Gói thầu: Thực hiện in ấn, chuyển phát Thông báo kết quả đóng BHXH, BHYT, BHTN hàng tháng ( mẫu C12-TS), Thông báo đóng BHXH, BHYT, BHTN, BHTNLĐ, BNN (mẫu C13-TS) cho đơn vị sử dụng lao động
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211267048-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/12/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bảo hiểm xã hội tỉnh Lai Châu |
| Tên gói thầu | Thực hiện in ấn, chuyển phát Thông báo kết quả đóng BHXH, BHYT, BHTN hàng tháng ( mẫu C12-TS), Thông báo đóng BHXH, BHYT, BHTN, BHTNLĐ, BNN (mẫu C13-TS) cho đơn vị sử dụng lao động |
| Số hiệu KHLCNT | 20211264017 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn kinh phí chi quản lý BHXH, BHYT, BHTN |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 24 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-21 11:27:00 đến ngày 2021-12-28 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lai Châu |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 622,698,880 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 7,000,000 VNĐ ((Bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.000.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 77.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: số lượng hợp đồng là 03, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 435.000.000 Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 450.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.350.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Quản lý |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học ngành quản trị kinh doanh |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật In |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp chuyên ngành in |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Nhân viên giao nhận hàng hoá |
| - Số lượng | 16 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Trung học phổ thông |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe ô tô | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe tải chở hàng từ 0.5 tấn trở lên |
| - Số lượng tối thiểu | 8 |
| 2-Xe máy vận chuyển | |
| - Đặc điểm thiết bị | Lắp thùng chuyên dụng 08 chiếc |
| - Số lượng tối thiểu | 16 |
| 3-Máy in laser công nghiệp | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Tốc độ in 5.000 trang/giờ/máy- Trường hợp nhà thầu có nhiều hơn 01 máy thì tổng công suất tối thiểu phải đạt 5.000 trang/giờ/máy;- Độ phân giải tối thiểu: 600 x 600 dpi. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy sản xuất phong bì | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: 24.000 phong bì/giờ/máy;- Trường hợp nhà thầu có nhiều hơn 01 máy thì tổng công suất tối thiểu phải đạt 24.000 phong bì/giờ/máy |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy lồng gấp | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Công suất 12.000 thư/giờ/máy,- Trường hợp nhà thầu có nhiều hơn 01 máy thì tổng công suất tối thiểu phải đạt 12.000 thư/giờ/máy. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Bảo hiểm xã hội tỉnh Lai Châu |
| E-CDNT 1.2 |
Thực hiện in ấn, chuyển phát Thông báo kết quả đóng BHXH, BHYT, BHTN hàng tháng ( mẫu C12-TS), Thông báo đóng BHXH, BHYT, BHTN, BHTNLĐ, BNN (mẫu C13-TS) cho đơn vị sử dụng lao động Thực hiện in ấn, chuyển phát Thông báo kết quả đóng BHXH, BHYT, BHTN hàng tháng ( mẫu C12-TS), Thông báo đóng BHXH, BHYT, BHTN, BHTNLĐ, BNN (mẫu C13-TS) cho đơn vị sử dụng lao động 24 Tháng |
| E-CDNT 3 | Nguồn kinh phí chi quản lý BHXH, BHYT, BHTN |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | - Bản công chứng/ chứng thực Giấy phép hoạt động ngành in (còn hiệu lực) - Giấy đăng ký kinh doanh có lĩnh vực chuyển phát - Bản công chứng/ chứng thực Giấy chứng nhận đạt tiêu chuẩn ISO về chất lượng và an toàn bảo mật thông tin sau: + Hệ thống quản lý an toàn thông tin. + Hệ thống quản lý chất lượng. |
| E-CDNT 15.2 | không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 7.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 60 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bảo hiểm xã hội tỉnh Lai Châu, Địa chỉ: Đường 30/4, phường Đông Phong, TP Lai Châu, tỉnh Lai Châu, Điện thoại: 02313876546 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bảo hiểm xã hội tỉnh Lai Châu, Địa chỉ: Đường 30/4, phường Đông Phong, TP Lai Châu, tỉnh Lai Châu, điện thoại: 02313876546 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: : Bảo hiểm xã hội tỉnh Lai Châu, Địa chỉ: Đường 30/4, phường Đông Phong, TP Lai Châu, tỉnh Lai Châu, điện thoại: 02313876546 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Bảo hiểm xã hội tỉnh Lai Châu, Địa chỉ: Đường 30/4, phường Đông Phong, TP Lai Châu, tỉnh Lai Châu, điện thoại: 02313876546 |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | In ấn và phong bì C12-TS | + In laze màu dữ liệu biến đổi 01 lần/ 02 mặt/ tờ trên giấy Kích thước khổ giấy A4 định lượng 70gsm, bản in theo chiều đứng; + In dấu BHXH màu đỏ theo từng đơn vị BHXH. + Phong bì 11,5x23cm ô kính 3,5x12cm định lượng 100gsm; In logo và tên đơn vị BHXH tỉnh Lai Châu màu xanh trên phong bì C12 TS + Gấp lồng tự động, phân tuyến, đóng gói ( 1 tờ/1 đơn vị/ 1 phong bì) | Bưu phẩm C12-TS | 41.280 | |
| 2 | In C13-TS | + In laze dữ liệu biến đổi 01 lần/ 01 mặt/ tờ trên giấy. Kích thước khổ giấy A4 định lượng 70gsm, bản in theo chiều ngang; + In dấu BHXH màu đỏ theo từng đơn vị BHXH cho tất cả các tờ C13; | Tờ | 10.000 | |
| 3 | Phong bì thông báo (C13-TS) 25x34cm | Phong bì 25x34cm có ô kính 3,5x12cm định lượng 100gsm; In logo và tên đơn vị BHXH tỉnh Lai Châu màu xanh trên phong bì C13 TS + Lồng tự động, phân tuyến, đóng hộp ( 1 đơn vị / 1 phong bì). | Phong bì | 3.200 | |
| 4 | Chuyển phát thông báo kết quả đóng BHXH, BHYT, BHTN theo mẫu C12-TS tới đơn vị sử dụng lao động: Thực hiện chuyển phát nhanh EMS trong nội tỉnh theo danh sách. | Chuyển phát thông báo kết quả đóng BHXH, BHYT, BHTN theo mẫu C12-TS tới đơn vị sử dụng lao động: Thực hiện chuyển phát nhanh EMS trong nội tỉnh theo danh sách. | Lần/đơn vị | 41.280 | |
| 5 | Chuyển phát thông báo đóng BHXH, BHYT, BHTN, BHTNLĐ, BNN theo mẫu C13-TS tới đơn vị sử dụng lao động: Thực hiện chuyển phát nhanh EMS trong nội tỉnh theo danh sách. | Chuyển phát thông báo đóng BHXH, BHYT, BHTN, BHTNLĐ, BNN theo mẫu C13-TS tới đơn vị sử dụng lao động: Thực hiện chuyển phát nhanh EMS trong nội tỉnh theo danh sách. | Lần/đơn vị | 3.200 | |
| Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 10% | ||||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.0E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 77.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.000.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 77.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: số lượng hợp đồng là 03, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 435.000.000 Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 450.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.350.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Quản lý | 1 | Tốt nghiệp đại học ngành quản trị kinh doanh | 2 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật In | 2 | Tốt nghiệp chuyên ngành in | 2 | 2 |
| 3 | Nhân viên giao nhận hàng hoá | 16 | Tốt nghiệp Trung học phổ thông | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe ô tô | Xe tải chở hàng từ 0.5 tấn trở lên | 8 |
| 2 | Xe máy vận chuyển | Lắp thùng chuyên dụng 08 chiếc | 16 |
| 3 | Máy in laser công nghiệp | - Tốc độ in 5.000 trang/giờ/máy- Trường hợp nhà thầu có nhiều hơn 01 máy thì tổng công suất tối thiểu phải đạt 5.000 trang/giờ/máy;- Độ phân giải tối thiểu: 600 x 600 dpi. | 1 |
| 4 | Máy sản xuất phong bì | Công suất: 24.000 phong bì/giờ/máy;- Trường hợp nhà thầu có nhiều hơn 01 máy thì tổng công suất tối thiểu phải đạt 24.000 phong bì/giờ/máy | 1 |
| 5 | Máy lồng gấp | - Công suất 12.000 thư/giờ/máy,- Trường hợp nhà thầu có nhiều hơn 01 máy thì tổng công suất tối thiểu phải đạt 12.000 thư/giờ/máy. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi