Gói thầu: BTTXMB-05: Quản lý, bảo trì tuyến đường thủy nội địa quốc gia khu vực MB 05

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211266497-00
Thời điểm đóng mở thầu 02/01/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Cục Đường thủy nội địa Việt Nam
Tên gói thầu BTTXMB-05: Quản lý, bảo trì tuyến đường thủy nội địa quốc gia khu vực MB 05
Số hiệu KHLCNT 20211265518
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Sự nghiệp kinh tế ĐTNĐ năm 2022
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-22 20:10:00 đến ngày 2022-01-02 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,196,649,936 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 77,000,000 VNĐ ((Bảy mươi bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là5.200.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.200.000.000VND(6).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Số lượng tối thiểu các hợp đồng sửa chữa, quản lý bảo trì, bảo dưỡng đường thủy, hàng hải mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018 đến thời điểm đóng thầu:Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 1 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 7.400.000.000 VND.Đối với nhà thầu Liên danh: Kinh nghiệm sẽ là tổng kinh nghiệm của các thành viên liên danh, trong đó từng thành viên liên danh phải có năng lực tương tứng với phần công việc mà mình thực hiện.Đối với các hợp đồng tương tự nêu trên: Nhà thầu phải cung cấp hợp đồng, phụ lục hợp đồng (nếu có) và một trong các tài liệu pháp lý chứng minh Nhà thầu đã thực hiện hợp đồng đó đạt yêu cầu về khối lượng, chất lượng, tiến độ như: Xác nhận của Chủ đầu tư; Biên bản thanh lý hợp đồng; Bản quyết toán giá trị khối lượng hoàn thành; Hóa đơn GTGT hoặc tài liệu pháp lý khác.Yêu cầu về tài liệu: Các tài liệu nhà thầu cung cấp phải được công chứng hoặc chứng thực theo quy định pháp luật hiện hành
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 7.400.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Trạm trưởng (đội trưởng)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng tốt nghiệp hệ cao đẳng trở lênChi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản a. Nhân sự chủ chốt, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Thuyền trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng thuyền trưởng đường thủy hạng III trở lênChi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản a. Nhân sự chủ chốt, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Người điều khiển phương tiện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có chứng chỉ điều khiển phương tiện cao tốcChi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản a. Nhân sự chủ chốt, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Chuyên ngành kỹ thuật đường thủy hoặc tương đươngChi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản a. Nhân sự chủ chốt, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Tàu công suất ≥ 33CV
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 33 CV, tàu là phương tiện thủy nội địa chuyên dùng có gắn cẩu.Chi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.
- Số lượng tối thiểu 1
2-Xuồng cao tốc công suất ≥ 40CV
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 40CVChi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.
- Số lượng tối thiểu 1
3-Camera giám sát hành trình (lắp đặt trên tàu và trên xuồng cao tốc)
- Đặc điểm thiết bị - Mỗi tàu và xuống gắn tổi thiểu 01 Camera giám sát hành trình.- Camera giám sát hành trình tích hợp định vị vệ tinh GPS, thẻ nhớ tối thiểu 32GB, góc nhìn rộng ≥ 1200, đạt tiêu chuẩn IP68.- Nhà thầu phải cung cấp tài khoản đăng nhập vào Camera giám sát hành trình về Chủ đầu tư, Đại diện Chủ đầu tư khi cần thiết có thể kiểm tra, theo dõi trực tuyếnChi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy ảnh (lắp đặt trên tàu và trên xuồng cao tốc)
- Đặc điểm thiết bị - Mỗi tàu và xuống tổi thiểu 01 máy ảnh- Có tính năng định vị GPS, đo thời gian thực tế GMT+7, thẻ nhớ tối thiểu 8Gb.Chi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.
- Số lượng tối thiểu 2
5-Ống nhòm
- Đặc điểm thiết bị Có khả năng quan sát ban đêm.Chi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy tính (cố định hoặc xách tay)
- Đặc điểm thiết bị Kết nối với cơ sở dữ liệu của Cục Đường thủy nội địa Việt Nam, của Cơ quan quản lý bảo trì phục vụ công tác quản lý bảo trì kết cấu hạ tầng giao thông ĐTNĐ.Chi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Cục Đường thủy nội địa Việt Nam
E-CDNT 1.2 BTTXMB-05: Quản lý, bảo trì tuyến đường thủy nội địa quốc gia khu vực MB 05
Bảo trì công trình đường thủy nội địa năm 2022
12 Tháng
E-CDNT 3 Sự nghiệp kinh tế ĐTNĐ năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Cục Đường thủy nội địa Việt Nam, số 05 Tôn Thất Thuyết, phường Dịch Vọng Hậu, Quận Cầu Giấy, TP Hà Nội ĐT: 02439421887; Fax: 02439420788
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Công ty CP tư vấn đầu tư và xây dựng ATP, số 40, ngách 64/55 đường Kim Giang, quận Thanh Xuân, TP Hà Nội; Cục Đường thủy nội địa Việt Nam, số 05 Tôn Thất Thuyết, phường Dịch Vọng Hậu, Quận Cầu Giấy, TP Hà Nội; - Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty CP tư vấn đầu tư và xây dựng ATP, số 40, ngách 64/55 đường Kim Giang, quận Thanh Xuân, TP Hà Nội; Cục Đường thủy nội địa Việt Nam, số 05 Tôn Thất Thuyết, phường Dịch Vọng Hậu, Quận Cầu Giấy, TP Hà Nội


- Bên mời thầu: Cục Đường thủy nội địa Việt Nam , địa chỉ: Số 5 Tôn Thất Thuyết, phường Dịch Vọng, quận Cầu Giấy, Hà Nội
- Chủ đầu tư: Cục Đường thủy nội địa Việt Nam, số 05 Tôn Thất Thuyết, phường Dịch Vọng Hậu, Quận Cầu Giấy, TP Hà Nội ĐT: 02439421887; Fax: 02439420788


E-CDNT 10.7
- Bản sao báo cáo tài chính trong 03 năm (2018, 2019 và 2020) và bản chụp được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong 03 năm (2018, 2019 và 2020); + Tờ khai tự quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai trong 03 năm (2018, 2019 và 2020); + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm gần nhất; + Báo cáo kiểm toán trong 03 năm (2018, 2019 và 2020) (nếu có); - Tài liệu chứng minh nếu nhà thầu thuộc đối tượng ưu đãi theo quy định tại Mục 26- Chương I. Chỉ dẫn nhà thầu; - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng: Chứng chỉ năng lực hoạt động của tổ chức còn hiệu lực; - Bảng phân tích chi tiết đơn giá dự thầu; Trường hợp nhà thầu Liên danh thì các thành viên Liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên
E-CDNT 15.2
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 77.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Cục Đường thủy nội địa Việt Nam, số 05 Tôn Thất Thuyết, phường Dịch Vọng Hậu, Quận Cầu Giấy, TP Hà Nội ĐT: 02439421887; Fax: 02439420788
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Cục Đường thuỷ nội địa Việt Nam, Địa chỉ: Số 05 Tôn Thất Thuyết, phường Dịch Vọng Hậu, Quận Cầu Giấy, TP Hà Nội. ĐT: 02439421887; Fax: 02439420788
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Cục Đường thuỷ nội địa Việt Nam, Địa chỉ: Số 05 Tôn Thất Thuyết, phường Dịch Vọng Hậu, Quận Cầu Giấy, TP Hà Nội. ĐT: 02439421887; Fax: 02439420788
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Cục Đường thuỷ nội địa Việt Nam, Địa chỉ: Số 05 Tôn Thất Thuyết, phường Dịch Vọng Hậu, Quận Cầu Giấy, TP Hà Nội. ĐT: 02439421887; Fax: 02439420788
E-CDNT 34

20

20

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục dịch vụMô tả dịch vụĐơn vịKhối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 Đơn vị bảo trì công trình ĐTNĐ tự tổ chức kiểm tra tuyến thường xuyên toàn bộ tuyến luồng (mùa lũ) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Km 680 Sông Đà đoạn từ Km0 - Km 20
2 Đơn vị bảo trì công trình ĐTNĐ tự tổ chức kiểm tra tuyến thường xuyên toàn bộ tuyến luồng (mùa cạn) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Km 1.400 nt
3 Cơ quan quản lý ĐTNĐ khu vực định kỳ hàng tháng tổ chức kiểm tra, nghiệm thu công việc hoàn thành từng tuyến của các đơn vị bảo trì ĐTNĐ (mùa lũ) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Km 160 nt
4 Cơ quan quản lý ĐTNĐ khu vực định kỳ hàng tháng tổ chức kiểm tra, nghiệm thu công việc hoàn thành từng tuyến của các đơn vị bảo trì ĐTNĐ (mùa cạn) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Km 320 nt
5 Cơ quan quản lý ĐTNĐ theo phân cấp định kỳ hàng quý tổ chức kiểm tra tuyến của các đơn vị bảo trì ĐTNĐ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 160 nt
6 Kiểm tra đột xuất sau lũ thiên tai Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 120 nt
7 Kiểm tra theo dõi công trình giao thông và tham gia xử lý tai nạn Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 160 nt
8 Kiểm tra đèn hiệu ban đêm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 480 nt
9 Đo dò khảo sát bãi cạn Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 100ha 1 nt
10 Thả phao D 1,2m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Quả 38 nt
11 Trục phao D 1,2m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Quả 38 nt
12 Chỉnh phao D 1,2m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Quả 171 nt
13 Chống bồi rùa xích phao D 1,2m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Quả 171 nt
14 Thả phao D 1,4m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Quả 8 nt
15 Trục phao D 1,4m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Quả 8 nt
16 Chỉnh phao D 1,4m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Quả 36 nt
17 Chống bồi rùa xích phao D 1,4m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Quả 36 nt
18 Bảo dưỡng phao D 1,2m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Quả 19 nt
19 Bảo dưỡng tiêu thị hình nón Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Biển 9 nt
20 Bảo dưỡng tiêu thị hình trụ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Biển 10 nt
21 Sơn màu phao D 1,2m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Quả 19 nt
22 Sơn màu tiêu thị hình nón Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Biển 9 nt
23 Sơn màu tiêu thị hình trụ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Biển 10 nt
24 Sơn màu phao D 1,4m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Quả 4 nt
25 Sơn màu tiêu thị hình nón Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Biển 2 nt
26 Sơn màu tiêu thị hình trụ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Biển 2 nt
27 Bảo dưỡng xích + Phụ kiện Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật m 385 nt
28 Chỉnh cột báo hiệu D6,5m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 36 nt
29 Dịch chuyển cột báo hiệu Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 4 nt
30 Bảo dưỡng cột dàn 21m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Cột 1 nt
31 Bảo dưỡng cột H=6,5m D160 (Móng cột chôn đất) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Cột 50 nt
32 Bảo dưỡng cột H=8,5m D160 (Móng cột chôn đất) (trừ 4 cột 2021) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Cột 11 nt
33 Bảo dưỡng lồng đèn (trừ 4 cái năm 2021) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật bộ 74 nt
34 Sơn màu cột dàn 21m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Cột 1 nt
35 Sơn màu cột H=6,5m D 160 (Móng cột chôn đất) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Cột 50 nt
36 Sơn màu cột H=8,5m D 160 (Móng cột chôn đất) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Cột 15 nt
37 Sơn màu lồng đèn Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật bộ 78 nt
38 Sơn bảo dưỡng biển H. vuông , hình thoi ( 2 mặt ) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Biển 28 nt
39 Sơn bảo dưỡng biển H. vuông , hình thoi ( 1 mặt )-trừ 4 biển 2021 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Biển 11 nt
40 Sơn bảo dưỡng biển báo lý trình, địa danh Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Biển 1 nt
41 Sơn bảo dưỡng biển báo hiệu C1.1.3;C1.1.4 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Biển 8 nt
42 Sơn bảo dưỡng biển báo CNV Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Biển 22 nt
43 Sơn bảo dưỡng biển TB phụ hình chữ nhật (biển cầu,cột dàn)- trừ 4 biển 2021 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Biển 11 nt
44 Sơn bảo dưỡng biển phân luồng ngã ba (Đăng tiêu) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Biển 1 nt
45 Sơn màu biển hình vuông, hình thoi (sơn 2 mặt) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Biển 28 nt
46 Sơn màu biển hình vuông, hình thoi (sơn 1 mặt) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Biển 15 nt
47 Sơn màu biển lý trình, km đường sông Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Biển 1 nt
48 Sơn màu biển báo hiệu C1.1.3;C1.1.4 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Biển 8 nt
49 Sơn màu biển báo CNV Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Biển 22 nt
50 Sơn màu biển thông báo phụ hình chữ nhật Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Biển 15 nt
51 Bảo dưỡng biển phân luồng ngã ba(đăng tiêu) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Biển 1 nt
52 Sơn màu thước nước ngược Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật m2 48 nt
53 Kiểm tra vệ sinh đèn trên cột H =8,5m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Lần 180 nt
54 Kiểm tra vệ sinh đèn trên cột dàn, trên cầu Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Lần 156 nt
55 Kiểm tra vệ sinh đèn trên cột H =6,5m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Lần 324 nt
56 Kiểm tra vệ sinh đèn trên phao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Lần 276 nt
57 Trực đảm bảo giao thông Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Công 365 nt
58 Đọc MN và đếm PTVT tuyến ĐTNĐ có đốt đèn (sông vùng lũ) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật công 730 nt
59 Quan hệ địa phương và tuyên truyền phổ biến pháp luật Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Lần 156 nt
60 Phát quang quanh báo hiệu Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Lần 132 nt
61 Trực phòng chống thiên tai Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Ngày 18 nt
62 Đơn vị bảo trì công trình ĐTNĐ tự tổ chức kiểm tra tuyến thường xuyên toàn bộ tuyến luồng (mùa lũ) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Km 680 Sông Đà đoạn từ Km20 - Km 40
63 Đơn vị bảo trì công trình ĐTNĐ tự tổ chức kiểm tra tuyến thường xuyên toàn bộ tuyến luồng (mùa cạn) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Km 1.400 nt
64 Cơ quan quản lý ĐTNĐ khu vực định kỳ hàng tháng tổ chức kiểm tra, nghiệm thu công việc hoàn thành từng tuyến của các đơn vị bảo trì ĐTNĐ (mùa lũ) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Km 160 nt
65 Cơ quan quản lý ĐTNĐ khu vực định kỳ hàng tháng tổ chức kiểm tra, nghiệm thu công việc hoàn thành từng tuyến của các đơn vị bảo trì ĐTNĐ (mùa cạn) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Km 320 nt
66 Cơ quan quản lý ĐTNĐ theo phân cấp định kỳ hàng quý tổ chức kiểm tra tuyến của các đơn vị bảo trì ĐTNĐ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 160 nt
67 Kiểm tra đột xuất sau lũ thiên tai Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 120 nt
68 Kiểm tra theo dõi công trình giao thông và tham gia xử lý tai nạn Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 160 nt
69 Kiểm tra đèn hiệu ban đêm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 480 nt
70 Đo dò khảo sát bãi cạn Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 100ha 2,304 nt
71 Thả phao D 1,2m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Quả 30 nt
72 Trục phao D 1,2m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Quả 30 nt
73 Chỉnh phao D 1,2m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Quả 135 nt
74 Chống bồi rùa xích phao D 1,2m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Quả 135 nt
75 Sơn màu phao D 1,2m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Quả 15 nt
76 Bảo dưỡng phao D 1,2m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Quả 15 nt
77 Bảo dưỡng tiêu thị hình nón Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Biển 6 nt
78 Bảo dưỡng tiêu thị hình trụ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Biển 9 nt
79 Sơn màu tiêu thị hình nón Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Biển 6 nt
80 Sơn màu tiêu thị hình trụ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Biển 9 nt
81 Bảo dưỡng xích + Phụ kiện dài 15m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật m 225 nt
82 Bảo dưỡng cột H=6,5m D160 (Móng cột chôn đất) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Cột 43 nt
83 Sơn màu cột H=6,5m D 160(Móng cột chôn đất) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Cột 43 nt
84 Bảo dưỡng cột H=8,5m D160 (Móng cột chôn đất) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Cột 12 nt
85 Sơn màu cột H=8,5m D 160 (Móng cột chôn đất) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Cột 12 nt
86 Bảo dưỡng lồng đèn Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật lồng đèn 58 nt
87 Sơn màu lồng đèn Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật lồng đèn 58 nt
88 Sơn bảo dưỡng Biển H. vuông , hình thoi ( 2 mặt ) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Biển 33 nt
89 Sơn bảo dưỡng Biển H. vuông , hình thoi ( 1 mặt ) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Biển 8 nt
90 Sơn bảo dưỡng Biển báo lý trình, địa danh Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Biển 1 nt
91 Sơn bảo dưỡng Biển báo CNV Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Biển 12 nt
92 Sơn màu Biển H. vuông , hình thoi ( 2 mặt ) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Biển 33 nt
93 Sơn màu Biển H. vuông , hình thoi ( 1 mặt ) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Biển 8 nt
94 Sơn màu Biển báo lý trình, địa danh Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Biển 1 nt
95 Sơn màu Biển báo CNV Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Biển 12 nt
96 Điều chỉnh cột báo hiệu 8,5m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 4 nt
97 Điều chỉnh cột báo hiệu 6,5m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 36 nt
98 Dịch chuyển cột báo hiệu 6,5m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 4 nt
99 Kiểm tra vệ sinh đèn trên cột H =8,5m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Lần 144 nt
100 Kiểm tra vệ sinh đèn trên cột H =6,5m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Lần 372 nt
101 Kiểm tra vệ sinh đèn trên phao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Lần 180 nt
102 Trực đảm bảo giao thông Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Công 365 nt
103 Đọc MN và đếm PTVT tuyến ĐTNĐ có đốt đèn (sông vùng lũ) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật công 730 nt
104 Quan hệ địa phương và tuyên truyền phổ biến pháp luật Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Lần 96 nt
105 Phát quang quanh báo hiệu Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Lần 108 nt
106 Trực phòng chống thiên tai Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Ngày 18 nt
107 Đơn vị bảo trì công trình ĐTNĐ tự tổ chức kiểm tra tuyến thường xuyên toàn bộ tuyến luồng (mùa lũ) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Km 612 Sông Đà đoạn từ Km40 - Km 58
108 Đơn vị bảo trì công trình ĐTNĐ tự tổ chức kiểm tra tuyến thường xuyên toàn bộ tuyến luồng (mùa cạn) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Km 1.260 nt
109 Cơ quan quản lý ĐTNĐ khu vực định kỳ hàng tháng tổ chức kiểm tra, nghiệm thu công việc hoàn thành từng tuyến của các đơn vị bảo trì ĐTNĐ (mùa lũ) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Km 144 nt
110 Cơ quan quản lý ĐTNĐ khu vực định kỳ hàng tháng tổ chức kiểm tra, nghiệm thu công việc hoàn thành từng tuyến của các đơn vị bảo trì ĐTNĐ (mùa cạn) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Km 288 nt
111 Cơ quan quản lý ĐTNĐ theo phân cấp định kỳ hàng quý tổ chức kiểm tra tuyến của các đơn vị bảo trì ĐTNĐ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 144 nt
112 Kiểm tra đột xuất sau lũ thiên tai Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 108 nt
113 Kiểm tra theo dõi công trình giao thông và tham gia xử lý tai nạn Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 144 nt
114 Kiểm tra đèn hiệu ban đêm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 432 nt
115 Thả phao D 1,2m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Quả 42 nt
116 Trục phao D 1,2m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Quả 42 nt
117 Chỉnh phao D 1,2m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Quả 189 nt
118 Chống bồi rùa xích phao D 1,2m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Quả 189 nt
119 Thả phao D 1,4m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Quả 8 nt
120 Trục phao D 1,4m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Quả 8 nt
121 Chỉnh phao D 1,4m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Quả 36 nt
122 Chống bồi rùa xích phao D 1,4m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Quả 36 nt
123 Bảo dưỡng phao D 1,2m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Quả 21 nt
124 Bảo dưỡng tiêu thị hình nón Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Biển 9 nt
125 Bảo dưỡng tiêu thị hình trụ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Biển 12 nt
126 Sơn màu phao D 1,2m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Quả 21 nt
127 Sơn màu tiêu thị hình nón Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Biển 9 nt
128 Sơn màu tiêu thị hình trụ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Biển 12 nt
129 Sơn màu phao D 1,4m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Quả 4 nt
130 Sơn màu tiêu thị hình nón Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Biển 2 nt
131 Sơn màu tiêu thị hình trụ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Biển 2 nt
132 Bảo dưỡng xích + Phụ kiện D (18-22) dài 15m. Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật m 415 nt
133 Điều chỉnh cột báo hiệu 8,5m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 4 nt
134 Dịch chuyển cột báo hiệu 8,5m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 0,4 nt
135 Điều chỉnh cột báo hiệu 6,5m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 35 nt
136 Dịch chuyển cột báo hiệu 6,5m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 3,5 nt
137 Bảo dưỡng cột H=6,5m D160 (Móng cột chôn đất)-trừ 4 cột 2021 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Cột 45 nt
138 Sơn màu cột H=6,5m D 160 (Móng cột chôn đất) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Cột 49 nt
139 Bảo dưỡng cột H=8,5m D160 (Móng cột chôn đất) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Cột 5 nt
140 Sơn màu cột H=8,5m D 160 (Móng cột chôn đất) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Cột 5 nt
141 Bảo dưỡng lồng đèn (trừ 4 cái 2021) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật bộ 68 nt
142 Sơn màu lồng đèn Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật bộ 72 nt
143 Sơn bảo dưỡng biển H. vuông , hình thoi (1,5m - 2 mặt ) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Biển 31 nt
144 Sơn bảo dưỡng biển thông báo (1,5m-1 mặt) trừ 4 biển 2021 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Biển 13 nt
145 Sơn bảo dưỡng biển báo lý trình, địa danh Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Biển 2 nt
146 Sơn bảo dưỡng biển báo CNV (1,5m - 1 mặt) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Biển 6 nt
147 Sơn bảo dưỡng biển báo hiệu C1.1.3;C1.1.4 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Biển 12 nt
148 Sơn bảo dưỡng biển thông báo phụ hình chữ nhật (trừ 4 biển 2021) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Biển 16 nt
149 Sơn màu biển H. vuông , hình thoi ( 2 mặt ) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Biển 31 nt
150 Sơn màu biển H. vuông , hình thoi ( 1 mặt ) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Biển 17 nt
151 Sơn màu biển báo lý trình, địa danh Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Biển 2 nt
152 Sơn màu biển báo CNV Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Biển 6 nt
153 Sơn màu biển báo hiệu C1.1.3;C1.1.4 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Biển 12 nt
154 Sơn màu biển thông báo phụ hình chữ nhật Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Biển 20 nt
155 Sơn màu thước nước ngược Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật m2 48 nt
156 Kiểm tra vệ sinh đèn trên cột H =8,5m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Lần 60 nt
157 - Kiểm tra vệ sinh đèn trên cột dàn, trên cầu Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Lần 240 nt
158 Kiểm tra vệ sinh đèn trên cột H =6,5m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Lần 264 nt
159 Kiểm tra vệ sinh đèn trên phao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Lần 300 nt
160 Trực đảm bảo Giao thông Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Công 365 nt
161 Quan hệ với địa phương và tuyên truyền phổ biến pháp luật Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Lần 108 nt
162 Phát quang quanh báo hiệu Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Lần 106 nt
163 Trực phòng chống thiên tai Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Ngày 18 nt
Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh0%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là5.2E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.200.000.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là5.200.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.200.000.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Số lượng tối thiểu các hợp đồng sửa chữa, quản lý bảo trì, bảo dưỡng đường thủy, hàng hải mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018 đến thời điểm đóng thầu:Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 1 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 7.400.000.000 VND.Đối với nhà thầu Liên danh: Kinh nghiệm sẽ là tổng kinh nghiệm của các thành viên liên danh, trong đó từng thành viên liên danh phải có năng lực tương tứng với phần công việc mà mình thực hiện.Đối với các hợp đồng tương tự nêu trên: Nhà thầu phải cung cấp hợp đồng, phụ lục hợp đồng (nếu có) và một trong các tài liệu pháp lý chứng minh Nhà thầu đã thực hiện hợp đồng đó đạt yêu cầu về khối lượng, chất lượng, tiến độ như: Xác nhận của Chủ đầu tư; Biên bản thanh lý hợp đồng; Bản quyết toán giá trị khối lượng hoàn thành; Hóa đơn GTGT hoặc tài liệu pháp lý khác.Yêu cầu về tài liệu: Các tài liệu nhà thầu cung cấp phải được công chứng hoặc chứng thực theo quy định pháp luật hiện hành
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 7.400.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Trạm trưởng (đội trưởng) 1 Có bằng tốt nghiệp hệ cao đẳng trở lênChi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản a. Nhân sự chủ chốt, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT51
2 Thuyền trưởng 1 Có bằng thuyền trưởng đường thủy hạng III trở lênChi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản a. Nhân sự chủ chốt, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT31
3 Người điều khiển phương tiện 1 Có chứng chỉ điều khiển phương tiện cao tốcChi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản a. Nhân sự chủ chốt, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT31
4 Công nhân kỹ thuật 2 Chuyên ngành kỹ thuật đường thủy hoặc tương đươngChi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản a. Nhân sự chủ chốt, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Tàu công suất ≥ 33CV Công suất ≥ 33 CV, tàu là phương tiện thủy nội địa chuyên dùng có gắn cẩu.Chi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.1
2 Xuồng cao tốc công suất ≥ 40CV Công suất ≥ 40CVChi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.1
3 Camera giám sát hành trình (lắp đặt trên tàu và trên xuồng cao tốc) - Mỗi tàu và xuống gắn tổi thiểu 01 Camera giám sát hành trình.- Camera giám sát hành trình tích hợp định vị vệ tinh GPS, thẻ nhớ tối thiểu 32GB, góc nhìn rộng ≥ 1200, đạt tiêu chuẩn IP68.- Nhà thầu phải cung cấp tài khoản đăng nhập vào Camera giám sát hành trình về Chủ đầu tư, Đại diện Chủ đầu tư khi cần thiết có thể kiểm tra, theo dõi trực tuyếnChi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.2
4 Máy ảnh (lắp đặt trên tàu và trên xuồng cao tốc) - Mỗi tàu và xuống tổi thiểu 01 máy ảnh- Có tính năng định vị GPS, đo thời gian thực tế GMT+7, thẻ nhớ tối thiểu 8Gb.Chi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.2
5 Ống nhòm Có khả năng quan sát ban đêm.Chi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.1
6 Máy tính (cố định hoặc xách tay) Kết nối với cơ sở dữ liệu của Cục Đường thủy nội địa Việt Nam, của Cơ quan quản lý bảo trì phục vụ công tác quản lý bảo trì kết cấu hạ tầng giao thông ĐTNĐ.Chi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->