Gói thầu: Cải tạo, sửa chữa hệ thống Camera giám sát an ninh trật tự
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211271342-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/12/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH tư vấn Quản lý dự án Á Châu |
| Tên gói thầu | Cải tạo, sửa chữa hệ thống Camera giám sát an ninh trật tự |
| Số hiệu KHLCNT | 20211271273 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn kinh phí ngân sách địa phương |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 3 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-22 17:36:00 đến ngày 2021-12-27 17:40:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 177,408,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là (4) VND, trong vòng (5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng (12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH tư vấn Quản lý dự án Á Châu |
| E-CDNT 1.2 |
Cải tạo, sửa chữa hệ thống Camera giám sát an ninh trật tự Cải tạo, sửa chữa hệ thống Camera giám sát an ninh trật tự 3 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn kinh phí ngân sách địa phương |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | |
| E-CDNT 10.2(c) | |
| E-CDNT 12.2 | |
| E-CDNT 14.3 | |
| E-CDNT 15.2 | |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: |
| E-CDNT 34 |
|
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Đầu ghi hình IP 32 kênh chuẩn 4K | 1 | cái | Đầu ghi hình IP 32 kênh chuẩn 4K Nhận diện khuôn mặt . Cổng vào 32 kênh IP. Băng thông 256Mbps (160Mbps khi bật chức năng Ai) . Chuẩn nén hình ảnh: H.265+/H265/H.264/MJPEG . Khả năng giải mã: 10 x 1080p (25/30fps) . Hỗ trợ lên đến 2 kênh thực hiện chức năng bảo vệ chu vi . Hỗ trợ 1 kênh phát hiện khuôn mặt(với camera thông thường/8 kênh chụp hình và so sánh khuôn mặt (với camera chụp hình khuôn mặt chuyên dụng) . Bảo vệ thông minh: Bảo vệ khu vực quan sát, Bảo vệ khu vực giới hạn, Bảo vệ khu vực nguy hiểm. Hỗ trợ 2 kênh bảo vệ chu vi, hỗ trợ thiết lập 10 quy tắc IVS cho mỗi kênh, phân loại đối tượng như con người, phương tiện cho hàng rào ảo và xâm nhập trái phép Hỗ trợ tìm kiếm và phân loại theo mục tiêu (Người, Phương tiện) . phát hiện khuôn mặt Tốc độ xử lý: Lên đến 12 khuôn mặt/ giây detection và 4 khuôn mặt/ giây recognition. Cảnh báo người lạ: phát hiện người lạ mặt (không có trong cơ sở dữ liệu của thiết bị). Quản lý cơ sở dữ liệu: Lên đến 10 cơ sở dữ liệu khác nhau, với tổng cộng 20,000 khuôn mặt. Tên, Giới tính, Ngày sinh, Địa chỉ, Loại hồ sơ, Số hồ sơ., Khu vực và quốc gia có thể được thêm vào mỗi hình ảnh khuôn mặt . Xem lại : 16 kênh cùng lúc . Lưu trữ 4 SATA x 10TB . Hỗ trợ cổng: 2 RJ45 x1000Mbps, Audio in/out: 1/1, Alarm in/out: 16/6. . Nguồn AC100-240V. | ||
| 2 | Camera 5.0MP phát hiện khuôn mặt | 16 | cái | Camera 5.0MP phát hiện khuôn mặt . Cảm biến: 1/2.7 Sony Starvis 5.0Mp . Chuẩn nén hình ảnh: H.265+/H.264+ . Độ phân giải: 5MP(1~20fps)/4MP(1~25/30fps)/2MP(1~50/60fps) . Chuyên chống ngược sáng WDR (120dB) / 3DDNR / AWB / AGC / BLC . Hỗ trợ cân bằng ánh sáng, bù sáng, chống ngược sáng, chống nhiễu 3D- DNR, chức năng Starlight giúp camera tự động điều chỉnh hình ảnh và màu sắc đẹp nhất phù hợp nhất với môi trường ánh sáng yếu . Ống kính: 2.7mm ~13.5mm motorized . Tầm xa hồng ngoại: 50m . Hỗ trợ Micro SD, tối đa 256GB . Hỗ trợ cổng Alarm 2in/1out, Audio 1in/1out . Hỗ trợ kết nối Audio in/out, Alarm 2 in/1 out . Bảo vệ chu vi: Bảo vệ khu vực quan sát, Bảo vệ khu vực giới hạn, Bảo vệ khu vực nguy hiểm. . Hỗ trợ chức năng Face Detection (nhận diện 6 đặc tính của khuôn mặt: Tuổi, Giới tính, Biểu hiện (Vui vẻ/Ngạc nhiên/Bình thường/Cáu gắt/Buồn/Chán ghét/Bối rối/Hoảng sợ), Đeo kính, Đeo khẩu trang, Râu và ria mép). People Counting, IVS (Tripwire, Intrusion, Object Abandoned/Missing,.) . Chuẩn chống bụi và nước IP67, chống va đập IK10 . Nguồn 12V DC/ePoE . Nhiệt độ hoạt động: -30°C ~ +60°C" | ||
| 3 | Ổ CỨNG 6TB | 1 | cái | Skyhawk + Tích hợp dịch vụ cứu dữ liệu ImagePerfect™ firmware Cảm biến chống rung RV sensors Khả năng chịu tải 180TB/năm Hiệu năng: 190 MB/s Cache 64 MB MTBF: 1,000,000 giờ | ||
| 4 | Thẻ nhớ 128gb | 16 | cái | Thẻ nhớ chuyên dụng lưu trữ dữ liệu camera sandisk | ||
| 5 | POE 1 Port | 16 | cái | AP-POE48-GE30 "PoE Adaper 48V Gigabit Ethernet Port, công suất 30W - Output 48VDC, 0.65A, 30W, chuẩn 802.3af/at - 1 port LAN 100/1000Mbps dành cho truyền dữ liệu - 1 port PoE dùng truyền/nhận tín hiệu và cấp nguồn 48VDC cho thiết bị truy cập không dây (AP,Camera)" | ||
| 6 | Switch 5 port 1gb | 1 | cái | Sản phẩmThiết bị chia mạng Hãng sản xuấtTP-Link ModelTL-SG1005D Tốc độ LAN10/100/1000Mbps Switch thông minhSai Cổng quangKhông Cổng giao tiếp5 cổng Kích thước140*88*23 mm | ||
| 7 | chuột không dây logitech | 1 | cái | Màu sắc:Đen Nhà sản xuất:Logitech Xuất xứ:Trung Quốc Thời gian bảo hành:12 tháng Địa điểm bảo hành:Nguyễn Kim Dây dẫn:Không Phím chức năng:3 phím chức năng Sử dụng pin:AA Kích thước thùng:129x53x220 mm Khối lượng thùng (g):140 gram | ||
| 8 | Tivi 75 inch LG | 1 | cái | Loại TVSmart LED Kích thước TV75 Inch Công Nghệ Hình ẢnhNâng cấp chất lượng hình ảnh với AI Độ Phân GiảiUltra HD 4K Kích Thước (Khoảng Cách Xem)Trên 55" (4 - 7 mét) | ||
| 9 | Tủ bảo trì | 10 | cái | Tủ sơn tĩnh điện để chứa các thiết bị đầu ghi camera , switch poe... | ||
| 10 | Cáp mạng Cat 6 | 500 | Mét | DINTEK Cat.6 cáp mạng treo ngoài trời. Dây cáp mạng chuẩn quốc tế Cat.6. Thiết kế với 4 cặp dây, chất liệu: Lõi đồng nguyên chất, kích thước: 23AWG (0.56mm). Dây cáp thép gia cường cho phép treo và móc, cho việc triển khai ngoài trời dễ dàng. Chạy được tốc độ thật 1G với khoảng cách 100m. Đáp ứng nhu cầu cho những ứng dụng Gigabit Ethernet, 10/100BASE-TX... Quy cách: 305m/thùng, vỏ bảo vệ PVC màu đen. Thích hợp sử dụng cho việc triển khai camera ngoài trời, hệ thống mạng | ||
| 11 | Dây điện nguồn | 200 | mét | Dây điện đôi 1.5 có vỏ bọc cấp nguồn cho các tủ chứa switch poe và đầu ghi | ||
| 12 | Tay đỡ gắn camera | 10 | cái | Giá đỡ bằng sắt không gỉ dùng để gắn camera quan sát , chịu nắng mưa nhiệt độ cao… | ||
| 13 | Vật tư phụ | 1 | gói | gói vật tư phụ( hộp box gắn cam , hdmi , co ống , nối ống , ruột gà , vít , băng keo ,ruột gà,chuột máy tính...) |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi