Gói thầu: Thi công xây dựng hạ tầng cho mạng truyền dẫn lastmile tỉnh Thái Nguyên đợt 2 năm 2021

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211269352-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/01/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Mạng lưới MobiFone miền Bắc, chi nhánh Tổng công ty Viễn thông MobiFone
Tên gói thầu Thi công xây dựng hạ tầng cho mạng truyền dẫn lastmile tỉnh Thái Nguyên đợt 2 năm 2021
Số hiệu KHLCNT 20211269278
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn tái đầu tư, nguồn quỹ Đầu tư phát triển và/hoặc vốn vay của Tổng Công ty
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-22 17:30:00 đến ngày 2022-01-04 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thái Nguyên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,278,379,150 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 19,000,000 VNĐ ((Mười chín triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.917569E9 VND(4), trong vòng 2(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.83513E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tính chất hợp đồng: Là các hợp đồng triển khai, thi công các tuyến truyền dẫn quang cho mạng viễn thông hoặc hợp đồng thi công, xây lắp công trình hạ tầng kỹ thuật mạng viễn thông (trong đó công tác thi công, triển khai các tuyến cáp quang chiếm tỉ trọng tối thiểu 50% giá trị hợp đồng) hoặc hợp đồng cung cấp cáp quang cho mạng viễn thông có kèm theo dịch vụ triển khai, lắp đặt tuyến cáp quang.- Quy mô hợp đồng:
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 894.866.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp II
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ đại học chuyên ngành xây dựng hoặc tương đương trở lên.- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình hoặc giám sát công trình hoặc tương đương trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học chuyên nghành điện tử viễn thông hoặc tương đương trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học chuyên nghành điện tử viễn thông, xây dựng hoặc tương đương trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy hàn cáp quang
- Đặc điểm thiết bị - Tự động căn chỉnh lõi sợi và khả năng đánh giá chất lượng mối hàn- Có khả năng hoạt động trong môi trường khắc nghiệt (Độ cao lớn, độ ẩm cao, nhiệt độ cao)- Loại sợi quang hỗ trợ: SMF, MMF, NZDSF
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đo OTDR
- Đặc điểm thiết bị - Bước sóng đơn mode: 1310/1550 ± 25nm- Dải động: 32-34 dB- Vùng chết sự kiện
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Trung tâm Mạng lưới MobiFone miền Bắc, chi nhánh Tổng công ty Viễn thông MobiFone
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng hạ tầng cho mạng truyền dẫn lastmile tỉnh Thái Nguyên đợt 2 năm 2021
Đầu tư triển khai cáp quang lastmile tỉnh Thái Nguyên đợt 2 năm 2021
90 Ngày
E-CDNT 3 Vốn tái đầu tư, nguồn quỹ Đầu tư phát triển và/hoặc vốn vay của Tổng Công ty
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trung tâm Mạng lưới MobiFone miền Bắc, chi nhánh Tổng công ty Viễn thông MobiFone , địa chỉ: Số 811A Giải Phóng, Phường Giáp Bát, Quận Hoàng Mai, Thành phố Hà Nội, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Trung tâm Mạng lưới MobiFone miền Bắc – Chi nhánh Tổng công ty Viễn thông MobiFone, tòa nhà 811A Giải Phóng, Giáp Bát, Hoàng Mai, Hà Nội; Số điện thoại: 0243.2151721 Email: [email protected]
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: + Tư vấn lập BCKTKT: Công ty Cổ phần Tư vấn thiết kế Viettel; địa chỉ: Số 1 Giang Văn Minh, Phường Kim Mã, Quận Ba Đình, Thành phố Hà Nội. + Tư vấn thẩm tra thiết kế, tổng dự toán: Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng Bưu điện; địa chỉ: Số 238 Phố Quan Nhân, Phường Thanh Xuân Trung, Quận Thanh Xuân, Thành phố Hà Nội - Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Không có - Tư vấn đánh giá E-HSDT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Không có


- Bên mời thầu: Trung tâm Mạng lưới MobiFone miền Bắc, chi nhánh Tổng công ty Viễn thông MobiFone , địa chỉ: Số 811A Giải Phóng, Phường Giáp Bát, Quận Hoàng Mai, Thành phố Hà Nội, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Trung tâm Mạng lưới MobiFone miền Bắc – Chi nhánh Tổng công ty Viễn thông MobiFone, tòa nhà 811A Giải Phóng, Giáp Bát, Hoàng Mai, Hà Nội; Số điện thoại: 0243.2151721 Email: [email protected]


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Các tài liệu chứng minh sự đáp ứng, cam kết đáp ứng các yêu cầu của E-HSMT
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 19.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 50 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trung tâm Mạng lưới MobiFone miền Bắc – Chi nhánh Tổng công ty Viễn thông MobiFone, tòa nhà 811A Giải Phóng, Giáp Bát, Hoàng Mai, Hà Nội; Số điện thoại: 0243.2151721 Email: [email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Ngọc Trịnh - Giám đốc Trung tâm Mạng lưới MobiFone miền Bắc – Chi nhánh Tổng công ty Viễn thông MobiFone, tòa nhà 811A Giải Phóng, Giáp Bát, Hoàng Mai, Hà Nội; Số điện thoại: 0243.2151721 Email: [email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ông Phạm Quang Huy - Tổ trưởng Tổ giúp việc đấu thầu, Trung tâm Mạng lưới MobiFone miền Bắc – Chi nhánh Tổng công ty Viễn thông MobiFone, tòa nhà 811A Giải Phóng, Giáp Bát, Hoàng Mai, Hà Nội; Số điện thoại: 0243.2151721 Email: [email protected]
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ông Vũ Văn Tuấn - Phó Giám đốc Trung tâm Mạng lưới MobiFone miền Bắc – Chi nhánh Tổng công ty Viễn thông MobiFone, tòa nhà 811A Giải Phóng, Giáp Bát, Hoàng Mai, Hà Nội; Số điện thoại: 0243.2151721 Email: [email protected]
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A TUYẾN 1: TNN_DTU_AN_KHANH_3 ĐẾN TNN_PLG_THAN_KHANH_HOA_2
1Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp, phụ kiện các loại. Bốc dỡThực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,7339tấn
2Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp, phụ kiện các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 200mThực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,7339tấn
3Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵnThực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT48cột
4Đế ốp D12Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT48bộ
5Bộ treo cáp ADSS 12Fo (KV200)Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT24bộ
6Bộ néo 2 hướng cáp ADSS 12Fo (KV200)Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT24bộ
7Lắp đặt gông treo măng sông, treo cáp dự phòngThực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1cột
8Gông G6 + phụ kiện treo cáp dự phòngThực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1bộ
9Lắp đặt biển báo dọc tuyến (BB3)Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT6cái
10Biển báo dọc tuyến (BB3)Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT6cái
11Lắp đặt biển báo độ cao (BB1)Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT6cái
12Biển báo độ cao (BB1)Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT6cái
13Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT3,1111 km cáp
14Cáp quang ADSS 12 Fo (KV200)Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT3,111km
15Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1bộ MX
16Măng sông cáp quang 12 FoThực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1bộ
17Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT21 bộ ODF
18ODF cáp quang 12 FoThực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT2bộ
B TUYẾN 2: TNN_PBH_XUAN_PHUONG ĐẾN TNN_PBH_CAU_MAY
1Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp, phụ kiện các loại. Bốc dỡThực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,8085tấn
2Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp , phụ kiện các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 200mThực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,8085tấn
3Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵnThực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT94cột
4Đế ốp D12Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT94bộ
5Bộ treo cáp ADSS 12Fo (KV100)Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT63bộ
6Bộ néo 2 hướng cáp ADSS 12Fo (KV100)Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT31bộ
7Lắp đặt gông treo măng sông, treo cáp dự phòngThực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1cột
8Gông G6 + phụ kiện treo cáp dự phòngThực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1bộ
9Lắp đặt biển báo dọc tuyến (BB3)Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT11cái
10Biển báo dọc tuyến (BB3)Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT11cái
11Lắp đặt biển báo độ cao (BB1)Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT6cái
12Biển báo độ cao (BB1)Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT6cái
13Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT3,6051 km cáp
14Cáp quang ADSS 12 Fo (KV100)Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT3,605km
15Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1bộ MX
16Măng sông cáp quang 12 FoThực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1bộ
17Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT21 bộ ODF
18ODF cáp quang 12 FoThực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT2bộ
C TUYẾN 3: TNN_PBH_DONG_LIEN ĐẾN TNN_PBH_BAN_DAT_2
1Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp, phụ kiện các loại. Bốc dỡThực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,5704tấn
2Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp , phụ kiện các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 200mThực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,5704tấn
3Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵnThực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT60cột
4Đế ốp D12Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT60bộ
5Bộ treo cáp ADSS 12Fo (KV100)Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT38bộ
6Bộ néo 2 hướng cáp ADSS 12Fo (KV100)Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT22bộ
7Lắp đặt biển báo dọc tuyến (BB3)Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT8cái
8Biển báo dọc tuyến (BB3)Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT8cái
9Lắp đặt biển báo độ cao (BB1)Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT7cái
10Biển báo độ cao (BB1)Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT7cái
11Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT2,6271 km cáp
12Cáp quang ADSS 12 Fo (KV100)Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT2,627km
13Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT21 bộ ODF
14ODF cáp quang 12 FoThực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT2bộ
D TUYẾN 4: TNN_PBH_KHA_SON_2 ĐẾN TNN_PBH_KHA_SON
1Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp, phụ kiện các loại. Bốc dỡThực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,8942tấn
2Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp , phụ kiện các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 200mThực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,8942tấn
3Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵnThực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT96cột
4Đế ốp D12Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT96bộ
5Bộ treo cáp ADSS 12Fo (KV100)Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT66bộ
6Bộ néo 2 hướng cáp ADSS 12Fo (KV100)Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT30bộ
7Lắp đặt gông treo măng sông, treo cáp dự phòngThực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1cột
8Gông G6 + phụ kiện treo cáp dự phòngThực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1bộ
9Lắp đặt biển báo dọc tuyến (BB3)Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT14cái
10Biển báo dọc tuyến (BB3)Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT14cái
11Lắp đặt biển báo độ cao (BB1)Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT5cái
12Biển báo độ cao (BB1)Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT5cái
13Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT4,1031 km cáp
14Cáp quang ADSS 12 Fo (KV100)Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT4,103km
15Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1bộ MX
16Măng sông cáp quang 12 FoThực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1bộ
17Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT21 bộ ODF
18ODF cáp quang 12 FoThực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT2bộ
E TUYẾN 5: TNN_SCG_TAN_QUANG_2 ĐẾN TNN_TNN_TICH_LUONG
1Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp, phụ kiện các loại. Bốc dỡThực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,6151tấn
2Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp, phụ kiện các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 200mThực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,6151tấn
3Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵnThực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT67cột
4Đế ốp D12Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT67bộ
5Bộ treo cáp ADSS 12Fo (KV100)Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT39bộ
6Bộ néo 2 hướng cáp ADSS 12Fo (KV100)Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT28bộ
7Lắp đặt biển báo dọc tuyến (BB3)Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT8cái
8Biển báo dọc tuyến (BB3)Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT8cái
9Lắp đặt biển báo độ cao (BB1)Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT10cái
10Biển báo độ cao (BB1)Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT10cái
11Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT2,7911 km cáp
12Cáp quang ADSS 12 Fo (KV100)Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT2,791km
13Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT21 bộ ODF
14ODF cáp quang 12 FoThực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT2bộ
F TUYẾN 6: TNN_SCG_TAN_QUANG_3 ĐẾN TNN_TNN_TAN_THANH
1Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp, phụ kiện các loại. Bốc dỡThực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,8891tấn
2Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp, phụ kiện các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 200mThực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,8891tấn
3Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵnThực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT102cột
4Đế ốp D12Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT102bộ
5Bộ treo cáp ADSS 12Fo (KV100)Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT59bộ
6Bộ néo 2 hướng cáp ADSS 12Fo (KV100)Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT43bộ
7Lắp đặt gông treo măng sông, treo cáp dự phòngThực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1cột
8Gông G6 + phụ kiện treo cáp dự phòngThực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1bộ
9Lắp đặt biển báo dọc tuyến (BB3)Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT13cái
10Biển báo dọc tuyến (BB3)Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT13cái
11Lắp đặt biển báo độ cao (BB1)Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT8cái
12Biển báo độ cao (BB1)Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT8cái
13Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT3,9481 km cáp
14Cáp quang ADSS 12 Fo (KV100)Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT3,948km
15Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1bộ MX
16Măng sông cáp quang 12 FoThực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1bộ
17Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT21 bộ ODF
18ODF cáp quang 12 FoThực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT2bộ
G TUYẾN 7: TNN_TNN_THINH_DUC_3 ĐẾN TNN_TNN_THINH_DUC
1Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp, phụ kiện các loại. Bốc dỡThực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,4705tấn
2Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp , phụ kiện các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 200mThực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,4705tấn
3Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵnThực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT49cột
4Đế ốp D12Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT49bộ
5Bộ treo cáp ADSS 12Fo (KV100)Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT28bộ
6Bộ néo 2 hướng cáp ADSS 12Fo (KV100)Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT21bộ
7Lắp đặt biển báo dọc tuyến (BB3)Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT7cái
8Biển báo dọc tuyến (BB3)Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT7cái
9Lắp đặt biển báo độ cao (BB1)Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT3cái
10Biển báo độ cao (BB1)Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT3cái
11Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT2,1551 km cáp
12Cáp quang ADSS 12 Fo (KV100)Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT2,155km
13Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT21 bộ ODF
14ODF cáp quang 12 FoThực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT2bộ
H TUYẾN 8: TNN_TNN_TAN_CUONG_3 ĐẾN TNN_TNN_TAN_CUONG
1Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp, phụ kiện các loại. Bốc dỡThực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,58tấn
2Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp , phụ kiện các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 200mThực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,58tấn
3Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵnThực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT59cột
4Đế ốp D12Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT59bộ
5Bộ treo cáp ADSS 12Fo (KV100)Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT34bộ
6Bộ néo 2 hướng cáp ADSS 12Fo (KV100)Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT25bộ
7Lắp đặt biển báo dọc tuyến (BB3)Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT7cái
8Biển báo dọc tuyến (BB3)Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT7cái
9Lắp đặt biển báo độ cao (BB1)Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT4cái
10Biển báo độ cao (BB1)Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT4cái
11Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT2,6911 km cáp
12Cáp quang ADSS 12 Fo (KV100)Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT2,691km
13Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT21 bộ ODF
14ODF cáp quang 12 FoThực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT2bộ
I TUYẾN 9: TNN_TNN_PHU_XA_4 ĐẾN TNN_TNN_DHCN_THAI_NGUYEN
1Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp, phụ kiện các loại. Bốc dỡThực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,8454tấn
2Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp , phụ kiện các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 200mThực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,8454tấn
3Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵnThực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT94cột
4Đế ốp D12Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT94bộ
5Bộ treo cáp ADSS 12Fo (KV100)Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT57bộ
6Bộ néo 2 hướng cáp ADSS 12Fo (KV100)Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT37bộ
7Lắp đặt gông treo măng sông, treo cáp dự phòngThực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1cột
8Gông G6 + phụ kiện treo cáp dự phòngThực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1bộ
9Lắp đặt biển báo dọc tuyến (BB3)Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT11cái
10Biển báo dọc tuyến (BB3)Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT11cái
11Lắp đặt biển báo độ cao (BB1)Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT10cái
12Biển báo độ cao (BB1)Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT10cái
13Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT3,7961 km cáp
14Cáp quang ADSS 12 Fo (KV100)Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT3,796km
15Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1bộ MX
16Măng sông cáp quang 12 FoThực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1bộ
17Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT21 bộ ODF
18ODF cáp quang 12 FoThực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT2bộ
J TUYẾN 10: TNN_TNN_NUI_COC ĐẾN TNN_DTU_TAN_THAI_2
1Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp, phụ kiện các loại. Bốc dỡThực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,8325tấn
2Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp , phụ kiện các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 200mThực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,8325tấn
3Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵnThực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT92cột
4Đế ốp D12Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT92bộ
5Bộ treo cáp ADSS 12Fo (KV100)Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT60bộ
6Bộ néo 2 hướng cáp ADSS 12Fo (KV100)Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT32bộ
7Lắp đặt gông treo măng sông, treo cáp dự phòngThực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1cột
8Gông G6 + phụ kiện treo cáp dự phòngThực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1bộ
9Lắp đặt biển báo dọc tuyến (BB3)Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT12cái
10Biển báo dọc tuyến (BB3)Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT12cái
11Lắp đặt biển báo độ cao (BB1)Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT6cái
12Biển báo độ cao (BB1)Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT6cái
13Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT3,7661 km cáp
14Cáp quang ADSS 12 Fo (KV100)Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT3,766km
15Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1bộ MX
16Măng sông cáp quang 12 FoThực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1bộ
17Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT21 bộ ODF
18ODF cáp quang 12 FoThực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT2bộ
K TUYẾN 11: TNN_TNN_DH_CNTT ĐẾN TNN_TNN_QUANG_TRUNG_2
1Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp, phụ kiện các loại. Bốc dỡThực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,2905tấn
2Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp , phụ kiện các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 200mThực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,2905tấn
3Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵnThực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT29cột
4Đế ốp D12Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT29bộ
5Bộ treo cáp ADSS 12Fo (KV100)Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT16bộ
6Bộ néo 2 hướng cáp ADSS 12Fo (KV100)Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT13bộ
7Lắp đặt biển báo dọc tuyến (BB3)Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT3cái
8Biển báo dọc tuyến (BB3)Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT3cái
9Lắp đặt biển báo độ cao (BB1)Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT6cái
10Biển báo độ cao (BB1)Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT6cái
11Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1,3181 km cáp
12Cáp quang ADSS 12 Fo (KV100)Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1,318km
13Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT21 bộ ODF
14ODF cáp quang 12 FoThực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT2bộ
L TUYẾN 12: TNN_TNN_QUYET_THANG_3 ĐẾN TNN_TNN_QUYET_THANG_2
1Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp, phụ kiện các loại. Bốc dỡThực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,2998tấn
2Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp , phụ kiện các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 200mThực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,2998tấn
3Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵnThực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT30cột
4Đế ốp D12Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT30bộ
5Bộ treo cáp ADSS 12Fo (KV100)Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT15bộ
6Bộ néo 2 hướng cáp ADSS 12Fo (KV100)Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT15bộ
7Lắp đặt biển báo dọc tuyến (BB3)Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT4cái
8Biển báo dọc tuyến (BB3)Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT4cái
9Lắp đặt biển báo độ cao (BB1)Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT3cái
10Biển báo độ cao (BB1)Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT3cái
11Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1,3591 km cáp
12Cáp quang ADSS 12 Fo (KV100)Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1,359km
13Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT21 bộ ODF
14ODF cáp quang 12 FoThực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT2bộ
M TUYẾN 13: TNN_TNN_TAN_THANH_3 ĐẾN TNN_TNN_TRUNG_THANH
1Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp, phụ kiện các loại. Bốc dỡThực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,4543tấn
2Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp , phụ kiện các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 200mThực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,4543tấn
3Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵnThực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT39cột
4Đế ốp D12Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT39bộ
5Bộ treo cáp ADSS 12Fo (KV100)Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT23bộ
6Bộ néo 2 hướng cáp ADSS 12Fo (KV100)Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT16bộ
7Lắp đặt biển báo dọc tuyến (BB3)Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT6cái
8Biển báo dọc tuyến (BB3)Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT6cái
9Lắp đặt biển báo độ cao (BB1)Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT3cái
10Biển báo độ cao (BB1)Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT3cái
11Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT2,1891 km cáp
12Cáp quang ADSS 12 Fo (KV100)Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT2,189km
13Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT21 bộ ODF
14ODF cáp quang 12 FoThực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT2bộ
N TUYẾN 14: TNN_TNN_SIEU_THI_GO ĐẾN TNN_TNN_THUONG_MAI
1Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp, phụ kiện các loại. Bốc dỡThực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,4612tấn
2Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp , phụ kiện các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 200mThực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,4612tấn
3Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵnThực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT50cột
4Đế ốp D12Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT50bộ
5Bộ treo cáp ADSS 12Fo (KV100)Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT32bộ
6Bộ néo 2 hướng cáp ADSS 12Fo (KV100)Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT18bộ
7Lắp đặt biển báo dọc tuyến (BB3)Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT7cái
8Biển báo dọc tuyến (BB3)Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT7cái
9Lắp đặt biển báo độ cao (BB1)Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT4cái
10Biển báo độ cao (BB1)Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT4cái
11Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT2,0991 km cáp
12Cáp quang ADSS 12 Fo (KV100)Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT2,099km
13Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT21 bộ ODF
14ODF cáp quang 12 FoThực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT2bộ
O TUYẾN 15: TNN_TNN_PHAN_DINH_PHUNG_2 ĐẾN TNN_TNN_VIET_BAC_2
1Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp, phụ kiện các loại. Bốc dỡThực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,3625tấn
2Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp , phụ kiện các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 200mThực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,3625tấn
3Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵnThực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT45cột
4Đế ốp D12Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT45bộ
5Bộ treo cáp ADSS 12Fo (KV100)Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT29bộ
6Bộ néo 2 hướng cáp ADSS 12Fo (KV100)Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT16bộ
7Lắp đặt biển báo dọc tuyến (BB3)Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT4cái
8Biển báo dọc tuyến (BB3)Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT4cái
9Lắp đặt biển báo độ cao (BB1)Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT14cái
10Biển báo độ cao (BB1)Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT14cái
11Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1,5511 km cáp
12Cáp quang ADSS 12 Fo (KV100)Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1,551km
13Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT21 bộ ODF
14ODF cáp quang 12 FoThực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT2bộ
P TUYẾN 16: TNN_PYN_DONG_TIEN ĐẾN TNN_PYN_AN_THAI
1Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp, phụ kiện các loại. Bốc dỡThực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,2678tấn
2Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp, phụ kiện các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 200mThực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,2678tấn
3Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵnThực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT29cột
4Đế ốp D12Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT29bộ
5Bộ treo cáp ADSS 12Fo (KV100)Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT19bộ
6Bộ néo 2 hướng cáp ADSS 12Fo (KV100)Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT10bộ
7Lắp đặt biển báo dọc tuyến (BB3)Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT3cái
8Biển báo dọc tuyến (BB3)Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT3cái
9Lắp đặt biển báo độ cao (BB1)Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT4cái
10Biển báo độ cao (BB1)Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT4cái
11Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1,1971 km cáp
12Cáp quang ADSS 12 Fo (KV100)Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1,197km
13Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT21 bộ ODF
14ODF cáp quang 12 FoThực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT2bộ
Q CHI PHÍ KHÁC
1Chi phí liên hệ thuê hạ tầng kéo cápThực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1Gói thầu
2Chi phí bảo hiểm xây dựng công trìnhThực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1Gói thầu
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.917569E9 VND(4), trong vòng 2(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.83513E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tính chất hợp đồng: Là các hợp đồng triển khai, thi công các tuyến truyền dẫn quang cho mạng viễn thông hoặc hợp đồng thi công, xây lắp công trình hạ tầng kỹ thuật mạng viễn thông (trong đó công tác thi công, triển khai các tuyến cáp quang chiếm tỉ trọng tối thiểu 50% giá trị hợp đồng) hoặc hợp đồng cung cấp cáp quang cho mạng viễn thông có kèm theo dịch vụ triển khai, lắp đặt tuyến cáp quang.- Quy mô hợp đồng:
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 894.866.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp II
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Trình độ đại học chuyên ngành xây dựng hoặc tương đương trở lên.- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình hoặc giám sát công trình hoặc tương đương trở lên.33
2 Cán bộ kỹ thuật 1 - Có trình độ đại học chuyên nghành điện tử viễn thông hoặc tương đương trở lên22
3 Đội trưởng thi công 3 - Có trình độ đại học chuyên nghành điện tử viễn thông, xây dựng hoặc tương đương trở lên22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy hàn cáp quang - Tự động căn chỉnh lõi sợi và khả năng đánh giá chất lượng mối hàn- Có khả năng hoạt động trong môi trường khắc nghiệt (Độ cao lớn, độ ẩm cao, nhiệt độ cao)- Loại sợi quang hỗ trợ: SMF, MMF, NZDSF2
2 Máy đo OTDR - Bước sóng đơn mode: 1310/1550 ± 25nm- Dải động: 32-34 dB- Vùng chết sự kiện 2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->