Gói thầu: Thi công xây dựng hạ tầng cho mạng truyền dẫn tỉnh Quảng Ninh đợt 2 năm 2021

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211268243-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/01/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Mạng lưới MobiFone miền Bắc, chi nhánh Tổng công ty Viễn thông MobiFone
Tên gói thầu Thi công xây dựng hạ tầng cho mạng truyền dẫn tỉnh Quảng Ninh đợt 2 năm 2021
Số hiệu KHLCNT 20211265062
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn tái đầu tư, nguồn quỹ Đầu tư phát triển và vốn vay của Tổng công ty viễn thông MobiFone
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-22 16:51:00 đến ngày 2022-01-04 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Ninh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,839,266,826 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 27,000,000 VNĐ ((Hai mươi bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.7589E9 VND(4), trong vòng 2(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.5178E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tính chất hợp đồng: Là các hợp đồng triển khai, thi công các tuyến truyền dẫn quang cho mạng viễn thông hoặc hợp đồng thi công, xây lắp công trình hạ tầng kỹ thuật mạng viễn thông (trong đó công tác thi công, triển khai các tuyến cáp quang chiếm tỉ trọng tối thiểu 50% giá trị hợp đồng) hoặc hợp đồng cung cấp cáp quang cho mạng viễn thông có kèm theo dịch vụ triển khai, lắp đặt tuyến cáp quang.- Quy mô hợp đồng:
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.287.487.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp II
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ đại học chuyên ngành xây dựng hoặc tương đương trở lên.- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình hoặc giám sát công trình hoặc tương đương trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học chuyên nghành điện tử viễn thông hoặc tương đương trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học chuyên nghành điện tử viễn thông, xây dựng hoặc tương đương trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy hàn cáp quang
- Đặc điểm thiết bị - Tự động căn chỉnh lõi sợi và khả năng đánh giá chất lượng mối hàn- Có khả năng hoạt động trong môi trường khắc nghiệt (Độ cao lớn, độ ẩm cao, nhiệt độ cao)- Loại sợi quang hỗ trợ: SMF, MMF, NZDSF
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đo OTDR
- Đặc điểm thiết bị - Bước sóng đơn mode: 1310/1550 ± 25nm- Dải động: 32-34 dB- Vùng chết sự kiện
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Trung tâm Mạng lưới MobiFone miền Bắc, chi nhánh Tổng công ty Viễn thông MobiFone
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng hạ tầng cho mạng truyền dẫn tỉnh Quảng Ninh đợt 2 năm 2021
Đầu tư triển khai cáp quang lastmile tỉnh Quảng Ninh đợt 2 năm 2021
90 Ngày
E-CDNT 3 Vốn tái đầu tư, nguồn quỹ Đầu tư phát triển và vốn vay của Tổng công ty viễn thông MobiFone
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trung tâm Mạng lưới MobiFone miền Bắc, chi nhánh Tổng công ty Viễn thông MobiFone , địa chỉ: Số 811A Giải Phóng, Phường Giáp Bát, Quận Hoàng Mai, Thành phố Hà Nội, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Trung tâm Mạng lưới MobiFone miền Bắc – Chi nhánh Tổng công ty Viễn thông MobiFone, tòa nhà 811A Giải Phóng, Giáp Bát, Hoàng Mai, Hà Nội; Số điện thoại: 0243.2151721 Email: [email protected]
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: + Tư vấn lập BCKTKT: Công ty Cổ phần Tư vấn thiết kế Viettel; địa chỉ: Số 1 Giang Văn Minh, Phường Kim Mã, Quận Ba Đình, Thành phố Hà Nội. + Tư vấn thẩm tra thiết kế, tổng dự toán: Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng Bưu điện; địa chỉ: Số 238 Phố Quan Nhân, Phường Thanh Xuân Trung, Quận Thanh Xuân, Thành phố Hà Nội - Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Không có - Tư vấn đánh giá E-HSDT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Không có


- Bên mời thầu: Trung tâm Mạng lưới MobiFone miền Bắc, chi nhánh Tổng công ty Viễn thông MobiFone , địa chỉ: Số 811A Giải Phóng, Phường Giáp Bát, Quận Hoàng Mai, Thành phố Hà Nội, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Trung tâm Mạng lưới MobiFone miền Bắc – Chi nhánh Tổng công ty Viễn thông MobiFone, tòa nhà 811A Giải Phóng, Giáp Bát, Hoàng Mai, Hà Nội; Số điện thoại: 0243.2151721 Email: [email protected]


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Các tài liệu chứng minh sự đáp ứng, cam kết đáp ứng các yêu cầu của E-HSMT
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 27.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 50 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trung tâm Mạng lưới MobiFone miền Bắc – Chi nhánh Tổng công ty Viễn thông MobiFone, tòa nhà 811A Giải Phóng, Giáp Bát, Hoàng Mai, Hà Nội; Số điện thoại: 0243.2151721 Email: [email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Ngọc Trịnh - Giám đốc Trung tâm Mạng lưới MobiFone miền Bắc – Chi nhánh Tổng công ty Viễn thông MobiFone, tòa nhà 811A Giải Phóng, Giáp Bát, Hoàng Mai, Hà Nội; Số điện thoại: 0243.2151721 Email: [email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ông Phạm Quang Huy - Tổ trưởng Tổ giúp việc đấu thầu, Trung tâm Mạng lưới MobiFone miền Bắc – Chi nhánh Tổng công ty Viễn thông MobiFone, tòa nhà 811A Giải Phóng, Giáp Bát, Hoàng Mai, Hà Nội; Số điện thoại: 0243.2151721 Email: [email protected]
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ông Vũ Văn Tuấn - Phó Giám đốc Trung tâm Mạng lưới MobiFone miền Bắc – Chi nhánh Tổng công ty Viễn thông MobiFone, tòa nhà 811A Giải Phóng, Giáp Bát, Hoàng Mai, Hà Nội; Số điện thoại: 0243.2151721 Email: [email protected]
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A TUYẾN QN_CPA_CAM_PHU_4_2 ĐẾN QN_CPA_CAM_SON_2
1Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp và phụ kiện các loại. Bốc dỡThực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,4348tấn
2Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp và phụ kiện các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 200mThực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,4348tấn
3Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵnThực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT42cột
4Đế ốp D12Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT42bộ
5Bộ treo cáp ADSS 12Fo (KV100)Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT35bộ
6Bộ néo 2 hướng cáp ADSS 12Fo (KV100)Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT7bộ
7Lắp đặt biển báo dọc tuyến (BB3)Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT7cái
8Biển báo dọc tuyến (BB3)Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT7cái
9Lắp đặt biển báo độ cao (BB1)Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1cái
10Biển báo độ cao (BB1)Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1cái
11Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT2,0781 km cáp
12Cáp quang ADSS 12 Fo (KV100)Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT2,078km
13Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT21 bộ ODF
14ODF cáp quang 12 FoThực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT2bộ
B TUYẾN QN_CPA_CAM_THINH_2 ĐẾN QN_CPA_CAM_THINH_7
1Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp và phụ kiện các loại. Bốc dỡThực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,7369tấn
2Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp và phụ kiện các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 200mThực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,7369tấn
3Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵnThực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT74cột
4Đế ốp D12Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT74bộ
5Bộ treo cáp ADSS 12Fo (KV100)Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT48bộ
6Bộ néo 2 hướng cáp ADSS 12Fo (KV100)Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT25bộ
7Lắp đặt gông treo măng sông, treo cáp dự phòngThực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1cột
8Gông G6 + phụ kiện treo cáp dự phòngThực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1bộ
9Lắp đặt biển báo dọc tuyến (BB3)Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT12cái
10Biển báo dọc tuyến (BB3)Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT12cái
11Lắp đặt biển báo độ cao (BB1)Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT9cái
12Biển báo độ cao (BB1)Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT9cái
13Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT3,4151 km cáp
14Cáp quang ADSS 12 Fo (KV100)Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT3,415km
15Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1bộ MX
16Măng sông cáp quang 12 FoThực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1bộ
17Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT21 bộ ODF
18ODF cáp quang 12 FoThực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT2bộ
C TUYẾN QN_CPA_CAM_THINH_7 ĐẾN QN_CPA_CAM_PHU_8
1Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp và phụ kiện các loại. Bốc dỡThực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,506tấn
2Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp và phụ kiện các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 200mThực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,506tấn
3Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵnThực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT47cột
4Đế ốp D12Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT47bộ
5Bộ treo cáp ADSS 12Fo (KV100)Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT30bộ
6Bộ néo 2 hướng cáp ADSS 12Fo (KV100)Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT16bộ
7Lắp đặt biển báo dọc tuyến (BB3)Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT8cái
8Biển báo dọc tuyến (BB3)Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT8cái
9Lắp đặt biển báo độ cao (BB1)Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT6cái
10Biển báo độ cao (BB1)Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT6cái
11Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT2,4141 km cáp
12Cáp quang ADSS 12 Fo (KV100)Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT2,414km
13Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT21 bộ ODF
14ODF cáp quang 12 FoThực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT2bộ
D TUYẾN QN_CPA_CANG_KHE_DAY_2 ĐẾN QN_CPA_CUA_ONG_4
1Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp và phụ kiện các loại. Bốc dỡThực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,2999tấn
2Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp và phụ kiện các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 200mThực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,2999tấn
3Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵnThực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT24cột
4Đế ốp D12Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT24bộ
5Bộ treo cáp ADSS 12Fo (KV100)Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT13bộ
6Bộ néo 2 hướng cáp ADSS 12Fo (KV100)Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT11bộ
7Lắp đặt biển báo dọc tuyến (BB3)Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT5cái
8Biển báo dọc tuyến (BB3)Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT5cái
9Lắp đặt biển báo độ cao (BB1)Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT3cái
10Biển báo độ cao (BB1)Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT3cái
11Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1,441 km cáp
12Cáp quang ADSS 12 Fo (KV100)Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1,44km
13Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT21 bộ ODF
14ODF cáp quang 12 FoThực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT2bộ
E TUYẾN QN_CPA_DEO_BUT ĐẾN QN_CPA_QUANG_HANH_5
1Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp và phụ kiện các loại. Bốc dỡThực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,4413tấn
2Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp và phụ kiện các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 200mThực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,4413tấn
3Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵnThực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT22cột
4Đế ốp D12Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT22bộ
5Bộ treo cáp ADSS 12Fo (KV100)Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT8bộ
6Bộ néo 2 hướng cáp ADSS 12Fo (KV100)Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT14bộ
7Lắp đặt biển báo dọc tuyến (BB3)Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT8cái
8Biển báo dọc tuyến (BB3)Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT8cái
9Lắp đặt biển báo độ cao (BB1)Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT2cái
10Biển báo độ cao (BB1)Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT2cái
11Đeo biển cáp tại bể cho cáp cốngThực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT251 cái/bể
12Biển báo cáp quang trong cống bể (BB2)Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT25cái
13Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,9031 km cáp
14Cáp quang ADSS 12 Fo (KV100)Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT2,257km
15Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1,3541 km cáp
16Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT21 bộ ODF
17ODF cáp quang 12 FoThực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT2bộ
18Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp IIIThực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,544m3
19Lắp dựng cột bê tông đơn loại 7 - 8 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng thủ côngThực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1cột
20Cột bê tông vuông 7m mớiThực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1cột
21Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngThực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,3376m3
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,13m3
F TUYẾN QN_CPA_THAN_COC_SAU_2 ĐẾN QN_CPA_CAM_PHU_3
1Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp và phụ kiện các loại. Bốc dỡThực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,3729tấn
2Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp và phụ kiện các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 200mThực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,3729tấn
3Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵnThực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT37cột
4Đế ốp D12Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT37bộ
5Bộ treo cáp ADSS 12Fo (KV100)Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT21bộ
6Bộ néo 2 hướng cáp ADSS 12Fo (KV100)Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT15bộ
7Lắp đặt biển báo dọc tuyến (BB3)Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT6cái
8Biển báo dọc tuyến (BB3)Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT6cái
9Lắp đặt biển báo độ cao (BB1)Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT6cái
10Biển báo độ cao (BB1)Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT6cái
11Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1,7351 km cáp
12Cáp quang ADSS 12 Fo (KV100)Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1,735km
13Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT21 bộ ODF
14ODF cáp quang 12 FoThực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT2bộ
G TUYẾN QN_CPA_THAN_COC_SAU_2 ĐẾN QN_CPA_CAM_PHU_3
1Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp và phụ kiện các loại. Bốc dỡThực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,6097tấn
2Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp và phụ kiện các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 200mThực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,6097tấn
3Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵnThực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT43cột
4Đế ốp D12Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT43bộ
5Bộ treo cáp ADSS 12Fo (KV200)Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT21bộ
6Bộ néo 2 hướng cáp ADSS 12Fo (KV200)Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT22bộ
7Lắp đặt biển báo dọc tuyến (BB3)Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT9cái
8Biển báo dọc tuyến (BB3)Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT9cái
9Lắp đặt biển báo độ cao (BB1)Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT2cái
10Biển báo độ cao (BB1)Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT2cái
11Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT2,5561 km cáp
12Cáp quang ADSS 12 Fo (KV200)Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT2,556km
13Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT21 bộ ODF
14ODF cáp quang 12 FoThực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT2bộ
H TUYẾN QN_HLG_CAI_LAN_5 ĐẾN QN_HLG_GIENG_DAY_9
1Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp và phụ kiện các loại. Bốc dỡThực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,5333tấn
2Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp và phụ kiện các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 200mThực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,5333tấn
3Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵnThực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT45cột
4Đế ốp D12Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT45bộ
5Bộ treo cáp ADSS 12Fo (KV100)Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT32bộ
6Bộ néo 2 hướng cáp ADSS 12Fo (KV100)Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT13bộ
7Lắp đặt biển báo dọc tuyến (BB3)Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT5cái
8Biển báo dọc tuyến (BB3)Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT5cái
9Lắp đặt biển báo độ cao (BB1)Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT6cái
10Biển báo độ cao (BB1)Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT6cái
11Đeo biển cáp tại bể cho cáp cốngThực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT41 cái/bể
12Biển báo cáp quang trong cống bể (BB2)Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT4cái
13Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1,7921 km cáp
14Cáp quang ADSS 12 Fo (KV100)Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT2,604km
15Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,4681 km cáp
16Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT21 bộ ODF
17ODF cáp quang 12 FoThực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT2bộ
18Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT90,3m3
19Lắp đặt ống thép dẫn cáp qua cống ngang, cống dọc đường kính ống Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT468m
20Ra, kéo cáp quang chỉ có băng báo hiệu, loại cáp Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,3441 km cáp
21Rải băng báo hiệu cáp quang.Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,3441 km/1 băng báo hiệu
22Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngThực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT90,3m3
I TUYẾN QN_HLG_HA_TRUNG_5 ĐẾN QN_HLG_THAN_HA_TRUNG
1Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp và phụ kiện các loại. Bốc dỡThực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,2862tấn
2Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp và phụ kiện các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 200mThực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,2862tấn
3Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵnThực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT33cột
4Đế ốp D12Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT33bộ
5Bộ treo cáp ADSS 12Fo (KV100)Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT18bộ
6Bộ néo 2 hướng cáp ADSS 12Fo (KV100)Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT15bộ
7Lắp đặt biển báo dọc tuyến (BB3)Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT4cái
8Biển báo dọc tuyến (BB3)Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT4cái
9Lắp đặt biển báo độ cao (BB1)Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT4cái
10Biển báo độ cao (BB1)Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT4cái
11Đeo biển cáp tại bể cho cáp cốngThực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT21 cái/bể
12Biển báo cáp quang trong cống bể (BB2)Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT2cái
13Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1,1751 km cáp
14Cáp quang ADSS 12 Fo (KV100)Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1,238km
15Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,0631 km cáp
16Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT21 bộ ODF
17ODF cáp quang 12 FoThực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT2bộ
J TUYẾN QN_MCI_BAC_LUAN ĐẾN QN_MCI_TRAN_PHU_4
1Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp và phụ kiện các loại. Bốc dỡThực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,1229tấn
2Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp và phụ kiện các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 200mThực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,1229tấn
3Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵnThực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT13cột
4Đế ốp D12Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT13bộ
5Bộ treo cáp ADSS 12Fo (KV100)Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT7bộ
6Bộ néo 2 hướng cáp ADSS 12Fo (KV100)Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT6bộ
7Lắp đặt biển báo dọc tuyến (BB3)Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1cái
8Biển báo dọc tuyến (BB3)Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1cái
9Lắp đặt biển báo độ cao (BB1)Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT5cái
10Biển báo độ cao (BB1)Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT5cái
11Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,5121 km cáp
12Cáp quang ADSS 12 Fo (KV100)Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,512km
13Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT21 bộ ODF
14ODF cáp quang 12 FoThực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT2bộ
K TUYẾN QN_MCI_CANG_THANH_DAT ĐẾN QN_MCI_MONG_CAI_3
1Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp và phụ kiện các loại. Bốc dỡThực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,3328tấn
2Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp và phụ kiện các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 200mThực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,3328tấn
3Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵnThực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT27cột
4Đế ốp D12Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT27bộ
5Bộ treo cáp ADSS 12Fo (KV100)Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT13bộ
6Bộ néo 2 hướng cáp ADSS 12Fo (KV100)Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT14bộ
7Lắp đặt biển báo dọc tuyến (BB3)Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT5cái
8Biển báo dọc tuyến (BB3)Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT5cái
9Lắp đặt biển báo độ cao (BB1)Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT5cái
10Biển báo độ cao (BB1)Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT5cái
11Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1,591 km cáp
12Cáp quang ADSS 12 Fo (KV100)Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1,59km
13Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT21 bộ ODF
14ODF cáp quang 12 FoThực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT2bộ
L TUYẾN QN_MCI_HAI_HOA_10 ĐẾN QN_MCI_HAI_HOA_3
1Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp và phụ kiện các loại. Bốc dỡThực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,4846tấn
2Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp và phụ kiện các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 200mThực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,4846tấn
3Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵnThực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT40cột
4Đế ốp D12Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT40bộ
5Bộ treo cáp ADSS 12Fo (KV200)Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT25bộ
6Bộ néo 2 hướng cáp ADSS 12Fo (KV200)Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT15bộ
7Lắp đặt biển báo dọc tuyến (BB3)Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT6cái
8Biển báo dọc tuyến (BB3)Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT6cái
9Lắp đặt biển báo độ cao (BB1)Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT7cái
10Biển báo độ cao (BB1)Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT7cái
11Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1,9791 km cáp
12Cáp quang ADSS 12 Fo (KV200)Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1,979km
13Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT21 bộ ODF
14ODF cáp quang 12 FoThực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT2bộ
M TUYẾN QN_MCI_NINH_DUONG_3 ĐẾN QN_MCI_CAU_MANG
1Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp và phụ kiện các loại. Bốc dỡThực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,1888tấn
2Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp và phụ kiện các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 200mThực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,1888tấn
3Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵnThực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT19cột
4Đế ốp D12Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT19bộ
5Bộ treo cáp ADSS 12Fo (KV100)Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT15bộ
6Bộ néo 2 hướng cáp ADSS 12Fo (KV100)Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT4bộ
7Lắp đặt biển báo dọc tuyến (BB3)Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT2cái
8Biển báo dọc tuyến (BB3)Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT2cái
9Lắp đặt biển báo độ cao (BB1)Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT2cái
10Biển báo độ cao (BB1)Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT2cái
11Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,8581 km cáp
12Cáp quang ADSS 12 Fo (KV100)Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,858km
13Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT21 bộ ODF
14ODF cáp quang 12 FoThực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT2bộ
N TUYẾN QN_MCI_QUANG_NGHIA ĐẾN QN_MCI_QUANG_NGHIA_2
1Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp và phụ kiện các loại. Bốc dỡThực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,5112tấn
2Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp và phụ kiện các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 200mThực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,5112tấn
3Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵnThực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT58cột
4Đế ốp D12Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT58bộ
5Bộ treo cáp ADSS 12Fo (KV100)Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT39bộ
6Bộ néo 2 hướng cáp ADSS 12Fo (KV100)Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT19bộ
7Lắp đặt biển báo dọc tuyến (BB3)Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT6cái
8Biển báo dọc tuyến (BB3)Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT6cái
9Lắp đặt biển báo độ cao (BB1)Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT10cái
10Biển báo độ cao (BB1)Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT10cái
11Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT2,3011 km cáp
12Cáp quang ADSS 12 Fo (KV100)Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT2,301km
13Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT21 bộ ODF
14ODF cáp quang 12 FoThực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT2bộ
O TUYẾN QN_MCI_QUANG_NGHIA_2 ĐẾN QN_MCI_HAI_TIEN
1Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp và phụ kiện các loại. Bốc dỡThực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,587tấn
2Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp và phụ kiện các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 200mThực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,587tấn
3Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵnThực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT54cột
4Đế ốp D12Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT54bộ
5Bộ treo cáp ADSS 12Fo (KV200)Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT35bộ
6Bộ néo 2 hướng cáp ADSS 12Fo (KV200)Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT19bộ
7Lắp đặt biển báo dọc tuyến (BB3)Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT5cái
8Biển báo dọc tuyến (BB3)Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT5cái
9Lắp đặt biển báo độ cao (BB1)Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT11cái
10Biển báo độ cao (BB1)Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT11cái
11Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT2,3371 km cáp
12Cáp quang ADSS 12 Fo (KV200)Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT2,337km
13Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT21 bộ ODF
14ODF cáp quang 12 FoThực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT2bộ
P TUYẾN QN_MCI_TEXHONG_2 ĐẾN QN_MCI_HAI_YEN
1Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp và phụ kiện các loại. Bốc dỡThực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,3359tấn
2Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp và phụ kiện các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 200mThực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,3359tấn
3Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵnThực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT27cột
4Đế ốp D12Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT27bộ
5Bộ treo cáp ADSS 12Fo (KV100)Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT18bộ
6Bộ néo 2 hướng cáp ADSS 12Fo (KV100)Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT9bộ
7Lắp đặt biển báo dọc tuyến (BB3)Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT5cái
8Biển báo dọc tuyến (BB3)Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT5cái
9Lắp đặt biển báo độ cao (BB1)Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT2cái
10Biển báo độ cao (BB1)Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT2cái
11Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1,4991 km cáp
12Cáp quang ADSS 12 Fo (KV100)Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1,636km
13Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT21 bộ ODF
14ODF cáp quang 12 FoThực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT2bộ
15Cắt mặt đường bê tông AsphanThực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1,36100m
16Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông apphanThực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT3,06m3
17Phá dỡ hè gạch block, terrazo, nền gạch lá nem bằng thủ côngThực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT9m2
18Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT32,5765m3
19Đắp đất nền móng công trình, nền đườngThực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT32,5765m3
20Rải băng báo hiệu cáp quang.Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,1371 km/1 băng báo hiệu
21Ra, kéo cáp quang được bảo vệ bằng tấm đậy bê tông, loại cáp Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,1371 km cáp
Q Hạng mục: Hoàn trả mặt đường Beton Asfalt cũ có chiều rộng mặt đường >= 10.5m (Mã hiệu 4.2.1a). Cấp phối lớp dưới 20cm, cấp phối đá dăm lớp trên dày 15cm, tưới thấm nhũ tương 1.6kg/m2, thảm BT nhựa hạt trung 7cm, thảm BT nhựa hạt mịn 3cm, nhũ tương 2kg/m2
1Rải cấp phối đá dăm, lớp dưới dày 20 cmThực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT21,08m2
2Rải cấp phối đá dăm,lớp trên dày 15 cmThực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT21,08m2
3PTưới nhựa lót hoặc nhựa dính bám mặt đường, nhựa nhũ tương thấm 1,6 kg/m2Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT21,08m2
4Rải thảm mặt đường bê tông asphalt, hạt trung dày 7 cmThực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT21,08m2
5Tưới nhựa lót hoặc nhựa dính bám mặt đường, nhựa nhũ tương dính bám 2 kg / m2Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT21,08m2
6Rải thảm mặt đường bê tông asphalt, hạt mịn dày 3 cmThực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT21,08m2
R Hạng mục: Hoàn trả mặt hè lát gạch Block màu; đệm cát vàng dày 13cm, lát gạch block màu dày 6cm
S Hạng mục: Hoàn trả 1m2 mặt hè lát gạch Block màu (không tận dụng gạch)
1Rải cát vàng đệm dày 13 cmThực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT9m2
2Lát gạch block, gạch mớiThực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT9m2
T TUYẾN QN_MCI_TRAN_PHU_4 ĐẾN QN_MCI_TRAN_PHU_3
1Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp và phụ kiện các loại. Bốc dỡThực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,1364tấn
2Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp và phụ kiện các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 200mThực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,1364tấn
3Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵnThực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT16cột
4Đế ốp D12Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT16bộ
5Bộ treo cáp ADSS 12Fo (KV100)Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT5bộ
6Bộ néo 2 hướng cáp ADSS 12Fo (KV100)Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT9bộ
7Lắp đặt biển báo dọc tuyến (BB3)Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1cái
8Biển báo dọc tuyến (BB3)Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1cái
9Lắp đặt biển báo độ cao (BB1)Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT3cái
10Biển báo độ cao (BB1)Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT3cái
11Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,5681 km cáp
12Cáp quang ADSS 12 Fo (KV100)Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,568km
13Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT21 bộ ODF
14ODF cáp quang 12 FoThực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT2bộ
U TUYẾN QN_MCI_TRAN_PHU_5 ĐẾN QN_MCI_TRAN_PHU_3
1Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp và phụ kiện các loại. Bốc dỡThực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,142tấn
2Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp và phụ kiện các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 200mThực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,142tấn
3Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵnThực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT15cột
4Đế ốp D12Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT15bộ
5Bộ treo cáp ADSS 12Fo (KV100)Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT6bộ
6Bộ néo 2 hướng cáp ADSS 12Fo (KV100)Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT8bộ
7Lắp đặt biển báo độ cao (BB1)Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT3cái
8Biển báo độ cao (BB1)Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT3cái
9Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,6111 km cáp
10Cáp quang ADSS 12 Fo (KV100)Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,611km
11Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT21 bộ ODF
12ODF cáp quang 12 FoThực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT2bộ
V TUYẾN QN_UBI_PHUONG_DONG_2_2 ĐẾN QN_UBI_PHUONG_DONG
1Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp và phụ kiện các loại. Bốc dỡThực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,1905tấn
2Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp và phụ kiện các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 200mThực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,1905tấn
3Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵnThực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT22cột
4Đế ốp D12Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT22bộ
5Bộ treo cáp ADSS 12Fo (KV100)Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT13bộ
6Bộ néo 2 hướng cáp ADSS 12Fo (KV100)Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT9bộ
7Lắp đặt biển báo dọc tuyến (BB3)Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT2cái
8Biển báo dọc tuyến (BB3)Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT2cái
9Lắp đặt biển báo độ cao (BB1)Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT3cái
10Biển báo độ cao (BB1)Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT3cái
11Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,8131 km cáp
12Cáp quang ADSS 12 Fo (KV100)Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,813km
13Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT21 bộ ODF
14ODF cáp quang 12 FoThực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT2bộ
W TUYẾN QN_DTU_MAO_KHE_13 ĐẾN QN_DTU_DH_CONG_NGHIEP
1Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp và phụ kiện các loại. Bốc dỡThực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,4188tấn
2Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp và phụ kiện các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 200mThực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,4188tấn
3Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵnThực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT53cột
4Đế ốp D12Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT53bộ
5Bộ treo cáp ADSS 12Fo (KV100)Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT32bộ
6Bộ néo 2 hướng cáp ADSS 12Fo (KV100)Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT21bộ
7Lắp đặt biển báo dọc tuyến (BB3)Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT5cái
8Biển báo dọc tuyến (BB3)Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT5cái
9Lắp đặt biển báo độ cao (BB1)Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT8cái
10Biển báo độ cao (BB1)Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT8cái
11Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1,7931 km cáp
12Cáp quang ADSS 12 Fo (KV100)Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1,793km
13Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT21 bộ ODF
14ODF cáp quang 12 FoThực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT2bộ
X TUYẾN QN_QYN_TIEN_AN_3 ĐẾN QN_YHG_CONG_HOA_5
1Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp và phụ kiện các loại. Bốc dỡThực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1,0305tấn
2Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp và phụ kiện các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 200mThực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1,0305tấn
3Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵnThực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT71cột
4Đế ốp D12Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT71bộ
5Bộ treo cáp ADSS 12Fo (KV100)Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT33bộ
6Bộ treo cáp ADSS 12Fo (KV200)Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT9bộ
7Bộ néo 2 hướng cáp ADSS 12Fo (KV100)Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT23bộ
8Bộ néo 2 hướng cáp ADSS 12Fo (KV200)Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT6bộ
9Lắp đặt gông treo măng sông, treo cáp dự phòngThực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1cột
10Gông G6 + phụ kiện treo cáp dự phòngThực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1bộ
11Lắp đặt biển báo dọc tuyến (BB3)Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT16cái
12Biển báo dọc tuyến (BB3)Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT16cái
13Lắp đặt biển báo độ cao (BB1)Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT16cái
14Biển báo độ cao (BB1)Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT16cái
15Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT4,9061 km cáp
16Cáp quang ADSS 12 Fo (KV100)Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT2,896km
17Cáp quang ADSS 12 Fo (KV200)Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT2,01km
18Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1bộ MX
19Măng sông cáp quang 12 FoThực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1bộ
20Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT21 bộ ODF
21ODF cáp quang 12 FoThực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT2bộ
Y TUYẾN QN_YHG_HIEP_HOA_2_2 ĐẾN QN_YHG_HIEP_HOA
1Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp và phụ kiện các loại. Bốc dỡThực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,4077tấn
2Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp và phụ kiện các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 200mThực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,4077tấn
3Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵnThực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT43cột
4Đế ốp D12Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT43bộ
5Bộ treo cáp ADSS 12Fo (KV100)Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT18bộ
6Bộ néo 2 hướng cáp ADSS 12Fo (KV100)Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT25bộ
7Lắp đặt biển báo dọc tuyến (BB3)Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT4cái
8Biển báo dọc tuyến (BB3)Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT4cái
9Lắp đặt biển báo độ cao (BB1)Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT16cái
10Biển báo độ cao (BB1)Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT16cái
11Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1,8051 km cáp
12Cáp quang ADSS 12 Fo (KV100)Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1,805km
13Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT21 bộ ODF
14ODF cáp quang 12 FoThực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT2bộ
Z TUYẾN QN_DHA_DAM_HA_4 ĐẾN QN_DHA_DAM_BUON
1Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp và phụ kiện các loại. Bốc dỡThực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,7674tấn
2Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp và phụ kiện các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 200mThực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,7674tấn
3Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵnThực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT54cột
4Đế ốp D12Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT54bộ
5Bộ treo cáp ADSS 12Fo (KV100)Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT10bộ
6Bộ treo cáp ADSS 12Fo (KV200)Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT24bộ
7Bộ néo 2 hướng cáp ADSS 12Fo (KV100)Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT6bộ
8Bộ néo 2 hướng cáp ADSS 12Fo (KV200)Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT14bộ
9Lắp đặt gông treo măng sông, treo cáp dự phòngThực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1cột
10Gông G6 + phụ kiện treo cáp dự phòngThực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1bộ
11Lắp đặt biển báo dọc tuyến (BB3)Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT11cái
12Biển báo dọc tuyến (BB3)Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT11cái
13Lắp đặt biển báo độ cao (BB1)Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT4cái
14Biển báo độ cao (BB1)Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT4cái
15Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT3,3841 km cáp
16Cáp quang ADSS 12 Fo (KV100)Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,537km
17Cáp quang ADSS 12 Fo (KV200)Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT2,847km
18Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1bộ MX
19Măng sông cáp quang 12 FoThực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1bộ
20Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT21 bộ ODF
21ODF cáp quang 12 FoThực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT2bộ
AA TUYẾN QN_DHA_DAM_HA_6 ĐẾN QN_DHA_DAM_HA
1Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp và phụ kiện các loại. Bốc dỡThực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,2979tấn
2Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp và phụ kiện các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 200mThực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,2979tấn
3Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵnThực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT23cột
4Đế ốp D12Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT23bộ
5Bộ treo cáp ADSS 12Fo (KV100)Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT15bộ
6Bộ néo 2 hướng cáp ADSS 12Fo (KV100)Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT8bộ
7Lắp đặt biển báo dọc tuyến (BB3)Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT5cái
8Biển báo dọc tuyến (BB3)Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT5cái
9Lắp đặt biển báo độ cao (BB1)Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1cái
10Biển báo độ cao (BB1)Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1cái
11Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1,4551 km cáp
12Cáp quang ADSS 12 Fo (KV100)Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1,455km
13Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT21 bộ ODF
14ODF cáp quang 12 FoThực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT2bộ
AB TUYẾN QN_HHA_TT_QUANG_HA ĐẾN QN_HHA_TT_QUANG_HA_2
1Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp và phụ kiện các loại. Bốc dỡThực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,2155tấn
2Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp và phụ kiện các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 200mThực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,2155tấn
3Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵnThực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT19cột
4Đế ốp D12Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT19bộ
5Bộ treo cáp ADSS 12Fo (KV100)Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT12bộ
6Bộ néo 2 hướng cáp ADSS 12Fo (KV100)Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT7bộ
7Lắp đặt biển báo dọc tuyến (BB3)Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT2cái
8Biển báo dọc tuyến (BB3)Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT2cái
9Lắp đặt biển báo độ cao (BB1)Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT5cái
10Biển báo độ cao (BB1)Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT5cái
11Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1,0021 km cáp
12Cáp quang ADSS 12 Fo (KV100)Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1,002km
13Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT21 bộ ODF
14ODF cáp quang 12 FoThực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT2bộ
AC TUYẾN QN_HHA_TT_QUANG_HA_2 ĐẾN QN_HHA_QUANG_HA
1Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp và phụ kiện các loại. Bốc dỡThực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,2709tấn
2Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp và phụ kiện các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 200mThực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,2709tấn
3Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵnThực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT27cột
4Đế ốp D12Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT27bộ
5Bộ treo cáp ADSS 12Fo (KV100)Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT16bộ
6Bộ néo 2 hướng cáp ADSS 12Fo (KV100)Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT11bộ
7Lắp đặt biển báo dọc tuyến (BB3)Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT3cái
8Biển báo dọc tuyến (BB3)Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT3cái
9Lắp đặt biển báo độ cao (BB1)Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT7cái
10Biển báo độ cao (BB1)Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT7cái
11Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1,2281 km cáp
12Cáp quang ADSS 12 Fo (KV100)Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1,228km
13Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT21 bộ ODF
14ODF cáp quang 12 FoThực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT2bộ
AD TUYẾN QN_TYN_DONG_HAI_3 ĐẾN QN_TYN_DONG_HAI
1Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp và phụ kiện các loại. Bốc dỡThực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,5046tấn
2Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp và phụ kiện các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 200mThực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,5046tấn
3Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵnThực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT51cột
4Đế ốp D12Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT51bộ
5Bộ treo cáp ADSS 12Fo (KV100)Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT32bộ
6Bộ néo 2 hướng cáp ADSS 12Fo (KV100)Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT19bộ
7Lắp đặt biển báo dọc tuyến (BB3)Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT8cái
8Biển báo dọc tuyến (BB3)Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT8cái
9Lắp đặt biển báo độ cao (BB1)Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT4cái
10Biển báo độ cao (BB1)Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT4cái
11Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT2,3451 km cáp
12Cáp quang ADSS 12 Fo (KV100)Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT2,345km
13Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT21 bộ ODF
14ODF cáp quang 12 FoThực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT2bộ
AE TUYẾN QN_TYN_DONG_NGU ĐẾN QN_TYN_DONG_HAI_3
1Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp và phụ kiện các loại. Bốc dỡThực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,4329tấn
2Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp và phụ kiện các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 200mThực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,4329tấn
3Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵnThực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT50cột
4Đế ốp D12Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT50bộ
5Bộ treo cáp ADSS 12Fo (KV100)Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT36bộ
6Bộ néo 2 hướng cáp ADSS 12Fo (KV100)Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT14bộ
7Lắp đặt biển báo dọc tuyến (BB3)Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT5cái
8Biển báo dọc tuyến (BB3)Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT5cái
9Lắp đặt biển báo độ cao (BB1)Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT11cái
10Biển báo độ cao (BB1)Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT11cái
11Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1,9351 km cáp
12Cáp quang ADSS 12 Fo (KV100)Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1,935km
13Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT21 bộ ODF
14ODF cáp quang 12 FoThực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT2bộ
15Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp IIIThực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1,088m3
16Lắp dựng cột bê tông đơn loại 7 - 8 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng thủ côngThực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT2cột
17Cột bê tông vuông 7m mớiThực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT2cột
18Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngThực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,6753m3
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,26m3
AF TUYẾN QN_VDN_DONG_XA_2 ĐẾN QN_VDN_DONG_XA_6
1Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp và phụ kiện các loại. Bốc dỡThực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,2032tấn
2Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp và phụ kiện các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 200mThực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,2032tấn
3Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵnThực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT6cột
4Đế ốp D12Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT6bộ
5Bộ treo cáp ADSS 12Fo (KV100)Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1bộ
6Bộ néo 2 hướng cáp ADSS 12Fo (KV100)Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT5bộ
7Đeo biển cáp tại bể cho cáp cốngThực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT161 cái/bể
8Biển báo cáp quang trong cống bể (BB2)Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT16cái
9Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,2431 km cáp
10Cáp quang ADSS 12 Fo (KV100)Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1,061km
11Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,8181 km cáp
12Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT21 bộ ODF
13ODF cáp quang 12 FoThực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT2bộ
AG TUYẾN QN_VDN_VAN_DON_9 ĐẾN QN_VDN_DONG_XA_5
1Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp và phụ kiện các loại. Bốc dỡThực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,3429tấn
2Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp và phụ kiện các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 200mThực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,3429tấn
3Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵnThực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT31cột
4Đế ốp D12Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT31bộ
5Bộ treo cáp ADSS 12Fo (KV100)Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT17bộ
6Bộ néo 2 hướng cáp ADSS 12Fo (KV100)Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT14bộ
7Lắp đặt biển báo dọc tuyến (BB3)Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT3cái
8Biển báo dọc tuyến (BB3)Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT3cái
9Lắp đặt biển báo độ cao (BB1)Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT10cái
10Biển báo độ cao (BB1)Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT10cái
11Đeo biển cáp tại bể cho cáp cốngThực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT81 cái/bể
12Biển báo cáp quang trong cống bể (BB2)Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT8cái
13Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1,1121 km cáp
14Cáp quang ADSS 12 Fo (KV100)Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1,588km
15Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,4761 km cáp
16Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT21 bộ ODF
17ODF cáp quang 12 FoThực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT2bộ
AH CHI PHÍ KHÁC
1Chi phí liên hệ thuê hạ tầng kéo cápThực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1Gói thầu
2Chi phí bảo hiểm xây dựng công trìnhThực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1Gói thầu
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.7589E9 VND(4), trong vòng 2(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.5178E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tính chất hợp đồng: Là các hợp đồng triển khai, thi công các tuyến truyền dẫn quang cho mạng viễn thông hoặc hợp đồng thi công, xây lắp công trình hạ tầng kỹ thuật mạng viễn thông (trong đó công tác thi công, triển khai các tuyến cáp quang chiếm tỉ trọng tối thiểu 50% giá trị hợp đồng) hoặc hợp đồng cung cấp cáp quang cho mạng viễn thông có kèm theo dịch vụ triển khai, lắp đặt tuyến cáp quang.- Quy mô hợp đồng:
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.287.487.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp II
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Trình độ đại học chuyên ngành xây dựng hoặc tương đương trở lên.- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình hoặc giám sát công trình hoặc tương đương trở lên.33
2 Cán bộ kỹ thuật 1 - Có trình độ đại học chuyên nghành điện tử viễn thông hoặc tương đương trở lên22
3 Đội trưởng thi công 3 - Có trình độ đại học chuyên nghành điện tử viễn thông, xây dựng hoặc tương đương trở lên22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy hàn cáp quang - Tự động căn chỉnh lõi sợi và khả năng đánh giá chất lượng mối hàn- Có khả năng hoạt động trong môi trường khắc nghiệt (Độ cao lớn, độ ẩm cao, nhiệt độ cao)- Loại sợi quang hỗ trợ: SMF, MMF, NZDSF2
2 Máy đo OTDR - Bước sóng đơn mode: 1310/1550 ± 25nm- Dải động: 32-34 dB- Vùng chết sự kiện 2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->