Gói thầu: Mua sắm Vật tư y tế tiêu hao năm 2022 của Trung Tâm Y tế huyện Hải Lăng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211273438-01
Thời điểm đóng mở thầu 14/01/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu TRUNG TÂM Y TẾ HUYỆN HẢI LĂNG
Tên gói thầu Mua sắm Vật tư y tế tiêu hao năm 2022 của Trung Tâm Y tế huyện Hải Lăng
Số hiệu KHLCNT 20211123945
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Nguồn thu bảo hiểm y tế, dịch vụ và các nguồn thu hợp pháp khác của Trung tâm
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-22 20:15:00 đến ngày 2022-01-10 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Trị
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,648,163,680 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 17,000,000 VNĐ ((Mười bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.47224552E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.1204092E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 0(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
E-CDNT 1.1 TRUNG TÂM Y TẾ HUYỆN HẢI LĂNG
E-CDNT 1.2 Mua sắm Vật tư y tế tiêu hao năm 2022 của Trung Tâm Y tế huyện Hải Lăng
Mua sắm Vật tư y tế tiêu hao năm 2022 của Trung Tâm Y tế huyện Hải Lăng
12 Tháng
E-CDNT 3 Nguồn thu bảo hiểm y tế, dịch vụ và các nguồn thu hợp pháp khác của Trung tâm
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trung tâm Y tế huyện Hải Lăng; Địa chỉ: 225 Hùng Vương, Thị trấn Diên Sanh, huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị; Email: [email protected]; [email protected];
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Trung tâm Y tế huyện Hải Lăng; Địa chỉ: 225 Hùng Vương, Thị trấn Diên Sanh, huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị; Email: [email protected]; [email protected];


- Bên mời thầu: TRUNG TÂM Y TẾ HUYỆN HẢI LĂNG , địa chỉ: 225 Hùng Vương - Thị trấn Hải Lăng - Huyện Hải Lăng
- Chủ đầu tư: Trung tâm Y tế huyện Hải Lăng; Địa chỉ: 225 Hùng Vương, Thị trấn Diên Sanh, huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị; Email: [email protected]; [email protected];


E-CDNT 10.1(g)
- Phiếu tiếp nhận hồ sơ công bố đủ điều kiện mua bán TTBYT khi tham dự thầu trang thiết bị y tế thuộc loại B, C, D (trừ các loại trang thiết bị y tế quy định tại Phụ lục III Ban hành kèm theo Thông tư số 46/2017/TT-BYT của Bộ Y tế). - Các tài liệu hoặc catalogue của nhà sản xuất để chứng minh rằng hàng hóa mà nhà thầu chào thầu đáp ứng được các yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Chương V. - Các hợp đồng, thanh lý hợp đồng tương tự (bản chụp có đóng dấu xác nhận của nhà thầu); Báo cáo tài chính và các tài liệu chứng minh các thông tin về năng lực, kinh nghiệm mà nhà thầu kê khai theo yêu cầu tại Bảng đánh giá năng lực và kinh nghiệm (Mẫu số 03, E-HSMT). Nhà thầu phải chịu trách nhiệm trước pháp luật về sự đúng đắn của các tài liệu mà nhà thầu cung cấp trong E-HSDT.
E-CDNT 10.2(c)
- Có Bản phân loại trang thiết bị y tế (theo quy định của Thông tư 39/2016/TT-BYT ngày 28/10/2016 của Bộ Y tế quy định chi tiết về phân loại trang thiết bị y tế): + Đối với trang thiết bị y tế thuộc loại A nhà thầu phải có Phiếu tiếp nhận hồ sơ công bố tiêu chuẩn áp dụng của trang thiết bị y tế thuộc loại A (do các Sở Y tế công bố) + Đối với trang thiết bị y tế thuộc loại B, C, D (trừ các loại trang thiết bị y tế quy định tại Phụ lục III Ban hành kèm theo Thông tư số 46/2017/TT-BYT của Bộ Y tế): có bản phân loại trang thiết bị y tế thuộc loại B, C, D. - Có Giấy phép lưu hành hoặc số lưu hành hoặc giấy phép nhập khẩu hoặc được nhập khẩu theo quy định của Nghị định 36/2016/NĐ-CP và các văn bản liên quan. Riêng đối với các hàng hóa phải có giấy phép nhập khẩu theo quy định của Thông tư số 30/2015/TT-BYT ngày 12/10/2015 của Bộ Y tế quy định việc nhập khẩu trang thiết bị y tế thì yêu cầu phải có Giấy phép nhập khẩu của cấp có thẩm quyền. - Tài liệu chứng minh phân nhóm của hàng hóa theo quy định tại Thông tư 14/2020/TT-BYT. - Tiêu chuẩn sản xuất, tiêu chuẩn chất lượng của hàng hóa: + Đối với hàng sản xuất trong nước: Có Giấy ISO hoặc TCCS hoặc TCVN,.. + Đối với hàng nhập khẩu: Có Giấy FDA hoặc CE hoặc ISO, … - Hàng hóa tham dự thầu được cung cấp bởi các tổ chức, cá nhân theo quy định tại khoản 6 Điều 7 của Thông tư 14/2020/TT-BYT (giấy uỷ quyền bán hàng).
E-CDNT 12.2
Giá được vận chuyển đến Trung tâm (đã tính phí vận chuyển) và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có các dịch vụ liên quan: Nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV.
E-CDNT 14.3 Hạn sử dụng: ≥ 1 năm, tính từ ngày nhập hàng vào Kho chính, khoa dược-TTB-VTYT của Trung tâm Y tế huyện Hải Lăng.
E-CDNT 15.2
Theo Hồ sơ mời thầu
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 17.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trung tâm Y tế huyện Hải Lăng; Địa chỉ: 225 Hùng Vương, Thị trấn Diên Sanh, huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị; Email: [email protected]; [email protected];
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Giám đốc Trung tâm y tế huyện Hải Lăng - Địa chỉ: 225 Hùng Vương, Thị trấn Diên Sanh, huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị - Điện thoại: 0233.3873.208
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Khoa Dược, Phòng Tài chính kế toán - Trung tâm Y tế huyện Hải Lăng. - Địa chỉ: 225 Hùng Vương, Thị trấn Diên Sanh, huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị. - Số điện thoại: 0233.3873208/0916791704/0916873117
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Sở Y tế tỉnh Quảng Trị: Số 34 Trần Hưng Đạo, TP Đông Hà, tỉnh Quảng Trị. Số điện thoại: 0233 3852 583 - Số điện thoại đường dây nóng Báo Đấu thầu: 024.37686611 hoặc 19006621 - Trung tâm Y tế huyện Hải Lăng, 225 Hùng Vương, Thị trấn Diên Sanh, huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị: Số điện thoại: 0233.3873.208
E-CDNT 34

15

15

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Airway các số 0,1,2,3,4,5,6 (vô trùng)20CáiTheo mô tả hàng hóa tại chương V E_HSMTNhóm 6
2Băng cuộn vải3.000CuộnTheo mô tả hàng hóa tại chương V E_HSMTNhóm 5
3Băng cuộn vải4.000CuộnTheo mô tả hàng hóa tại chương V E_HSMTNhóm 5
4Băng dính cố định xương sườn20CuộnTheo mô tả hàng hóa tại chương V E_HSMTNhóm 5
5Băng dính lụa350CuộnTheo mô tả hàng hóa tại chương V E_HSMTNhóm 6
6Băng dính lụa350CuộnTheo mô tả hàng hóa tại chương V E_HSMTNhóm 5
7Băng thun 3 móc 10cm x 4m150CuộnTheo mô tả hàng hóa tại chương V E_HSMTNhóm 5
8Bơm cho ăn 50ml30CáiTheo mô tả hàng hóa tại chương V E_HSMTNhóm 5
9Bơm tiêm 50ml (dùng cho máy bơm điện)10CáiTheo mô tả hàng hóa tại chương V E_HSMTNhóm 5
10Bơm tiêm Insulin + kim tiêm20.000CáiTheo mô tả hàng hóa tại chương V E_HSMTNhóm 6
11Bơm tiêm Insulin + kim tiêm5.000CáiTheo mô tả hàng hóa tại chương V E_HSMTNhóm 5
12Bơm tiêm nhựa 10ml + Kim 25G14.000CáiTheo mô tả hàng hóa tại chương V E_HSMTNhóm 5
13Bơm tiêm nhựa 1ml + Kim 25G2.000CáiTheo mô tả hàng hóa tại chương V E_HSMTNhóm 5
14Bơm tiêm nhựa 20ml + kim 23G400CáiTheo mô tả hàng hóa tại chương V E_HSMTNhóm 5
15Bơm tiêm nhựa 5ml + Kim 23G40.000CáiTheo mô tả hàng hóa tại chương V E_HSMTNhóm 5
16Bơm tiêm nhựa 5ml + Kim 25G35.000CáiTheo mô tả hàng hóa tại chương V E_HSMTNhóm 5
17Bơm tiêm nhựa tự khóa 0,1ml2.000CáiTheo mô tả hàng hóa tại chương V E_HSMTNhóm 3
18Bơm tiêm nhựa tự khóa 0,5ml15.000CáiTheo mô tả hàng hóa tại chương V E_HSMTNhóm 5
19Bông cắt600GóiTheo mô tả hàng hóa tại chương V E_HSMTNhóm 5
20Bông gạc đắp vết thương đã tiệt trùng4.000CáiTheo mô tả hàng hóa tại chương V E_HSMTNhóm 5
21Bông gạc đắp vết thương không vô trùng100.000CáiTheo mô tả hàng hóa tại chương V E_HSMTNhóm 5
22Bông hút nước40KgTheo mô tả hàng hóa tại chương V E_HSMTNhóm 5
23Bông hút nước không vô trùng200GóiTheo mô tả hàng hóa tại chương V E_HSMTNhóm 5
24Bông không thấm nước1KgTheo mô tả hàng hóa tại chương V E_HSMTNhóm 5
25Bột bó864CuộnTheo mô tả hàng hóa tại chương V E_HSMTNhóm 5
26Bột bó864CuộnTheo mô tả hàng hóa tại chương V E_HSMTNhóm 5
27Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi36sợiTheo mô tả hàng hóa tại chương V E_HSMTNhóm 3
28Chỉ phẫu thuật không tiêu72tépTheo mô tả hàng hóa tại chương V E_HSMTNhóm 5
29Chỉ phẫu thuật không tiêu24sợiTheo mô tả hàng hóa tại chương V E_HSMTNhóm 5
30Chỉ phẫu thuật không tiêu24tépTheo mô tả hàng hóa tại chương V E_HSMTNhóm 5
31Chỉ phẫu thuật không tiêu960SợiTheo mô tả hàng hóa tại chương V E_HSMTNhóm 3
32Chỉ phẫu thuật không tiêu96SợiTheo mô tả hàng hóa tại chương V E_HSMTNhóm 5
33Chỉ phẫu thuật không tiêu120tépTheo mô tả hàng hóa tại chương V E_HSMTNhóm 5
34Chỉ phẫu thuật tự tiêu sinh học đơn sợi (tan tự nhiên)72tépTheo mô tả hàng hóa tại chương V E_HSMTNhóm 5
35Chỉ phẫu thuật tự tiêu sinh học đơn sợi (tan tự nhiên)480tépTheo mô tả hàng hóa tại chương V E_HSMTNhóm 5
36Chỉ phẫu thuật tự tiêu sinh học đơn sợi (tan tự nhiên)24tépTheo mô tả hàng hóa tại chương V E_HSMTNhóm 5
37Chỉ phẫu thuật tự tiêu sinh học đơn sợi (tan tự nhiên)24tépTheo mô tả hàng hóa tại chương V E_HSMTNhóm 5
38Chỉ tan tổng hợp đa sợi72sợiTheo mô tả hàng hóa tại chương V E_HSMTNhóm 3
39Chỉ tan tổng hợp đa sợi200sợiTheo mô tả hàng hóa tại chương V E_HSMTNhóm 3
40Chỉ tan tổng hợp đa sợi120sợiTheo mô tả hàng hóa tại chương V E_HSMTNhóm 3
41Chỉ tan tổng hợp đa sợi72sợiTheo mô tả hàng hóa tại chương V E_HSMTNhóm 3
42Chỉ thép12tépTheo mô tả hàng hóa tại chương V E_HSMTNhóm 3
43Chỉ thép mềm2cuộnTheo mô tả hàng hóa tại chương V E_HSMTNhóm 3
44Đai cố định khớp vai trái hoặc phải (XXS,XS,S,M,L,XL,XXL)10CáiTheo mô tả hàng hóa tại chương V E_HSMTNhóm 5
45Đai cố định xương đòn (XXS, XS, S, M, L, XL, XXL)20CáiTheo mô tả hàng hóa tại chương V E_HSMTNhóm 5
46Đầu côn vàng1.000CáiTheo mô tả hàng hóa tại chương V E_HSMTNhóm 6
47Đầu côn vàng có khía1.000CáiTheo mô tả hàng hóa tại chương V E_HSMTNhóm 6
48Đầu côn xanh18.000CáiTheo mô tả hàng hóa tại chương V E_HSMTNhóm 6
49Dây garô50CáiTheo mô tả hàng hóa tại chương V E_HSMTNhóm 5
50Dây hút nhớt có nắp các cỡ số50BộTheo mô tả hàng hóa tại chương V E_HSMTNhóm 6
51Dây hút nhớt không nắp các số 6, 8, 10, 12, 14, 16, 1850BộTheo mô tả hàng hóa tại chương V E_HSMTNhóm 5
52Dây nối bơm tiêm điện 140 cm20CáiTheo mô tả hàng hóa tại chương V E_HSMTNhóm 6
53Dây thở Oxy 2 lổ (người lớn, trẻ em, trẻ sơ sinh)1.500CáiTheo mô tả hàng hóa tại chương V E_HSMTNhóm 6
54Dây truyền dịch2.000BộTheo mô tả hàng hóa tại chương V E_HSMTNhóm 6
55Dây truyền dịch1.000SợiTheo mô tả hàng hóa tại chương V E_HSMTNhóm 5
56Điện cực dán (người lớn, trẻ em)100CáiTheo mô tả hàng hóa tại chương V E_HSMTNhóm 6
57Đinh Kít-ne15cáiTheo mô tả hàng hóa tại chương V E_HSMTNhóm 4
58Gạc cầu sản khoa đk 45 đã tiệt trùng, cản quang500CáiTheo mô tả hàng hóa tại chương V E_HSMTNhóm 5
59Gạc đắp bỏng kháng khuẩn 10 x 10cm vô trùng150CáiTheo mô tả hàng hóa tại chương V E_HSMTNhóm 1
60Gạc hút 0,8 m6.000MétTheo mô tả hàng hóa tại chương V E_HSMTNhóm 5
61Gạc phẩu thuật ổ bụng 30cm x 40cm (8 lớp, đã tiệt trùng, cản quang)2.000CáiTheo mô tả hàng hóa tại chương V E_HSMTNhóm 5
62Găng tay khám rời các cỡ số6.000ĐôiTheo mô tả hàng hóa tại chương V E_HSMTNhóm 6
63Găng tay khám rời các cỡ số6.000ĐôiTheo mô tả hàng hóa tại chương V E_HSMTNhóm 5
64Găng tay phẩu thuật vô trùng cỡ số 6,5; 7; 7,5 và 815.000ĐôiTheo mô tả hàng hóa tại chương V E_HSMTNhóm 5
65Giấy điện tim 6 cần150XấpTheo mô tả hàng hóa tại chương V E_HSMTNhóm 6
66Giấy in mornitor sản khoa10TậpTheo mô tả hàng hóa tại chương V E_HSMTNhóm 6
67Giấy in siêu âm đen trắng60CuộnTheo mô tả hàng hóa tại chương V E_HSMTNhóm 3
68Huyết áp người lớn (không có ống nghe)30BộTheo mô tả hàng hóa tại chương V E_HSMTNhóm 6
69Kẹp rốn sơ sinh vô trùng500CáiTheo mô tả hàng hóa tại chương V E_HSMTNhóm 5
70Khẩu trang 3 lớp, nẹp mũi, đã tiệt trùng5.000CáiTheo mô tả hàng hóa tại chương V E_HSMTNhóm 5
71Khóa 3 ngã có dây nối dải 25cm50CáiTheo mô tả hàng hóa tại chương V E_HSMTNhóm 6
72Kim cánh bướm các cỡ số50CáiTheo mô tả hàng hóa tại chương V E_HSMTNhóm 5
73Kim châm cứu các cỡ số vô trùng240.000CáiTheo mô tả hàng hóa tại chương V E_HSMTNhóm 6
74Kim chích máu3.000CáiTheo mô tả hàng hóa tại chương V E_HSMTNhóm 6
75Kim chọc dò tuỷ sống số 25, 27150CáiTheo mô tả hàng hóa tại chương V E_HSMTNhóm 6
76Kim chọc dò tuỷ sống số 25, 27150CáiTheo mô tả hàng hóa tại chương V E_HSMTNhóm 3
77Kim lấy thuốc các cỡ số7.000CáiTheo mô tả hàng hóa tại chương V E_HSMTNhóm 5
78Kim luồn tĩnh mạch các cỡ số3.000CáiTheo mô tả hàng hóa tại chương V E_HSMTNhóm 6
79Kim nha khoa số 272.500CáiTheo mô tả hàng hóa tại chương V E_HSMTNhóm 6
80Lam kính20HộpTheo mô tả hàng hóa tại chương V E_HSMTNhóm 6
81Lưỡi dao mổ tiệt trùng các cỡ số1.400CáiTheo mô tả hàng hóa tại chương V E_HSMTNhóm 6
82Mặt nạ thở khí dung10CáiTheo mô tả hàng hóa tại chương V E_HSMTNhóm 6
83Mặt nạ thở oxy các cỡ10CáiTheo mô tả hàng hóa tại chương V E_HSMTNhóm 6
84Miếng cầm máu mũi, gạc thấm mũi20CáiTheo mô tả hàng hóa tại chương V E_HSMTNhóm 6
85Mũ phẩu thuật vô trùng100CáiTheo mô tả hàng hóa tại chương V E_HSMTNhóm 5
86Mũi khoan các cỡ15cáiTheo mô tả hàng hóa tại chương V E_HSMTNhóm 4
87Nẹp áo cột sống (Cỡ S, M, L, XL)10CáiTheo mô tả hàng hóa tại chương V E_HSMTNhóm 5
88Nẹp áo vùng lưng các cỡ (S,M,L,XL)5CáiTheo mô tả hàng hóa tại chương V E_HSMTNhóm 5
89Nẹp bàn ngón các loại, các cỡ10CáiTheo mô tả hàng hóa tại chương V E_HSMTNhóm 6
90Nẹp bản nhỏ15cáiTheo mô tả hàng hóa tại chương V E_HSMTNhóm 3
91Nẹp bóng chày10CáiTheo mô tả hàng hóa tại chương V E_HSMTNhóm 5
92Nẹp cẳng tay ( XXS, XS,S,M,L,XL)5CáiTheo mô tả hàng hóa tại chương V E_HSMTNhóm 5
93Nẹp cánh tay (S, M, L, XL, XXL)5CáiTheo mô tả hàng hóa tại chương V E_HSMTNhóm 5
94Nẹp chữ T10cáiTheo mô tả hàng hóa tại chương V E_HSMTNhóm 4
95Nẹp cổ cứng (S,M,L,XS,XL)25CáiTheo mô tả hàng hóa tại chương V E_HSMTNhóm 5
96Nẹp gối dài 40cm5CáiTheo mô tả hàng hóa tại chương V E_HSMTNhóm 5
97Nẹp gối dài 50cm5CáiTheo mô tả hàng hóa tại chương V E_HSMTNhóm 5
98Nẹp gối dài 60cm2CáiTheo mô tả hàng hóa tại chương V E_HSMTNhóm 5
99Nẹp Iselin10CáiTheo mô tả hàng hóa tại chương V E_HSMTNhóm 5
100Nẹp khoá xương cùng đòn (khớp cùng đòn)5BộTheo mô tả hàng hóa tại chương V E_HSMTNhóm 3
101Nẹp lòng máng5cáiTheo mô tả hàng hóa tại chương V E_HSMTNhóm 3
102Nẹp mắt xích 6-8 lổ10cáiTheo mô tả hàng hóa tại chương V E_HSMTNhóm 4
103Nhiệt kế200CáiTheo mô tả hàng hóa tại chương V E_HSMTNhóm 6
104Ống hút nước bọt (dùng cho nha khoa)2.000CáiTheo mô tả hàng hóa tại chương V E_HSMTNhóm 5
105Ống nghe tim phổi 2 đầu20CáiTheo mô tả hàng hóa tại chương V E_HSMTNhóm 6
106Ống nghiệm có chất chống đông NaF (Natriflorua)5.000CáiTheo mô tả hàng hóa tại chương V E_HSMTNhóm 5
107Ống nghiệm EDTA20.000CáiTheo mô tả hàng hóa tại chương V E_HSMTNhóm 6
108Ống nghiệm EDTA có nắp cao su20.000CáiTheo mô tả hàng hóa tại chương V E_HSMTNhóm 5
109Ống nghiệm nhựa có nắp5.000CáiTheo mô tả hàng hóa tại chương V E_HSMTNhóm 5
110Oxy y tế (Bình 6m3)200BìnhTheo mô tả hàng hóa tại chương V E_HSMTNhóm 5
111Phim chụp Laser 10 in x 12 in (25cm x 30cm)28.500TấmTheo mô tả hàng hóa tại chương V E_HSMTNhóm 3
112Phim nha CEA DI2.100TấmTheo mô tả hàng hóa tại chương V E_HSMTNhóm 6
113Que đè lưỡi bằng gỗ2.000CáiTheo mô tả hàng hóa tại chương V E_HSMTNhóm 5
114Que lấy tế bào cổ tử cung1.000QueTheo mô tả hàng hóa tại chương V E_HSMTNhóm 5
115Sonde dạ dày các cỡ số (từ 8 đến 20)30CáiTheo mô tả hàng hóa tại chương V E_HSMTNhóm 6
116Sonde Foley 2 nhánh có bóng các cỡ số250CáiTheo mô tả hàng hóa tại chương V E_HSMTNhóm 6
117Sonde nội khí quản có bóng chèn các cỡ số50CáiTheo mô tả hàng hóa tại chương V E_HSMTNhóm 6
118Sonde nội khí quản có bóng, có lò xo các cỡ số20CáiTheo mô tả hàng hóa tại chương V E_HSMTNhóm 3
119Sonde tiểu 1 nhánh vô trùng các cỡ số50CáiTheo mô tả hàng hóa tại chương V E_HSMTNhóm 6
120Tăm bông lấy bệnh phẩm vô trùng600QueTheo mô tả hàng hóa tại chương V E_HSMTNhóm 6
121Túi đựng nước tiểu 2000 ml100CáiTheo mô tả hàng hóa tại chương V E_HSMTNhóm 5
122Túi đựng nước tiểu 2000 ml150CáiTheo mô tả hàng hóa tại chương V E_HSMTNhóm 6
123Vít khóa đk 3.5mm25cáiTheo mô tả hàng hóa tại chương V E_HSMTNhóm 4
124Vít xốp các cỡ20cáiTheo mô tả hàng hóa tại chương V E_HSMTNhóm 4
125Vít xương cứng50cáiTheo mô tả hàng hóa tại chương V E_HSMTNhóm 4
126Vít xương cứng40CáiTheo mô tả hàng hóa tại chương V E_HSMTNhóm 6
127Vít xương cứng10CáiTheo mô tả hàng hóa tại chương V E_HSMTNhóm 3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.47224552E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.1204092E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 0(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->