Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211272673-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/01/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Tam Điệp
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20211240221
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố bố trí kế hoạch năm 2021 tại Quyết định số 1438/QĐ-UBND ngày 17/8/2021 về việc điều chỉnh kế hoạch vốn đầu tư công năm 2021 là 500 triệu đồng; số vốn còn thiếu bố trí từ nguồn tăng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 24 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-22 16:21:00 đến ngày 2022-01-04 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Ninh Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,881,529,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.161146E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.6E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên có các hạng mục chính sau: Có hạng mục nhà móng cọc bê tông cốt thép, hạng mục sân bê tông, hạng mục chiếu sáng ngoài nhà, hạng mục phá dỡ
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp đại học trở lên.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng dân dụng còn hiệu lực hoặc tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV, có xác nhận của chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + 01 người Tốt nghiệp đại học trở lên ngành kỹ thuật công trình xây dựng+ 01 người tốt nghiệp đại học trở lên ngành cấp thoát nước+ 01 người tốt nghiệp đại học trở lên ngành điện+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên có xác nhận của chủ đầu tư
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ quản lý ATLĐ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp đại học trở lên ngành bảo hộ lao động hoặc xây dựng+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh môi trường+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ quản lý ATLĐ ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên có xác nhận của chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy uốn sắt thép có công suất ≥5Kw
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
2-Đầm bàn có công suất ≥1Kw
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy cắt gạch đá có công suất ≥1,7Kw
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
4-Đầm dùi có công suất ≥1,5Kw
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy hàn có công suất ≥23Kw
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy khoan công suất ≥0,62Kw
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy trộn bê tông có thể tích thùng trộn ≥250L
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy trộn vữa có thể tích thùng trộn ≥150L
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy đào có thể tích gầu ≥0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy ép cọc
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
11-Cần trục có sức nâng ≥16T
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo (Nếu là ô tô tải có gắn cầu yêu cầu có đăng kiểm phần xe và kiểm định chất lượng phần cần trục gắn theo xe)
- Số lượng tối thiểu 1
12-Ô tô tự đổ có tải trọng hàng TGGT ≥7T
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có đăng kiểm còn hiệu lực kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
13-Xe bơm bê tông thương phẩm
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có đăng kiểm còn hiệu lực kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
14-Xe vận chuyển bê tông thương phẩm
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có đăng kiểm còn hiệu lực kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
15-Búa căn khí nén có tiêu hao khí ≥3m3/ph
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
16-Máy nén khí có năng suất ≥360m3/h
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Tam Điệp
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Thi công xây dựng
Xây dựng nhà làm việc Công an xã Yên Sơn, thành phố Tam Điệp
24 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách thành phố bố trí kế hoạch năm 2021 tại Quyết định số 1438/QĐ-UBND ngày 17/8/2021 về việc điều chỉnh kế hoạch vốn đầu tư công năm 2021 là 500 triệu đồng; số vốn còn thiếu bố trí từ nguồn tăng
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Tam Điệp , địa chỉ: Tổ 10B, phường Bắc Sơn, thành phố Tam Điệp
- Chủ đầu tư: UBND thành phố Tam Điệp; Địa chỉ: Tổ 10B, phường Bắc Sơn, thành phố Tam Điệp, tỉnh Ninh Bình
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tổ chức tư vấn khảo sát, lập Báo cáo kinh tế - kỹ thuật: Công ty cổ phần Thành Phát Group; Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH tư vấn xây dựng và thương mại Hưng Thành


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Tam Điệp , địa chỉ: Tổ 10B, phường Bắc Sơn, thành phố Tam Điệp
- Chủ đầu tư: UBND thành phố Tam Điệp; Địa chỉ: Tổ 10B, phường Bắc Sơn, thành phố Tam Điệp, tỉnh Ninh Bình


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
+ Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng thi công công trình dân dụng hạng III còn hiệu lực. (Chứng chỉ này nhà thầu phải xuất trình trong quá trình chấp thuận E-HSDT và trao hợp đồng, nếu nhà thầu không xuất trình được E-HSDT của nhà thầu sẽ bị loại). + Báo cáo tài chính 03 năm 2018, 2019, 2020 đã được kiểm toán độc lập hoặc xác nhận không nợ đọng thuế của cơ quan thuế hết năm tài chính 2020.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 90.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND thành phố Tam Điệp; Địa chỉ: Tổ 10B, phường Bắc Sơn, thành phố Tam Điệp, tỉnh Ninh Bình
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thành phố Tam Điệp; Địa chỉ: Tổ 10B, phường Bắc Sơn, thành phố Tam Điệp, tỉnh Ninh Bình
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Tam Điệp; Địa chỉ: Tổ 10B, phường Bắc Sơn, thành phố Tam Điệp, tỉnh Ninh Bình.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Ninh Bình. + Địa chỉ: Số 15, đường Lê Hồng Phong, phường Vân Giang, thành phố Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình. + Điện thoại: 0229 3871 156
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN MÓNG NHÀ LÀM VIỆC
1Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK Theo yêu cầu của HSTK2,1477tấn
2Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK Theo yêu cầu của HSTK8,7704tấn
3Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK >18mmTheo yêu cầu của HSTK3,6844tấn
4Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cọcTheo yêu cầu của HSTK6,6204100m2
5Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông cọc, đá 1x2, mác 300 (Vữa xi măng PCB30)Theo yêu cầu của HSTK77,1083m3
6Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp ITheo yêu cầu của HSTK12,692100m
7Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cmTheo yêu cầu của HSTK152mối nối
8Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépTheo yêu cầu của HSTK2,85m3
9Đào móng công trình, đất cấp IITheo yêu cầu của HSTK3,3047100m3
10Đào xúc đất, đất cấp IITheo yêu cầu của HSTK36,7198m3
11Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu của HSTK16,142m3
12Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu của HSTK2,7005100m2
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK1,2757tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK4,5905tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmTheo yêu cầu của HSTK3,3426tấn
16Đổ bê tông móng, chiều rộng móng Theo yêu cầu của HSTK92,9473m3
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK0,1669tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo yêu cầu của HSTK1,3776tấn
19Ván khuôn, khung xương, cột chống bằng ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo yêu cầu của HSTK0,4264100m2
20Đổ bê tông cột, tiết diện cột Theo yêu cầu của HSTK3,5175m3
21Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo yêu cầu của HSTK53,4436m3
22Ván khuôn xà dầm, giằngTheo yêu cầu của HSTK0,8088100m2
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK0,3187tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK1,4726tấn
25Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo yêu cầu của HSTK13,6869m3
26Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu của HSTK2,3914100m3
27Đắp cát (thay bằng đá mạt) công trìnhTheo yêu cầu của HSTK249,7458m3
28Xúc phế thải lên phương tiện vận chuyểnTheo yêu cầu của HSTK1,2819100m3
29Vận chuyển đất, đất cấp IITheo yêu cầu của HSTK1,2819100m3
30Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150Theo yêu cầu của HSTK23,1246m3
B BỂ PHỐT NHÀ LÀM VIỆC
1Đào móng công trình, đất cấp IITheo yêu cầu của HSTK0,0942100m3
2Ván khuôn bê tông lót móngTheo yêu cầu của HSTK0,0126100m2
3Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Theo yêu cầu của HSTK0,962m3
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt bể phốt, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK0,1319tấn
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bể phốt, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK0,0645tấn
6Ván khuôn đáy bể phốtTheo yêu cầu của HSTK0,0366100m2
7Đổ bê tông bể phốt, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu của HSTK1,4325m3
8Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu của HSTK3,9964m3
9Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu của HSTK0,1267m3
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm bể phốt, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK0,0125tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm bể phốt Theo yêu cầu của HSTK0,0562tấn
12Ván khuôn dầm bể phốtTheo yêu cầu của HSTK0,0169100m2
13Đổ bê tông dầm bể phốt, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu của HSTK0,1452m3
14Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông tấm đan bể phốt, đường kính Theo yêu cầu của HSTK0,0686tấn
15Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan bể phốtTheo yêu cầu của HSTK0,049100m2
16Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan bể phốt, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB30)Theo yêu cầu của HSTK0,875m3
17Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp tấm đan bể phốtTheo yêu cầu của HSTK14cái
18Láng mặt bể phốt không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM PCB30 mác 100Theo yêu cầu của HSTK8,75m2
19Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Theo yêu cầu của HSTK19,92m2
20Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM PCB30 mác 100Theo yêu cầu của HSTK5,7624m2
21Quét nước xi măng 2 nướcTheo yêu cầu của HSTK22,032m2
22Ngâm nước xi măng chống thấm bểTheo yêu cầu của HSTK7,6067m3
23Lắp nút bịt nhựa đường kính nút bịt 160mmTheo yêu cầu của HSTK1cái
24Lắp đặt ống nhựa đường kính ống 160mmTheo yêu cầu của HSTK0,005100m
25Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính ống 110mmTheo yêu cầu của HSTK0,03100m
26Lắp đặt tê nhựa, đường kính 110mmTheo yêu cầu của HSTK1cái
27Lắp đặt cút nhựa, đường kính 110mmTheo yêu cầu của HSTK2cái
28Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu của HSTK0,0224100m3
C PHẦN THÂN + HOÀN THIỆN NHÀ LÀM VIỆC
1Ván khuôn, khung xương, cột chống bằng ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo yêu cầu của HSTK2,5411100m2
2Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK0,6765tấn
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo yêu cầu của HSTK4,1555tấn
4Đổ bê tông cột, tiết diện cột Theo yêu cầu của HSTK15,9841m3
5Ván khuôn, khung xương, cột chống bằng ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo yêu cầu của HSTK2,3005100m2
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK1,3598tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK2,1627tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo yêu cầu của HSTK5,602tấn
9Ván khuôn, khung xương, cột chống bằng ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo yêu cầu của HSTK5,977100m2
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK11,123tấn
11Đổ bê tông dầm, sàn mái, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu của HSTK102,5244m3
12Chống thấm seno băng màng khò nhiệtTheo yêu cầu của HSTK98,496m2
13Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM PCB30 mác 100Theo yêu cầu của HSTK56,524m2
14Xây gạch bê tông 6.5x10x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu của HSTK120,8388m3
15Xây gạch bê tông 6.5x10x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu của HSTK4,0189m3
16Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu của HSTK1,7113m3
17Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo yêu cầu của HSTK52,3191m3
18Ván khuôn lanh tôTheo yêu cầu của HSTK0,8705100m2
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK0,4004tấn
20Đổ bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu của HSTK4,4603m3
21Ván khuôn xà dầm, giằngTheo yêu cầu của HSTK0,7783100m2
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK0,2503tấn
23Đổ bê tông giằng thu hồi, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu của HSTK4,6081m3
24Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo yêu cầu của HSTK0,1424tấn
25Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu của HSTK3,85m2
26Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo yêu cầu của HSTK0,1424tấn
27Gia công xà gồ thépTheo yêu cầu của HSTK2,1267tấn
28Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu của HSTK2,1267tấn
29Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo yêu cầu của HSTK3,5499100m2
30Ván khuôn cầu thang thườngTheo yêu cầu của HSTK0,1286100m2
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK0,2622tấn
32Đổ bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu của HSTK1,692m3
33Xây gạch 2 lỗ đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bậc cầu thang, chiều cao Theo yêu cầu của HSTK0,6847m3
34Trát cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Theo yêu cầu của HSTK13,628m2
35Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu của HSTK13,628m2
36Lát đá bậc cầu thang, vữa XM PCB30 mác 75Theo yêu cầu của HSTK19,6056m2
37Ván khuôn bê tông lót móng bồn hoa, tam cấpTheo yêu cầu của HSTK0,4453100m2
38Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu của HSTK2,7592m3
39Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tam cấp, chiều cao Theo yêu cầu của HSTK12,4265m3
40Lát đá bậc tam cấp, vữa XM PCB30 mác 75Theo yêu cầu của HSTK56,3028m2
41Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Theo yêu cầu của HSTK443,166m2
42Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Theo yêu cầu của HSTK444,207m2
43Trát xà dầm, vữa XM PCB30 mác 75Theo yêu cầu của HSTK49,3532m2
44Trát trần, vữa XM PCB30 mác 75 ngoài nhàTheo yêu cầu của HSTK65,5402m2
45Đắp phào đơn, vữa XM PCB30 mác 75Theo yêu cầu của HSTK729,135m
46Trát gờ chỉ, vữa XM PCB30 mác 75Theo yêu cầu của HSTK142,06m
47Đắp nổi trang trí đầu cột, chân cộtTheo yêu cầu của HSTK33cái
48Mua con tiện lan canTheo yêu cầu của HSTK186cái
49Lắp dựng con tiện xi măngTheo yêu cầu của HSTK186cái
50Mua trụ trang trí lan can bằng bê tôngTheo yêu cầu của HSTK28cái
51Lắp trụ trang trí lan canTheo yêu cầu của HSTK28cái
52Mua tấm lan can bằng bê tông đúc sẵnTheo yêu cầu của HSTK40,5m
53Lắp lan can bê tông đúc sẵnTheo yêu cầu của HSTK40,5cái
54Trát granitô lan can dày 2,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Theo yêu cầu của HSTK15,39m2
55Trát xà dầm, vữa XM PCB30 mác 75 trong nhàTheo yêu cầu của HSTK22,0791m2
56Trát trần, vữa XM PCB30 mác 75 trong nhàTheo yêu cầu của HSTK484,4732m2
57Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Theo yêu cầu của HSTK1.318,2335m2
58Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu của HSTK985,4835m2
59Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu của HSTK1.940,4894m2
60Lát gạch đất nung kích thước gạch 400x400, vữa XM PCB30 mác 75Theo yêu cầu của HSTK11,8984m2
61Lát nền, sàn, kích thước gạch 800x800, vữa XM PCB30 mác 75Theo yêu cầu của HSTK458,4208m2
62Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 800x120mmTheo yêu cầu của HSTK43,0032m2
63Quét lớp vật liệu sử lý chống thấm nền, cạnh dầm bo quanh nền nhà vệ sinh (bằng sika hoặc vật liệu tương đương)Theo yêu cầu của HSTK18,0188m2
64Dải lớp lưới thủy tinh chống thấmTheo yêu cầu của HSTK18,0188m2
65Than sỉ tôn nền:Theo yêu cầu của HSTK2,6408m3
66Công tác ốp gạch vào tường nhà vệ sinh, tiết diện gạch 600x300mm, vữa XM PCB30 mác 75Theo yêu cầu của HSTK135,678m2
67Lát nền nhà vệ sinh, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM PCB30 mác 75Theo yêu cầu của HSTK32,601m2
68Khung hộp kỹ thuậtTheo yêu cầu của HSTK8,892m2
69Thi công trần bằng tấm nhựaTheo yêu cầu của HSTK30,4876m2
70Cửa đi 2 cánh mở quay, khung nhôm định hình Xingfa Quảng Đông, kính dán an toàn 6.38mm hoặc tương đươngTheo yêu cầu của HSTK43,836m2
71Cửa đi 1 cánh mở quay, trượt , khung nhôm định hình Xingfa Quảng Đông, kính dán an toàn dày 6.38mm hoặc tương đươngTheo yêu cầu của HSTK27,675m2
72Cửa sổ mở quay khung nhôm định hình Xingfa Quảng Đông, kính dán an toàn dày 6.38mmTheo yêu cầu của HSTK59,514m2
73Cửa sổ mở hất kết hợp vách kính, khung nhôm định hình Xingfa, kính dán an toàn dày 6.38mm hoặc tương đươngTheo yêu cầu của HSTK2,88m2
74Phụ kiện cửa đi 2 cánh mở quay, khung nhôm định hình, khóa đa điểm, bản lề 3DTheo yêu cầu của HSTK12Bộ
75Phụ kiện cửa đi 1 cánh mở quay, khung nhôm định hình, khóa đa điểm, bản lề 3DTheo yêu cầu của HSTK13Bộ
76Phụ kiện của sổ 2 cánh mở quay, khung nhôm định hìnhTheo yêu cầu của HSTK21Bộ
77Phụ kiện cửa sổ mở hấtTheo yêu cầu của HSTK8Bộ
78Vách kính khung nhôm định hình pano Xingfa Quảng Đông hoặc tương đươngTheo yêu cầu của HSTK7,7433m2
79Lắp dựng cửa khung nhômTheo yêu cầu của HSTK133,905m2
80Vách kính khung nhôm trong nhàTheo yêu cầu của HSTK7,7433m2
81Sản xuất, xiên hoa inoxTheo yêu cầu của HSTK382,96kg
82Lắp dựng hoa sắt cửa sổTheo yêu cầu của HSTK62,394m2
83Sản xuất tay vịn gỗ Chò chỉ cầu thang bộTheo yêu cầu của HSTK13,91md
84Sản xuất và lắp dựng trụ cầu thang bằng gỗTheo yêu cầu của HSTK1cái
85Con tiện gỗTheo yêu cầu của HSTK45cái
86Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo yêu cầu của HSTK0,0102tấn
87Nắp thăm mái bằng inoxTheo yêu cầu của HSTK1cái
88Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mTheo yêu cầu của HSTK0,866100m2
89Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo yêu cầu của HSTK9,1437100m2
D ĐIỆN CHIẾU SÁNG, ĐIỀU HÒA, INTERNET NHÀ LÀM VIỆC
1Lắp công tơ 3 pha đầu cộtTheo yêu cầu của HSTK1cái
2Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 125AmpeTheo yêu cầu của HSTK1cái
3Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 50AmpeTheo yêu cầu của HSTK4cái
4Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20AmpeTheo yêu cầu của HSTK24cái
5Lắp đặt tủ điện 300x400x150Theo yêu cầu của HSTK1tủ
6Lắp đặt tủ điện 300x200x150Theo yêu cầu của HSTK1tủ
7Lắp đặt đèn cầu thangTheo yêu cầu của HSTK2bộ
8Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngTheo yêu cầu của HSTK30bộ
9Lắp đặt đèn led ốp trần tròn D300Theo yêu cầu của HSTK21bộ
10Lắp đặt đèn áp trần vuông 400x400Theo yêu cầu của HSTK1bộ
11Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnTheo yêu cầu của HSTK16cái
12Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo yêu cầu của HSTK19cái
13Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcTheo yêu cầu của HSTK16cái
14Lắp đặt công tắc đảo chiềuTheo yêu cầu của HSTK2cái
15Lắp đặt ổ cắm đơnTheo yêu cầu của HSTK8cái
16Lắp đặt ổ cắm đôiTheo yêu cầu của HSTK40cái
17Lắp đặt dây cáp điện 3x10+1x6Theo yêu cầu của HSTK100m
18Lắp đặt dây cáp 2x10mm2Theo yêu cầu của HSTK20m
19Lắp đặt dây dẫn 2 x6mm2Theo yêu cầu của HSTK120m
20Lắp đặt dây dẫn 2 x4mm2Theo yêu cầu của HSTK250m
21Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2mm2Theo yêu cầu của HSTK660m
22Lắp đặt ống ruột gàTheo yêu cầu của HSTK640m
23Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat,Theo yêu cầu của HSTK62hộp
24Bảng nội quy phòng cháy chữa cháyTheo yêu cầu của HSTK4cái
25Bảng tiêu lệnh PCCCTheo yêu cầu của HSTK4cái
26Bình bọt 4kgTheo yêu cầu của HSTK6bình
27Bình CO2, 3kgTheo yêu cầu của HSTK6bình
28Điều hòa Panasonic 1 chiều N18UKH-8 18.000BTU hoặc tương đươngTheo yêu cầu của HSTK4chiếc
29Bảo ôn đường ống lớp bọc 25mm, đường kính ống 20mmTheo yêu cầu của HSTK0,2100m
30Lắp đặt ống đồng, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 6,4mmTheo yêu cầu của HSTK0,2100m
31Lắp đặt ống đồng, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 12,7mmTheo yêu cầu của HSTK0,2100m
32Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tườngTheo yêu cầu của HSTK4máy
33Lắp đặt ống nhựa miệng bát đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21mmTheo yêu cầu của HSTK0,245100m
34Lắp đặt cút nhựa miệng bát, đường kính cút 21mmTheo yêu cầu của HSTK25cái
35Lắp đặt hộp nối 200x300-150mmTheo yêu cầu của HSTK2hộp
36Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmTheo yêu cầu của HSTK180m
37Lắp đặt dây mạng cáp 6ETheo yêu cầu của HSTK210m
38Lắp đặt ổ + rắc cắmTheo yêu cầu của HSTK4cái
39Modem Wifi 4G tốc độ 4G 150Mbps, Wifi 300MbpsTheo yêu cầu của HSTK2Bộ
40Lắp đặt Moden wifiTheo yêu cầu của HSTK21 thiết bị
E THIẾT BỊ VỆ SINH + CẤP THOÁT NƯỚC NHÀ LÀM VIỆC
1Lắp đặt chậu xí bệtTheo yêu cầu của HSTK6bộ
2Lắp đặt vòi sịt xíTheo yêu cầu của HSTK6cái
3Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo yêu cầu của HSTK6bộ
4Lắp đặt chậu tiểu namTheo yêu cầu của HSTK4bộ
5Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senTheo yêu cầu của HSTK6bộ
6Lắp đặt bình nóng lạnh 30l ngangTheo yêu cầu của HSTK4bộ
7Lắp đặt vòi xả nhanhTheo yêu cầu của HSTK6cái
8Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmTheo yêu cầu của HSTK10cái
9Lắp đặt gương soi chống ẩmTheo yêu cầu của HSTK6cái
10Lắp đặt kệ đựng xà bông inoxTheo yêu cầu của HSTK6cái
11Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh inox 304Theo yêu cầu của HSTK6cái
12Lắp đặt giá treo khănTheo yêu cầu của HSTK6cái
13Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3Theo yêu cầu của HSTK1bể
14Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3Theo yêu cầu của HSTK2bể
15Máy bơm nước sinh hoạt panasonic Q=8m3/h hoặc tương đươngTheo yêu cầu của HSTK1Cái
16Bộ Crepin ống hút D34Theo yêu cầu của HSTK1Bộ
17Lắp Zacco nhựa PPR-D20Theo yêu cầu của HSTK3cái
18Lắp van phao cơ d20mmTheo yêu cầu của HSTK12cái
19Lắp van phao điệnTheo yêu cầu của HSTK3cái
20Lắp đặt van nhựa D42Theo yêu cầu của HSTK3cái
21Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 42mm, chiều dày 3,7mmTheo yêu cầu của HSTK0,3100m
22Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 25mm, chiều dày 3,4mmTheo yêu cầu của HSTK1,58100m
23Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 42mm, chiều dày 3,7mmTheo yêu cầu của HSTK12cái
24Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 3,7mmTheo yêu cầu của HSTK8890
25Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 42mm, chiều dày 3,7mmTheo yêu cầu của HSTK10cái
26Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmTheo yêu cầu của HSTK42cái
27Lắp đặt dây dẫn 2x1.5mm2Theo yêu cầu của HSTK30m
28Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 15mmTheo yêu cầu của HSTK30m
29Lắp đặt ống nhựa miệng bát đoạn ống dài 6m, đường kính ống 150mmTheo yêu cầu của HSTK0,12100m
30Lắp đặt ống nhựa miệng bát đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mmTheo yêu cầu của HSTK0,985100m
31Lắp đặt ống nhựa miệng bát đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmTheo yêu cầu của HSTK0,7100m
32Lắp đặt ống nhựa miệng bát đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmTheo yêu cầu của HSTK0,27100m
33Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mmTheo yêu cầu của HSTK0,19100m
34Lắp đặt cút nhựa miệng bát, đường kính cút 110mmTheo yêu cầu của HSTK23cái
35Lắp đặt cút nhựa PVC miệng bát, đường kính cút 60mmTheo yêu cầu của HSTK15cái
36Lắp đặt cút nhựa PVC miệng bát, đường kính cút 42mmTheo yêu cầu của HSTK4cái
37Lắp đặt Tê nhựa miệng bát, đường kính 110mmTheo yêu cầu của HSTK4cái
38Lắp đặt Tê nhựa miệng bát, đường kính 60mmTheo yêu cầu của HSTK14cái
39Lắp đặt Tê nhựa miệng bát, đường kính 42mmTheo yêu cầu của HSTK6cái
40Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmTheo yêu cầu của HSTK10cái
41Bộ đai+thanh treo ống bằng sắtTheo yêu cầu của HSTK120Bộ
42Lắp đặt ống nhựa miệng bát đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mmTheo yêu cầu của HSTK0,8100m
43Lắp đặt ống thoát tràn sê nô D42mmTheo yêu cầu của HSTK0,066100m
44Lắp đặt cút nhựa 90độ, đường kính cút 110mmTheo yêu cầu của HSTK2cái
45Lắp đặt cút nhựa 135độ, đường kính cút 110mmTheo yêu cầu của HSTK20cái
46Lắp đặt cầu chắn rác đường kính 100mmTheo yêu cầu của HSTK10cái
47Đai ốp inox 304 + vít nởTheo yêu cầu của HSTK80Bộ
F CHỐNG SÉT NHÀ LÀM VIỆC
1Đào kênh mương, rộng Theo yêu cầu của HSTK34,104m3
2Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mmTheo yêu cầu của HSTK19,2m
3Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mmTheo yêu cầu của HSTK121,65m
4Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D20mmTheo yêu cầu của HSTK42m
5Bật sắt D12, L250Theo yêu cầu của HSTK132cái
6Lắp đặt kim thu sét dài 2mTheo yêu cầu của HSTK6cái
7Gia công và đóng cọc chống sétTheo yêu cầu của HSTK7cọc
8Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo yêu cầu của HSTK34,104m3
9Quả chân kim thu sétTheo yêu cầu của HSTK7cái
G PHÁ DỠ NHÀ LÀM VIỆC
1Tháo dỡ cửaTheo yêu cầu của HSTK4,48m2
2Phá dỡ kết cấu bê tôngTheo yêu cầu của HSTK8,6336m3
3Phá dỡ kết cấu gạchTheo yêu cầu của HSTK34,5277m3
4Xúc phế thải lên phương tiện vận chuyểnTheo yêu cầu của HSTK0,4316100m2
5Vận chuyển phế thảiTheo yêu cầu của HSTK0,4316100m2
H PHÁ DỠ NHÀ ĂN
1Tháo dỡ mái tôn, chiều cao Theo yêu cầu của HSTK65,96m2
2Tháo dỡ vì kèo sắt thép, chiều cao Theo yêu cầu của HSTK0,0831tấn
3Tháo dỡ cửaTheo yêu cầu của HSTK11,78m2
4Phá dỡ kết cấu gạchTheo yêu cầu của HSTK31,3995m3
5Phá dỡ kết cấu bê tôngTheo yêu cầu của HSTK6,596m3
6Xúc phế thải lên phương tiện vận chuyểnTheo yêu cầu của HSTK0,3843100m3
7Vận chuyển phế thảiTheo yêu cầu của HSTK0,3843100m2
I SAN LẤP
1Đào bóc đất hữu cơ, đất cấp ITheo yêu cầu của HSTK1,611100m3
2Vận chuyển đất, đất cấp ITheo yêu cầu của HSTK1,611100m3
3Mua đất, đá hỗn hợp san lấpTheo yêu cầu của HSTK1.315m3
4San đầm đất, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo yêu cầu của HSTK12,4925100m3
5Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo yêu cầu của HSTK0,6575100m3
J SÂN BÊ TÔNG
1Mua đất, đá hỗn hợp san lấpTheo yêu cầu của HSTK234,66m3
2San đầm đất, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo yêu cầu của HSTK2,2293100m3
3Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo yêu cầu của HSTK0,1173100m3
4Đắp cát công trình bằngTheo yêu cầu của HSTK25,5888m3
5Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu của HSTK85,296m3
6Cắt khe sân bê tôngTheo yêu cầu của HSTK7,5510m
K VỈA HÈ
1Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo yêu cầu của HSTK0,1704100m3
2Lớp cát tạo phẳng dày 3cmTheo yêu cầu của HSTK2,556m3
3Lát gạch tự chèn dày 5,5cmTheo yêu cầu của HSTK85,2m2
4Đổ bê tông lót bó vỉa đá 1x2, mác 150Theo yêu cầu của HSTK2,678m3
5Đổ bê tông bó vỉa, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu của HSTK4,12m3
L BỒN CÂY
1Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu của HSTK1,0275m3
2Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Theo yêu cầu của HSTK14,2336m2
3Trát gờ chỉ, vữa XM PCB30 mác 75Theo yêu cầu của HSTK24m
4Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu của HSTK14,2336m2
5Đổ đất màu trồng câyTheo yêu cầu của HSTK2,56m3
M SÂN CẦU LÔNG
1Lớp sơn kẻ vạch sân cầu lôngTheo yêu cầu của HSTK109,9696m
2Trụ lưới cầu lông di độngTheo yêu cầu của HSTK1bộ
3Lưới cầu lôngTheo yêu cầu của HSTK1bộ
N CHIẾU SÁNG SÂN VƯỜN
1Đào móng cột, đất cấp IITheo yêu cầu của HSTK4m3
2Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu của HSTK4m3
3Cột thép mạ kẽm liền cần, L=8mTheo yêu cầu của HSTK4cột
4Lắp dựng cột thép các loạiTheo yêu cầu của HSTK4cột
5Bóng đèn cao áp +chụp đènTheo yêu cầu của HSTK4cái
6Tủ điện 500x300x200 ngoài trờiTheo yêu cầu của HSTK1cái
7Lắp đặt cáp điện 1 pha 2x10mm2Theo yêu cầu của HSTK95m
8Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 40AmpeTheo yêu cầu của HSTK1cái
9Lắp đặt cáp điện 3 pha 2x10mm2Theo yêu cầu của HSTK120m
10Lắp đặt dây lên đèn 2x 4mm2Theo yêu cầu của HSTK50m
11Lắp đặt ống nhựa PVC D48mmTheo yêu cầu của HSTK95m
O BỂ NƯỚC
1Đào móng công trình, đất cấp IITheo yêu cầu của HSTK0,5158100m3
2Ván khuôn bê tông lótTheo yêu cầu của HSTK0,0188100m2
3Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Theo yêu cầu của HSTK2,184m3
4Ván khuôn móngTheo yêu cầu của HSTK0,0837100m2
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK0,3467tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK0,2753tấn
7Đổ bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 300Theo yêu cầu của HSTK3,4m3
8Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu của HSTK3,3898m3
9Ván khuôn xà dầm, giằngTheo yêu cầu của HSTK0,0969100m2
10Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép nắp bể, đường kính Theo yêu cầu của HSTK0,3795tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK0,0209tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK0,2753tấn
13Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 300Theo yêu cầu của HSTK0,6825m3
14Đổ bê tông thủ nắp bể, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu của HSTK3m3
15Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Theo yêu cầu của HSTK27m2
16Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Theo yêu cầu của HSTK19,488m2
17Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM PCB30 mác 75Theo yêu cầu của HSTK19,488m2
18Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM PCB30 mác 100Theo yêu cầu của HSTK15,4504m2
19Ngâm nước xi măng chống thấm bểTheo yêu cầu của HSTK16,2336m3
20Nắp bể Inox 304 và khóa , bản lề inox 304Theo yêu cầu của HSTK0,64cái
21Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu của HSTK0,194100m3
22Vận chuyển đất, đất cấp IITheo yêu cầu của HSTK0,3218100m3
P NHÀ ĐỂ XE
1Đào móng công trình, đất cấp IITheo yêu cầu của HSTK0,023100m3
2Mua đất, đá hỗn hợp san lấpTheo yêu cầu của HSTK7,076m3
3Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu của HSTK0,077100m3
4Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu của HSTK0,384m3
5Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu của HSTK1,296m3
6Gia công cột bằng thép hìnhTheo yêu cầu của HSTK0,1318tấn
7Lắp dựng cột thép các loạiTheo yêu cầu của HSTK0,1318tấn
8Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo yêu cầu của HSTK0,202tấn
9Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo yêu cầu của HSTK0,202tấn
10Gia công xà gồ thépTheo yêu cầu của HSTK0,1259tấn
11Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu của HSTK0,1259tấn
12Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu của HSTK32,148m2
13Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo yêu cầu của HSTK0,7934100m2
14Ke chống bão (tính 1 cái/ 1m xà gồ)Theo yêu cầu của HSTK80cái
15Lớp cấp phối đá dăm dày 10cmTheo yêu cầu của HSTK0,0686100m3
16Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu của HSTK7,034m3
Q CỔNG CHÍNH + PHỤ
1Đào móng công trình, đất cấp IITheo yêu cầu của HSTK0,0508100m3
2Bê tông lót móng đá 4x6, vữa BT mác 100Theo yêu cầu của HSTK0,392m3
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK0,0254tấn
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK0,0315tấn
5Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu của HSTK0,0377100m2
6Bê tông móng đá 1x2, vữa BT mác 200Theo yêu cầu của HSTK1,1175m3
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK0,0087tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK0,0491tấn
9Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗTheo yêu cầu của HSTK0,054100m2
10Bê tông cột đá 1x2, vữa BT mác 200Theo yêu cầu của HSTK0,2972m3
11Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo yêu cầu của HSTK2,3009m3
12Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo yêu cầu của HSTK0,0336100m3
13Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Theo yêu cầu của HSTK15,472m2
14Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inoxTheo yêu cầu của HSTK17,6184m2
15Gia công hệ khung dànTheo yêu cầu của HSTK0,1396tấn
16Biển trụ sở bọc tấm Composite Alu hai mặtTheo yêu cầu của HSTK14,19m2
17Cắt chữ dán biển hoàn thiệnTheo yêu cầu của HSTK14chữ
18Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo yêu cầu của HSTK0,1396tấn
19Mua inox cửaTheo yêu cầu của HSTK172,145kg
20Sản xuất cửa cổng Inox (tính vật liệu phụ)Theo yêu cầu của HSTK0,1721tấn
21Mua mũ trang trí cổng D30Theo yêu cầu của HSTK336cái
22Mua mũi mác inoxTheo yêu cầu của HSTK42cái
23Mua tay nắm cổngTheo yêu cầu của HSTK3cái
24Bản lề cổngTheo yêu cầu của HSTK9cái
25Mua bản lề cối đỡTheo yêu cầu của HSTK2Cái
26Mua bánh xe đỡ cổng chínhTheo yêu cầu của HSTK2Cái
27Khóa cổngTheo yêu cầu của HSTK2cái
28Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo yêu cầu của HSTK13,2m2
29Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu của HSTK12,04m2
R TƯỜNG RÀO ĐOẠN A-B
1Đào móng công trình, đất cấp IITheo yêu cầu của HSTK0,2023100m3
2Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo yêu cầu của HSTK0,0674100m3
3Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu của HSTK2,0234m3
4Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 75Theo yêu cầu của HSTK4,3126m3
5Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo yêu cầu của HSTK2,3842m3
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK0,0091tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK0,0725tấn
8Ván khuôn xà dầm, giằngTheo yêu cầu của HSTK0,0604100m2
9Đổ bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu của HSTK0,6644m3
10Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu của HSTK3,1524m3
11Mua thanh lam bê tông 40x85x1400Theo yêu cầu của HSTK255cái
12Thanh lam bê tông 45x100Theo yêu cầu của HSTK87m
13Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng Theo yêu cầu của HSTK285cái
14Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo yêu cầu của HSTK4,5264m3
15Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Theo yêu cầu của HSTK42,8624m2
16Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Theo yêu cầu của HSTK58,4336m2
17Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuTheo yêu cầu của HSTK215,776m2
S TƯỜNG RÀO ĐOẠN A-F
1Đào móng, rộng Theo yêu cầu của HSTK0,232100m3
2Đóng cọc tre, dài Theo yêu cầu của HSTK29100m
3Bê tông lót móng, rộng Theo yêu cầu của HSTK4,64m3
4Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM PCB30, cát vàng, mác 100Theo yêu cầu của HSTK76,0076m3
5Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK Theo yêu cầu của HSTK0,0277tấn
6Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK Theo yêu cầu của HSTK0,1029tấn
7Ván khuôn xà dầm, giằngTheo yêu cầu của HSTK0,087100m2
8Bê tông xà dầm, giằng M200, PCB30, đá 1x2Theo yêu cầu của HSTK1,4355m3
9Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu của HSTK4,6561m3
10Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo yêu cầu của HSTK1,5246m3
11Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Theo yêu cầu của HSTK102,0448m2
12Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Theo yêu cầu của HSTK15,1272m2
13Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầuTheo yêu cầu của HSTK114,6552m2
T TƯỜNG RÀO ĐOẠN F-E, E-D, C-B
1Đào móng, rộng Theo yêu cầu của HSTK0,2513100m3
2Đắp đất, độ chặt yêu cầu K = 0,85Theo yêu cầu của HSTK0,0838100m3
3Bê tông lót móng, rộng Theo yêu cầu của HSTK3,5389m3
4Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 75Theo yêu cầu của HSTK7,5427m3
5Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo yêu cầu của HSTK3,8347m3
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK0,0158tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK0,1268tấn
8Ván khuôn xà dầm, giằngTheo yêu cầu của HSTK0,1056100m2
9Đổ bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu của HSTK1,162m3
10Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu của HSTK8,8283m3
11Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo yêu cầu của HSTK3,3941m3
12Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Theo yêu cầu của HSTK194,9773m2
13Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Theo yêu cầu của HSTK38,1293m2
14Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuTheo yêu cầu của HSTK233,1066m2
U CẢI TẠO 01 GIAN NHÀ LÀM VIỆC LÀM KHU VỆ SINH
1Tháo dỡ cửaTheo yêu cầu của HSTK7,9m2
2Phá dỡ nền gạch lát nền cũTheo yêu cầu của HSTK13,1824m2
3Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo yêu cầu của HSTK0,231m3
4Phá lớp vữa trát tườngTheo yêu cầu của HSTK57,408m2
5Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu của HSTK0,4007m3
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK0,0123tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK0,0804tấn
8Ván khuôn xà dầm, giằngTheo yêu cầu của HSTK0,0477100m2
9Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu của HSTK0,5247m3
10Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu của HSTK3,0825m3
11Ván khuôn lanh tôTheo yêu cầu của HSTK0,021100m2
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK0,0261tấn
13Đổ bê tông lanh tô đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu của HSTK0,11m3
14Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Theo yêu cầu của HSTK111,594m2
15Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM PCB30 mác 75Theo yêu cầu của HSTK12,1451m2
16Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM PCB30 mác 75Theo yêu cầu của HSTK94,566m2
17Thi công trần bằng tấm nhựaTheo yêu cầu của HSTK13,1824m2
18Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủTheo yêu cầu của HSTK45,28m2
19Cạo rỉ các kết cấu thépTheo yêu cầu của HSTK4,8m2
20Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu của HSTK4,8m2
21Sơn cửa gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu của HSTK6,55m2
22Mua cửa đi khung nhôm kính xingfa VN, kính an toàn 6.38lyTheo yêu cầu của HSTK8,28m2
23Phụ kiện cửa đi 1 cánh mở quay, khung nhôm định hình, khóa đa điểm, bản lề 3DTheo yêu cầu của HSTK4Bộ
24Phụ kiện cửa sổ mở hấtTheo yêu cầu của HSTK2Bộ
25Lắp dựng cửa vào khuônTheo yêu cầu của HSTK8,28m2
26Sản xuất, xiên hoa inoxTheo yêu cầu của HSTK5,78kg
27Lắp đặt chậu xí bệtTheo yêu cầu của HSTK2bộ
28Lắp đặt vòi xịt rửa vệ sinhTheo yêu cầu của HSTK2cái
29Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo yêu cầu của HSTK2bộ
30Mua lắp đặt kệ bàn ốp đá kim sa trung đen chỉ trắngTheo yêu cầu của HSTK0,99m2
31Gia công, lắp đặt khung inox 304 làm kệ bàn chậu rửaTheo yêu cầu của HSTK70,5kg
32Lắp đặt gương soi đơnTheo yêu cầu của HSTK2cái
33Lắp đặt chậu tiểu namTheo yêu cầu của HSTK1bộ
34Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senTheo yêu cầu của HSTK2bộ
35Lắp đặt kệ đựng xà bông inoxTheo yêu cầu của HSTK2cái
36Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh inox 304Theo yêu cầu của HSTK2cái
37Lắp đặt giá treo khănTheo yêu cầu của HSTK2cái
38Lắp đặt phễu thu đường kính 90mmTheo yêu cầu của HSTK2cái
39Mua, lắp đặt bình nóng lạnh 20l Rossi ngangTheo yêu cầu của HSTK1bộ
40Lắp đặt vòi xả nước nhanhTheo yêu cầu của HSTK2bộ
41Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm (ống nhựa Stroman hoặc loại tương đương)Theo yêu cầu của HSTK0,3100m
42Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm(ống nhựa Stroman hoặc loại tương đương)Theo yêu cầu của HSTK0,12100m
43Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm (ống nhựa Stroman hoặc loại tương đương)Theo yêu cầu của HSTK43cái
44Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 5,5mm (ống nhựa Stroman hoặc loại tương đương)Theo yêu cầu của HSTK9cái
45Lắp đặt van 1 chiều 25;40Theo yêu cầu của HSTK1cái
46Lắp đặt van phao điệnTheo yêu cầu của HSTK1cái
47Lắp đặt van ren, đường kính van 40mmTheo yêu cầu của HSTK3cái
48Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3Theo yêu cầu của HSTK1bể
49Máy bơm nước sinh hoạt panasonic Q=8m3/h hoặc tương đươngTheo yêu cầu của HSTK1Cái
50Lắp đặt nối D25;D40Theo yêu cầu của HSTK1cái
51Lắp đặt ống nhựa miệng bát đoạn ống dài 6m, đường kính ống 150mmTheo yêu cầu của HSTK0,12100m
52Lắp đặt ống nhựa miệng bát đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mmTheo yêu cầu của HSTK0,15100m
53Lắp đặt ống nhựa miệng bát đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmTheo yêu cầu của HSTK0,31100m
54Lắp đặt ống nhựa miệng bát đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmTheo yêu cầu của HSTK0,1100m
55Lắp đặt ống nhựa miệng bát đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mmTheo yêu cầu của HSTK0,12100m
56Lắp đặt côn nhựa HDPE, đường kính côn 110mmTheo yêu cầu của HSTK21cái
57Lắp đặt cút nhựa HDPE, đường kính cút 90mmTheo yêu cầu của HSTK15cái
58Lắp đặt cút nhựa HDPE, đường kính cút 63mmTheo yêu cầu của HSTK17cái
59Lắp đặt cút nhựa HDPE, đường kính cút 40mmTheo yêu cầu của HSTK6cái
V BỂ PHỐT NHÀ VỆ SINH
1Đào móng công trình, đất cấp IITheo yêu cầu của HSTK0,1792100m3
2Ván khuôn bê tông lót móngTheo yêu cầu của HSTK0,0126100m2
3Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Theo yêu cầu của HSTK0,962m3
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt bể phốt, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK0,1319tấn
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bể phốt, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK0,0645tấn
6Ván khuôn đáy bể phốtTheo yêu cầu của HSTK0,0366100m2
7Đổ bê tông bể phốt, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu của HSTK1,4325m3
8Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu của HSTK3,9964m3
9Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu của HSTK0,1267m3
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm bể phốt, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK0,0125tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm bể phốt Theo yêu cầu của HSTK0,0562tấn
12Ván khuôn dầm bể phốtTheo yêu cầu của HSTK0,0169100m2
13Đổ bê tông dầm bể phốt, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu của HSTK0,1452m3
14Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông tấm đan bể phốt, đường kính Theo yêu cầu của HSTK0,0686tấn
15Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan bể phốtTheo yêu cầu của HSTK0,049100m2
16Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan bể phốt, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB30)Theo yêu cầu của HSTK0,875m3
17Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp tấm đan bể phốtTheo yêu cầu của HSTK14cái
18Láng mặt bể phốt không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM PCB30 mác 100Theo yêu cầu của HSTK8,75m2
19Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Theo yêu cầu của HSTK19,92m2
20Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM PCB30 mác 100Theo yêu cầu của HSTK5,7624m2
21Quét nước xi măng 2 nướcTheo yêu cầu của HSTK22,032m2
22Ngâm nước xi măng chống thấm bểTheo yêu cầu của HSTK7,6067m3
23Lắp nút bịt nhựa đường kính nút bịt 160mmTheo yêu cầu của HSTK1cái
24Lắp đặt ống nhựa đường kính ống 160mmTheo yêu cầu của HSTK0,005100m
25Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính ống 110mmTheo yêu cầu của HSTK0,03100m
26Lắp đặt tê nhựa, đường kính 110mmTheo yêu cầu của HSTK1cái
27Lắp đặt cút nhựa, đường kính 110mmTheo yêu cầu của HSTK2cái
28Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu của HSTK0,0427100m3
W CHI PHÍ DỰ PHÒNG
1Chi phí dự phòng cho gói thầuChi phí dự phòng bằng 2,000% nhân với tổng giá trị của gói thầu. Chi phí dự phòng do chủ đầu tư quản lý, chỉ thanh toán cho nhà thầu khi có khối lượng phát sinh được phê duyệt1khoản
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.161146E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.6E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên có các hạng mục chính sau: Có hạng mục nhà móng cọc bê tông cốt thép, hạng mục sân bê tông, hạng mục chiếu sáng ngoài nhà, hạng mục phá dỡ
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 + Tốt nghiệp đại học trở lên.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng dân dụng còn hiệu lực hoặc tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV, có xác nhận của chủ đầu tư.32
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 + 01 người Tốt nghiệp đại học trở lên ngành kỹ thuật công trình xây dựng+ 01 người tốt nghiệp đại học trở lên ngành cấp thoát nước+ 01 người tốt nghiệp đại học trở lên ngành điện+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên có xác nhận của chủ đầu tư21
3 Cán bộ quản lý ATLĐ 1 + Tốt nghiệp đại học trở lên ngành bảo hộ lao động hoặc xây dựng+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh môi trường+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ quản lý ATLĐ ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên có xác nhận của chủ đầu tư.21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy uốn sắt thép có công suất ≥5Kw Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị kèm theo2
2 Đầm bàn có công suất ≥1Kw Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị kèm theo2
3 Máy cắt gạch đá có công suất ≥1,7Kw Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị kèm theo2
4 Đầm dùi có công suất ≥1,5Kw Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị kèm theo2
5 Máy hàn có công suất ≥23Kw Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị kèm theo2
6 Máy khoan công suất ≥0,62Kw Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị kèm theo2
7 Máy trộn bê tông có thể tích thùng trộn ≥250L Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị kèm theo2
8 Máy trộn vữa có thể tích thùng trộn ≥150L Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị kèm theo2
9 Máy đào có thể tích gầu ≥0,8m3 Sẵn sàng huy động, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo1
10 Máy ép cọc Sẵn sàng huy động, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo1
11 Cần trục có sức nâng ≥16T Sẵn sàng huy động, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo (Nếu là ô tô tải có gắn cầu yêu cầu có đăng kiểm phần xe và kiểm định chất lượng phần cần trục gắn theo xe)1
12 Ô tô tự đổ có tải trọng hàng TGGT ≥7T Sẵn sàng huy động, có đăng kiểm còn hiệu lực kèm theo2
13 Xe bơm bê tông thương phẩm Sẵn sàng huy động, có đăng kiểm còn hiệu lực kèm theo1
14 Xe vận chuyển bê tông thương phẩm Sẵn sàng huy động, có đăng kiểm còn hiệu lực kèm theo2
15 Búa căn khí nén có tiêu hao khí ≥3m3/ph Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị kèm theo2
16 Máy nén khí có năng suất ≥360m3/h Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị kèm theo1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->