Gói thầu: SXKD-2022-MS-11: Mua văn phòng phẩm phục vụ SXKD 6 tháng đầu năm 2022
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211270277-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/12/2021 17:55:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Tây Hồ |
| Tên gói thầu | SXKD-2022-MS-11: Mua văn phòng phẩm phục vụ SXKD 6 tháng đầu năm 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20211236035 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | SXKD |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 07 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-22 17:52:00 đến ngày 2021-12-27 17:55:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 189,405,192 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là (4) VND, trong vòng (5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng (12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Điện lực Tây Hồ |
| E-CDNT 1.2 |
SXKD-2022-MS-11: Mua văn phòng phẩm phục vụ SXKD 6 tháng đầu năm 2022 Mua văn phòng phẩm phục vụ SXKD 6 tháng đầu năm 2022 07 Ngày |
| E-CDNT 3 | SXKD |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | |
| E-CDNT 10.2(c) | |
| E-CDNT 12.2 | |
| E-CDNT 14.3 | |
| E-CDNT 15.2 | |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: |
| E-CDNT 34 |
|
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Băng keo dán gáy tài liệu 50mm | 69 | cuộn | Theo TCKT đính kèm | ||
| 2 | Băng keo dán gáy tài liệu 80mm | 42 | cuộn | Theo TCKT đính kèm | ||
| 3 | Băng dính to trắng | 84 | cuộn | Theo TCKT đính kèm | ||
| 4 | Băng dính trắng nhỏ | 40 | cuộn | Theo TCKT đính kèm | ||
| 5 | Băng dính hai mặt | 67 | cuộn | Theo TCKT đính kèm | ||
| 6 | Băng dính cách điện to | 123 | cuộn | Theo TCKT đính kèm | ||
| 7 | Bút bi đen | 53 | cái | Theo TCKT đính kèm | ||
| 8 | Bút bi đỏ | 49 | cái | Theo TCKT đính kèm | ||
| 9 | Bút bi cắm bàn | 22 | cái | Theo TCKT đính kèm | ||
| 10 | Bút bi Thiên Long 024 | 962 | cái | Theo TCKT đính kèm | ||
| 11 | Bút lông dầu không xóa được loại nhỏ | 18 | cái | Theo TCKT đính kèm | ||
| 12 | Bìa màu A4(xanh) | 21 | tập | Theo TCKT đính kèm | ||
| 13 | Bìa màu A4(hồng) | 20 | tập | Theo TCKT đính kèm | ||
| 14 | Bìa màu A4(vàng) | 15 | tập | Theo TCKT đính kèm | ||
| 15 | Bìa màu chia phai | 10 | tệp | Theo TCKT đính kèm | ||
| 16 | Ghim dập số 10 | 223 | hộp | Theo TCKT đính kèm | ||
| 17 | Ghim dập loại 23/15 | 79 | Cái | Theo TCKT đính kèm | ||
| 18 | Ghim U loại trung | 24 | hộp | Theo TCKT đính kèm | ||
| 19 | Ghim vòng nhỏ | 145 | hộp | Theo TCKT đính kèm | ||
| 20 | Cặp nilông có khuy cài | 540 | cái | Theo TCKT đính kèm | ||
| 21 | Bút xóa băng | 78 | cây | Theo TCKT đính kèm | ||
| 22 | Bút nhớ dòng | 91 | cái | Theo TCKT đính kèm | ||
| 23 | Bút chì | 106 | cái | Theo TCKT đính kèm | ||
| 24 | Dập ghim loại to | 6 | cái | Theo TCKT đính kèm | ||
| 25 | Dập ghim bình thường | 26 | cái | Theo TCKT đính kèm | ||
| 26 | Giấy giao việc to 3 x 3 | 104 | tập | Theo TCKT đính kèm | ||
| 27 | Bút viết bảng | 72 | cái | Theo TCKT đính kèm | ||
| 28 | Bút dạ đen không xóa được loại to | 55 | cái | Theo TCKT đính kèm | ||
| 29 | Bút dạ đen không xóa được loại nhỏ | 50 | cái | Theo TCKT đính kèm | ||
| 30 | Bút lông dầu không xóa được loại to | 21 | cái | Theo TCKT đính kèm | ||
| 31 | Bút lông dầu không xóa được loại nhỏ | 21 | cái | Theo TCKT đính kèm | ||
| 32 | Giấy A4 photo | 1.135 | ram | Theo TCKT đính kèm | ||
| 33 | Giấy A3 pho to | 10 | ram | Theo TCKT đính kèm | ||
| 34 | Sổ A 5 | 44 | quyển | Theo TCKT đính kèm | ||
| 35 | Sổ bìa cứng A3 Đầu thừa | 17 | quyển | Theo TCKT đính kèm | ||
| 36 | Sổ bìa cứng A 4 đầu thừa | 33 | quyển | Theo TCKT đính kèm | ||
| 37 | Sổ bìa cứng không đầu thừa | 48 | quyển | Theo TCKT đính kèm | ||
| 38 | Cặp trình ký GĐ | 34 | cái | Theo TCKT đính kèm | ||
| 39 | Giấy than A4 Thái | 20 | hộp | Theo TCKT đính kèm | ||
| 40 | Tẩy chì | 58 | cái | Theo TCKT đính kèm | ||
| 41 | Hồ dán khô | 56 | lọ | Theo TCKT đính kèm | ||
| 42 | Thước kẻ | 23 | cái | Theo TCKT đính kèm | ||
| 43 | Giấy Notes nhiều màu | 97 | tập | Theo TCKT đính kèm | ||
| 44 | Kẹp ACCO( que gài) | 30 | hộp | Theo TCKT đính kèm | ||
| 45 | Kẹp săt to 52 mm | 36 | hộp | Theo TCKT đính kèm | ||
| 46 | Kẹp săt to 41mm | 32 | hộp | Theo TCKT đính kèm | ||
| 47 | Kẹp săt to 25 mm | 44 | hộp | Theo TCKT đính kèm | ||
| 48 | Kẹp giấy 32 mm | 53 | hộp | Theo TCKT đính kèm | ||
| 49 | Kẹo bướm cỡ vừa 18 | 17 | hộp | Theo TCKT đính kèm | ||
| 50 | Kéo cắt to | 29 | cái | Theo TCKT đính kèm | ||
| 51 | File chia | 10 | tệp | Theo TCKT đính kèm | ||
| 52 | Bìa mica A4 loại dày | 28 | tập | Theo TCKT đính kèm | ||
| 53 | Bút dạ ký | 72 | cái | Theo TCKT đính kèm | ||
| 54 | Bút xóa nước | 94 | cái | Theo TCKT đính kèm | ||
| 55 | Bút xóa băng | 30 | cây | Theo TCKT đính kèm | ||
| 56 | Ruột băng mực 1.0 (ruột bút ký mực nước) | 72 | cái | Theo TCKT đính kèm | ||
| 57 | Mực dấu đỏ | 12 | hộp | Theo TCKT đính kèm | ||
| 58 | Mực dấu xanh | 18 | hộp | Theo TCKT đính kèm | ||
| 59 | Chun vòng to | 8 | túi | Theo TCKT đính kèm | ||
| 60 | Đục lỗ to | 7 | cái | Theo TCKT đính kèm | ||
| 61 | Máy tính casio | 14 | cái | Theo TCKT đính kèm | ||
| 62 | Dao trổ to | 30 | cái | Theo TCKT đính kèm | ||
| 63 | Gọt chì | 19 | cái | Theo TCKT đính kèm | ||
| 64 | Ni lông đục lỗ | 25 | tập | Theo TCKT đính kèm | ||
| 65 | Túi clear bag | 260 | cái | Theo TCKT đính kèm | ||
| 66 | Túi buộc dây loại to | 210 | cái | Theo TCKT đính kèm | ||
| 67 | Cặp hộp lưu hồ sơ | 94 | cái | Theo TCKT đính kèm | ||
| 68 | Cặp đục lỗ IG | 60 | cái | Theo TCKT đính kèm | ||
| 69 | File càng cua 7cm kokoyou | 55 | cái | Theo TCKT đính kèm | ||
| 70 | Ổ cắm 6 chấu 5m | 2 | cái | Theo TCKT đính kèm | ||
| 71 | Pin tiểu AA | 32 | đôi | Theo TCKT đính kèm | ||
| 72 | Pin tiểu AAA | 32 | đôi | Theo TCKT đính kèm | ||
| 73 | Pin đũa | 26 | đôi | Theo TCKT đính kèm | ||
| 74 | Pin tiểu 1.5V | 13 | đôi | Theo TCKT đính kèm | ||
| 75 | Pin vuông | 12 | quả | Theo TCKT đính kèm | ||
| 76 | Dây dứa | 3 | cuộn | Theo TCKT đính kèm | ||
| 77 | Dây thít to | 21 | túi | Theo TCKT đính kèm | ||
| 78 | Kẹp dính bảng từ | 5 | vỉ | Theo TCKT đính kèm | ||
| 79 | Ổ căm lioa 6 lỗ | 7 | cái | Theo TCKT đính kèm | ||
| 80 | Ổ căm lioa 3 lỗ | 7 | cái | Theo TCKT đính kèm | ||
| 81 | Gắp ghim | 11 | cái | Theo TCKT đính kèm |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi