Gói thầu: Gói thầu: Nhà máy cấp nước khu công nghiệp Trà Kha công suất 2000m3 ngày đêm - Giai đoạn 2

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211273374-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/01/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ phần Cấp nước Bạc Liêu
Tên gói thầu Gói thầu: Nhà máy cấp nước khu công nghiệp Trà Kha công suất 2000m3 ngày đêm - Giai đoạn 2
Số hiệu KHLCNT 20211255932
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn nhà nước ngoài đầu tư công
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-22 19:31:00 đến ngày 2022-01-05 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bạc Liêu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,096,794,842 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2016đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.0E9 VND(4), trong vòng 5(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.8E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Ghi chú:(8) Hợp đồng tương tự được định nghĩa như sau:- Là 01 hợp đồng thi công cung cấp thiết bị và thi công xây lắp nhà máy xử lý nước ngầm và cung cấp nước sạch công suất 2.000m3/ngày/đêm trở lên, bao gồm 06 hạng mục dưới đây:1) Hạng mục Giếng khoan: tổng công suất > 83m3/giờ;2) Hạng mục Nhà công năng;3) Hạng mục Tuyến ống đấu nối truyền tải: ống HDPE OD225 trở lên chiều dài tối thiểu 350m;4) Hạng mục Sân đường - hàng rào;5) Hạng mục Cung cấp thiết bị (bao gồm: Hệ thống trung hòa Clo, Hệ thống Scada vận hành và Máy phát điện 200kVA).Và có giá trị hợp đồng tối thiểu là V = 4.300.000.000VND (Xét giá trị hợp đồng là tổng giá trị 05 hạng mục nêu trên. Trong đó, giá trị hạng mục Cung cấp thiết bị (bao gồm: Hệ thống trung hòa Clo, Hệ thống Scada vận hành và Máy phát điện 200kVA/220kVA) tối thiểu là V5 = 1.730.000.000VND và tổng giá trị 04 hạng mục còn lại tối thiểu là V1-4 = 2.570.000.000VND).- 02 hợp đồng, trong đó thỏa mãn điều kiện 01 hợp đồng có hạng mục (5) và 01 hợp đồng có các hạng mục còn lại, được xem là 01 hợp đồng tương tự.(9) Hoàn thành toàn bộ nghĩa là hoàn thành 100% khối lượng công việc của hợp đồng. Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.(10) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.(11) 05 năm kể từ năm 2016.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.300.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Có tối thiểu 03 năm kinh nghiệm kể từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành kỹ thuật có liên quan đến Cấp nước, kỹ thuật môi trường đô thị;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật;- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động;- Có giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC.- Thỏa mãn điều kiện: Đã từng làm chỉ huy trưởng công trường 01 công trình tương tự đáp ứng yêu cầu tối thiểu 02 năm kinh nghiệm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Chỉ huy phó kiêm Giám sát kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có tối thiểu 03 năm kinh nghiệm kể từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành kỹ thuật có liên quan đến Cấp nước, kỹ thuật môi trường đô thị, hệ thống kỹ thuật điện, cơ khí; hoặc thuộc chuyên ngành kỹ thuật xây dựng có liên quan đến kết cấu công trình.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật;- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động;- Có giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC.- Thỏa mãn điều kiện: Đã từng làm chỉ huy trưởng, hoặc cán bộ kỹ thuật, hoặc giám sát kỹ thuật hoặc tư vấn giám sát thi công xây dựng 01 công trình tương tự đáp ứng yêu cầu tối thiểu 02 năm kinh nghiệm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có tối thiểu 03 năm kinh nghiệm kể từ ngày cấp bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành kỹ thuật có liên quan đến Cấp nước, kỹ thuật môi trường đô thị, hệ thống kỹ thuật điện, cơ khí, điều khiển, điện - điện tử, cơ điện tử;- Có chứng chỉ của Hãng/Nhà sản xuất đã được đào tạo lắp đặt, sử dụng, kiểm tra, bảo trì lắp đặt hệ thống Scada vận hành.- Thỏa mãn điều kiện: Đã từng làm chỉ huy trưởng hoặc cán bộ kỹ thuật, hoặc giám sát kỹ thuật hoặc tư vấn giám sát thi công xây dựng 01 công trình điện (có hạng mục thi công lắp đặt trạm bơm và lắp đặt hệ thống Scada vận hành nhà máy) đáp ứng yêu cầu tối thiểu 02 năm kinh nghiệm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công xây lắp
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có tối thiểu 03 năm kinh nghiệm kể từ ngày cấp bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành kỹ thuật có liên quan đến Cấp nước, kỹ thuật môi trường đô thị, hệ thống kỹ thuật điện, cơ khí; hoặc thuộc chuyên ngành kỹ thuật xây dựng có liên quan đến kết cấu công trình;- Thỏa mãn điều kiện: Đã từng làm chỉ huy trưởng, hoặc cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công xây lắp, hoặc giám sát kỹ thuật hoặc tư vấn giám sát thi công xây dựng 01 công trình tương tự đáp ứng yêu cầu tối thiểu 02 năm kinh nghiệm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách bê tông
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có tối thiểu 03 năm kinh nghiệm kể từ ngày cấp bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành kỹ thuật xây dựng có liên quan đến kết cấu công trình, vật liệu xây dựng;- Thỏa mãn điều kiện: Đã từng làm chỉ huy trưởng, hoặc cán bộ kỹ thuật phụ trách bê tông, hoặc giám sát kỹ thuật hoặc tư vấn giám sát thi công xây dựng 01 công trình công trình hạ tầng kỹ thuật (có hạng mục thi công bể chứa nước sạch dung tích > 800m³) đáp ứng yêu cầu tối thiểu 02 năm kinh nghiệm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ an toàn
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có tối thiểu 03 năm kinh nghiệm kể từ ngày cấp bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc 01 trong các chuyên ngành: bảo hộ lao động, an toàn lao động, kỹ thuật xây dựng;- Có giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC.- Thỏa mãn điều kiện: Đã từng làm chỉ huy trưởng hoặc cán bộ kỹ thuật, hoặc giám sát kỹ thuật hoặc tư vấn giám sát thi công xây dựng hoặc cán bộ an toàn lao động 01 công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình công nghiệp đáp ứng yêu cầu tối thiểu 02 năm kinh nghiệm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có tối thiểu 03 năm kinh nghiệm kể từ ngày cấp bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc 01 trong các chuyên ngành: kinh tế xây dựng, kỹ thuật xây dựng- Có chứng chỉ hành nghề định giá.- Thỏa mãn một trong các điều kiện: Đã từng làm chỉ huy trưởng hoặc cán bộ kỹ thuật, hoặc giám sát kỹ thuật hoặc tư vấn giám sát thi công xây dựng hoặc cán bộ phụ trách thanh quyết toán 01 công trình hạ tầng kỹ thuật đáp ứng yêu cầu tối thiểu 02 năm kinh nghiệm.Ghi chú:- Công trình tương tự là công trình thi công xây lắp nhà máy xử lý nước ngầm và cung cấp nước sạch công suất 2.000m3/ngày/đêm trở lên, bao gồm 06 hạng mục dưới đây:1) Hạng mục Giếng khoan: tổng công suất > 83m3/giờ;2) Hạng mục Nhà công năng;3) Hạng mục Tuyến ống đấu nối truyền tải: ống HDPE OD225 trở lên chiều dài tối thiểu 350m;4) Hạng mục Sân đường - hàng rào;5) Hạng mục Cung cấp thiết bị (bao gồm: Hệ thống trung hòa Clo, Hệ thống Scada vận hành và Máy phát điện 200kVA/220kVA).- Chứng minh số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự của các cán bộ nêu trên: yêu cầu nhà thầu phải kê khai và cung cấp tài liệu chứng minh (bao gồm: bản chụp được chứng thực hợp đồng tương tự, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý, quyết định đề cử nhân sự của tổ chức hoặc xác nhận nhân sự của Chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy toàn đạc điện tử
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị sử dụng tốt.Tài liệu chứng minh gồm: Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu. Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê mượn, chứng minh bằng hợp đồng thuê mượn; hóa đơn chứng từ chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê mượn.
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị sử dụng tốt.Tài liệu chứng minh gồm: Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu. Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê mượn, chứng minh bằng hợp đồng thuê mượn; hóa đơn chứng từ chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê mượn.
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy bơm nước công suất >= 30CV
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị sử dụng tốt.Tài liệu chứng minh gồm: Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu. Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê mượn, chứng minh bằng hợp đồng thuê mượn; hóa đơn chứng từ chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê mượn.
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị sử dụng tốt.Tài liệu chứng minh gồm: Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu. Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê mượn, chứng minh bằng hợp đồng thuê mượn; hóa đơn chứng từ chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê mượn.
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy cắt thép
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị sử dụng tốt.Tài liệu chứng minh gồm: Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu. Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê mượn, chứng minh bằng hợp đồng thuê mượn; hóa đơn chứng từ chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê mượn.
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy trộn bê tông có dung tích gầu >= 0,5m3
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị sử dụng tốt.Tài liệu chứng minh gồm: Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu. Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê mượn, chứng minh bằng hợp đồng thuê mượn; hóa đơn chứng từ chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê mượn.
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy hàn công suất 23kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị sử dụng tốt.Tài liệu chứng minh gồm: Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu. Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê mượn, chứng minh bằng hợp đồng thuê mượn; hóa đơn chứng từ chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê mượn.
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy phát điện công suất >= 50KVA
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị sử dụng tốt.Tài liệu chứng minh gồm: Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu. Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê mượn, chứng minh bằng hợp đồng thuê mượn; hóa đơn chứng từ chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê mượn.
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy đào bánh xích có dung tích gầu >= 0,5m3
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị sử dụng tốt.Tài liệu chứng minh gồm: Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu. Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê mượn, chứng minh bằng hợp đồng thuê mượn; hóa đơn chứng từ chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê mượn.
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy ủi công suất >= 110CV
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị sử dụng tốt.Tài liệu chứng minh gồm: Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu. Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê mượn, chứng minh bằng hợp đồng thuê mượn; hóa đơn chứng từ chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê mượn.
- Số lượng tối thiểu 2
11-Ô tô tự đổ có tải trọng >= 4,5T
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị sử dụng tốt.Tài liệu chứng minh gồm: Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu. Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê mượn, chứng minh bằng hợp đồng thuê mượn; hóa đơn chứng từ chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê mượn.
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy đầm bánh lốp công suất >= 8T
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị sử dụng tốt.Tài liệu chứng minh gồm: Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu. Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê mượn, chứng minh bằng hợp đồng thuê mượn; hóa đơn chứng từ chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê mượn.
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy đầm bánh thép tự hành công suất >= 10T
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị sử dụng tốt.Tài liệu chứng minh gồm: Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu. Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê mượn, chứng minh bằng hợp đồng thuê mượn; hóa đơn chứng từ chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê mượn.
- Số lượng tối thiểu 1
14-Giàn giáo các loại (01 bộ gồm: 02 chân + 02 chéo)
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị sử dụng tốt.Tài liệu chứng minh gồm: Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu. Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê mượn, chứng minh bằng hợp đồng thuê mượn; hóa đơn chứng từ chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê mượn.
- Số lượng tối thiểu 50
15-Cần trục bánh xích sức nâng >= 25T
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị sử dụng tốt.Tài liệu chứng minh gồm: Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu. Trường hợp thiết bị do nhà thầu đi thuê, chứng minh bằng hợp đồng thuê mướn; hóa đơn chứng từ chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê. Và giấy chứng nhận kiểm định an toàn còn hiệu lực trước thời điểm đóng thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty Cổ phần Cấp nước Bạc Liêu
E-CDNT 1.2 Gói thầu: Nhà máy cấp nước khu công nghiệp Trà Kha công suất 2000m3 ngày đêm - Giai đoạn 2
Trạm cấp nước khu công nghiệp Trà Kha
180 Ngày
E-CDNT 3 Vốn nhà nước ngoài đầu tư công
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Cổ phần Cấp nước Bạc Liêu , địa chỉ: Số 92, đường Lê Duẩn, Khóm 7, Phường 1, thành phố Bạc Liêu
- Chủ đầu tư: Công ty Cổ phần Cấp nước Bạc Liêu. - Địa chỉ: số 92 Lê Duẩn, Khóm 7, Phường 1, TP.Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu. - ĐT: 0291.3827 777 ; Fax: 0291.3824 812
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn khảo sát xây dựng và lập thiết kế xây dựng: Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư Khai Sáng (Mã số thuế: 0311313936; Cơ quan quản lý thuế: Chi cục Thuế quận Tân Phú). + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Bản Lề Vàng (Mã số thuế: 0306211657; Cơ quan quản lý thuế: Chi cục Thuế quận 3). + Tư vấn thẩm định E-HSMT và KQLCNT (nếu có). + Tư vấn thẩm tra thiết kế và dự toán xây dựng: Công ty Cổ phần Tư vấn và Kiểm định xây dựng Bạc Liêu (Mã số thuế: 1900649159; Cơ quan quản lý thuế: Chi cục Thuế Thành phố Bạc Liêu).


- Bên mời thầu: Công ty Cổ phần Cấp nước Bạc Liêu , địa chỉ: Số 92, đường Lê Duẩn, Khóm 7, Phường 1, thành phố Bạc Liêu
- Chủ đầu tư: Công ty Cổ phần Cấp nước Bạc Liêu. - Địa chỉ: số 92 Lê Duẩn, Khóm 7, Phường 1, TP.Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu. - ĐT: 0291.3827 777 ; Fax: 0291.3824 812


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Giấy ủy quyền theo Mẫu số 05 Chương IV (nếu có); - Thỏa thuận liên danh theo Mẫu số 06 Chương IV (nếu có); - Báo cáo tài chính của 3 năm gần nhất (2018 - 2020); - Một trong các loại văn bản sau: + Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc Giấy chứng nhận đầu tư được cấp theo quy định của pháp luật Việt Nam hoặc Quyết định thành lập; Chức năng đăng ký kinh doanh của nhà thầu tư vấn phải phù hợp với yêu cầu của gói thầu; + Chứng chỉ năng lực hoạt động của tổ chức về thi công xây dựng công trình cấp nước hoặc Hạ tầng kỹ thuật từ hạng III trở lên. - Các tài liệu khác chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu được qui định chi tiết tại Chương III - Tiêu Chuẩn đánh giá và các quy định khác theo quy định của E-HSMT. Các tài liệu khác bao gồm: Tài liệu chứng minh năng lực nhân sự chủ chốt, máy móc thiết bị thi công. - Tài liệu chứng minh sự đáp ứng của vật tư, thiết bị đưa vào lắp đặt: Bảng liệt kê chi tiết danh mục vật tư, vật liệu, thiết bị thực hiện gói thầu: Xuất xứ (nhà sản xuất/ nước sản xuất), nhãn hiệu, đặc tính, thông số kỹ thuât, nêu rõ típ mã mác, ký hiệu,...) theo chương V. Lưu ý: Tài liệu chứng minh phải được scan từ bản chính hoặc bản chụp chứng thực hoặc bản công chứng hợp lệ.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 90.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Cổ phần Cấp nước Bạc Liêu. - Địa chỉ: số 92 Lê Duẩn, Khóm 7, Phường 1, TP.Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu. - ĐT: 0291.3827 777 ; Fax: 0291.3824 812
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Bạc Liêu - Địa chỉ: Số 05 Nguyễn Tất Thành, Phường 1, TP.Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu. - ĐT: 0291.2210 677 ; Fax: 0291.2210 677.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bạc Liêu - Địa chỉ: Nguyễn Tất Thành (Khu hành chính tỉnh), Phường 1, TP.Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu. - ĐT: 0291.3823 874 ; Fax: 0291.3823 874. Đường dây nóng của Báo Đấu thầu: ĐT: 0243.7686 611
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không có theo kế hoạch lựa chọn nhà thầu.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: GIẾNG KHOAN SỐ 2
1Lắp đặt và tháo dỡ máy thiết bị khoan giếng- Khoan xoay tự hành 54 CV-300 CVMô tả kỹ thuật theo chương V1lần
2Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 300CV, độ sâu khoan Mô tả kỹ thuật theo chương V6m
3Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 300CV, độ sâu khoan Mô tả kỹ thuật theo chương V74m
4Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 300CV, độ sâu khoan Mô tả kỹ thuật theo chương V20m
5Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 300CV, độ sâu khoan 100m đến Mô tả kỹ thuật theo chương V50m
6Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 300CV, độ sâu khoan từu 150m đến Mô tả kỹ thuật theo chương V20m
7Lắp đặt ống vách thép D800x5mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,06100m
8Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát PVC D400x19,1Mô tả kỹ thuật theo chương V0,74100m
9Xuống ống nhựa PVC, đường kính ống 200x11,9mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,49100m
10Ống lọc inox D219Mô tả kỹ thuật theo chương V0,51100m
11Xuống ống lắng PVC, đường kính ống 200x11,9mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,04100m
12Lắp đặt côn chuyễn PVC, đường kính côn 200/219Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
13Lắp đặt van đáy Đường kính van 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
14Chèn sỏiMô tả kỹ thuật theo chương V4,06m3
15Bơm xi măng trám thành giếng khoanMô tả kỹ thuật theo chương V14,475m3 d.dịch
16Thổi rửa giếng khoan độ sâu giếng từ 100 đến 150m, đường kính ống lọc Mô tả kỹ thuật theo chương V24m
17Thổi rửa giếng khoan độ sâu giếng từ 150 đến Mô tả kỹ thuật theo chương V27m
18Lắp Mặt bích inox D800x12Mô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
19TRẠM BƠM GIẾNG: Lắp đặt bơm chìm Q=135m3; H48m (không tính vật tư chỉ tính công lắp đặt)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
20Ống bơm Inox D150 BB, L=2800mmMô tả kỹ thuật theo chương V15cái
21Lắp đặt van xả khí đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
22Lắp đặt van 1 chiều D150 BBMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
23Bu inox D150 BB -600mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
24Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng đường kính 150mm (không vật tư chỉ tính công lắp đặt)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
25Lắp đặt đồng hồ đo áp lựcMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
26Tê inox D150x150 BBBMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
27Lắp đặt van 2 chiều D150 BBMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
28Lắp đặt van 2 chiều D114 BBMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
29Côn giảm inox D150/114mm BBMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
30Hai đầu ren D25mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
31Lắp đặt van ren đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
32Măng sông inox D25Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
33Lắp đặt bích inox 304 D600Mô tả kỹ thuật theo chương V1cặp bích
34Cáp lụa inox D8 treo bơmMô tả kỹ thuật theo chương V60m
35Co inox 90 độ D150 BBMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
36Co inox 45 độ D114 BBMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
37Co inox 45 độ D150 BBMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
38Bu inox D150 L=300Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
39Lắp đặt ống Inox, D114mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,03100m
40Bích inox rỗng D114mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
41Bích inox rỗng D150mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
42Điện cực báo mực nướcMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
43Trụ đỡ ống bằng thépMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
44Bu lon inox D25x160 + ECUMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
45Bu lon inox D16x60 + ECUMô tả kỹ thuật theo chương V160bộ
46Bu lon inox D20x80 + ECUMô tả kỹ thuật theo chương V64bộ
47Joang cao su D150Mô tả kỹ thuật theo chương V20cái
48Joang cao su D114Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
B HẠNG MỤC: NHÀ QUẢN LÝ
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,239100m3
2Đóng cọc tràm ngập đất, cọc >2,5m, đất C1Mô tả kỹ thuật theo chương V13,77100m
3Vét bùn đầu cừMô tả kỹ thuật theo chương V1,596m3
4Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V1,596m3
5Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,195100m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,596m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,808m3
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,07100m2
9Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,159tấn
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V1,848m3
11Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,334100m2
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,084tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,388tấn
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V4,967m3
15Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,546m3
16Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,269100m2
17Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,375100m2
18Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,005100m2
19Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V30cái
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,069tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,194tấn
22Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,205tấn
23Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V3,036m3
24Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V0,304100m2
25Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,571tấn
26Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,416m3
27Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,34100m2
28Xây gạch không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V3,184m3
29Xây gạch ống không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V4,915m3
30Xây gạch không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V3,326m3
31Xây gạch không nung 4x8x18, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,127m3
32Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V47,429m2
33Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V44,378m2
34Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 7558,985m2
35Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V41,753m2
36Trát xà dầm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V25,908m2
37Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V24,955m2
38Trát trần, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V30,36m2
39Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V35,739m2
40Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V114,602m2
41Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V116,962m2
42Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V108,588m2
43Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V122,976m2
44Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo chương V71,445m2
45Sản xuất và lắp dựng cửa đi nhôm kính trắng dày 5mmMô tả kỹ thuật theo chương V4,085m2
46Sản xuất và lắp dựng cửa sổ nhôm kính dày 5mm + khung sắt bảo vệ 14x14x1.4mmMô tả kỹ thuật theo chương V8,1m2
47Sản xuất và lắp dựng Cửa sổ bậc nhôm kínhMô tả kỹ thuật theo chương V1,08m2
48Lát nền, sàn, kích thước gạch 400x400mm vữa XM mác 7523,39m2
49Lát nền, sàn bằng gạch nhám 400x400mmMô tả kỹ thuật theo chương V10m2
50Quả cầu chắn rác + ống tol D90Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
51Lắp đặt ống nhựa PVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,318100m
52Lát nền, sàn bằng gạch đất nung 300x300mmMô tả kỹ thuật theo chương V37,44m2
53Láng tạo dốc sê nô dày 2cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V0,749m3
54Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện 50x200Mô tả kỹ thuật theo chương V32,311m2
55Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 0.25x0.4m2, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V19,68m2
56Bê tông lót móng rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,556m3
57Công tác ốp gạch bồn hoa trang trí đồng nai màu nâu đỏ KT 50x200x11mmMô tả kỹ thuật theo chương V3,125m2
58Lát nền, sàn bằng gạch nhám 300x300mmMô tả kỹ thuật theo chương V22,68m2
59Láng granitô bậc cấpMô tả kỹ thuật theo chương V7,074m2
60Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,094100m3
61HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC: Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
62Lắp đặt chậu xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
63Lắp đặt chậu tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
64Lắp đặt vòi xịt vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
65Lắp đặt vòi tắm vòiMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
66Lắp đặt hộp đựng giấyMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
67Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
68Lắp đặt hộp đựng xà phòngMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
69Lắp đặt phễu thu ĐK 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
70Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 150mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1100m
71Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,06100m
72Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống D27mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,25100m
73Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,25100m
74Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
75Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
76Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
77Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính D27mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
78Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính D60mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
79Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,106100m3
80Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,026100m3
81Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,026100m2
82Bê tông lót đáy bể tự hoại đá 4x6 M100Mô tả kỹ thuật theo chương V0,582m3
83SXLD cốt thép đáy bể tự hoại đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,019tấn
84Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,582m3
85Xây gạch không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V2,72m3
86Xây gạch không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,214m3
87Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V14,56m2
88Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm vữa M75Mô tả kỹ thuật theo chương V17,32m2
89Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V2,56m2
90Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,008100m2
91Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,185m3
92Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V3cấu kiện
93PHẦN ĐIỆN: Lắp đặt Máng + bóng đèn huỳnh quang 1,2, 2x40WMô tả kỹ thuật theo chương V2100m2
94Lắp đặt Máng + bóng đèn huỳnh quang 1,2, 1x40WMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
95Lắp đặt quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
96Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
97Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc1cái
98Lắp đặt MCP 2P 20 AmpeMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
99Lắp đặt ổ cắm baMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
100Lắp đặt dây đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V84m
101Lắp đặt dây đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V15m
102Lắp đặt ống kim loại đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống Mô tả kỹ thuật theo chương V55m
103Hộp nối dâyMô tả kỹ thuật theo chương V2hộp
104Lắp đặt MCB 2P 50AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
105PHẦN VỆ SINH:Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
106Lắp đặt chậu tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
107Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
108Lắp đặt chậu xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
109Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
110Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
C HẠNG MỤC: NHÀ ĐỂ MÁY PHÁT ĐIỆN
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,22100m3
2Đóng cừ tràm ngọn 4.2 cm chiều dài cọc ngập đất > 2,5m, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V13,818100m
3Vét bùn đầu cừMô tả kỹ thuật theo chương V1,536m3
4Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,181100m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,077100m2
6Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V1,536m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,536m3
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,096tấn
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,05100m2
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,364m3
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,028tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,187tấn
13Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,257100m2
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V1,284m3
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,026tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,123tấn
17Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,133100m2
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,996m3
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,022tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,081tấn
21Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,112100m2
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,84m3
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,172tấn
24Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,16100m2
25Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,861m3
26Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V2,496m3
27Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V31,2m2
28Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V31,2m2
29Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V14,87m2
30Trát xà dầm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V9,8m2
31Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V14,43m2
32Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 25Mô tả kỹ thuật theo chương V8,88m2
33Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …8,88m2
34Sản xuất xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,066tấn
35Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,066tấn
36Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V0,18100m2
37Đóng trần nhựa khung nhôm (trọn gói)Mô tả kỹ thuật theo chương V13,44m2
38Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V34,6m
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,016tấn
40SXLD tháo dỡ ván khuôn móng bậc cấpMô tả kỹ thuật theo chương V0,011100m2
41Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,25m3
42Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,027100m3
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,113tấn
44Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,144m3
45Lát nền, sàn, kích thước gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V11,86m2
46Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,25m3
47Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=0,7 - 1,4, mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V2,2m2
48Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V2,5m2
49Cung cấp khung kính có khung bảo vệ theo thiết kếMô tả kỹ thuật theo chương V4,8m2
50Cung cấp cửa đi sắt kéo có lá theo thiết kếMô tả kỹ thuật theo chương V10,5m2
51Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốnMô tả kỹ thuật theo chương V5,25m2
52Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V4,8m2
53Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V4,8m2
54Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V33,4m2
55Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V54,25m2
56Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V43,6m2
57Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V44,05m2
58Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V3,84m2
59Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
60Lắp đặt ổ cắm đôi âm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
61Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc âm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
62Lắp đặt hộp nối điện âm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
63Lắp đặt MCB 1P - 20AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
64Lắp đặt dây dẫn 2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V26m
65Lắp đặt dây dẫn 2x10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V100m
66Lắp đặt ống nhựa chồng cháy đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính D20mmMô tả kỹ thuật theo chương V120m
D HẠNG MỤC: TUYẾN ỐNG ĐẤU NỐI TRUYỀN TẢI
1ỐNG BĂNG ĐƯỜNG:
Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗ
Mô tả kỹ thuật theo chương V210m
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWMô tả kỹ thuật theo chương V0,8m3
3Đào phui mương ống và phụ tùng bằng thủ công (đất cấp II)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,84m3
4Đào phui mương ống và phụ tùng bằng thủ công (đất cấp III)Mô tả kỹ thuật theo chương V12,88m3
5Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,018100m3
6Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,129100m3
7ỐNG ĐƯỜNG ĐẤT: Đào phui mương ống và phụ tùng bằng thủ công (đất cấp III)Mô tả kỹ thuật theo chương V157,44m3
8Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 225mm chiều dày 13,4mmMô tả kỹ thuật theo chương V3,51100m
9Khủy gang 45 độ D200 BBMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
10Khủy gang 45 độ D200 FFMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
11Stub end D225Mô tả kỹ thuật theo chương V5cai
12Lắp bích thép rỗng D200Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
13Lắp đặt bù măng sông D200 BFMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
14Lắp đặt van cổng D200Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
15TÁI LẬPĐắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,421100m3
16Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V1,222100m3
17Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới đường nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V0,012100m3
18Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,06100m2
19Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CMô tả kỹ thuật theo chương V0,06100m2
20Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=225mmMô tả kỹ thuật theo chương V3,51100m
21Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống d=225mmMô tả kỹ thuật theo chương V3,51100m
E HẠNG MỤC: SÂN ĐƯỜNG - GD2
1Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V1,31100m3
2Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênMô tả kỹ thuật theo chương V1,31100m3
3Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V6,55100m2
4Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cmMô tả kỹ thuật theo chương V6,55100m2
F HẠNG MỤC: HÀNG RÀO - GD2
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,936100m3
2Đóng cọc tràm ngọn 4.2 cm bằng thủ công, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V58,75100m
3Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rácMô tả kỹ thuật theo chương V7,2m3
4Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V7,2m3
5Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,698100m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V7,2m3
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,029tấn
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,4100m2
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V15m3
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,176tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,767tấn
12Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V5,848100m2
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V5,848m3
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,648tấn
15SXLD cốt thép xà dầm, giằng đkính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,711tấn
16Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V1,537100m2
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V15,316m3
18Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V16,587m3
19Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V1,344m3
20Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V414,675m2
21Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 1,5cm vữa M75Mô tả kỹ thuật theo chương V75,759m2
22Trát xà dầm vữa M75Mô tả kỹ thuật theo chương V110,722m2
23Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V414,675m2
24Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V186,481m2
25Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V704,494m2
26Đắp phào kép đầu cột, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V40m
27Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V82,8m
28Trát gờ chỉ, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V59,2m
29Sản xuất lắp dựng cổng rào chínhMô tả kỹ thuật theo chương V10,197m2
30Sản xuất lắp dựng chông sắt đầu ràoMô tả kỹ thuật theo chương V39,166m2
31SXLD Bảng tên công trình ốp đá dán chử decalMô tả kỹ thuật theo chương V1TB
G HẠNG MỤC: HỆ THỐNG TRUNG HÒA CLO - PHẦN XÂY DỰNG
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,5m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V1,5m3
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,004tấn
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,349tấn
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,032100m2
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V3m3
7ĐƯỜNG ỐNG CÔNG NGHỆLắp đặt ống nhựa uPVC D250 dày 9,0mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,012100m
8Lắp đặt ống nhựa nhựa uPVC D200 dày 7,7mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1100m
9Lắp đặt ống nhựa uPVC D50 dày 3mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,09100m
10Lắp đặt cút nhựa uPVC 90 độ D200Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
11NHÀ CLOLắp đặt ống nhựa nhựa uPVC D200 dày 7,7mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,07100m
12Lắp đặt ống nhựa PVC D150 dày 6,2mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1100m
13Lắp đặt ống nhựa PVC D100 dày 5,3mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,14100m
14Lắp đặt cút nhựa uPVC 90 độ D200Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
15Lắp đặt cút nhựa uPVC 90 độ D150Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
16Lắp đặt TÊ uPVC D200X150Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
17Lắp đặt TÊ uPVC D150X100Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
18Lắp đặt nối giảm uPVC D200x150Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
H HẠNG MỤC: THIẾT BỊ
1Hệ thống trung hòa CloMô tả kỹ thuật theo chương V1Hệ thống
2Hệ thống Scada quản lý vận hành nhà máyMô tả kỹ thuật theo chương V1Hệ thống
3Tổ máy phát điện 200KVA/220KVAMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2016đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.0E9 VND(4), trong vòng 5(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.8E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Ghi chú:(8) Hợp đồng tương tự được định nghĩa như sau:- Là 01 hợp đồng thi công cung cấp thiết bị và thi công xây lắp nhà máy xử lý nước ngầm và cung cấp nước sạch công suất 2.000m3/ngày/đêm trở lên, bao gồm 06 hạng mục dưới đây:1) Hạng mục Giếng khoan: tổng công suất > 83m3/giờ;2) Hạng mục Nhà công năng;3) Hạng mục Tuyến ống đấu nối truyền tải: ống HDPE OD225 trở lên chiều dài tối thiểu 350m;4) Hạng mục Sân đường - hàng rào;5) Hạng mục Cung cấp thiết bị (bao gồm: Hệ thống trung hòa Clo, Hệ thống Scada vận hành và Máy phát điện 200kVA).Và có giá trị hợp đồng tối thiểu là V = 4.300.000.000VND (Xét giá trị hợp đồng là tổng giá trị 05 hạng mục nêu trên. Trong đó, giá trị hạng mục Cung cấp thiết bị (bao gồm: Hệ thống trung hòa Clo, Hệ thống Scada vận hành và Máy phát điện 200kVA/220kVA) tối thiểu là V5 = 1.730.000.000VND và tổng giá trị 04 hạng mục còn lại tối thiểu là V1-4 = 2.570.000.000VND).- 02 hợp đồng, trong đó thỏa mãn điều kiện 01 hợp đồng có hạng mục (5) và 01 hợp đồng có các hạng mục còn lại, được xem là 01 hợp đồng tương tự.(9) Hoàn thành toàn bộ nghĩa là hoàn thành 100% khối lượng công việc của hợp đồng. Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.(10) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.(11) 05 năm kể từ năm 2016.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.300.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 -Có tối thiểu 03 năm kinh nghiệm kể từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành kỹ thuật có liên quan đến Cấp nước, kỹ thuật môi trường đô thị;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật;- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động;- Có giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC.- Thỏa mãn điều kiện: Đã từng làm chỉ huy trưởng công trường 01 công trình tương tự đáp ứng yêu cầu tối thiểu 02 năm kinh nghiệm.32
2 Chỉ huy phó kiêm Giám sát kỹ thuật 1 - Có tối thiểu 03 năm kinh nghiệm kể từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành kỹ thuật có liên quan đến Cấp nước, kỹ thuật môi trường đô thị, hệ thống kỹ thuật điện, cơ khí; hoặc thuộc chuyên ngành kỹ thuật xây dựng có liên quan đến kết cấu công trình.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật;- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động;- Có giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC.- Thỏa mãn điều kiện: Đã từng làm chỉ huy trưởng, hoặc cán bộ kỹ thuật, hoặc giám sát kỹ thuật hoặc tư vấn giám sát thi công xây dựng 01 công trình tương tự đáp ứng yêu cầu tối thiểu 02 năm kinh nghiệm.32
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công điện 1 - Có tối thiểu 03 năm kinh nghiệm kể từ ngày cấp bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành kỹ thuật có liên quan đến Cấp nước, kỹ thuật môi trường đô thị, hệ thống kỹ thuật điện, cơ khí, điều khiển, điện - điện tử, cơ điện tử;- Có chứng chỉ của Hãng/Nhà sản xuất đã được đào tạo lắp đặt, sử dụng, kiểm tra, bảo trì lắp đặt hệ thống Scada vận hành.- Thỏa mãn điều kiện: Đã từng làm chỉ huy trưởng hoặc cán bộ kỹ thuật, hoặc giám sát kỹ thuật hoặc tư vấn giám sát thi công xây dựng 01 công trình điện (có hạng mục thi công lắp đặt trạm bơm và lắp đặt hệ thống Scada vận hành nhà máy) đáp ứng yêu cầu tối thiểu 02 năm kinh nghiệm.32
4 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công xây lắp 1 - Có tối thiểu 03 năm kinh nghiệm kể từ ngày cấp bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành kỹ thuật có liên quan đến Cấp nước, kỹ thuật môi trường đô thị, hệ thống kỹ thuật điện, cơ khí; hoặc thuộc chuyên ngành kỹ thuật xây dựng có liên quan đến kết cấu công trình;- Thỏa mãn điều kiện: Đã từng làm chỉ huy trưởng, hoặc cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công xây lắp, hoặc giám sát kỹ thuật hoặc tư vấn giám sát thi công xây dựng 01 công trình tương tự đáp ứng yêu cầu tối thiểu 02 năm kinh nghiệm.32
5 Cán bộ kỹ thuật phụ trách bê tông 1 - Có tối thiểu 03 năm kinh nghiệm kể từ ngày cấp bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành kỹ thuật xây dựng có liên quan đến kết cấu công trình, vật liệu xây dựng;- Thỏa mãn điều kiện: Đã từng làm chỉ huy trưởng, hoặc cán bộ kỹ thuật phụ trách bê tông, hoặc giám sát kỹ thuật hoặc tư vấn giám sát thi công xây dựng 01 công trình công trình hạ tầng kỹ thuật (có hạng mục thi công bể chứa nước sạch dung tích > 800m³) đáp ứng yêu cầu tối thiểu 02 năm kinh nghiệm.32
6 Cán bộ an toàn 1 - Có tối thiểu 03 năm kinh nghiệm kể từ ngày cấp bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc 01 trong các chuyên ngành: bảo hộ lao động, an toàn lao động, kỹ thuật xây dựng;- Có giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC.- Thỏa mãn điều kiện: Đã từng làm chỉ huy trưởng hoặc cán bộ kỹ thuật, hoặc giám sát kỹ thuật hoặc tư vấn giám sát thi công xây dựng hoặc cán bộ an toàn lao động 01 công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình công nghiệp đáp ứng yêu cầu tối thiểu 02 năm kinh nghiệm.32
7 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán 1 - Có tối thiểu 03 năm kinh nghiệm kể từ ngày cấp bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc 01 trong các chuyên ngành: kinh tế xây dựng, kỹ thuật xây dựng- Có chứng chỉ hành nghề định giá.- Thỏa mãn một trong các điều kiện: Đã từng làm chỉ huy trưởng hoặc cán bộ kỹ thuật, hoặc giám sát kỹ thuật hoặc tư vấn giám sát thi công xây dựng hoặc cán bộ phụ trách thanh quyết toán 01 công trình hạ tầng kỹ thuật đáp ứng yêu cầu tối thiểu 02 năm kinh nghiệm.Ghi chú:- Công trình tương tự là công trình thi công xây lắp nhà máy xử lý nước ngầm và cung cấp nước sạch công suất 2.000m3/ngày/đêm trở lên, bao gồm 06 hạng mục dưới đây:1) Hạng mục Giếng khoan: tổng công suất > 83m3/giờ;2) Hạng mục Nhà công năng;3) Hạng mục Tuyến ống đấu nối truyền tải: ống HDPE OD225 trở lên chiều dài tối thiểu 350m;4) Hạng mục Sân đường - hàng rào;5) Hạng mục Cung cấp thiết bị (bao gồm: Hệ thống trung hòa Clo, Hệ thống Scada vận hành và Máy phát điện 200kVA/220kVA).- Chứng minh số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự của các cán bộ nêu trên: yêu cầu nhà thầu phải kê khai và cung cấp tài liệu chứng minh (bao gồm: bản chụp được chứng thực hợp đồng tương tự, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý, quyết định đề cử nhân sự của tổ chức hoặc xác nhận nhân sự của Chủ đầu tư).32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy toàn đạc điện tử Thiết bị sử dụng tốt.Tài liệu chứng minh gồm: Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu. Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê mượn, chứng minh bằng hợp đồng thuê mượn; hóa đơn chứng từ chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê mượn.2
2 Máy thủy bình Thiết bị sử dụng tốt.Tài liệu chứng minh gồm: Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu. Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê mượn, chứng minh bằng hợp đồng thuê mượn; hóa đơn chứng từ chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê mượn.2
3 Máy bơm nước công suất >= 30CV Thiết bị sử dụng tốt.Tài liệu chứng minh gồm: Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu. Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê mượn, chứng minh bằng hợp đồng thuê mượn; hóa đơn chứng từ chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê mượn.2
4 Máy đầm cóc Thiết bị sử dụng tốt.Tài liệu chứng minh gồm: Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu. Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê mượn, chứng minh bằng hợp đồng thuê mượn; hóa đơn chứng từ chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê mượn.2
5 Máy cắt thép Thiết bị sử dụng tốt.Tài liệu chứng minh gồm: Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu. Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê mượn, chứng minh bằng hợp đồng thuê mượn; hóa đơn chứng từ chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê mượn.2
6 Máy trộn bê tông có dung tích gầu >= 0,5m3 Thiết bị sử dụng tốt.Tài liệu chứng minh gồm: Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu. Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê mượn, chứng minh bằng hợp đồng thuê mượn; hóa đơn chứng từ chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê mượn.2
7 Máy hàn công suất 23kW Thiết bị sử dụng tốt.Tài liệu chứng minh gồm: Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu. Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê mượn, chứng minh bằng hợp đồng thuê mượn; hóa đơn chứng từ chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê mượn.2
8 Máy phát điện công suất >= 50KVA Thiết bị sử dụng tốt.Tài liệu chứng minh gồm: Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu. Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê mượn, chứng minh bằng hợp đồng thuê mượn; hóa đơn chứng từ chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê mượn.2
9 Máy đào bánh xích có dung tích gầu >= 0,5m3 Thiết bị sử dụng tốt.Tài liệu chứng minh gồm: Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu. Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê mượn, chứng minh bằng hợp đồng thuê mượn; hóa đơn chứng từ chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê mượn.2
10 Máy ủi công suất >= 110CV Thiết bị sử dụng tốt.Tài liệu chứng minh gồm: Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu. Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê mượn, chứng minh bằng hợp đồng thuê mượn; hóa đơn chứng từ chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê mượn.2
11 Ô tô tự đổ có tải trọng >= 4,5T Thiết bị sử dụng tốt.Tài liệu chứng minh gồm: Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu. Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê mượn, chứng minh bằng hợp đồng thuê mượn; hóa đơn chứng từ chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê mượn.2
12 Máy đầm bánh lốp công suất >= 8T Thiết bị sử dụng tốt.Tài liệu chứng minh gồm: Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu. Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê mượn, chứng minh bằng hợp đồng thuê mượn; hóa đơn chứng từ chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê mượn.1
13 Máy đầm bánh thép tự hành công suất >= 10T Thiết bị sử dụng tốt.Tài liệu chứng minh gồm: Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu. Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê mượn, chứng minh bằng hợp đồng thuê mượn; hóa đơn chứng từ chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê mượn.1
14 Giàn giáo các loại (01 bộ gồm: 02 chân + 02 chéo) Thiết bị sử dụng tốt.Tài liệu chứng minh gồm: Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu. Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê mượn, chứng minh bằng hợp đồng thuê mượn; hóa đơn chứng từ chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê mượn.50
15 Cần trục bánh xích sức nâng >= 25T Thiết bị sử dụng tốt.Tài liệu chứng minh gồm: Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu. Trường hợp thiết bị do nhà thầu đi thuê, chứng minh bằng hợp đồng thuê mướn; hóa đơn chứng từ chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê. Và giấy chứng nhận kiểm định an toàn còn hiệu lực trước thời điểm đóng thầu.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->