Gói thầu: Gói thầu số 01: Giá, kệ và thiết bị nội thất thư viện chuẩn
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211272951-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/12/2021 19:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng Giáo dục và Đào tạo thành phố Hạ Long |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Giá, kệ và thiết bị nội thất thư viện chuẩn |
| Số hiệu KHLCNT | 20211263775 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí cải tạo, sửa chữa nâng cấp thư viện phát triển văn hóa đọc cho các trường tiểu học tại Quyết định số 2581/QĐ-UBND ngày 06/8/2021 của UBND tỉnh Quảng Ninh |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-22 19:00:00 đến ngày 2021-12-29 19:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,312,520,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 19,000,000 VNĐ ((Mười chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.9E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp, lắp đặt thiết bị bàn ghế , giá, kệ, rèm, thiết bị nội thất thư viện * Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu sau: + Bản scan từ bản chụp được chứng thực hoặc từ bản gốc hợp đồng; + Bản scan từ bản chụp được chứng thực hoặc từ bản gốc Biên bản nghiệm thu hoàn thành (hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận hoàn thành) hoặc hóa đơn VAT Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 919.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.757.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Nhà thầu cam kết dịch vụ hỗ trợ và bảo hành được cung cấp trong vòng 24 giờ sau khi nhận được thông báo của chủ đầu tư hoặc đơn vị sử dụng.- Nhà thầu cam kết trong thời gian bảo hành nếu thiết bị hư hỏng do lỗi của nhà sản xuất nhưng không khắc phục sự cố được thì Nhà thầu phải thay mới 100%.- Nhà thầu cam kết có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì duy tu bảo dưỡng sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế cho thiết bị chào thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Quản lý phụ trách triển khai dự án |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học trở lên một trong các chuyên ngành Xây dựng, Kinh tế, Tài chính, Quản trị kinh doanh.- Có Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.- Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu công trình chứng minh nhân sự đã tham gia thực hiện ≥ 02 gói thầu cung cấp thiết bị nội thất.Nhà thầu kèm theo bản scan màu từ bản chụp được chứng thực hoặc từ bản gốc bằng tốt nghiệp Đại học, chứng chỉ/chứng nhận và các tài liệu liên quan. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên một trong các chuyên ngành liên quan đến Chế biến lâm sản hoặc Chế biến gỗ hoặc thiết kế nội thất.- Có Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.- Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu công trình chứng minh nhân sự đã tham gia thực hiện ≥ 02 gói thầu cung cấp thiết bị nội thất. Nhà thầu kèm theo bản scan màu từ bản chụp được chứng thực hoặc từ bản gốc bằng tốt nghiệp Đại học, chứng chỉ/chứng nhận và các tài liệu liên quan. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | Có giấy chứng chỉ/chứng nhận nghề về thợ mộc: 02 người.- Có giấy chứng chỉ/chứng nhận nghề về chuyên ngành kỹ thuật: 03 người.Nhà thầu kèm theo bản scan màu từ bản chụp được chứng thực hoặc từ bản gốc giấy chứng chỉ/chứng nhận nghề |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Phòng Giáo dục và Đào tạo thành phố Hạ Long |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Giá, kệ và thiết bị nội thất thư viện chuẩn Dự toán kinh phí mua sắm thiết bị thuộc dự án cải tạo, sửa chữa nâng cấp thư viện phát triển văn hóa đọc cho 07 trường tiểu học trên địa bàn thành phố Hạ Long 12 Ngày |
| E-CDNT 3 | Kinh phí cải tạo, sửa chữa nâng cấp thư viện phát triển văn hóa đọc cho các trường tiểu học tại Quyết định số 2581/QĐ-UBND ngày 06/8/2021 của UBND tỉnh Quảng Ninh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | - Bản scan màu từ bản chụp được chứng thực hoặc từ bản gốc Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp (hoặc Giấy đăng ký hoạt động hợp pháp hoặc tài liệu có giá trị tương đương) được cấp theo quy định của pháp luật. - Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của người được ủy quyền đại diện nhà thầu tham gia đấu thầu (trong trường hợp ủy quyền). - Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của người được ủy quyền đại diện ngân hàng ký thư bảo lãnh, xác nhận tín dụng... (nếu có). - Các tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa quy định tại mục E-CDNT 10.2(c). - Các tài liệu khác theo yêu cầu của E-HSMT |
| E-CDNT 10.2(c) | + Bảng mô tả đặc tính kỹ thuật của hàng hóa chào thầu theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT; + Chứng chỉ quản lý chất lượng hoặc tương đương còn hiệu lực của nhà sản xuất hoặc nhà máy chịu trách nhiệm sản xuất thiết bị của nhà sản xuất. + Bên mời thầu có quyền yêu cầu và nhà thầu có trách nhiệm cung cấp các hồ sơ cần thiết khi bên mời thầu cần làm rõ các thông tin về 1 số hoặc tất cả các loại vật tư, thiết bị do nhà thầu chào. Trường hợp nhà thầu không cung cấp hồ sơ, tài liệu về vật tư, thiết bị chào thầu hoặc tài liệu, hồ sơ không đầy đủ thì trong trường hợp trúng thầu, những phần chưa rõ hoặc thiếu sót sẽ do bên mời thầu quy định và nhà thầu phải tuân thủ vô điều kiện các quy định đó khi tiến hành thực hiện hợp đồng mà không được điều chỉnh và thanh toán trong hợp đồng. + Đối với hàng hoá bắt buộc phải kiểm định theo yêu cầu của Nhà nước Việt Nam, nhà thầu phải cho tiến hành kiểm định và cung cấp đầy đủ chứng chỉ kiểm định trước khi nghiệm thu hàng hóa. Chi phí kiểm định do nhà thầu chịu. |
| E-CDNT 12.2 | Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau: Giá của hàng hóa đã bao gồm toàn bộ chi phí vận chuyển, lắp đặt tại công trình và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí(nếu có)theo Mẫu số 19 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | 5 năm |
| E-CDNT 15.2 | - Tình hình tài chính của nhà thầu (Mẫu số 13) kèm theo các tài liệu chứng minh (Báo cáo tài chính 03 năm 2018, 2019, 2020); - Bảng kê các hợp đồng tương tự gói thầu 03 năm gần đây (Mẫu số 10a) và bảng mô tả tính chất tương tự của hợp đồng (mẫu số 10b); - Bản sao có chứng thực của ít nhất 01 hợp đồng tương tự đáp ứng yêu cầu của E-HSMT kèm theo tài liệu chứng minh các hợp đồng đã được thực hiện thành công như: Hợp đồng, nghiệm thu và thanh lý (bản sao có chứng thực); - Nhà thầu có tài liệu chứng minh có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế - Các tài liệu theo quy định tại E-CDNT 10.2(c) - Các tài liệu khác theo yêu cầu của E-HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 19.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Chủ đầu tư: Phòng Giáo dục và Đào tạo thành phố Hạ Long.
Địa chỉ: Phố Nguyễn Du - phường Hòn Gai - thành phố Hạ Long - tỉnh Quảng Ninh.
Điện thoại: 0203.3825325 hoặc 0911202818 Fax: 0203.3811246 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Phòng Giáo dục và Đào tạo thành phố Hạ Long. Địa chỉ: Phố Nguyễn Du - phường Hòn Gai - thành phố Hạ Long - tỉnh Quảng Ninh. Điện thoại: 0203.3825325 hoặc 0911202818 Fax: 0203.3811246 - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân thành phố Hạ Long. Địa chỉ: Số 2 Bến Đoan, phường Hòn Gai, TP. Hạ Long -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Được thành lập khi cần thiết |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch thành phố Hạ Long – Số 2 Bến Đoan, phường Hòn Gai, TP. Hạ Long |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Kệ sách sát tường 1 mặt - thư viện trường Tiểu học Trần Quốc Toản (KT 30 x 50 x 90 cm) | 4 | Cái | Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 2 | Kệ sách sát tường 1 mặt - thư viện trường Tiểu học Trần Quốc Toản (KT 30 x 210 x 50 cm) | 3 | Cái | Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 3 | Kệ sách sát tường 1 mặt - thư viện trường Tiểu học Trần Quốc Toản (KT 30 x 47,5 x 150 cm) | 9 | Cái | Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 4 | Kệ sách sát tường 1 mặt - thư viện trường Tiểu học Trần Quốc Toản (KT 30 x 180 x 200 cm) | 1 | Cái | Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 5 | Kệ sách sát tường 1 mặt - thư viện trường Tiểu học Trần Quốc Toản (KT 30 x 120 x 200 cm) | 1 | Cái | Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 6 | Kệ sách sát tường 1 mặt - thư viện trường Tiểu học Quang Trung (KT 30 x 60 x 90 cm) | 12 | Cái | Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 7 | Kệ sách sát tường 1 mặt - thư viện trường Tiểu học Quang Trung (KT 30 x 240 x 50 cm) | 1 | Cái | Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 8 | Kệ sách sát tường 1 mặt - thư viện trường Tiểu học Quang Trung (KT 30 x 47,5 x 150 cm) | 8 | Cái | Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 9 | Kệ sách sát tường 1 mặt - thư viện trường Tiểu học Quang Trung (KT 30 x 262,5 x 150 cm) | 4 | Cái | Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 10 | Kệ sách sát tường 1 mặt - thư viện trường Tiểu học Quang Trung (KT 30 x 180 x 200 cm) | 2 | Cái | Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 11 | Kệ sách sát tường 1 mặt - thư viện trường Tiểu học Võ Thị Sáu (KT 30 x 60 x 90 cm) | 4 | Cái | Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 12 | Kệ sách sát tường 1 mặt - thư viện trường Tiểu học Võ Thị Sáu (KT 30 x 240 x 90 cm) | 1 | Cái | Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 13 | Kệ sách sát tường 1 mặt - thư viện trường Tiểu học Võ Thị Sáu (KT 30 x 240 x 50 cm) | 3 | Cái | Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 14 | Kệ sách sát tường 1 mặt - thư viện trường Tiểu học Võ Thị Sáu (KT 30 x 230 x 200 cm) | 2 | Cái | Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 15 | Kệ sách sát tường 1 mặt - thư viện trường Tiểu học Trần Hưng Đạo (KT 30 x 47 x 90 cm) | 1 | Cái | Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 16 | Kệ sách sát tường 1 mặt - thư viện trường Tiểu học Trần Hưng Đạo (KT 30 x 107 x 90 cm) | 5 | Cái | Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 17 | Kệ sách sát tường 1 mặt - thư viện trường Tiểu học Trần Hưng Đạo (KT 30 x 120 x 50 cm) | 2 | Cái | Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 18 | Kệ sách sát tường 1 mặt - thư viện trường Tiểu học Trần Hưng Đạo (KT 30 x 47 x 150 cm) | 1 | Cái | Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 19 | Kệ sách sát tường 1 mặt - thư viện trường Tiểu học Trần Hưng Đạo (KT 30 x 107 x 150 cm) | 2 | Cái | Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 20 | Kệ sách sát tường 1 mặt - thư viện trường Tiểu học Trần Hưng Đạo (KT 30 x 133 x 150 cm) | 1 | Cái | Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 21 | Kệ sách sát tường 1 mặt - thư viện trường Tiểu học Trần Hưng Đạo (KT 30 x 150 x 200 cm) | 2 | Cái | Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 22 | Kệ sách sát tường 1 mặt - thư viện trường Tiểu học Việt Hưng (KT 30 x 60 x 90 cm) | 4 | Cái | Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 23 | Kệ sách sát tường 1 mặt - thư viện trường Tiểu học Việt Hưng (KT 30 x 120 x 90 cm) | 1 | Cái | Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 24 | Kệ sách sát tường 1 mặt - thư viện trường Tiểu học Việt Hưng (KT 30 x 120 x 50 cm) | 2 | Cái | Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 25 | Kệ sách sát tường 1 mặt - thư viện trường Tiểu học Việt Hưng (KT 30 x 240 x 50 cm) | 1 | Cái | Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 26 | Kệ sách sát tường 1 mặt - thư viện trường Tiểu học Việt Hưng (KT 30 x 47 x 150 cm) | 6 | Cái | Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 27 | Kệ sách sát tường 1 mặt - thư viện trường Tiểu học Việt Hưng (KT 30 x 107 x 150 cm) | 6 | Cái | Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 28 | Kệ sách sát tường 1 mặt - thư viện trường Tiểu học Việt Hưng (KT 30 x 334 x 150 cm) | 1 | Cái | Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 29 | Kệ sách sát tường 1 mặt - thư viện trường Tiểu học Việt Hưng (KT 30 x 157 x 200 cm) | 2 | Cái | Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 30 | Kệ sách sát tường 1 mặt - thư viện trường Lý Thường Kiệt (KT 30 x 120 x 90 cm) | 4 | Cái | Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 31 | Kệ sách sát tường 1 mặt - thư viện trường Lý Thường Kiệt (KT 30 x 240 x 50 cm) | 3 | Cái | Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 32 | Kệ sách sát tường 1 mặt - thư viện trường Lý Thường Kiệt (KT 30 x 48,5 x 150 cm) | 8 | Cái | Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 33 | Kệ sách sát tường 1 mặt - thư viện trường Lý Thường Kiệt (KT 30 x 293,5 x 150 cm) | 4 | Cái | Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 34 | Kệ sách sát tường 1 mặt - thư viện trường Lý Thường Kiệt (KT 30 x 240 x 200 cm) | 2 | Cái | Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 35 | Kệ sách sát tường 1 mặt - thư viện trường Tiểu học Bãi Cháy (KT 30 x 158 x 90 cm) | 2 | Cái | Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 36 | Kệ sách sát tường 1 mặt - thư viện trường Tiểu học Bãi Cháy (KT 30 x 240 x 50 cm) | 5 | Cái | Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 37 | Kệ sách sát tường 1 mặt - thư viện trường Tiểu học Bãi Cháy (KT 30 x 49 x 150 cm) | 2 | Cái | Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 38 | Kệ sách sát tường 1 mặt - thư viện trường Tiểu học Bãi Cháy (KT 30 x 47,5 x 150 cm) | 5 | Cái | Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 39 | Kệ sách sát tường 1 mặt - thư viện trường Tiểu học Bãi Cháy (KT 30 x 231,5 x 150 cm) | 3 | Cái | Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 40 | Kệ sách sát tường 1 mặt - thư viện trường Tiểu học Bãi Cháy (KT 30 x 150 x 200 cm) | 2 | Cái | Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 41 | Kệ sách 2 mặt mã 120. Trường TH Trần Quốc Toản (KT 25 x 200 x 80 cm) | 2 | Cái | Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 42 | Kệ sách 2 mặt mã 120. Trường TH Trần Quốc Toản (KT 25 x 150 x 80 cm) | 1 | Cái | Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 43 | Kệ sách 2 mặt mã 120. Trường TH Quang Trung (KT 25 x 200 x 80 cm) | 2 | Cái | Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 44 | Kệ sách 2 mặt mã 120. Trường TH Quang Trung (KT 25 x 120 x 80 cm) | 1 | Cái | Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 45 | Kệ sách 2 mặt mã 120. Trường TH Võ Thị Sáu (KT 25 x 180 x 80 cm) | 2 | Cái | Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 46 | Kệ sách 2 mặt mã 120. Trường TH Võ Thị Sáu (KT 25 x 120 x 80 cm) | 1 | Cái | Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 47 | Kệ sách 2 mặt mã 120. Trường TH Trần Hưng Đạo (KT 25 x 180 x 80 cm) | 2 | Cái | Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 48 | Kệ sách 2 mặt mã 120. Trường TH Trần Hưng Đạo (KT 25 x 120 x 80 cm) | 1 | Cái | Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 49 | Kệ sách 2 mặt mã 120. Trường TH Việt Hưng (KT 25 x 200 x 80 cm) | 2 | Cái | Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 50 | Kệ sách 2 mặt mã 120. Trường TH Việt Hưng (KT 25 x 120 x 80 cm) | 1 | Cái | Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 51 | Kệ sách 2 mặt mã 120. Trường TH Lý Thường Kiệt (KT 25 x 200 x 80 cm) | 2 | Cái | Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 52 | Kệ sách 2 mặt mã 120. Trường TH Lý Thường Kiệt (KT 25 x 120 x 80 cm) | 1 | Cái | Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 53 | Kệ sách 2 mặt mã 120. Trường TH Bãi Cháy (KT 25 x 180 x 80 cm) | 2 | Cái | Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 54 | Kệ sách 2 mặt mã 120. Trường TH Bãi Cháy (KT 25 x 120 x 80 cm) | 1 | Cái | Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 55 | Bàn đọc sách gỗ kết hợp giá sách trường TH Trần Quốc Toản | 1 | Cái | Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 56 | Bàn đọc sách gỗ kết hợp giá sách trường TH Quang Trung | 1 | Cái | Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 57 | Bàn đọc sách gỗ kết hợp giá sách trường TH Võ Thị Sáu | 1 | Cái | Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 58 | Bàn đọc sách gỗ kết hợp giá sách trường TH Trần Hưng Đạo | 1 | Cái | Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 59 | Bàn đọc sách gỗ kết hợp giá sách trường TH Việt Hưng | 1 | Cái | Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 60 | Bàn đọc sách gỗ kết hợp giá sách trường TH Lý Thường Kiệt | 1 | Cái | Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 61 | Bàn đọc sách gỗ kết hợp giá sách trường TH Bãi Cháy | 1 | Cái | Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 62 | Kệ góc | 9 | cái | Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 63 | Đệm lót mặt trên kệ sách rộng 0,3m - trường TH Trần Quốc Toản. | 1 | Cái | Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 64 | Đệm lót mặt trên kệ sách rộng 0,3m - trường TH Quang Trung | 1 | Cái | Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 65 | Đệm lót mặt trên kệ sách rộng 0,3m - trường TH Võ Thị Sáu | 1 | Cái | Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 66 | Đệm lót mặt trên kệ sách rộng 0,3m - trường TH Trần Hưng Đạo | 1 | Cái | Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 67 | Đệm lót mặt trên kệ sách rộng 0,3m - trường Việt Hưng | 1 | Cái | Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 68 | Đệm lót mặt trên kệ sách rộng 0,3m - trường TH Lý Thường Kiệt | 1 | Cái | Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 69 | Đệm lót mặt trên kệ sách rộng 0,3m - trường TH Bãi Cháy | 1 | Cái | Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 70 | Ngôi nhà đọc sách | 7 | cái | Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 71 | Bục gỗ ngồi đọc sách - trường TH Trần Quốc Toản | 1 | Cái | Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 72 | Bục gỗ ngồi đọc sách - trường TH Quang Trung | 1 | Cái | Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 73 | Bục gỗ ngồi đọc sách - trường TH Võ Thị Sáu | 1 | Cái | Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 74 | Bục gỗ ngồi đọc sách - trường TH Trần Hưng Đạo | 1 | Cái | Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 75 | Bục gỗ ngồi đọc sách - trường Việt Hưng | 1 | Cái | Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 76 | Bục gỗ ngồi đọc sách - trường TH Lý Thường Kiệt | 1 | Cái | Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 77 | Bục gỗ ngồi đọc sách - trường TH Bãi Cháy | 1 | Cái | Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 78 | Bàn đọc sách hình chữ nhật | 62 | cái | Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 79 | Bàn đọc sách hình tam giác | 96 | cái | Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 80 | Đệm tựa lưng bọc nỉ gắn tường - trường TH Trần Quốc Toản | 1 | Cái | Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 81 | Đệm tựa lưng bọc nỉ gắn tường - trường TH Quang Trung | 1 | Cái | Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 82 | Đệm tựa lưng bọc nỉ gắn tường - trường TH Võ Thị Sáu | 1 | Cái | Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 83 | Đệm tựa lưng bọc nỉ gắn tường - trường TH Trần Hưng Đạo | 1 | Cái | Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 84 | Đệm tựa lưng bọc nỉ gắn tường - trường TH Việt Hưng | 1 | Cái | Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 85 | Đệm tựa lưng bọc nỉ gắn tường - trường TH Lý Thường Kiệt | 1 | Cái | Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 86 | Đệm tựa lưng bọc nỉ gắn tường - trường TH Bãi Cháy | 1 | Cái | Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 87 | Đệm tròn ngồi bệt | 78 | cái | Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 88 | Bàn làm việc thủ thư | 7 | cái | Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 89 | Ghế đọc sách học sinh | 201 | cái | Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 90 | Ghế bàn thủ thư | 7 | cái | Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 91 | Ghế đọc sách hình chữ S | 12 | cái | Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 92 | Hộc đựng sách | 6 | cái | Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 93 | Giá để giày dép học sinh | 7 | cái | Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 94 | Bảng sách mới | 7 | cái | Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 95 | Biển phân loại sách | 7 | Bộ | Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 96 | Trang trí cây hoa nhựa | 11 | cụm | Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 97 | Tranh ảnh treo tường | 45 | cái | Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 98 | Rèm cửa | 156,4 | m2 | Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.9E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp, lắp đặt thiết bị bàn ghế , giá, kệ, rèm, thiết bị nội thất thư viện * Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu sau: + Bản scan từ bản chụp được chứng thực hoặc từ bản gốc hợp đồng; + Bản scan từ bản chụp được chứng thực hoặc từ bản gốc Biên bản nghiệm thu hoàn thành (hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận hoàn thành) hoặc hóa đơn VAT Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 919.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.757.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Nhà thầu cam kết dịch vụ hỗ trợ và bảo hành được cung cấp trong vòng 24 giờ sau khi nhận được thông báo của chủ đầu tư hoặc đơn vị sử dụng.- Nhà thầu cam kết trong thời gian bảo hành nếu thiết bị hư hỏng do lỗi của nhà sản xuất nhưng không khắc phục sự cố được thì Nhà thầu phải thay mới 100%.- Nhà thầu cam kết có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì duy tu bảo dưỡng sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế cho thiết bị chào thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Quản lý phụ trách triển khai dự án | 1 | Tốt nghiệp Đại học trở lên một trong các chuyên ngành Xây dựng, Kinh tế, Tài chính, Quản trị kinh doanh.- Có Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.- Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu công trình chứng minh nhân sự đã tham gia thực hiện ≥ 02 gói thầu cung cấp thiết bị nội thất.Nhà thầu kèm theo bản scan màu từ bản chụp được chứng thực hoặc từ bản gốc bằng tốt nghiệp Đại học, chứng chỉ/chứng nhận và các tài liệu liên quan. | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật phụ trách thi công | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên một trong các chuyên ngành liên quan đến Chế biến lâm sản hoặc Chế biến gỗ hoặc thiết kế nội thất.- Có Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.- Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu công trình chứng minh nhân sự đã tham gia thực hiện ≥ 02 gói thầu cung cấp thiết bị nội thất. Nhà thầu kèm theo bản scan màu từ bản chụp được chứng thực hoặc từ bản gốc bằng tốt nghiệp Đại học, chứng chỉ/chứng nhận và các tài liệu liên quan. | 3 | 2 |
| 3 | Công nhân | 5 | Có giấy chứng chỉ/chứng nhận nghề về thợ mộc: 02 người.- Có giấy chứng chỉ/chứng nhận nghề về chuyên ngành kỹ thuật: 03 người.Nhà thầu kèm theo bản scan màu từ bản chụp được chứng thực hoặc từ bản gốc giấy chứng chỉ/chứng nhận nghề | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi