Gói thầu: Thi công xây lắp hạng mục: Di chuyển đường dây 22Kv phục vụ GPMB thi công dự án Hạ tầng đất ở tái định cư tại khu Thượng Trung, phường Ninh Dương,
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211250299-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/12/2021 19:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Móng Cái |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp hạng mục: Di chuyển đường dây 22Kv phục vụ GPMB thi công dự án Hạ tầng đất ở tái định cư tại khu Thượng Trung, phường Ninh Dương, |
| Số hiệu KHLCNT | 20211241912 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-16 16:35:00 đến ngày 2021-12-27 19:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 11,620,590,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 170,000,000 VNĐ ((Một trăm bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.384E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (1) Tương tự về bản chất và độ phức tạp:Công trình công nghiệp hoặc Hạ tầng kỹ thuật có các hạng mục có tính chất tương tự với gói thầu đang xét ( Đường dây trung thế 22Kv và trạm biến áp, từ cấp IV trở lên)Nhà thầu phải đóng kèm theo bản chụp của các văn bản, tài liệu có liên quan về hợp đồng tương tự cụ thể như: + Quyết định phê duyệt Báo cáo KTKT hoặc Quyết định phê duyệt Thiết kế BVTC ( Bản sao). + Biên bản nghiệm thu hoàn thành (hoặc xác nhận hoàn thành >80% khối lượng hợp đồng tương tự của Chủ đầu tư (Bản sao công chứng). + Hợp đồng của nhà thầu chính (hoặc liên danh) ký với Chủ đầu tư (Bản sao cống chứng). - Nếu là nhà thầu phụ của các hợp đồng tương tự ngoài các tài liệu trên nhà nhà thầu phải bổ sung thêm các tài liệu sau: + Hợp đồng giữa nhà thầu chính và nhà thầu phụ (Bản sao công chứng) + Hoá đơn chứng minh giá trị hoàn thành của nhà thầu hoặc tài liệu chứng minh nhà thầu chính thanh toán giá trị hợp đồng cho nhà thầu phụ (Hoá đơn, uỷ nhiệm chi, phiếu chuyển tiền) - (Bản sao công chứng). (2) Tương tự về quy mô công việcGiá trị hợp đồng ≥ 8.100.000.000 VND (3) Nhà thầu phải đóng kèm các tài liệu chứng minh việc hoàn thành hợp đồng Ghi chú: Các hồ sơ, tài liệu trên là bản sao công chứng dấu đỏ. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.100.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên thuộc chuyên nghành giám sát công trình điện.- Có xác nhận của Chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng công trình mà cá nhân đã từng đảm nhận;- Có hợp đồng lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện.- Có hợp đồng lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách làm hồ sơ quản lý chất lượng thi công và thanh quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên nghành phù hợp với loại công trình cho gói thầu này (kỹ sự điện )- Có hợp đồng lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán Chỉ bộ phụ trách công tác an toàn lao động và vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên nghành phù hợp với loại công trình cho gói thầu này (kỹ sư điện)- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn lao động;- Có hợp đồng lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành phù hợp với loại công trình cho gói thầu này (kỹ sư điện)- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn lao động;- Có hợp đồng lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào bánh lốp | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Dung tích gầu yêu cầu: ≤ 0,8m3.- Hóa đơn mua bán máy hoặc đăng ký;- Kiểm định;- Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Ô tô tải có cần cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng yêu cầu: ≤10T.- Hóa đơn mua bán xe hoặc đăng ký;- Đăng kiểm hoặc kiểm định (còn hiệu lực);- Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Công suất yêu cầu: ≥1,5Kw.- Hóa đơn mua bán máy;- Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích yêu cầu: ≥5 tấn.- Hóa đơn mua bán xe hoặc đăng ký;- Đăng kiểm hoặc kiểm định (còn hiệu lực);- Hợp đồng thuê xe (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Xe thang nâng 12m | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chiều cao nâng yêu cầu: h>=12m- Hóa đơn mua bán máy hoặc ; Đăng ký, đăng kiểm hoặc kiểm định (còn hiệu lực);- Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích thùng trộn: ≥250L.- Hóa đơn mua bán máy hoặc đăng ký;- Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng yêu cầu: ≥70kg.- Hóa đơn mua bán máy;- Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Công suất yêu cầu: ≥14Kw.- Hóa đơn mua bán máy;- Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất yêu cầu: ≥ 10Kw.- Hóa đơn mua bán máy;- Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Đồng hòa vạn năng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đồng hồ vạn năng- Hóa đơn mua bán máy;- Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Mê gôm mét | |
| - Đặc điểm thiết bị | Mê gôm mét.- Hóa đơn mua bán máy;- Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy đo điện trở | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Máy đô điện trở.- Hóa đơn mua bán máy;- Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy thử rơ le | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bộ thử ro le BT 203 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Công suất yêu cầu: ≥1Kw. |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 15-Máy cắt cáp thủy lực | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất yêu cầu ≥10V;Hóa đơn mua bán máy;- Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Móng Cái |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây lắp hạng mục: Di chuyển đường dây 22Kv phục vụ GPMB thi công dự án Hạ tầng đất ở tái định cư tại khu Thượng Trung, phường Ninh Dương, Hạ tầng đất ở tái định cư tại khu Thượng Trung, phường Ninh Dương, thành phố Móng Cái 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn GPMB dự án |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 170.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Móng Cái
địa chỉ: số 35 Chu Văn An, phường Hòa Lạc, thành phố Móng Cái
ĐT: 0398.150.891 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND Thành phố Móng Cái đường Hữu Nghị, phường Hòa Lạc, thành phố Móng Cái, tỉnh Quảng Ninh; Số điện thoại: 02.033.3881284; Số fax: 02.033.3881071 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban QLDA đầu tư xây dựng thành phố Móng Cái, Phường Hòa Lạc, thành phố Móng Cái, tỉnh Quảng Ninh; Điện thoại: 0983.046.838 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: UBND thành phố Móng Cái đường Hữu Nghị, phường Hòa Lạc, thành phố Móng Cái, tỉnh Quảng Ninh; Số điện thoại: 02.033.3881284; Số fax: 02.033.3881071 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Thiết bị đường dây 22kV | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt chống sét van 24KV | Hồ sơ thiết kế BVTC; Mô Tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Bộ |
| B | Đường dây 22kV | |||
| 1 | Cung cấp và lắp dựng cột NPC.I.18-190-11kN | Hồ sơ thiết kế BVTC; Mô Tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cột |
| 2 | Nối cột bê tông bằng mặt bích, địa hình bình thường | Hồ sơ thiết kế BVTC; Mô Tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Mối |
| 3 | Đào móng công trình, đất cấp II | Hồ sơ thiết kế BVTC; Mô Tả kỹ thuật theo chương V | 17,46 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Hồ sơ thiết kế BVTC; Mô Tả kỹ thuật theo chương V | 0,392 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột | Hồ sơ thiết kế BVTC; Mô Tả kỹ thuật theo chương V | 22,12 | m2 |
| 6 | Đổ bê tông móng, đá 2x4, mác 150 | Hồ sơ thiết kế BVTC; Mô Tả kỹ thuật theo chương V | 3,4125 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Hồ sơ thiết kế BVTC; Mô Tả kỹ thuật theo chương V | 0,4718 | m3 |
| 8 | Đắp đất công trình bằng đầm đất, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Hồ sơ thiết kế BVTC; Mô Tả kỹ thuật theo chương V | 12,28 | m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Hồ sơ thiết kế BVTC; Mô Tả kỹ thuật theo chương V | 5,18 | m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Hồ sơ thiết kế BVTC; Mô Tả kỹ thuật theo chương V | 5,18 | m3 |
| 11 | Đào đất rãnh tiếp địa đất cấp II | Hồ sơ thiết kế BVTC; Mô Tả kỹ thuật theo chương V | 4 | m3 |
| 12 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mm | Hồ sơ thiết kế BVTC; Mô Tả kỹ thuật theo chương V | 9,35 | Kg |
| 13 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa, cấp đất loại II | Hồ sơ thiết kế BVTC; Mô Tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cọc |
| 14 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Hồ sơ thiết kế BVTC; Mô Tả kỹ thuật theo chương V | 4 | m3 |
| 15 | Cung cấp và lắp đặt xà đỡ sứ XĐS3-1 mạ kẽm nhúng nóng | Hồ sơ thiết kế BVTC; Mô Tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 16 | Cung cấp và lắp đặt thanh bắt sứ hãm BSH-3 mạ kẽm nhúng nóng | Hồ sơ thiết kế BVTC; Mô Tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 17 | Cung cấp và lắp đặt xà đầu cáp + chống sét van | Hồ sơ thiết kế BVTC; Mô Tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Bộ |
| 18 | Cung cấp và lắp đặt xà phụ XP-1 mạ kẽm nhúng nóng | Hồ sơ thiết kế BVTC; Mô Tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 19 | Cung cấp và lắp đặt xà phụ XP-2 mạ kẽm nhúng nóng | Hồ sơ thiết kế BVTC; Mô Tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 20 | Cung cấp và lắp đặt xà phụ XP-3mạ kẽm nhúng nóng | Hồ sơ thiết kế BVTC; Mô Tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 21 | Cung cấp và lắp đặt xà đỡ sứ XĐS-1 mạ kẽm nhúng nóng | Hồ sơ thiết kế BVTC; Mô Tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Bộ |
| 22 | Thép làm cô dê mạ kẽm nhúng nóng | Hồ sơ thiết kế BVTC; Mô Tả kỹ thuật theo chương V | 54,64 | kg |
| 23 | Lắp cổ đề. Chiều cao lắp đặt | Hồ sơ thiết kế BVTC; Mô Tả kỹ thuật theo chương V | 16 | Bộ |
| 24 | Cung cấp và lắp đặt sứ chuỗi đỡ polymer-24kV + phụ kiện | Hồ sơ thiết kế BVTC; Mô Tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Bộ |
| 25 | Cung cấp và lắp đặt sứ chuỗi polymer-24kV | Hồ sơ thiết kế BVTC; Mô Tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Bộ |
| 26 | Cung cấp và lắp đặt sứ đứng 24kV + ty | Hồ sơ thiết kế BVTC; Mô Tả kỹ thuật theo chương V | 39 | Quả |
| 27 | Dây compusit | Hồ sơ thiết kế BVTC; Mô Tả kỹ thuật theo chương V | 39 | Dây |
| 28 | Dây giáp liu 70 | Hồ sơ thiết kế BVTC; Mô Tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Dây |
| 29 | Cung cấp và ép đầu cốt SYG-150 | Hồ sơ thiết kế BVTC; Mô Tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 30 | Cung cấp và ép đầu cốt SYG-240 | Hồ sơ thiết kế BVTC; Mô Tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 31 | Cung cấp và ép đầu cốt SYG-70 | Hồ sơ thiết kế BVTC; Mô Tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 32 | Kéo rải dây nhôm bọc AC-150 tận dụng | Hồ sơ thiết kế BVTC; Mô Tả kỹ thuật theo chương V | 516 | m |
| 33 | Cung cấp và kéo rải cáp AC-150/19-XLPE/PVC-24kV | Hồ sơ thiết kế BVTC; Mô Tả kỹ thuật theo chương V | 36 | m |
| 34 | Cung cấp và kéo rải dây AC-70/11-XLPE/PVC-24kV | Hồ sơ thiết kế BVTC; Mô Tả kỹ thuật theo chương V | 69 | m |
| 35 | Kẹp cáp nhôm 3 bu lông | Hồ sơ thiết kế BVTC; Mô Tả kỹ thuật theo chương V | 48 | Cái |
| 36 | Dây Cu/PVC-1x35mm2 | Hồ sơ thiết kế BVTC; Mô Tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 37 | Cung cấp và lắp đặt phụ kiện hotline | Hồ sơ thiết kế BVTC; Mô Tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Bộ |
| 38 | Cung cấp và lắp đặt biển an toàn cột | Hồ sơ thiết kế BVTC; Mô Tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| C | Thiết bị đường cáp ngầm 22kV. | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt tủ RMU 03 ngăn trong đó 03 ngăn CDPT 630A-24kV không mở rộng | Hồ sơ thiết kế BVTC; Mô Tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Tủ |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt tủ RMU 04 ngăn trong đó 04 ngăn CDPT 630A-24kV không mở rộng | Hồ sơ thiết kế BVTC; Mô Tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Tủ |
| 3 | Vỏ tủ RMU 03 ngăn | Hồ sơ thiết kế BVTC; Mô Tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Vỏ |
| 4 | Vỏ tủ RMU 04 ngăn | Hồ sơ thiết kế BVTC; Mô Tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Vỏ |
| 5 | Bộ cảnh báo sự cố đầu cáp | Hồ sơ thiết kế BVTC; Mô Tả kỹ thuật theo chương V | 11 | Bộ |
| 6 | Chi phí quản lý mua sắm thiết bị | Hồ sơ thiết kế BVTC; Mô Tả kỹ thuật theo chương V | 1 | T bộ |
| D | Móng tủ RMU 04 ngăn ( 01 Móng ) | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp II | Hồ sơ thiết kế BVTC; Mô Tả kỹ thuật theo chương V | 2,9 | m3 |
| 2 | Ván khuôn móng tủ | Hồ sơ thiết kế BVTC; Mô Tả kỹ thuật theo chương V | 13,13 | m2 |
| 3 | Đổ bê tông móng tủ, đá 1x2, mác 200 | Hồ sơ thiết kế BVTC; Mô Tả kỹ thuật theo chương V | 1,5753 | m3 |
| 4 | Bu lông khung móng tủ | Hồ sơ thiết kế BVTC; Mô Tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 5 | Công tác ốp gạch vào tường, vữa XM mác 75 | Hồ sơ thiết kế BVTC; Mô Tả kỹ thuật theo chương V | 1,725 | m2 |
| 6 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Hồ sơ thiết kế BVTC; Mô Tả kỹ thuật theo chương V | 1,33 | m3 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, đường kính cốt thép | Hồ sơ thiết kế BVTC; Mô Tả kỹ thuật theo chương V | 102,4 | Kg |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Hồ sơ thiết kế BVTC; Mô Tả kỹ thuật theo chương V | 1,58 | m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Hồ sơ thiết kế BVTC; Mô Tả kỹ thuật theo chương V | 1,58 | m3 |
| E | Móng tủ RMU 03 ngăn ( 03 Móng ) | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp II | Hồ sơ thiết kế BVTC; Mô Tả kỹ thuật theo chương V | 7,07 | m3 |
| 2 | Ván khuôn móng tủ | Hồ sơ thiết kế BVTC; Mô Tả kỹ thuật theo chương V | 30,82 | m2 |
| 3 | Đổ bê tông móng tủ, đá 1x2, mác 200 | Hồ sơ thiết kế BVTC; Mô Tả kỹ thuật theo chương V | 3,8626 | m3 |
| 4 | Bu lông khung móng tủ | Hồ sơ thiết kế BVTC; Mô Tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Bộ |
| 5 | Công tác ốp gạch vào tường, vữa XM mác 75 | Hồ sơ thiết kế BVTC; Mô Tả kỹ thuật theo chương V | 4,4298 | m2 |
| 6 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Hồ sơ thiết kế BVTC; Mô Tả kỹ thuật theo chương V | 3,21 | m3 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, đường kính cốt thép | Hồ sơ thiết kế BVTC; Mô Tả kỹ thuật theo chương V | 261,8 | Kg |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Hồ sơ thiết kế BVTC; Mô Tả kỹ thuật theo chương V | 3,86 | m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Hồ sơ thiết kế BVTC; Mô Tả kỹ thuật theo chương V | 3,86 | m3 |
| F | Tiếp địa R6C; hố ga nối cáp ngầm | |||
| 1 | Đào đất rãnh tiếp địa, đất cấp II | Hồ sơ thiết kế BVTC; Mô Tả kỹ thuật theo chương V | 24 | m3 |
| 2 | Cung cấp và lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mm | Hồ sơ thiết kế BVTC; Mô Tả kỹ thuật theo chương V | 64 | Kg |
| 3 | Cung cấp và đóng trực tiếp cọc tiếp địa, cấp đất loại II | Hồ sơ thiết kế BVTC; Mô Tả kỹ thuật theo chương V | 24 | Cọc |
| 4 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Hồ sơ thiết kế BVTC; Mô Tả kỹ thuật theo chương V | 24 | m3 |
| 5 | Đồng trần M10 | Hồ sơ thiết kế BVTC; Mô Tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m |
| 6 | Đầu cốt đồng M10 | Hồ sơ thiết kế BVTC; Mô Tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Cái |
| 7 | Bu lông trọn bộ | Hồ sơ thiết kế BVTC; Mô Tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Bộ |
| 8 | Cung cấp và lắp đặt ống HDPE D130/100 | Hồ sơ thiết kế BVTC; Mô Tả kỹ thuật theo chương V | 186 | m |
| 9 | Cung cấp và lắp đặt ống HDPE D195/150 | Hồ sơ thiết kế BVTC; Mô Tả kỹ thuật theo chương V | 1.440 | m |
| 10 | Cung cấp và lắp đặt ống thép DN150 | Hồ sơ thiết kế BVTC; Mô Tả kỹ thuật theo chương V | 21 | m |
| 11 | Cung cấp va lắp đặt ống thép DN200 | Hồ sơ thiết kế BVTC; Mô Tả kỹ thuật theo chương V | 108 | m |
| 12 | Cung cấp và kéo rải cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W-3x70mm2-24kV | Hồ sơ thiết kế BVTC; Mô Tả kỹ thuật theo chương V | 212 | m |
| 13 | Cung cấp và kéo rải cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W-3x240mm2-24kV | Hồ sơ thiết kế BVTC; Mô Tả kỹ thuật theo chương V | 1.502 | m |
| 14 | Cung cấp và lắp đặt đầu cáp 3 pha ngoài trời 3x70mm2-24kV | Hồ sơ thiết kế BVTC; Mô Tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 15 | Cung cấp và lắp đặt đầu cáp 3 pha ngoài trời 3x240mm2-24kV | Hồ sơ thiết kế BVTC; Mô Tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 16 | Cung cấp và lắp đặt đầu cáp 3 pha T-plug-3x70mm2-24kV | Hồ sơ thiết kế BVTC; Mô Tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 17 | Cung cấp và lắp đặt đầu cáp 3 pha T-plug-3x240mm2-24kV | Hồ sơ thiết kế BVTC; Mô Tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Bộ |
| 18 | Đào móng công trình, đất cấp II | Hồ sơ thiết kế BVTC; Mô Tả kỹ thuật theo chương V | 10,91 | m3 |
| 19 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 | Hồ sơ thiết kế BVTC; Mô Tả kỹ thuật theo chương V | 3,5798 | m3 |
| 20 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Hồ sơ thiết kế BVTC; Mô Tả kỹ thuật theo chương V | 14,16 | m2 |
| 21 | Đổ bê tông lót móng, đá 2x4, mác 150 | Hồ sơ thiết kế BVTC; Mô Tả kỹ thuật theo chương V | 0,5115 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ | Hồ sơ thiết kế BVTC; Mô Tả kỹ thuật theo chương V | 2,22 | m2 |
| 23 | Đổ bê tông đá 1x2, mác 200 | Hồ sơ thiết kế BVTC; Mô Tả kỹ thuật theo chương V | 0,4906 | m3 |
| 24 | Thép viền miệng hố ga + tấm đan mạ kẽm nhúng nóng | Hồ sơ thiết kế BVTC; Mô Tả kỹ thuật theo chương V | 536,42 | kg |
| 25 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. | Hồ sơ thiết kế BVTC; Mô Tả kỹ thuật theo chương V | 83,6 | Kg |
| 26 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Hồ sơ thiết kế BVTC; Mô Tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 27 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Hồ sơ thiết kế BVTC; Mô Tả kỹ thuật theo chương V | 2,1 | m3 |
| 28 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Hồ sơ thiết kế BVTC; Mô Tả kỹ thuật theo chương V | 8,82 | m3 |
| 29 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Hồ sơ thiết kế BVTC; Mô Tả kỹ thuật theo chương V | 8,82 | m3 |
| 30 | Lắp đặt hộp nối cáp lực 22kV, tiết diện ,3x240mm2 | Hồ sơ thiết kế BVTC; Mô Tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Hộp |
| G | Hệ thống biển báo an toàn | |||
| 1 | Biển báo tên tủ | Hồ sơ thiết kế BVTC; Mô Tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 2 | Biển báo cấm lửa | Hồ sơ thiết kế BVTC; Mô Tả kỹ thuật theo chương V | 16 | Cái |
| 3 | Biển cấm lại gần | Hồ sơ thiết kế BVTC; Mô Tả kỹ thuật theo chương V | 16 | Cái |
| 4 | Biển cáp đến cáp đi | Hồ sơ thiết kế BVTC; Mô Tả kỹ thuật theo chương V | 28 | Cái |
| H | Thiết bị trạm biến áp | |||
| 1 | Lắp đặt máy biến áp 400kVA-22/0,4kV (tận dụng) | Hồ sơ thiết kế BVTC; Mô Tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Máy |
| 2 | Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 pha (tận dụng) | Hồ sơ thiết kế BVTC; Mô Tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Tủ |
| 3 | Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời, loại | Hồ sơ thiết kế BVTC; Mô Tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 4 | Lắp đặt chống sét van | Hồ sơ thiết kế BVTC; Mô Tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 5 | Lắp đặt cầu chì, cầu chì tự rơi và điện trở phụ, cầu chì tự rơi 35(22)KV (tận dụng) | Hồ sơ thiết kế BVTC; Mô Tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| I | Di chuyển trạm biến áp | |||
| 1 | Cung cấp và dựng cột bê tông NPC.I.12-190-7.2kN | Hồ sơ thiết kế BVTC; Mô Tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cột |
| J | Móng cột M-12 ( 02 Móng ) | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp II | Hồ sơ thiết kế BVTC; Mô Tả kỹ thuật theo chương V | 7,79 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Hồ sơ thiết kế BVTC; Mô Tả kỹ thuật theo chương V | 0,576 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột | Hồ sơ thiết kế BVTC; Mô Tả kỹ thuật theo chương V | 25,92 | m2 |
| 4 | Đổ bê tông móng, đá 2x4, mác 150 | Hồ sơ thiết kế BVTC; Mô Tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Hồ sơ thiết kế BVTC; Mô Tả kỹ thuật theo chương V | 0,6152 | m3 |
| 6 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Hồ sơ thiết kế BVTC; Mô Tả kỹ thuật theo chương V | 3,22 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Hồ sơ thiết kế BVTC; Mô Tả kỹ thuật theo chương V | 4,58 | m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Hồ sơ thiết kế BVTC; Mô Tả kỹ thuật theo chương V | 4,58 | m3 |
| K | Hệ thống tiếp địa trạm ( 01 Hệ thống ) | |||
| 1 | Đào đất rãnh tiếp địa trạm, đất cấp II | Hồ sơ thiết kế BVTC; Mô Tả kỹ thuật theo chương V | 11,2 | m3 |
| 2 | Cung cấp và lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mm | Hồ sơ thiết kế BVTC; Mô Tả kỹ thuật theo chương V | 40,76 | Kg |
| 3 | Cung cấp và đóng trực tiếp cọc tiếp địa, cấp đất loại II | Hồ sơ thiết kế BVTC; Mô Tả kỹ thuật theo chương V | 14 | Cọc |
| 4 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Hồ sơ thiết kế BVTC; Mô Tả kỹ thuật theo chương V | 11,2 | m3 |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt xà đỡ sứ dọc tuyến X1 | Hồ sơ thiết kế BVTC; Mô Tả kỹ thuật theo chương V | 65,6 | Kg |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt xà đỡ dao cách ly X2 | Hồ sơ thiết kế BVTC; Mô Tả kỹ thuật theo chương V | 72 | Kg |
| 7 | Cung cấp và lắp đặt xà đỡ chống sét X3 | Hồ sơ thiết kế BVTC; Mô Tả kỹ thuật theo chương V | 34,6 | Kg |
| 8 | Cung cấp và lắp đặt xà đỡ cầu chì X4 | Hồ sơ thiết kế BVTC; Mô Tả kỹ thuật theo chương V | 34,6 | Kg |
| 9 | Lắp đặt ghế cách điện thang, sàn thao tác | Hồ sơ thiết kế BVTC; Mô Tả kỹ thuật theo chương V | 211,4 | Kg |
| 10 | Cung cấp và lắp đặt công son đỡ trạm X5 | Hồ sơ thiết kế BVTC; Mô Tả kỹ thuật theo chương V | 234,1 | Kg |
| 11 | Cung cấp và lắp đặt xà đỡ MBA X6 | Hồ sơ thiết kế BVTC; Mô Tả kỹ thuật theo chương V | 183,9 | Kg |
| 12 | Lắp đặt ghế cách điện thang, sàn thao tác | Hồ sơ thiết kế BVTC; Mô Tả kỹ thuật theo chương V | 55,5 | Kg |
| 13 | Lắp đặt ghế cách điện thang, sàn thao tác | Hồ sơ thiết kế BVTC; Mô Tả kỹ thuật theo chương V | 35,5 | Kg |
| 14 | Lắp đặt giá đỡ | Hồ sơ thiết kế BVTC; Mô Tả kỹ thuật theo chương V | 27,3 | Kg |
| 15 | Cung cấp và lắp đặt cáp tổng Cu/XLPE/PVC-1x300mm2-0,6/1kV | Hồ sơ thiết kế BVTC; Mô Tả kỹ thuật theo chương V | 16 | M |
| 16 | Cung cấp và kéo rải dây AC-70/11-XLPE/PVC-24kV bằng thủ công kết hợp cơ giới | Hồ sơ thiết kế BVTC; Mô Tả kỹ thuật theo chương V | 36 | m |
| 17 | Cung cấp và ép đầu cốt đồng M300 | Hồ sơ thiết kế BVTC; Mô Tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Cái |
| 18 | Cung cấp và ép đầu cốt đồng nhôm 70 | Hồ sơ thiết kế BVTC; Mô Tả kỹ thuật theo chương V | 9 | Cái |
| 19 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Hồ sơ thiết kế BVTC; Mô Tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 20 | Kẹp cáp nhôm 3 bu lông | Hồ sơ thiết kế BVTC; Mô Tả kỹ thuật theo chương V | 36 | Cái |
| 21 | Dây Cu/PVC-1x35mm2 | Hồ sơ thiết kế BVTC; Mô Tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m |
| 22 | Cung cấp và lắp đặt biển báo an toàn | Hồ sơ thiết kế BVTC; Mô Tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Bộ |
| L | Hệ thống trang bị an toàn | |||
| 1 | Bình cứu hỏa | Hồ sơ thiết kế BVTC; Mô Tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bình |
| 2 | Găng tay cách điện 24kV | Hồ sơ thiết kế BVTC; Mô Tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Đôi |
| 3 | Ủng cách điện 24kV | Hồ sơ thiết kế BVTC; Mô Tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Đôi |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt sứ chuỗi polymer-24kV | Hồ sơ thiết kế BVTC; Mô Tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Bộ |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt sứ đứng 24kV + ty | Hồ sơ thiết kế BVTC; Mô Tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Quả |
| 6 | Dây giáp líu 70 | Hồ sơ thiết kế BVTC; Mô Tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Dây |
| M | Đường dây 0,4kV | |||
| 1 | Cung cấp và lắp dựng cột NPC.I.10-190-4.3kN | Hồ sơ thiết kế BVTC; Mô Tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cột |
| 2 | Đào móng công trình, đất cấp II | Hồ sơ thiết kế BVTC; Mô Tả kỹ thuật theo chương V | 5,9 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Hồ sơ thiết kế BVTC; Mô Tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột | Hồ sơ thiết kế BVTC; Mô Tả kỹ thuật theo chương V | 27,72 | m2 |
| 5 | Đổ bê tông móng, đá 2x4, mác 150 | Hồ sơ thiết kế BVTC; Mô Tả kỹ thuật theo chương V | 1,989 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Hồ sơ thiết kế BVTC; Mô Tả kỹ thuật theo chương V | 0,8571 | m3 |
| 7 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Hồ sơ thiết kế BVTC; Mô Tả kỹ thuật theo chương V | 2,34 | m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Hồ sơ thiết kế BVTC; Mô Tả kỹ thuật theo chương V | 3,56 | m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Hồ sơ thiết kế BVTC; Mô Tả kỹ thuật theo chương V | 3,56 | m3 |
| 10 | Cung cấp và lắp đặt cáp vặn xoắn. ABC-4x95mm2-0,6/1kV | Hồ sơ thiết kế BVTC; Mô Tả kỹ thuật theo chương V | 247 | m |
| 11 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp | Hồ sơ thiết kế BVTC; Mô Tả kỹ thuật theo chương V | 39 | m |
| 12 | Kéo rải căng dây nhôm lõi đơn 4x(1x95)mm2 tận dụng | Hồ sơ thiết kế BVTC; Mô Tả kỹ thuật theo chương V | 157 | M |
| 13 | Cung cấp và lắp đặt cáp Cu/XLPE/PVC-2x10mm2-0,6/1kV | Hồ sơ thiết kế BVTC; Mô Tả kỹ thuật theo chương V | 124 | m |
| 14 | Đai thép + khóa đai không rỉ | Hồ sơ thiết kế BVTC; Mô Tả kỹ thuật theo chương V | 18 | Cái |
| 15 | Ốp cột F16 | Hồ sơ thiết kế BVTC; Mô Tả kỹ thuật theo chương V | 11 | Cái |
| 16 | Kẹp siết vặn xoắn | Hồ sơ thiết kế BVTC; Mô Tả kỹ thuật theo chương V | 11 | Cái |
| 17 | Cung cấp và lắp đặt xà đỡ dây hạ thế | Hồ sơ thiết kế BVTC; Mô Tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 18 | Ghíp GN-2 | Hồ sơ thiết kế BVTC; Mô Tả kỹ thuật theo chương V | 16 | Cái |
| 19 | Kẹp cáp nhôm 3 bu lông | Hồ sơ thiết kế BVTC; Mô Tả kỹ thuật theo chương V | 32 | Cái |
| 20 | Cung cấp và lắp đặt sứ đứng 0,4kV | Hồ sơ thiết kế BVTC; Mô Tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Quả |
| 21 | Cung cấp và lắp đặt giá đỡ cáp hạ thế | Hồ sơ thiết kế BVTC; Mô Tả kỹ thuật theo chương V | 18 | Bộ |
| 22 | Cung cấp và lắp đặt giá đỡ hòm công tơ 1 hòm H2 (H4) | Hồ sơ thiết kế BVTC; Mô Tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Bộ |
| 23 | Lắp công tơ 1 pha vào bảng đã có sẵn | Hồ sơ thiết kế BVTC; Mô Tả kỹ thuật theo chương V | 9 | Cái |
| 24 | Lắp công tơ 3 pha vào bảng đã có sẵn | Hồ sơ thiết kế BVTC; Mô Tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 25 | Làm và lắp đặt đầu cáp lực hạ thế, tiết diện 1 ruột cáp | Hồ sơ thiết kế BVTC; Mô Tả kỹ thuật theo chương V | 11 | Bộ |
| 26 | Cung cấp và ép đầu cốt đồng M10 | Hồ sơ thiết kế BVTC; Mô Tả kỹ thuật theo chương V | 18 | Cái |
| 27 | Cung cấp và ép đầu cốt đồng M35 | Hồ sơ thiết kế BVTC; Mô Tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 28 | Cung cấp và ép đầu cốt đồng M25 | Hồ sơ thiết kế BVTC; Mô Tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| N | Hố ga kỹ thuật + rãnh cáp + viễn thông điện lực | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp II | Hồ sơ thiết kế BVTC; Mô Tả kỹ thuật theo chương V | 25,3 | m3 |
| 2 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 | Hồ sơ thiết kế BVTC; Mô Tả kỹ thuật theo chương V | 8,8387 | m3 |
| 3 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Hồ sơ thiết kế BVTC; Mô Tả kỹ thuật theo chương V | 33,84 | m2 |
| 4 | Đổ bê tông lót móng, đá 2x4, mác 150 | Hồ sơ thiết kế BVTC; Mô Tả kỹ thuật theo chương V | 1,5346 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. | Hồ sơ thiết kế BVTC; Mô Tả kỹ thuật theo chương V | 4,6 | m2 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, đá 1x2, mác 200 | Hồ sơ thiết kế BVTC; Mô Tả kỹ thuật theo chương V | 1,0685 | m3 |
| 7 | Thép viền miệng hố ga + tấm đan mạ kẽm | Hồ sơ thiết kế BVTC; Mô Tả kỹ thuật theo chương V | 1.202,82 | Kg |
| 8 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. | Hồ sơ thiết kế BVTC; Mô Tả kỹ thuật theo chương V | 138,3 | Kg |
| 9 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Hồ sơ thiết kế BVTC; Mô Tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Cái |
| 10 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Hồ sơ thiết kế BVTC; Mô Tả kỹ thuật theo chương V | 5,35 | m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Hồ sơ thiết kế BVTC; Mô Tả kỹ thuật theo chương V | 19,95 | m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Hồ sơ thiết kế BVTC; Mô Tả kỹ thuật theo chương V | 19,95 | m3 |
| 13 | Đào đất rãnh cáp ngầm, đất cấp II | Hồ sơ thiết kế BVTC; Mô Tả kỹ thuật theo chương V | 717,68 | m3 |
| 14 | Cung cấp và bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm | Hồ sơ thiết kế BVTC; Mô Tả kỹ thuật theo chương V | 326,9866 | m3 |
| 15 | Cung cấp và bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Hồ sơ thiết kế BVTC; Mô Tả kỹ thuật theo chương V | 455,5 | m2 |
| 16 | Cung cấp và bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Hồ sơ thiết kế BVTC; Mô Tả kỹ thuật theo chương V | 13.725 | Viên |
| 17 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Hồ sơ thiết kế BVTC; Mô Tả kỹ thuật theo chương V | 321,3 | m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Hồ sơ thiết kế BVTC; Mô Tả kỹ thuật theo chương V | 396,38 | m3 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Hồ sơ thiết kế BVTC; Mô Tả kỹ thuật theo chương V | 396,38 | m3 |
| 20 | Mốc sứ báo cáp ngầm | Hồ sơ thiết kế BVTC; Mô Tả kỹ thuật theo chương V | 67 | Cái |
| 21 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Hồ sơ thiết kế BVTC; Mô Tả kỹ thuật theo chương V | 11,2 | m2 |
| 22 | Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Hồ sơ thiết kế BVTC; Mô Tả kỹ thuật theo chương V | 0,56 | m3 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, đường kính cốt thép | Hồ sơ thiết kế BVTC; Mô Tả kỹ thuật theo chương V | 57,8 | Kg |
| 24 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Hồ sơ thiết kế BVTC; Mô Tả kỹ thuật theo chương V | 20 | Cái |
| 25 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D105/80 | Hồ sơ thiết kế BVTC; Mô Tả kỹ thuật theo chương V | 607 | m |
| 26 | Cung cấp và lắp đặt ống DN125 | Hồ sơ thiết kế BVTC; Mô Tả kỹ thuật theo chương V | 40,5 | m |
| 27 | Cung cấp và kéo rải cáp quang ngầm ADSS-24 lõi quang | Hồ sơ thiết kế BVTC; Mô Tả kỹ thuật theo chương V | 1.234 | m |
| 28 | Lắp đặt hộp nối cáp quang ở độ cao | Hồ sơ thiết kế BVTC; Mô Tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Hộp |
| 29 | Đo thử thông tuyến trạm truyền dẫn cáp quang. Loại trạm đầu cuối | Hồ sơ thiết kế BVTC; Mô Tả kỹ thuật theo chương V | 2 | lần |
| O | Phần thí nghiệm | |||
| 1 | Thí nghiệm chống sét van điện áp 22- 35kv, 1 pha | Hồ sơ thiết kế BVTC; Mô Tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Pha |
| 2 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng bê tông | Hồ sơ thiết kế BVTC; Mô Tả kỹ thuật theo chương V | 1 | vi trí |
| 3 | Thí nghiệm cách điện treo, đã lắp thành chuỗi | Hồ sơ thiết kế BVTC; Mô Tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bát |
| 4 | Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 3 - 35kv | Hồ sơ thiết kế BVTC; Mô Tả kỹ thuật theo chương V | 39 | Cái |
| 5 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruột | Hồ sơ thiết kế BVTC; Mô Tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Sợi |
| 6 | Thí nghiệm tủ RMU | Hồ sơ thiết kế BVTC; Mô Tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Tủ |
| 7 | Thí nghiệm tiếp địa tủ RMU | Hồ sơ thiết kế BVTC; Mô Tả kỹ thuật theo chương V | 4 | vị trí |
| 8 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruột | Hồ sơ thiết kế BVTC; Mô Tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Sợi |
| 9 | Thí nghiệm máy biến áp: 22kv - 35kv, máy biến áp 3 pha | Hồ sơ thiết kế BVTC; Mô Tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Máy |
| 10 | Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp | Hồ sơ thiết kế BVTC; Mô Tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 11 | Thí nghiệm cầu chì tự rơi | Hồ sơ thiết kế BVTC; Mô Tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 12 | Thí nghiệm chống sét van điện áp 22- 35kv, 1 pha | Hồ sơ thiết kế BVTC; Mô Tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Bộ |
| 13 | Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp | Hồ sơ thiết kế BVTC; Mô Tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 14 | Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 3 - 35kv | Hồ sơ thiết kế BVTC; Mô Tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 15 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp | Hồ sơ thiết kế BVTC; Mô Tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Sợi |
| 16 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruột | Hồ sơ thiết kế BVTC; Mô Tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Sợi |
| 17 | Thí nghiệm cách điện treo, đã lắp thành chuỗi | Hồ sơ thiết kế BVTC; Mô Tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bát |
| 18 | Thí nghiệm cách điện đứng 0,4Kv | Hồ sơ thiết kế BVTC; Mô Tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Cái |
| 19 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp | Hồ sơ thiết kế BVTC; Mô Tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Sợi |
| P | Thu hồi vật tư | |||
| 1 | Thu hồi cột BTLT 20m | Hồ sơ thiết kế BVTC; Mô Tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cột |
| 2 | Thu hồi cột BTLT 18m | Hồ sơ thiết kế BVTC; Mô Tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cột |
| 3 | Thu hồi cột BTLT 14m | Hồ sơ thiết kế BVTC; Mô Tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Cột |
| 4 | Thu hồi cột BTLT 12m | Hồ sơ thiết kế BVTC; Mô Tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cột |
| 5 | Thu hồi xà đường dây + TBA các loại | Hồ sơ thiết kế BVTC; Mô Tả kỹ thuật theo chương V | 56 | Bộ |
| 6 | Thu hồi sứ đứng 24kV | Hồ sơ thiết kế BVTC; Mô Tả kỹ thuật theo chương V | 93 | Quả |
| 7 | Thu hồi sứ chuỗi 24kV | Hồ sơ thiết kế BVTC; Mô Tả kỹ thuật theo chương V | 45 | Bộ |
| 8 | Tháo hạ dây cáp bọc AC-150 (lắp đặt tận dụng) | Hồ sơ thiết kế BVTC; Mô Tả kỹ thuật theo chương V | 516 | m |
| 9 | Thu hồi dây dẫn AC-70 | Hồ sơ thiết kế BVTC; Mô Tả kỹ thuật theo chương V | 1.222,5 | m |
| 10 | Thu hồi dây dẫn AC-120 | Hồ sơ thiết kế BVTC; Mô Tả kỹ thuật theo chương V | 2.508 | m |
| 11 | Thu hồi dây cáp quang ADSS-24 lõi quang | Hồ sơ thiết kế BVTC; Mô Tả kỹ thuật theo chương V | 907 | m |
| 12 | Thu hồi dao cách ly 24kV | Hồ sơ thiết kế BVTC; Mô Tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Bộ |
| 13 | Tháo hạ lắp đặt tận dụng dao cách ly | Hồ sơ thiết kế BVTC; Mô Tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 14 | Thu hồi chống sét van | Hồ sơ thiết kế BVTC; Mô Tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Bộ |
| 15 | Tháo hạ lắp đặt tận dụng chống sét van | Hồ sơ thiết kế BVTC; Mô Tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 16 | Thu hồi cầu chì tự rơi 35 (22) kV | Hồ sơ thiết kế BVTC; Mô Tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 17 | Tháo hạ lắp đặt tận dụng cầu chì tự rơi | Hồ sơ thiết kế BVTC; Mô Tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 18 | Tháo hạ lắp đặt tận dụng MBA 400kVA-22/0,4kV | Hồ sơ thiết kế BVTC; Mô Tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Máy |
| 19 | Thu hồi MBA 160kVA-22/0,4kV | Hồ sơ thiết kế BVTC; Mô Tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Máy |
| 20 | Tháo hạ lắp đặt tận dụng tủ điện tổng 3Pha | Hồ sơ thiết kế BVTC; Mô Tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Tủ |
| 21 | Thu hồi tủ điện hạ thế | Hồ sơ thiết kế BVTC; Mô Tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Tủ |
| 22 | Thu hồi cột điện BTLT 8,5m | Hồ sơ thiết kế BVTC; Mô Tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cột |
| 23 | Thu hồi cáp vặn xoắn ABC-4x95 | Hồ sơ thiết kế BVTC; Mô Tả kỹ thuật theo chương V | 116,2 | m |
| 24 | Thu hồi cáp nhôm lõi đơn 4x(1x95)mm2 | Hồ sơ thiết kế BVTC; Mô Tả kỹ thuật theo chương V | 463,8 | m |
| 25 | Tháo hạ hòm công tơ 1PHa | Hồ sơ thiết kế BVTC; Mô Tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Hộp |
| 26 | Tháo hạ hòm công tơ 3Pha | Hồ sơ thiết kế BVTC; Mô Tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Hộp |
| 27 | Thu hồi xà đường dây hạ thế | Hồ sơ thiết kế BVTC; Mô Tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Bộ |
| Q | Chi phí khác | |||
| 1 | Chi phí ngừng và cấp điện trở lại | Hồ sơ thiết kế BVTC; Mô Tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Lần |
| 2 | Chi phí nghiệm thu, đóng điện bàn giao công trình | Hồ sơ thiết kế BVTC; Mô Tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Lần |
| 3 | Chi phí thí nghiệm vật liệu điện | Hồ sơ TKBVCT và mô tả tại Chương V | 1 | Tbo |
| 4 | Phí vệ sinh môi trường | Hồ sơ thiết kế và mô tả tại Chương V | 1 | T bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.384E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (1) Tương tự về bản chất và độ phức tạp:Công trình công nghiệp hoặc Hạ tầng kỹ thuật có các hạng mục có tính chất tương tự với gói thầu đang xét ( Đường dây trung thế 22Kv và trạm biến áp, từ cấp IV trở lên)Nhà thầu phải đóng kèm theo bản chụp của các văn bản, tài liệu có liên quan về hợp đồng tương tự cụ thể như: + Quyết định phê duyệt Báo cáo KTKT hoặc Quyết định phê duyệt Thiết kế BVTC ( Bản sao). + Biên bản nghiệm thu hoàn thành (hoặc xác nhận hoàn thành >80% khối lượng hợp đồng tương tự của Chủ đầu tư (Bản sao công chứng). + Hợp đồng của nhà thầu chính (hoặc liên danh) ký với Chủ đầu tư (Bản sao cống chứng). - Nếu là nhà thầu phụ của các hợp đồng tương tự ngoài các tài liệu trên nhà nhà thầu phải bổ sung thêm các tài liệu sau: + Hợp đồng giữa nhà thầu chính và nhà thầu phụ (Bản sao công chứng) + Hoá đơn chứng minh giá trị hoàn thành của nhà thầu hoặc tài liệu chứng minh nhà thầu chính thanh toán giá trị hợp đồng cho nhà thầu phụ (Hoá đơn, uỷ nhiệm chi, phiếu chuyển tiền) - (Bản sao công chứng). (2) Tương tự về quy mô công việcGiá trị hợp đồng ≥ 8.100.000.000 VND (3) Nhà thầu phải đóng kèm các tài liệu chứng minh việc hoàn thành hợp đồng Ghi chú: Các hồ sơ, tài liệu trên là bản sao công chứng dấu đỏ. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.100.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên thuộc chuyên nghành giám sát công trình điện.- Có xác nhận của Chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng công trình mà cá nhân đã từng đảm nhận;- Có hợp đồng lao động. | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật thi công | 1 | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện.- Có hợp đồng lao động. | 5 | 3 |
| 3 | Kỹ thuật phụ trách làm hồ sơ quản lý chất lượng thi công và thanh quyết toán công trình | 1 | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên nghành phù hợp với loại công trình cho gói thầu này (kỹ sự điện )- Có hợp đồng lao động. | 5 | 2 |
| 4 | Cán Chỉ bộ phụ trách công tác an toàn lao động và vệ sinh môi trường | 1 | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên nghành phù hợp với loại công trình cho gói thầu này (kỹ sư điện)- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn lao động;- Có hợp đồng lao động. | 5 | 2 |
| 5 | Kỹ thuật phụ trách chất lượng | 1 | Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành phù hợp với loại công trình cho gói thầu này (kỹ sư điện)- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn lao động;- Có hợp đồng lao động. | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào bánh lốp | - Dung tích gầu yêu cầu: ≤ 0,8m3.- Hóa đơn mua bán máy hoặc đăng ký;- Kiểm định;- Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực). | 2 |
| 2 | Ô tô tải có cần cẩu | Tải trọng yêu cầu: ≤10T.- Hóa đơn mua bán xe hoặc đăng ký;- Đăng kiểm hoặc kiểm định (còn hiệu lực);- Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực). | 2 |
| 3 | Đầm dùi | - Công suất yêu cầu: ≥1,5Kw.- Hóa đơn mua bán máy;- Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực). | 2 |
| 4 | Ô tô tự đổ | Dung tích yêu cầu: ≥5 tấn.- Hóa đơn mua bán xe hoặc đăng ký;- Đăng kiểm hoặc kiểm định (còn hiệu lực);- Hợp đồng thuê xe (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực). | 2 |
| 5 | Xe thang nâng 12m | Chiều cao nâng yêu cầu: h>=12m- Hóa đơn mua bán máy hoặc ; Đăng ký, đăng kiểm hoặc kiểm định (còn hiệu lực);- Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực). | 1 |
| 6 | Máy trộn bê tông | Dung tích thùng trộn: ≥250L.- Hóa đơn mua bán máy hoặc đăng ký;- Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực). | 1 |
| 7 | Đầm cóc | Trọng lượng yêu cầu: ≥70kg.- Hóa đơn mua bán máy;- Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực). | 2 |
| 8 | Máy hàn điện | - Công suất yêu cầu: ≥14Kw.- Hóa đơn mua bán máy;- Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực). | 2 |
| 9 | Máy phát điện | Công suất yêu cầu: ≥ 10Kw.- Hóa đơn mua bán máy;- Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực). | 1 |
| 10 | Đồng hòa vạn năng | Đồng hồ vạn năng- Hóa đơn mua bán máy;- Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực). | 1 |
| 11 | Mê gôm mét | Mê gôm mét.- Hóa đơn mua bán máy;- Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực). | 1 |
| 12 | Máy đo điện trở | - Máy đô điện trở.- Hóa đơn mua bán máy;- Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực). | 1 |
| 13 | Máy thử rơ le | Bộ thử ro le BT 203 | 1 |
| 14 | Máy khoan cầm tay | - Công suất yêu cầu: ≥1Kw. | 3 |
| 15 | Máy cắt cáp thủy lực | Công suất yêu cầu ≥10V;Hóa đơn mua bán máy;- Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực). | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi