Gói thầu: Gói số 05: Thi công xây dựng đường 3L và 3K, thị trấn Cát Tiên

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211270734-00
Thời điểm đóng mở thầu 13/01/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH tư vấn xây dựng Nguyễn Hồng Phúc
Tên gói thầu Gói số 05: Thi công xây dựng đường 3L và 3K, thị trấn Cát Tiên
Số hiệu KHLCNT 20211270702
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá điều chỉnh
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 32 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-22 17:08:00 đến ngày 2022-01-13 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Lâm Đồng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 27,636,000,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 500,000,000 VNĐ ((Năm trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.78E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.590875E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
01 hợp đồng có tương tự về quy mô công việc: có giá trị quy mô công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét; tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng- Tài liệu chứng minh: + Hợp đồng có kèm theo phụ lục bảng giá thể hiện khối lượng, giá trị của hợp đồng, + Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư về hoàn thành công trình (Xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư trong đó có thể hiện quy mô, loại và cấp công trình,nếu là quyết định phê duyệt thì chỉ cần cung cấp bản scan từ bản chụp)- Hợp đồng tương tự là hợp đồng sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước- Trường hợp Hợp đồng tương tự của nhà thầu tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì ngoài các tài liệu chứng minh như trên thì nhà thầu phải có xác nhận của đơn vị chủ đầu tư đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ- Tài liệu chứng minh về cấp và loại công trình (nếu là quyết định phê duyệt thì chỉ cần cung cấp bản scan từ bản chụp)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 19.345.200.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cầu đường, giao thông.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát giao thông hạng III trở lên ,+ Đã trực tiếp tham gia chỉ huy trưởng thi công ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.+ Có hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực.- Tài liệu chứng minh:+ Có hợp đồng lao động ký với nhà thầu còn hiệu lực+ Bản sao chứng thực bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cầu đường, giao thông+ Bản sao chứng thực chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công cầu đường, giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực+ Quyết định bổ nhiệm chỉ huy trưởng các công trình đã thực hiện trước đây kèm tài liệu chứng minh qui mô, tính chất các công trình trước đây
- Tổng số năm kinh nghiệm 6
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành cầu đường, giao thông.+ Tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình cầu đường, giao thông cấp III hoặc 02 công trình từ cầu đường, giao thông cấp IV cùng loại trở lên, kèm tài liệu chứng minh qui mô, tính chất các công trình+ Có hợp đồng lao động ký với nhà thầu còn hiệu lực
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng, có chứng chỉ định giá xây dựng hoặc tốt nghiệp đại học chuyên ngành tài chính hoặc kế toán+ Đã trực tiếp tham gia quản lý tiến độ, khối lượng, chi phí thanh quyết toán công trình cầu đường, giao thông cấp IV ( Kèm theo văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành có tên cán bộ nhà thầu đã đề xuất)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách về sinh môi trường và an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng, giao thông, thủy lợi hoặc môi trường+ Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh môi trường còn hiệu lực
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần trục ô tô sức nâng 10T
- Đặc điểm thiết bị - Ô tô có kết cấu và trang bị để thực hiện một chức năng, công dụng đặc biệt, có lắp cần cẩu và thiết bị chỉ để thực hiện nâng hạ sức nâng >= 16T- Tài liệu chứng minh: Bản gốc scan hoặc bản chụp được chứng thực giấy chứng nhận đăng ký xe hoặc hóa đơn mua bán
- Số lượng tối thiểu 1
2-Cần cẩu bánh hơi 6T
- Đặc điểm thiết bị - Có kết cấu và trang bị để thực hiện một chức năng, công dụng đặc biệt, có lắp cần cẩu và thiết bị chỉ để thực hiện nâng hạ sức nâng >= 6TTài liệu chứng minh: Bản gốc scan hoặc bản chụp được chứng thực giấy chứng nhận đăng ký xe hoặc hóa đơn mua bán
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đào 1,6m3
- Đặc điểm thiết bị - Máy có lắp gầu để đào đất hoặc vật liệu khác tại vị trí có bán kính đào khác nhau , dung tích gầu >=1,6m3- Tài liệu chứng minh: Bản gốc scan hoặc bản chụp được chứng thực giấy chứng nhận đăng ký xe hoặc hóa đơn mua bán
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy lu bánh hơi 16 tấn
- Đặc điểm thiết bị - Xe dùng bánh lu để làm chặt nền khi di chuyển, được trang bị bánh hơi , tải trọng xe >=16 tấn- Tài liệu chứng minh: Bản gốc scan hoặc bản chụp được chứng thực giấy chứng nhận đăng ký xe hoặc hóa đơn mua bán
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy lu bánh thép 10 tấn
- Đặc điểm thiết bị - Xe dùng bánh lu để làm chặt nền khi di chuyển, được trang bị bánh thép , tải trọng xe >=10 tấn- Tài liệu chứng minh: Bản gốc scan hoặc bản chụp được chứng thực giấy chứng nhận đăng ký xe hoặc hóa đơn mua bán
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy lu rung 25T
- Đặc điểm thiết bị - Xe dùng bánh lu để làm chặt nền khi di chuyển, tải trọng xe >=25 tấn- Tài liệu chứng minh: Bản gốc scan hoặc bản chụp được chứng thực giấy chứng nhận đăng ký xe hoặc hóa đơn mua bán
- Số lượng tối thiểu 2
7-Xe trộn bê tông 50m3/h
- Đặc điểm thiết bị - Xe dùng để vận chuyện bê tông- Tài liệu chứng minh: Bản gốc scan hoặc bản chụp được chứng thực giấy chứng nhận đăng ký xe hoặc hóa đơn mua bán
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy rải 130-140CV
- Đặc điểm thiết bị - Thiết bị tự hành dùng để rải bê tông nhựa công suất 130-140CV- Tài liệu chứng minh: Bản gốc scan hoặc bản chụp được chứng thực giấy chứng nhận đăng ký hoặc hóa đơn mua bán
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy rải 50-60m3/h
- Đặc điểm thiết bị - Thiết bị tự hành dùng để rải bê tông nhựa công suất 50-60m3/h- Tài liệu chứng minh: Bản gốc scan hoặc bản chụp được chứng thực giấy chứng nhận đăng ký hoặc hóa đơn mua bán
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy ủi 110CV
- Đặc điểm thiết bị - Máy có lưỡi ủi sử dụng để ủi, san đất hoặc vật liệu khác, công suất >=110CV- Tài liệu chứng minh: Bản gốc scan hoặc bản chụp được chứng thực giấy chứng nhận đăng ký xe hoặc hóa đơn mua bán
- Số lượng tối thiểu 2
11-Ô tô tự đổ 10T
- Đặc điểm thiết bị - Ô tô có kết cấu và trang bị chủ yếu dùng để chở hàng, vật liệu có khả năng tự đổ hàng tải trọng >=10T- Tài liệu chứng minh: Bản gốc scan hoặc bản chụp được chứng thực giấy chứng nhận đăng ký xe hoặc hóa đơn mua bán
- Số lượng tối thiểu 3
12-Ô tô tưới nước 5m3
- Đặc điểm thiết bị - Ô tô có kết cấu và trang bị chủ yếu dùng để tưới nước- Tài liệu chứng minh: Bản gốc scan hoặc bản chụp được chứng thực giấy chứng nhận đăng ký hoặc hóa đơn mua bán
- Số lượng tối thiểu 1
13-Hệ thống thiết bị sơn đường
- Đặc điểm thiết bị - Sử dụng tốt- Tài liệu chứng minh: Bản gốc scan hoặc bản chụp được chứng thực hoặc hóa đơn mua bán
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy cắt uốn thép 5kw
- Đặc điểm thiết bị - Sử dụng tốt- Tài liệu chứng minh: Hóa đơn mua bán
- Số lượng tối thiểu 2
15-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị - Sử dụng tốt- Tài liệu chứng minh: Hóa đơn mua bán
- Số lượng tối thiểu 2
16-Máy hàn điện 23kw
- Đặc điểm thiết bị - Sử dụng tốt- Tài liệu chứng minh: Hóa đơn mua bán
- Số lượng tối thiểu 2
17-Máy trộn bê tông 250l
- Đặc điểm thiết bị - Sử dụng tốt- Tài liệu chứng minh: Hóa đơn mua bán
- Số lượng tối thiểu 2
18-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị - Sử dụng tốt- Tài liệu chứng minh: Hóa đơn mua bán
- Số lượng tối thiểu 2
19-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị - Sử dụng tốt- Tài liệu chứng minh: Hóa đơn mua bán
- Số lượng tối thiểu 2
20-Trạm trộn 80 tấn/h
- Đặc điểm thiết bị - Sử dụng tốt- Tài liệu chứng minh: Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê mướn
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH tư vấn xây dựng Nguyễn Hồng Phúc
E-CDNT 1.2 Gói số 05: Thi công xây dựng đường 3L và 3K, thị trấn Cát Tiên
Xây dựng đường 3L và 3K, thị trấn Cát Tiên; đường vào Khu 5, Khu 10, thị trấn Cát Tiên đi Mỹ Lâm (Đường ĐH.90)
32 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Nguyễn Hồng Phúc , địa chỉ: Số 09, khu phố 5C, thị trấn Đạ Tẻh, Huyện Đạ Tẻh, Tỉnh Lâm Đồng, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Tên Bên mời thầu là: Công ty TNHH Tư vấn xây dựng Nguyễn Hồng Phúc. Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình công cộng huyện Cát Tiên
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH TVXD Nguyễn Hồng Phúc.Thẩm tra thiết kế bản vẽ và dự toán: Công ty TNHH ĐTXD Phương Nam Group + Tư vấn lập E-HSMT: Công ty TNHH TVXD Nguyễn Hồng Phúc; + Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH TVXD Nguyễn Hồng Phúc


- Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Nguyễn Hồng Phúc , địa chỉ: Số 09, khu phố 5C, thị trấn Đạ Tẻh, Huyện Đạ Tẻh, Tỉnh Lâm Đồng, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Tên Bên mời thầu là: Công ty TNHH Tư vấn xây dựng Nguyễn Hồng Phúc. Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình công cộng huyện Cát Tiên


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức phù hợp với quy mô công trình và theo quy định hiện hành (Chứng chỉ năng lực hoạt động về thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên). Xác nhận của cơ quan thuế về việc đã hoàn thành thực hiện nghĩa vụ nộp thuế tính đến hết tháng 6 năm 2021. Các tài liệu theo đúng yêu cầu tại các biểu mẫu trong E-HSMT nhằm chứng minh tính hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu. Các tài liệu theo đúng yêu cầu để phục vụ Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực tài chính và kinh nghiệm, Tiêu chuẩn đánh giá kỹ thuật tại Chương III của E-HSMT Tất cả các bản sao tài liệu kèm theo E-HSDT phải được chứng thực sao y bản chính trong vòng 180 ngày tính đến thời điểm đóng thầu
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 500.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tên Bên mời thầu là: Công ty TNHH Tư vấn xây dựng Nguyễn Hồng Phúc. Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình công cộng huyện Cát Tiên
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Lâm Đồng Địa chỉ: TP Đà Lạt – tỉnh Lâm Đồng
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Lâm Đồng; Tầng 2 – Trung tâm Hành chính tỉnh Lâm Đồng; Số 36 Trần Phú, phường 4, thành phố Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng; Số điện thoại liên hệ: 0263 3822311.
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và công trình công cộng huyện Cát Tiên. Địa chỉ: TT Cát Tiên– huyện Cát Tiên – tỉnh Lâm Đồng SĐT: 02633.884424
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Tên công tác
B Phần chi phí tài nguyên môi trường
1Chi phí tài nguyên môi trườngChi phí dự phòng423.000.000Đồng
C PHẦN NỀN ĐƯỜNG
1Đào san đất tạo mặt bằng bằng máy đào 1,6m3, đất cấp IThực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt226,544100 m3 đất nguyên thổ
2Vận chuyển đất cự ly Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt230,05100 m3
3Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp I(*2)Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt230,05100 m3 đất nguyên thổ/1km
4Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp IIThực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt0,862100 m3 đất nguyên thổ
5Đắp nền đường bằng máy đầm 16T, độ chặt yêu cầu, K=0,95Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt599,847100 m3
6Đắp nền đường bằng máy đầm 16T, độ chặt yêu cầu, K=0,98Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt41,083100 m3
7Đào xúc đất bằng máy đào Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt724,62100 m3
8Vận chuyển đất cự ly Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt779,118100 m3
9Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp II(*4)Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt779,118100 m3 đất nguyên thổ/1km
D PHẦN MẶT ĐƯỜNG
1Phá dỡ kết cấu bằng máy khoan bê tông 1,5 kW, bê tông không cốt thépThực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt291,06m3
2Vận chuyển đá tảng, cục bê tông đường kính 0,4÷1m bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi ≤ 1000mThực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt2,911100 m3
3Vận chuyển đá 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi ≤ 5km, loại đá đá tảng, cục bê tông đường kính 0,4÷1mThực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt2,911100 m3/1km
4Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Dmax37.5Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt15,328100 m3
5Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Dmax25Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt15,328100 m3
6Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0kg/m2Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt85,461100 m2
7Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmThực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt85,461100 m2
8Sản xuất bê tông nhựa bằng trạm trộn công suất 80T/hThực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt14,204100 Tấn
9Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly vận chuyển 4km, phương tiện vận chuyển Ô tô 12,0 tấnThực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt14,204100 Tấn
10Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển tiếp theo 1km, phương tiện vận chuyển Ô tô 12,0 tấn (*42)Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt14,204100 Tấn
11Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu vàng, chiều dày lớp sơn 2mmThực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt52,2m2
12Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu trắng, chiều dày lớp sơn 2mmThực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt417,45m2
13Lắp đặt biển báo phản quang, loại biển tam giác cạnh 70cmThực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt6cái
14Lắp đặt biển báo phản quang, loại biển chữ nhật 30x50cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt3cái
15Lắp đặt biển báo phản quang, loại biển vuông 60x60cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt2cái
16Lắp đặt trụ đỡ loại 1 biển vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt24cái
17Lắp đặt trụ đỡ loại 2 biển vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt12cái
18Làm cọc tiêu bê tông cốt thép 0,12X0,12X1,025 mThực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt32Cái
19Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt1,17m3
E PHẦN VỈA HÈ
1Làm lớp đá đệm móng, loại đá 4x6Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt145,94m3
2Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt330,25m3
3Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móngThực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt10,536100 m2
4Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt120,2m3
5Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn bó nềnThực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt12,02100 m2
6Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt934,07m3
7Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch bê tông xi măng 40x40x3,0cm vữa XM Mác 100 XMPC40Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt9.340,74m2
8Làm lớp đá đệm móng, loại đá 4x6Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt8,08m3
9Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt12,52m3
10Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn rãnh thu nướcThực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt1,704100 m2
11Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt7,36m3
12Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanThực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt0,377100 m2
13Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép pa nen, đường kính Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt0,288tấn
14Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng D10Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt0,414tấn
15Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng D16Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt1,06tấn
16Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng DThực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt0,085tấn
17Sản xuất lưới chắn rác bằng thép hìnhThực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt1,153tấn
F PHẦN CỐNG 1D80
1Đào móng công trình bằng máy đào 1,6m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp IIThực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt4,74100 m3 đất nguyên thổ
2Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu, K=0,95Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt50,9100 m3
3Đào xúc đất bằng máy đào Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt52,777100 m3
4Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 3m bằng cần cẩu, cống D800-H30Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt36đoạn ống
5Lắp đặt ống bê tông - đoạn ống dài L=1.2m bằng cần cẩu, cống D800-H30Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt2đoạn ống
6Lắp đặt ống bê tông - đoạn ống dài L=1m bằng cần cẩu, cống D800-H30Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt4đoạn ống
7Lắp đặt ống bê tông - đoạn ống dài 3m bằng cần cẩu,cống D800-VHThực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt576đoạn
8Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài L=2.5m bằng cần cẩu, cống D800-VHThực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt3đoạn ống
9Lắp đặt ống bê tông - đoạn ống dài L=2.1m bằng cần cẩu, cống D800-VHThực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt2đoạn ống
10Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài L=2m bằng cần cẩu, cống D800-VHThực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt2đoạn ống
11Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài L=1.5m bằng cần cẩu, cống D800-VHThực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt2đoạn ống
12Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài L=1m bằng cần cẩu, cống D800-VHThực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt4đoạn ống
13Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài L=3m bằng cần cẩu, cống D1500-VHThực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt100đoạn ống
14Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 20 tấn, cự ly vận chuyển 136kmThực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt159,35810 tấn/km
15Lắp đặt gối cống D800Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt1.754cái
16Lắp đặt gối cống D1500Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt300cái
17Vận chuyển gối ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 20 tấn, cự ly vận chuyển 136kmThực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt33,89110 tấn/km
18Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính ống 800mmThực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt555mối nối
19Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính ống 1500mmThực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt90mối nối
20Làm lớp đá đệm móng, loại đá 4x6Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt10,52m3
21Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt28,26m3
22Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móngThực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt0,801100 m2
G PHẦN MƯƠNG DỌC
1Đào móng công trình bằng máy đào 1,6m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp IIThực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt2,512100 m3 đất nguyên thổ
2Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt1,67100 m3
3Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt2,385m3
4Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép pa nen, đường kính Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt0,158tấn
5Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép pa nen, đường kính = 10mmThực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt0,137tấn
6Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép pa nen, đường kính = 16mmThực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt0,351tấn
7Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanThực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt0,145100 m2
8Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 75 kgThực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt53cấu kiện
9Láng nền, sàn không đánh màu, chiều dày 3cm vữa XM Mác 75 PCB40Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt29,689m2
10Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt5,938m3
11Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móngThực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt0,108100 m2
12Bê tông tường chiều dày ≤ 45cm, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt47,65m3
13Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn tườngThực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt1,989100 m2
H PHẦN HỐ GA
1Đào móng công trình bằng máy đào 1,6m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp IIThực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt0,753100 m3 đất nguyên thổ
2Làm lớp đá đệm móng, loại đá 4x6Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt24,13m3
3Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt51,11m3
4Bê tông tường chiều dày Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt132,15m3
5Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móngThực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt1,207100 m2
6Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn tườngThực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt13,999100 m2
7Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt15,31m3
8Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép pa nen, đường kính Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt1,141tấn
9Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, tấm đan,d10Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt0,119tấn
10Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, tấm đan,d12Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt1,722tấn
11Sản xuất cấu kiện sắt thép, cột bằng thép hìnhThực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt17,372tấn
12Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuThực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt156cấu kiện
13Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng DThực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt4,616tấn
14Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, D10Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt5,585tấn
15Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, D12Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt1,527tấn
16Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, D14Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt20,441tấn
I PHẦN DI DỜI ĐƯỜNG ỐNG NƯỚC SẠCH
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp IThực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt350,58m3 đất nguyên thổ
2Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm, dày 4,3mmThực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt20,033100 m
3Lắp đặt ống thép không rỉ bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mmThực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt0,84100 m
4Lát gạch rãnh cápThực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt360,6m2
5Đắp cát móng đường ốngThực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt185,59m3
6Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngThực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt152,25m3
7Đào xúc đất bằng máy đào Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt1,721100 m3
8Vận chuyển đất cự ly Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt1,721100 m3
J PHẦN ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng 1 m đất cấp IIThực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt14,69m3
2Đào đường cáp bằng thủ công, rộng ≤ 1m, sâu ≤ 1m, đất cấp IIThực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt286,09m3 đất nguyên thổ
3Lát gạch rãnh cápThực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt183,91m2
4Đắp cát móng đường ốngThực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt148,77m3
5Lấp đất rãnh cápThực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt81,74m3
6Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 PCB40 đá 4x6Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt1,22m3
7Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt14,17m3
8Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móngThực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt0,95100 m2
9Lắp đặt tiếp địa cho cột điệnThực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt36bộ
10Kéo rải dây tiếp địa, loại dây đồng M25mm2 (0,224kg/m)Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt72m
11Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 100m, đường kính ống 50mmThực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt11,228100 m
12Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm dày 3mmThực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt0,47100 m
13Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây ≤ 25mm2Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt47m
14Lắp dựng cột đèn thép, gang cao ≤ 8m bằng máyThực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt34cột
15Bulon móng trụ cao 8m M24x1000Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt34bộ
16Bulon móng tủ điều khiểnThực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt2bộ
17Lắp đặt cần đèn D60 dày 2mm, chiều dài cần đèn ≤ 2,8mThực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt34cần đèn
18Lắp đặt bộ đèn đường Led 150W ở độ cao ≤ 12mThực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt34bộ
19Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện ≤ 10AmpeThực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt34cái
20Lắp đặt DominoThực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt34cái
21Làm đầu cosse đồng 2.5mm2Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt68đầu cáp
22Làm đầu cosse đồng 25mm2Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt16đầu cáp
23Làm đầu cosse đồng 10mm2Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt268đầu cáp
24Rải cáp ngầm CXV/ DSTA 4x10 mm2Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt11,279100 m
25Luồn cáp ngầm cửa cộtThực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt68đầu cáp
26Lắp bảng điện cửa cộtThực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt34bảng
27Lắp cửa cộtThực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt34cửa
28Luồn dây từ cáp treo lên đèn, dây 2x2.5mm2Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt3,4100 m
29Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng ở độ cao Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt2tủ
K PHẦN CỐNG HỘP
1Đào móng công trình bằng máy đào 1,6m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp IThực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt2,891100 m3 đất nguyên thổ
2Vận chuyển đất cự ly Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt2,891100 m3
3Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp I(*2)Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt2,891100 m3 đất nguyên thổ/1km
4Làm lớp đá đệm móng, loại đá 4x6Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt14,31m3
5Bê tông bản giảm tải chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt13,2m3
6Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt15,335m3
7Bê tông ống cống hình hộp vữa Mác 300 PCB40 đá 1x2Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt67,221m3
8Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 300 PCB40 đá 1x2Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt31,39m3
9Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng dàiThực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt0,48100 m2
10Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tường, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28mThực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt3,612100 m2
11Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính DThực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt0,618tấn
12Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính D12Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt0,028tấn
13Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính D14Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt5,452tấn
14Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính D22Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt8,877tấn
15Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính D25Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt2,007tấn
16Gia công cấu kiện sắt thép, cột bằng thép hìnhThực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt0,192tấn
17Lắp đặt ống thép không rỉ bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmThực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt0,048100 m
18Lắp đặt ống thép không rỉ bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mmThực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt0,267100 m
19Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép 0,12x0,12x1,025mThực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt0,73cái
20Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt20m3
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh0%
2Chi phí dự phòng trượt giá0%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.78E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.590875E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
01 hợp đồng có tương tự về quy mô công việc: có giá trị quy mô công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét; tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng- Tài liệu chứng minh: + Hợp đồng có kèm theo phụ lục bảng giá thể hiện khối lượng, giá trị của hợp đồng, + Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư về hoàn thành công trình (Xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư trong đó có thể hiện quy mô, loại và cấp công trình,nếu là quyết định phê duyệt thì chỉ cần cung cấp bản scan từ bản chụp)- Hợp đồng tương tự là hợp đồng sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước- Trường hợp Hợp đồng tương tự của nhà thầu tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì ngoài các tài liệu chứng minh như trên thì nhà thầu phải có xác nhận của đơn vị chủ đầu tư đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ- Tài liệu chứng minh về cấp và loại công trình (nếu là quyết định phê duyệt thì chỉ cần cung cấp bản scan từ bản chụp)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 19.345.200.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cầu đường, giao thông.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát giao thông hạng III trở lên ,+ Đã trực tiếp tham gia chỉ huy trưởng thi công ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.+ Có hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực.- Tài liệu chứng minh:+ Có hợp đồng lao động ký với nhà thầu còn hiệu lực+ Bản sao chứng thực bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cầu đường, giao thông+ Bản sao chứng thực chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công cầu đường, giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực+ Quyết định bổ nhiệm chỉ huy trưởng các công trình đã thực hiện trước đây kèm tài liệu chứng minh qui mô, tính chất các công trình trước đây64
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 2 + Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành cầu đường, giao thông.+ Tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình cầu đường, giao thông cấp III hoặc 02 công trình từ cầu đường, giao thông cấp IV cùng loại trở lên, kèm tài liệu chứng minh qui mô, tính chất các công trình+ Có hợp đồng lao động ký với nhà thầu còn hiệu lực43
3 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán 1 + Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng, có chứng chỉ định giá xây dựng hoặc tốt nghiệp đại học chuyên ngành tài chính hoặc kế toán+ Đã trực tiếp tham gia quản lý tiến độ, khối lượng, chi phí thanh quyết toán công trình cầu đường, giao thông cấp IV ( Kèm theo văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành có tên cán bộ nhà thầu đã đề xuất)21
4 Cán bộ phụ trách về sinh môi trường và an toàn lao động 1 + Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng, giao thông, thủy lợi hoặc môi trường+ Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh môi trường còn hiệu lực21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần trục ô tô sức nâng 10T - Ô tô có kết cấu và trang bị để thực hiện một chức năng, công dụng đặc biệt, có lắp cần cẩu và thiết bị chỉ để thực hiện nâng hạ sức nâng >= 16T- Tài liệu chứng minh: Bản gốc scan hoặc bản chụp được chứng thực giấy chứng nhận đăng ký xe hoặc hóa đơn mua bán1
2 Cần cẩu bánh hơi 6T - Có kết cấu và trang bị để thực hiện một chức năng, công dụng đặc biệt, có lắp cần cẩu và thiết bị chỉ để thực hiện nâng hạ sức nâng >= 6TTài liệu chứng minh: Bản gốc scan hoặc bản chụp được chứng thực giấy chứng nhận đăng ký xe hoặc hóa đơn mua bán1
3 Máy đào 1,6m3 - Máy có lắp gầu để đào đất hoặc vật liệu khác tại vị trí có bán kính đào khác nhau , dung tích gầu >=1,6m3- Tài liệu chứng minh: Bản gốc scan hoặc bản chụp được chứng thực giấy chứng nhận đăng ký xe hoặc hóa đơn mua bán2
4 Máy lu bánh hơi 16 tấn - Xe dùng bánh lu để làm chặt nền khi di chuyển, được trang bị bánh hơi , tải trọng xe >=16 tấn- Tài liệu chứng minh: Bản gốc scan hoặc bản chụp được chứng thực giấy chứng nhận đăng ký xe hoặc hóa đơn mua bán1
5 Máy lu bánh thép 10 tấn - Xe dùng bánh lu để làm chặt nền khi di chuyển, được trang bị bánh thép , tải trọng xe >=10 tấn- Tài liệu chứng minh: Bản gốc scan hoặc bản chụp được chứng thực giấy chứng nhận đăng ký xe hoặc hóa đơn mua bán2
6 Máy lu rung 25T - Xe dùng bánh lu để làm chặt nền khi di chuyển, tải trọng xe >=25 tấn- Tài liệu chứng minh: Bản gốc scan hoặc bản chụp được chứng thực giấy chứng nhận đăng ký xe hoặc hóa đơn mua bán2
7 Xe trộn bê tông 50m3/h - Xe dùng để vận chuyện bê tông- Tài liệu chứng minh: Bản gốc scan hoặc bản chụp được chứng thực giấy chứng nhận đăng ký xe hoặc hóa đơn mua bán1
8 Máy rải 130-140CV - Thiết bị tự hành dùng để rải bê tông nhựa công suất 130-140CV- Tài liệu chứng minh: Bản gốc scan hoặc bản chụp được chứng thực giấy chứng nhận đăng ký hoặc hóa đơn mua bán1
9 Máy rải 50-60m3/h - Thiết bị tự hành dùng để rải bê tông nhựa công suất 50-60m3/h- Tài liệu chứng minh: Bản gốc scan hoặc bản chụp được chứng thực giấy chứng nhận đăng ký hoặc hóa đơn mua bán1
10 Máy ủi 110CV - Máy có lưỡi ủi sử dụng để ủi, san đất hoặc vật liệu khác, công suất >=110CV- Tài liệu chứng minh: Bản gốc scan hoặc bản chụp được chứng thực giấy chứng nhận đăng ký xe hoặc hóa đơn mua bán2
11 Ô tô tự đổ 10T - Ô tô có kết cấu và trang bị chủ yếu dùng để chở hàng, vật liệu có khả năng tự đổ hàng tải trọng >=10T- Tài liệu chứng minh: Bản gốc scan hoặc bản chụp được chứng thực giấy chứng nhận đăng ký xe hoặc hóa đơn mua bán3
12 Ô tô tưới nước 5m3 - Ô tô có kết cấu và trang bị chủ yếu dùng để tưới nước- Tài liệu chứng minh: Bản gốc scan hoặc bản chụp được chứng thực giấy chứng nhận đăng ký hoặc hóa đơn mua bán1
13 Hệ thống thiết bị sơn đường - Sử dụng tốt- Tài liệu chứng minh: Bản gốc scan hoặc bản chụp được chứng thực hoặc hóa đơn mua bán1
14 Máy cắt uốn thép 5kw - Sử dụng tốt- Tài liệu chứng minh: Hóa đơn mua bán2
15 Máy đầm dùi - Sử dụng tốt- Tài liệu chứng minh: Hóa đơn mua bán2
16 Máy hàn điện 23kw - Sử dụng tốt- Tài liệu chứng minh: Hóa đơn mua bán2
17 Máy trộn bê tông 250l - Sử dụng tốt- Tài liệu chứng minh: Hóa đơn mua bán2
18 Máy trộn vữa - Sử dụng tốt- Tài liệu chứng minh: Hóa đơn mua bán2
19 Máy đầm bàn - Sử dụng tốt- Tài liệu chứng minh: Hóa đơn mua bán2
20 Trạm trộn 80 tấn/h - Sử dụng tốt- Tài liệu chứng minh: Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê mướn1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->