Gói thầu: Mua sắm trang bị hệ thống âm thanh cho Hội trường Đội CSGT Cát Lái thuộc Phòng CSGT ĐB - ĐS năm 2021
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211273504-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/12/2021 19:45:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | PHÒNG CẢNH SÁT GIAO THÔNG ĐƯỜNG BỘ - ĐƯỜNG SẮT CATP.HCM |
| Tên gói thầu | Mua sắm trang bị hệ thống âm thanh cho Hội trường Đội CSGT Cát Lái thuộc Phòng CSGT ĐB - ĐS năm 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20211273499 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí đảm bảo TTATGT năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 3 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-22 19:45:00 đến ngày 2021-12-27 19:45:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 199,496,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là (4) VND, trong vòng (5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng (12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | PHÒNG CẢNH SÁT GIAO THÔNG ĐƯỜNG BỘ - ĐƯỜNG SẮT CATP.HCM |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm trang bị hệ thống âm thanh cho Hội trường Đội CSGT Cát Lái thuộc Phòng CSGT ĐB - ĐS năm 2021 Mua sắm trang bị hệ thống âm thanh cho Hội trường Đội CSGT Cát Lái thuộc Phòng CSGT ĐB - ĐS năm 2021 3 Ngày |
| E-CDNT 3 | Kinh phí đảm bảo TTATGT năm 2021 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | |
| E-CDNT 10.2(c) | |
| E-CDNT 12.2 | |
| E-CDNT 14.3 | |
| E-CDNT 15.2 | |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: |
| E-CDNT 34 |
|
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Loa hội trường PROLAB PF-12ND hoặc tương đương | 2 | Cặp | - Mã hàng: PF-12ND- Nhãn hiệu: PROLAB- Công suất ngõ ra 1200W / 2CH / 8Ω- Đáp tuyến tần số 48Hz - 20KHz- Độ nhạy 98dB.- Kiểu 12 inch 2 đường tiếng.- Kích thước: 380 x 575 x 430- Tổng khối lượng 25.3 Kg. | ||
| 2 | Loa Sub PS-18B hoặc tương đương | 1 | cái | - Mã hàng: PS-18B- Nhãn hiệu: PROLAB- Công suất 1000W/CH- Đáp tuyến tần số 35Hz-250Hz.- Độ nhạy: 97dB- Trở kháng 8 omh.- Kích thước: 730 x 770 x 580 ( W x H x D).- Tổng khối lượng 54Kg. | ||
| 3 | Cục đẩy công suất: 2 kênh x 750W PROLAB PA-3500 hoặc tương đương | 1 | cái | - Mã hàng: PA-3500- Nhãn hiệu: PROLAB- Công suất ngõ ra Stereo 8 Ohm 1400W x 2CH/4 Ohm. - Bridge mono 1000W x CH/8 Ohm. 1500 W x CH/4 Ohm- Điện áp sử dụng AC 220V-50/60Hz.- Tổng khối lượng 5.7 Kg | ||
| 4 | Cục đẩy công suất: 4 kênh x 800W PROLAB PA-4800P hoặc tương đương | 1 | Cái | - Mã hàng: PA-4800P- Nhãn hiệu: PROLAB- Công suất ngõ ra Stereo 8 Ohm 800W x 4CH/ Stereo 4 Ohm 1200W x 4CH- Bridge mono 8 Ohm 20000W x 2 CH- Điện áp sử dụng: 220V-50Hz.- Độ nhạy: 0.77V / 1.4V / 2.5V- Đáp tuyến tần số: 20Hz – 20kHz- Độ nhiễu > 102dB- Tổng khối lượng 26 Kg | ||
| 5 | Mixer bàn YAMAHA MG-16XU hoặc tương đương | 1 | Bộ | - Mã hàng: MG-16XU- Nhãn hiệu: YAMAHA- 16 kênh- 8 line vào mono- 8 line Stereo- Ngõ vào: jack Neutrik XLR | ||
| 6 | Micro không dây: 01 bộ 02 mic SENNHEISER XSW1-835 DUAL-B hoặc tương đương | 1 | Bộ | - Mã hàng: XSW1-835 DUAL-B- Nhãn hiệu: SENNHEISER- Điều chỉnh dải tần: 640 MHz - 690 MHz- Phạm vi hoạt động: 50 mét- Kích thước (mm): 320 × 127 × 42 mm+ Khối lượng: 2 kg | ||
| 7 | Micro cổ ngỗng và chân đế Sennheiser meg-14-40B hoặc tương đương | 1 | Bộ | - Trở kháng 120Ω, cân bằng.- Độ nhạy -35 dB (1 kHz 0 dB = 1V/Pa)- Phantom điện 9 – 52 V DC.- Đáp ứng tần số 60Hz 20kHz- Đầu ra kết nối XLR-3-12 tương đương | ||
| 8 | Dây loa SOMMER 2x2.5mm hoặc tương đương | 200 | Mét | - Dây Loa tròn màu Xám lõi đồng 2x 2.5mm dùng cho âm thanh hội trường, phòng hát- Lõi đồng không Oxy tơ mềm tạo âm thanh trầm ấm- Kỹ thuật: Lõi 2x 2.55mm, 7X31X0.12 sợi tơ đồng không oxy+3.4mm nhựa PVC- Đường kính dây: 9.0mm, điện áp: 2 – 300V | ||
| 9 | Tủ máy thiết bị 12U (tủ Rack Mount) hoặc tương đương | 1 | Cái | - Kích thước: 70x55x70 cm (Cao x Rộng x Sâu)- Trọng tải: 800kg- Làm bằng gỗ ép cao cấp nhập khẩu Đài Loan- Có 4 bánh xe chịu lực- Có quạt gió, cửa tủ tháo dỡ dễ dàng | ||
| 10 | Thi công dây loa | 200 | Mét | Thi công dây loa | ||
| 11 | Thi công bắt chân loa treo tường | 2 | Cặp | Công đi dây cáp kết nối đường truyền | ||
| 12 | Lắp đặt jack kết nối và thiết bị | 1 | Hệ thống | Lắp đặt jack kết nối và thiết bị | ||
| 13 | Cân chỉnh thiết bị bằng phần mềm | 1 | Hệ thống | Cân chỉnh thiết bị bằng phần mềm |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi