Gói thầu: Cung cấp nguyên liệu vật tư, hóa chất phục vụ phân tích mẫu đất, mẫu nước

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211272316-00
Thời điểm đóng mở thầu 30/12/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Viện Quy hoạch và Thiết kế nông nghiệp
Tên gói thầu Cung cấp nguyên liệu vật tư, hóa chất phục vụ phân tích mẫu đất, mẫu nước
Số hiệu KHLCNT 20211272286
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-22 17:59:00 đến ngày 2021-12-30 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,700,000,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 17,000,000 VNĐ ((Mười bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 0(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0(4) VND, trong vòng 0(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 0(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
E-CDNT 1.1 Viện Quy hoạch và Thiết kế nông nghiệp
E-CDNT 1.2 Cung cấp nguyên liệu vật tư, hóa chất phục vụ phân tích mẫu đất, mẫu nước
Hợp đồng phân tích mẫu đất, mẫu nước phục vụ dự án tổng điều tra, đánh giá đất đai trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng
30 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Viện Quy hoạch và Thiết kế nông nghiệp , địa chỉ: 61 Hàng chuối, phường Phạm Đình Hổ, quận Hai Bà Trưng, Hà Nội
- Chủ đầu tư: Viện Quy hoạch và Thiết kế nông nghiệp; 61 Hàng Chuối, phường Phạm Đình Hổ, quận Hai Bà Trưng, thành phố Hà Nội; SĐT: (024)3971 6408; Fax: (024) 3821 4163
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-- Ghi đầy đủ tên, địa chỉ, số điện thoại, Fax, Email của đơn vị tư vấn (nếu có). --


- Bên mời thầu: Viện Quy hoạch và Thiết kế nông nghiệp , địa chỉ: 61 Hàng chuối, phường Phạm Đình Hổ, quận Hai Bà Trưng, Hà Nội
- Chủ đầu tư: Viện Quy hoạch và Thiết kế nông nghiệp; 61 Hàng Chuối, phường Phạm Đình Hổ, quận Hai Bà Trưng, thành phố Hà Nội; SĐT: (024)3971 6408; Fax: (024) 3821 4163


E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Giấy Chứng nhận đăng ký kinh doanh/doanh nghiệp; - Hợp đồng thực hiện tương tự đã hoàn thành trong vòng 3 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu). (i) Hoặc 03 hợp đồng thì mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu 570.000.000 đồng hoặc (ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 3, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 570.000.000VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.700.000.000 VND (các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng vẫn đảm bảo có tính chất tương tự với những hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét).
E-CDNT 10.2(c)
Không yêu cầu
E-CDNT 12.2
Theo biểu mẫu
E-CDNT 14.3 Hàng hóa phải còn hạn sử dụng trên 6 tháng
E-CDNT 15.2
Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: Nhà thầu phải nộp các giấy tờ sau nếu được trúng thầu 1.Nhà thầu có thể nộp 1 trong 3 giấy tờ sau: - Hoặc Báo cáo tài chính của 3 năm 2018, 2019, 2020 (nhà thầu phải có hoạt động kinh doanh không lỗ trong 3 năm 2018, 2019, 2020) - Hoặc giấy nộp tiền vào Ngân sách nhà nước năm 2018, 2019, 2020 - Hoặc văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế năm 2018, 2019, 2020; 2. Nhà thầu chứng minh năng lực tài chính bằng 1 trong 2 hình thức sau: - Hoặc Bản cam kết tín dụng của ngân hàng hoặc tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam, trong đó cam kết sẽ cung cấp tín dụng cho nhà thầu để thực hiện gói thầu này với hạn mức tối thiểu bằng:1.700.000.000 đồng (Một tỷ bảy trămtriệu đồng) trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng. - Hoặc Hợp đồng tín dụng với ngân hàng hoặc tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam với hạn mức tối thiểu bằng:1.700.000.000 đồng (Một tỷ bảy trăm triệu đồng) trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 17.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Viện Quy hoạch và Thiết kế nông nghiệp; 61 Hàng Chuối, phường Phạm Đình Hổ, quận Hai Bà Trưng, thành phố Hà Nội; SĐT: (024)3971 6408; Fax: (024) 3821 4163
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Viện Quy hoạch và Thiết kế nông nghiệp, 61 Hàng Chuối, quận Hai Bà Trưng, Hà Nội Điện thoại: 02439716408 Fax: 02438214163
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tống Thị Thanh Thủy, Phòng Phân tích Đất và môi trường, Viện Quy hoạch và Thiết kế nông nghiệp ĐT: 61 Hàng Chuối, quận Hai Bà Trưng, Hà Nội Điện thoại: 02432810623
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Tống Thị Thanh Thủy- Viện Quy hoạch và Thiết kế nông nghiệp, 61 Hàng Chuối, Hà Nội Điện thoại: 02432810623
E-CDNT 34

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1(NaPO3)6(NaPO3)61KgTinh khiết phân tích; Độ tinh khiết: ≥ 99,0 %; Đóng gói: Lọ 250gMerck -Đức
2Na2CO3Na2CO31KgDạng tinh thể. Tinh khiết phân tích. Độ tinh khiết: ≥ 99.0%Merck - Đức
3Na2S2O3Na2S2O31KgDạng tinh thể; Tinh khiết phân tíchĐộ tinh khiết: ≥ 97.0 %Merck - Đức
4NaNO2NaNO21KgDạng tinh thể; Tinh khiết phân tíchĐộ tinh khiết: ≥ 99.0 %Merck - Đức
5NaOHNaOH15KgDạng tinh thể; Tinh khiết phân tích; Độ tinh khiết: ≥ 97.0 %Merck - Đức
6NH4OHNH4OH131LitDạng tinh thể; Tinh khiết phân tíchMerck - Đức
7(NH4)2SO4(NH4)2SO41KgDạng tinh thể; Độ hòa tan: 754 - 764 g / l; Đóng gói: Lọ 500gMerck - Đức
8(NH4)6Mo7O24.4H2O(NH4)6Mo7O24.4H2O1KgTinh khiết phân tíchĐộ tinh khiết: 99.3 - 101.8 %Sigma
9Al (NO3)3Al (NO3)38KgDạng tinh thể; Tinh khiết phân tíchĐộ tinh khiết: ≥ 98.5 %Sigma
10Axit AscorbicAxit Ascorbic6Lọ 100gTinh khiết phân tích; Độ tinh khiết: ≥ 98.5 %; Đóng gói: Lọ 100gSigma
11Bromocresol xanhBromocresol xanh104Lọ 25gTiêu chuẩn: Tinh khiết phân tíchĐóng gói: Lọ 25gSigma
12C12H8N2.H2OC12H8N2.H2O7Lọ 100gTiêu chuẩn: Tinh khiết phân tích; Độ tinh khiết: 99.0%; Đóng gói: Lọ 100gMerck - Đức
13CH3COOHCH3COOH28LítTiêu chuẩn: Tinh khiết phân tíchĐộ tinh khiết ≥ 99.9 %Sigma
14CsClCsCl2KgTiêu chuẩn: Tinh khiết phân tíchĐộ tinh khiết ≥ 99.9 %Sigma
15CuSO4CuSO41KgDạng tinh thể màu xanh; Độ hòa tan: 317g / l; Đóng gói: 500g/lọSigma
16DiphenylaminDiphenylamin16Lọ 100gTiêu chuẩn: Tinh khiết phân tíchĐộ tinh khiết: 99.0%; Đóng gói: 100g/lọSigma
17Dung dịch chuẩn KDung dịch chuẩn K24LitTiêu chuẩn: Tinh khiết phân tíchĐóng gói: Lọ 1000mlMerck - Đức
18Dung dịch chuẩn P-PO4Dung dịch chuẩn P-PO43Lọ 500mlTiêu chuẩn: Tinh khiết phân tíchĐóng gói: Lọ 500mlMerck - Đức
19EthanolEthanol49LítDạng lỏng, tinh khiết phân tíchĐộ tinh khiết: ≥ 99.9 %; Công thức: C2H5OHMerck
20FeSO4(NH4)2SO4.H2OFeSO4(NH4)2SO4.H2O51KgDạng tinh thể, dùng cho phân tích. Độ tinh khiết: ≥ 99,0 %Sigma
21H2SO4H2SO436LítDạng lỏng, tinh khiết phân tíchNồng độ: 95-97%; Đóng gói: Chai 1LMerck - Đức
22H2SO4 tiêu chuẩnH2SO4 tiêu chuẩn2ỐngDung dịch chuẩn nồng độ 0.1MSigma
23H3BO3H3BO39KgDạng tinh thể. Độ tinh khiết:: ≥ 99,5%; pH: = 3,8-4,8. Đóng gói: Lọ 1KgMerck - Đức
24H3PO4H3PO442LítDạng lỏng, tinh khiết phân tíchĐộ tinh khiết: ≥ 85.0%Merck - Đức
25HClHCl5ỐngDung dịch chuẩn nồng độ 0.1NMerck
26HCl 1NHCl 1N23ỐngDung dịch tiêu chuẩn nồng độ 1NSigma
27HClO4HClO41KgTinh khiết phân tích; Độ tinh khiết: 68-72%Merck - Đức
28HFHF1LítTinh khiết phân tích; Độ tinh khiết: 48%Merck - Đức
29K2Cr2O7K2Cr2O721KgDạng tinh thể; Tinh khiết phân tíchĐộ tinh khiết: ≥ 99.0%Sigma
30K2S2O8K2S2O81KgDạng tinh thể; Tinh khiết phân tíchĐộ tinh khiết: ≥ 99.0%Sigma
31K2SO4K2SO41KgDạng tinh thể; Tinh khiết phân tíchĐộ tinh khiết: ≥ 99.0%Merck - Đức
32Kali antimontatratKali antimontatrat1KgDạng tinh thể; Tinh khiết phân tíchMerck - Đức
33KClKCl75KgDạng tinh thể; Tinh khiết phân tíchĐộ tinh khiết: ≥ 99.5 %Sigma
34KNO3KNO31KgDạng tinh thể, Tinh khiết phân tích. Độ hòa tan: 320 g/ l. Độ tinh khiết: ≥ 99.0 %Sigma
35Màng lọcMàng lọc1.100CáiMàng lọc Whatman dùng trong phân tích; Kích thước 0,47 umWhatman
36Metyl đỏMetyl đỏ23Lọ 100gAbsorption maximum (buffer pH 4.5) 523 - 526 nm;Absorption maximum (buffer pH 6,2) 427 - 437 nm; Đóng gói: Lọ 100gSigma
37Phenolphtalein (lọ 100 g)Phenolphtalein (lọ 100 g)5Lọ 100gĐộ hấp thụ tối đa λ max. (đệm pH 9,8) 551 - 554 nmĐộ hấp thụ A 1% / 1cm (λ max ; 0,01g/ l; pH đệm 9,8; tính trên chất đã làm khô) 700 - 750Tổn thất khi làm khô (105 ° C) ≤ 1%.; Đóng gói: Lọ 100gSigma
38Giấy lọc băng xanhGiấy lọc băng xanh2Hộp100% celluloseWhatman
39Nước rửa dụng cụNước rửa dụng cụ100LítNước sạchViệt Nam
40Khăn lau 30 x 30 cmKhăn lau 30 x 30 cm90Cáikích thước 30 x 30Việt Nam
41Cồn lau dụng cụCồn lau dụng cụ145LítTinh khiết phân tíchTrung Quốc
42Dung dịch chuẩn Na+Dung dịch chuẩn Na+3LítTiêu chuẩn: Tinh khiết phân tíchĐóng gói: Lọ 1000mlMerck - Đức
43Eriochrom đenEriochrom đen8Lọ 100gDạng tinh thể; Tinh khiết phân tíchĐộ tinh khiết: ≥ 99.0%Sigma Aldrich - Mỹ
44HydroxylaminHydroxylamin6Lọ 100gDạng tinh thể; Tinh khiết phân tíchĐộ tinh khiết: ≥ 99.0%Merck - Đức
45K4Fe(CN)6K4Fe(CN)61KgDạng tinh thể; Tinh khiết phân tíchĐộ tinh khiết: ≥ 99.0%Merck - Đức
46KCNKCN1KgDạng tinh thể; Tinh khiết phân tíchĐộ tinh khiết: ≥ 99.0%Merck - Đức
47MurexitMurexit26Lọ 25gDạng tinh thể; Tinh khiết phân tíchĐộ tinh khiết: ≥ 99.0%Sigma Aldrich-Mỹ
48NaOH 1NNaOH 1N1ỐngDung dịch tiêu chuẩn nồng độ 1NMerck - Đức
49NH4ClNH4Cl11KgDạng tinh thể; Tinh khiết phân tíchĐộ tinh khiết: ≥ 99.0%Merck - Đức
50TrietanolaminTrietanolamin1LítDạng tinh thể; Tinh khiết phân tíchĐộ tinh khiết: ≥ 99.0%Merck - Đức
51Trilon BTrilon B2KgDạng tinh thể; Tinh khiết phân tíchĐộ tinh khiết: ≥ 99.0%Sigma Aldrich-M
52Ống đựng dung trọng đấtỐng đựng dung trọng đất20CáiỐng mẫu dạng vòng thép không gỉ. Kích thước 0.62’’Trung Quốc
53Bộ đóng dung trọng đấtBộ đóng dung trọng đất20CáiVật liệu bằng thép không gỉTrung Quốc
54Cốc nhựaCốc nhựa20CáiNhựa PPViệt Nam
55Cốc thủy tinh 100 mlCốc thủy tinh 100 ml50CáiĐộ chính xác loại AS, Thủy tinh trung tínhĐức
56Cốc thủy tinh 1.000 mlCốc thủy tinh 1.000 ml30CáiĐộ chính xác loại AS, Thủy tinh trung tínhĐức
57Cốc thủy tinh 250 mlCốc thủy tinh 250 ml20CáiĐộ chính xác loại AS, Thủy tinh trung tínhĐức
58Đũa thủy tinhĐũa thủy tinh120CáiThủy tinhViệt Nam
59Phễu lọc thủy tinhPhễu lọc thủy tinh100CáiBằng thủy tinhĐức
60Pipet 5 mlPipet 5 ml120CáiBằng thủy tinh, chia vạch 5mlĐức
61Đĩa phơi mẫuĐĩa phơi mẫu100CáiĐĩa thủy tinh trong, chịu nhiệt, đường kính 10 cmDuran - Đức
62Áo bluÁo blu50CáiChất liệu cottonViệt Nam
63Dép xốpDép xốp66ĐôiChất liệu xốp,Việt Nam
64Găng tayGăng tay700Đôibằng cao su, không có bột, 50 đôi/ hộpMalaysia
65Khẩu trang y tếKhẩu trang y tế730CáiThan hoạt tính 3 lớpViệt Nam
66Chai đựng hóa chất 1.000 ml (màu trắng)Chai đựng hóa chất 1.000 ml (màu trắng)34CáiChất liệu thủy tinh trong suốt, dung tích 1000ml, có màu trắngDuran - Đức
67Đầu cone 5 mlĐầu cone 5 ml15Túi 300cChất liệu nhựa PP, dung tích 0-1ml. Đóng gói: 1000 chiếc / túiMỹ
68Cuvet 1 cmCuvet 1 cm10CáiBằng thủy tinh 1cmx1cmBước sóng đo được: 260mm-2500mmĐức
69Bình thủy tinh 250 ml (màu nâu)Bình thủy tinh 250 ml (màu nâu)30CáiChất liệu thủy tinh, chia vạch 250mlAnh
70Bình thủy tinh 1.000 ml (màu nâu)Bình thủy tinh 1.000 ml (màu nâu)30CáiChất liệu thủy tinh, chia vạch 1000mlAnh
71Bình định mức 50 mlBình định mức 50 ml30CáiĐộ chính xác loại AS; Thủy tinh trung tính; Dung tích 50mlDuran- Đức
72Bình định mức 100 mlBình định mức 100 ml30CáiĐộ chính xác loại AS; Thủy tinh trung tính; Dung tích 100mlDuran- Đức
73Bình định mức 25 mlBình định mức 25 ml36CáiĐộ chính xác loại AS; Thủy tinh trung tính; Dung tích 25mlDuran- Đức
74Bình định mức 250 mlBình định mức 250 ml30CáiĐộ chính xác loại AS; Thủy tinh trung tính; Dung tích 250mlDuran- Đức
75Bình nhựa 2 LBình nhựa 2 L20CáiChất liệu nhựa dẻo, chịu nhiệtViệt Nam
76Bình nhựa 5 LBình nhựa 5 L20CáiChất liệu nhựa dẻo, chịu nhiệtViệt Nam
77Bình tiaBình tia20CáiNhựa chịu dung môi MethanolAnh
78Bình tam giác 100 ml có nút nhámBình tam giác 100 ml có nút nhám25CáiĐộ chính xác loại AS; Thủy tinh trung tính, chịu nhiệtDuran- Đức
79Bình tam giác 250 ml có nút nhámBình tam giác 250 ml có nút nhám30CáiĐộ chính xác loại AS; Thủy tinh trung tính, chịu nhiệtDuran - Đức
80Chai nhựa 0,5 LChai nhựa 0,5 L10CáiChất liệu nhựa dẻo, chịu nhiệtViệt Nam
81Ống trụ 1.000 mlỐng trụ 1.000 ml34CáiBằng thủy tinh, dung tích 1000mlĐức
82Ống hút RobinsonỐng hút Robinson5CáiBằng thép không gỉTrung Quốc
83Khay đựng mẫu sàng râyKhay đựng mẫu sàng rây5CáiThủy tinh trong, chịu nhiệt, kích thước 25*150, có nắp vặnDuran - Đức
84Ống nghiệm 25*150Ống nghiệm 25*150250ỐngThủy tinh trong, chịu nhiệtDuran - Đức
85Ống nghiệm không nắpỐng nghiệm không nắp230ỐngThủy tinh trong, chịu nhiệtDuran - Đức
86Ống nghiệm có nắpỐng nghiệm có nắp230ỐngĐộ chính xác loại AS; Thủy tinh trung tính; Dung tích 1000mlDuran - Đức
87Đầu cone 1 mlĐầu cone 1 ml20Túi 1000cChất liệu nhựa PP, dung tích 0-1ml. Đóng gói: 1000 chiếc / túiMỹ
88Ống đong 50 mlỐng đong 50 ml40CáiĐộ chính xác loại AS, Thủy tinh trung tínhDuran - Đức
89Ống đong 10 mlỐng đong 10 ml30CáiĐộ chính xác loại AS, Thủy tinh trung tínhDuran - Đức
90Ống đong 100 mlỐng đong 100 ml50CáiĐộ chính xác loại AS, Thủy tinh trung tínhDuran - Đức
91Ống đong 250 mlỐng đong 250 ml40CáiĐộ chính xác loại AS, Thủy tinh trung tínhDuran - Đức
92Đầu cone 10 mlĐầu cone 10 ml13Túi 300cChất liệu nhựa PP, dung tích 0-1ml. Đóng gói: 1000 chiếc / túiKartell - Ý
93Chai trung tính cổ rộng 2LChai trung tính cổ rộng 2L10CáiĐộ chính xác loại AS, Thủy tinh trung tínhDuran - Đức
94Nhiệt ẩm kếNhiệt ẩm kế6CáiNhiệt ẩm kếTrung Quốc
95Micropipet 10 mlMicropipet 10 ml3CáiCó thể thay đổi thể tích, dung tích 100 – 10000 µLHirschmann - Đức
96Micropipet 1 mlMicropipet 1 ml3CáiCó thể thay đổi thể tích, dung tích 10 – 1000 µLHirschmann - Đức
97Pipet 25mlPipet 25 ml100CáiBằng thủy tinh, chia vạch 0,02mlĐức
98Pipet 2 mlPipet 2 ml100CáiBằng thủy tinh, chia vạch 0,02mlĐức
99Pipet 10 mlPipet 10 ml100CáiBằng thủy tinh, chia vạch 0,02mlĐức
100Bình chiết quả lê 50 mlBình chiết quả lê 50 ml25CáiĐộ chính xác loại AS, Thủy tinh trung tínhDuran - Đức
101Bình chiết quả lê 100 mlBình chiết quả lê 100 ml25CáiĐộ chính xác loại AS, Thủy tinh trung tínhDuran - Đức
102Bình hút ẩmBình hút ẩm8CáiBằng thủy tinh Phi 300 mmDuran - Đức
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 0(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0(4) VND, trong vòng 0(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 0(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->