Gói thầu: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211270932-00
Thời điểm đóng mở thầu 30/12/2021 17:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trường Mầm non Vĩnh Ninh
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20211269402
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-22 17:09:00 đến ngày 2021-12-30 17:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Vĩnh Phúc
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 520,539,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 6,000,000 VNĐ ((Sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.8E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.56E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 2(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu nộp bản scan hoặc ảnh chụp (từ bản gốc hoặc từ bản chụp chứng thực) hợp đồng đã thực hiện và một trong các tài liệu sau giữa Nhà thầu và Chủ đầu tư: - Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng kèm theo tài liệu chứng minh giá trị khối lượng hoàn thành có xác nhận của Chủ đầu tư; - Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng kèm theo tài liệu chứng minh giá trị khối lượng hoàn thành có xác nhận của Chủ đầu tư; - Quyết toán hợp đồng; - Biên bản thanh lý hợp đồng- hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương có xác nhận của Chủ đầu tư.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 360.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Đại học chuyên ngành dân dụng hoặc tương đương.- Đáp ứng điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trình dân dụng hạng III trở lên.- Kinh nghiệm đã từng là chỉ huy trưởng hoặc trực tiếp thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc ít nhất 02 công trình dân dụng cấp IV kèm theo tài liệu chứng minh có xác nhận của Chủ đầu tư.- Nhà thầu nộp kèm theo HSDT bản scan hoặc ảnh chụp (từ bản gốc hoặc từ bản chụp chứng thực): bằng đại học, chứng chỉ hành nghề (nếu có).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công xây dựng
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc tương đương.- Đã thi công tối thiểu 01 công trình tương tự.- Nhà thầu nộp kèm theo HSDT bản scan hoặc ảnh chụp (từ bản gốc hoặc từ bản chụp chứng thực): bằng cấp, chứng chỉ hành nghề (nếu có)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ làm công tác an toàn, vệ sinh lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Đại học các ngành kỹ thuật xây dựng hoặc tương đương, có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Đã làm công tác an toàn, vệ sinh lao động tối thiểu 01 công trình tương tự.- Nhà thầu nộp kèm theo HSDT bản scan hoặc ảnh chụp (từ bản gốc hoặc từ bản chụp chứng thực): bằng cấp, chứng chỉ hành nghề (nếu có)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 5
- Trình độ chuyên môn Có trình độ sơ cấp nghề hoặc tay nghề bậc 3 trở lên và được phân bổ theo từng loại thợ phù hợp với tính chất công việc của gói thầu bao gồm thợ nề, thợ cốp pha, thợ cốt thép, thợ điện nước, thợ sơn,...Nhà thầu nộp kèm theo HSDT bản scan hoặc ảnh chụp (từ bản gốc hoặc từ bản chụp chứng thực): bằng cấp, chứng chỉ hành nghề (nếu có).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị ≥ 14 kw
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,5 kw
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,5 kw
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị ≥ 150 L
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250L
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm đất (đầm cóc)
- Đặc điểm thiết bị ≥ 70 kg
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5 kw
- Số lượng tối thiểu 1
8-Ô tô tải
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Trường Mầm non Vĩnh Ninh
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng
Dự toán mua sắm Xây tường rào, làm mái che, bể nước, đường nội bộ và các công trình phụ trợ trường mầm non Vĩnh Ninh
60 Ngày
E-CDNT 3 ngân sách nhà nước
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trường mầm non Vĩnh Ninh
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập Báo cáo KTKT: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Thịnh Phát Vĩnh Tường - Đơn vị thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần Tư vấn Kiến trúc và Xây dựng Vĩnh Tường - Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Vĩnh Tường - Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng và Thương mại Phú An Phát - Tư vấn thẩm tra E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Cổ phần Đầu tư và Xây dựng Phúc Huy


- Bên mời thầu: Trường Mầm non Vĩnh Ninh , địa chỉ: Xã Vĩnh Ninh, huyện Vĩnh Tường
- Chủ đầu tư: Trường mầm non Vĩnh Ninh


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực kinh nghiệm của nhà thầu. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng (hạng III trở lên đối với lĩnh vực thi công xây dựng công trình dân dụng), trường hợp nhà thầu không nộp cùng E-HSDT nhưng đáp ứng các yêu cầu của E-HSMT thì vẫn được xét duyệt trúng thầu, nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình trước khi trao hợp đồng - Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc của các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu để bên mời thầu đối chiếu khi thương thảo hợp đồng và bàn giao 01 bộ bản chụp được chứng thực của các tài liệu đó phục vụ lưu trữ hồ sơ. Trường hợp phát hiện nhà thầu kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị coi là có hành vi gian lận quy định tại khoản 4 Điều 89 Luật đấu thầu và sẽ bị cấm tham gia hoạt động đấu thầu từ 03 năm đến 05 năm theo quy định tại khoản 1 Điều 122 Nghị định số 63/2014/NĐ-CP
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 6.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trường mầm non Vĩnh Ninh
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bà Trần Thị Nguyệt chức vụ Hiệu trưởng Địa chỉ: Trường mầm non Vĩnh Ninh, xa Vĩnh Ninh, huện Vinh Tường, tỉnh Vĩnh Phúc. Điện thoại: 0988431412
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Hội đồng tư vấn Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Vĩnh Tường
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Vĩnh Tường, - Địa chỉ: thị trấn Vĩnh Tường, huyện Vĩnh Tường, tỉnh Vĩnh Phúc - Số điện thoại: 02113. ……..
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Tường rào
1Đào móng - Cấp đất IITheo HSMT16,76m3
2Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Theo HSMT1,2892m3
3Xây móng bằng gạch đặc BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75Theo HSMT9,2022m3
4Xây móng bằng gạch đặc BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Theo HSMT2,9909m3
5Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,85Theo HSMT9,93m3
6Bê tông xà dầm, giằng, bê tông M200, đá 1x2Theo HSMT1,5417m3
7Ván khuôn xà dầm, giằngTheo HSMT0,1401100m2
8Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmTheo HSMT0,0214tấn
9Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmTheo HSMT0,1297tấn
10Xây tường thẳng bằng gạch 2 lỗ BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo HSMT1,0608m3
11Xây tường thẳng bằng gạch 2 lỗ BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo HSMT17,0279m3
12Xây cột, trụ bằng gạch 2 lỗ BTKN 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo HSMT3,4655m3
13Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Theo HSMT357,6096m2
14Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Theo HSMT49,28m2
15Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSMT406,8896m2
16Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSMT650,884m2
17Đào móng - Cấp đất IITheo HSMT21,27m3
18Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,90Theo HSMT7,09m3
19Vận chuyển đất - Cấp đất IITheo HSMT14,18m3
20Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Theo HSMT1,6359m3
21Xây móng bằng gạch chỉ đặc BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75Theo HSMT4,4686m3
22Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Theo HSMT4,4649m3
23Xây tường thẳng bằng gạch 2 lỗ BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Theo HSMT2,3003m3
24Xây cột, trụ bằng gạch 2 lỗ BTKN 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Theo HSMT1,8527m3
25Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Theo HSMT29,9115m2
26Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Theo HSMT39,4114m2
27Gia công hoa sắt hàng ràoTheo HSMT0,2939tấn
28Lắp dựng hoa sắt cửaTheo HSMT33,705m2
29Sơn thép hàng rào bằng sơn tĩnh điệnTheo HSMT293,9kg
30Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSMT69,3229m2
31Vận chuyển đá dăm các loạiTheo HSMT0,488610m³/1km
B Hạng mục: Bể nước, nhà mái vòm, sân bê tông
1Đào móng - Cấp đất IITheo HSMT1,541m3
2Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Theo HSMT1,4m3
3Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Theo HSMT2,94m3
4Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo HSMT0,0225100m2
5Bê tông móng M200, đá 1x2Theo HSMT2,1m3
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo HSMT0,1375tấn
7Ván khuôn gỗ dầm, giằngTheo HSMT0,0516100m2
8Bê tông xà dầm, giằng bê tông M200, đá 1x2Theo HSMT0,567m3
9Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmTheo HSMT0,017tấn
10Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmTheo HSMT0,1278tấn
11Ván khuôn sàn máiTheo HSMT0,1279100m2
12Bê tông sàn mái M200, đá 1x2Theo HSMT1,351m3
13Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mmTheo HSMT0,0755tấn
14Xây tường thẳng bằng gạch BTKN đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Theo HSMT6,875m3
15Xây tường thẳng bằng gạch BTKN đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M75Theo HSMT0,0647m3
16Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75Theo HSMT35,44m2
17Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Theo HSMT29,82m2
18Trát sàn bể vữa XM M75Theo HSMT10,8626m2
19Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M100Theo HSMT21m2
20Nắp bể bằng tôn dày mmTheo HSMT1cái
21Sỏi sạch 1x2Theo HSMT0,8758m3
22Than hoạt tínhTheo HSMT381,276kg
23Cát vàng sạchTheo HSMT0,8758m3
24Cát đen sạchTheo HSMT1,1677m3
25Ống lọc D60Theo HSMT3,6m
26Vòi đồng D20Theo HSMT1cái
27Vòi đồng D27Theo HSMT1cái
28Máy bơm + giếng khoan (trọn bộ)Theo HSMT1cái
29Hệ giàn phun mưa ống D27-đục lỗTheo HSMT1hệ
30Đào móng cột, trụ - Cấp đất IITheo HSMT3,431m3
31Vận chuyển đất - Cấp đất IITheo HSMT3,43m3
32Bê tông móng M200, đá 1x2Theo HSMT3,43m3
33Gia công cột bằng thép hình mạ kẽmTheo HSMT0,161tấn
34Lắp cột thép các loạiTheo HSMT0,161tấn
35Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mTheo HSMT0,3362tấn
36Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mTheo HSMT0,3362tấn
37Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽmTheo HSMT0,4014tấn
38Lắp dựng xà gồ thépTheo HSMT0,4014tấn
39Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0,4lyTheo HSMT1,6316100m2
40Máng tôn dày 0.4lyTheo HSMT34,4m
41Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90Theo HSMT63,64m3
42Bạt, nilon lótTheo HSMT181,84m2
43Bê tông nền M200, đá 1x2Theo HSMT18,184m3
44Bê tông bê tông mặt đường M250, đá 2x4Theo HSMT23,45m3
45Mua cây Móng Bò tím, đo cách gốc 1,3m đường kính >10cm; cao >3,5mTheo HSMT5cây
46Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Theo HSMT0,605m3
47Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75Theo HSMT4,62m2
48Vận chuyển đá dăm các loạiTheo HSMT4,48610m³/1km
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.8E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.56E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 2(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu nộp bản scan hoặc ảnh chụp (từ bản gốc hoặc từ bản chụp chứng thực) hợp đồng đã thực hiện và một trong các tài liệu sau giữa Nhà thầu và Chủ đầu tư: - Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng kèm theo tài liệu chứng minh giá trị khối lượng hoàn thành có xác nhận của Chủ đầu tư; - Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng kèm theo tài liệu chứng minh giá trị khối lượng hoàn thành có xác nhận của Chủ đầu tư; - Quyết toán hợp đồng; - Biên bản thanh lý hợp đồng- hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương có xác nhận của Chủ đầu tư.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 360.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Đại học chuyên ngành dân dụng hoặc tương đương.- Đáp ứng điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trình dân dụng hạng III trở lên.- Kinh nghiệm đã từng là chỉ huy trưởng hoặc trực tiếp thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc ít nhất 02 công trình dân dụng cấp IV kèm theo tài liệu chứng minh có xác nhận của Chủ đầu tư.- Nhà thầu nộp kèm theo HSDT bản scan hoặc ảnh chụp (từ bản gốc hoặc từ bản chụp chứng thực): bằng đại học, chứng chỉ hành nghề (nếu có).33
2 Kỹ thuật thi công xây dựng 2 - Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc tương đương.- Đã thi công tối thiểu 01 công trình tương tự.- Nhà thầu nộp kèm theo HSDT bản scan hoặc ảnh chụp (từ bản gốc hoặc từ bản chụp chứng thực): bằng cấp, chứng chỉ hành nghề (nếu có)33
3 Cán bộ làm công tác an toàn, vệ sinh lao động 1 - Đại học các ngành kỹ thuật xây dựng hoặc tương đương, có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Đã làm công tác an toàn, vệ sinh lao động tối thiểu 01 công trình tương tự.- Nhà thầu nộp kèm theo HSDT bản scan hoặc ảnh chụp (từ bản gốc hoặc từ bản chụp chứng thực): bằng cấp, chứng chỉ hành nghề (nếu có)33
4 Công nhân kỹ thuật 5 Có trình độ sơ cấp nghề hoặc tay nghề bậc 3 trở lên và được phân bổ theo từng loại thợ phù hợp với tính chất công việc của gói thầu bao gồm thợ nề, thợ cốp pha, thợ cốt thép, thợ điện nước, thợ sơn,...Nhà thầu nộp kèm theo HSDT bản scan hoặc ảnh chụp (từ bản gốc hoặc từ bản chụp chứng thực): bằng cấp, chứng chỉ hành nghề (nếu có).22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy hàn ≥ 14 kw1
2 Máy cắt gạch đá ≥ 1,5 kw1
3 Máy đầm bê tông ≥ 1,5 kw1
4 Máy trộn vữa ≥ 150 L1
5 Máy trộn bê tông ≥ 250L1
6 Máy đầm đất (đầm cóc) ≥ 70 kg1
7 Máy cắt uốn thép ≥ 5 kw1
8 Ô tô tải ≥ 5 tấn1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->