Gói thầu: BTTXMB-02: Quản lý, bảo trì tuyến đường thủy nội địa quốc gia khu vực MB 02

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211266456-00
Thời điểm đóng mở thầu 02/01/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Cục Đường thủy nội địa Việt Nam
Tên gói thầu BTTXMB-02: Quản lý, bảo trì tuyến đường thủy nội địa quốc gia khu vực MB 02
Số hiệu KHLCNT 20211265518
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Sự nghiệp kinh tế ĐTNĐ năm 2022
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-22 20:04:00 đến ngày 2022-01-02 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 9,003,728,393 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 135,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là9.100.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.200.000.000VND(6).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Số lượng tối thiểu các hợp đồng sửa chữa, quản lý bảo trì, bảo dưỡng đường thủy, hàng hải mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018 đến thời điểm đóng thầu:Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 1 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 12.800.000.000 VND.Đối với nhà thầu Liên danh: Kinh nghiệm sẽ là tổng kinh nghiệm của các thành viên liên danh, trong đó từng thành viên liên danh phải có năng lực tương tứng với phần công việc mà mình thực hiện.Đối với các hợp đồng tương tự nêu trên: Nhà thầu phải cung cấp hợp đồng, phụ lục hợp đồng (nếu có) và một trong các tài liệu pháp lý chứng minh Nhà thầu đã thực hiện hợp đồng đó đạt yêu cầu về khối lượng, chất lượng, tiến độ như: Xác nhận của Chủ đầu tư; Biên bản thanh lý hợp đồng; Bản quyết toán giá trị khối lượng hoàn thành; Hóa đơn GTGT hoặc tài liệu pháp lý khác.Yêu cầu về tài liệu: Các tài liệu nhà thầu cung cấp phải được công chứng hoặc chứng thực theo quy định pháp luật hiện hành
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 12.800.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Trạm trưởng (đội trưởng)
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Có bằng tốt nghiệp hệ cao đẳng trở lênChi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản a. Nhân sự chủ chốt, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Thuyền trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng thuyền trưởng đường thủy hạng III trở lênChi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản a. Nhân sự chủ chốt, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Người điều khiển phương tiện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có chứng chỉ điều khiển phương tiện cao tốcChi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản a. Nhân sự chủ chốt, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 4
- Trình độ chuyên môn Chuyên ngành kỹ thuật đường thủy hoặc tương đươngChi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản a. Nhân sự chủ chốt, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Tàu công suất ≥ 33CV
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 33 CV, tàu là phương tiện thủy nội địa chuyên dùng có gắn cẩu.Chi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.
- Số lượng tối thiểu 1
2-Xuồng cao tốc công suất ≥ 40CV
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 40CVChi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.
- Số lượng tối thiểu 1
3-Camera giám sát hành trình (lắp đặt trên tàu và trên xuồng cao tốc)
- Đặc điểm thiết bị - Mỗi tàu và xuống gắn tổi thiểu 01 Camera giám sát hành trình.- Camera giám sát hành trình tích hợp định vị vệ tinh GPS, thẻ nhớ tối thiểu 32GB, góc nhìn rộng ≥ 1200, đạt tiêu chuẩn IP68.- Nhà thầu phải cung cấp tài khoản đăng nhập vào Camera giám sát hành trình về Chủ đầu tư, Đại diện Chủ đầu tư khi cần thiết có thể kiểm tra, theo dõi trực tuyếnChi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy ảnh (lắp đặt trên tàu và trên xuồng cao tốc)
- Đặc điểm thiết bị - Mỗi tàu và xuống tổi thiểu 01 máy ảnh- Có tính năng định vị GPS, đo thời gian thực tế GMT+7, thẻ nhớ tối thiểu 8Gb.Chi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.
- Số lượng tối thiểu 2
5-Ống nhòm
- Đặc điểm thiết bị Có khả năng quan sát ban đêm.Chi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy tính (cố định hoặc xách tay)
- Đặc điểm thiết bị Kết nối với cơ sở dữ liệu của Cục Đường thủy nội địa Việt Nam, của Cơ quan quản lý bảo trì phục vụ công tác quản lý bảo trì kết cấu hạ tầng giao thông ĐTNĐ.Chi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Cục Đường thủy nội địa Việt Nam
E-CDNT 1.2 BTTXMB-02: Quản lý, bảo trì tuyến đường thủy nội địa quốc gia khu vực MB 02
Bảo trì công trình đường thủy nội địa năm 2022
12 Tháng
E-CDNT 3 Sự nghiệp kinh tế ĐTNĐ năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Cục Đường thủy nội địa Việt Nam, số 05 Tôn Thất Thuyết, phường Dịch Vọng Hậu, Quận Cầu Giấy, TP Hà Nội, ĐT: 02439421887; Fax: 02439420788
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Công ty CP tư vấn đầu tư và xây dựng ATP, số 40, ngách 64/55 đường Kim Giang, quận Thanh Xuân, TP Hà Nội; Cục Đường thủy nội địa Việt Nam, số 05 Tôn Thất Thuyết, phường Dịch Vọng Hậu, Quận Cầu Giấy, TP Hà Nội; - Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty CP tư vấn đầu tư và xây dựng ATP, số 40, ngách 64/55 đường Kim Giang, quận Thanh Xuân, TP Hà Nội; Cục Đường thủy nội địa Việt Nam, số 05 Tôn Thất Thuyết, phường Dịch Vọng Hậu, Quận Cầu Giấy, TP Hà Nội;


- Bên mời thầu: Cục Đường thủy nội địa Việt Nam , địa chỉ: Số 5 Tôn Thất Thuyết, phường Dịch Vọng, quận Cầu Giấy, Hà Nội
- Chủ đầu tư: Cục Đường thủy nội địa Việt Nam, số 05 Tôn Thất Thuyết, phường Dịch Vọng Hậu, Quận Cầu Giấy, TP Hà Nội, ĐT: 02439421887; Fax: 02439420788


E-CDNT 10.7
- Bản sao báo cáo tài chính trong 03 năm (2018, 2019 và 2020) và bản chụp được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong 03 năm (2018, 2019 và 2020); + Tờ khai tự quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai trong 03 năm (2018, 2019 và 2020); + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm gần nhất; + Báo cáo kiểm toán trong 03 năm (2018, 2019 và 2020) (nếu có); - Tài liệu chứng minh nếu nhà thầu thuộc đối tượng ưu đãi theo quy định tại Mục 26- Chương I. Chỉ dẫn nhà thầu; - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng: Chứng chỉ năng lực hoạt động của tổ chức còn hiệu lực; - Bảng phân tích chi tiết đơn giá dự thầu; Trường hợp nhà thầu Liên danh thì các thành viên Liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên
E-CDNT 15.2
Không yêu cầu.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 135.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Cục Đường thủy nội địa Việt Nam, số 05 Tôn Thất Thuyết, phường Dịch Vọng Hậu, Quận Cầu Giấy, TP Hà Nội, ĐT: 02439421887; Fax: 02439420788
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Cục Đường thuỷ nội địa Việt Nam, Địa chỉ: Số 05 Tôn Thất Thuyết, phường Dịch Vọng Hậu, Quận Cầu Giấy, TP Hà Nội. ĐT: 02439421887; Fax: 02439420788
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Cục Đường thuỷ nội địa Việt Nam, Địa chỉ: Số 05 Tôn Thất Thuyết, phường Dịch Vọng Hậu, Quận Cầu Giấy, TP Hà Nội. ĐT: 02439421887; Fax: 02439420788
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Cục Đường thuỷ nội địa Việt Nam, Địa chỉ: Số 05 Tôn Thất Thuyết, phường Dịch Vọng Hậu, Quận Cầu Giấy, TP Hà Nội. ĐT: 02439421887; Fax: 02439420788
E-CDNT 34

20

20

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục dịch vụMô tả dịch vụĐơn vịKhối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 Đơn vị bảo trì công trình ĐTNĐ tự tổ chức kiểm tra tuyến thường xuyên toàn bộ tuyến luồng (mùa lũ) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Km 850 Sông Lô đoạn từ km0-km25
2 Đơn vị bảo trì công trình ĐTNĐ tự tổ chức kiểm tra tuyến thường xuyên toàn bộ tuyến luồng (mùa cạn) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Km 1.750 nt
3 Cơ quan quản lý ĐTNĐ khu vực định kỳ hàng tháng tổ chức kiểm tra, nghiệm thu công việc hoàn thành từng tuyến của các đơn vị bảo trì ĐTNĐ (mùa lũ) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Km 200 nt
4 Cơ quan quản lý ĐTNĐ khu vực định kỳ hàng tháng tổ chức kiểm tra, nghiệm thu công việc hoàn thành từng tuyến của các đơn vị bảo trì ĐTNĐ (mùa cạn) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Km 400 nt
5 Cơ quan quản lý ĐTNĐ theo phân cấp định kỳ hàng quý tổ chức kiểm tra tuyến của các đơn vị bảo trì ĐTNĐ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 200 nt
6 Kiểm tra đột xuất sau lũ thiên tai Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 150 nt
7 Kiểm tra theo dõi công trình giao thông và tham gia xử lý tai nạn Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 200 nt
8 Kiểm tra đèn hiệu ban đêm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 600 nt
9 Bảo dưỡng cột: Loại 24m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 1 nt
10 Bảo dưỡng cột: Loại 12m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 1 nt
11 Bảo dưỡng cột: Loại 8,5m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 62 nt
12 Sơn màu cột: Loại 24m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 1 nt
13 Sơn màu cột: Loại 12m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 1 nt
14 Sơn màu cột: Loại 8,5m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 62 nt
15 Sơn bảo dưỡng biển các loại (loại 1,5m): Biển hình vuông sơn 2 mặt Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 46 nt
16 Sơn bảo dưỡng biển các loại (loại 1,5m): Biển hình vuông sơn 1 mặt Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 20 nt
17 Sơn bảo dưỡng biển các loại (loại 1,5m): Biển báo hiệu CNV Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 10 nt
18 Sơn bảo dưỡng biển các loại (loại 1,5m): Biển báo hiệu khoang thông thuyền Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 2 nt
19 Sơn bảo dưỡng biển các loại (loại 1,5m): Biển C113;114 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 8 nt
20 Sơn bảo dưỡng biển các loại (loại 1,5m): Biển lý trình Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 3 nt
21 Sơn bảo dưỡng biển các loại (loại 1,5m): Biển báo hiệu ngã ba Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 2 nt
22 Sơn màu biển các loại (loại 1,5m): Biển hình vuông sơn 2 mặt Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 46 nt
23 Sơn màu biển các loại (loại 1,5m): Biển hình vuông sơn 1 mặt Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 20 nt
24 Sơn màu biển các loại (loại 1,5m): Biển báo hiệu CNV Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 10 nt
25 Sơn màu biển các loại (loại 1,5m): Biển báo hiệu khoang thông thuyền Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 2 nt
26 Sơn màu biển các loại (loại 1,5m): Biển C113;114 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 8 nt
27 Sơn màu biển các loại (loại 1,5m): Biển lý trình Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 3 nt
28 Sơn màu biển các loại (loại 1,5m): Biển báo hiệu ngã ba Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 2 nt
29 Sơn màu biển các loại (loại 1,5m): Thước nước ngược Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 96 nt
30 Thả phao loại 1,0m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 32 nt
31 Trục phao loại 1,0m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 32 nt
32 Điều chỉnh phao loại 1,0m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 144 nt
33 Chống bồi rùa loại 1,0m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 144 nt
34 Thả phao loại 1,4m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 2 nt
35 Trục phao loại 1,4m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 2 nt
36 Điều chỉnh phao loại 1,4m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 9 nt
37 Chống bồi rùa loại 1,4m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 9 nt
38 Bảo dưỡng phao loại 1,0m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 16 nt
39 Bảo dưỡng tiêu thị trên phao bờ phải Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 8 nt
40 Bảo dưỡng tiêu thị trên phao bờ trái Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 8 nt
41 Sơn màu phao loại 1,0m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 16 nt
42 Sơn màu phao loại 1,4m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 1 nt
43 Sơn màu tiêu thị trên phao bờ phải Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 8 nt
44 Sơn màu tiêu thị trên phao bờ trái Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 9 nt
45 Bảo dưỡng xích nỉn Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật m 306 nt
46 Điều chỉnh cột báo hiệu Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 124 nt
47 Dịch chuyển cột báo hiệu Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 7 nt
48 Kiểm tra vệ sinh đèn, tấm NLMT: Đèn trên cột 24m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật đèn 12 nt
49 Kiểm tra vệ sinh đèn, tấm NLMT: Đèn trên cột 12m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật đèn 12 nt
50 Kiểm tra vệ sinh đèn, tấm NLMT: Đèn trên cột 8,5m+cầu Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật đèn 588 nt
51 Kiểm tra vệ sinh đèn, tấm NLMT: Đèn trên phao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật đèn 204 nt
52 Sơn bảo dưỡng lồng đèn, hòm ắc quy Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật đèn 68 nt
53 Sơn màu lồng đèn, hòm ắc quy Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật đèn 68 nt
54 Trực đảm bảo giao thông Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật công 365 nt
55 Đo mực nước và đếm LLVT tuyến sông có đốt đèn (sông vùng lũ) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật công 730 nt
56 Trực phòng chống bão lũ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật ngày 18 nt
57 Quan hệ với địa phương Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật lần 216 nt
58 Phát quang cây quanh báo hiệu Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật lần 128 nt
59 Đơn vị bảo trì công trình ĐTNĐ tự tổ chức kiểm tra tuyến thường xuyên toàn bộ tuyến luồng (mùa lũ) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Km 1.156 Sông Lô đoạn từ km25-km59
60 Đơn vị bảo trì công trình ĐTNĐ tự tổ chức kiểm tra tuyến thường xuyên toàn bộ tuyến luồng (mùa cạn) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Km 2.380 nt
61 Cơ quan quản lý ĐTNĐ khu vực định kỳ hàng tháng tổ chức kiểm tra, nghiệm thu công việc hoàn thành từng tuyến của các đơn vị bảo trì ĐTNĐ (mùa lũ) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Km 272 nt
62 Cơ quan quản lý ĐTNĐ khu vực định kỳ hàng tháng tổ chức kiểm tra, nghiệm thu công việc hoàn thành từng tuyến của các đơn vị bảo trì ĐTNĐ (mùa cạn) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Km 544 nt
63 Cơ quan quản lý ĐTNĐ theo phân cấp định kỳ hàng quý tổ chức kiểm tra tuyến của các đơn vị bảo trì ĐTNĐ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 272 nt
64 Kiểm tra đột xuất sau lũ thiên tai Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 204 nt
65 Kiểm tra theo dõi công trình giao thông và tham gia xử lý tai nạn Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 272 nt
66 Kiểm tra đèn hiệu ban đêm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 816 nt
67 Đo dò sơ khảo bãi cạn Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km2 0,54 nt
68 Bảo dưỡng cột: Loại 8,5m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 101 nt
69 Sơn màu cột: Loại 8,5m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 101 nt
70 Sơn bảo dưỡng biển các loại (loại 1,5m): Biển hình vuông sơn 2 mặt Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 63 nt
71 Sơn bảo dưỡng biển các loại (loại 1,5m): Biển hình vuông sơn 1 mặt Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 16 nt
72 Sơn bảo dưỡng biển các loại (loại 1,5m): Biển báo KTT Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 4 nt
73 Sơn bảo dưỡng biển các loại (loại 1,5m): Biển báo hiệu CNV Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 40 nt
74 Sơn bảo dưỡng biển các loại (loại 1,5m): Biển C113;114 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 16 nt
75 Sơn bảo dưỡng biển các loại (loại 1,5m): Biển lý trình Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 1 nt
76 Sơn màu biển các loại (loại 1,5m): Biển hình vuông sơn 2 mặt Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 63 nt
77 Sơn màu biển các loại (loại 1,5m): Biển hình vuông sơn 1 mặt Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 16 nt
78 Sơn màu biển các loại (loại 1,5m): Biển báo KTT Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 4 nt
79 Sơn màu biển các loại (loại 1,5m): Biển báo hiệu CNV Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 40 nt
80 Sơn màu biển các loại (loại 1,5m): Biển C113;114 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 16 nt
81 Sơn màu biển các loại (loại 1,5m): Biển lý trình Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 1 nt
82 Sơn màu biển các loại (loại 1,5m): Thước nước ngược Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 144 nt
83 Thả phao loại 1,0m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 34 nt
84 Trục phao loại 1,0m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 34 nt
85 Điều chỉnh phao loại 1,0m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 153 nt
86 Chống bồi rùa loại 1,0m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 153 nt
87 Thả phao loại 1,4m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 14 nt
88 Trục phao loại 1,4m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 14 nt
89 Điều chỉnh phao loại 1,4m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 63 nt
90 Chống bồi rùa loại 1,4m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 63 nt
91 Bảo dưỡng phao loại 1,0m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 17 nt
92 Bảo dưỡng tiêu thị trên phao bờ phải Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 6 nt
93 Bảo dưỡng tiêu thị trên phao bờ trái Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 11 nt
94 Sơn màu phao loại 1,0m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 17 nt
95 Sơn màu phao loại 1,4m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 7 nt
96 Sơn màu tiêu thị trên phao bờ phải Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 13 nt
97 Sơn màu tiêu thị trên phao bờ trái Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 11 nt
98 Bảo dưỡng xích nỉn Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật m 432 nt
99 Điều chỉnh cột báo hiệu Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 202 nt
100 Dịch chuyển cột báo hiệu Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 11 nt
101 Kiểm tra vệ sinh đèn, tấm NLMT: Đèn trên cột 8,5m+cầu Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật đèn 1.236 nt
102 Kiểm tra vệ sinh đèn, tấm NLMT: Đèn trên phao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật đèn 288 nt
103 Sơn bảo dưỡng lồng đèn, hòm ắc quy Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật đèn 127 nt
104 Sơn màu lồng đèn, hòm ắc quy Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật đèn 127 nt
105 Trực đảm bảo giao thông Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật công 365 nt
106 Trực phòng chống bão lũ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật ngày 18 nt
107 Quan hệ với địa phương Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật lần 156 nt
108 Phát quang cây quanh báo hiệu Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật lần 202 nt
109 Đơn vị bảo trì công trình ĐTNĐ tự tổ chức kiểm tra tuyến thường xuyên toàn bộ tuyến luồng (mùa lũ) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Km 1.360 Sông Lô đoạn từ km59-km99
110 Đơn vị bảo trì công trình ĐTNĐ tự tổ chức kiểm tra tuyến thường xuyên toàn bộ tuyến luồng (mùa cạn) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Km 2.800 nt
111 Cơ quan quản lý ĐTNĐ khu vực định kỳ hàng tháng tổ chức kiểm tra, nghiệm thu công việc hoàn thành từng tuyến của các đơn vị bảo trì ĐTNĐ (mùa lũ) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Km 320 nt
112 Cơ quan quản lý ĐTNĐ khu vực định kỳ hàng tháng tổ chức kiểm tra, nghiệm thu công việc hoàn thành từng tuyến của các đơn vị bảo trì ĐTNĐ (mùa cạn) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Km 640 nt
113 Cơ quan quản lý ĐTNĐ theo phân cấp định kỳ hàng quý tổ chức kiểm tra tuyến của các đơn vị bảo trì ĐTNĐ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 320 nt
114 Kiểm tra đột xuất sau lũ thiên tai Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 240 nt
115 Kiểm tra theo dõi công trình giao thông và tham gia xử lý tai nạn Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 320 nt
116 Kiểm tra đèn hiệu ban đêm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 960 nt
117 Đo dò sơ khảo bãi cạn Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km2 1,35 nt
118 Bảo dưỡng cột: Loại 12m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 1 nt
119 Bảo dưỡng cột: Loại 8,5m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 120 nt
120 Sơn màu cột: Loại 12m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 1 nt
121 Sơn màu cột: Loại 8,5m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 120 nt
122 Sơn bảo dưỡng biển các loại (loại 1,5m): Biển hình vuông sơn 2 mặt Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 68 nt
123 Sơn bảo dưỡng biển các loại (loại 1,5m): Biển hình vuông sơn 1 mặt Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 17 nt
124 Sơn bảo dưỡng biển các loại (loại 1,5m): Biển báo hiệu KTT Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 2 nt
125 Sơn bảo dưỡng biển các loại (loại 1,5m): Biển báo hiệu CNV Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 51 nt
126 Sơn bảo dưỡng biển các loại (loại 1,5m): Biển C113;114 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 8 nt
127 Sơn bảo dưỡng biển các loại (loại 1,5m): Biển lý trình Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 2 nt
128 Sơn bảo dưỡng biển các loại (loại 1,5m): Biển báo hiệu ngã ba Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 1 nt
129 Sơn màu biển các loại (loại 1,5m): Biển hình vuông sơn 2 mặt Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 68 nt
130 Sơn màu biển các loại (loại 1,5m): Biển hình vuông sơn 1 mặt Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 17 nt
131 Sơn màu biển các loại (loại 1,5m): Biển báo hiệu KTT Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 2 nt
132 Sơn màu biển các loại (loại 1,5m): Biển báo hiệu CNV Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 51 nt
133 Sơn màu biển các loại (loại 1,5m): Biển C113;114 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 8 nt
134 Sơn màu biển các loại (loại 1,5m): Biển lý trình Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 2 nt
135 Sơn màu biển các loại (loại 1,5m): Biển báo hiệu ngã ba Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 1 nt
136 Sơn màu biển các loại (loại 1,5m): Thước nước ngược Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 96 nt
137 Thả phao loại 1,0m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 24 nt
138 Trục phao loại 1,0m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 24 nt
139 Điều chỉnh phao loại 1,0m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 108 nt
140 Chống bồi rùa loại 1,0m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 108 nt
141 Thả phao loại 1,4m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 8 nt
142 Trục phao loại 1,4m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 8 nt
143 Điều chỉnh phao loại 1,4m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 36 nt
144 Chống bồi rùa loại 1,4m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 36 nt
145 Bảo dưỡng phao loại 1,0m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 12 nt
146 Bảo dưỡng tiêu thị trên phao bờ phải Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 8 nt
147 Bảo dưỡng tiêu thị trên phao bờ trái Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 4 nt
148 Sơn màu phao loại 1,0m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 12 nt
149 Sơn màu phao loại 1,4m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 4 nt
150 Sơn màu tiêu thị trên phao bờ phải Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 8 nt
151 Sơn màu tiêu thị trên phao bờ trái Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 8 nt
152 Bảo dưỡng xích nỉn Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật m 288 nt
153 Điều chỉnh cột báo hiệu Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 240 nt
154 Dịch chuyển cột báo hiệu Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 12 nt
155 Kiểm tra vệ sinh đèn, tấm NLMT: Đèn trên cột 8,5m+cầu Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật đèn 1.344 nt
156 Kiểm tra vệ sinh đèn, tấm NLMT: Đèn trên phao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật đèn 192 nt
157 Sơn bảo dưỡng lồng đèn, hòm ắc quy Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật đèn 128 nt
158 Sơn màu lồng đèn, hòm ắc quy Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật đèn 128 nt
159 Trực đảm bảo giao thông Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật công 365 nt
160 Đo mực nước và đếm LLVT tuyến sông có đốt đèn (sông vùng lũ) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật công 730 nt
161 Trực phòng chống bão lũ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật ngày 18 nt
162 Quan hệ với địa phương Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật lần 156 nt
163 Phát quang cây quanh báo hiệu Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật lần 242 nt
164 Đơn vị bảo trì công trình ĐTNĐ tự tổ chức kiểm tra tuyến thường xuyên toàn bộ tuyến luồng (mùa lũ) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Km 544 Sông Lô đoạn từ km99-km115
165 Đơn vị bảo trì công trình ĐTNĐ tự tổ chức kiểm tra tuyến thường xuyên toàn bộ tuyến luồng (mùa cạn) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Km 1.120 nt
166 Cơ quan quản lý ĐTNĐ khu vực định kỳ hàng tháng tổ chức kiểm tra, nghiệm thu công việc hoàn thành từng tuyến của các đơn vị bảo trì ĐTNĐ (mùa lũ) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Km 128 nt
167 Cơ quan quản lý ĐTNĐ khu vực định kỳ hàng tháng tổ chức kiểm tra, nghiệm thu công việc hoàn thành từng tuyến của các đơn vị bảo trì ĐTNĐ (mùa cạn) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Km 256 nt
168 Cơ quan quản lý ĐTNĐ theo phân cấp định kỳ hàng quý tổ chức kiểm tra tuyến của các đơn vị bảo trì ĐTNĐ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 128 nt
169 Kiểm tra đột xuất sau lũ thiên tai Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 96 nt
170 Kiểm tra theo dõi công trình giao thông và tham gia xử lý tai nạn Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 128 nt
171 Kiểm tra đèn hiệu ban đêm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 384 nt
172 Đo dò sơ khảo bãi cạn Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km2 1,08 nt
173 Bảo dưỡng cột: Loại 12m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 1 nt
174 Bảo dưỡng cột: Loại 8,5m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 48 nt
175 Sơn màu cột: Loại 12m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 1 nt
176 Sơn màu cột: Loại 8,5m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 48 nt
177 Sơn bảo dưỡng biển các loại (loại 1,5m): Biển hình vuông sơn 2 mặt Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 22 nt
178 Sơn bảo dưỡng biển các loại (loại 1,5m): Biển hình vuông sơn 1 mặt Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 6 nt
179 Sơn bảo dưỡng biển các loại (loại 1,5m): Biển báo hiệu KTT Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 2 nt
180 Sơn bảo dưỡng biển các loại (loại 1,5m): Biển báo hiệu CNV Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 17 nt
181 Sơn bảo dưỡng biển các loại (loại 1,5m): Biển C113;114 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 8 nt
182 Sơn bảo dưỡng biển các loại (loại 1,5m): Biển lý trình Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 2 nt
183 Sơn bảo dưỡng biển các loại (loại 1,5m): Biển báo hiệu ngã ba Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 1 nt
184 Sơn màu biển các loại (loại 1,5m): Biển hình vuông sơn 2 mặt Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 22 nt
185 Sơn màu biển các loại (loại 1,5m): Biển hình vuông sơn 1 mặt Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 6 nt
186 Sơn màu biển các loại (loại 1,5m): Biển báo hiệu KTT Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 2 nt
187 Sơn màu biển các loại (loại 1,5m): Biển báo hiệu CNV Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 17 nt
188 Sơn màu biển các loại (loại 1,5m): Biển C113;114 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 8 nt
189 Sơn màu biển các loại (loại 1,5m): Biển lý trình Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 2 nt
190 Sơn màu biển các loại (loại 1,5m): Biển báo hiệu ngã ba Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 1 nt
191 Sơn màu biển các loại (loại 1,5m): Thước nước ngược Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 96 nt
192 Thả phao loại 1,0m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 18 nt
193 Trục phao loại 1,0m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 18 nt
194 Điều chỉnh phao loại 1,0m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 81 nt
195 Chống bồi rùa loại 1,0m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 81 nt
196 Bảo dưỡng phao loại 1,0m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 9 nt
197 Bảo dưỡng tiêu thị trên phao bờ phải Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 5 nt
198 Bảo dưỡng tiêu thị trên phao bờ trái Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 4 nt
199 Sơn màu phao loại 1,0m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 9 nt
200 Sơn màu tiêu thị trên phao bờ phải Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 5 nt
201 Sơn màu tiêu thị trên phao bờ trái Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 4 nt
202 Bảo dưỡng xích nỉn Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật m 162 nt
203 Điều chỉnh cột báo hiệu Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 96 nt
204 Dịch chuyển cột báo hiệu Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 5 nt
205 Kiểm tra vệ sinh đèn, tấm NLMT: Đèn trên cột 8,5m+cầu Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật đèn 612 nt
206 Kiểm tra vệ sinh đèn, tấm NLMT: Đèn trên phao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật đèn 108 nt
207 Sơn bảo dưỡng lồng đèn, hòm ắc quy Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật đèn 60 nt
208 Sơn màu lồng đèn, hòm ắc quy Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật đèn 60 nt
209 Trực đảm bảo giao thông Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật công 365 nt
210 Đo mực nước và đếm LLVT tuyến sông có đốt đèn (sông vùng lũ) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật công 730 nt
211 Trực phòng chống bão lũ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật ngày 18 nt
212 Quan hệ với địa phương Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật lần 180 nt
213 Phát quang cây quanh báo hiệu Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật lần 98 nt
214 Đơn vị bảo trì công trình ĐTNĐ tự tổ chức kiểm tra tuyến thường xuyên toàn bộ tuyến luồng (mùa lũ) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Km 1.224 Sông Gâm đoạn từ km0-km36
215 Đơn vị bảo trì công trình ĐTNĐ tự tổ chức kiểm tra tuyến thường xuyên toàn bộ tuyến luồng (mùa cạn) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Km 2.520 nt
216 Cơ quan quản lý ĐTNĐ khu vực định kỳ hàng tháng tổ chức kiểm tra, nghiệm thu công việc hoàn thành từng tuyến của các đơn vị bảo trì ĐTNĐ (mùa lũ) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Km 288 nt
217 Cơ quan quản lý ĐTNĐ khu vực định kỳ hàng tháng tổ chức kiểm tra, nghiệm thu công việc hoàn thành từng tuyến của các đơn vị bảo trì ĐTNĐ (mùa cạn) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Km 576 nt
218 Cơ quan quản lý ĐTNĐ theo phân cấp định kỳ hàng quý tổ chức kiểm tra tuyến của các đơn vị bảo trì ĐTNĐ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 288 nt
219 Kiểm tra đột xuất sau lũ thiên tai Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 216 nt
220 Kiểm tra theo dõi công trình giao thông và tham gia xử lý tai nạn Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 288 nt
221 Đo dò sơ khảo bãi cạn Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km2 1,08 nt
222 Bảo dưỡng cột: Loại 8,5m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 4 nt
223 Bảo dưỡng cột: Loại 6,5m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 81 nt
224 Sơn màu cột: Loại 8,5m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 4 nt
225 Sơn màu cột: Loại 6,5m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 81 nt
226 Sơn bảo dưỡng biển các loại (loại 1,2m): Biển hình vuông sơn 2 mặt Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 50 nt
227 Sơn bảo dưỡng biển các loại (loại 1,2m): Biển lý trình Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 2 nt
228 Sơn bảo dưỡng biển các loại (loại 1,2m): Biển báo hiệu CNV Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 31 nt
229 Sơn màu biển các loại (loại 1,2m): Biển hình vuông sơn 2 mặt Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 50 nt
230 Sơn màu biển các loại (loại 1,2m): Biển lý trình Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 2 nt
231 Sơn màu biển các loại (loại 1,2m): Biển báo hiệu CNV Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 31 nt
232 Điều chỉnh cột báo hiệu Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 170 nt
233 Dịch chuyển cột báo hiệu Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 9 nt
234 Phát quang cây quanh báo hiệu Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật lần 170 nt
235 Đơn vị bảo trì công trình ĐTNĐ tự tổ chức kiểm tra tuyến thường xuyên toàn bộ tuyến luồng (mùa lũ) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Km 1.428 Hồ Thác Bà từ km0-km42
236 Đơn vị bảo trì công trình ĐTNĐ tự tổ chức kiểm tra tuyến thường xuyên toàn bộ tuyến luồng (mùa cạn) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Km 2.940 nt
237 Cơ quan quản lý ĐTNĐ khu vực định kỳ hàng tháng tổ chức kiểm tra, nghiệm thu công việc hoàn thành từng tuyến của các đơn vị bảo trì ĐTNĐ (mùa lũ) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Km 336 nt
238 Cơ quan quản lý ĐTNĐ khu vực định kỳ hàng tháng tổ chức kiểm tra, nghiệm thu công việc hoàn thành từng tuyến của các đơn vị bảo trì ĐTNĐ (mùa cạn) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Km 672 nt
239 Cơ quan quản lý ĐTNĐ theo phân cấp định kỳ hàng quý tổ chức kiểm tra tuyến của các đơn vị bảo trì ĐTNĐ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 336 nt
240 Kiểm tra đột xuất sau lũ thiên tai Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 252 nt
241 Kiểm tra theo dõi công trình giao thông và tham gia xử lý tai nạn Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 336 nt
242 Bảo dưỡng cột: Loại 8,5m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 26 nt
243 Sơn màu cột: Loại 8,5m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 26 nt
244 Sơn bảo dưỡng biển các loại (loại 1,5m): Biển báo hiệu định hướng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 19 nt
245 Sơn bảo dưỡng biển các loại (loại 1,5m): Biển hình vuông sơn 1 mặt Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 1 nt
246 Sơn bảo dưỡng biển các loại (loại 1,5m): Biển báo hiệu lý trình Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 2 nt
247 Sơn bảo dưỡng biển các loại (loại 1,5m): Biển báo hiệu ngã ba Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 2 nt
248 Sơn màu biển các loại (loại 1,5m): Biển báo hiệu định hướng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 19 nt
249 Sơn màu biển các loại (loại 1,5m): Biển hình vuông sơn 1 mặt Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 1 nt
250 Sơn màu biển các loại (loại 1,5m): Biển báo hiệu lý trình Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 2 nt
251 Sơn màu biển các loại (loại 1,5m): Biển báo hiệu ngã ba Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 2 nt
252 Thả phao loại 1,0m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 32 nt
253 Trục phao loại 1,0m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 32 nt
254 Điều chỉnh phao loại 1,0m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 144 nt
255 Chống bồi rùa loại 1,0m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 144 nt
256 Thả phao loại 1,2m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 10 nt
257 Trục phao loại 1,2m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 10 nt
258 Điều chỉnh phao loại 1,2m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 45 nt
259 Chống bồi rùa loại 1,2m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 45 nt
260 Bảo dưỡng phao loại 1,0m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 16 nt
261 Bảo dưỡng phao loại 1,2m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 5 nt
262 Bảo dưỡng tiêu thị trên phao bờ phải Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 11 nt
263 Bảo dưỡng tiêu thị trên phao bờ trái Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 10 nt
264 Sơn màu phao loại 1,0m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 16 nt
265 Sơn màu phao loại 1,2m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 5 nt
266 Sơn màu tiêu thị trên phao bờ phải Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 11 nt
267 Sơn màu tiêu thị trên phao bờ trái Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 10 nt
268 Bảo dưỡng xích nỉn Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật m 378 nt
269 Điều chỉnh cột báo hiệu Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 52 nt
270 Dịch chuyển cột báo hiệu Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 3 nt
271 Trực đảm bảo giao thông Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật công 365 nt
272 Trực phòng chống bão lũ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật ngày 18 nt
273 Quan hệ với địa phương Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật lần 168 nt
274 Phát quang cây quanh báo hiệu Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật lần 52 nt
275 Đơn vị bảo trì công trình ĐTNĐ tự tổ chức kiểm tra tuyến thường xuyên toàn bộ tuyến luồng (mùa lũ) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Km 272 Vùng Hồ Thác Bà đoạn từ km0-km8
276 Đơn vị bảo trì công trình ĐTNĐ tự tổ chức kiểm tra tuyến thường xuyên toàn bộ tuyến luồng (mùa cạn) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Km 560 nt
277 Cơ quan quản lý ĐTNĐ khu vực định kỳ hàng tháng tổ chức kiểm tra, nghiệm thu công việc hoàn thành từng tuyến của các đơn vị bảo trì ĐTNĐ (mùa lũ) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Km 64 nt
278 Cơ quan quản lý ĐTNĐ khu vực định kỳ hàng tháng tổ chức kiểm tra, nghiệm thu công việc hoàn thành từng tuyến của các đơn vị bảo trì ĐTNĐ (mùa cạn) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Km 128 nt
279 Cơ quan quản lý ĐTNĐ theo phân cấp định kỳ hàng quý tổ chức kiểm tra tuyến của các đơn vị bảo trì ĐTNĐ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 64 nt
280 Kiểm tra đột xuất sau lũ thiên tai Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 48 nt
281 Kiểm tra theo dõi công trình giao thông và tham gia xử lý tai nạn Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 64 nt
282 Bảo dưỡng cột: Loại 8,5m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 5 nt
283 Sơn màu cột: Loại 8,5m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 5 nt
284 Sơn bảo dưỡng biển các loại (loại 1,5m): Biển báo hiệu định hướng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 3 nt
285 Sơn bảo dưỡng biển các loại (loại 1,5m): Biển báo hiệu ngã ba Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 2 nt
286 Sơn màu biển các loại (loại 1,5m): Biển báo hiệu định hướng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 3 nt
287 Sơn màu biển các loại (loại 1,5m): Biển báo hiệu ngã ba Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 2 nt
288 Thả phao loại 1,0m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 8 nt
289 Trục phao loại 1,0m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 8 nt
290 Điều chỉnh phao loại 1,0m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 36 nt
291 Chống bồi rùa loại 1,0m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 36 nt
292 Bảo dưỡng phao loại 1,0m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 4 nt
293 Bảo dưỡng tiêu thị trên phao bờ phải Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 2 nt
294 Bảo dưỡng tiêu thị trên phao bờ trái Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 2 nt
295 Sơn màu phao loại 1,0m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 4 nt
296 Sơn màu tiêu thị trên phao bờ phải Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 2 nt
297 Sơn màu tiêu thị trên phao bờ trái Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 2 nt
298 Bảo dưỡng xích nỉn Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật m 72 nt
299 Điều chỉnh cột báo hiệu Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 10 nt
300 Dịch chuyển cột báo hiệu Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 1 nt
301 Phát quang cây quanh báo hiệu Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật lần 10 nt
Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh0%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là9.1E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.200.000.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là9.100.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.200.000.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Số lượng tối thiểu các hợp đồng sửa chữa, quản lý bảo trì, bảo dưỡng đường thủy, hàng hải mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018 đến thời điểm đóng thầu:Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 1 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 12.800.000.000 VND.Đối với nhà thầu Liên danh: Kinh nghiệm sẽ là tổng kinh nghiệm của các thành viên liên danh, trong đó từng thành viên liên danh phải có năng lực tương tứng với phần công việc mà mình thực hiện.Đối với các hợp đồng tương tự nêu trên: Nhà thầu phải cung cấp hợp đồng, phụ lục hợp đồng (nếu có) và một trong các tài liệu pháp lý chứng minh Nhà thầu đã thực hiện hợp đồng đó đạt yêu cầu về khối lượng, chất lượng, tiến độ như: Xác nhận của Chủ đầu tư; Biên bản thanh lý hợp đồng; Bản quyết toán giá trị khối lượng hoàn thành; Hóa đơn GTGT hoặc tài liệu pháp lý khác.Yêu cầu về tài liệu: Các tài liệu nhà thầu cung cấp phải được công chứng hoặc chứng thực theo quy định pháp luật hiện hành
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 12.800.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Trạm trưởng (đội trưởng) 2 Có bằng tốt nghiệp hệ cao đẳng trở lênChi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản a. Nhân sự chủ chốt, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT51
2 Thuyền trưởng 1 Có bằng thuyền trưởng đường thủy hạng III trở lênChi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản a. Nhân sự chủ chốt, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT31
3 Người điều khiển phương tiện 1 Có chứng chỉ điều khiển phương tiện cao tốcChi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản a. Nhân sự chủ chốt, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT31
4 Công nhân kỹ thuật 4 Chuyên ngành kỹ thuật đường thủy hoặc tương đươngChi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản a. Nhân sự chủ chốt, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Tàu công suất ≥ 33CV Công suất ≥ 33 CV, tàu là phương tiện thủy nội địa chuyên dùng có gắn cẩu.Chi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.1
2 Xuồng cao tốc công suất ≥ 40CV Công suất ≥ 40CVChi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.1
3 Camera giám sát hành trình (lắp đặt trên tàu và trên xuồng cao tốc) - Mỗi tàu và xuống gắn tổi thiểu 01 Camera giám sát hành trình.- Camera giám sát hành trình tích hợp định vị vệ tinh GPS, thẻ nhớ tối thiểu 32GB, góc nhìn rộng ≥ 1200, đạt tiêu chuẩn IP68.- Nhà thầu phải cung cấp tài khoản đăng nhập vào Camera giám sát hành trình về Chủ đầu tư, Đại diện Chủ đầu tư khi cần thiết có thể kiểm tra, theo dõi trực tuyếnChi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.2
4 Máy ảnh (lắp đặt trên tàu và trên xuồng cao tốc) - Mỗi tàu và xuống tổi thiểu 01 máy ảnh- Có tính năng định vị GPS, đo thời gian thực tế GMT+7, thẻ nhớ tối thiểu 8Gb.Chi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.2
5 Ống nhòm Có khả năng quan sát ban đêm.Chi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.1
6 Máy tính (cố định hoặc xách tay) Kết nối với cơ sở dữ liệu của Cục Đường thủy nội địa Việt Nam, của Cơ quan quản lý bảo trì phục vụ công tác quản lý bảo trì kết cấu hạ tầng giao thông ĐTNĐ.Chi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->