Gói thầu: Gói thầu số 2: Thi công sửa chữa, cải tạo phòng truyền thống
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211272855-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/12/2021 16:45:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN XÂY DỰNG VÀ THƯƠNG MẠI TRƯỜNG LỘC |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 2: Thi công sửa chữa, cải tạo phòng truyền thống |
| Số hiệu KHLCNT | 20211272802 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 15 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-22 16:41:00 đến ngày 2021-12-29 16:45:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thanh Hoá |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 296,054,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 4,000,000 VNĐ ((Bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là296.054.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 88.816.200VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 207.238.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.- Có điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trường hạng III trở lên theo Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021.- Đã làm chỉ huy trưởng công trình tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.- Đã tham gia tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét ở vị trí tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên chuyên ngành xây dựng.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Đã tham gia tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét ở vị trí tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích ≥ 80L; Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động phục vụ công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 23KW; Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động phục vụ công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1,5KW; sẵn sàng huy động phục vụ công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Ô tô tải | |
| - Đặc điểm thiết bị | 7 tấn ≥ Tải trọng hàng hóa ≥ 5 tấn; Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động phục vụ công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN XÂY DỰNG VÀ THƯƠNG MẠI TRƯỜNG LỘC |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 2: Thi công sửa chữa, cải tạo phòng truyền thống Sửa chữa, cải tạo Phòng truyền thống Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Thanh Hóa 15 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn NSNN được giao theo quyết định số 5399/QĐ-UBND ngày 19/12/2020 của Chủ tịch UBND tỉnh Thanh Hóa. |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | + Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc giấy tờ có giá trị tương đương; + Tài liệu chứng minh doanh thu xây lắp trong 3 năm 2018, 2019, 2020; + Hợp đồng tương tự; các tài liệu chứng minh quy mô, tính chất của hợp đồng tương tự; + Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình, bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về việc hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn hợp đồng tương tự (Hoặc các tài liệu khác tương đương chứng minh công trình đã hoàn thành); + Bằng cấp, chứng chỉ của nhân sự; + Hóa đơn máy móc chủ yếu bố trí thi công gói thầu (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu); trường hợp đi thuê phải có tài liệu chứng minh. |
| E-CDNT 15.2 | Theo yêu cầu của E-HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 4.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 60 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Bên mời thầu: Công ty Cổ phần đầu tư phát triển xây dựng và thương mại Trường Lộc.
Địa chỉ: Số nhà 18/13 ngõ Tân Thảo, phố Tây Sơn 3, Phường Phú Sơn, thành phố Thanh Hoá, tỉnh Thanh Hóa.
+ Chủ đầu tư: Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Thanh Hóa.
Địa chỉ: Số 49 Đại lộ Lê Lợi, phường Tân Sơn, thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Thanh Hóa; địa chỉ: Số 49 Đại lộ Lê Lợi, phường Tân Sơn, thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Cổ phần Đầu tư phát triển Xây dựng và Thương mại Trường Lộc. Địa chỉ: Số nhà 18/13 ngõ Tân Thảo, phố Tây Sơn 3, phường Phú Sơn, thành phố Thanh Hoá, tỉnh Thanh Hóa. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Thanh Hóa; địa chỉ: Số 49 Đại lộ Lê Lợi, phường Tân Sơn, thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa. |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | m2 | 11,34 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | m3 | 5,8782 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | m3 | 0,0352 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt |
| 4 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | m3 | 5,9134 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt |
| 5 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T (vận chuyển tiếp 7km) | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | m3 | 5,9134 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt |
| 6 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | tấn | 0,0019 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt |
| 7 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | tấn | 0,0082 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt |
| 8 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 100m2 | 0,0114 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt |
| 9 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | m3 | 0,0726 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt |
| 10 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | m3 | 3,8763 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt |
| 11 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | m2 | 43,3256 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt |
| 12 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | m2 | 43,3256 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt |
| 13 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | m2 | 60,1732 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt |
| 14 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | m2 | 60,1616 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt |
| 15 | Thi công giấy dán tường loại Hàn Quốc giả đá cao cấp hoặc tương đương (bao gồm lắp đặt) | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | m2 | 40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt |
| 16 | Lát nền sàn bằng gỗ công nghiệp loại 8mm (bao gồm lắp đặt hoàn chỉnh) | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | m2 | 48,11 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt |
| 17 | Ốp chân tường bằng gỗ công nghiệp loại 8mm (bao gồm lắp đặt hoàn chỉnh) | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | md | 29,12 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt |
| 18 | Thi công vách bằng tấm thạch cao | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | m2 | 83,998 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt |
| 19 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | m2 | 45,11 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt |
| 20 | Bả bằng bột bả vào trần và vách thạch cao | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | m2 | 129,108 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt |
| 21 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | m2 | 129,108 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt |
| 22 | Sản xuất cửa đi gỗ lim Nam Phi 2 cánh mở quay hoặc tương đương (sơn và lắp đặt hoàn chỉnh) | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | m2 | 4,86 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt |
| 23 | Sản xuất khuôn cửa kép (sơn lắp đặt hoàn chỉnh) | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | md | 9 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt |
| 24 | Phào ngoài khung cửa gỗ lim Nam Phi rộng 150 soi rãnh trang trí hoặc tương đương | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | md | 9 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt |
| 25 | Phào trong trang trí khung cửa gỗ lim Nam Phi hình mái (kiểu nóc nhà) hoặc tương đương | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | md | 19,2 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt |
| 26 | Khóa cửa đi + Clemon | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | bộ | 1 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt |
| 27 | Sản xuất, lắp dựng khung treo cờ bằng gỗ MDF phủ melamine có kích thước chiều rộng 1500, chiều cao 3550, bề dày 150 mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | m2 | 5,325 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt |
| 28 | Kệ trưng bày trang trí hiện vật theo thiết kế (bao gồm khung xương thép hộp mạ kẽm sơn chống rỉ, ốp gỗ MDF dày 15mm phủ melamine) | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | cái | 2 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt |
| 29 | Kệ trưng bày trang trí hiện vật theo thiết kế (bao gồm khung xương thép hộp mạ kẽm sơn chống rỉ, ốp gỗ MDF dày 15mm phủ melamine) | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | cái | 1 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt |
| 30 | Kệ trưng bày trang trí hiện vật theo thiết kế (bao gồm khung xương thép hộp mạ kẽm sơn chống rỉ, ốp gỗ MDF dày 15mm phủ melamine) | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | cái | 1 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt |
| 31 | Kệ trưng bày trang trí hiện vật theo thiết kế (bao gồm khung xương thép hộp mạ kẽm sơn chống rỉ, ốp gỗ MDF dày 15mm phủ melamine) | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | cái | 3 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt |
| 32 | Kệ trưng bày trang trí hiện vật theo thiết kế (bao gồm khung xương thép hộp mạ kẽm sơn chống rỉ, ốp gỗ MDF dày 15mm phủ melamine) | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | cái | 3 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt |
| 33 | Kệ trưng bày trang trí hiện vật theo thiết kế (bao gồm khung xương thép hộp mạ kẽm sơn chống rỉ, ốp gỗ MDF dày 15mm phủ melamine) | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | cái | 1 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt |
| 34 | Hộp điện mặt nhựa đế sắt 3-6 modul (585x460x117mm) | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | hộp | 1 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt |
| 35 | Lắp đặt mặt nhựa 4 lỗ | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | cái | 1 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt |
| 36 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | cái | 5 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt |
| 37 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | cái | 6 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt |
| 38 | Lắp đặt các automat MCB 2 pha 32A | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | cái | 1 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt |
| 39 | Lắp đặt các automat MCB 2 pha 20A | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | cái | 1 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt |
| 40 | Lắp đặt các automat MCB 2 pha 16A | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | cái | 1 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt |
| 41 | Lắp đặt các automat MCB 2 pha 10A | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | cái | 1 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt |
| 42 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột dây cáp CU/PVC 2x4mm2 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | m | 25 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt |
| 43 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột dây cáp CU/PVC 2x2,5mm2 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | m | 50 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt |
| 44 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột dây cáp CU/PVC 2x1,5mm2 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | m | 150 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt |
| 45 | Lắp đặt đèn trang trí âm trần Dowlight D150-9w | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | bộ | 24 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt |
| 46 | Lắp đặt đèn trang trí nổi Spotlight soi hiện vật | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | bộ | 42 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt |
| 47 | Lắp đặt giá treo đèn trang trí soi hiện vật (bao gồm sơn tĩnh điện và lắp đặt hoàn chỉnh) | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | md | 34,6 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.96054E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 88.816.200VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là296.054.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 88.816.200VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 207.238.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.- Có điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trường hạng III trở lên theo Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021.- Đã làm chỉ huy trưởng công trình tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét. | 5 | 1 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.- Đã tham gia tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét ở vị trí tương tự. | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Có bằng đại học trở lên chuyên ngành xây dựng.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Đã tham gia tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét ở vị trí tương tự. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn vữa | Dung tích ≥ 80L; Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động phục vụ công trình | 1 |
| 2 | Máy hàn điện | Công suất ≥ 23KW; Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động phục vụ công trình | 1 |
| 3 | Máy khoan bê tông | Công suất ≥ 1,5KW; sẵn sàng huy động phục vụ công trình | 2 |
| 4 | Ô tô tải | 7 tấn ≥ Tải trọng hàng hóa ≥ 5 tấn; Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động phục vụ công trình | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi