Gói thầu: Thuê ngoài dịch vụ vệ sinh tại các cở sở A, B và 232 6 Võ Thị Sáu năm 2022
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211273453-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/01/2022 19:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trường Đại học Kinh tế TP. Hồ Chí Minh |
| Tên gói thầu | Thuê ngoài dịch vụ vệ sinh tại các cở sở A, B và 232 6 Võ Thị Sáu năm 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20211272292 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 365 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-22 19:26:00 đến ngày 2022-01-01 19:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,688,144,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là8.532.216.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.137.628.800VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: *Tài liệu chứng minh:- Đối với hợp đồng thực hiện hoàn thành trên 80% giá trị hợp đồng:+ Bản chứng thực bản sao đúng với bản chính Hợp đồng kèm theo bản chính Giấy xác nhận chảu chủ đầu tư (thời gian xác nhận của Chủ đầu tư là thời gian mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu đối với gói thầu này) Hoặc:+ Bản chứng thực bản sao đúng với bản chính: Hợp đồng kèm theo hóa đơn tài chính xác định giá trị hoàn thành theo hợp đồng đã xuất (≥ 80%) hoặc bảng xác định giá trị khối lượng hoàn thành của Chủ đầu tư ( ≥ 80%).- Đối với các hợp đồng đã hoàn thành:+ Bản chứng thực bản sao đúng với bản chính: Hợp đồng và Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng. * Lưu ý: - Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp dịch vụ vệ sinh công cộng tại các cơ sở trường học, bệnh viện, nhà ga, sân bay trong đó phải có ít nhất 01 hợp đồng cung cấp dịch vụ vệ sinh công cộng tại các cơ sở trường học, sân bay, nhà ga, bệnh viện có giá trị tối thiểu 3.981.700.800 đồng. - Đối với gói thầu cung cấp dịch vệ sinh có tính chất công việc lặp lại theo chu kỳ qua các năm dẫn đến thời gian thực hiện hợp đồng kéo dài thì quy mô hợp đồng tương tự được xác định bằng giá trị của phần công việc tính theo 01 chu kỳ (01 năm) mà không tính theo tổng giá trị hợp đồng qua các năm.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- Tài liệu hóa đơn tài chính chỉ yêu cầu bản sao y bản chính của nhà thầu (nhà thầu chịu trách nhiệm về tính xác thực nếu phát hiện gian lận nhà thầu sẽ bị loại)- Bên mời thầu được phép yêu cầu cung cấp bản chính hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc các hồ sơ có liên quan trong quá trính đánh giá E-HSDT nếu cần thiết. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.981.700.800 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 11.945.102.400 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Trưởng bộ phận quản lý chung (01 người)(Kiêm giám sát trực tiếp công tác vệ sinh tại chỗ Cơ sở 232/6 Võ Thị Sáu) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tối thiểu 03 năm kinh nghiệm đã tham gia trong vai trò cán bộ quản lý chung hoặc Trưởng bộ phận quản lý chung trong công việc cung cấp dịch vụ vệ sinh công trình công cộng (căn cứ Hợp đồng tương tự mà nhân sự đã tham gia).- Từng làm cán bộ quản lý chung hoặc Trưởng bộ phận quản lý chung thực hiện ít nhất 02 hợp đồng cung cấp dịch vụ vệ sinh cho công trình công cộng tương tự có giá trị ≥ 3.981.700.800 VND (căn cứ hợp đồng tương tự mà nhân sự đã tham gia).Tài liệu chứng minh:- Bản chụp phải được sao y bản chính của Nhà thầu: Quyết định bổ nhiệm đã từng làm cán bộ quản lý chung hoặc Trưởng bộ phận quản lý chung;- Bản chính giấy xác nhận vị trí công việc của Chủ đầu tư (hoặc các văn bản pháp lý khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí công việc cán bộ quản lý chung hoặc Trưởng bộ phận quản lý chung công tác vệ sinh các hợp đồng đã từng đảm nhận);- Bản chụp phải được chứng thực bản sao đúng với bản chính: Hợp đồng và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công việc.Lưu ý:- Đối với gói thầu cung cấp dịch vệ sinh có tính chất công việc lặp lại theo chu kỳ qua các năm dẫn đến thời gian thực hiện hợp đồng kéo dài thì quy mô hợp đồng tương tự được xác định bằng giá trị của phần công việc tính theo 01 chu kỳ (01 năm) mà không tính theo tổng giá trị hợp đồng qua các năm.- Bên mời thầu được phép yêu cầu cung cấp bản chính tài liệu để đối chiếu trong quá trình đánh giá E-HSDT nếu cần thiết. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | - Cán bộ giám sát công tác vệ sinh tại chỗ+ Cơ sở A: 01 người+ Cơ sở B: 01 người |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tối thiểu 02 năm kinh nghiệm đã tham gia trong vai trò cán bộ quản lý bộ phận hoặc giám sát công tác cung cấp dịch vụ vệ sinh công trình công cộng (căn cứ Hợp đồng tương tự mà nhân sự đã tham gia).- Từng làm cán bộ quản lý bộ phận hoặc giám sát công tác vệ sinh thực hiện ít nhất 01 hợp đồng cung cấp dịch vụ vệ sinh cho công trình công cộng tương tự có giá trị ≥ 3.981.700.800 VND (căn cứ hợp đồng tương tự mà nhân sự đã tham gia)Tài liệu chứng minh:-Bản chụp phải được sao y bản chính của Nhà thầu: Quyết định bổ nhiệm đã từng làm cán bộ quản lý bộ phận hoặc giám sát công tác vệ sinh;- Bản chính giấy xác nhận vị trí công việc của Chủ đầu tư (hoặc các văn bản pháp lý khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí công việc cán bộ quản lý bộ phận hoặc giám sát công tác vệ sinh các hợp đồng đã từng đảm nhận);- Bản chụp phải được chứng thực bản sao đúng với bản chính: Hợp đồng và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công việc.Lưu ý:- Đối với gói thầu cung cấp dịch vệ sinh có tính chất công việc lặp lại theo chu kỳ qua các năm dẫn đến thời gian thực hiện hợp đồng kéo dài thì quy mô hợp đồng tương tự được xác định bằng giá trị của phần công việc tính theo 01 chu kỳ (01 năm) mà không tính theo tổng giá trị hợp đồng qua các năm.- Bên mời thầu được phép yêu cầu cung cấp bản chính tài liệu để đối chiếu trong quá trình đánh giá E-HSDT nếu cần thiết. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đánh sàn công nghiệp | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vệ sinh sàn |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 2-Máy hút bụi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hút bụi |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 3-Máy phun rửa áp lực | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phun rửa sàn |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 4-Máy giặt công nghiệp | |
| - Đặc điểm thiết bị | Giặt đồ bẩn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy vệ sinh (làm sạch bằng hơi nước) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Làm sạch bằng hơi nước |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| E-CDNT 1.1 | Trường Đại học Kinh tế TP. Hồ Chí Minh |
| E-CDNT 1.2 |
Thuê ngoài dịch vụ vệ sinh tại các cở sở A, B và 232 6 Võ Thị Sáu năm 2022 Thuê dịch vụ bảo vệ, vệ sinh, chăm sóc cây xanh, bảo trì thang máy, quản lý ký túc xá phục vụ các hoạt động của UEH năm 2022 365 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn khác (Nguồn thu hợp pháp của Trường và các nguồn khác do trường tự huy động) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | + Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, đăng ký doanh nghiệp do cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp với ngành nghề hoạt động có lĩnh vực cung cấp dịch vụ vệ sinh công nghiệp. Tài liệu chứng chứng minh yêu cầu: Bảng chứng thực bản sao đúng với bản chính |
| E-CDNT 15.2 | Không áp dụng |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trường Đại học Kinh tế T. Hồ Chí Minh.
Địa chỉ: Số 59C Nguyễn Đình Chiểu, phường 6, quận 3, thành phố Hồ Chí Minh.
Điện thoại: (0283) 8 295 299 - Fax: (0283) 8 295 299 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trường Đại học Kinh tế Tp. Hồ Chí Minh. Địa chỉ: Số 59C Nguyễn Đình Chiểu, phường 6, quận 3, thành phố Hồ Chí Minh. Điện thoại: (0283) 8 295 299 - Fax: (0283) 8 295 299 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trường Đại học Kinh tế Tp. Hồ Chí Minh. Địa chỉ: Số 59C Nguyễn Đình Chiểu, phường 6, quận 3, thành phố Hồ Chí Minh. Điện thoại: (0283) 8 295 299 - Fax: (0283) 8 295 299 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không có |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cung cấp dịch vụ vệ sinh tại Cơ sở A, địa chỉ: 59C Nguyễn Đình Chiểu, P.6, Q.3, TP.HCM. | Đáp ứng yêu cầu tại Mục 2, Chương V E-HSMT | Tháng | 12 | |
| 2 | Cung cấp dịch vụ vệ sinh tại Cơ sở B, địa chỉ: 279 Nguyễn Tri Phương, P.5, Q.10, TP.HCM. | Đáp ứng yêu cầu tại Mục 2, Chương V E-HSMT | Tháng | 12 | |
| 3 | Cung cấp dịch vụ vệ sinh tại Cơ sở 232/6 Võ Thị Sáu, địa chỉ: 232/6 Võ Thị Sáu P.7, Q.3, TP.HCM | Đáp ứng yêu cầu tại Mục 2, Chương V E-HSMT | Tháng | 12 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là8.532216E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.137.628.800VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là8.532.216.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.137.628.800VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: *Tài liệu chứng minh:- Đối với hợp đồng thực hiện hoàn thành trên 80% giá trị hợp đồng:+ Bản chứng thực bản sao đúng với bản chính Hợp đồng kèm theo bản chính Giấy xác nhận chảu chủ đầu tư (thời gian xác nhận của Chủ đầu tư là thời gian mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu đối với gói thầu này) Hoặc:+ Bản chứng thực bản sao đúng với bản chính: Hợp đồng kèm theo hóa đơn tài chính xác định giá trị hoàn thành theo hợp đồng đã xuất (≥ 80%) hoặc bảng xác định giá trị khối lượng hoàn thành của Chủ đầu tư ( ≥ 80%).- Đối với các hợp đồng đã hoàn thành:+ Bản chứng thực bản sao đúng với bản chính: Hợp đồng và Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng. * Lưu ý: - Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp dịch vụ vệ sinh công cộng tại các cơ sở trường học, bệnh viện, nhà ga, sân bay trong đó phải có ít nhất 01 hợp đồng cung cấp dịch vụ vệ sinh công cộng tại các cơ sở trường học, sân bay, nhà ga, bệnh viện có giá trị tối thiểu 3.981.700.800 đồng. - Đối với gói thầu cung cấp dịch vệ sinh có tính chất công việc lặp lại theo chu kỳ qua các năm dẫn đến thời gian thực hiện hợp đồng kéo dài thì quy mô hợp đồng tương tự được xác định bằng giá trị của phần công việc tính theo 01 chu kỳ (01 năm) mà không tính theo tổng giá trị hợp đồng qua các năm.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- Tài liệu hóa đơn tài chính chỉ yêu cầu bản sao y bản chính của nhà thầu (nhà thầu chịu trách nhiệm về tính xác thực nếu phát hiện gian lận nhà thầu sẽ bị loại)- Bên mời thầu được phép yêu cầu cung cấp bản chính hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc các hồ sơ có liên quan trong quá trính đánh giá E-HSDT nếu cần thiết. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.981.700.800 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 11.945.102.400 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Trưởng bộ phận quản lý chung (01 người)(Kiêm giám sát trực tiếp công tác vệ sinh tại chỗ Cơ sở 232/6 Võ Thị Sáu) | 1 | - Tối thiểu 03 năm kinh nghiệm đã tham gia trong vai trò cán bộ quản lý chung hoặc Trưởng bộ phận quản lý chung trong công việc cung cấp dịch vụ vệ sinh công trình công cộng (căn cứ Hợp đồng tương tự mà nhân sự đã tham gia).- Từng làm cán bộ quản lý chung hoặc Trưởng bộ phận quản lý chung thực hiện ít nhất 02 hợp đồng cung cấp dịch vụ vệ sinh cho công trình công cộng tương tự có giá trị ≥ 3.981.700.800 VND (căn cứ hợp đồng tương tự mà nhân sự đã tham gia).Tài liệu chứng minh:- Bản chụp phải được sao y bản chính của Nhà thầu: Quyết định bổ nhiệm đã từng làm cán bộ quản lý chung hoặc Trưởng bộ phận quản lý chung;- Bản chính giấy xác nhận vị trí công việc của Chủ đầu tư (hoặc các văn bản pháp lý khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí công việc cán bộ quản lý chung hoặc Trưởng bộ phận quản lý chung công tác vệ sinh các hợp đồng đã từng đảm nhận);- Bản chụp phải được chứng thực bản sao đúng với bản chính: Hợp đồng và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công việc.Lưu ý:- Đối với gói thầu cung cấp dịch vệ sinh có tính chất công việc lặp lại theo chu kỳ qua các năm dẫn đến thời gian thực hiện hợp đồng kéo dài thì quy mô hợp đồng tương tự được xác định bằng giá trị của phần công việc tính theo 01 chu kỳ (01 năm) mà không tính theo tổng giá trị hợp đồng qua các năm.- Bên mời thầu được phép yêu cầu cung cấp bản chính tài liệu để đối chiếu trong quá trình đánh giá E-HSDT nếu cần thiết. | 5 | 5 |
| 2 | - Cán bộ giám sát công tác vệ sinh tại chỗ+ Cơ sở A: 01 người+ Cơ sở B: 01 người | 2 | - Tối thiểu 02 năm kinh nghiệm đã tham gia trong vai trò cán bộ quản lý bộ phận hoặc giám sát công tác cung cấp dịch vụ vệ sinh công trình công cộng (căn cứ Hợp đồng tương tự mà nhân sự đã tham gia).- Từng làm cán bộ quản lý bộ phận hoặc giám sát công tác vệ sinh thực hiện ít nhất 01 hợp đồng cung cấp dịch vụ vệ sinh cho công trình công cộng tương tự có giá trị ≥ 3.981.700.800 VND (căn cứ hợp đồng tương tự mà nhân sự đã tham gia)Tài liệu chứng minh:-Bản chụp phải được sao y bản chính của Nhà thầu: Quyết định bổ nhiệm đã từng làm cán bộ quản lý bộ phận hoặc giám sát công tác vệ sinh;- Bản chính giấy xác nhận vị trí công việc của Chủ đầu tư (hoặc các văn bản pháp lý khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí công việc cán bộ quản lý bộ phận hoặc giám sát công tác vệ sinh các hợp đồng đã từng đảm nhận);- Bản chụp phải được chứng thực bản sao đúng với bản chính: Hợp đồng và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công việc.Lưu ý:- Đối với gói thầu cung cấp dịch vệ sinh có tính chất công việc lặp lại theo chu kỳ qua các năm dẫn đến thời gian thực hiện hợp đồng kéo dài thì quy mô hợp đồng tương tự được xác định bằng giá trị của phần công việc tính theo 01 chu kỳ (01 năm) mà không tính theo tổng giá trị hợp đồng qua các năm.- Bên mời thầu được phép yêu cầu cung cấp bản chính tài liệu để đối chiếu trong quá trình đánh giá E-HSDT nếu cần thiết. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đánh sàn công nghiệp | Vệ sinh sàn | 3 |
| 2 | Máy hút bụi | Hút bụi | 3 |
| 3 | Máy phun rửa áp lực | Phun rửa sàn | 3 |
| 4 | Máy giặt công nghiệp | Giặt đồ bẩn | 2 |
| 5 | Máy vệ sinh (làm sạch bằng hơi nước) | Làm sạch bằng hơi nước | 3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi