Gói thầu: Gói thầu: Sửa chữa, thay thế Biến dòng điện, Biến điện áp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211273435-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/01/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Truyền tải điện 1 - Truyền tải điện Ninh Bình |
| Tên gói thầu | Gói thầu: Sửa chữa, thay thế Biến dòng điện, Biến điện áp |
| Số hiệu KHLCNT | 20211155191 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Sửa chữa lớn năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-22 18:50:00 đến ngày 2022-01-12 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 48,369,330,217 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 1,210,000,000 VNĐ ((Một tỷ hai trăm mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2016đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.255E10(4) VND, trong vòng 5(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.451E10 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 5(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp (bao gồm hoặc không bao gồm vận chuyển) vật tư thiết bị nhất thứ cho trạm biến áp 220kV (hoặc cao hơn), trong phạm vi cung cấp có bao gồm biến dòng điện (hoặc biến điện áp) 500kV. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 33.850.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 67.700.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Trong thời hạn bảo hành, Nhà thầu phải có trách nhiệm kiểm tra, duy tu, bảo dưỡng các thiết bị định kỳ theo quy định. Trong trường hợp thiết bị bị hỏng hóc, sự cố không do lỗi vận hành, Nhà thầu phải có trách nhiệm khắc phục sửa chữa, cung cấp và thay thế trong thời gian sớm nhất.- Thời gian khắc phục: + Đối với dây dẫn và phụ kiện: Thời gian sửa chữa, thay thế tối đa là 45 ngày kể từ ngày xác định được trách nhiệm của các bên+ Đối với các VTTB nhất thứ chính: hàng hóa có thể sửa chữa được tại công trường: thời gian sửa chữa thay thế là 45 ngày sau khi xác định được trách nhiệm của các bên; Đối với hàng hóa không thể xử lý được công trường, hai bên bàn bạc để thống nhất thời gian xử lý nhưng tối đa là không quá là 120 ngày sau khi xác định được trách nhiệm của các bên. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY TRUYỀN TẢI ĐIỆN 1 |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu: Sửa chữa, thay thế Biến dòng điện, Biến điện áp Các công trình sửa chữa lớn năm 2022 - Phần đấu thầu tập trung 210 Ngày |
| E-CDNT 3 | Sửa chữa lớn năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(a) | - Các tài liệu theo yêu cầu tại Mục 3, Chương III. Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của Bên mời thầu; - Bảng kê khai thông số kỹ thuật (gồm đầy đủ thông tin) của nhà thầu thực hiện theo quy định trong E-HSMT; - Các tài liệu kỹ thuật và biên bản thử nghiệm theo yêu cầu tại Chương III và Chương V của E-HSMT. - Nhà thầu phải cung cấp giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương cho các thiết bị chính (quy định tại Chương III). |
| E-CDNT 10.2(c) | - Tất cả các hàng hoá dịch vụ được cung cấp theo hợp đồng phải có nguồn gốc rõ ràng, hợp pháp, được phép lưu hành ở Việt Nam. Giấy cam kết của nhà sản xuất khẳng định hàng hoá chào thầu là mới 100%, chưa từng được đưa vào sử dụng hay vận hành thử trước đó. - Xuất xứ của hàng hoá: Nếu hàng hoá có nguồn gốc từ nước ngoài, nhà thầu phải cung cấp giấy chứng nhận xuất xứ do phòng Thương mại và công nghiệp hoặc cơ quan chức năng có thẩm quyền của nước xuất khẩu cấp, chứng chỉ chất lượng của nhà chế tạo, tờ khai hàng hoá nhập khẩu trước khi giao hàng và các tài liệu khác yêu cầu trong điều kiện cụ thể của hợp đồng. - Bảng liệt kê chi tiết danh mục hàng hóa phù hợp với yêu cầu về phạm vi cung cấp nêu tại Chương V; - Biểu tiến độ cung cấp phù hợp với yêu cầu nêu tại Chương V; - Tài liệu về mặt kỹ thuật phù hợp với yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V; - Các Nhà sản xuất bị cấm: Các hàng hóa đang bị EVNNPT/ EVN tạm dừng mua sắm sẽ không được chấp nhận: Dao cách ly của S&S Power (India) và dao cách ly kiểu HCB-123 của Siemens (India) sẽ không được chấp nhận. Biến điện áp WN145 N2 của ABB (India) sẽ không được chấp nhận. Phụ kiện của Jiangsu Shanghui Power Development Ltd sẽ không được chấp nhận. |
| E-CDNT 12.2 | Đối với các hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hoá tại Việt Nam (giá được vận chuyển đến chân công trình) và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV. Bảng giá chào của nhà thầu đã bao gồm đầy đủ chi phí các loại để cung cấp hàng hóa, trọn bộ phụ kiện & dịch vụ theo yêu cầu tại Chương V. Phạm vi cung cấp & yêu cầu kỹ thuật; đồng thời bao gồm thực hiện đáp ứng toàn bộ các nội dung công việc theo các yêu cầu kỹ thuật và các điều kiện hợp đồng của E-HSMT. Trường hợp trong các biểu Phạm vi cung cấp (mẫu số 1A), các dịch vụ liên quan (mẫu số 1B), Bảng giá dự thầu của hàng hóa (Mẫu số 18) Bảng giá dự thầu cho các dịch vụ liên quan (Mẫu số 19) không thể hiện đủ các vật tư phụ kiện dịch vụ được mô tả chi tiết ở Chương V thì được hiểu là nhà thầu có trách nhiệm cung cấp đầy đủ các nội dung này đáp ứng yêu cầu mô tả chi tiết trong Chương V - yêu cầu kỹ thuật và chi phí thực hiện đã bao gồm. Nhà thầu có trách nhiệm nghiên cứu kỹ E-HSMT để cung cấp hàng hóa phụ kiện và dịch vụ đầy đủ, phù hợp. |
| E-CDNT 14.3 | quy định tại Chương V của E-HSMT |
| E-CDNT 15.2 | Nhà thầu tham dự thầu phải cung cấp giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương (yêu cầu tại Chương III). Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu không đính kèm giấy phép bán hàng của nhà sản xuất thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá E-HSDT. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ đầu tư giấy phép bán hàng của nhà sản xuất. Trường hợp gói thầu có yêu cầu dịch vụ sau bán hàng thì Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu phải có một đại lý (hoặc đại diện) có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác được quy định tại E-HSMT này. - Tài liệu chứng minh kinh nghiệm của nhà sản xuất trong việc sản xuất và cung cấp hàng hóa như yêu cầu tại Chương III; - Giấy chứng nhận từ người sử dụng xác nhận hàng hóa chào trong E-HSDT đã được đưa vào vận hành an toàn phù hợp với yêu cầu tại Chương III; - Danh mục các hợp đồng tương tự đang thực hiện với đầy đủ các thông tin theo mẫu thuộc Chương IV. Biểu mẫu dự thầu. - Danh mục các hợp đồng tương tự do nhà thầu đã thực hiện với đầy đủ thông tin theo mẫu thuộc Chương IV. Biểu mẫu dự thầu. Với các hợp đồng tương tự dùng để chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu yêu cầu có: (i) Bản sao đầy đủ các nội dung và phụ lục (nếu có) của hợp đồng đã được công chứng, (ii) Bản xác nhận hoàn thành hợp đồng đó của chủ đầu tư. - Nhà thầu phải cam kết có khả năng sẵn sàng dịch vụ bảo hành hàng hóa cung cấp với thời gian theo yêu cầu chương III. - Nhà thầu có trách nhiệm chuẩn bị sẵn sàng cung cấp các tài liệu để bên mời thầu đối chiếu với các thông tin mà nhà thầu đã kê khai trong E-HSDT theo quy định tại Điều 8, Điều 9 của Thông tư 05/2018/TT-BKHĐT ngày 10/12/2018. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 1.210.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 29.3 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty Truyền tải điện 1, địa chỉ: Hà Nội; điện thoại: 024.22429945; fax: 024.38293173 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: EVNNPT; số 18 Trần Nguyên Hãn - Hoàn Kiếm - Hà Nội; điện thoại: (84-24) 2.220 4444; Fax: (84-24) 2.220 4455 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không có |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 024.37686611; - Email của Ban Quản lý Đấu thầu EVN: [email protected]; - Điện thoại Ban Quản lý Đấu thầu EVNNPT: 024.22205309 |
| E-CDNT 36 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Máy biến dòng điện 1 pha; 220kV; 1000-1200-1500-2000/1A, Ith=50kA/1s; bao gồm trọn bộ kẹp cực, kiểm định và phê duyệt mẫu | 6 | bộ | (1) | Sửa chữa thay thế máy biến dòng điện TI232, TI234, TI200, TI274, TI 275 - Trạm biến áp 500kV Hà Tĩnh | |
| 2 | Máy biến dòng điện 1 pha; 220kV; 600-800-1200-1500/1A, Ith=50kA/1s; bao gồm trọn bộ kẹp cực, kiểm định và phê duyệt mẫu | 9 | bộ | (1) | Sửa chữa thay thế máy biến dòng điện TI232, TI234, TI200, TI274, TI 275 - Trạm biến áp 500kV Hà Tĩnh | |
| 3 | Dây tiếp địa đồng trần xoắn loại 1x120mm2 | 15 | m | (1) | Sửa chữa thay thế máy biến dòng điện TI232, TI234, TI200, TI274, TI 275 - Trạm biến áp 500kV Hà Tĩnh | |
| 4 | Bu lông mạ kẽm M16 | 60 | Bộ | (1) | Sửa chữa thay thế máy biến dòng điện TI232, TI234, TI200, TI274, TI 275 - Trạm biến áp 500kV Hà Tĩnh | |
| 5 | Máy biến dòng điện 1 pha; 123kV; bao gồm trọn bộ kẹp cực, kiểm định và phê duyệt mẫu | 6 | bộ | (1) | Sửa chữa thay thế TI các ngăn lộ 175, 176 - Trạm biến áp 220kV Nghi Sơn | |
| 6 | Dây nhôm ACSR 500 | 78 | m | (1) | Sửa chữa thay thế TI các ngăn lộ 175, 176 - Trạm biến áp 220kV Nghi Sơn | |
| 7 | Cáp điện Cu/PVC/FR/PVC/SC 4x6mm2 | 810 | m | (1) | Sửa chữa thay thế TI các ngăn lộ 175, 176 - Trạm biến áp 220kV Nghi Sơn | |
| 8 | Dây tiếp địa vỏ TI Cu 120mm2 | 18 | cái | (1) | Sửa chữa thay thế TI các ngăn lộ 175, 176 - Trạm biến áp 220kV Nghi Sơn | |
| 9 | Đầu cốt M120 | 12 | m | (1) | Sửa chữa thay thế TI các ngăn lộ 175, 176 - Trạm biến áp 220kV Nghi Sơn | |
| 10 | Bản đế TI: 6 tấm (≈254,448 kg) | 1 | lô | (1) | Sửa chữa thay thế TI các ngăn lộ 175, 176 - Trạm biến áp 220kV Nghi Sơn | |
| 11 | Bu lông M16x50 | 24 | bộ | (1) | Sửa chữa thay thế TI các ngăn lộ 175, 176 - Trạm biến áp 220kV Nghi Sơn | |
| 12 | Biến dòng điện 1 pha; 40,5kV; 400-800/5/5/5A; bao gồm kiểm định và phê duyệt mẫu | 9 | bộ | (1) | Sửa chữa, thay thế biến dòng điện ngăn lộ 372, 377, 380, 312 - Trạm biến áp 220kV Thái Nguyên | |
| 13 | Biến dòng điện 1 pha; 40,5kV; 800-1200/5/5/5A; bao gồm kiểm định và phê duyệt mẫu | 3 | bộ | (1) | Sửa chữa, thay thế biến dòng điện ngăn lộ 372, 377, 380, 312 - Trạm biến áp 220kV Thái Nguyên | |
| 14 | Kẹp cực máy biến dòng 03 đai ép dây AAC400 | 24 | Bộ | (1) | Sửa chữa, thay thế biến dòng điện ngăn lộ 372, 377, 380, 312 - Trạm biến áp 220kV Thái Nguyên | |
| 15 | Cáp nhôm AAC400 | 144 | m | (1) | Sửa chữa, thay thế biến dòng điện ngăn lộ 372, 377, 380, 312 - Trạm biến áp 220kV Thái Nguyên | |
| 16 | Cáp nhị thứ 4x4mm2 | 168 | m | (1) | Sửa chữa, thay thế biến dòng điện ngăn lộ 372, 377, 380, 312 - Trạm biến áp 220kV Thái Nguyên | |
| 17 | Máy Biến dòng điện 1 pha; 40,5kV; kèm trọn bộ kẹp cực, kiểm định và phê duyệt mẫu | 9 | bộ | (1) | Sửa chữa thay thế máy biến dòng điện ngăn lộ 375, 379, 380 - Trạm biến áp 220kV Vinh | |
| 18 | Dây nhôm AAC300 | 45 | m | (1) | Sửa chữa thay thế máy biến dòng điện ngăn lộ 375, 379, 380 - Trạm biến áp 220kV Vinh | |
| 19 | Bu lông M12x60 mạ kẽm nhúng nóng | 36 | bộ | (1) | Sửa chữa thay thế máy biến dòng điện ngăn lộ 375, 379, 380 - Trạm biến áp 220kV Vinh | |
| 20 | Dây tiếp địa đồng CU PVC loại 1x50mm2 | 9 | m | (1) | Sửa chữa thay thế máy biến dòng điện ngăn lộ 375, 379, 380 - Trạm biến áp 220kV Vinh | |
| 21 | Máy biến dòng điện 1 pha 123kV kèm phụ kiện; có phê duyệt mẫu và được kiểm định | 3 | bộ | (1) | Sửa chữa TI134 Trạm biến áp 500kV Dốc Sỏi | |
| 22 | Máy biến dòng điện 1 pha 123kV kèm phụ kiện; có phê duyệt mẫu và được kiểm định | 3 | bộ | (1) | Sửa chữa TI100 Trạm biến áp 500kV Dốc Sỏi | |
| 23 | Máy biến dòng điện 1 pha 245kV | 3 | bộ | (1) | Sửa chữa TI 272 Trạm biến áp 220kV Huế | |
| 24 | Đầu cốt kiểu ghíp bắt vào các đầu cực TI mới với 2 dây ACSR500/64 mm2 | 6 | bộ | (1) | Sửa chữa TI 272 Trạm biến áp 220kV Huế | |
| 25 | Máy biến dòng điện 1 pha, 110kV, có phê duyệt mẫu và được kiểm định | 3 | bộ | (1) | Sửa chữa TI 100 Trạm biến áp 220kV Huế | |
| 26 | Đầu cốt kiểu ghíp bắt vào các đầu cực TI mới với 2 dây ACSR500/64 mm2 | 6 | bộ | (1) | Sửa chữa TI 100 Trạm biến áp 220kV Huế | |
| 27 | Máy biến dòng điện 1 pha, 110kV, có phê duyệt mẫu và được kiểm định | 3 | bộ | (1) | Sửa chữa TI 132 Trạm biến áp 220kV Huế | |
| 28 | Đầu cốt kiểu ghíp bắt vào các đầu cực TI mới với 1 dây ACSR185 mm2 | 6 | bộ | (1) | Sửa chữa TI 132 Trạm biến áp 220kV Huế | |
| 29 | Máy biến dòng điện 1 pha 245kV kèm cực đấu nối TI mới với 1 dây dẫn ACSR 500 mm2 | 3 | bộ | (1) | Sửa chữa TI 276 TBA 220kV Hòa Khánh | |
| 30 | Máy biến dòng điện 1 pha 123kV, có phê duyệt mẫu và được kiểm định, kèm cực đấu nối TI mới với 1 dây dẫn ACSR 500 mm2 | 3 | bộ | (1) | Sửa chữa TI 171 TBA 220kV Hòa Khánh | |
| 31 | Máy biến dòng điện 1 pha 123kV, có phê duyệt mẫu và được kiểm định, kèm cực đấu nối TI mới với 1 dây dẫn ACSR 500 mm2 | 3 | bộ | (1) | Sửa chữa TI 173 TBA 220kV Hòa Khánh | |
| 32 | Máy biến dòng điện 1 pha 123kV, có phê duyệt mẫu và được kiểm định, kèm cực đấu nối TI mới với 1 dây dẫn ACSR 500 mm2 | 3 | bộ | (1) | Sửa chữa TI 172 TBA 220kV Hòa Khánh | |
| 33 | Máy biến dòng điện 1 pha 123kV, có phê duyệt mẫu và được kiểm định, kèm cực đấu nối TI mới với 1 dây dẫn ACSR 240 mm2 | 3 | bộ | (1) | Sửa chữa TI 132 TBA 220kV Hòa Khánh | |
| 34 | Máy biến dòng điện 1 pha 123kV, có phê duyệt mẫu và được kiểm định, kèm cực đấu nối TI mới với 1 dây dẫn ACSR 240 mm2 | 3 | bộ | (1) | Sửa chữa TI 176 TBA 220kV Ngũ Hành Sơn | |
| 35 | Máy biến điện áp 1 pha 220kV, kèm đầu cốt, phụ kiện đi kèm với thanh cái dây dẫn ACSR 885 mm2 | 3 | bộ | (1) | Sửa chữa TU C21 Trạm biến áp 500kV Đà Nẵng | |
| 36 | Máy biến điện áp 1 pha 220kV, kèm đầu cốt, phụ kiện đi kèm với thanh cái dây dẫn ACSR 885 mm2 | 3 | bộ | (1) | Sửa chữa TU C22 Trạm biến áp 500kV Đà Nẵng | |
| 37 | Máy biến điện áp 1 pha 123kV, có phê duyệt mẫu và được kiểm định, kèm kẹp cực TU với dây dẫn ACSR 185 mm2 | 3 | bộ | (1) | Sửa chữa TU C12 Trạm biến áp 220kV Huế | |
| 38 | Máy biến điện áp 1 pha 123kV, có phê duyệt mẫu và được kiểm định, kèm kẹp cực TU với dây dẫn ACSR 185 mm2 | 3 | bộ | (1) | Sửa chữa TU171 Trạm biến áp 220kV Hòa Khánh | |
| 39 | Máy biến điện áp 1 pha 123kV, có phê duyệt mẫu và được kiểm định, kèm kẹp cực TU với dây dẫn ACSR 185 mm2 | 3 | bộ | (1) | Sửa chữa TU 173 Trạm biến áp 220kV Hòa Khánh | |
| 40 | Máy biến điện áp 1 pha 220kV, kèm đầu cốt, phụ kiện đi kèm với 01 dây dẫn ACSR 450 mm2 | 2 | bộ | (1) | Sửa chữa TU 275 pha A, pha C Trạm biến áp 220kV Tam Kỳ | |
| 41 | Máy biến điện áp 1 pha 220kV, kèm đầu cốt, phụ kiện đi kèm với 01 dây dẫn ACSR 450 mm2 | 2 | bộ | (1) | Sửa chữa biến điện áp Sửa chữa TU C22 pha B, C Trạm biến áp 220kV Tam Kỳ | |
| 42 | Máy biến điện áp 1 pha 123kV, có phê duyệt mẫu và được kiểm định, kèm kẹp cực TU với dây dẫn ACSR 450 mm2 | 1 | bộ | (1) | Sửa chữa TU 173 pha C Trạm biến áp 220kV Tam Kỳ | |
| 43 | Máy biến điện áp 1 pha 123kV, có phê duyệt mẫu và được kiểm định, kèm đầu cốt và phụ kiện | 1 | bộ | (1) | Sửa chữa TU177 Trạm biến áp 220kV Dung Quất | |
| 44 | Máy biến điện áp 1 pha 123kV, có phê duyệt mẫu và được kiểm định, kèm đầu cốt và phụ kiện | 1 | bộ | (1) | Sửa chữa TU178 Trạm biến áp 220kV Dung Quất | |
| 45 | Máy biến điện áp 22kV kèm phụ kiện | 3 | bộ | (1) | Thay thế TU 4AT1 Trạm biến áp 220kV Sơn Hà | |
| 46 | Biến điện áp 500kV 1 pha kiểu tụ kèm Kẹp cực thẳng nối TU 500kV với 03 dây AAC885 | 1 | bộ | (1) | Thay thế biến điện áp 500kV TU C51 pha B TBA 500kV Pleiku | |
| 47 | Biến dòng điện 500kV 1 pha | 8 | bộ | (1) | Thay thế máy biến dòng điện TI531, TI535; TI565 pha A, B TBA 500kV Pleiku | |
| 48 | Kẹp cực kiểu thẳng nối TI 500kV với ống nhôm D141 | 3 | bộ | (1) | Thay thế máy biến dòng điện TI531, TI535; TI565 pha A, B TBA 500kV Pleiku | |
| 49 | Kẹp cực kiểu thẳng nối TI 500kV với 3 dây AAC-885 | 13 | bộ | (1) | Thay thế máy biến dòng điện TI531, TI535; TI565 pha A, B TBA 500kV Pleiku | |
| 50 | Biến dòng điện 220kV 1 pha | 9 | bộ | (1) | Thay thế máy biến dòng điện TI233, TI232, TI235 TBA 500kV Pleiku | |
| 51 | Kẹp cực chữ I nối TI 220kV với 01 dây AAC 885 | 6 | bộ | (1) | Thay thế máy biến dòng điện TI233, TI232, TI235 TBA 500kV Pleiku | |
| 52 | Kẹp cực chữ I nối TI 220kV với 02 dây AAC 885 | 12 | bộ | (1) | Thay thế máy biến dòng điện TI233, TI232, TI235 TBA 500kV Pleiku | |
| 53 | Biến điện áp 220kV 1 pha, kèm kẹp cực thẳng nối TU với 01 dây AAC 885mm2 | 1 | bộ | (1) | Thay thế biến điện áp TU C29 TBA 500kV Pleiku | |
| 54 | Biến dòng điện 220kV 1 pha | 1 | bộ | (1) | Thay thế biến dòng điện TI277 pha A TBA 500kV Pleiku | |
| 55 | Kẹp cực thẳng nối TI với dây 1x TAL660 | 1 | bộ | (1) | Thay thế biến dòng điện TI277 pha A TBA 500kV Pleiku | |
| 56 | Kẹp cực chữ T nối TI với dây 1x TAL660 | 1 | bộ | (1) | Thay thế biến dòng điện TI277 pha A TBA 500kV Pleiku | |
| 57 | Biến điện áp 220kV 1 pha, kèm kẹp cực thẳng (chữ I) dùng để đấu nối TU 220kV với 1 dây ACSR 451 | 3 | bộ | (1) | Máy biến điện áp thanh cái C22 TBA 220kV Quy Nhơn | |
| 58 | Biến điện áp 220kV lắp đặt ngoài trời, 1 pha, kèm kẹp cực cho TU mới với 1 dây ACSR 450mm2 (kẹp lắp dây thẳng đứng) | 2 | bộ | (1) | Máy biến điện áp ngăn 271 (pha B, C) TBA 220kV Krong Buk | |
| 59 | Biến điện áp 220kV 1 pha, kèm kẹp cực thẳng (chữ I) dùng để đấu nối TU 220kV với 1 dây TAL 400mm2 | 6 | bộ | (1) | Biến điện áp thanh cái C21, C22 TBA 220kV Bảo Lộc | |
| 60 | Tủ trung gian TU (VT box) | 2 | tủ | (1) | Biến điện áp thanh cái C21, C22 TBA 220kV Bảo Lộc | |
| 61 | Máy biến điện áp 1 pha 110kV, kèm kẹp cực thẳng chữ I dùng cho TU nối với 01 dây AAC 630 | 1 | bộ | (1) | Thay thế biến điện áp TU175 pha C TBA 220kV Hàm Tân | |
| 62 | Biến dòng điện 220kV, kèm kẹp cực | 12 | bộ | (1) | Thay 12 biến dòng điện 231, 232, 200 và 212 - Trạm 220kV Cai Lậy | |
| 63 | Biến dòng điện 110kV, 750-1500/1A, kèm kẹp cực, Phê duyệt mẫu | 6 | bộ | (1) | Thay 12 biến dòng điện 132, 133, 134 và 112 - Trạm 220kV Cai Lậy | |
| 64 | Biến dòng điện 110kV, 300-600/1A, kèm kẹp cực, Phê duyệt mẫu | 6 | bộ | (1) | Thay 12 biến dòng điện 132, 133, 134 và 112 - Trạm 220kV Cai Lậy | |
| 65 | Biến dòng điện 220kV, 400-800-1200/1A, kèm kẹp cực | 2 | bộ | (1) | Thay 10 biến dòng điện 271 pha C; 272 pha A; 275; 276 pha B, C; 232 pha B, C; 212 pha A hiệu Crompton Greaves - Trạm biến áp 220kV Vĩnh Long | |
| 66 | Biến dòng điện 220kV, 800-1200-2000/1A, kèm kẹp cực | 8 | bộ | (1) | Thay 10 biến dòng điện 271 pha C; 272 pha A; 275; 276 pha B, C; 232 pha B, C; 212 pha A hiệu Crompton Greaves - Trạm biến áp 220kV Vĩnh Long | |
| 67 | Biến dòng điện 220kV, kèm kẹp cực | 5 | bộ | (1) | Thay 12 biến dòng điện 220kV ngăn 233 pha A, B; ngăn 271 pha B; ngăn 2518 pha B, C; ngăn 2526 pha A; ngăn 274 pha A, C; ngăn 2548 pha B, C; ngăn 2558 pha A, C hiệu Crompton Greaves Trạm 220kV Ô Môn | |
| 68 | Biến dòng điện 220kV, kèm kẹp cực | 6 | bộ | (1) | Thay 12 biến dòng điện 220kV ngăn 233 pha A, B; ngăn 271 pha B; ngăn 2518 pha B, C; ngăn 2526 pha A; ngăn 274 pha A, C; ngăn 2548 pha B, C; ngăn 2558 pha A, C hiệu Crompton Greaves Trạm 220kV Ô Môn | |
| 69 | Biến dòng điện 220kV, kèm kẹp cực, Phê duyệt mẫu | 1 | bộ | (1) | Thay 12 biến dòng điện 220kV ngăn 233 pha A, B; ngăn 271 pha B; ngăn 2518 pha B, C; ngăn 2526 pha A; ngăn 274 pha A, C; ngăn 2548 pha B, C; ngăn 2558 pha A, C hiệu Crompton Greaves Trạm 220kV Ô Môn | |
| 70 | Biến dòng điện 220kV, kèm kẹp cực | 3 | bộ | (1) | Thay 03 biến dòng điện ngăn 271 Trạm biến áp 220kV Mỹ Tho | |
| 71 | Biến dòng điện 220kV, kèm kẹp cực | 2 | bộ | (1) | Thay biến dòng điện ngăn 200, 212 Trạm biến áp 220kV Tây Ninh | |
| 72 | Biến dòng điện 220kV, kèm kẹp cực | 2 | bộ | (1) | Thay 02 biến dòng điện TI271 pha A, C hiệu CROMPTON GREAVES Trạm biến áp 220kV Sóc Trăng | |
| 73 | Biến điện áp 500kV, kèm kẹp cực | 4 | bộ | (1) | Thay biến điện áp TUC51 pha A&C, TUC53 pha B, TU572 pha C - Trạm biếp áp 500kV Tân Định | |
| 74 | Biến điện áp 220kV, kèm kẹp cực | 6 | bộ | (1) | Thay 06 biến điện áp thanh cái C21 và C22 Trạm biến áp 220kV Long Bình | |
| 75 | Biến điện áp 220kV, kèm kẹp cực | 5 | bộ | (1) | Thay thế 08 Biến điện áp 220kV ngăn TUC22 pha B; TU231 pha A,B,C; TU283 pha C; TU271 pha C; TU272 pha A,C hiệu Crompton Greaves Trạm 220kV Ô Môn | |
| 76 | Biến điện áp 220kV, kèm kẹp cực, Phê duyệt mẫu | 3 | bộ | (1) | Thay thế 08 Biến điện áp 220kV ngăn TUC22 pha B; TU231 pha A,B,C; TU283 pha C; TU271 pha C; TU272 pha A,C hiệu Crompton Greaves Trạm 220kV Ô Môn | |
| 77 | Biến điện áp 220kV, kèm kẹp cực | 1 | bộ | (1) | Thay thế 01 biến điện áp TU2AT1 pha C hiệu ALSTOM Trạm biến áp 500kV Cầu Bông | |
| 78 | Biến điện áp 500kV, kèm kẹp cực | 1 | bộ | (1) | Thay thế 01 biến điện áp TUC51 pha B hiệu ABB Trạm 500kV Nhà Bè | |
| 79 | Biến điện áp 500kV, kèm kẹp cực | 2 | bộ | (1) | Thay biến điện áp ngăn MBA AT2 pha B, C Trạm 500kV Sông Mây | |
| 80 | Biến điện áp 500kV, kèm kẹp cực | 1 | bộ | (1) | Thay biến điện áp TU583 pha C Trạm 500kV Phú Mỹ | |
| 81 | Biến điện áp 220kV, kèm kẹp cực | 1 | bộ | (1) | Thay biến điện áp TUC29 pha B, TU 175 pha B Trạm 500kV Tân Định | |
| 82 | Biến điện áp 110kV, kèm kẹp cực, Phê duyệt mẫu | 1 | bộ | (1) | Thay biến điện áp TUC29 pha B, TU 175 pha B Trạm 500kV Tân Định | |
| 83 | Biến điện áp 110kV, kèm kẹp cực, Phê duyệt mẫu | 2 | bộ | (1) | Thay thế 02 biến điện áp 110kV các ngăn lộ 174, thanh cái C12 pha A hiệu ABB Trạm 220kV Thủ Đức | |
| 84 | Biến điện áp 220kV, kèm kẹp cực | 2 | bộ | (1) | Thay thế 02 biến điện áp 220kV các ngăn lộ 273 pha C và TUC21 pha A hiệu CROMPTON GREAVES Trạm 220kV Long An | |
| 85 | Biến điện áp 110kV, kèm kẹp cực, Phê duyệt mẫu | 3 | bộ | (1) | Thay thế 03 biến điện áp 110kV thanh cái C12 Trạm biến áp 220kV Long An | |
| 86 | Biến điện áp 220kV, kèm kẹp cực | 1 | bộ | (1) | Thay thế TU 278 pha B không đảm bảo vận hành - Trạm 220kV Cai Lậy | |
| 87 | Biến điện áp 110kV, kèm kẹp cực, Phê duyệt mẫu | 3 | bộ | (1) | Thay thế TU C12 pha C, TU 175 pha C, TU 174 pha A Trạm 220kV Bến Tre | |
| 88 | Biến điện áp 220kV, kèm kẹp cực | 1 | bộ | (1) | Thay biến điện áp TUC21 pha A hiệu: ALSTOM, kiểu: CCV 245, sản xuất năm 2016 không đảm bảo vận hành Trạm biến áp 220kV Long Xuyên | |
| 89 | Biến điện áp 110kV, kèm kẹp cực, Phê duyệt mẫu | 1 | bộ | (1) | Thay biến điện áp ngăn 175 pha B hiệu Crompton Greaves, kiểu CCV- 145/650/50 bị hư hỏng không đảm bảo vận hành Trạm biến áp 220kV Long Bình | |
| 90 | Biến điện áp 220kV, kèm kẹp cực | 1 | bộ | (1) | Thay biến điện áp ngăn 271 pha C hiệu ALSTOM, kiểu CCV- 245 bị rỉ dầu không đảm bảo vận hành Trạm biến áp 220kV Tân Thành | |
| 91 | Biến điện áp 110kV, kèm kẹp cực, Phê duyệt mẫu | 1 | bộ | (1) | Thay biến điện áp ngăn C11 pha A hiệu ALSTOM, kiểu CCV- 145 bị rỉ dầu không đảm bảo vận hành Trạm biến áp 220kV Tân Thành | |
| 92 | Biến điện áp 220kV, kèm kẹp cực | 1 | bộ | (1) | Thay biến điện áp TU276 pha A Trạm biến áp 220kV Bình Long | |
| 93 | Biến điện áp 220kV, kèm kẹp cực | 1 | bộ | (1) | Thay biến điện áp TU271 pha B Trạm biến áp 220kV Mỹ Phước | |
| 94 | Biến điện áp 110kV, kèm kẹp cực, Phê duyệt mẫu | 5 | bộ | (1) | Thay 05 biến điện áp TU172 (pha A, B, C), TU175 (pha A, C) hiệu Crompton Greaves Trạm 220kV Ô Môn | |
| 95 | Biến điện áp 110kV, kèm kẹp cực, Phê duyệt mẫu | 1 | bộ | (1) | Thay 01 biến điện áp TU 172 pha B, hiệu AREVA, xuất sứ Ấn Độ, năm sản xuất 2011, bị rịn dầu tại vị trí tiếp giáp sứ và kim loại không đảm bảo vận hành Trạm 220kV Bạc Liêu 2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2016đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.255E10(4) VND, trong vòng 5(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.451E10 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 5(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp (bao gồm hoặc không bao gồm vận chuyển) vật tư thiết bị nhất thứ cho trạm biến áp 220kV (hoặc cao hơn), trong phạm vi cung cấp có bao gồm biến dòng điện (hoặc biến điện áp) 500kV. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 33.850.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 67.700.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Trong thời hạn bảo hành, Nhà thầu phải có trách nhiệm kiểm tra, duy tu, bảo dưỡng các thiết bị định kỳ theo quy định. Trong trường hợp thiết bị bị hỏng hóc, sự cố không do lỗi vận hành, Nhà thầu phải có trách nhiệm khắc phục sửa chữa, cung cấp và thay thế trong thời gian sớm nhất.- Thời gian khắc phục: + Đối với dây dẫn và phụ kiện: Thời gian sửa chữa, thay thế tối đa là 45 ngày kể từ ngày xác định được trách nhiệm của các bên+ Đối với các VTTB nhất thứ chính: hàng hóa có thể sửa chữa được tại công trường: thời gian sửa chữa thay thế là 45 ngày sau khi xác định được trách nhiệm của các bên; Đối với hàng hóa không thể xử lý được công trường, hai bên bàn bạc để thống nhất thời gian xử lý nhưng tối đa là không quá là 120 ngày sau khi xác định được trách nhiệm của các bên. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi