Gói thầu: Mua mực in năm 2022 của Văn phòng Chính phủ
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211272872-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/01/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Cục Quản trị, Văn phòng Chính phủ |
| Tên gói thầu | Mua mực in năm 2022 của Văn phòng Chính phủ |
| Số hiệu KHLCNT | 20211272829 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-22 17:09:00 đến ngày 2022-01-03 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,509,337,400 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.76E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.2E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự: là hợp đồng cung cấp mực in chính hãng do hãng máy in sản xuất cho các cơ quan, đơn vị.Tài liệu kèm theo hợp đồng:-Biên bản nghiệm thu, bàn giao; Hoặc biên bản đưa vào sử dụng; Hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư nhà thầu đã thực hiện và hoàn thành hợp đồng đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ.-Biên bản nghiệm thu khối lượng, giai đoạn hoặc từng phần hoặc xác nhận của Chủ đầu tư và hồ sơ thanh toán để chứng minh nhà thầu đã hoàn thành phần lớn hợp đồng đối với hợp đồng đang thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.750.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.250.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Có cam kết của nhà thầu với nội dung sau đây: Trong thời gian bảo hành, khi nhận đươc thông tin báo lỗi hàng hóa, trong vòng 02 giờ bên B có trách nhiệm khắc phục lỗi, sự cố cho các hàng hóa do bên B cung cấp kể từ khi nhận được thông báo của bên A (bằng văn bản, điện thoại..). Hàng hóa hỏng, bị sự cố phải thay thế trong thời gian bảo hành thì Bên B phải thay mới (miễn phí ) và tính thời gian bảo hành hàng hóa đó từ thời điểm thay mới. Trong thời gian hàng hóa được sửa chữa hoặc thay thế mới mà Bên B chưa kịp đáp ứng ngay thì Bên B phải cho Bên A mượn hàng hóa khác tương đương để sử dụng.+ Bảo hành tại địa điểm cung cấp, sử dụng hàng hoá |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Phụ trách chung hoặc quản lý |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, đáp ứng yêu cầu về số năm kinh nghiệm;- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động cho gói thầu (ví dụ hợp đồng lao động...);- Có tài liệu chứng minh đã phụ trách chung hoặc quản lý ít nhất 02 gói thầu tương tự về cung cấp hoặc mua sắm mực in chính hãng. Tài liệu kèm theo là hợp đồng kinh tế và một trong các tài liệu sau có tên nhân sự để chứng minh:+ Biên bản nghiệm thu bàn giao;+ Biên bản nghiệm thu giai đoạn hoặc hạng mục;+ Biên bản thanh quyết toán, biên bản thanh lý HĐ;+ Xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhân sự đã thực hiện và hoàn thành hợp đồng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kiểm đếm |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên;- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động cho gói thầu (ví dụ hợp đồng lao động ...);- Có tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia ít nhất 01 gói thầu tương tự về cung cấp hoặc mua sắm mực in chính hãng. Tài liệu kèm theo bao gồm:+ Bảng kê khai kinh nghiệm;+ Hợp đồng kinh tế; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên;- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động cho gói thầu (ví dụ hợp đồng lao động ...);- Có tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia ít nhất 01 gói thầu tương tự về cung cấp hoặc mua sắm mực in chính hãng. Tài liệu kèm theo bao gồm:+ Bảng kê khai kinh nghiệm;+ Hợp đồng kinh tế; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Công nhân vận chuyển bốc xếp: (không kể Phụ trách chung và cán bộ phụ trách kỹ thuật). |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có tài liệu chứng minh khả năng huy động cho gói thầu (ví dụ hợp đồng lao động...); |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Cục Quản trị, Văn phòng Chính phủ |
| E-CDNT 1.2 |
Mua mực in năm 2022 của Văn phòng Chính phủ Cung cấp mực in năm 2022 của Văn phòng Chính phủ 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | - Báo cáo tài chính các năm 2018, 2019, 2020 đã được kiểm toán hoặc được cơ quan có thẩm quyền xác nhận theo quy định của pháp luật; Tờ khai tự quyết toán thuế hàng năm theo quy định của pháp luật về thuế (có xác nhận của cơ quan thuế là nhà thầu đã nộp Tờ khai) hoặc Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu. - Xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc nhà thầu không còn nợ đọng thuế đến hết Quý III năm 2021 - Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính của nhà thầu; - Xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc nhà thầu không còn nợ đọng thuế đến hết Quý III năm 2021; - Đăng ký kinh doanh của nhà thầu; - Có giấy chứng nhận hệ thống quản lý chất lượng ISO 9001:2015 và giấy chứng nhận hệ thống quản lý môi trường ISO 14001:2015 được cấp cho nhà thầu còn hiệu lực. - Thỏa thuận liên danh (trong trường hợp nhà thầu liên danh); - Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự (Hợp đồng, tài liệu chứng minh hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn); - Tài liệu chứng minh nhân sự của nhà thầu (Bằng cấp, chứng chỉ của nhân sự, tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm nhân sự đã tham gia Hợp đồng tương tự; Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu (ví dụ: HĐLĐ,…); - E-HSDT (Phần đề xuất kỹ thuật) của nhà thầu; Các tài liệu cần thiết khác chứng minh năng lực và kinh nghiệm theo yêu cầu của Bên mời thầu. (Trường hợp cần thiết, Bên mời thầu yêu cầu và nhà thầu phải có trách nhiệm cung cấp bản gốc các tài liệu để chứng minh tính hợp lệ, năng lực, kinh nghiệm thực hiện hợp đồng, năng lực, kinh nghiệm nhân sự tham gia gói thầu). |
| E-CDNT 10.2(c) | - Hàng hóa phải nêu rõ xuất xứ; ký mã hiệu của sản phẩm và các tài liệu kèm theo để chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa và phải tuân thủ các quy định về tiêu chuẩn hiện hành tại quốc gia hoặc vùng lãnh thổ mà hàng hóa có xuất xứ. (Nhà thầu chào nhiều hơn 01 xuất xứ; ký mã hiệu; hãng sản xuất cho một chủng loại thiết bị/vật tư được xem là không rõ ràng và không hợp lệ). * Đối với mực in các loại: - Hàng hóa cung cấp là sản phẩm mới 100%, sản xuất từ năm 2020 trở về sau, chưa qua sử dụng và có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng, không phải hàng hóa nhập lậu, hàng rởm, hàng kém chất lượng. Nếu là hàng hóa nhập khẩu thì hàng hóa phải được nhập khẩu nguyên chiếc theo đúng quy định của nhà nước Việt Nam, có đầy đủ giấy chứng nhận chất lượng (CO), giấy chứng nhận xuất xứ (CQ). - Hàng hóa cung cấp là sản phẩm chính hãng, do trực tiếp hãng máy in sản xuất hoặc có giấy chứng nhận của hãng sản xuất máy in, máy photo đối với sản phẩm mực phù hợp với máy in, máy photo; sản phẩm phải còn đầy đủ bao bì, nguyên đai nguyên kiện, tem nhãn, tem bảo hành của nhà sản xuất. - Hàng hóa có chứng chỉ công nhận tiêu chuẩn về môi trường ISO 14001 của hãng máy in còn hiệu lực; có chứng chỉ quản lý chất lượng theo tiêu chuẩn ISO 9001:2015 của hãng máy in còn hiệu lực; - Hàng hóa có cam kết của hãng/ nhà phân phối chính hãng sau khi hàng hóa được sử dụng sẽ được thu hồi gửi nhà sản xuất xử lý theo tiêu chuẩn môi trường và bên mời thầu hoàn toàn không chịu các trách nhiệm có liên quan. - Nhà thầu cung cấp sản phẩm mẫu theo yêu cầu dưới đây trước thời điểm đóng thầu, Bên mời thầu có biên bản xác nhận cung cấp hàng mẫu cho nhà thầu với số lượng, chủng loại như sau: + Mực in Laser cho máy in HP3055 (mã CE2555XC): 01 hộp + Mực in Laser cho máy in HP3055 (mã CE2555A): 01 hộp + Mực in phun cho máy in Canon: 01 hộp + Mực photo cho máy XEROX: 01 hộp + Mực fax cho máy Panasonic: 01 hộp + Trống cho máy Fuji Xerox: 01 chiếc + Trống mực cho máy fax Pananonic: 01 chiếc + Trống mực cho máy in HP: 01 chiếc + Mực in dùng cho máy in Canon Pixma: 01 hộp |
| E-CDNT 12.2 | + Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. + Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV]. |
| E-CDNT 14.3 | >= 1 năm |
| E-CDNT 15.2 | 1. Giải pháp kỹ thuật, biện pháp tổ chức cung cấp hàng hóa: - Có giấy chứng nhận hệ thống quản lý chất lượng ISO 9001:2015 và giấy chứng nhận hệ thống quản lý môi trường ISO 14001:2015 được cấp cho nhà thầu còn hiệu lực. - Có thuyết minh giải pháp kỹ thuật, biện pháp tổ chức cung cấp hàng hóa, biện pháp phối hợp giữa các bên trong quá trình giao nhận. - Có sơ đồ tổ chức bộ máy quản lý nhân sự thực hiện gói thầu và thuyết minh sơ đồ, mô tả rõ trách nhiệm, quyền hạn của từng bộ phận, vị trí công việc cho từng cán bộ chủ chốt thực hiện gói thầu. - Có khả năng đáp ứng về phương tiện vận chuyển: nhà thầu sở hữu hoặc đi thuê 01 xe ô tô tải 1 tấn với thời gian ≥ 1 năm (có tài liệu chứng minh khả năng huy động). 2. Cam kết của nhà thầu: - Nhà thầu cam kết bảo hành 12 tháng hoặc theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất, nhà thầu tiến hành đổi mới ngay các sản phẩm được đánh giá không đảm bảo chất lượng. - Nhà thầu cam kết cung cấp hàng hóa, giao hàng khi có yêu cầu của bên mời thầu, giao hàng theo từng đợt tương ứng với ngày mồng 5 hàng tháng (giao vào ngày làm việc, nếu trùng với ngày lễ hoặc thứ bảy, chủ nhật thì sẽ giao vào ngày kế tiếp). Ngoài ra, giao hàng phát sinh khi bên mời thầu có yêu cầu. - Nhà thầu cam kết số lượng hàng hóa cung cấp hàng tháng theo nhu cầu thực tế của Bên mời thầu. Bên mời thầu sẽ thanh toán cho nhà thầu theo tháng dựa trên cơ sở số lượng hàng hóa thực tế giao hàng hàng tháng với đơn giá được quy định trong hợp đồng. - Nhà thầu cam kết cung cấp đầy đủ giấy Chứng nhận chất lượng (CO) và chứng nhận xuất xứ (CQ) khi giao hàng. - Nhà thầu cam kết hàng hóa cung cấp cho Văn phòng Chính phủ không có linh kiện do thám, nhà thầu luôn tuân thủ theo quy định về công tác bảo mật, an ninh an toàn của Văn phòng Chính phủ, hàng hóa khi đưa vào cơ quan phải được kiểm tra theo quy định bảo đảm an ninh, an toàn Trụ sở của Văn phòng Chính phủ. - Nhà thầu cam kết nhân sự tham gia thực hiện gói thầu có lý lịch rõ ràng, không có tiền án, tiền sự. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 35.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Cục Quản trị Văn phòng Chính phủ
Địa chỉ: Số 01 Hoàng Hoa Thám – Ba Đình – Hà Nội. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Văn phòng Chính phủ Địa chỉ: Số 01 Hoàng Hoa Thám – Ba Đình – Hà Nội. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tổ Chuyên gia đấu thầu Cục Quản trị, Văn phòng Chính phủ Địa chỉ: Số 01 Hoàng Hoa Thám – Ba Đình – Hà Nội. Điện thoại: 08040909 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Cục Quản trị Văn phòng Chính phủ Địa chỉ: Số 01 Hoàng Hoa Thám – Ba Đình – Hà Nội. |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Mực in Laser HP CE255X (255XC) | 50 | hộp | (in tiêu chuẩn 12.500, độ phủ 5% A4) dùng cho các dòng máy in HP P3015 Qui cách đóng gói, trọng lượng, tem chống hàng giả… theo qui định của nhà sản xuất. | ||
| 2 | Mực in Laser HP CE255A | 50 | hộp | (in tiêu chuẩn 6.000 trang, độ phủ 5% A4) dùng cho các dòng máy in HP P3015 | ||
| 3 | Mực in Laser HP Q5949A | 3 | hộp | (in tiêu chuẩn 2.500 trang, độ phủ 5% A4) dùng cho các dòng máy in HP 1320/1160/3390 | ||
| 4 | Mực photo CANON 328 | 10 | hộp | (in tiêu chuẩn 2.000 trang, độ phủ 5% A4) dùng cho các dòng máy Canon MF4412, MF4450, MFD520 - Canon 328 | ||
| 5 | Mực photo XEROX 4070 | 3 | hộp | (in tiêu chuẩn 25.000 trang, độ phủ 5% A4) dùng cho photocopy Xerrox Decu Centre 4070 CPS | ||
| 6 | Trống mực máy photo Xerox 4070 | 2 | cái | (in 40.000 bản, độ phủ 5%) | ||
| 7 | Mực fax Panasonic KX-FA T472A | 5 | hộp | (in tiêu chuẩn 2.000 trang, độ phủ 5% A4) dùng cho máy fax Panasonic PANASONIC KX MB2120, MB2130, MB2170 | ||
| 8 | Trống mực máy Fax Panasonic KX-FA473 | 2 | cái | (in 5.000 bản, độ phủ 5% A4) dùng cho máy fax Panasonic KX - MB2120/ 2130/ 2170 | ||
| 9 | Mực in laze HP 93A-CZ192A | 10 | hộp | (in tiêu chuẩn 12.000 trang, độ phủ 5%A4) dùng cho các dòng máy in HP M435NW/ M701/ M706/706N | ||
| 10 | Trống mực máy in HP 93A-CZ192A | 4 | cái | (số lượng in 5.000 trang, độ phủ 5% A4) | ||
| 11 | Mực photo Fuji Xerox V3065 | 12 | hộp | (in tiêu chuẩn 9.000 trang, độ phủ 5% A4) dùng cho máy photo FUJI XEROX Docucenter V3065 PS | ||
| 12 | Trống dùng cho máy Fuji Xerox V3065 (CT351 089) | 2 | cái | (in tiêu chuẩn 35.000 trang, độ phủ 5% A4); dùng cho máy photo FUJI XEROX Docucenter V3065 PS | ||
| 13 | Mực in laze HP Pro CF226XC | 132 | hộp | (in 9000 trang, độ phủ 5%A4) dùng cho các dòng máy in HP M402N/ M402d/ M402dn | ||
| 14 | Mực in Canon Pixma 750-PGBK | 50 | hộp | (dung lượng 15ml, 800 trang độ phủ 5%) Mực in màu đen dùng cho máy in Canon IP 8770 | ||
| 15 | Mực in Canon Pixma 751-GY | 75 | hộp | (dung lượng 7ml, 400 trang độ phủ 5%) Mực in màu xám dùng cho máy in Canon IP 8770 | ||
| 16 | Mực in Canon Pixma 751-C | 70 | hộp | (dung lượng 7 ml, 400 trang độ phủ 5%) Mực in màu xanh dùng cho máy in Canon IP 8770 | ||
| 17 | Mực in Canon Pixma 751-BK | 70 | hộp | (dung lượng 7ml, 400 trang độ phủ 5%) Mực in màu đen dùng cho máy in Canon IP 8770 | ||
| 18 | Mực in Canon Pixma 751-Y | 70 | hộp | (dung lượng 7ml, 400 trang độ phủ 5%) Mực in màu vàng dùng cho máy in Canon IP 8770 | ||
| 19 | Mực in Canon Pixma 751-M | 50 | hộp | (dung lượng 7ml, 400 trang độ phủ 5%) Mực in màu hồng dùng cho máy in Canon IP 8770 | ||
| 20 | Mực in đen trắng HP CF 226A | 225 | hộp | (in tiêu chuẩn 3.000 trang, độ phủ 5%) dùng cho máy in HP laser Jet 402D | ||
| 21 | Mực in Laser Canon 056L Black Toner Cartridge | 100 | hộp | (in tiêu chuẩn 5.100 trang, độ phủ 5% A4) dùng cho máy in Canon LBP325X | ||
| 22 | Mực in Laser Canon 051 Black Hight Capacity Cartridge | 20 | hộp | (in tiêu chuẩn 1.700 trang, độ phủ 5% A4) dùng cho máy Canon MF269DW | ||
| 23 | Mực in Canon PGI-35BK đen | 50 | hộp | (in tiêu chuẩn 250 trang, độ phủ 5%) dùng cho máy in xách tay Canon Pixma TR150, Canon Pixma IP100 | ||
| 24 | Mực in Canon CLI-36C màu - 03 màu | 50 | hộp | (in tiêu chuẩn 250 trang, độ phủ 5%) dùng cho máy Canon Pixma TR150, Canon Pixma IP100 | ||
| 25 | Mực in Epson C13T122100 - T0851 | 5 | hộp | (dung lượng 7mml, in tiêu chuẩn 400 trang độ phủ 5%); Mực in màu đen dùng cho máy Epson stylus photo 1390 | ||
| 26 | Mực in Epson C13T122100 - T0852 | 5 | hộp | (dung lượng 7mml, in tiêu chuẩn 400 trang độ phủ 5%); Mực in màu xanh dùng cho máy Epson stylus photo 1391 | ||
| 27 | Mực in Epson C13T122100 - T0853 | 5 | hộp | (dung lượng 7mml, in tiêu chuẩn 400 trang độ phủ 5%); Mực in màu đỏ dùng cho máy Epson stylus photo 1392 | ||
| 28 | Mực in Epson C13T122100 - T0854 | 5 | hộp | (dung lượng 7mml, in tiêu chuẩn 400 trang độ phủ 5%); Mực in màu vàng dùng cho máy Epson stylus photo 1393 | ||
| 29 | Mực in Epson C13T122100 - T0855 | 5 | hộp | (dung lượng 7mml, in tiêu chuẩn 400 trang độ phủ 5%); Mực in màu xanh nhạt dùng cho máy Epson stylus photo 1394 | ||
| 30 | Mực in Epson C13T122100 - T0856 | 5 | hộp | (dung lượng 7mml, in tiêu chuẩn 400 trang độ phủ 5%); Mực in màu đỏ nhạt dùng cho máy Epson stylus photo 1395 | ||
| 31 | Mực in Epson C13T122100 - T0851 | 5 | hộp | (dung lượng 7mml, in tiêu chuẩn 400 trang độ phủ 5%); Mực in màu đen dùng cho máy Epson stylus photo 1396 | ||
| 32 | Mực in đen trắng máy OKI MB472 | 2 | hộp | Mực in đen trắng máy OKI MB472 | ||
| 33 | Mực in Laser iziNet 214A/333 | 10 | hộp | dùng cho máy in HP LaserJet Enterprise 700 712DN (in tiêu chuẩn 3.000 trang độ phủ 5%) | ||
| 34 | Mực in HP Black Original LaserJet Toner Cartridge (CF276A) | 10 | hộp | dùng cho máy in HP LaserJet Pro MFP M428DW (in tiêu chuẩn 3.000 trang độ phủ 5%) | ||
| 35 | Hộp mực màu đen Kyocera TK-5285K (Ecosys P6235cdn) | 4 | hộp | Hộp mực màu đen Kyocera TK-5285K (Ecosys P6235cdn) | ||
| 36 | Hộp mực màu xanh Kyocera TK-5285K (Ecosys P6235cdn) | 4 | hộp | Hộp mực màu xanh Kyocera TK-5285K (Ecosys P6235cdn) | ||
| 37 | Hộp mực màu đỏ Kyocera TK-5285K (Ecosys P6235cdn) | 4 | hộp | Hộp mực màu đỏ Kyocera TK-5285K (Ecosys P6235cdn) | ||
| 38 | Hộp mực màu vàng Kyocera TK-5285K (Ecosys P6235cdn) | 4 | hộp | Hộp mực màu vàng Kyocera TK-5285K (Ecosys P6235cdn) |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.76E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.2E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự: là hợp đồng cung cấp mực in chính hãng do hãng máy in sản xuất cho các cơ quan, đơn vị.Tài liệu kèm theo hợp đồng:-Biên bản nghiệm thu, bàn giao; Hoặc biên bản đưa vào sử dụng; Hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư nhà thầu đã thực hiện và hoàn thành hợp đồng đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ.-Biên bản nghiệm thu khối lượng, giai đoạn hoặc từng phần hoặc xác nhận của Chủ đầu tư và hồ sơ thanh toán để chứng minh nhà thầu đã hoàn thành phần lớn hợp đồng đối với hợp đồng đang thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.750.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.250.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Có cam kết của nhà thầu với nội dung sau đây: Trong thời gian bảo hành, khi nhận đươc thông tin báo lỗi hàng hóa, trong vòng 02 giờ bên B có trách nhiệm khắc phục lỗi, sự cố cho các hàng hóa do bên B cung cấp kể từ khi nhận được thông báo của bên A (bằng văn bản, điện thoại..). Hàng hóa hỏng, bị sự cố phải thay thế trong thời gian bảo hành thì Bên B phải thay mới (miễn phí ) và tính thời gian bảo hành hàng hóa đó từ thời điểm thay mới. Trong thời gian hàng hóa được sửa chữa hoặc thay thế mới mà Bên B chưa kịp đáp ứng ngay thì Bên B phải cho Bên A mượn hàng hóa khác tương đương để sử dụng.+ Bảo hành tại địa điểm cung cấp, sử dụng hàng hoá | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Phụ trách chung hoặc quản lý | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, đáp ứng yêu cầu về số năm kinh nghiệm;- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động cho gói thầu (ví dụ hợp đồng lao động...);- Có tài liệu chứng minh đã phụ trách chung hoặc quản lý ít nhất 02 gói thầu tương tự về cung cấp hoặc mua sắm mực in chính hãng. Tài liệu kèm theo là hợp đồng kinh tế và một trong các tài liệu sau có tên nhân sự để chứng minh:+ Biên bản nghiệm thu bàn giao;+ Biên bản nghiệm thu giai đoạn hoặc hạng mục;+ Biên bản thanh quyết toán, biên bản thanh lý HĐ;+ Xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhân sự đã thực hiện và hoàn thành hợp đồng. | 7 | 2 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kiểm đếm | 2 | - Có bằng đại học trở lên;- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động cho gói thầu (ví dụ hợp đồng lao động ...);- Có tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia ít nhất 01 gói thầu tương tự về cung cấp hoặc mua sắm mực in chính hãng. Tài liệu kèm theo bao gồm:+ Bảng kê khai kinh nghiệm;+ Hợp đồng kinh tế; | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán | 1 | - Có bằng đại học trở lên;- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động cho gói thầu (ví dụ hợp đồng lao động ...);- Có tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia ít nhất 01 gói thầu tương tự về cung cấp hoặc mua sắm mực in chính hãng. Tài liệu kèm theo bao gồm:+ Bảng kê khai kinh nghiệm;+ Hợp đồng kinh tế; | 3 | 1 |
| 4 | Công nhân vận chuyển bốc xếp: (không kể Phụ trách chung và cán bộ phụ trách kỹ thuật). | 5 | - Có tài liệu chứng minh khả năng huy động cho gói thầu (ví dụ hợp đồng lao động...); | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi