tại Chương V, Phần 2, mục 2.1 và 2.3. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 14 | Rulo điện 24 VDC | 8 | bộ | Tham chiếu tại Chương V, Phần 2, mục 2.1 và 2.3. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 15 | Bảng đấu nối vào/ra video - Audio | 1 | bộ | Tham chiếu tại Chương V, Phần 2, mục 2.1 và 2.3. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 16 | Camera HD | 5 | bộ | Tham chiếu tại Chương V, Phần 2, mục 2.1 và 2.3. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 17 | Tripod adapter cho camera | 5 | chiếc | Tham chiếu tại Chương V, Phần 2, mục 2.1 và 2.3. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 18 | Trạm gốc cho camera | 5 | bộ | Tham chiếu tại Chương V, Phần 2, mục 2.1 và 2.3. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 19 | Bàn điều khiển camera từ xa | 5 | bộ | Tham chiếu tại Chương V, Phần 2, mục 2.1 và 2.3. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 20 | Cáp điều khiển từ xa | 5 | chiếc | Tham chiếu tại Chương V, Phần 2, mục 2.1 và 2.3. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 21 | Ống ngắm cho camera 7” | 5 | chiếc | Tham chiếu tại Chương V, Phần 2, mục 2.1 và 2.3. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 22 | Viewfinder | 5 | chiếc | Tham chiếu tại Chương V, Phần 2, mục 2.1 và 2.3. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 23 | Thùng cứng đựng camera | 5 | chiếc | Tham chiếu tại Chương V, Phần 2, mục 2.1 và 2.3. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 24 | Áo che mưa camera | 5 | bộ | Tham chiếu tại Chương V, Phần 2, mục 2.1 và 2.3. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 25 | Ống kính HD loại Zoom 22x | 2 | chiếc | Tham chiếu tại Chương V, Phần 2, mục 2.1 và 2.3. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 26 | Ống kính HD loại Zoom 17x | 2 | chiếc | Tham chiếu tại Chương V, Phần 2, mục 2.1 và 2.3. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 27 | Ống kính HD góc rộng độ mở 4.5 | 1 | chiếc | Tham chiếu tại Chương V, Phần 2, mục 2.1 và 2.3. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 28 | Bộ điều khiển ống kính Full servo | 5 | chiếc | Tham chiếu tại Chương V, Phần 2, mục 2.1 và 2.3. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 29 | Chân cho camera | 5 | chiếc | Tham chiếu tại Chương V, Phần 2, mục 2.1 và 2.3. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 30 | Cáp quang chuyên dụng 10m kết nối trạm gốc ra thành xe | 5 | sợi | Tham chiếu tại Chương V, Phần 2, mục 2.1 và 2.3. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 31 | Cáp quang chuyên dụng 100m kết nối xe tới camera | 2 | sợi | Tham chiếu tại Chương V, Phần 2, mục 2.1 và 2.3. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 32 | Cáp quang chuyên dụng 150m kết nối xe tới camera | 3 | sợi | Tham chiếu tại Chương V, Phần 2, mục 2.1 và 2.3. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 33 | Camera cầm tay lưu động | 1 | chiếc | Cáp quang chuyên dụng 150m kết nối xe tới camera | ||
| 34 | Tripod Adaptor | 1 | chiếc | Tham chiếu tại Chương V, Phần 2, mục 2.1 và 2.3. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 35 | Pin máy quay | 2 | chiếc | Tham chiếu tại Chương V, Phần 2, mục 2.1 và 2.3. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 36 | Sạc cho pin | 1 | chiếc | Tham chiếu tại Chương V, Phần 2, mục 2.1 và 2.3. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 37 | Thẻ nhớ cho maý quay | 1 | chiếc | Tham chiếu tại Chương V, Phần 2, mục 2.1 và 2.3. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 38 | Đầu đọc thẻ nhớ | 1 | chiếc | Tham chiếu tại Chương V, Phần 2, mục 2.1 và 2.3. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 39 | Chân chuyên dụng cho camera | 1 | chiếc | Tham chiếu tại Chương V, Phần 2, mục 2.1 và 2.3. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 40 | Bộ thu phát video không dây | 1 | bộ | Tham chiếu tại Chương V, Phần 2, mục 2.1 và 2.3. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 41 | Pin loại 98W | 2 | chiếc | Tham chiếu tại Chương V, Phần 2, mục 2.1 và 2.3. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 42 | Máy trạm HD/SD cho bộ làm chậm 4 kênh bao gồm:Máy trạm (01 Bộ)Card xử lý video (01 Chiếc)Màn hình cho bộ làm chậm (01 Chiếc) | 1 | bộ | Tham chiếu tại Chương V, Phần 2, mục 2.1 và 2.3. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 43 | Phần mềm làm chậm | 1 | Licence | Tham chiếu tại Chương V, Phần 2, mục 2.1 và 2.3. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 44 | Bàn điều khiển làm chậm | 1 | chiếc | Tham chiếu tại Chương V, Phần 2, mục 2.1 và 2.3. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 45 | Bàn kỹ xảo video HD với: | 1 | bộ | Tham chiếu tại Chương V, Phần 2, mục 2.1 và 2.3. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 46 | Bàn cảm ứng cài đặt | 1 | chiếc | Tham chiếu tại Chương V, Phần 2, mục 2.1 và 2.3. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 47 | Bàn điều khiển mixer | 1 | chiếc | Tham chiếu tại Chương V, Phần 2, mục 2.1 và 2.3. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 48 | Chuyển mạch video 32x32 HD SDI | 1 | chiếc | Tham chiếu tại Chương V, Phần 2, mục 2.1 và 2.3. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 49 | Bàn điều khiển cho bộ chuyển mạch | 1 | chiếc | Tham chiếu tại Chương V, Phần 2, mục 2.1 và 2.3. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 50 | Nguồn dự phòng cho bộ chuyển mạch | 1 | chiếc | Bàn điều khiển cho bộ chuyển mạch | ||
| 51 | Bộ thiết bị xử lý đồ họa bao gồm: Máy trạm xử lý đồ hoạ (01 Bộ) Màn hình cho máy trạm (01 Chiếc) Card xử lý video (01 Chiếc) | 1 | bộ | Tham chiếu tại Chương V, Phần 2, mục 2.1 và 2.3. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 52 | Phần mềm đồ họa | 1 | Licence | Tham chiếu tại Chương V, Phần 2, mục 2.1 và 2.3. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 53 | Thiết bị ghi/ phát hình bao gồm: Máy trạm ghi/ phát (01 Bộ) Màn hình cho máy trạm (01 Chếc) Card xử lý video (01 Chiếc) | 2 | bộ | Tham chiếu tại Chương V, Phần 2, mục 2.1 và 2.3. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 54 | Phần mềm ghi/ phát hình | 2 | Licence | Tham chiếu tại Chương V, Phần 2, mục 2.1 và 2.3. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 55 | Màn hình hiển thị tín hiệu multiview | 2 | chiếc | Tham chiếu tại Chương V, Phần 2, mục 2.1 và 2.3. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 56 | Chuyển đổi HD/SD-SDI sang HDMI | 1 | bộ | Tham chiếu tại Chương V, Phần 2, mục 2.1 và 2.3. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 57 | Thiết bị ghép hình multiview 16 đầu vào HD SDI | 1 | bộ | Tham chiếu tại Chương V, Phần 2, mục 2.1 và 2.3. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 58 | Màn hình view tín hiệu SDI | 1 | chiếc | Tham chiếu tại Chương V, Phần 2, mục 2.1 và 2.3. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 59 | Đồng hồ hiển thị thời gian | 1 | chiếc | Tham chiếu tại Chương V, Phần 2, mục 2.1 và 2.3. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 60 | Atena thu UHF kèm bộ gá | 1 | bộ | Tham chiếu tại Chương V, Phần 2, mục 2.1 và 2.3. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 61 | Thiết bị tạo xung đồng bộ, kèm nguồn dự phòng | 1 | bộ | Tham chiếu tại Chương V, Phần 2, mục 2.1 và 2.3. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 62 | Bộ khuếch đại analog video, kèm đuôi card vào/ ra tín hiệu | 4 | bộ | Thiết bị tạo xung đồng bộ, kèm nguồn dự phòng | ||
| 63 | Bộ chuyển mạch video tự động | 1 | bộ | Tham chiếu tại Chương V, Phần 2, mục 2.1 và 2.3. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 64 | Thiết bị lắp card I/O với 20 slot, kèm nguồn dự phòng. | 1 | bộ | Tham chiếu tại Chương V, Phần 2, mục 2.1 và 2.3. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 65 | Bộ khuếch đại phân chia tín hiệu 3G-SDI, kèm đuôi cạc giao tiếp vào/ ra tín hiệu. | 4 | bộ | Tham chiếu tại Chương V, Phần 2, mục 2.1 và 2.3. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 66 | Bộ ghép âm thanh 3G-SDI analog audio, kèm đuôi cạc vào/ ra tín hiệu. | 2 | bộ | Tham chiếu tại Chương V, Phần 2, mục 2.1 và 2.3. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 67 | Bộ tách âm thanh 3G-SDI analog audio, kèm đuôi cạc vào/ ra tín hiệu. | 2 | bộ | Tham chiếu tại Chương V, Phần 2, mục 2.1 và 2.3. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 68 | Thiết bị lắp card I/O với 20 slot, kèm nguồn dự phòng. | 1 | bộ | Tham chiếu tại Chương V, Phần 2, mục 2.1 và 2.3. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 69 | Frame sync 2 kênh | 1 | bộ | Tham chiếu tại Chương V, Phần 2, mục 2.1 và 2.3. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 70 | Bảng Video Patch Panel | 2 | chiếc | Tham chiếu tại Chương V, Phần 2, mục 2.1 và 2.3. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 71 | Dây nhảy video 50cm | 5 | chiếc | Tham chiếu tại Chương V, Phần 2, mục 2.1 và 2.3. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 72 | Dây nhảy video 1m | 5 | chiếc | Tham chiếu tại Chương V, Phần 2, mục 2.1 và 2.3. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 73 | Dây video 2.5 | 6 | thùng | Tham chiếu tại Chương V, Phần 2, mục 2.1 và 2.3. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 74 | Giắc video 2.5 | 4 | hộp | Tham chiếu tại Chương V, Phần 2, mục 2.1 và 2.3. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 75 | Thiết bị intercom, trạm chính | 1 | bộ | Tham chiếu tại Chương V, Phần 2, mục 2.1 và 2.3. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 76 | Microphone | 1 | chiếc | Tham chiếu tại Chương V, Phần 2, mục 2.1 và 2.3. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 77 | Bộ giao tiếp 3/4 dây cho camera | 2 | chiếc | Tham chiếu tại Chương V, Phần 2, mục 2.1 và 2.3. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 78 | Tai nghe intercom | 5 | chiếc | Tham chiếu tại Chương V, Phần 2, mục 2.1 và 2.3. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 79 | Bộ phát vô tuyến IFB | 1 | chiếc | Tham chiếu tại Chương V, Phần 2, mục 2.1 và 2.3. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 80 | Bộ thu vô tuyến IFB | 3 | chiếc | Tham chiếu tại Chương V, Phần 2, mục 2.1 và 2.3. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 81 | Tai nghe loại đeo tai | 3 | chiếc | Tham chiếu tại Chương V, Phần 2, mục 2.1 và 2.3. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 82 | Máy tính cho cấu hình hệ thống các thiết bị trên xe | 1 | chiếc | Tham chiếu tại Chương V, Phần 2, mục 2.1 và 2.3. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 83 | Chuyển mạch Gigabit 24 cổng | 1 | chiếc | Tham chiếu tại Chương V, Phần 2, mục 2.1 và 2.3. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 84 | Bộ phát chuyển đổi tín hiệu video SDI sang Optical fibre, kèm module quang option 120 km | 2 | bộ | Tham chiếu tại Chương V, Phần 2, mục 2.1 và 2.3. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 85 | Bộ thu tín hiệu và chuyển đổi tín hiệu quang sang SDI kèm module quang option 120km | 2 | bộ | Tham chiếu tại Chương V, Phần 2, mục 2.1 và 2.3. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 86 | Thiết bị audio mixer | 1 | bộ | Tham chiếu tại Chương V, Phần 2, mục 2.1 và 2.3. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 87 | Loa kiểm thính | 2 | chiếc | Tham chiếu tại Chương V, Phần 2, mục 2.1 và 2.3. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 88 | Thiết bị khuyếch đại phân chia audio Analog | 1 | chiếc | Tham chiếu tại Chương V, Phần 2, mục 2.1 và 2.3. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 89 | Audio Patch Panel | 1 | chiếc | Tham chiếu tại Chương V, Phần 2, mục 2.1 và 2.3. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 90 | Dây nhảy 60cm | 10 | chiếc | Tham chiếu tại Chương V, Phần 2, mục 2.1 và 2.3. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 91 | Tai nghe cho đạo diễn audio | 1 | chiếc | Tham chiếu tại Chương V, Phần 2, mục 2.1 và 2.3. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 92 | Mic không dây cài ve áo | 4 | bộ | Tham chiếu tại Chương V, Phần 2, mục 2.1 và 2.3. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 93 | Mic không dây cầm tay | 4 | bộ | Tham chiếu tại Chương V, Phần 2, mục 2.1 và 2.3. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 94 | Bộ nén, hạn mức âm thanh 2 kênh | 1 | chiếc | Tham chiếu tại Chương V, Phần 2, mục 2.1 và 2.3. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 95 | Cáp audio multicore 50m hàn sẵn 2 đầu | 2 | cuộn | Tham chiếu tại Chương V, Phần 2, mục 2.1 và 2.3. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 96 | Giắc âm thanh | 1 | gói | Tham chiếu tại Chương V, Phần 2, mục 2.1 và 2.3. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 97 | Dây âm thanh multicore | 1 | cuộn | Tham chiếu tại Chương V, Phần 2, mục 2.1 và 2.3. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 98 | Vật tư phụ lắp đặt: Băng nhãn, cáp nguồn…Vật tư phụ lắp đặt: Băng nhãn, cáp nguồn…Cáp nguồn chuẩn C13 cho các thiết bị (loại 1,5; 1,8m) (20 Sợi)Dây thít loại 15cm (300 chiếc/gói) (20 Gói)Dây thít loại 20cm (200 chiếc/gói) (20 Gói)Dây thít loại 25cm (150chiếc/gói) (20 Gói)Dây thít loại 30cm (100 chiếc/gói) (20 Gói)Băng nhãn đánh dấu đầu dây (10 Chiếc)Cặp ốc - vít gắn rack (20 Cặp)Nắp che mặt rack loại 1U (20 Chiếc)Nắp che mặt rack loại 2U (20 Chiếc)Nắp che mặt rack loại 3U (20 Chiếc)Thanh đỡ cáp ngang loại lắp rack (10 Chiếc)Thanh đỡ cáp dọc loại lắp rack (10 Chiếc) | 1 | gói | Tham chiếu tại Chương V, Phần 2, mục 2.1 và 2.3. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 99 | Lắp đặt thiết bị trên xe | 1 | hệ thống | Tham chiếu tại Chương V, Phần 2, mục 2.1 và 2.3. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 100 | Lắp đặt thiết bị truyền hình | 1 | hệ thống | Tham chiếu tại Chương V, Phần 2, mục 2.1 và 2.3. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 101 | Đào tạo và chuyển giao công nghệ | 1 | gói | Tham chiếu tại Chương V, Phần 2, mục 2.1 và 2.3. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 102 | Máy tính dựng hình phi tuyến Máy tính dựng: 01 bộ Màn hình 27 inch cho bộ dựng: 01 chiếc Tai nghe cho bộ dựng: 01 chiếc Bộ lưu điện 1 KVA: 01 chiếc | 9 | bộ | Tham chiếu tại Chương V, Phần 2, mục 2.1 và 2.3. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 103 | Phần mềm dựng hình | 9 | licence | Tham chiếu tại Chương V, Phần 2, mục 2.1 và 2.3. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 104 | Bộ dựng phi tuyến dạng Rack gắn cố địnhMáy trạm lắp rack: 1 bộMàn hình 27 inch: 1 chiếcTai nghe cho bộ dựng: 1 chiếc | 1 | bộ | Tham chiếu tại Chương V, Phần 2, mục 2.1 và 2.3. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 105 | Phần mềm dựng hình | 1 | licence | Tham chiếu tại Chương V, Phần 2, mục 2.1 và 2.3. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 106 | Máy tính dựng hình lắp ráp: 01 bộ Màn hình 27 inch: 01 chiếc Tai nghe cho bộ dựng: 01 chiếc Bộ lưu điện 1 KVA: 01 bộ | 5 | bộ | Tham chiếu tại Chương V, Phần 2, mục 2.1 và 2.3. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 107 | Phần mềm dựng hình | 5 | licence | Tham chiếu tại Chương V, Phần 2, mục 2.1 và 2.3. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 108 | Bộ máy tính dựng phát thanh gồm: 1 bộ, màn hình 27 inch: 1 chiếc, tai nghe cho bộ dựng: 1 chiếc, Cạc dựng âm thanh: 1 chiếc | 5 | bộ | Tham chiếu tại Chương V, Phần 2, mục 2.1 và 2.3. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 109 | Máy chủ chạy phần mềm Virtual 3D gồm: Máy chủ chạy phần mềm Virtual 3D: 1 bộ; Màn hình 27 inch: 01 chiếc; Card xử lý video: 02 chiếc | 1 | bộ | Tham chiếu tại Chương V, Phần 2, mục 2.1 và 2.3. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 110 | Bàn điều khiển Tatical control | 1 | chiếc | Tham chiếu tại Chương V, Phần 2, mục 2.1 và 2.3. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 111 | Phần mềm trường quay ảo | 1 | licence | Tham chiếu tại Chương V, Phần 2, mục 2.1 và 2.3. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 112 | Mic rùa để bàn | 2 | chiếc | Tham chiếu tại Chương V, Phần 2, mục 2.1 và 2.3. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 113 | Audio mixer | 1 | chiếc | Tham chiếu tại Chương V, Phần 2, mục 2.1 và 2.3. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 114 | Màn hình multiview 43 inch | 1 | chiếc | Tham chiếu tại Chương V, Phần 2, mục 2.1 và 2.3. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 115 | Hệ thống phông key | 1 | hệ thống | Tham chiếu tại Chương V, Phần 2, mục 2.1 và 2.3. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 116 | Phụ kiện lắp đặt hoàn thiện hệ thống, đào tạo và chuyển giao công nghệ hệ thống trường quay ảo.Dây thít loại 20cm (200 chiếc/gói): 1 góiCáp tín hiệu video SDI: 50mĐào tạo và chuyển giao công nghệ hệ thống trường quay ảo. Công việc đào tạo và chuyển giao công nghệ được thực hiện bởi chuyên gia của hãng: 1 gói | 1 | gói | Tham chiếu tại Chương V, Phần 2, mục 2.1 và 2.3. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 117 | Bàn chuyên dụng cho điều khiển trường quay, bàn toạ đàm trong trường quay kèm ghế | 1 | hệ thống | Tham chiếu tại Chương V, Phần 2, mục 2.1 và 2.3. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 118 | Ghế ngồi làm việc | 25 | chiếc | Tham chiếu tại Chương V, Phần 2, mục 2.1 và 2.3. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 119 | Máy tính cho bộ nhắc lời: Máy tính cho bộ nhắc lời: 01 bộ; Màn hình 27 inch: 01 chiếc | 2 | bộ | Tham chiếu tại Chương V, Phần 2, mục 2.1 và 2.3. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 120 | Bộ Promter 19 inch | 2 | bộ | Tham chiếu tại Chương V, Phần 2, mục 2.1 và 2.3. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 121 | Bàn đạp chân | 2 | chiếc | Tham chiếu tại Chương V, Phần 2, mục 2.1 và 2.3. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 122 | Phần mềm chuyên dụng cho bộ promter | 2 | licence | Tham chiếu tại Chương V, Phần 2, mục 2.1 và 2.3. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 123 | Hệ thống Capture tín hiệuServer Capture tín hiệu có cấu hình: 1 bộMàn hình 27 inch: 1 chiếcCard xử lý video: 1 chiếc | 1 | bộ | Tham chiếu tại Chương V, Phần 2, mục 2.1 và 2.3. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 124 | Phần mềm ghi file | 1 | licence | Tham chiếu tại Chương V, Phần 2, mục 2.1 và 2.3. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 125 | Switch quang 25Gb cho hệ thống dựng | 2 | bộ | Tham chiếu tại Chương V, Phần 2, mục 2.1 và 2.3. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 126 | Module quang | 1 | gói | Tham chiếu tại Chương V, Phần 2, mục 2.1 và 2.3. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 127 | Cáp quang và ODF quang | 1 | gói | Tham chiếu tại Chương V, Phần 2, mục 2.1 và 2.3. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 128 | Dây nhảy quang | 1 | gói | Tham chiếu tại Chương V, Phần 2, mục 2.1 và 2.3. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 129 | Hệ thống lưu trữ dung lượng 630 TB RAW với cấu hình | 1 | hệ thống | Tham chiếu tại Chương V, Phần 2, mục 2.1 và 2.3. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 130 | Lắp đặt, cài đặt, cấu hình hệ thống sản xuất chương trình | 1 | gói | dịch vụ lắp đặt | ||
| 131 | Đào tạo và chuyển giao công nghệ hệ thống sản xuất chương trình truyền hình | 1 | gói | dịch vụ đào tạo | ||
| 132 | Đèn Led panel công suất 60W | 4 | chiếc | Tham chiếu tại Chương V, Phần 2, mục 2.1 và 2.3. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 133 | Đèn Led panel công suất 120W | 3 | chiếc | Tham chiếu tại Chương V, Phần 2, mục 2.1 và 2.3. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 134 | Đèn Fresnel công suất 100W | 4 | chiếc | Tham chiếu tại Chương V, Phần 2, mục 2.1 và 2.3. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 135 | Đèn Fresnel công suất 200W | 3 | chiếc | Tham chiếu tại Chương V, Phần 2, mục 2.1 và 2.3. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 136 | Bộ chia tín hiệu DMX | 1 | chiếc | Tham chiếu tại Chương V, Phần 2, mục 2.1 và 2.3. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 137 | Bàn điều khiển ánh sáng trường quay | 1 | bộ | Tham chiếu tại Chương V, Phần 2, mục 2.1 và 2.3. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 138 | Tay treo đèn xương cá | 14 | chiếc | Tham chiếu tại Chương V, Phần 2, mục 2.1 và 2.3. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 139 | Móc treo đèn | 14 | chiếc | Tham chiếu tại Chương V, Phần 2, mục 2.1 và 2.3. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 140 | Dây, giắc điều khiển DMXGiắc DMX 5Pin loại male: 30 chiếcGiắc DMX 5Pin loại female: 30 chiếcDây điều khiển loại 2 pair: 400 m | 1 | gói | Tham chiếu tại Chương V, Phần 2, mục 2.1 và 2.3. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 141 | Lắp đặt, cài đặt, đào tạo và chuyển giao công nghệ cho hệ thống ánh sáng trường quay | 1 | gói | dịch vụ lắp đặt | ||
| 142 | Hệ thống màn hình LED P2.5 trong nhà | 26 | m2 | Tham chiếu tại Chương V, Phần 2, mục 2.1 và 2.3. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 143 | Bộ xử lý video | 1 | bộ | Tham chiếu tại Chương V, Phần 2, mục 2.1 và 2.3. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 144 | Máy tính điều khiển màn hình LED Máy tính điều khiển màn hình Led với cầu hình: 1 bộMàn hình cho máy tính điều khiển: 1 chiếcCard xử lý video: 1 chiếc | 1 | bộ | Tham chiếu tại Chương V, Phần 2, mục 2.1 và 2.3. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 145 | Phần mềm Vmix | 1 | licence | Tham chiếu tại Chương V, Phần 2, mục 2.1 và 2.3. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 146 | Bộ khung giá đỡ màn hình LED | 1 | hệ thống | Tham chiếu tại Chương V, Phần 2, mục 2.1 và 2.3. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 147 | Tủ điện cho hệ thống màn hình LED | 1 | tủ | Tham chiếu tại Chương V, Phần 2, mục 2.1 và 2.3. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 148 | Vật tư, phụ kiện hoàn thiện hệ thống màn hình LED:- Dây thít 30 cm (100 chiếc/gói): 3 góiDây thít 30 cm (100 chiếc/gói): 1 góiỐc gắn rack, bulon vít nở gắn sàn: 1 góiCáp cố định hệ thống khung (Chống đổ); cáp tời m10, 2 đầu có khoá: 100mDây điện 3x2,5 cấp nguồn cho hệ thống màn hình LED: 70 mĐầu giắc công nghiện 16A 3 chấu: 2 cặpCáp tín hiệu: 32 sợiCáp nguồn: 32 sợiCáp video SDI: 100 mĐầu giắc BNC: 4 chiếcTem nhãn đánh dấu đầu dây: 4 chiếc | 1 | gói | Tham chiếu tại Chương V, Phần 2, mục 2.1 và 2.3. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 149 | Lắp đặt, đào tạo và chuyển giao công nghệ hệ thống màn hình LED | 1 | gói | dịch vụ lắp đặt.. | ||
| 150 | Camera cầm tay lưu động | 10 | chiếc | Tham chiếu tại Chương V, Phần 2, mục 2.1 và 2.3. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 151 | Pin máy quay | 20 | chiếc | Tham chiếu tại Chương V, Phần 2, mục 2.1 và 2.3. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 152 | Sạc cho pin | 10 | chiếc | Tham chiếu tại Chương V, Phần 2, mục 2.1 và 2.3. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 153 | Thẻ nhớ cho máy quay | 10 | chiếc | Tham chiếu tại Chương V, Phần 2, mục 2.1 và 2.3. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 154 | Đầu đọc thẻ nhớ | 10 | chiếc | Tham chiếu tại Chương V, Phần 2, mục 2.1 và 2.3. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 155 | Chân chuyên dụng cho camera | 10 | chiếc | Tham chiếu tại Chương V, Phần 2, mục 2.1 và 2.3. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 156 | Microphone phỏng vấn | 10 | chiếc | Tham chiếu tại Chương V, Phần 2, mục 2.1 và 2.3. Yêu cầu về kỹ thuật |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.871E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.5E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là về chủng loại, tính chất: có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét như: Xe truyền hình lưu động, thiết bị camera, thiết bị xử lý Audio, thiết bị xử lý video, thiết bị hiển thị hình ảnh, thiết bị dựng hình, thiết bị dựng phát thanh, bộ thiết bị trường quay ảo, bộ lưu trữ, phần mềm ghi phát, đồ họa...; Ghi chú: Hợp đồng tương tự tính từ 1/1/2018 đến đến thời điểm đóng thầu; Hợp đồng chứng thực hoặc Scan bản gốc; biên bản nghiệm thu/ thanh lý (chứng thực); hóa đơn tài chính chứng minh. Nhà thầu chuẩn bị sẵn bản gốc hợp đồng và tài liệu nêu trên khi chủ đầu tư yêu cầu đối chiếu. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 22.735.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: + Thời gian bản hành tối thiểu 12 tháng.+ Bảo hành trong vòng 48 tiếng sau nhận được thông báo sự cố từ Chủ đầu tư.+ Khuyến khích tăng thời gian bảo hành+ Đảm bảo hotline 24/24 trong thời gian bảo hành. Cung cấp rõ địa chỉ, số điện thoại đảm bảo liên lạc trong thời gian bảo hành.+ Khi có yêu cầu bảo hành phải cử chuyên gia trực tiếp thực hiện bảo hành không chậm quá 02 ngày (kể cả ngày thứ 7, chủ nhật và ngày nghỉ theo quy định - nếu có) kể từ khi được yêu cầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ chủ nhiệm công trình | 1 | - Kỹ sư tốt nghiệp chuyên ngành Điện, Điện tử, viễn thông, Công nghệ Thông tin hoặc tương đương;- Đã là chủ nhiệm công trình ít nhất 01 hợp đồng/gói thầu về phát thanh truyền hình; Xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu khác để chứng minh kinh nghiệm;(Các tài liệu phải chứng thực hoặc công chứng)- Ghi chú: Số năm kinh nghiệm là Tối thiểu 08 năm (kế từ tốt nghiệp Đại học). | 8 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thực hiện | 5 | Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành điện – điện tử, Điện tử viễn thông, Công nghệ thông tin hoặc tương đương; (Các tài liệu phải chứng thực hoặc công chứng)- Ghi chú: Số năm kinh nghiệm là Tối thiểu 03 năm (kế từ tốt nghiệp Đại học). | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi