Gói thầu: Gói thầu số 1: Hoá chất xét nghiệm đông máu
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200846452-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 31/08/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sở Y tế tỉnh Bắc Ninh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1: Hoá chất xét nghiệm đông máu |
| Số hiệu KHLCNT | 20200846043 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Từ nguồn thu dịch vụ khám chữa bệnh, nguồn ngân sách nhà nước và nguồn thu hợp pháp khác tại đơn vị |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 14 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-19 15:28:00 đến ngày 2020-08-31 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,632,717,654 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 76,328,000 VNĐ ((Bảy mươi sáu triệu ba trăm hai mươi tám nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Chất chuẩn các thông số đông máu thường quy APTT, FIB, PT, TT | A001 | 18 | Hộp | Dẫn chiếu đến mục 2, Chương V - EHSMT | |
| 2 | Chất kiểm chuẩn cho máy xét nghiệm đông máu | A002 | 5 | Hộp | Dẫn chiếu đến mục 2, Chương V - EHSMT | |
| 3 | Chất kiểm chuẩn mức cao | A003 | 20 | Hộp | Dẫn chiếu đến mục 2, Chương V - EHSMT | |
| 4 | Chất kiểm chuẩn mức thấp | A004 | 20 | Hộp | Dẫn chiếu đến mục 2, Chương V - EHSMT | |
| 5 | Chất kiểm tra giá trị cao các thông số xét nghiệm đông máu | A005 | 23 | Hộp | Dẫn chiếu đến mục 2, Chương V - EHSMT | |
| 6 | Chất kiểm tra giá trị bình thường các thông số xét nghiệm đông máu | A006 | 23 | Hộp | Dẫn chiếu đến mục 2, Chương V - EHSMT | |
| 7 | Chất rửa máy đông máu tự động | A007 | 428 | Hộp | Dẫn chiếu đến mục 2, Chương V - EHSMT | |
| 8 | Cuvet đông máu | A008 | 55 | Hộp | Dẫn chiếu đến mục 2, Chương V - EHSMT | |
| 9 | Dịch rửa kim hút | A009 | 48 | Hộp/chai/lọ | Dẫn chiếu đến mục 2, Chương V - EHSMT | |
| 10 | Dung dịch đệm pha mẫu làm xét nghiệm đông máu APTT | A010 | 45 | Lọ | Dẫn chiếu đến mục 2, Chương V - EHSMT | |
| 11 | Dung dịch pha loãng mẫu làm xét nghiệm Fibrinogen | A011 | 35 | Hộp | Dẫn chiếu đến mục 2, Chương V - EHSMT | |
| 12 | Dung dịch rửa máy | A012 | 55 | Hộp/chai/lọ | Dẫn chiếu đến mục 2, Chương V - EHSMT | |
| 13 | Hóa chất định lượng Fibrinogen trong máu | A013 | 83 | Hộp | Dẫn chiếu đến mục 2, Chương V - EHSMT | |
| 14 | Hóa chất đo đông máu Prothrombin Time | A014 | 116 | Hộp | Dẫn chiếu đến mục 2, Chương V - EHSMT | |
| 15 | Hóa chất đo thời gian đông máu APTT | A015 | 120 | Hộp | Dẫn chiếu đến mục 2, Chương V - EHSMT | |
| 16 | Hoá chất đo thời gian Prothrombin (PT) | A016 | 15 | Hộp | Dẫn chiếu đến mục 2, Chương V - EHSMT | |
| 17 | Hoá chất xét nghiệm thời gian prothrombin (PT) | A017 | 100 | Hộp | Dẫn chiếu đến mục 2, Chương V - EHSMT | |
| 18 | Hóa chất đông máu APTT | A018 | 15 | Kit/bộ | Dẫn chiếu đến mục 2, Chương V - EHSMT | |
| 19 | Hóa chất dùng để XN định lượng Fibrinogen, theo phương pháp Clauss trên máy phân tích đông máu | A019 | 15 | Hộp | Dẫn chiếu đến mục 2, Chương V - EHSMT | |
| 20 | Hóa chất xét nghiệm đo thời gian đông máu APTT | A020 | 57 | Hộp | Dẫn chiếu đến mục 2, Chương V - EHSMT | |
| 21 | Hóa chất dùng để XN định lượng D-Dimer, theo phương pháp miễn dịch latex trên máy phân tích đông máu | A021 | 6 | Hộp | Dẫn chiếu đến mục 2, Chương V - EHSMT | |
| 22 | Hóa chất dung dịch dùng để xúc rửa trên hệ thống phân tích đông máu tự động | A022 | 114 | Hộp | Dẫn chiếu đến mục 2, Chương V - EHSMT | |
| 23 | Chất chuẩn đông máu | A023 | 28 | Chai/lọ | Dẫn chiếu đến mục 2, Chương V - EHSMT | |
| 24 | Chất thử chẩn đoán PT trong máu bệnh nhân | A024 | 106 | Hộp | Dẫn chiếu đến mục 2, Chương V - EHSMT | |
| 25 | Hóa chất chuẩn kiểm tra mức bất thường | A025 | 28 | Chai/lọ | Dẫn chiếu đến mục 2, Chương V - EHSMT | |
| 26 | Hóa chất chuẩn kiểm tra mức bình thường | A026 | 28 | Chai/lọ | Dẫn chiếu đến mục 2, Chương V - EHSMT | |
| 27 | Hóa chất xét nghiệm đông máu APTT | A027 | 53 | Hộp | Dẫn chiếu đến mục 2, Chương V - EHSMT | |
| 28 | Hóa xét nghiệm định lượng Fibrinogen trong máu | A028 | 58 | Hộp | Dẫn chiếu đến mục 2, Chương V - EHSMT | |
| 29 | Dung dịch rửa pha loãng máy đông máu | A029 | 14 | lọ | Dẫn chiếu đến mục 2, Chương V - EHSMT |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi