Gói thầu: Gói thầu số 01: Mua sắm vật tư, hóa chất, dụng cụ

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211272557-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/12/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Phòng Thí nghiệm trọng điểm Công nghệ lọc, hóa dầu
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Mua sắm vật tư, hóa chất, dụng cụ
Số hiệu KHLCNT 20211269128
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn NSNN
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 03 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-22 16:51:00 đến ngày 2021-12-29 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,735,724,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.6E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.2E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.600.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Nhà thầu phải có trụ sở hoặc văn phòng đại điện hoặc cơ sở bảo hành tại TP. Hà Nội.- Nhà thầu phải có văn bản cam kết cử người đến để sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót... trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của Bên mời thầu.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
E-CDNT 1.1 Phòng Thí nghiệm trọng điểm Công nghệ lọc, hóa dầu
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Mua sắm vật tư, hóa chất, dụng cụ
Mua sắm hàng hóa thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp Bộ mở mới năm 2021 Nghiên cứu vai trò hiệu quả và tác động của phụ gia đa năng đối với quá trình cháy của nhiên liệu trên hiện trường
03 Tháng
E-CDNT 3 NSNN
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: - Bên mời thầu: Phòng Thí nghiệm trọng điểm Công nghệ lọc, hóa dầu. Địa chỉ: Số 2 Phạm Ngũ Lão, Hoàn Kiếm, Hà Nội. Điện thoại/Fax: 024.22189067 Địa chỉ email: [email protected]
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Bộ Công Thương; + Tư vấn lập, thẩm định E-HSYC: Phòng Thí nghiệm trọng điểm Công nghệ lọc, hóa dầu; + Tư vấn đánh giá E-HSĐX; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Thí nghiệm trọng điểm Công nghệ lọc, hóa dầu.


- Bên mời thầu: Phòng Thí nghiệm trọng điểm Công nghệ lọc, hóa dầu , địa chỉ: Số 2, Phạm Ngũ Lão, quận Hoàn Kiếm, phường Phan Chu Trinh, thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: - Bên mời thầu: Phòng Thí nghiệm trọng điểm Công nghệ lọc, hóa dầu. Địa chỉ: Số 2 Phạm Ngũ Lão, Hoàn Kiếm, Hà Nội. Điện thoại/Fax: 024.22189067 Địa chỉ email: [email protected]


E-CDNT 10.1(g)
- Bản sao đăng ký kinh doanh - Bản sao đăng ký mã số thuế
E-CDNT 10.2(c)
Nhà thầu cần nêu rõ xuất xứ của hàng hóa, ký mã hiệu, nhãn mác của hàng hóa và các tài liệu chứng minh xuất xứ, chất lượng đi kèm theo hàng hóa.
E-CDNT 12.2
Nhà thầu chào giá của hàng hoá tại kho của bên mua (Số 2 Phạm Ngũ Lão, Hoàn Kiếm, Hà Nội) và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV].
E-CDNT 14.3 tối thiểu 3 năm, kể từ ngày bàn giao
E-CDNT 15.2
Trong bước thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải nộp các tài liệu: - Tài liệu chứng minh về doanh thu như: Báo cáo tài chính hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng đã thực hiện hoặc tờ khai nộp thuế hoặc các tài liệu hợp pháp khác. - Tài liệu chứng minh về nguồn lực tài chính cho gói thầu: Bản cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam, trong đó cam kết sẽ cung cấp tín dụng cho nhà thầu để thực hiện gói đang xét với hạn mức tối thiểu bằng giá trị yêu cầu tại tiêu chí đánh giá 2.3 Mẫu số 03.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Bên mời thầu: Phòng Thí nghiệm trọng điểm Công nghệ lọc, hóa dầu. Địa chỉ: Số 2 Phạm Ngũ Lão, Hoàn Kiếm, Hà Nội. Điện thoại/Fax: 024.22189067 Địa chỉ email: [email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc Phòng Thí nghiệm trọng điểm Công nghệ lọc, hóa dầu - Số 2 Phạm Ngũ Lão, Hoàn Kiếm, Hà Nội. Điện thoại: 024.22189067
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng 47/Phòng Thí nghiệm trọng điểm Công nghệ lọc, hóa dầu - Số 2 Phạm Ngũ Lão, Hoàn Kiếm, Hà Nội. Điện thoại: 024.22189067
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Hội đồng mua sắm/ Phòng Thí nghiệm trọng điểm Công nghệ lọc, hóa dầu - Số 2 Phạm Ngũ Lão, Hoàn Kiếm, Hà Nội. Điện thoại: 024.22189067
E-CDNT 34

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Dung môi sinh học, trên cơ sở metyl este của axit béo B10010Can 20 LĂn mòn tấm đồng: 1a, hàm lượng nước và cặn ≤ 0,1%; Trị số axit ≤ 0,5 mgKOH/g
2Diethyl sulphate10Lọ 2KgĐộ tinh khiết ≥ 99%, hóa chất tinh khiết
3NaOH2Lọ 2,5 KgĐộ tinh khiết ≥ 98%, hóa chất tinh khiết
4K2CO32Lọ 2,5 KgĐộ tinh khiết ≥ 99%, hóa chất tinh khiết
5Cloroform6Can 25 LĐộ tinh khiết ≥ 99%, hóa chất tinh khiết
6Methylene cloride5Can 25 LĐộ tinh khiết ≥ 99%, hóa chất tinh khiết
7Carbamide và các dẫn xuất carbamide2Can 25 LHàm lượng carbamide ≥ 32%, hóa chất tinh khiết
8Thùng xăng4ChiếcThể tích 40 – 60 lítVật liệu kim loại chịu ăn mòn hóa chất/ nhiên liệu
9Cụm bơm xăng4ChiếcVật liệu kim loại, chịu nhiên liệuPhù hợp để lắp trong bình nhiên liệuBao gồm: Bơm nhiên liệu, bộ điều áp
10Ống nhiên liệu4ChiếcVật liệu kim loạiDạng ống với các đầu phân phối nhiên liệuPhù hợp với kiểu phun xăng trực tiếp
11Kim phun16ChiếcVật liệu kim loạiLoại chốt, lỗ (hoặc tương tương), phù hợp với phun xăng trực tiếp
12Bơm cao áp4ChiếcVật liệu kim loạiPhù hợp với động cơ phun xăng trực tiếp, đảm bảo áp suất tối đa từ 100 – 300 bar
13Lọc xăng4ChiếcVật liệu chịu hóa chất/nhiên liệuĐược trang bị lõi lọc với màng lọc kích thước danh nghĩa 0,45 mmBao gồm cả lọc tạp cơ học và tách nước
14Bộ xúc tác khí thải4ChiếcVỏ kim loạiLõi là loại xử lý 3 ngả, bao gồm cả xúc tác trên monolith
15Ống xả4ChiếcVật liệu kim loạiKhớp nối phù hợp với bộ xúc tác khí thải và bầu tiêu âm
16Bầu tiêu âm4ChiếcVỏ kim loạiLõi được thiết kế để giảm âm
17Bình nhiên liệu2ChiếcThể tích 60 – 90 lítVật liệu kim loại chịu ăn mòn hóa chất/ nhiên liệu
18Gioăng bơm32ChiếcVật liệu phi kim, chịu nhiên liệu
19Ống dầu hồi8ChiếcVật liệu kim loạiPhù hợp với kiểu Common Rail
20Ống cao áp8ChiếcVật liệu kim loạiPhù hợp với kiểu Common Rail
21Kim phun8ChiếcKiểu Common RailCó thể phun tới áp suất 1.500-1.800 bar
22Cụm lọc nhiên liệu2ChiếcVật liệu chịu hóa chất/nhiên liệuĐược trang bị lõi lọc với màng lọc kích thước danh nghĩa 0,45 mmBao gồm cả lọc tạp cơ học và tách nước
23Bơm cao áp2ChiếcPhù hợp với kim phun kiểu Common Rail, đảm bảo cho kim phun có thể làm việc tới áp suất phun tối đa 1.500-1.800 barCó thể bơm tới áp suất 150-180 bar
24Bộ gia nhiệt dạng ống1ChiếcThanh gia nhiệt cacbua silic, có thể gia nhiệt đến 1000 oC
25Ống Swagelok D1/830mThép không gỉ, D1/8
26Cút nối D1/820ChiếcThép không gỉ, D1/8
27Van D1/820ChiếcThép không gỉ, D1/8
28Kính nhìn6ChiếcChịu áp đến 5 bar, chịu nhiệt đến 600oC
29Cảm biến áp suất5ChiếcPhạm vi làm việc 0-1,2 MPa, áp suất lớn nhất đạt đến 2,4 MPa
30Cảm biến nhiệt độ5ChiếcTương đương can nhiệt K, mức sai số
31Bộ gia nhiệt có điều khiển2ChiếcSai số ±0,1%, có thể cài đặt nhiệt độ -9999 - 9999 oC, có thể đọc được cảm biến can nhiệt K
32Bông thủy tinh (có bạc)2CuộnKích thước 20.000 x 1.200 x 50 (mm)
33Bình trung tính20CáiNắp côn, có chia vạch, thể tích 1L
34Tiền chất tổng hợp họ N,N’- dialkyl- N,N’- diphenyl ure20Lọ 500 GĐộ tinh khiết ≥ 98%, hóa chất tinh khiết
35Xúc tác chuyển pha tổng hợp họ N,N’- dialkyl- N,N’- diphenyl ure4Lọ 500 GĐộ tinh khiết ≥ 97%, hóa chất tinh khiết
36Toluen6Can 25 LĐộ tinh khiết ≥ 99%, hóa chất tinh khiết
37IPA8Can 25 LĐộ tinh khiết ≥ 99%, hóa chất tinh khiết
38Ammonium carbocylate C2/C3/C4/C55Lọ 2,5 KgĐộ tinh khiết ≥ 97%, hóa chất tinh khiết
39Dầu khoáng4Chai 500 mLĐộ tinh khiết ≥ 99%, hóa chất tinh khiết
40Chất hoạt động bề mặt6Chai 500 mLHLB =15, độ tinh khiết ≥ 99%, hóa chất tinh khiết
41Dung môi sinh học, trên cơ sở metyl este của axit béo B10010Can 20 LĂn mòn tấm đồng: 1a, hàm lượng nước và cặn ≤ 0,1%; Trị số axit ≤ 0,5 mgKOH/g
42Alcohol C1/C2/C3/C42Can 25 LĐộ tinh khiết ≥ 99,5%, hóa chất tinh khiết
43Bộ chất chuẩn HPLC phục vụ phân tích bằng HPLC1BộĐạt yêu cầu cho phân tích bằng thiết bị HPLC
44Găng tay chịu nhiệt5ĐôiLàm bằng vải phủ nhựa chống dung môi, độ bám tốt, thoải mái khi sử dụng
45Kính5CáiLàm bằng vật liệu polimer trong suốt, chống đọng sương, chống UV
46Giầy5ĐôiMũi và đế giày lót vật liệu thép; Chống ăn mòn dầu, chống ăn mòn
47Quần áo5BộVải công nghiệp cao cấp, phù hợp bảo vệ người lao động trong môi trường nhà xưởng
48Giấy lọc cellulose nitrate4HộpĐường kính lỗ 0,22/0,45 µm; Đường kính giấy lọc 47 mm
49Tấm đồng1ChiếcPhù hợp TCVN 2694:2007
50Phuy chứa10CáiDung tích 200L, vật liệu thép
51Can chứa20CáiDung tích 30L, vật liệu nhựa
52Can thiếc tiêu chuẩn20CáiDung tích 2L, vật liệu thiếc
53Bộ đo rpm bằng âm thanh và đo nhiệt độ2BộXác định số vòng tua động cơ bằng cảm biến sóng âm thanh và đầu dò xác định nhiệt độ dầu máy
54Kẹp4CáiLàm bằng kim loại chịu nhiệt, chịu ăn mòn xăng dầu, khí thải, phù họp với thiết bị đo khí
55Ống dẫn khí4BộLàm bằng vật liệu chịu nhiệt, chịu ăn mòn xăng dầu, khí thải, phù họp với thiết bị đo khí, dài 5m
56Đầu dò4BộLàm bằng kim loại chịu nhiệt, chịu ăn mòn xăng dầu, khí thải, phù họp với thiết bị đo khí
57Ống dò4BộLàm bằng kim loại chịu nhiệt, chịu ăn mòn xăng dầu, khí thải, phù họp với thiết bị đo khí
58Bộ lọc4BộVật liệu lọc cenlulose, phù hợp với đường ống và thiết bị đo
59Cầu chì4BộPhù hợp với công suất của thiết bị đo khí và điện áp sử dụng (50W, 220VAC/50Hz)
60Gioăng7BộPhù hợp với Động cơ Ford Ranger
61Phớt7BộPhù hợp với Động cơ Ford Ranger
62Xec măng7BộPhù hợp với Động cơ Ford Ranger cos0 WLY111SC0A
63Bầu lọc gió7BộPhù hợp với Động cơ Ford Ranger
64Lọc nhiên liệu7BộPhù hợp với Động cơ Ford Ranger
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.6E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.2E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.600.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Nhà thầu phải có trụ sở hoặc văn phòng đại điện hoặc cơ sở bảo hành tại TP. Hà Nội.- Nhà thầu phải có văn bản cam kết cử người đến để sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót... trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của Bên mời thầu.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->