Gói thầu: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211270932-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/12/2021 17:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trường Mầm non Vĩnh Ninh |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20211269402 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-22 17:09:00 đến ngày 2021-12-30 17:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Vĩnh Phúc |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 520,539,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 6,000,000 VNĐ ((Sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.8E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.56E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 2(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu nộp bản scan hoặc ảnh chụp (từ bản gốc hoặc từ bản chụp chứng thực) hợp đồng đã thực hiện và một trong các tài liệu sau giữa Nhà thầu và Chủ đầu tư: - Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng kèm theo tài liệu chứng minh giá trị khối lượng hoàn thành có xác nhận của Chủ đầu tư; - Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng kèm theo tài liệu chứng minh giá trị khối lượng hoàn thành có xác nhận của Chủ đầu tư; - Quyết toán hợp đồng; - Biên bản thanh lý hợp đồng- hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương có xác nhận của Chủ đầu tư. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 360.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đại học chuyên ngành dân dụng hoặc tương đương.- Đáp ứng điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trình dân dụng hạng III trở lên.- Kinh nghiệm đã từng là chỉ huy trưởng hoặc trực tiếp thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc ít nhất 02 công trình dân dụng cấp IV kèm theo tài liệu chứng minh có xác nhận của Chủ đầu tư.- Nhà thầu nộp kèm theo HSDT bản scan hoặc ảnh chụp (từ bản gốc hoặc từ bản chụp chứng thực): bằng đại học, chứng chỉ hành nghề (nếu có). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công xây dựng |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc tương đương.- Đã thi công tối thiểu 01 công trình tương tự.- Nhà thầu nộp kèm theo HSDT bản scan hoặc ảnh chụp (từ bản gốc hoặc từ bản chụp chứng thực): bằng cấp, chứng chỉ hành nghề (nếu có) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ làm công tác an toàn, vệ sinh lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đại học các ngành kỹ thuật xây dựng hoặc tương đương, có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Đã làm công tác an toàn, vệ sinh lao động tối thiểu 01 công trình tương tự.- Nhà thầu nộp kèm theo HSDT bản scan hoặc ảnh chụp (từ bản gốc hoặc từ bản chụp chứng thực): bằng cấp, chứng chỉ hành nghề (nếu có) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ sơ cấp nghề hoặc tay nghề bậc 3 trở lên và được phân bổ theo từng loại thợ phù hợp với tính chất công việc của gói thầu bao gồm thợ nề, thợ cốp pha, thợ cốt thép, thợ điện nước, thợ sơn,...Nhà thầu nộp kèm theo HSDT bản scan hoặc ảnh chụp (từ bản gốc hoặc từ bản chụp chứng thực): bằng cấp, chứng chỉ hành nghề (nếu có). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 14 kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,5 kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,5 kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 150 L |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250L |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm đất (đầm cóc) | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 70 kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5 kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Ô tô tải | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Trường Mầm non Vĩnh Ninh |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng Dự toán mua sắm Xây tường rào, làm mái che, bể nước, đường nội bộ và các công trình phụ trợ trường mầm non Vĩnh Ninh 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực kinh nghiệm của nhà thầu. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng (hạng III trở lên đối với lĩnh vực thi công xây dựng công trình dân dụng), trường hợp nhà thầu không nộp cùng E-HSDT nhưng đáp ứng các yêu cầu của E-HSMT thì vẫn được xét duyệt trúng thầu, nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình trước khi trao hợp đồng - Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc của các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu để bên mời thầu đối chiếu khi thương thảo hợp đồng và bàn giao 01 bộ bản chụp được chứng thực của các tài liệu đó phục vụ lưu trữ hồ sơ. Trường hợp phát hiện nhà thầu kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị coi là có hành vi gian lận quy định tại khoản 4 Điều 89 Luật đấu thầu và sẽ bị cấm tham gia hoạt động đấu thầu từ 03 năm đến 05 năm theo quy định tại khoản 1 Điều 122 Nghị định số 63/2014/NĐ-CP |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 6.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trường mầm non Vĩnh Ninh -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bà Trần Thị Nguyệt chức vụ Hiệu trưởng Địa chỉ: Trường mầm non Vĩnh Ninh, xa Vĩnh Ninh, huện Vinh Tường, tỉnh Vĩnh Phúc. Điện thoại: 0988431412 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Hội đồng tư vấn Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Vĩnh Tường |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Vĩnh Tường, - Địa chỉ: thị trấn Vĩnh Tường, huyện Vĩnh Tường, tỉnh Vĩnh Phúc - Số điện thoại: 02113. …….. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Tường rào | |||
| 1 | Đào móng - Cấp đất II | Theo HSMT | 16,76 | m3 |
| 2 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Theo HSMT | 1,2892 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng gạch đặc BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75 | Theo HSMT | 9,2022 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng gạch đặc BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Theo HSMT | 2,9909 | m3 |
| 5 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo HSMT | 9,93 | m3 |
| 6 | Bê tông xà dầm, giằng, bê tông M200, đá 1x2 | Theo HSMT | 1,5417 | m3 |
| 7 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HSMT | 0,1401 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Theo HSMT | 0,0214 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Theo HSMT | 0,1297 | tấn |
| 10 | Xây tường thẳng bằng gạch 2 lỗ BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo HSMT | 1,0608 | m3 |
| 11 | Xây tường thẳng bằng gạch 2 lỗ BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo HSMT | 17,0279 | m3 |
| 12 | Xây cột, trụ bằng gạch 2 lỗ BTKN 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo HSMT | 3,4655 | m3 |
| 13 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo HSMT | 357,6096 | m2 |
| 14 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo HSMT | 49,28 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSMT | 406,8896 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSMT | 650,884 | m2 |
| 17 | Đào móng - Cấp đất II | Theo HSMT | 21,27 | m3 |
| 18 | Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSMT | 7,09 | m3 |
| 19 | Vận chuyển đất - Cấp đất II | Theo HSMT | 14,18 | m3 |
| 20 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Theo HSMT | 1,6359 | m3 |
| 21 | Xây móng bằng gạch chỉ đặc BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75 | Theo HSMT | 4,4686 | m3 |
| 22 | Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Theo HSMT | 4,4649 | m3 |
| 23 | Xây tường thẳng bằng gạch 2 lỗ BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Theo HSMT | 2,3003 | m3 |
| 24 | Xây cột, trụ bằng gạch 2 lỗ BTKN 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Theo HSMT | 1,8527 | m3 |
| 25 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo HSMT | 29,9115 | m2 |
| 26 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo HSMT | 39,4114 | m2 |
| 27 | Gia công hoa sắt hàng rào | Theo HSMT | 0,2939 | tấn |
| 28 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo HSMT | 33,705 | m2 |
| 29 | Sơn thép hàng rào bằng sơn tĩnh điện | Theo HSMT | 293,9 | kg |
| 30 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSMT | 69,3229 | m2 |
| 31 | Vận chuyển đá dăm các loại | Theo HSMT | 0,4886 | 10m³/1km |
| B | Hạng mục: Bể nước, nhà mái vòm, sân bê tông | |||
| 1 | Đào móng - Cấp đất II | Theo HSMT | 1,54 | 1m3 |
| 2 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Theo HSMT | 1,4 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Theo HSMT | 2,94 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo HSMT | 0,0225 | 100m2 |
| 5 | Bê tông móng M200, đá 1x2 | Theo HSMT | 2,1 | m3 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo HSMT | 0,1375 | tấn |
| 7 | Ván khuôn gỗ dầm, giằng | Theo HSMT | 0,0516 | 100m2 |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng bê tông M200, đá 1x2 | Theo HSMT | 0,567 | m3 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Theo HSMT | 0,017 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Theo HSMT | 0,1278 | tấn |
| 11 | Ván khuôn sàn mái | Theo HSMT | 0,1279 | 100m2 |
| 12 | Bê tông sàn mái M200, đá 1x2 | Theo HSMT | 1,351 | m3 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm | Theo HSMT | 0,0755 | tấn |
| 14 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Theo HSMT | 6,875 | m3 |
| 15 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M75 | Theo HSMT | 0,0647 | m3 |
| 16 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Theo HSMT | 35,44 | m2 |
| 17 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo HSMT | 29,82 | m2 |
| 18 | Trát sàn bể vữa XM M75 | Theo HSMT | 10,8626 | m2 |
| 19 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M100 | Theo HSMT | 21 | m2 |
| 20 | Nắp bể bằng tôn dày mm | Theo HSMT | 1 | cái |
| 21 | Sỏi sạch 1x2 | Theo HSMT | 0,8758 | m3 |
| 22 | Than hoạt tính | Theo HSMT | 381,276 | kg |
| 23 | Cát vàng sạch | Theo HSMT | 0,8758 | m3 |
| 24 | Cát đen sạch | Theo HSMT | 1,1677 | m3 |
| 25 | Ống lọc D60 | Theo HSMT | 3,6 | m |
| 26 | Vòi đồng D20 | Theo HSMT | 1 | cái |
| 27 | Vòi đồng D27 | Theo HSMT | 1 | cái |
| 28 | Máy bơm + giếng khoan (trọn bộ) | Theo HSMT | 1 | cái |
| 29 | Hệ giàn phun mưa ống D27-đục lỗ | Theo HSMT | 1 | hệ |
| 30 | Đào móng cột, trụ - Cấp đất II | Theo HSMT | 3,43 | 1m3 |
| 31 | Vận chuyển đất - Cấp đất II | Theo HSMT | 3,43 | m3 |
| 32 | Bê tông móng M200, đá 1x2 | Theo HSMT | 3,43 | m3 |
| 33 | Gia công cột bằng thép hình mạ kẽm | Theo HSMT | 0,161 | tấn |
| 34 | Lắp cột thép các loại | Theo HSMT | 0,161 | tấn |
| 35 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Theo HSMT | 0,3362 | tấn |
| 36 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo HSMT | 0,3362 | tấn |
| 37 | Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm | Theo HSMT | 0,4014 | tấn |
| 38 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HSMT | 0,4014 | tấn |
| 39 | Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0,4ly | Theo HSMT | 1,6316 | 100m2 |
| 40 | Máng tôn dày 0.4ly | Theo HSMT | 34,4 | m |
| 41 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSMT | 63,64 | m3 |
| 42 | Bạt, nilon lót | Theo HSMT | 181,84 | m2 |
| 43 | Bê tông nền M200, đá 1x2 | Theo HSMT | 18,184 | m3 |
| 44 | Bê tông bê tông mặt đường M250, đá 2x4 | Theo HSMT | 23,45 | m3 |
| 45 | Mua cây Móng Bò tím, đo cách gốc 1,3m đường kính >10cm; cao >3,5m | Theo HSMT | 5 | cây |
| 46 | Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Theo HSMT | 0,605 | m3 |
| 47 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | Theo HSMT | 4,62 | m2 |
| 48 | Vận chuyển đá dăm các loại | Theo HSMT | 4,486 | 10m³/1km |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.8E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.56E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 2(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu nộp bản scan hoặc ảnh chụp (từ bản gốc hoặc từ bản chụp chứng thực) hợp đồng đã thực hiện và một trong các tài liệu sau giữa Nhà thầu và Chủ đầu tư: - Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng kèm theo tài liệu chứng minh giá trị khối lượng hoàn thành có xác nhận của Chủ đầu tư; - Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng kèm theo tài liệu chứng minh giá trị khối lượng hoàn thành có xác nhận của Chủ đầu tư; - Quyết toán hợp đồng; - Biên bản thanh lý hợp đồng- hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương có xác nhận của Chủ đầu tư. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 360.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Đại học chuyên ngành dân dụng hoặc tương đương.- Đáp ứng điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trình dân dụng hạng III trở lên.- Kinh nghiệm đã từng là chỉ huy trưởng hoặc trực tiếp thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc ít nhất 02 công trình dân dụng cấp IV kèm theo tài liệu chứng minh có xác nhận của Chủ đầu tư.- Nhà thầu nộp kèm theo HSDT bản scan hoặc ảnh chụp (từ bản gốc hoặc từ bản chụp chứng thực): bằng đại học, chứng chỉ hành nghề (nếu có). | 3 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật thi công xây dựng | 2 | - Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc tương đương.- Đã thi công tối thiểu 01 công trình tương tự.- Nhà thầu nộp kèm theo HSDT bản scan hoặc ảnh chụp (từ bản gốc hoặc từ bản chụp chứng thực): bằng cấp, chứng chỉ hành nghề (nếu có) | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ làm công tác an toàn, vệ sinh lao động | 1 | - Đại học các ngành kỹ thuật xây dựng hoặc tương đương, có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Đã làm công tác an toàn, vệ sinh lao động tối thiểu 01 công trình tương tự.- Nhà thầu nộp kèm theo HSDT bản scan hoặc ảnh chụp (từ bản gốc hoặc từ bản chụp chứng thực): bằng cấp, chứng chỉ hành nghề (nếu có) | 3 | 3 |
| 4 | Công nhân kỹ thuật | 5 | Có trình độ sơ cấp nghề hoặc tay nghề bậc 3 trở lên và được phân bổ theo từng loại thợ phù hợp với tính chất công việc của gói thầu bao gồm thợ nề, thợ cốp pha, thợ cốt thép, thợ điện nước, thợ sơn,...Nhà thầu nộp kèm theo HSDT bản scan hoặc ảnh chụp (từ bản gốc hoặc từ bản chụp chứng thực): bằng cấp, chứng chỉ hành nghề (nếu có). | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy hàn | ≥ 14 kw | 1 |
| 2 | Máy cắt gạch đá | ≥ 1,5 kw | 1 |
| 3 | Máy đầm bê tông | ≥ 1,5 kw | 1 |
| 4 | Máy trộn vữa | ≥ 150 L | 1 |
| 5 | Máy trộn bê tông | ≥ 250L | 1 |
| 6 | Máy đầm đất (đầm cóc) | ≥ 70 kg | 1 |
| 7 | Máy cắt uốn thép | ≥ 5 kw | 1 |
| 8 | Ô tô tải | ≥ 5 tấn | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi