Gói thầu: Cung cấp và lắp đặt hệ thống giám sát, phân tích và báo cháy các Bunker than 02 Tổ máy
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200800132-02 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/08/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Nhiệt điện Vĩnh Tân - chi nhánh Tổng công ty Phát điện 3 - Công ty cổ phần |
| Tên gói thầu | Cung cấp và lắp đặt hệ thống giám sát, phân tích và báo cháy các Bunker than 02 Tổ máy |
| Số hiệu KHLCNT | 20200800095 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn khấu hao cơ bản |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-01 10:45:00 đến ngày 2020-08-25 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 15,986,586,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 400,000,000 VNĐ ((Bốn trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | -Hệ thống phân tích CO Yêu cầu thiết kế hệ thống, - Hệ thống được thiết kế đo đồng thời 2 điểm đo trên mỗi bunker đôi, 2 điểm đo này sử dụng 2 hệ lấy mẫu khác nhau, 2 máy phân tích khác nhau để có thể dự phòng đo cho mỗi bunker đôi. - Thiết bị phân tích kết hợp với thiết bị bơm hút mẫu, giám sát lưu lượng mẫu và thiết bị làm lạnh mẫu kết hợp thành một bộ, được cấp chứng chỉ QAL1 theo tiêu chuẩn Châu Âu EN 15267-3 bởi Mcert hoặc TUV. | 12 | Bộ | Máy phân tích khí, Model EL3040, mã thiết kế B32131, loại gắn tường được - Có khả năng phân tích song song (phân tích đồng thời, liên tục 2 điểm đo CO từ 2 điểm hút mẫu khác nhau), sử dụng sensor phân tích Uras 26 (NDIR) dải đo: 0-3000 ppm (cho phép điều chỉnh) - Độ tuyến tính: ≤ 1 % dải đo - Độ lặp lại: ≤ 0.5 % dải đo - Độ trôi điểm “zero” ≤ 1 % / tuần - Thay đổi độ nhạy: ≤ 1 % giá trị đo/ tuần - Hiệu chuẩn: có khả năng hiệu chuẩn tự động bằng “calibration cell” (thấu kính hiệu chuẩn) để tiết kiệm chi phí khí mẫu. - Định danh thiết bị và hỗ trợ chuẩn đoán lỗi nhanh bằng QR code tĩnh (static) và động (dynamic). Đọc mã QR code trên các thiết bị smart phone, tablet thông qua phần mềm trên IOS hoặc Google play store. - Nguồn cấp: 110…240 VAC, 50/60Hz - Các ngõ tín hiệu vào/ra Analog ouput: tối đa 4x 4…20mA (cấu hình được); Relay output: 4x4DO, cấu hình được cảnh báo ngưỡng cho kênh đo CO, trạng thái của thiết bị…; Relay input: 4x4DI - Truyền thông: Ethernet cho phép kết nối tới hệ thống hỗ trợ từ xa của nhà sản xuất. Cho phép kết nối với các hệ thống điều khiển khác thông qua Modbus/ Profibus Thiết bị làm lạnh mẫu, Model SCC-C - Vật liệu lõi trao đổi nhiệt: thủy tinh - Có khả năng làm lạnh mẫu song song (làm lạnh đồng thời 2 đường mẫu) - Lưu lượng khí mẫu: 2 x 125l/h - Có trang bị các bơm nước ngưng - Giám sát và hiển thị nhiệt độ khí mẫu - Nguồn cấp: 230V, 50/60Hz - Đồng bộ nhà sản xuất với máy phân tích khí Thiết bị hút mẫu và giám sát lưu lượng mẫu, Model SCC-F - Có khả năng hút và giám sát lưu lượng mẫu song song (hút và giám sát đồng thời 2 đường mẫu) - 2 đường mẫu, điều chỉnh 10…100l/h - Giám sát phát hiện khí mẫu bị ẩm để bảo vệ bộ phân tích - Có giám sát lưu lượng khí mẫu - Nguồn cấp: 230V, 50/60Hz - Đồng bộ nhà sản xuất với máy phân tích khí. Nhà sản xuất: ABB | Chi tiết xin xem Bảng thông số kỹ thuật Mục 2 Chương V (Yêu cầu kỹ thuật) đính kèm E- HSMT | |
| 2 | Hệ đầu lấy mẫu và lọc | 24 | Cái | Hệ đầu lấy mẫu và lọc Model: ABB PFE 3 / PSG plus DSBP - Bộ lọc và sấy cho phép làm việc với điều kiện khí mẫu có nồng độ bụi tối đa: 40000mg/m3 - Tích hợp chức năng tự động làm sạch - Lõi lọc 0.3 micromet, vật liệu sứ - Bộ lọc có chế độ tự sấy - Vật liệu: Toàn bộ thép Nhà sản xuất: ABB | Chi tiết xin xem Bảng thông số kỹ thuật Mục 2 Chương V (Yêu cầu kỹ thuật) đính kèm E- HSMT | |
| 3 | Nhà trạm đặt các hệ thống máy phân tích | 2 | Nhà | - Nhà trạm, dự kiến lắp đặt tại mặt đất, ở vị trí chân băng tải. Kích thước tương đương 3x3x3m (DxRxC) (hoặc lớn hơn đủ để chứa toàn bộ hệ thống thiết bị) Thông số kỹ thuật nhà trạm + Khung thép hộp dày 2,5 mm, sử dụng sơn chống rỉ màu bạch kim + Vách trần làm bằng panel cách nhiệt dày 50mm, sơn tĩnh điện + Tôn gợn sóng dày 0.35 mm + 1 cửa nhựa lõi thép cao 2200mm, không bao gồm cửa sổ + Sàn bê tông nhẹ dày 20mm, khung sàn sắt hộp 40x40x1.5mm, phủ simili dày 3mm - Trang bị máy điều hòa 9000 BTU hoặc tốt hơn, nhà sản xuất Daikin, LG, Panasonic, REE hoặc tương đương. - Hệ thống báo cháy báo khói tại chỗ, bình cứu hỏa loại bình bột ABC tối thiểu 4 kg - Hệ thống chiếu sáng, bao gồm 2 bộ đèn gắn trần dạng downlight phòng nổ (tiêu chí chống nổ DEIBT6 hoặc tương đương) và 1 đèn chiếu sáng sự cố có pin dự phòng tối thiểu 1h. Công suất bóng đèn 2x40W. Nhà sản xuất: Panasonic, Phillip, Paragon hoặc tương đương - Hệ thống điện bao gồm nguồn cấp cho Hệ thống máy phân tích và nguồn cấp cho các đèn chiếu sáng, quạt thông gió, điều hòa, và 1 ổ cắm tường. CB 6A. | Chi tiết xin xem Bảng thông số kỹ thuật Mục 2 Chương V (Yêu cầu kỹ thuật) đính kèm E- HSMT | |
| 4 | Hệ thống hạ tầng và phụ trợ | 1 | Hệ | Hệ thống hạ tầng và phụ trợ bao gồm: - Gói hệ thống dây cáp nguồn, tín hiệu và thang máng; - Gói thi công hệ thống khí nén; - 2 tủ phân phối nguồn điện ở 2 nhà tram; - 2 tủ phân phối tín hiệu trung gian ở 2 nhà tram; - Các giá đỡ cho thang máng, thiết bị; - 1 máy tính hiển thị đặt ở phân xưởng nhiên liệu; - Bình khí mẫu. (Chi tiết thông số kỹ thuật xin xem Mục 2 Chương V (Yêu cầu kỹ thuật) đính kèm E- HSMT) | Chi tiết xin xem Bảng thông số kỹ thuật Mục 2 Chương V (Yêu cầu kỹ thuật) đính kèm E- HSMT | |
| 5 | Gia công, lắp đặt sàn thao tác | 6 | Bộ | Sàn thao tác (mỗi sàn sử dụng chung cho 4 bunker) - Kích thước dự kiến 2.4mx2.7m - Cao độ +31000mm so với mặt đất - Vật liệu khung sàn bằng thép hình V75x75x6mm, có lót grating, lan can cao 1.5m dạng thép ống D32 Có cầu thang lên xuống rộng 800mm | Chi tiết xin xem Bảng thông số kỹ thuật Mục 2 Chương V (Yêu cầu kỹ thuật) đính kèm E- HSMT | |
| 6 | Kết nối về hệ thống điều khiển của nhà máy | 2 | Cái | Card mở rộng và phụ kiện cho hệ thống DCS +SPFEC12 - 15 Analog Input, bao gồm cable NKTU01 và NTAI05 Nhà sản xuất: ABB | Chi tiết xin xem Bảng thông số kỹ thuật Mục 2 Chương V (Yêu cầu kỹ thuật) đính kèm E- HSMT | |
| 7 | Chi phí thi công lắp đặt, vận hành thử nghiệm, đào tạo hướng dẫn, chuyển giao công nghệ | 1 | Trọn gói | Lắp đặt thiết bị đo chính, tủ điều khiển, tủ nguồn, tuyến dây tín hiệu về DCS, Phân xưởng Nhiên Liệu. Lắp đặt 02 nhà trạm - Lắp đặt các hệ thống phụ trợ bao gồm thang máng cáp, giá đỡ, khí nén cấp tới hệ đo - Lắp đặt các Card tín hiệu mở rộng ở hệ thống DCS trung tâm Cài đặt phần hiển thị mới ở CCR (DCS trung tâm) - Lắp đặt máy tính hiển thị và cài đặt hiển thị mới ở phòng điều khiển của Phân xưởng nhiên liệu Vị trí hiển thị: tại CCR (DCS trung tâm) và phòng điều khiển của phân xưởng nhiên liệu Thông số yêu cầu phải đo, hiển thị được: -Thông số đo tức thời nồng độ khí CO -Cài đặt mức cảnh báo nồng độ CO ở DCS trung tâm Hướng dẫn vận hành, bảo trì, xử lý sự cố, hiệu chuẩn thiết bị bởi nhà sản xuất. Nghiệm thu bàn giao đưa vào vận hành. | Chi tiết xin xem Bảng thông số kỹ thuật Mục 2 Chương V (Yêu cầu kỹ thuật) đính kèm E- HSMT |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi