Gói thầu: Thuê dịch vụ quản lý Ký túc xá
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211272816-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/01/2022 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trường Đại học Kinh tế TP. Hồ Chí Minh |
| Tên gói thầu | Thuê dịch vụ quản lý Ký túc xá |
| Số hiệu KHLCNT | 20211272292 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 365 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-22 16:57:00 đến ngày 2022-01-01 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,600,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 26,000,000 VNĐ ((Hai mươi sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là3.900.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 640.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Có ít nhất 01 hợp đồng quản lý tòa nhà có dịch vụ buồng phòng lưu trú.Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh (Bản chụp hợp đồng được công chứng/chứng thực; bản sao y hóa đơn tài chính hợp lệ). Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.400.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Giám sát dịch vụ kiêm phụ trách chung |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ chuyên môn: tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành Kinh tế/Quản trị kinh doanh- Có chứng nhận/chứng chỉ đã hoàn thành khóa đào tạo chuyên môn, nghiệp vụ quản lý vận hành tòa nhà/nhà chung cư- Có chứng nhận/chứng chỉ đã tham gia khóa huấn luyện về nghiệp vụ phòng cháy và chữa cháy do cơ quan/đơn vị có chức năng, thẩm quyền cấp;- Có chứng nhận/chứng chỉ đã hoàn thành khóa đào tạo chuyên môn, nghiệp vụ hành chính văn phòng.- Có chứng nhận/chứng chỉ đã hoàn thành khóa bồi dưỡng nghiệp vụ, giám sát vệ sinh công nghiệp.- Tối thiểu 02 năm kinh nghiệm làm Giám sát dịch vụ tại tòa nhà có dịch vụ buồng phòng lưu trú.- Chứng minh bằng bản chụp được công chứng/chứng thực các tài liệu sau:+ Hợp đồng cung cấp dịch vụ;+ Quyết định bổ nhiệm/phân công nhiệm vụ. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Trưởng ca kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ chuyên môn: tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật;- Có chứng nhận/chứng chỉ đã hoàn thành khóa đào tạo chuyên môn, nghiệp vụ quản lý vận hành tòa nhà/nhà chung cư- Có chứng nhận/chứng chỉ đã tham gia khóa huấn luyện về nghiệp vụ phòng cháy và chữa cháy do cơ quan/đơn vị có chức năng, thẩm quyền cấp;- Có chứng nhận/chứng chỉ đã tham gia huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động hoặc thẻ an toàn lao động.- Tối thiểu 02 năm kinh nghiệm làm Trưởng ca kỹ thuật tại tòa nhà văn phòng có dịch vụ buồng phòng lưu trú. Chứng minh bằng bản chụp được công chứng/chứng thực các tài liệu sau:+ Hợp đồng cung cấp dịch vụ;+ Quyết định bổ nhiệm/phân công nhiệm vụ. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Tổ trưởng vệ sinh |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có chứng nhận/chứng chỉ đã hoàn thành khóa đào tạo,bồi dưỡng nghiệp vụ vệ sinh công nghiệp- Có chứng nhận/ chứng chỉ đã được huấn luyện nghiệp vụ vệ sinh buồng phòng.- Có chứng nhận/chứng chỉ đã tham gia khóa huấn luyện về nghiệp vụ phòng cháy và chữa cháy do cơ quan/đơn vị có chức năng, thẩm quyền cấp; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Tổ trưởng bảo vệ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có kinh nghiệm làm việc tối thiểu 02 năm ở vị trí tương đương.- Có giấy chứng nhận/chứng chỉ nghiệp vụ bảo vệ hoặc chứng chỉ sơ cấp nghề bảo vệ.- Có chứng nhận/chứng chỉ đã tham gia khóa huấn luyện về nghiệp vụ phòng cháy và chữa cháy do cơ quan/đơn vị có chức năng, thẩm quyền cấp. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đánh sàn đơn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cái |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy hút bụi công nghiệp | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cái |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy hút bụi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cái |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy phun rửa áp lực | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cái |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy mài | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cái |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cái |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy khoan tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cái |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Đồng hồ ampe kìm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cái |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Bộ dụng cụ kỹ thuật Cờ lê, kìm, mỏ lết… | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cái |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Thang nhôm đa năng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cái |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy tính để bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cái |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy in | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cái |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy chấm công | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cái |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Trường Đại học Kinh tế TP. Hồ Chí Minh |
| E-CDNT 1.2 |
Thuê dịch vụ quản lý Ký túc xá Thuê dịch vụ bảo vệ, vệ sinh, chăm sóc cây xanh, bảo trì thang máy, quản lý ký túc xá phục vụ các hoạt động của UEH năm 2022 365 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn khác (Nguồn thu hợp pháp của Trường và các nguồn khác do trường tự huy động) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | Bản chụp được chứng thực các báo cáo tài chính (các bảng cân đối kế toán bao gồm tất cả thuyết minh có liên quan, các báo cáo kết quả kinh doanh) cho ba năm gần nhất (2018, 2019 và 2020) và Báo cáo kiểm toán (nếu có) trong 03 năm (2018, 2019 và 2020) và kèm theo là bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu sau đây: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế trong 03 năm (2018, 2019 và 2020); + Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai trong 03 năm (2018, 2019 và 2020); + Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử trong 03 năm (2018, 2019 và 2020); + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong 03 năm (2018, 2019 và 2020). |
| E-CDNT 15.2 | Không yêu cầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 26.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trường Đại học Kinh tế TP. Hồ Chí Minh
Địa chỉ: 59C Nguyễn Đình Chiểu, Phường 6, Quận 3, Hồ Chí Minh
Điện thoại/ Fax: 028.38295299 / 028.38250359
Email: [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trường Đại học Kinh tế TP. Hồ Chí Minh. Địa chỉ: 59C Nguyễn Đình Chiểu, Phường 6, Quận 3, Hồ Chí Minh Điện thoại/ Fax: 028.38295299 / 028.38250359 Email: [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Trường Đại học Kinh tế TP. Hồ Chí Minh. Địa chỉ: 59C Nguyễn Đình Chiểu, Phường 6, Quận 3, Hồ Chí Minh Điện thoại/ Fax: 028.38295299 / 028.38250359 Email: [email protected] |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Dịch vụ quản lý, vận hành ký túc xá Trường Đại học Kinh tế TP. Hồ Chí Minh | Chi tiết mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | Gói | 1 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là3.9E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 640.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là3.900.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 640.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Có ít nhất 01 hợp đồng quản lý tòa nhà có dịch vụ buồng phòng lưu trú.Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh (Bản chụp hợp đồng được công chứng/chứng thực; bản sao y hóa đơn tài chính hợp lệ). Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.400.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Giám sát dịch vụ kiêm phụ trách chung | 1 | - Trình độ chuyên môn: tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành Kinh tế/Quản trị kinh doanh- Có chứng nhận/chứng chỉ đã hoàn thành khóa đào tạo chuyên môn, nghiệp vụ quản lý vận hành tòa nhà/nhà chung cư- Có chứng nhận/chứng chỉ đã tham gia khóa huấn luyện về nghiệp vụ phòng cháy và chữa cháy do cơ quan/đơn vị có chức năng, thẩm quyền cấp;- Có chứng nhận/chứng chỉ đã hoàn thành khóa đào tạo chuyên môn, nghiệp vụ hành chính văn phòng.- Có chứng nhận/chứng chỉ đã hoàn thành khóa bồi dưỡng nghiệp vụ, giám sát vệ sinh công nghiệp.- Tối thiểu 02 năm kinh nghiệm làm Giám sát dịch vụ tại tòa nhà có dịch vụ buồng phòng lưu trú.- Chứng minh bằng bản chụp được công chứng/chứng thực các tài liệu sau:+ Hợp đồng cung cấp dịch vụ;+ Quyết định bổ nhiệm/phân công nhiệm vụ. | 2 | 2 |
| 2 | Trưởng ca kỹ thuật | 1 | - Trình độ chuyên môn: tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật;- Có chứng nhận/chứng chỉ đã hoàn thành khóa đào tạo chuyên môn, nghiệp vụ quản lý vận hành tòa nhà/nhà chung cư- Có chứng nhận/chứng chỉ đã tham gia khóa huấn luyện về nghiệp vụ phòng cháy và chữa cháy do cơ quan/đơn vị có chức năng, thẩm quyền cấp;- Có chứng nhận/chứng chỉ đã tham gia huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động hoặc thẻ an toàn lao động.- Tối thiểu 02 năm kinh nghiệm làm Trưởng ca kỹ thuật tại tòa nhà văn phòng có dịch vụ buồng phòng lưu trú. Chứng minh bằng bản chụp được công chứng/chứng thực các tài liệu sau:+ Hợp đồng cung cấp dịch vụ;+ Quyết định bổ nhiệm/phân công nhiệm vụ. | 2 | 2 |
| 3 | Tổ trưởng vệ sinh | 1 | - Có chứng nhận/chứng chỉ đã hoàn thành khóa đào tạo,bồi dưỡng nghiệp vụ vệ sinh công nghiệp- Có chứng nhận/ chứng chỉ đã được huấn luyện nghiệp vụ vệ sinh buồng phòng.- Có chứng nhận/chứng chỉ đã tham gia khóa huấn luyện về nghiệp vụ phòng cháy và chữa cháy do cơ quan/đơn vị có chức năng, thẩm quyền cấp; | 2 | 2 |
| 4 | Tổ trưởng bảo vệ | 1 | - Có kinh nghiệm làm việc tối thiểu 02 năm ở vị trí tương đương.- Có giấy chứng nhận/chứng chỉ nghiệp vụ bảo vệ hoặc chứng chỉ sơ cấp nghề bảo vệ.- Có chứng nhận/chứng chỉ đã tham gia khóa huấn luyện về nghiệp vụ phòng cháy và chữa cháy do cơ quan/đơn vị có chức năng, thẩm quyền cấp. | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đánh sàn đơn | Cái | 2 |
| 2 | Máy hút bụi công nghiệp | Cái | 2 |
| 3 | Máy hút bụi | Cái | 2 |
| 4 | Máy phun rửa áp lực | Cái | 2 |
| 5 | Máy mài | Cái | 2 |
| 6 | Máy khoan bê tông | Cái | 2 |
| 7 | Máy khoan tay | Cái | 2 |
| 8 | Đồng hồ ampe kìm | Cái | 2 |
| 9 | Bộ dụng cụ kỹ thuật Cờ lê, kìm, mỏ lết… | Cái | 2 |
| 10 | Thang nhôm đa năng | Cái | 2 |
| 11 | Máy tính để bàn | Cái | 2 |
| 12 | Máy in | Cái | 2 |
| 13 | Máy chấm công | Cái | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi