Gói thầu: Gói thầu số 01: Mua sắm vật tư, hóa chất, dụng cụ
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211272557-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/12/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng Thí nghiệm trọng điểm Công nghệ lọc, hóa dầu |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Mua sắm vật tư, hóa chất, dụng cụ |
| Số hiệu KHLCNT | 20211269128 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | NSNN |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 03 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-22 16:51:00 đến ngày 2021-12-29 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,735,724,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.6E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.2E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.600.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Nhà thầu phải có trụ sở hoặc văn phòng đại điện hoặc cơ sở bảo hành tại TP. Hà Nội.- Nhà thầu phải có văn bản cam kết cử người đến để sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót... trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của Bên mời thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Phòng Thí nghiệm trọng điểm Công nghệ lọc, hóa dầu |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Mua sắm vật tư, hóa chất, dụng cụ Mua sắm hàng hóa thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp Bộ mở mới năm 2021 Nghiên cứu vai trò hiệu quả và tác động của phụ gia đa năng đối với quá trình cháy của nhiên liệu trên hiện trường 03 Tháng |
| E-CDNT 3 | NSNN |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | - Bản sao đăng ký kinh doanh - Bản sao đăng ký mã số thuế |
| E-CDNT 10.2(c) | Nhà thầu cần nêu rõ xuất xứ của hàng hóa, ký mã hiệu, nhãn mác của hàng hóa và các tài liệu chứng minh xuất xứ, chất lượng đi kèm theo hàng hóa. |
| E-CDNT 12.2 | Nhà thầu chào giá của hàng hoá tại kho của bên mua (Số 2 Phạm Ngũ Lão, Hoàn Kiếm, Hà Nội) và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV]. |
| E-CDNT 14.3 | tối thiểu 3 năm, kể từ ngày bàn giao |
| E-CDNT 15.2 | Trong bước thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải nộp các tài liệu: - Tài liệu chứng minh về doanh thu như: Báo cáo tài chính hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng đã thực hiện hoặc tờ khai nộp thuế hoặc các tài liệu hợp pháp khác. - Tài liệu chứng minh về nguồn lực tài chính cho gói thầu: Bản cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam, trong đó cam kết sẽ cung cấp tín dụng cho nhà thầu để thực hiện gói đang xét với hạn mức tối thiểu bằng giá trị yêu cầu tại tiêu chí đánh giá 2.3 Mẫu số 03. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Bên mời thầu: Phòng Thí nghiệm trọng điểm Công nghệ lọc, hóa dầu.
Địa chỉ: Số 2 Phạm Ngũ Lão, Hoàn Kiếm, Hà Nội.
Điện thoại/Fax: 024.22189067
Địa chỉ email: [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc Phòng Thí nghiệm trọng điểm Công nghệ lọc, hóa dầu - Số 2 Phạm Ngũ Lão, Hoàn Kiếm, Hà Nội. Điện thoại: 024.22189067 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng 47/Phòng Thí nghiệm trọng điểm Công nghệ lọc, hóa dầu - Số 2 Phạm Ngũ Lão, Hoàn Kiếm, Hà Nội. Điện thoại: 024.22189067 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Hội đồng mua sắm/ Phòng Thí nghiệm trọng điểm Công nghệ lọc, hóa dầu - Số 2 Phạm Ngũ Lão, Hoàn Kiếm, Hà Nội. Điện thoại: 024.22189067 |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Dung môi sinh học, trên cơ sở metyl este của axit béo B100 | 10 | Can 20 L | Ăn mòn tấm đồng: 1a, hàm lượng nước và cặn ≤ 0,1%; Trị số axit ≤ 0,5 mgKOH/g | ||
| 2 | Diethyl sulphate | 10 | Lọ 2Kg | Độ tinh khiết ≥ 99%, hóa chất tinh khiết | ||
| 3 | NaOH | 2 | Lọ 2,5 Kg | Độ tinh khiết ≥ 98%, hóa chất tinh khiết | ||
| 4 | K2CO3 | 2 | Lọ 2,5 Kg | Độ tinh khiết ≥ 99%, hóa chất tinh khiết | ||
| 5 | Cloroform | 6 | Can 25 L | Độ tinh khiết ≥ 99%, hóa chất tinh khiết | ||
| 6 | Methylene cloride | 5 | Can 25 L | Độ tinh khiết ≥ 99%, hóa chất tinh khiết | ||
| 7 | Carbamide và các dẫn xuất carbamide | 2 | Can 25 L | Hàm lượng carbamide ≥ 32%, hóa chất tinh khiết | ||
| 8 | Thùng xăng | 4 | Chiếc | Thể tích 40 – 60 lítVật liệu kim loại chịu ăn mòn hóa chất/ nhiên liệu | ||
| 9 | Cụm bơm xăng | 4 | Chiếc | Vật liệu kim loại, chịu nhiên liệuPhù hợp để lắp trong bình nhiên liệuBao gồm: Bơm nhiên liệu, bộ điều áp | ||
| 10 | Ống nhiên liệu | 4 | Chiếc | Vật liệu kim loạiDạng ống với các đầu phân phối nhiên liệuPhù hợp với kiểu phun xăng trực tiếp | ||
| 11 | Kim phun | 16 | Chiếc | Vật liệu kim loạiLoại chốt, lỗ (hoặc tương tương), phù hợp với phun xăng trực tiếp | ||
| 12 | Bơm cao áp | 4 | Chiếc | Vật liệu kim loạiPhù hợp với động cơ phun xăng trực tiếp, đảm bảo áp suất tối đa từ 100 – 300 bar | ||
| 13 | Lọc xăng | 4 | Chiếc | Vật liệu chịu hóa chất/nhiên liệuĐược trang bị lõi lọc với màng lọc kích thước danh nghĩa 0,45 mmBao gồm cả lọc tạp cơ học và tách nước | ||
| 14 | Bộ xúc tác khí thải | 4 | Chiếc | Vỏ kim loạiLõi là loại xử lý 3 ngả, bao gồm cả xúc tác trên monolith | ||
| 15 | Ống xả | 4 | Chiếc | Vật liệu kim loạiKhớp nối phù hợp với bộ xúc tác khí thải và bầu tiêu âm | ||
| 16 | Bầu tiêu âm | 4 | Chiếc | Vỏ kim loạiLõi được thiết kế để giảm âm | ||
| 17 | Bình nhiên liệu | 2 | Chiếc | Thể tích 60 – 90 lítVật liệu kim loại chịu ăn mòn hóa chất/ nhiên liệu | ||
| 18 | Gioăng bơm | 32 | Chiếc | Vật liệu phi kim, chịu nhiên liệu | ||
| 19 | Ống dầu hồi | 8 | Chiếc | Vật liệu kim loạiPhù hợp với kiểu Common Rail | ||
| 20 | Ống cao áp | 8 | Chiếc | Vật liệu kim loạiPhù hợp với kiểu Common Rail | ||
| 21 | Kim phun | 8 | Chiếc | Kiểu Common RailCó thể phun tới áp suất 1.500-1.800 bar | ||
| 22 | Cụm lọc nhiên liệu | 2 | Chiếc | Vật liệu chịu hóa chất/nhiên liệuĐược trang bị lõi lọc với màng lọc kích thước danh nghĩa 0,45 mmBao gồm cả lọc tạp cơ học và tách nước | ||
| 23 | Bơm cao áp | 2 | Chiếc | Phù hợp với kim phun kiểu Common Rail, đảm bảo cho kim phun có thể làm việc tới áp suất phun tối đa 1.500-1.800 barCó thể bơm tới áp suất 150-180 bar | ||
| 24 | Bộ gia nhiệt dạng ống | 1 | Chiếc | Thanh gia nhiệt cacbua silic, có thể gia nhiệt đến 1000 oC | ||
| 25 | Ống Swagelok D1/8 | 30 | m | Thép không gỉ, D1/8 | ||
| 26 | Cút nối D1/8 | 20 | Chiếc | Thép không gỉ, D1/8 | ||
| 27 | Van D1/8 | 20 | Chiếc | Thép không gỉ, D1/8 | ||
| 28 | Kính nhìn | 6 | Chiếc | Chịu áp đến 5 bar, chịu nhiệt đến 600oC | ||
| 29 | Cảm biến áp suất | 5 | Chiếc | Phạm vi làm việc 0-1,2 MPa, áp suất lớn nhất đạt đến 2,4 MPa | ||
| 30 | Cảm biến nhiệt độ | 5 | Chiếc | Tương đương can nhiệt K, mức sai số | ||
| 31 | Bộ gia nhiệt có điều khiển | 2 | Chiếc | Sai số ±0,1%, có thể cài đặt nhiệt độ -9999 - 9999 oC, có thể đọc được cảm biến can nhiệt K | ||
| 32 | Bông thủy tinh (có bạc) | 2 | Cuộn | Kích thước 20.000 x 1.200 x 50 (mm) | ||
| 33 | Bình trung tính | 20 | Cái | Nắp côn, có chia vạch, thể tích 1L | ||
| 34 | Tiền chất tổng hợp họ N,N’- dialkyl- N,N’- diphenyl ure | 20 | Lọ 500 G | Độ tinh khiết ≥ 98%, hóa chất tinh khiết | ||
| 35 | Xúc tác chuyển pha tổng hợp họ N,N’- dialkyl- N,N’- diphenyl ure | 4 | Lọ 500 G | Độ tinh khiết ≥ 97%, hóa chất tinh khiết | ||
| 36 | Toluen | 6 | Can 25 L | Độ tinh khiết ≥ 99%, hóa chất tinh khiết | ||
| 37 | IPA | 8 | Can 25 L | Độ tinh khiết ≥ 99%, hóa chất tinh khiết | ||
| 38 | Ammonium carbocylate C2/C3/C4/C5 | 5 | Lọ 2,5 Kg | Độ tinh khiết ≥ 97%, hóa chất tinh khiết | ||
| 39 | Dầu khoáng | 4 | Chai 500 mL | Độ tinh khiết ≥ 99%, hóa chất tinh khiết | ||
| 40 | Chất hoạt động bề mặt | 6 | Chai 500 mL | HLB =15, độ tinh khiết ≥ 99%, hóa chất tinh khiết | ||
| 41 | Dung môi sinh học, trên cơ sở metyl este của axit béo B100 | 10 | Can 20 L | Ăn mòn tấm đồng: 1a, hàm lượng nước và cặn ≤ 0,1%; Trị số axit ≤ 0,5 mgKOH/g | ||
| 42 | Alcohol C1/C2/C3/C4 | 2 | Can 25 L | Độ tinh khiết ≥ 99,5%, hóa chất tinh khiết | ||
| 43 | Bộ chất chuẩn HPLC phục vụ phân tích bằng HPLC | 1 | Bộ | Đạt yêu cầu cho phân tích bằng thiết bị HPLC | ||
| 44 | Găng tay chịu nhiệt | 5 | Đôi | Làm bằng vải phủ nhựa chống dung môi, độ bám tốt, thoải mái khi sử dụng | ||
| 45 | Kính | 5 | Cái | Làm bằng vật liệu polimer trong suốt, chống đọng sương, chống UV | ||
| 46 | Giầy | 5 | Đôi | Mũi và đế giày lót vật liệu thép; Chống ăn mòn dầu, chống ăn mòn | ||
| 47 | Quần áo | 5 | Bộ | Vải công nghiệp cao cấp, phù hợp bảo vệ người lao động trong môi trường nhà xưởng | ||
| 48 | Giấy lọc cellulose nitrate | 4 | Hộp | Đường kính lỗ 0,22/0,45 µm; Đường kính giấy lọc 47 mm | ||
| 49 | Tấm đồng | 1 | Chiếc | Phù hợp TCVN 2694:2007 | ||
| 50 | Phuy chứa | 10 | Cái | Dung tích 200L, vật liệu thép | ||
| 51 | Can chứa | 20 | Cái | Dung tích 30L, vật liệu nhựa | ||
| 52 | Can thiếc tiêu chuẩn | 20 | Cái | Dung tích 2L, vật liệu thiếc | ||
| 53 | Bộ đo rpm bằng âm thanh và đo nhiệt độ | 2 | Bộ | Xác định số vòng tua động cơ bằng cảm biến sóng âm thanh và đầu dò xác định nhiệt độ dầu máy | ||
| 54 | Kẹp | 4 | Cái | Làm bằng kim loại chịu nhiệt, chịu ăn mòn xăng dầu, khí thải, phù họp với thiết bị đo khí | ||
| 55 | Ống dẫn khí | 4 | Bộ | Làm bằng vật liệu chịu nhiệt, chịu ăn mòn xăng dầu, khí thải, phù họp với thiết bị đo khí, dài 5m | ||
| 56 | Đầu dò | 4 | Bộ | Làm bằng kim loại chịu nhiệt, chịu ăn mòn xăng dầu, khí thải, phù họp với thiết bị đo khí | ||
| 57 | Ống dò | 4 | Bộ | Làm bằng kim loại chịu nhiệt, chịu ăn mòn xăng dầu, khí thải, phù họp với thiết bị đo khí | ||
| 58 | Bộ lọc | 4 | Bộ | Vật liệu lọc cenlulose, phù hợp với đường ống và thiết bị đo | ||
| 59 | Cầu chì | 4 | Bộ | Phù hợp với công suất của thiết bị đo khí và điện áp sử dụng (50W, 220VAC/50Hz) | ||
| 60 | Gioăng | 7 | Bộ | Phù hợp với Động cơ Ford Ranger | ||
| 61 | Phớt | 7 | Bộ | Phù hợp với Động cơ Ford Ranger | ||
| 62 | Xec măng | 7 | Bộ | Phù hợp với Động cơ Ford Ranger cos0 WLY111SC0A | ||
| 63 | Bầu lọc gió | 7 | Bộ | Phù hợp với Động cơ Ford Ranger | ||
| 64 | Lọc nhiên liệu | 7 | Bộ | Phù hợp với Động cơ Ford Ranger |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.6E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.2E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.600.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Nhà thầu phải có trụ sở hoặc văn phòng đại điện hoặc cơ sở bảo hành tại TP. Hà Nội.- Nhà thầu phải có văn bản cam kết cử người đến để sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót... trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của Bên mời thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi