Gói thầu: Gói thầu: Nhà máy cấp nước khu công nghiệp Trà Kha công suất 2000m3 ngày đêm - Giai đoạn 2
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211273374-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/01/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần Cấp nước Bạc Liêu |
| Tên gói thầu | Gói thầu: Nhà máy cấp nước khu công nghiệp Trà Kha công suất 2000m3 ngày đêm - Giai đoạn 2 |
| Số hiệu KHLCNT | 20211255932 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn nhà nước ngoài đầu tư công |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-22 19:31:00 đến ngày 2022-01-05 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bạc Liêu |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,096,794,842 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2016đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.0E9 VND(4), trong vòng 5(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.8E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Ghi chú:(8) Hợp đồng tương tự được định nghĩa như sau:- Là 01 hợp đồng thi công cung cấp thiết bị và thi công xây lắp nhà máy xử lý nước ngầm và cung cấp nước sạch công suất 2.000m3/ngày/đêm trở lên, bao gồm 06 hạng mục dưới đây:1) Hạng mục Giếng khoan: tổng công suất > 83m3/giờ;2) Hạng mục Nhà công năng;3) Hạng mục Tuyến ống đấu nối truyền tải: ống HDPE OD225 trở lên chiều dài tối thiểu 350m;4) Hạng mục Sân đường - hàng rào;5) Hạng mục Cung cấp thiết bị (bao gồm: Hệ thống trung hòa Clo, Hệ thống Scada vận hành và Máy phát điện 200kVA).Và có giá trị hợp đồng tối thiểu là V = 4.300.000.000VND (Xét giá trị hợp đồng là tổng giá trị 05 hạng mục nêu trên. Trong đó, giá trị hạng mục Cung cấp thiết bị (bao gồm: Hệ thống trung hòa Clo, Hệ thống Scada vận hành và Máy phát điện 200kVA/220kVA) tối thiểu là V5 = 1.730.000.000VND và tổng giá trị 04 hạng mục còn lại tối thiểu là V1-4 = 2.570.000.000VND).- 02 hợp đồng, trong đó thỏa mãn điều kiện 01 hợp đồng có hạng mục (5) và 01 hợp đồng có các hạng mục còn lại, được xem là 01 hợp đồng tương tự.(9) Hoàn thành toàn bộ nghĩa là hoàn thành 100% khối lượng công việc của hợp đồng. Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.(10) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.(11) 05 năm kể từ năm 2016. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.300.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Có tối thiểu 03 năm kinh nghiệm kể từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành kỹ thuật có liên quan đến Cấp nước, kỹ thuật môi trường đô thị;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật;- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động;- Có giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC.- Thỏa mãn điều kiện: Đã từng làm chỉ huy trưởng công trường 01 công trình tương tự đáp ứng yêu cầu tối thiểu 02 năm kinh nghiệm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Chỉ huy phó kiêm Giám sát kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có tối thiểu 03 năm kinh nghiệm kể từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành kỹ thuật có liên quan đến Cấp nước, kỹ thuật môi trường đô thị, hệ thống kỹ thuật điện, cơ khí; hoặc thuộc chuyên ngành kỹ thuật xây dựng có liên quan đến kết cấu công trình.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật;- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động;- Có giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC.- Thỏa mãn điều kiện: Đã từng làm chỉ huy trưởng, hoặc cán bộ kỹ thuật, hoặc giám sát kỹ thuật hoặc tư vấn giám sát thi công xây dựng 01 công trình tương tự đáp ứng yêu cầu tối thiểu 02 năm kinh nghiệm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có tối thiểu 03 năm kinh nghiệm kể từ ngày cấp bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành kỹ thuật có liên quan đến Cấp nước, kỹ thuật môi trường đô thị, hệ thống kỹ thuật điện, cơ khí, điều khiển, điện - điện tử, cơ điện tử;- Có chứng chỉ của Hãng/Nhà sản xuất đã được đào tạo lắp đặt, sử dụng, kiểm tra, bảo trì lắp đặt hệ thống Scada vận hành.- Thỏa mãn điều kiện: Đã từng làm chỉ huy trưởng hoặc cán bộ kỹ thuật, hoặc giám sát kỹ thuật hoặc tư vấn giám sát thi công xây dựng 01 công trình điện (có hạng mục thi công lắp đặt trạm bơm và lắp đặt hệ thống Scada vận hành nhà máy) đáp ứng yêu cầu tối thiểu 02 năm kinh nghiệm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công xây lắp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có tối thiểu 03 năm kinh nghiệm kể từ ngày cấp bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành kỹ thuật có liên quan đến Cấp nước, kỹ thuật môi trường đô thị, hệ thống kỹ thuật điện, cơ khí; hoặc thuộc chuyên ngành kỹ thuật xây dựng có liên quan đến kết cấu công trình;- Thỏa mãn điều kiện: Đã từng làm chỉ huy trưởng, hoặc cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công xây lắp, hoặc giám sát kỹ thuật hoặc tư vấn giám sát thi công xây dựng 01 công trình tương tự đáp ứng yêu cầu tối thiểu 02 năm kinh nghiệm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách bê tông |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có tối thiểu 03 năm kinh nghiệm kể từ ngày cấp bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành kỹ thuật xây dựng có liên quan đến kết cấu công trình, vật liệu xây dựng;- Thỏa mãn điều kiện: Đã từng làm chỉ huy trưởng, hoặc cán bộ kỹ thuật phụ trách bê tông, hoặc giám sát kỹ thuật hoặc tư vấn giám sát thi công xây dựng 01 công trình công trình hạ tầng kỹ thuật (có hạng mục thi công bể chứa nước sạch dung tích > 800m³) đáp ứng yêu cầu tối thiểu 02 năm kinh nghiệm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có tối thiểu 03 năm kinh nghiệm kể từ ngày cấp bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc 01 trong các chuyên ngành: bảo hộ lao động, an toàn lao động, kỹ thuật xây dựng;- Có giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC.- Thỏa mãn điều kiện: Đã từng làm chỉ huy trưởng hoặc cán bộ kỹ thuật, hoặc giám sát kỹ thuật hoặc tư vấn giám sát thi công xây dựng hoặc cán bộ an toàn lao động 01 công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình công nghiệp đáp ứng yêu cầu tối thiểu 02 năm kinh nghiệm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có tối thiểu 03 năm kinh nghiệm kể từ ngày cấp bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc 01 trong các chuyên ngành: kinh tế xây dựng, kỹ thuật xây dựng- Có chứng chỉ hành nghề định giá.- Thỏa mãn một trong các điều kiện: Đã từng làm chỉ huy trưởng hoặc cán bộ kỹ thuật, hoặc giám sát kỹ thuật hoặc tư vấn giám sát thi công xây dựng hoặc cán bộ phụ trách thanh quyết toán 01 công trình hạ tầng kỹ thuật đáp ứng yêu cầu tối thiểu 02 năm kinh nghiệm.Ghi chú:- Công trình tương tự là công trình thi công xây lắp nhà máy xử lý nước ngầm và cung cấp nước sạch công suất 2.000m3/ngày/đêm trở lên, bao gồm 06 hạng mục dưới đây:1) Hạng mục Giếng khoan: tổng công suất > 83m3/giờ;2) Hạng mục Nhà công năng;3) Hạng mục Tuyến ống đấu nối truyền tải: ống HDPE OD225 trở lên chiều dài tối thiểu 350m;4) Hạng mục Sân đường - hàng rào;5) Hạng mục Cung cấp thiết bị (bao gồm: Hệ thống trung hòa Clo, Hệ thống Scada vận hành và Máy phát điện 200kVA/220kVA).- Chứng minh số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự của các cán bộ nêu trên: yêu cầu nhà thầu phải kê khai và cung cấp tài liệu chứng minh (bao gồm: bản chụp được chứng thực hợp đồng tương tự, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý, quyết định đề cử nhân sự của tổ chức hoặc xác nhận nhân sự của Chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy toàn đạc điện tử | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị sử dụng tốt.Tài liệu chứng minh gồm: Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu. Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê mượn, chứng minh bằng hợp đồng thuê mượn; hóa đơn chứng từ chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê mượn. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị sử dụng tốt.Tài liệu chứng minh gồm: Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu. Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê mượn, chứng minh bằng hợp đồng thuê mượn; hóa đơn chứng từ chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê mượn. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy bơm nước công suất >= 30CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị sử dụng tốt.Tài liệu chứng minh gồm: Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu. Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê mượn, chứng minh bằng hợp đồng thuê mượn; hóa đơn chứng từ chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê mượn. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị sử dụng tốt.Tài liệu chứng minh gồm: Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu. Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê mượn, chứng minh bằng hợp đồng thuê mượn; hóa đơn chứng từ chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê mượn. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy cắt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị sử dụng tốt.Tài liệu chứng minh gồm: Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu. Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê mượn, chứng minh bằng hợp đồng thuê mượn; hóa đơn chứng từ chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê mượn. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy trộn bê tông có dung tích gầu >= 0,5m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị sử dụng tốt.Tài liệu chứng minh gồm: Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu. Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê mượn, chứng minh bằng hợp đồng thuê mượn; hóa đơn chứng từ chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê mượn. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy hàn công suất 23kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị sử dụng tốt.Tài liệu chứng minh gồm: Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu. Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê mượn, chứng minh bằng hợp đồng thuê mượn; hóa đơn chứng từ chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê mượn. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy phát điện công suất >= 50KVA | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị sử dụng tốt.Tài liệu chứng minh gồm: Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu. Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê mượn, chứng minh bằng hợp đồng thuê mượn; hóa đơn chứng từ chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê mượn. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy đào bánh xích có dung tích gầu >= 0,5m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị sử dụng tốt.Tài liệu chứng minh gồm: Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu. Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê mượn, chứng minh bằng hợp đồng thuê mượn; hóa đơn chứng từ chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê mượn. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy ủi công suất >= 110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị sử dụng tốt.Tài liệu chứng minh gồm: Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu. Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê mượn, chứng minh bằng hợp đồng thuê mượn; hóa đơn chứng từ chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê mượn. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Ô tô tự đổ có tải trọng >= 4,5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị sử dụng tốt.Tài liệu chứng minh gồm: Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu. Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê mượn, chứng minh bằng hợp đồng thuê mượn; hóa đơn chứng từ chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê mượn. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy đầm bánh lốp công suất >= 8T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị sử dụng tốt.Tài liệu chứng minh gồm: Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu. Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê mượn, chứng minh bằng hợp đồng thuê mượn; hóa đơn chứng từ chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê mượn. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy đầm bánh thép tự hành công suất >= 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị sử dụng tốt.Tài liệu chứng minh gồm: Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu. Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê mượn, chứng minh bằng hợp đồng thuê mượn; hóa đơn chứng từ chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê mượn. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Giàn giáo các loại (01 bộ gồm: 02 chân + 02 chéo) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị sử dụng tốt.Tài liệu chứng minh gồm: Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu. Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê mượn, chứng minh bằng hợp đồng thuê mượn; hóa đơn chứng từ chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê mượn. |
| - Số lượng tối thiểu | 50 |
| 15-Cần trục bánh xích sức nâng >= 25T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị sử dụng tốt.Tài liệu chứng minh gồm: Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu. Trường hợp thiết bị do nhà thầu đi thuê, chứng minh bằng hợp đồng thuê mướn; hóa đơn chứng từ chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê. Và giấy chứng nhận kiểm định an toàn còn hiệu lực trước thời điểm đóng thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Cổ phần Cấp nước Bạc Liêu |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu: Nhà máy cấp nước khu công nghiệp Trà Kha công suất 2000m3 ngày đêm - Giai đoạn 2 Trạm cấp nước khu công nghiệp Trà Kha 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn nhà nước ngoài đầu tư công |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Giấy ủy quyền theo Mẫu số 05 Chương IV (nếu có); - Thỏa thuận liên danh theo Mẫu số 06 Chương IV (nếu có); - Báo cáo tài chính của 3 năm gần nhất (2018 - 2020); - Một trong các loại văn bản sau: + Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc Giấy chứng nhận đầu tư được cấp theo quy định của pháp luật Việt Nam hoặc Quyết định thành lập; Chức năng đăng ký kinh doanh của nhà thầu tư vấn phải phù hợp với yêu cầu của gói thầu; + Chứng chỉ năng lực hoạt động của tổ chức về thi công xây dựng công trình cấp nước hoặc Hạ tầng kỹ thuật từ hạng III trở lên. - Các tài liệu khác chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu được qui định chi tiết tại Chương III - Tiêu Chuẩn đánh giá và các quy định khác theo quy định của E-HSMT. Các tài liệu khác bao gồm: Tài liệu chứng minh năng lực nhân sự chủ chốt, máy móc thiết bị thi công. - Tài liệu chứng minh sự đáp ứng của vật tư, thiết bị đưa vào lắp đặt: Bảng liệt kê chi tiết danh mục vật tư, vật liệu, thiết bị thực hiện gói thầu: Xuất xứ (nhà sản xuất/ nước sản xuất), nhãn hiệu, đặc tính, thông số kỹ thuât, nêu rõ típ mã mác, ký hiệu,...) theo chương V. Lưu ý: Tài liệu chứng minh phải được scan từ bản chính hoặc bản chụp chứng thực hoặc bản công chứng hợp lệ. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 90.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty Cổ phần Cấp nước Bạc Liêu.
- Địa chỉ: số 92 Lê Duẩn, Khóm 7, Phường 1, TP.Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu.
- ĐT: 0291.3827 777 ; Fax: 0291.3824 812 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Bạc Liêu - Địa chỉ: Số 05 Nguyễn Tất Thành, Phường 1, TP.Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu. - ĐT: 0291.2210 677 ; Fax: 0291.2210 677. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bạc Liêu - Địa chỉ: Nguyễn Tất Thành (Khu hành chính tỉnh), Phường 1, TP.Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu. - ĐT: 0291.3823 874 ; Fax: 0291.3823 874. Đường dây nóng của Báo Đấu thầu: ĐT: 0243.7686 611 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không có theo kế hoạch lựa chọn nhà thầu. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: GIẾNG KHOAN SỐ 2 | |||
| 1 | Lắp đặt và tháo dỡ máy thiết bị khoan giếng- Khoan xoay tự hành 54 CV-300 CV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | lần |
| 2 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 300CV, độ sâu khoan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m |
| 3 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 300CV, độ sâu khoan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74 | m |
| 4 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 300CV, độ sâu khoan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 5 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 300CV, độ sâu khoan 100m đến | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 6 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 300CV, độ sâu khoan từu 150m đến | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 7 | Lắp đặt ống vách thép D800x5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát PVC D400x19,1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,74 | 100m |
| 9 | Xuống ống nhựa PVC, đường kính ống 200x11,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,49 | 100m |
| 10 | Ống lọc inox D219 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,51 | 100m |
| 11 | Xuống ống lắng PVC, đường kính ống 200x11,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m |
| 12 | Lắp đặt côn chuyễn PVC, đường kính côn 200/219 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 13 | Lắp đặt van đáy Đường kính van 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 14 | Chèn sỏi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,06 | m3 |
| 15 | Bơm xi măng trám thành giếng khoan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,475 | m3 d.dịch |
| 16 | Thổi rửa giếng khoan độ sâu giếng từ 100 đến 150m, đường kính ống lọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | m |
| 17 | Thổi rửa giếng khoan độ sâu giếng từ 150 đến | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | m |
| 18 | Lắp Mặt bích inox D800x12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 19 | TRẠM BƠM GIẾNG: Lắp đặt bơm chìm Q=135m3; H48m (không tính vật tư chỉ tính công lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 20 | Ống bơm Inox D150 BB, L=2800mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 21 | Lắp đặt van xả khí đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt van 1 chiều D150 BB | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 23 | Bu inox D150 BB -600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 24 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng đường kính 150mm (không vật tư chỉ tính công lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 26 | Tê inox D150x150 BBB | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 27 | Lắp đặt van 2 chiều D150 BB | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 28 | Lắp đặt van 2 chiều D114 BB | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 29 | Côn giảm inox D150/114mm BB | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 30 | Hai đầu ren D25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 31 | Lắp đặt van ren đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 32 | Măng sông inox D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 33 | Lắp đặt bích inox 304 D600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cặp bích |
| 34 | Cáp lụa inox D8 treo bơm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 35 | Co inox 90 độ D150 BB | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 36 | Co inox 45 độ D114 BB | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 37 | Co inox 45 độ D150 BB | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 38 | Bu inox D150 L=300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 39 | Lắp đặt ống Inox, D114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100m |
| 40 | Bích inox rỗng D114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 41 | Bích inox rỗng D150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 42 | Điện cực báo mực nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 43 | Trụ đỡ ống bằng thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 44 | Bu lon inox D25x160 + ECU | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 45 | Bu lon inox D16x60 + ECU | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 160 | bộ |
| 46 | Bu lon inox D20x80 + ECU | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64 | bộ |
| 47 | Joang cao su D150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 48 | Joang cao su D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| B | HẠNG MỤC: NHÀ QUẢN LÝ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,239 | 100m3 |
| 2 | Đóng cọc tràm ngập đất, cọc >2,5m, đất C1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,77 | 100m |
| 3 | Vét bùn đầu cừ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,596 | m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,596 | m3 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,195 | 100m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,596 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,808 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,07 | 100m2 |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,159 | tấn |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,848 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,334 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,084 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,388 | tấn |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,967 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,546 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,269 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,375 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,005 | 100m2 |
| 19 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,069 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,194 | tấn |
| 22 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,205 | tấn |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,036 | m3 |
| 24 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,304 | 100m2 |
| 25 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,571 | tấn |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,416 | m3 |
| 27 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,34 | 100m2 |
| 28 | Xây gạch không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,184 | m3 |
| 29 | Xây gạch ống không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,915 | m3 |
| 30 | Xây gạch không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,326 | m3 |
| 31 | Xây gạch không nung 4x8x18, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,127 | m3 |
| 32 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,429 | m2 |
| 33 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,378 | m2 |
| 34 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | 58,985 | m2 | |
| 35 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,753 | m2 |
| 36 | Trát xà dầm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,908 | m2 |
| 37 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,955 | m2 |
| 38 | Trát trần, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,36 | m2 |
| 39 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,739 | m2 |
| 40 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 114,602 | m2 |
| 41 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 116,962 | m2 |
| 42 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 108,588 | m2 |
| 43 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 122,976 | m2 |
| 44 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71,445 | m2 |
| 45 | Sản xuất và lắp dựng cửa đi nhôm kính trắng dày 5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,085 | m2 |
| 46 | Sản xuất và lắp dựng cửa sổ nhôm kính dày 5mm + khung sắt bảo vệ 14x14x1.4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,1 | m2 |
| 47 | Sản xuất và lắp dựng Cửa sổ bậc nhôm kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,08 | m2 |
| 48 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 400x400mm vữa XM mác 75 | 23,39 | m2 | |
| 49 | Lát nền, sàn bằng gạch nhám 400x400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m2 |
| 50 | Quả cầu chắn rác + ống tol D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 51 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,318 | 100m |
| 52 | Lát nền, sàn bằng gạch đất nung 300x300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,44 | m2 |
| 53 | Láng tạo dốc sê nô dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,749 | m3 |
| 54 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện 50x200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,311 | m2 |
| 55 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 0.25x0.4m2, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,68 | m2 |
| 56 | Bê tông lót móng rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,556 | m3 |
| 57 | Công tác ốp gạch bồn hoa trang trí đồng nai màu nâu đỏ KT 50x200x11mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,125 | m2 |
| 58 | Lát nền, sàn bằng gạch nhám 300x300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,68 | m2 |
| 59 | Láng granitô bậc cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,074 | m2 |
| 60 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,094 | 100m3 |
| 61 | HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC: Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 62 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 63 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 64 | Lắp đặt vòi xịt vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 65 | Lắp đặt vòi tắm vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 66 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 67 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 68 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 69 | Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 70 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 71 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 72 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống D27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | 100m |
| 73 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | 100m |
| 74 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 75 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 76 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 77 | Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính D27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 78 | Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính D60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 79 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,106 | 100m3 |
| 80 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,026 | 100m3 |
| 81 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,026 | 100m2 |
| 82 | Bê tông lót đáy bể tự hoại đá 4x6 M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,582 | m3 |
| 83 | SXLD cốt thép đáy bể tự hoại đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,019 | tấn |
| 84 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,582 | m3 |
| 85 | Xây gạch không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,72 | m3 |
| 86 | Xây gạch không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,214 | m3 |
| 87 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,56 | m2 |
| 88 | Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm vữa M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,32 | m2 |
| 89 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,56 | m2 |
| 90 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,008 | 100m2 |
| 91 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,185 | m3 |
| 92 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cấu kiện |
| 93 | PHẦN ĐIỆN: Lắp đặt Máng + bóng đèn huỳnh quang 1,2, 2x40W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 100m2 |
| 94 | Lắp đặt Máng + bóng đèn huỳnh quang 1,2, 1x40W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 95 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 96 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 97 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | 1 | cái | |
| 98 | Lắp đặt MCP 2P 20 Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 99 | Lắp đặt ổ cắm ba | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 100 | Lắp đặt dây đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84 | m |
| 101 | Lắp đặt dây đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 102 | Lắp đặt ống kim loại đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55 | m |
| 103 | Hộp nối dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 104 | Lắp đặt MCB 2P 50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 105 | PHẦN VỆ SINH:Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 106 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 107 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 108 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 109 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 110 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| C | HẠNG MỤC: NHÀ ĐỂ MÁY PHÁT ĐIỆN | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,22 | 100m3 |
| 2 | Đóng cừ tràm ngọn 4.2 cm chiều dài cọc ngập đất > 2,5m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,818 | 100m |
| 3 | Vét bùn đầu cừ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,536 | m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,181 | 100m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,077 | 100m2 |
| 6 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,536 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,536 | m3 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,096 | tấn |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m2 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,364 | m3 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,028 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,187 | tấn |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,257 | 100m2 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,284 | m3 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,026 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,123 | tấn |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,133 | 100m2 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,996 | m3 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,022 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,081 | tấn |
| 21 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,112 | 100m2 |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,84 | m3 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,172 | tấn |
| 24 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | 100m2 |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,861 | m3 |
| 26 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,496 | m3 |
| 27 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,2 | m2 |
| 28 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,2 | m2 |
| 29 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,87 | m2 |
| 30 | Trát xà dầm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,8 | m2 |
| 31 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,43 | m2 |
| 32 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,88 | m2 |
| 33 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | 8,88 | m2 | |
| 34 | Sản xuất xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,066 | tấn |
| 35 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,066 | tấn |
| 36 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | 100m2 |
| 37 | Đóng trần nhựa khung nhôm (trọn gói) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,44 | m2 |
| 38 | Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,6 | m |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,016 | tấn |
| 40 | SXLD tháo dỡ ván khuôn móng bậc cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,011 | 100m2 |
| 41 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | m3 |
| 42 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,027 | 100m3 |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,113 | tấn |
| 44 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,144 | m3 |
| 45 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,86 | m2 |
| 46 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | m3 |
| 47 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=0,7 - 1,4, mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2 | m2 |
| 48 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5 | m2 |
| 49 | Cung cấp khung kính có khung bảo vệ theo thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8 | m2 |
| 50 | Cung cấp cửa đi sắt kéo có lá theo thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,5 | m2 |
| 51 | Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,25 | m2 |
| 52 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8 | m2 |
| 53 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8 | m2 |
| 54 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,4 | m2 |
| 55 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,25 | m2 |
| 56 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,6 | m2 |
| 57 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,05 | m2 |
| 58 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,84 | m2 |
| 59 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 60 | Lắp đặt ổ cắm đôi âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 61 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 62 | Lắp đặt hộp nối điện âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 63 | Lắp đặt MCB 1P - 20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 64 | Lắp đặt dây dẫn 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | m |
| 65 | Lắp đặt dây dẫn 2x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 66 | Lắp đặt ống nhựa chồng cháy đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính D20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | m |
| D | HẠNG MỤC: TUYẾN ỐNG ĐẤU NỐI TRUYỀN TẢI | |||
| 1 | ỐNG BĂNG ĐƯỜNG: Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 10m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | m3 |
| 3 | Đào phui mương ống và phụ tùng bằng thủ công (đất cấp II) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,84 | m3 |
| 4 | Đào phui mương ống và phụ tùng bằng thủ công (đất cấp III) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,88 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,018 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,129 | 100m3 |
| 7 | ỐNG ĐƯỜNG ĐẤT: Đào phui mương ống và phụ tùng bằng thủ công (đất cấp III) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 157,44 | m3 |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 225mm chiều dày 13,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,51 | 100m |
| 9 | Khủy gang 45 độ D200 BB | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 10 | Khủy gang 45 độ D200 FF | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 11 | Stub end D225 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cai |
| 12 | Lắp bích thép rỗng D200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 13 | Lắp đặt bù măng sông D200 BF | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt van cổng D200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 15 | TÁI LẬPĐắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,421 | 100m3 |
| 16 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,222 | 100m3 |
| 17 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới đường nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,012 | 100m3 |
| 18 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m2 |
| 19 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m2 |
| 20 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=225mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,51 | 100m |
| 21 | Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống d=225mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,51 | 100m |
| E | HẠNG MỤC: SÂN ĐƯỜNG - GD2 | |||
| 1 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,31 | 100m3 |
| 2 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,31 | 100m3 |
| 3 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,55 | 100m2 |
| 4 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,55 | 100m2 |
| F | HẠNG MỤC: HÀNG RÀO - GD2 | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,936 | 100m3 |
| 2 | Đóng cọc tràm ngọn 4.2 cm bằng thủ công, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,75 | 100m |
| 3 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,2 | m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,2 | m3 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,698 | 100m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,2 | m3 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,029 | tấn |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m3 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,176 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,767 | tấn |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,848 | 100m2 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,848 | m3 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,648 | tấn |
| 15 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng đkính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,711 | tấn |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,537 | 100m2 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,316 | m3 |
| 18 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,587 | m3 |
| 19 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,344 | m3 |
| 20 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 414,675 | m2 |
| 21 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 1,5cm vữa M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75,759 | m2 |
| 22 | Trát xà dầm vữa M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110,722 | m2 |
| 23 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 414,675 | m2 |
| 24 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 186,481 | m2 |
| 25 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 704,494 | m2 |
| 26 | Đắp phào kép đầu cột, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 27 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82,8 | m |
| 28 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,2 | m |
| 29 | Sản xuất lắp dựng cổng rào chính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,197 | m2 |
| 30 | Sản xuất lắp dựng chông sắt đầu rào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,166 | m2 |
| 31 | SXLD Bảng tên công trình ốp đá dán chử decal | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | TB |
| G | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG TRUNG HÒA CLO - PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5 | m3 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,004 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,349 | tấn |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,032 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m3 |
| 7 | ĐƯỜNG ỐNG CÔNG NGHỆLắp đặt ống nhựa uPVC D250 dày 9,0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,012 | 100m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa nhựa uPVC D200 dày 7,7mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D50 dày 3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,09 | 100m |
| 10 | Lắp đặt cút nhựa uPVC 90 độ D200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 11 | NHÀ CLOLắp đặt ống nhựa nhựa uPVC D200 dày 7,7mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,07 | 100m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa PVC D150 dày 6,2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa PVC D100 dày 5,3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,14 | 100m |
| 14 | Lắp đặt cút nhựa uPVC 90 độ D200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 15 | Lắp đặt cút nhựa uPVC 90 độ D150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt TÊ uPVC D200X150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt TÊ uPVC D150X100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 18 | Lắp đặt nối giảm uPVC D200x150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| H | HẠNG MỤC: THIẾT BỊ | |||
| 1 | Hệ thống trung hòa Clo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Hệ thống |
| 2 | Hệ thống Scada quản lý vận hành nhà máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Hệ thống |
| 3 | Tổ máy phát điện 200KVA/220KVA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2016đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.0E9 VND(4), trong vòng 5(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.8E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Ghi chú:(8) Hợp đồng tương tự được định nghĩa như sau:- Là 01 hợp đồng thi công cung cấp thiết bị và thi công xây lắp nhà máy xử lý nước ngầm và cung cấp nước sạch công suất 2.000m3/ngày/đêm trở lên, bao gồm 06 hạng mục dưới đây:1) Hạng mục Giếng khoan: tổng công suất > 83m3/giờ;2) Hạng mục Nhà công năng;3) Hạng mục Tuyến ống đấu nối truyền tải: ống HDPE OD225 trở lên chiều dài tối thiểu 350m;4) Hạng mục Sân đường - hàng rào;5) Hạng mục Cung cấp thiết bị (bao gồm: Hệ thống trung hòa Clo, Hệ thống Scada vận hành và Máy phát điện 200kVA).Và có giá trị hợp đồng tối thiểu là V = 4.300.000.000VND (Xét giá trị hợp đồng là tổng giá trị 05 hạng mục nêu trên. Trong đó, giá trị hạng mục Cung cấp thiết bị (bao gồm: Hệ thống trung hòa Clo, Hệ thống Scada vận hành và Máy phát điện 200kVA/220kVA) tối thiểu là V5 = 1.730.000.000VND và tổng giá trị 04 hạng mục còn lại tối thiểu là V1-4 = 2.570.000.000VND).- 02 hợp đồng, trong đó thỏa mãn điều kiện 01 hợp đồng có hạng mục (5) và 01 hợp đồng có các hạng mục còn lại, được xem là 01 hợp đồng tương tự.(9) Hoàn thành toàn bộ nghĩa là hoàn thành 100% khối lượng công việc của hợp đồng. Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.(10) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.(11) 05 năm kể từ năm 2016. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.300.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | -Có tối thiểu 03 năm kinh nghiệm kể từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành kỹ thuật có liên quan đến Cấp nước, kỹ thuật môi trường đô thị;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật;- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động;- Có giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC.- Thỏa mãn điều kiện: Đã từng làm chỉ huy trưởng công trường 01 công trình tương tự đáp ứng yêu cầu tối thiểu 02 năm kinh nghiệm. | 3 | 2 |
| 2 | Chỉ huy phó kiêm Giám sát kỹ thuật | 1 | - Có tối thiểu 03 năm kinh nghiệm kể từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành kỹ thuật có liên quan đến Cấp nước, kỹ thuật môi trường đô thị, hệ thống kỹ thuật điện, cơ khí; hoặc thuộc chuyên ngành kỹ thuật xây dựng có liên quan đến kết cấu công trình.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật;- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động;- Có giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC.- Thỏa mãn điều kiện: Đã từng làm chỉ huy trưởng, hoặc cán bộ kỹ thuật, hoặc giám sát kỹ thuật hoặc tư vấn giám sát thi công xây dựng 01 công trình tương tự đáp ứng yêu cầu tối thiểu 02 năm kinh nghiệm. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công điện | 1 | - Có tối thiểu 03 năm kinh nghiệm kể từ ngày cấp bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành kỹ thuật có liên quan đến Cấp nước, kỹ thuật môi trường đô thị, hệ thống kỹ thuật điện, cơ khí, điều khiển, điện - điện tử, cơ điện tử;- Có chứng chỉ của Hãng/Nhà sản xuất đã được đào tạo lắp đặt, sử dụng, kiểm tra, bảo trì lắp đặt hệ thống Scada vận hành.- Thỏa mãn điều kiện: Đã từng làm chỉ huy trưởng hoặc cán bộ kỹ thuật, hoặc giám sát kỹ thuật hoặc tư vấn giám sát thi công xây dựng 01 công trình điện (có hạng mục thi công lắp đặt trạm bơm và lắp đặt hệ thống Scada vận hành nhà máy) đáp ứng yêu cầu tối thiểu 02 năm kinh nghiệm. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công xây lắp | 1 | - Có tối thiểu 03 năm kinh nghiệm kể từ ngày cấp bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành kỹ thuật có liên quan đến Cấp nước, kỹ thuật môi trường đô thị, hệ thống kỹ thuật điện, cơ khí; hoặc thuộc chuyên ngành kỹ thuật xây dựng có liên quan đến kết cấu công trình;- Thỏa mãn điều kiện: Đã từng làm chỉ huy trưởng, hoặc cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công xây lắp, hoặc giám sát kỹ thuật hoặc tư vấn giám sát thi công xây dựng 01 công trình tương tự đáp ứng yêu cầu tối thiểu 02 năm kinh nghiệm. | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách bê tông | 1 | - Có tối thiểu 03 năm kinh nghiệm kể từ ngày cấp bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành kỹ thuật xây dựng có liên quan đến kết cấu công trình, vật liệu xây dựng;- Thỏa mãn điều kiện: Đã từng làm chỉ huy trưởng, hoặc cán bộ kỹ thuật phụ trách bê tông, hoặc giám sát kỹ thuật hoặc tư vấn giám sát thi công xây dựng 01 công trình công trình hạ tầng kỹ thuật (có hạng mục thi công bể chứa nước sạch dung tích > 800m³) đáp ứng yêu cầu tối thiểu 02 năm kinh nghiệm. | 3 | 2 |
| 6 | Cán bộ an toàn | 1 | - Có tối thiểu 03 năm kinh nghiệm kể từ ngày cấp bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc 01 trong các chuyên ngành: bảo hộ lao động, an toàn lao động, kỹ thuật xây dựng;- Có giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC.- Thỏa mãn điều kiện: Đã từng làm chỉ huy trưởng hoặc cán bộ kỹ thuật, hoặc giám sát kỹ thuật hoặc tư vấn giám sát thi công xây dựng hoặc cán bộ an toàn lao động 01 công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình công nghiệp đáp ứng yêu cầu tối thiểu 02 năm kinh nghiệm. | 3 | 2 |
| 7 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán | 1 | - Có tối thiểu 03 năm kinh nghiệm kể từ ngày cấp bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc 01 trong các chuyên ngành: kinh tế xây dựng, kỹ thuật xây dựng- Có chứng chỉ hành nghề định giá.- Thỏa mãn một trong các điều kiện: Đã từng làm chỉ huy trưởng hoặc cán bộ kỹ thuật, hoặc giám sát kỹ thuật hoặc tư vấn giám sát thi công xây dựng hoặc cán bộ phụ trách thanh quyết toán 01 công trình hạ tầng kỹ thuật đáp ứng yêu cầu tối thiểu 02 năm kinh nghiệm.Ghi chú:- Công trình tương tự là công trình thi công xây lắp nhà máy xử lý nước ngầm và cung cấp nước sạch công suất 2.000m3/ngày/đêm trở lên, bao gồm 06 hạng mục dưới đây:1) Hạng mục Giếng khoan: tổng công suất > 83m3/giờ;2) Hạng mục Nhà công năng;3) Hạng mục Tuyến ống đấu nối truyền tải: ống HDPE OD225 trở lên chiều dài tối thiểu 350m;4) Hạng mục Sân đường - hàng rào;5) Hạng mục Cung cấp thiết bị (bao gồm: Hệ thống trung hòa Clo, Hệ thống Scada vận hành và Máy phát điện 200kVA/220kVA).- Chứng minh số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự của các cán bộ nêu trên: yêu cầu nhà thầu phải kê khai và cung cấp tài liệu chứng minh (bao gồm: bản chụp được chứng thực hợp đồng tương tự, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý, quyết định đề cử nhân sự của tổ chức hoặc xác nhận nhân sự của Chủ đầu tư). | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy toàn đạc điện tử | Thiết bị sử dụng tốt.Tài liệu chứng minh gồm: Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu. Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê mượn, chứng minh bằng hợp đồng thuê mượn; hóa đơn chứng từ chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê mượn. | 2 |
| 2 | Máy thủy bình | Thiết bị sử dụng tốt.Tài liệu chứng minh gồm: Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu. Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê mượn, chứng minh bằng hợp đồng thuê mượn; hóa đơn chứng từ chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê mượn. | 2 |
| 3 | Máy bơm nước công suất >= 30CV | Thiết bị sử dụng tốt.Tài liệu chứng minh gồm: Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu. Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê mượn, chứng minh bằng hợp đồng thuê mượn; hóa đơn chứng từ chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê mượn. | 2 |
| 4 | Máy đầm cóc | Thiết bị sử dụng tốt.Tài liệu chứng minh gồm: Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu. Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê mượn, chứng minh bằng hợp đồng thuê mượn; hóa đơn chứng từ chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê mượn. | 2 |
| 5 | Máy cắt thép | Thiết bị sử dụng tốt.Tài liệu chứng minh gồm: Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu. Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê mượn, chứng minh bằng hợp đồng thuê mượn; hóa đơn chứng từ chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê mượn. | 2 |
| 6 | Máy trộn bê tông có dung tích gầu >= 0,5m3 | Thiết bị sử dụng tốt.Tài liệu chứng minh gồm: Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu. Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê mượn, chứng minh bằng hợp đồng thuê mượn; hóa đơn chứng từ chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê mượn. | 2 |
| 7 | Máy hàn công suất 23kW | Thiết bị sử dụng tốt.Tài liệu chứng minh gồm: Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu. Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê mượn, chứng minh bằng hợp đồng thuê mượn; hóa đơn chứng từ chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê mượn. | 2 |
| 8 | Máy phát điện công suất >= 50KVA | Thiết bị sử dụng tốt.Tài liệu chứng minh gồm: Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu. Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê mượn, chứng minh bằng hợp đồng thuê mượn; hóa đơn chứng từ chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê mượn. | 2 |
| 9 | Máy đào bánh xích có dung tích gầu >= 0,5m3 | Thiết bị sử dụng tốt.Tài liệu chứng minh gồm: Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu. Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê mượn, chứng minh bằng hợp đồng thuê mượn; hóa đơn chứng từ chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê mượn. | 2 |
| 10 | Máy ủi công suất >= 110CV | Thiết bị sử dụng tốt.Tài liệu chứng minh gồm: Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu. Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê mượn, chứng minh bằng hợp đồng thuê mượn; hóa đơn chứng từ chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê mượn. | 2 |
| 11 | Ô tô tự đổ có tải trọng >= 4,5T | Thiết bị sử dụng tốt.Tài liệu chứng minh gồm: Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu. Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê mượn, chứng minh bằng hợp đồng thuê mượn; hóa đơn chứng từ chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê mượn. | 2 |
| 12 | Máy đầm bánh lốp công suất >= 8T | Thiết bị sử dụng tốt.Tài liệu chứng minh gồm: Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu. Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê mượn, chứng minh bằng hợp đồng thuê mượn; hóa đơn chứng từ chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê mượn. | 1 |
| 13 | Máy đầm bánh thép tự hành công suất >= 10T | Thiết bị sử dụng tốt.Tài liệu chứng minh gồm: Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu. Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê mượn, chứng minh bằng hợp đồng thuê mượn; hóa đơn chứng từ chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê mượn. | 1 |
| 14 | Giàn giáo các loại (01 bộ gồm: 02 chân + 02 chéo) | Thiết bị sử dụng tốt.Tài liệu chứng minh gồm: Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu. Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê mượn, chứng minh bằng hợp đồng thuê mượn; hóa đơn chứng từ chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê mượn. | 50 |
| 15 | Cần trục bánh xích sức nâng >= 25T | Thiết bị sử dụng tốt.Tài liệu chứng minh gồm: Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu. Trường hợp thiết bị do nhà thầu đi thuê, chứng minh bằng hợp đồng thuê mướn; hóa đơn chứng từ chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê. Và giấy chứng nhận kiểm định an toàn còn hiệu lực trước thời điểm đóng thầu. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi