Gói thầu: Cung cấp nguyên liệu vật tư, hóa chất phục vụ phân tích mẫu đất, mẫu nước
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211272316-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/12/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Viện Quy hoạch và Thiết kế nông nghiệp |
| Tên gói thầu | Cung cấp nguyên liệu vật tư, hóa chất phục vụ phân tích mẫu đất, mẫu nước |
| Số hiệu KHLCNT | 20211272286 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-22 17:59:00 đến ngày 2021-12-30 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,700,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 17,000,000 VNĐ ((Mười bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 0(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0(4) VND, trong vòng 0(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 0(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Viện Quy hoạch và Thiết kế nông nghiệp |
| E-CDNT 1.2 |
Cung cấp nguyên liệu vật tư, hóa chất phục vụ phân tích mẫu đất, mẫu nước Hợp đồng phân tích mẫu đất, mẫu nước phục vụ dự án tổng điều tra, đánh giá đất đai trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Giấy Chứng nhận đăng ký kinh doanh/doanh nghiệp; - Hợp đồng thực hiện tương tự đã hoàn thành trong vòng 3 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu). (i) Hoặc 03 hợp đồng thì mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu 570.000.000 đồng hoặc (ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 3, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 570.000.000VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.700.000.000 VND (các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng vẫn đảm bảo có tính chất tương tự với những hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét). |
| E-CDNT 10.2(c) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 12.2 | Theo biểu mẫu |
| E-CDNT 14.3 | Hàng hóa phải còn hạn sử dụng trên 6 tháng |
| E-CDNT 15.2 | Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: Nhà thầu phải nộp các giấy tờ sau nếu được trúng thầu 1.Nhà thầu có thể nộp 1 trong 3 giấy tờ sau: - Hoặc Báo cáo tài chính của 3 năm 2018, 2019, 2020 (nhà thầu phải có hoạt động kinh doanh không lỗ trong 3 năm 2018, 2019, 2020) - Hoặc giấy nộp tiền vào Ngân sách nhà nước năm 2018, 2019, 2020 - Hoặc văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế năm 2018, 2019, 2020; 2. Nhà thầu chứng minh năng lực tài chính bằng 1 trong 2 hình thức sau: - Hoặc Bản cam kết tín dụng của ngân hàng hoặc tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam, trong đó cam kết sẽ cung cấp tín dụng cho nhà thầu để thực hiện gói thầu này với hạn mức tối thiểu bằng:1.700.000.000 đồng (Một tỷ bảy trămtriệu đồng) trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng. - Hoặc Hợp đồng tín dụng với ngân hàng hoặc tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam với hạn mức tối thiểu bằng:1.700.000.000 đồng (Một tỷ bảy trăm triệu đồng) trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 17.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Viện Quy hoạch và Thiết kế nông nghiệp; 61 Hàng Chuối, phường Phạm Đình Hổ, quận Hai Bà Trưng, thành phố Hà Nội; SĐT: (024)3971 6408; Fax: (024) 3821 4163 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Viện Quy hoạch và Thiết kế nông nghiệp, 61 Hàng Chuối, quận Hai Bà Trưng, Hà Nội Điện thoại: 02439716408 Fax: 02438214163 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tống Thị Thanh Thủy, Phòng Phân tích Đất và môi trường, Viện Quy hoạch và Thiết kế nông nghiệp ĐT: 61 Hàng Chuối, quận Hai Bà Trưng, Hà Nội Điện thoại: 02432810623 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Tống Thị Thanh Thủy- Viện Quy hoạch và Thiết kế nông nghiệp, 61 Hàng Chuối, Hà Nội Điện thoại: 02432810623 |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | (NaPO3)6 | (NaPO3)6 | 1 | Kg | Tinh khiết phân tích; Độ tinh khiết: ≥ 99,0 %; Đóng gói: Lọ 250g | Merck -Đức |
| 2 | Na2CO3 | Na2CO3 | 1 | Kg | Dạng tinh thể. Tinh khiết phân tích. Độ tinh khiết: ≥ 99.0% | Merck - Đức |
| 3 | Na2S2O3 | Na2S2O3 | 1 | Kg | Dạng tinh thể; Tinh khiết phân tíchĐộ tinh khiết: ≥ 97.0 % | Merck - Đức |
| 4 | NaNO2 | NaNO2 | 1 | Kg | Dạng tinh thể; Tinh khiết phân tíchĐộ tinh khiết: ≥ 99.0 % | Merck - Đức |
| 5 | NaOH | NaOH | 15 | Kg | Dạng tinh thể; Tinh khiết phân tích; Độ tinh khiết: ≥ 97.0 % | Merck - Đức |
| 6 | NH4OH | NH4OH | 131 | Lit | Dạng tinh thể; Tinh khiết phân tích | Merck - Đức |
| 7 | (NH4)2SO4 | (NH4)2SO4 | 1 | Kg | Dạng tinh thể; Độ hòa tan: 754 - 764 g / l; Đóng gói: Lọ 500g | Merck - Đức |
| 8 | (NH4)6Mo7O24.4H2O | (NH4)6Mo7O24.4H2O | 1 | Kg | Tinh khiết phân tíchĐộ tinh khiết: 99.3 - 101.8 % | Sigma |
| 9 | Al (NO3)3 | Al (NO3)3 | 8 | Kg | Dạng tinh thể; Tinh khiết phân tíchĐộ tinh khiết: ≥ 98.5 % | Sigma |
| 10 | Axit Ascorbic | Axit Ascorbic | 6 | Lọ 100g | Tinh khiết phân tích; Độ tinh khiết: ≥ 98.5 %; Đóng gói: Lọ 100g | Sigma |
| 11 | Bromocresol xanh | Bromocresol xanh | 104 | Lọ 25g | Tiêu chuẩn: Tinh khiết phân tíchĐóng gói: Lọ 25g | Sigma |
| 12 | C12H8N2.H2O | C12H8N2.H2O | 7 | Lọ 100g | Tiêu chuẩn: Tinh khiết phân tích; Độ tinh khiết: 99.0%; Đóng gói: Lọ 100g | Merck - Đức |
| 13 | CH3COOH | CH3COOH | 28 | Lít | Tiêu chuẩn: Tinh khiết phân tíchĐộ tinh khiết ≥ 99.9 % | Sigma |
| 14 | CsCl | CsCl | 2 | Kg | Tiêu chuẩn: Tinh khiết phân tíchĐộ tinh khiết ≥ 99.9 % | Sigma |
| 15 | CuSO4 | CuSO4 | 1 | Kg | Dạng tinh thể màu xanh; Độ hòa tan: 317g / l; Đóng gói: 500g/lọ | Sigma |
| 16 | Diphenylamin | Diphenylamin | 16 | Lọ 100g | Tiêu chuẩn: Tinh khiết phân tíchĐộ tinh khiết: 99.0%; Đóng gói: 100g/lọ | Sigma |
| 17 | Dung dịch chuẩn K | Dung dịch chuẩn K | 24 | Lit | Tiêu chuẩn: Tinh khiết phân tíchĐóng gói: Lọ 1000ml | Merck - Đức |
| 18 | Dung dịch chuẩn P-PO4 | Dung dịch chuẩn P-PO4 | 3 | Lọ 500ml | Tiêu chuẩn: Tinh khiết phân tíchĐóng gói: Lọ 500ml | Merck - Đức |
| 19 | Ethanol | Ethanol | 49 | Lít | Dạng lỏng, tinh khiết phân tíchĐộ tinh khiết: ≥ 99.9 %; Công thức: C2H5OH | Merck |
| 20 | FeSO4(NH4)2SO4.H2O | FeSO4(NH4)2SO4.H2O | 51 | Kg | Dạng tinh thể, dùng cho phân tích. Độ tinh khiết: ≥ 99,0 % | Sigma |
| 21 | H2SO4 | H2SO4 | 36 | Lít | Dạng lỏng, tinh khiết phân tíchNồng độ: 95-97%; Đóng gói: Chai 1L | Merck - Đức |
| 22 | H2SO4 tiêu chuẩn | H2SO4 tiêu chuẩn | 2 | Ống | Dung dịch chuẩn nồng độ 0.1M | Sigma |
| 23 | H3BO3 | H3BO3 | 9 | Kg | Dạng tinh thể. Độ tinh khiết:: ≥ 99,5%; pH: = 3,8-4,8. Đóng gói: Lọ 1Kg | Merck - Đức |
| 24 | H3PO4 | H3PO4 | 42 | Lít | Dạng lỏng, tinh khiết phân tíchĐộ tinh khiết: ≥ 85.0% | Merck - Đức |
| 25 | HCl | HCl | 5 | Ống | Dung dịch chuẩn nồng độ 0.1N | Merck |
| 26 | HCl 1N | HCl 1N | 23 | Ống | Dung dịch tiêu chuẩn nồng độ 1N | Sigma |
| 27 | HClO4 | HClO4 | 1 | Kg | Tinh khiết phân tích; Độ tinh khiết: 68-72% | Merck - Đức |
| 28 | HF | HF | 1 | Lít | Tinh khiết phân tích; Độ tinh khiết: 48% | Merck - Đức |
| 29 | K2Cr2O7 | K2Cr2O7 | 21 | Kg | Dạng tinh thể; Tinh khiết phân tíchĐộ tinh khiết: ≥ 99.0% | Sigma |
| 30 | K2S2O8 | K2S2O8 | 1 | Kg | Dạng tinh thể; Tinh khiết phân tíchĐộ tinh khiết: ≥ 99.0% | Sigma |
| 31 | K2SO4 | K2SO4 | 1 | Kg | Dạng tinh thể; Tinh khiết phân tíchĐộ tinh khiết: ≥ 99.0% | Merck - Đức |
| 32 | Kali antimontatrat | Kali antimontatrat | 1 | Kg | Dạng tinh thể; Tinh khiết phân tích | Merck - Đức |
| 33 | KCl | KCl | 75 | Kg | Dạng tinh thể; Tinh khiết phân tíchĐộ tinh khiết: ≥ 99.5 % | Sigma |
| 34 | KNO3 | KNO3 | 1 | Kg | Dạng tinh thể, Tinh khiết phân tích. Độ hòa tan: 320 g/ l. Độ tinh khiết: ≥ 99.0 % | Sigma |
| 35 | Màng lọc | Màng lọc | 1.100 | Cái | Màng lọc Whatman dùng trong phân tích; Kích thước 0,47 um | Whatman |
| 36 | Metyl đỏ | Metyl đỏ | 23 | Lọ 100g | Absorption maximum (buffer pH 4.5) 523 - 526 nm;Absorption maximum (buffer pH 6,2) 427 - 437 nm; Đóng gói: Lọ 100g | Sigma |
| 37 | Phenolphtalein (lọ 100 g) | Phenolphtalein (lọ 100 g) | 5 | Lọ 100g | Độ hấp thụ tối đa λ max. (đệm pH 9,8) 551 - 554 nmĐộ hấp thụ A 1% / 1cm (λ max ; 0,01g/ l; pH đệm 9,8; tính trên chất đã làm khô) 700 - 750Tổn thất khi làm khô (105 ° C) ≤ 1%.; Đóng gói: Lọ 100g | Sigma |
| 38 | Giấy lọc băng xanh | Giấy lọc băng xanh | 2 | Hộp | 100% cellulose | Whatman |
| 39 | Nước rửa dụng cụ | Nước rửa dụng cụ | 100 | Lít | Nước sạch | Việt Nam |
| 40 | Khăn lau 30 x 30 cm | Khăn lau 30 x 30 cm | 90 | Cái | kích thước 30 x 30 | Việt Nam |
| 41 | Cồn lau dụng cụ | Cồn lau dụng cụ | 145 | Lít | Tinh khiết phân tích | Trung Quốc |
| 42 | Dung dịch chuẩn Na+ | Dung dịch chuẩn Na+ | 3 | Lít | Tiêu chuẩn: Tinh khiết phân tíchĐóng gói: Lọ 1000ml | Merck - Đức |
| 43 | Eriochrom đen | Eriochrom đen | 8 | Lọ 100g | Dạng tinh thể; Tinh khiết phân tíchĐộ tinh khiết: ≥ 99.0% | Sigma Aldrich - Mỹ |
| 44 | Hydroxylamin | Hydroxylamin | 6 | Lọ 100g | Dạng tinh thể; Tinh khiết phân tíchĐộ tinh khiết: ≥ 99.0% | Merck - Đức |
| 45 | K4Fe(CN)6 | K4Fe(CN)6 | 1 | Kg | Dạng tinh thể; Tinh khiết phân tíchĐộ tinh khiết: ≥ 99.0% | Merck - Đức |
| 46 | KCN | KCN | 1 | Kg | Dạng tinh thể; Tinh khiết phân tíchĐộ tinh khiết: ≥ 99.0% | Merck - Đức |
| 47 | Murexit | Murexit | 26 | Lọ 25g | Dạng tinh thể; Tinh khiết phân tíchĐộ tinh khiết: ≥ 99.0% | Sigma Aldrich-Mỹ |
| 48 | NaOH 1N | NaOH 1N | 1 | Ống | Dung dịch tiêu chuẩn nồng độ 1N | Merck - Đức |
| 49 | NH4Cl | NH4Cl | 11 | Kg | Dạng tinh thể; Tinh khiết phân tíchĐộ tinh khiết: ≥ 99.0% | Merck - Đức |
| 50 | Trietanolamin | Trietanolamin | 1 | Lít | Dạng tinh thể; Tinh khiết phân tíchĐộ tinh khiết: ≥ 99.0% | Merck - Đức |
| 51 | Trilon B | Trilon B | 2 | Kg | Dạng tinh thể; Tinh khiết phân tíchĐộ tinh khiết: ≥ 99.0% | Sigma Aldrich-M |
| 52 | Ống đựng dung trọng đất | Ống đựng dung trọng đất | 20 | Cái | Ống mẫu dạng vòng thép không gỉ. Kích thước 0.62’’ | Trung Quốc |
| 53 | Bộ đóng dung trọng đất | Bộ đóng dung trọng đất | 20 | Cái | Vật liệu bằng thép không gỉ | Trung Quốc |
| 54 | Cốc nhựa | Cốc nhựa | 20 | Cái | Nhựa PP | Việt Nam |
| 55 | Cốc thủy tinh 100 ml | Cốc thủy tinh 100 ml | 50 | Cái | Độ chính xác loại AS, Thủy tinh trung tính | Đức |
| 56 | Cốc thủy tinh 1.000 ml | Cốc thủy tinh 1.000 ml | 30 | Cái | Độ chính xác loại AS, Thủy tinh trung tính | Đức |
| 57 | Cốc thủy tinh 250 ml | Cốc thủy tinh 250 ml | 20 | Cái | Độ chính xác loại AS, Thủy tinh trung tính | Đức |
| 58 | Đũa thủy tinh | Đũa thủy tinh | 120 | Cái | Thủy tinh | Việt Nam |
| 59 | Phễu lọc thủy tinh | Phễu lọc thủy tinh | 100 | Cái | Bằng thủy tinh | Đức |
| 60 | Pipet 5 ml | Pipet 5 ml | 120 | Cái | Bằng thủy tinh, chia vạch 5ml | Đức |
| 61 | Đĩa phơi mẫu | Đĩa phơi mẫu | 100 | Cái | Đĩa thủy tinh trong, chịu nhiệt, đường kính 10 cm | Duran - Đức |
| 62 | Áo blu | Áo blu | 50 | Cái | Chất liệu cotton | Việt Nam |
| 63 | Dép xốp | Dép xốp | 66 | Đôi | Chất liệu xốp, | Việt Nam |
| 64 | Găng tay | Găng tay | 700 | Đôi | bằng cao su, không có bột, 50 đôi/ hộp | Malaysia |
| 65 | Khẩu trang y tế | Khẩu trang y tế | 730 | Cái | Than hoạt tính 3 lớp | Việt Nam |
| 66 | Chai đựng hóa chất 1.000 ml (màu trắng) | Chai đựng hóa chất 1.000 ml (màu trắng) | 34 | Cái | Chất liệu thủy tinh trong suốt, dung tích 1000ml, có màu trắng | Duran - Đức |
| 67 | Đầu cone 5 ml | Đầu cone 5 ml | 15 | Túi 300c | Chất liệu nhựa PP, dung tích 0-1ml. Đóng gói: 1000 chiếc / túi | Mỹ |
| 68 | Cuvet 1 cm | Cuvet 1 cm | 10 | Cái | Bằng thủy tinh 1cmx1cmBước sóng đo được: 260mm-2500mm | Đức |
| 69 | Bình thủy tinh 250 ml (màu nâu) | Bình thủy tinh 250 ml (màu nâu) | 30 | Cái | Chất liệu thủy tinh, chia vạch 250ml | Anh |
| 70 | Bình thủy tinh 1.000 ml (màu nâu) | Bình thủy tinh 1.000 ml (màu nâu) | 30 | Cái | Chất liệu thủy tinh, chia vạch 1000ml | Anh |
| 71 | Bình định mức 50 ml | Bình định mức 50 ml | 30 | Cái | Độ chính xác loại AS; Thủy tinh trung tính; Dung tích 50ml | Duran- Đức |
| 72 | Bình định mức 100 ml | Bình định mức 100 ml | 30 | Cái | Độ chính xác loại AS; Thủy tinh trung tính; Dung tích 100ml | Duran- Đức |
| 73 | Bình định mức 25 ml | Bình định mức 25 ml | 36 | Cái | Độ chính xác loại AS; Thủy tinh trung tính; Dung tích 25ml | Duran- Đức |
| 74 | Bình định mức 250 ml | Bình định mức 250 ml | 30 | Cái | Độ chính xác loại AS; Thủy tinh trung tính; Dung tích 250ml | Duran- Đức |
| 75 | Bình nhựa 2 L | Bình nhựa 2 L | 20 | Cái | Chất liệu nhựa dẻo, chịu nhiệt | Việt Nam |
| 76 | Bình nhựa 5 L | Bình nhựa 5 L | 20 | Cái | Chất liệu nhựa dẻo, chịu nhiệt | Việt Nam |
| 77 | Bình tia | Bình tia | 20 | Cái | Nhựa chịu dung môi Methanol | Anh |
| 78 | Bình tam giác 100 ml có nút nhám | Bình tam giác 100 ml có nút nhám | 25 | Cái | Độ chính xác loại AS; Thủy tinh trung tính, chịu nhiệt | Duran- Đức |
| 79 | Bình tam giác 250 ml có nút nhám | Bình tam giác 250 ml có nút nhám | 30 | Cái | Độ chính xác loại AS; Thủy tinh trung tính, chịu nhiệt | Duran - Đức |
| 80 | Chai nhựa 0,5 L | Chai nhựa 0,5 L | 10 | Cái | Chất liệu nhựa dẻo, chịu nhiệt | Việt Nam |
| 81 | Ống trụ 1.000 ml | Ống trụ 1.000 ml | 34 | Cái | Bằng thủy tinh, dung tích 1000ml | Đức |
| 82 | Ống hút Robinson | Ống hút Robinson | 5 | Cái | Bằng thép không gỉ | Trung Quốc |
| 83 | Khay đựng mẫu sàng rây | Khay đựng mẫu sàng rây | 5 | Cái | Thủy tinh trong, chịu nhiệt, kích thước 25*150, có nắp vặn | Duran - Đức |
| 84 | Ống nghiệm 25*150 | Ống nghiệm 25*150 | 250 | Ống | Thủy tinh trong, chịu nhiệt | Duran - Đức |
| 85 | Ống nghiệm không nắp | Ống nghiệm không nắp | 230 | Ống | Thủy tinh trong, chịu nhiệt | Duran - Đức |
| 86 | Ống nghiệm có nắp | Ống nghiệm có nắp | 230 | Ống | Độ chính xác loại AS; Thủy tinh trung tính; Dung tích 1000ml | Duran - Đức |
| 87 | Đầu cone 1 ml | Đầu cone 1 ml | 20 | Túi 1000c | Chất liệu nhựa PP, dung tích 0-1ml. Đóng gói: 1000 chiếc / túi | Mỹ |
| 88 | Ống đong 50 ml | Ống đong 50 ml | 40 | Cái | Độ chính xác loại AS, Thủy tinh trung tính | Duran - Đức |
| 89 | Ống đong 10 ml | Ống đong 10 ml | 30 | Cái | Độ chính xác loại AS, Thủy tinh trung tính | Duran - Đức |
| 90 | Ống đong 100 ml | Ống đong 100 ml | 50 | Cái | Độ chính xác loại AS, Thủy tinh trung tính | Duran - Đức |
| 91 | Ống đong 250 ml | Ống đong 250 ml | 40 | Cái | Độ chính xác loại AS, Thủy tinh trung tính | Duran - Đức |
| 92 | Đầu cone 10 ml | Đầu cone 10 ml | 13 | Túi 300c | Chất liệu nhựa PP, dung tích 0-1ml. Đóng gói: 1000 chiếc / túi | Kartell - Ý |
| 93 | Chai trung tính cổ rộng 2L | Chai trung tính cổ rộng 2L | 10 | Cái | Độ chính xác loại AS, Thủy tinh trung tính | Duran - Đức |
| 94 | Nhiệt ẩm kế | Nhiệt ẩm kế | 6 | Cái | Nhiệt ẩm kế | Trung Quốc |
| 95 | Micropipet 10 ml | Micropipet 10 ml | 3 | Cái | Có thể thay đổi thể tích, dung tích 100 – 10000 µL | Hirschmann - Đức |
| 96 | Micropipet 1 ml | Micropipet 1 ml | 3 | Cái | Có thể thay đổi thể tích, dung tích 10 – 1000 µL | Hirschmann - Đức |
| 97 | Pipet 25ml | Pipet 25 ml | 100 | Cái | Bằng thủy tinh, chia vạch 0,02ml | Đức |
| 98 | Pipet 2 ml | Pipet 2 ml | 100 | Cái | Bằng thủy tinh, chia vạch 0,02ml | Đức |
| 99 | Pipet 10 ml | Pipet 10 ml | 100 | Cái | Bằng thủy tinh, chia vạch 0,02ml | Đức |
| 100 | Bình chiết quả lê 50 ml | Bình chiết quả lê 50 ml | 25 | Cái | Độ chính xác loại AS, Thủy tinh trung tính | Duran - Đức |
| 101 | Bình chiết quả lê 100 ml | Bình chiết quả lê 100 ml | 25 | Cái | Độ chính xác loại AS, Thủy tinh trung tính | Duran - Đức |
| 102 | Bình hút ẩm | Bình hút ẩm | 8 | Cái | Bằng thủy tinh Phi 300 mm | Duran - Đức |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 0(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0(4) VND, trong vòng 0(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 0(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi