Gói thầu: Mua sắm vật tư thiết bị và xây lắp - HM (1) Đường dây 0,4kV sau TBA Bùi Bồng 1; (2) Đường dây 0,4kV sau TBA Cộng Hòa 1 và Cộng Hòa 2

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211273051-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/01/2022 17:10:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Hưng Yên
Tên gói thầu Mua sắm vật tư thiết bị và xây lắp - HM (1) Đường dây 0,4kV sau TBA Bùi Bồng 1; (2) Đường dây 0,4kV sau TBA Cộng Hòa 1 và Cộng Hòa 2
Số hiệu KHLCNT 20211273008
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn SCL năm 2022
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 45 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-22 17:01:00 đến ngày 2022-01-04 17:10:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hưng Yên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,349,329,832 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.52E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.0E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp công trình điện có cấp điện áp từ trung (hạ) áp trở lên, có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 1.640 triệu đồng đã bao gồm thuế VAT. Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng kèm theo hóa đơn GTGT, biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn).
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.640.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.920.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn;- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có CHT với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phần Xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Xây dựng;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phần Điện
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật an toàn
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện / hoặc Xây dựng / An toàn lao động;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã phụ trách an toàn 01 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần cẩu ≥ 2,5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Cần cẩu ≥ 2,5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô (tải trọng 2,5-12 Tấn)
- Đặc điểm thiết bị Ô tô (tải trọng 2,5-12 Tấn)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Thiết bị dụng cụ lắp dựng cột (tời, tó, ba lăng). Tó dựng cột đến 10m
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị dụng cụ lắp dựng cột (tời, tó, ba lăng). Tó dựng cột đến 10m
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy kéo, thiết bị ra dây lấy độ võng
- Đặc điểm thiết bị Máy kéo, thiết bị ra dây lấy độ võng
- Số lượng tối thiểu 3
5-Tiếp địa di động trung thế, hạ thế
- Đặc điểm thiết bị Tiếp địa di động trung thế, hạ thế
- Số lượng tối thiểu 6
6-Máy ép đầu cốt thủy lực
- Đặc điểm thiết bị Máy ép đầu cốt thủy lực
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty Điện lực Hưng Yên
E-CDNT 1.2 Mua sắm vật tư thiết bị và xây lắp - HM (1) Đường dây 0,4kV sau TBA Bùi Bồng 1; (2) Đường dây 0,4kV sau TBA Cộng Hòa 1 và Cộng Hòa 2
(1) Đường dây 0,4kV sau TBA Bùi Bồng 1; (2) Đường dây 0,4kV sau TBA Cộng Hòa 1 và Cộng Hòa 2
45 Ngày
E-CDNT 3 Vốn SCL năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Hưng Yên, số 308 Nguyễn Văn Linh- TP Hưng Yên- tỉnh Hưng Yên; Tel: 02213 656655; email: [email protected]
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Công ty Điện lực Hưng Yên, số 308 Nguyễn Văn Linh- TP Hưng Yên- tỉnh Hưng Yên


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Hưng Yên , địa chỉ: Số 308 Đường Nguyễn Văn Linh-TP Hưng Yên-Tỉnh Hưng Yên
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Hưng Yên, số 308 Nguyễn Văn Linh- TP Hưng Yên- tỉnh Hưng Yên; Tel: 02213 656655; email: [email protected]


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: + Đăng ký kinh doanh, đăng ký thuế, lịch sử các lần thay đổi đăng ký kinh doanh của công ty (nếu cần), … + Tài liệu chứng minh năng lực của các nhân sự chủ chốt theo qui định; + Báo cáo tài chính và các tài liệu kèm theo để xác thực; + Tài liệu chứng minh doanh thu xây lắp theo qui định; + Hợp đồng tương tự và các tài liệu kèm theo để chứng minh; Trường hợp nhà thầu là doanh nghiệp có nguồn vốn nhà nước, nhà thầu phải nộp (i) Quyết định thành lập doanh nghiệp; (ii) Điều lệ công ty; (iii) danh sách các thành viên (trong trường hợp là công ty TNHH) hoặc danh sách các cổ đông sáng lập (trường hợp là công ty CP) và các tài liệu khác nếu phù hợp. - Nhà thầu phải đệ trình kèm theo E- HSDT các tài liệu liên quan theo yêu cầu để đánh giá thầu. Trong quá trình đánh giá thầu, chủ đầu tư/bên mời thầu, nếu cần có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu làm rõ về năng lực, kinh nghiệm của mình. Nếu sau khi làm rõ mà E-HSDT của nhà thầu vẫn không đáp ứng thì E-HSDT có thể bị loại
E-CDNT 16.1 75 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 35.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 105 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Hưng Yên, số 308 Nguyễn Văn Linh- TP Hưng Yên- tỉnh Hưng Yên; Tel: 02213 656655; email: [email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Cao Xuân Lợi- Trưởng Phòng Kế hoạch và vật tư- Công ty Điện lực Hưng Yên, số 308 Nguyễn Văn Linh- TP Hưng Yên- tỉnh Hưng Yên; Tel: 02213 656655; email: [email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kế hoạch và vật tư- Công ty Điện lực Hưng Yên, số 308 Nguyễn Văn Linh- TP Hưng Yên- tỉnh Hưng Yên; Tel: 02213 656655; email: [email protected]
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Kế hoạch và vật tư- Công ty Điện lực Hưng Yên, số 308 Nguyễn Văn Linh- TP Hưng Yên- tỉnh Hưng Yên; Tel: 02213 656655; email: [email protected]
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục: Đường dây 0,4kVsau TBA Bùi Bồng 1
B Phần xây dựng
1Móng M0.8Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V35móng
2Móng M1.6Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V4móng
3Phá dỡ bê tông mặt đườngCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V7,392m3
4Hoàn trả bê tông mặt đường M150Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V7,392m3
C Phần vật liệu lắp đặt
1Cột BLTL PC-I-8.5-190-4.3Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V37cột
2Cột BLTL PC-I-7.5-160-3.0Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V6cột
3Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x150Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V285,396m
4Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x150 làm lèoCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V11m
5Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x120Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V455,022m
6Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x120 làm lèoCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V13m
7Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x95Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V643,62m
8Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x95 làm lèoCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V22m
9Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x50 xuống hộp chia điệnCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V148,5m
10Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x50Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V460,326m
11Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x50 làm lèoCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V22,5m
12Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-2x50Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V138,006m
13Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-2x50 làm lèoCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V9,5m
14Tiếp địa lặp lại R1CCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V8bộ
15Xà X2L-2KX-LT cột LTCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V1bộ
16Xà X2LKA-2KX-HCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V2bộ
17Xà X2LK-4KX-LTCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V1bộ
18Xà X2L-2KX-H cột HCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V1bộ
19Bộ chia điện 200A-1000V+ Hòm composite + 04 cầu đấu: 200A, mạ niken+ Phụ kiện: Gông, đai treo lên cột(không bao gồm đầu cốt)Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V33hộp
20Đầu co nhiệt 24/12 (2 đầu ống)Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V31cái
21Đầu co nhiệt 38/18 (4 đầu ống)Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V20cái
22Ghíp bọc cáp hạ thế (25-150) - 2 bulongCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V406cái
23Đầu cốt đồng - nhôm - 150 mmCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V8cái
24Đầu cốt đồng - nhôm - 50 mmCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V132cái
25Đầu cốt đồng - 25 mmCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V128cái
26Đầu cốt đồng - nhôm - 16 mmCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V110cái
27Ghíp A25-150 (3 bulong)Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V104cái
28Kẹp siết cáp vặn xoắn 4x35-95Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V96cái
29Kẹp siết cáp vặn xoắn 4x120-150Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V30cái
30Tấm mã ốp phi 20Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V126cái
31Vòng treo + mã ốp bổ trợ đơn (NN)Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V68cái
32Kẹp bổ trợ đơn 2x25Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V116cái
33Dây đai Inox 0,6*20mm (Sus 430)Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V83,75kg
34Khóa đai A20 (không răng)Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V670cái
35Ống xoắn chịu lực HDPE φ 65/85Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V6mét
36Dây thép bọc nhựa 1,0 Ly đến 2,0 lyCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V20kg
37Băng dính cách điện nano 20YCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V100cuộn
38Biển an toàn (nhựa Backlitfilm) bao gồm keo dán biểnCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V39cái
39Biển tên cột (nhựa Backlitfilm) bao gồm keo dán biểnCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V39cái
40Vận chuyển nội tuyến vật tưCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V1công trình
41Vận chuyển đường dàiCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V1công trình
42Tháo Ghíp GN2Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V348cái
43Tháo lắp, căn chỉnh hòm Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V30hộp
44Tháo lắp, căn chỉnh hòm Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V56hộp
45Tháo lắp, căn chỉnh hòm 3 phaCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V44hộp
46Căng dây lấy lại độ võng cáp AL/XLPE 2x50Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V0,0667km
47Căng dây lấy lại độ võng cáp AL/XLPE 4x50Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V0,0973km
D Phần vật tư thu hồi
1Dây AV120 (2,123km)Vật tư thu hồi974,807kg
2Dây AV95 (0,775km)Vật tư thu hồi293,8042kg
3Dây AV70 (0,147km)Vật tư thu hồi41,2667kg
4Dây AV50 (0,139km)Vật tư thu hồi28,6613kg
5Cáp VX4x120 (0,083km)Vật tư thu hồi134,9612kg
6Cáp VX4x95 (0,557km)Vật tư thu hồi750,162kg
7Cáp VX4x70 (0,089km)Vật tư thu hồi87,416kg
8Cáp VX4x50 (0,327km)Vật tư thu hồi235,656kg
9Cáp VX2x50 (0,135km)Vật tư thu hồi48,6kg
10Cột H8.5Vật tư thu hồi38cột
11Cột H7.5Vật tư thu hồi7cột
12Cột H6.5Vật tư thu hồi4cột
13Xà X2-8S (12 bộ)Vật tư thu hồi96kg
14Xà X1-4S (14 bộ)Vật tư thu hồi56kg
15Xà X2L-KX (1 bộ)Vật tư thu hồi8kg
16Ghíp GN2Vật tư thu hồi348cái
17Sứ hạ thế các loạiVật tư thu hồi152Quả
18Cáp AL/XLPE/PVC 2x16 (14 sợi) (28m)Vật tư thu hồi8,6744kg
19Cáp AL/XLPE/PVC 2x11 (28 sợi) (56m)Vật tư thu hồi13,328kg
20Cáp Cu/XLPE/PVC 3x16+1x10 (24 sợi) (48m)Vật tư thu hồi35,136kg
E Hạng mục: Đường dây 0,4kV sau TBA Cộng Hòa 1 và Cộng Hòa 2 (Thuộc TSCĐ: ĐZ 0,4kV sau TBA 560-35/0,4kV thôn Cộng Hòa
F Phần xây dựng
1Móng M0.8Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V25móng
2Móng M1.6Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V4móng
3Phá dỡ bê tông mặt đườngCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V5,792m3
4Hoàn trả bê tông mặt đường M150Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V5,792m3
G Phần vật liệu lắp đặt
1Cột BLTL PC-I-8.5-190-4.3Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V14cột
2Cột BLTL PC-I-7.5-160-3.0Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V19cột
3Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x150Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V641,682m
4Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x150 làm lèoCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V33m
5Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x120Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V326,196m
6Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x120 làm lèoCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V13,5m
7Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x95Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V688,092m
8Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x95 làm lèoCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V34m
9Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x70Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V262,242m
10Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x70 làm lèoCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V14m
11Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x50 xuống hộp chia điệnCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V292,5m
12Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x50Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V561,612m
13Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x50 làm lèoCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V37m
14Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-2x50Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V104,448m
15Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-2x50 làm lèoCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V13,5m
16Tiếp địa lặp lại R1CCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V6bộ
17Xà X2L-2KX-LT cột LTCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V12bộ
18Xà X2LK-2KX-H cột 2HCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V2bộ
19Xà X2L-2KX-H Cột HCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V3bộ
20Xà X2LK-2KX-LT cột 2LTCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V1bộ
21Xà X2LKA-2KX-LT cột 2LTCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V1bộ
22Bộ chia điện 200A-1000V+ Hòm composite + 04 cầu đấu: 200A, mạ niken+ Phụ kiện: Gông, đai treo lên cột(không bao gồm đầu cốt)Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V65hộp
23Đầu co nhiệt 24/12 (2 đầu ống)Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V20cái
24Đầu co nhiệt 38/18 (4 đầu ống)Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V1cái
25Ghíp cáp hạ thế (25-150) - 2 bulongCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V584cái
26Đầu cốt đồng - nhôm - 150 mmCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V12cái
27Đầu cốt đồng - nhôm - 120 mmCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V4cái
28Đầu cốt đồng - nhôm - 95 mmCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V4cái
29Đầu cốt đồng - nhôm - 50 mmCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V260cái
30Đầu cốt đồng - 25 mmCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V48cái
31Đầu cốt đồng - nhôm - 16 mmCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V350cái
32Ghíp A25-150 (3 bulong)Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V140cái
33Kẹp xiết cáp vặn xoắn 4x35-95Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V137cái
34Kẹp xiết cáp vặn xoắn 4x120-150Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V55cái
35Tấm mã ốp phi 20Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V192cái
36Vòng treo + mã ốp bổ trợ đơn (NN)Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V117cái
37Kẹp bổ trợ đơn 2x25Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V267cái
38Dây đai Inox 0,6*20mm (Sus 430)Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V104,625kg
39Khóa đai A20 (không răng)Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V837cái
40Ống xoắn chịu lực HDPE φ 65/85Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V18mét
41Dây thép bọc nhựa 1,5lyCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V21kg
42Băng dính cách điện nano 20YCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V100cuộn
43Biển an toàn (nhựa Backlitfilm) bao gồm keo dán biểnCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V29cái
44Biển tên cột (nhựa Backlitfilm) bao gồm keo dán biểnCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V29cái
45Vận chuyển nội tuyến vật tưCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V1công trình
46Vận chuyển đường dàiCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V1công trình
47Tháo Ghíp GN2Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V442cái
48Tháo lắp, căn chỉnh hòm Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V77hộp
49Tháo lắp, căn chỉnh hòm Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V118hộp
50Tháo lắp, căn chỉnh hòm 3 phaCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V13hộp
H Phần vật tư thu hồi
1AV150 (0,369km)Vật tư thu hồi211,8919kg
2A120 (0,123km)Vật tư thu hồi39,4509kg
3A95 (0,264km)Vật tư thu hồi66,5028kg
4Dây AV120 (0,792km)Vật tư thu hồi363,4695kg
5Dây AV70 (0,604km)Vật tư thu hồi169,8489kg
6Dây AC50 (0,149km)Vật tư thu hồi28,977kg
7Cáp VX4x150 (0,339km)Vật tư thu hồi703,5008kg
8Cáp VX4x120 (0,223km)Vật tư thu hồi362,8812kg
9Cáp VX4x95 (0,693km)Vật tư thu hồi934,164kg
10Cáp VX4x70 (0,218km)Vật tư thu hồi213,248kg
11Cáp VX4x50 (0,551km)Vật tư thu hồi396,432kg
12Cáp VX2x50 (0,102km)Vật tư thu hồi36,864kg
13Cột H8.5Vật tư thu hồi17cột
14Cột H7.5Vật tư thu hồi19cột
15Xà X2-8S (12 bộ)Vật tư thu hồi96kg
16Xà X1-4S (7 bộ)Vật tư thu hồi28kg
17Xà X2L-KX (9 bộ)Vật tư thu hồi72kg
18Ghíp GN2Vật tư thu hồi442cái
19Sứ hạ thế các loạiVật tư thu hồi124Quả
20Cáp AL/XLPE/PVC 2x16 (73 sợi) (146m)Vật tư thu hồi45,2308kg
21Cáp AL/XLPE/PVC 2x11 (102 sợi) 204m)Vật tư thu hồi48,552kg
22Cáp Cu/XLPE/PVC 3x16+1x10 (12 sợi) (24m)Vật tư thu hồi17,568kg
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.52E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.0E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp công trình điện có cấp điện áp từ trung (hạ) áp trở lên, có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 1.640 triệu đồng đã bao gồm thuế VAT. Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng kèm theo hóa đơn GTGT, biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn).
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.640.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.920.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn;- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có CHT với phần việc đảm nhận.52
2 Cán bộ kỹ thuật phần Xây dựng 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Xây dựng;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.32
3 Cán bộ kỹ thuật phần Điện 2 - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.32
4 Phụ trách kỹ thuật an toàn 2 - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện / hoặc Xây dựng / An toàn lao động;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã phụ trách an toàn 01 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần cẩu ≥ 2,5 tấn Cần cẩu ≥ 2,5 tấn1
2 Ô tô (tải trọng 2,5-12 Tấn) Ô tô (tải trọng 2,5-12 Tấn)1
3 Thiết bị dụng cụ lắp dựng cột (tời, tó, ba lăng). Tó dựng cột đến 10m Thiết bị dụng cụ lắp dựng cột (tời, tó, ba lăng). Tó dựng cột đến 10m2
4 Máy kéo, thiết bị ra dây lấy độ võng Máy kéo, thiết bị ra dây lấy độ võng3
5 Tiếp địa di động trung thế, hạ thế Tiếp địa di động trung thế, hạ thế6
6 Máy ép đầu cốt thủy lực Máy ép đầu cốt thủy lực1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->