Gói thầu: Gói số 01: Cung cấp lương thực, thực phẩm năm 2022 tại Học viện Chính trị CAND
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211238117-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/12/2021 20:10:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | HỌC VIỆN CHÍNH TRỊ CÔNG AN NHÂN DÂN |
| Tên gói thầu | Gói số 01: Cung cấp lương thực, thực phẩm năm 2022 tại Học viện Chính trị CAND |
| Số hiệu KHLCNT | 20211233536 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí thường xuyên năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-10 23:05:00 đến ngày 2021-12-30 20:10:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,949,253,200 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 44,238,798 VNĐ ((Bốn mươi bốn triệu hai trăm ba mươi tám nghìn bảy trăm chín mươi tám đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.01373044E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.373133E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về chủng loại, tính chất: Là hợp đồng cung cấp lương thực, thực phẩm;- Tương tự về quy mô: có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị của gói thầu đang xét. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.949.253.200 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.898.506.400 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Không áp dụng |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý điều hành |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên;- Hợp đồng lao động còn đủ hiệu lực thực hiện gói thầu;- Bản kê khai kinh nghiệm thể hiện kinh nghiệm thực hiện các công việc tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật triển khai thực hiện gói thầu |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên các chuyên ngành Nông nghiệp, Công nghệ thực phẩm;- Hợp đồng lao động còn đủ hiệu lực thực hiện gói thầu;- Bản kê khai kinh nghiệm thể hiện kinh nghiệm thực hiện các công việc tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| E-CDNT 1.1 | HỌC VIỆN CHÍNH TRỊ CÔNG AN NHÂN DÂN |
| E-CDNT 1.2 |
Gói số 01: Cung cấp lương thực, thực phẩm năm 2022 tại Học viện Chính trị CAND Mua sắm lương thực, thực phẩm năm 2022 tại Học viện Chính trị CAND 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Kinh phí thường xuyên năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Giấy chứng nhận hệ thống quản lý an toàn thực phẩm phù hợp tiêu chuẩn ISO 22000:2018 do đơn vị có chức năng cấp cho nhà thầu (có hiệu lực tối thiểu đến 31/12/2022). - Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm do Chi cục quản lý chất lượng nông lâm sản và thủy sản cấp tỉnh/thành phố cấp cho nhà thầu (có hiệu lực tối thiểu đến 31/12/2022). - Giấy xác nhận kiến thức về an toàn thực phẩm do Chi cục quản lý chất lượng nông lâm sản và thủy sản cấp tỉnh/thành phố cấp cho người lao động của nhà thầu (có hiệu lực tối thiểu đến 31/12/2022). |
| E-CDNT 10.2(c) | Nhà thầu phải có cam kết sau: + Hàng hóa chào thầu phải được đóng gói theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất; + Hàng hóa chào thầu phải đảm bảo yêu cầu về hạn sử dụng; + Cung cấp Giấy chứng nhận xuất xứ (CO), Giấy chứng nhận chất lượng (CQ) của hàng hóa (nếu có); + Hàng hóa chào thầu phải đảm bảo tiêu chuẩn vệ sinh an toàn thực phẩm của pháp luật chuyên ngành. |
| E-CDNT 12.2 | - Nhà thầu phải chào giá hàng hóa theo Mẫu số 18 Chương IV - Biểu mẫu dự thầu. Đơn giá hàng hóa là đơn giá bao gồm đầy đủ các chi phí cung cấp và vận chuyển đến vị trí yêu cầu của Chủ đầu tư; biện pháp kiểm tra, nghiệm thu chất lượng hàng hóa theo quy định của pháp luật. Theo đó, đối với các hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hoá tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong đơn giá của hàng hoá phải bao gồm đầy đủ các chi phí bảo hiểm, vận chuyển, các loại thuế, phí và lệ phí khác theo quy định của pháp luật; các chi phí dịch vụ kèm theo (nếu có). - Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | Theo tiêu chuẩn của Nhà sản xuất. |
| E-CDNT 15.2 | - Bản sao chứng thực Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệpcó ngành nghề kinh doanh phù hợp với hàng hóa của gói thầu. - Giấy chứng nhận hệ thống quản lý an toàn thực phẩm phù hợp tiêu chuẩn ISO 22000:2018 do đơn vị có chức năng cấp cho nhà thầu (có hiệu lực tối thiểu đến 31/12/2022). - Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm do Chi cục quản lý chất lượng nông lâm sản và thủy sản cấp tỉnh/thành phố cấp cho nhà thầu (có hiệu lực tối thiểu đến 31/12/2022). - Giấy xác nhận kiến thức về an toàn thực phẩm do Chi cục quản lý chất lượng nông lâm sản và thủy sản cấp tỉnh/thành phố cấp cho người lao động của nhà thầu (có hiệu lực tối thiểu đến 31/12/2022). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 44.238.798 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
HỌC VIỆN CHÍNH TRỊ CÔNG AN NHÂN DÂN ; Địa chỉ: xã Tiên Dược, huyện Sóc Sơn, thành phố Hà Nội Số điện thoại: 02438385643 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trung tướng Trần Vi Dân, Giám đốc Học viện Chính trị Công an nhân dân. Số điện thoại: 02438385643 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tổ chuyên gia đấu thầu, Học viện Chính trị Công an nhân dân. Số điện thoại: 02438385643 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Tổ chuyên gia đấu thầu, Học viện Chính trị Công an nhân dân. Số điện thoại: 02438385643 |
| E-CDNT 34 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Gạo xi dẻo | 25.891 | Kg | Đảm bảo đúng số lượng, chất lượng theo đúng mẫu được yêu cầu | ||
| 2 | Thịt vai sấn, thịt mông băm | 8.877,1 | Kg | Đảm bảo thịt lợn không sử dụng thuốc tăng trọng, chất tạo nạc, chất bảo quản, tươi, săn chắc | ||
| 3 | Thịt ba chỉ | 1.243 | Kg | Đảm bảo thịt lợn không sử dụng thuốc tăng trọng, chất tạo nạc, chất bảo quản, tươi, săn chắc | ||
| 4 | Chả lợn | 1.491,6 | Kg | Đảm bảo thịt lợn không sử dụng thuốc tăng trọng, chất tạo nạc, chất bảo quản, tươi, săn chắc | ||
| 5 | Xương hom | 144 | Kg | Đảm bảo thịt lợn không sử dụng thuốc tăng trọng, chất tạo nạc, chất bảo quản, tươi, săn chắc | ||
| 6 | Thịt bò rải | 522,1 | Kg | Thịt tươi mới, không ôi thiu | ||
| 7 | Gà công nghiệp | 4.972 | Kg | Không sử dụng chân, đầu | ||
| 8 | Vịt, ngan | 1.988,8 | Kg | Không sử dụng chân, đầu | ||
| 9 | Cá trôi | 1.615,9 | Kg | Cá tươi sống, không ươn, hỏng, cá khô mới, không mốc, hỏng | ||
| 10 | Cá chim | 808 | Kg | Cá tươi sống, không ươn, hỏng, cá khô mới, không mốc, hỏng | ||
| 11 | Cá rô phi | 808 | Kg | Cá tươi sống, không ươn, hỏng, cá khô mới, không mốc, hỏng | ||
| 12 | Cá nục to | 807,9 | Kg | Cá tươi sống, không ươn, hỏng, cá khô mới, không mốc, hỏng | ||
| 13 | Trứng vịt công nghiệp | 4.260 | Quả | Đảm bảo xuất xứ, không để lâu ngày, vỡ, hỏng | ||
| 14 | Đậu phụ | 2.840 | Bìa | Đảm bảo tươi, không vỡ nát | ||
| 15 | Củ, quả các loại (khoai tây, su hào, cà rốt, bí ngô, bí xanh, mướp, đỗ cove..) | 5.593 | Kg | Đảm bảo tươi, không dập nát, thối hỏng, sơ chế trước khi giao | ||
| 16 | Rau các loại (Rau ngót, rau cải xanh, rau cải thảo, rau cải ngồng, rau muống, rau mồng tơi, rau ngót…) | 9.944 | Kg | Đảm bảo tươi, không dập nát, thối hỏng, sơ chế trước khi giao | ||
| 17 | Mỳ tôm | 3.110 | Gói | Đảm bảo nguồn gốc rõ ràng, hàng tươi, mới | ||
| 18 | Bún, phở | 4.200 | Kg | Đảm bảo nguồn gốc rõ ràng, hàng tươi, mới | ||
| 19 | Dầu ăn (Can 10 lít) | 324,1 | Can | Đảm bảo hàng chính hãng, không quá hạn sử dụng | ||
| 20 | NRB ( can 5 lít) | 186,8 | Can | Đảm bảo hàng chính hãng, không quá hạn sử dụng | ||
| 21 | Nước mắm | 728 | Chai | Đảm bảo hàng chính hãng, không quá hạn sử dụng | ||
| 22 | Mỳ chính | 126 | Gói | Đảm bảo hàng chính hãng, không quá hạn sử dụng | ||
| 23 | Tỏi, hừng, hành khô | 240 | Kg | Đảm bảo hàng chính hãng, không quá hạn sử dụng | ||
| 24 | Bột canh | 492 | Gói | Đảm bảo hàng chính hãng, không quá hạn sử dụng | ||
| 25 | Đường trắng | 42 | Kg | Đảm bảo hàng chính hãng, không quá hạn sử dụng | ||
| 26 | Hành lá | 165 | Kg | Đảm bảo hàng chính hãng, không quá hạn sử dụng | ||
| 27 | Cà chua | 137 | Kg | Đảm bảo hàng chính hãng, không quá hạn sử dụng |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.01373044E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.373133E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về chủng loại, tính chất: Là hợp đồng cung cấp lương thực, thực phẩm;- Tương tự về quy mô: có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị của gói thầu đang xét. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.949.253.200 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.898.506.400 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ quản lý điều hành | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên;- Hợp đồng lao động còn đủ hiệu lực thực hiện gói thầu;- Bản kê khai kinh nghiệm thể hiện kinh nghiệm thực hiện các công việc tương tự. | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật triển khai thực hiện gói thầu | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên các chuyên ngành Nông nghiệp, Công nghệ thực phẩm;- Hợp đồng lao động còn đủ hiệu lực thực hiện gói thầu;- Bản kê khai kinh nghiệm thể hiện kinh nghiệm thực hiện các công việc tương tự. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi